wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II ĐỊA LÍ 12 NĂM 2023-2024

Total questions: 133

Worksheet time: 1hrs 7mins

Name
Class
Date
1.

Hiện nay, Việt Nam là nước đứng hàng đầu thế giới về xuất khẩu các loại nông sản như

a)

A. cà phê, cao su, hồ tiêu

b)

B. cà phê, bông, chè

c)

C. cà phê, đậu tương, hồ tiêu

d)

D. cao su, lạc, hồ tiêu

2.

Sản xuất nông nghiệp nước ta ngày càng nâng cao

a)

xuất khẩu

b)

tiền vốn

c)

nông sản

d)

năng suất

3.

Ngành chăn nuôi của nước ta hiện nay

a)

A. chủ yếu chăn nuôi gia súc lớn.

b)

B. hiệu quả cao và tương đối ổn định.

c)

C. tăng tỉ trọng sản phẩm không giết thịt.

d)

D. phân bố đều khắp giữa các vùng.

4.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, hãy cho biết tỉnh nào sau đây có diện tích trồng lúa từ 60 đến 70 phần trăm?

a)

Hà Giang

b)

Tuyên Quang

c)

Cao Bằng

d)

Thái Bình

5.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Kinh tế chung, hãy cho biết khu kinh tế Tây Trang thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

Điện Biên.

b)

Lạng Sơn.

c)

Lai Châu.

d)

Hà Giang.

6.

Ý nào sau đây là một biện pháp quan trọng để thúc đẩy phát triển hơn nữa ngành chăn nuôi ở nước ta?

a)

A. Nâng cao chất lượng các nguồn thức ăn, giống và ứng dụng khoa học kĩ thuật.

b)

B. Mở rộng thị trường, đa dạng hóa sản phẩm và nâng cao hiệu quả chăn nuôi.

c)

C. Phòng chống dịch bệnh, lai tạo giống tốt và phát triển chăn nuôi hộ gia đình.

d)

D. Ứng dụng rộng rãi khoa học kĩ thuật, giống và đảm bảo điều kiện môi trường.

7.

Ngành chăn nuôi nước ta hiện nay

a)

A. ứng dụng tiến bộ khoa học và kĩ thuật.

b)

B. đang tiến mạnh lên sản xuất hàng hóa.

c)

C. tăng tỉ trọng sản phẩm không giết thịt.

d)

D. phát triển mạnh dịch vụ về giống, thú y.

8.

Vùng trồng cây ăn quả lớn nhất ở nước ta là

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Bắc Trung Bộ

9.

Cây công nghiệp ở nước ta hiện nay

a)

A. được trồng theo hướng tập trung.

b)

B. có cơ cấu cây trồng chưa đa dạng.

c)

C. chỉ phân bố tập trung ở vùng núi.

d)

D. chủ yếu là có nguồn gốc cận nhiệt.

10.

Phần lớn diện tích trồng chè ở Tây Nguyên tập trung tại tỉnh

a)

A. Kon Tum

b)

B. Gia Lai

c)

C. Đắk Lắk

d)

D. Lâm Đồng

11.

Việc chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp ở nước ta hiện nay nhằm mục đích chủ yếu là

a)

đáp ứng tốt yêu cầu của thị trường

b)

tạo sức hấp dẫn đầu tư nước ngoài

c)

giải quyết việc làm cho lao động

d)

thúc đẩy sự phân công lao động

12.

Cây công nghiệp ở nước ta chủ yếu thuộc nhóm

a)

A. cây công nghiệp cận nhiệt đới

b)

B. cây nhiệt đới ẩm gió mùa

c)

C. cây công nghiệp hàng năm

d)

D. cây công nghiệp nhiệt đới

13.

Vùng nào có số lượng đàn trâu lớn nhất nước ta?

a)

A. Đồng bằng sông Hồng

b)

B. Duyên hải Nam Trung Bộ

c)

C. Bắc Trung Bộ

d)

D. Trung du và miền núi Bắc Bộ

14.

Vùng có năng suất lúa cao nhất ở nước ta là

a)

Duyên hải Nam Trung Bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Đông Nam Bộ

15.

Ngành chăn nuôi ở nước ta hiện nay

a)

A. tỉ trọng trong sản xuất nông nghiệp ngày càng giảm.

b)

B. số lượng tất cả các loài vật nuôi ở đều tăng ổn định.

c)

C. hình thức chăn nuôi chuồng trại ngày càng phổ biến.

d)

D. chăn nuôi trang trại theo hình thức công nghiệp.

16.

Vùng sản xuất lương thực lớn nhất nước ta là

a)

A. Đồng bằng sông Hồng

b)

B. Đồng bằng sông Cửu Long

c)

C. Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

D. Trung du và miền núi Bắc Bộ

17.

Ý nghĩa chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế của nước ta hiện nay là

a)

tăng tỉ trọng ngành nông nghiệp

b)

đẩy mạnh phát triển kinh tế

c)

thúc đẩy xuất khẩu lao động

d)

tăng vai trò kinh tế nhà nước

18.

Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 19, hãy cho biết tỉnh nào sau đây có sản lượng lúa lớn nhất?

a)

Gia lai

b)

Sơn La

c)

Lào Cai

d)

Bắc Cạn

19.

Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 19, hãy cho biết tỉnh nào sau đây có diện tích cây công nghiệp hàng năm lớn hơn lâu năm?

a)

Nghệ An

b)

Gia Lai

c)

Kon Tum

d)

Bình Định

20.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết trung tâm kinh tế nào sau đây có quy mô GDP từ trên 15 đến trên 100 nghìn tỉ đồng?

a)

A. Hải Phòng.

b)

B. Hà Nội.

c)

C. Nha Trang.

d)

D. Hạ Long.

21.

Sau khi thống nhất đất nước, nước ta tiến hành xây dựng nền kinh tế từ xuất phát điểm là nền sản xuất chủ yếu là

a)

công nghiệp

b)

công - nông nghiệp

c)

nông - công nghiệp

d)

nông nghiệp lạc hậu

22.

Công cuộc đổi mới của nước ta được manh nha từ năm nào?

a)

A. Năm 1979.

b)

B. Năm 1986.

c)

C. Năm 1992.

d)

D. Năm 1975.

23.

Trong công cuộc Đổi mới ở nước ta, lĩnh vực nào được đổi mới đầu tiên?

a)

A. Công nghiệp.

b)

B. Dịch vụ.

c)

C. Nông nghiệp.

d)

D. Thương mại.

24.

Tỉnh có diện tích cây ăn quả lớn nhất vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

A. Lào Cai

b)

B. Phú Thọ

c)

C. Bắc Giang

d)

D. Lạng Sơn

25.

Cây công nghiệp lâu năm của nước ta hiện nay

a)

A. chủ yếu có nguồn gốc cận nhiệt

b)

B. phân bố chủ yếu ở vùng đồi núi

c)

C. chỉ phục vụ nhu cầu xuất khẩu

d)

D. không có sự thay đổi về diện tích

26.

Trong cơ cấu ngành trồng trọt, tỉ trọng cây công nghiệp có xu hướng tăng nhanh thời gian gần đây là do

a)

điều kiện thuận lợi để phát triển

b)

đẩy mạnh chế biến và tiêu thụ

c)

đẩy mạnh chuyên môn hóa sản xuất

d)

mang lại hiệu quả kinh tế cao

27.

Cây công nghiệp hàng năm ở nước ta hiện nay

a)

A. được trồng nhiều ở các đồng bằng

b)

B. tập trung chủ yếu ở Đông Nam Bộ

c)

C. mang lại giá trị xuất khẩu rất lớn

d)

D. chủ yếu là có nguồn gốc cận nhiệt

28.

Việc sản xuất cây công nghiệp ở nước ta gặp khó khăn nào sau đây?

a)

Quy trình sản xuất lạc hậu, năng suất lao động thấp

b)

Đầu tư kém hiệu quả, sản lượng vượt cầu thị trường

c)

Mạng lưới chế biến, hạ tầng giao thông hiện đại hóa

d)

Thị trường biến động, chất lượng sản phẩm chưa cao

29.

Tỉnh nào sau đây nuôi cá tra, cá ba sa trong lồng bè trên sông Tiền, sông Hậu có sản lượng lớn nhất?

a)

An Giang

b)

Đồng Tháp

c)

Tiền Giang

d)

Vĩnh Long

30.

Việt Nam chính thức gia nhập tổ chức Thương mại thế giới WTO vào năm nào?

a)

A. 2000.

b)

B. 2002.

c)

C. 2005.

d)

D. 2007.

31.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Kinh tế chung, hãy cho biết ngành kinh tế nào ở thành phố Hồ Chí Minh có tỷ trọng cao nhất?

a)

Công nghiệp.

b)

Chế biến.

c)

Nông nghiệp.

d)

Dịch vụ.

32.

Trong cơ cấu giá trị ngành trồng trọt ở nước ta, loại cây trồng có xu hướng tăng nhanh về tỉ trọng những năm gần đây là

a)

cây lương thực và cây công nghiệp

b)

cây rau đậu và cây công nghiệp

c)

cây rau đậu và cây ăn quả

d)

cây rau đậu và cây lương thực

33.

Thành phần kinh tế nào sau đây giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta?

a)

A. Kinh tế Nhà nước.

b)

B. Kinh tế tư nhân.

c)

C. Kinh tế tập thể.

d)

D. Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.

34.

Năm 1995 đánh dấu bước tiến quan trọng trong quá trình hội nhập của nước ta với sự kiện

a)

A. Việt Nam trở thành thành viên ASEAN.

b)

B. Việt Nam trở thành thành viên của EU.

c)

C. Việt Nam là thành viên chính thức của WTO.

d)

D. Việt Nam trở thành thành viên của APEC.

35.

Vùng chuyên canh cây cao su lớn nhất của nước ta hiện nay là

a)

Tây Nguyên

b)

Đông Nam Bộ

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Bắc Trung Bộ

36.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy cho biết các trung tâm công nghiệp nào sau đây có quy mô nhỏ?

a)

A. Thái Nguyên.

b)

B. Hàỉ Phòng.

c)

C. Vũng Tàu.

d)

D. Vĩnh Long.

37.

Cơ cấu GDP theo ngành kinh tế ở nước ta đang có sự chuyển dịch theo hướng

a)

tăng tỉ trọng khu vực II, giảm tỉ trọng khu vực I

b)

tăng tỉ trọng khu vực III, tăng tỉ trọng khu vực I

c)

giảm tỉ trọng khu vực I, giảm tỉ trọng khu vực III

d)

giảm tỉ trọng khu vực II, tỉ trọng khu vực III tăng

38.

Làm 20 lần là được 10 điểm

a)

A . deod

b)

chọn câu a

39.

Trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt ở nước ta, loại cây trồng chiếm tỉ trọng cao nhất là

a)

cây lương thực

b)

cây rau đậu

c)

cây công nghiệp

d)

cây ăn quả

40.

Đây là một thành tựu quan trọng của công cuộc Đổi mới và hội nhập ở nước ta

a)

Nền kinh tế thoát khỏi khủng hoảng và tăng trưởng khá cao.

b)

Thu hút mạnh đầu tư nước ngoài và tăng cường nhập khẩu.

c)

Cơ cấu kinh tế chuyển dịch tích cực và lạm phát tăng cao.

d)

Tăng trưởng kinh tế rất cao và thị trường nội địa ổn định.

41.

Cơ cấu giá trị sản xuất nông - lâm - ngư nghiệp của nước ta đang chuyển dịch theo hướng

a)

A. tăng tỉ trọng nông nghiệp, tăng tỉ trọng thuỷ sản.

b)

B. giảm tỉ trọng nông nghiệp, tăng tỉ trọng thuỷ sản.

c)

C. giảm tỉ trọng nông nghiệp, giảm tỉ trọng thuỷ sản.

d)

D. tăng tỉ trọng nông nghiệp, giảm tỉ trọng thuỷ sản.

42.

Vùng trồng cây ăn quả lớn nhất ở nước ta là

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Bắc Trung Bộ

43.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, hãy cho biết tỉnh nào sau đây có diện tích cây công nghiệp lâu năm cao hơn cây công nghiệp hàng năm?

a)

Ninh Thuận

b)

Tuyên Quang

c)

Đồng Nai

d)

Long An

44.

Biện pháp làm cho năng suất lúa nước ta tăng nhanh là thâm canh, sử dụng đại trà các giống mới.

a)

A. thâm canh, sử dụng đại trà các giống mới.

b)

B. khai hoang ruộng đất, tăng vụ trong năm.

c)

C. cải tạo đất hoang hóa, tăng vụ trong năm.

d)

D. thâm canh, gắn với công nghiệp chế biến.

45.

Cho biết tỉnh nào sau đây có sản lượng lúa cao nhất?

a)

Khánh Hòa

b)

Quảng Ngãi

c)

Phú Yên

d)

Bình Định

46.

Các cánh rừng phi lao ven biển của miền Trung là loại rừng

a)

sản xuất

b)

phòng hộ

c)

đặc dụng

d)

khoanh nuôi

47.

Thuận lợi về kinh tế, xã hội đối với ngành thủy sản nước ta là

a)

A. thị trường ngoài nước về thủy sản mở rộng.

b)

B. Vùng đặc quyền kinh tế trên biển rộng lớn.

c)

C. Biển có nguồn lợi thủy sản khá phong phú.

d)

D. Điều kiện nuôi trồng nhiều nơi rất thuận lợi.

48.

Tỉnh đứng đầu cả nước về sản lượng khai thác thủy sản ở nước ta là

a)

Kiên Giang

b)

Nghệ An

c)

Quảng Bình

d)

Thanh Hóa

49.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy cho biết vùng nào có diện tích và sản lượng lúa lớn nhất cả nước?

a)

Bắc Trung Bộ

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Nam Trung Bộ

d)

Đồng bằng sông Hồng

50.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, hãy cho biết trong tỉnh nào của vùng Tây Nguyên trồng nhiều cà phê nhất?

a)

Lâm Đồng

b)

Đắk Nông

c)

Đắk Lắk

d)

Gia Lai

51.

Cây công nghiệp ở nước ta có nguồn gốc chủ yếu là

a)

ôi đới

b)

nhiệt đới

c)

cận nhiệt

d)

xích đạo

52.

Việc sản xuất cây lương thực ở nước ta có điều kiện tự nhiên thuận lợi nào?

a)

Đất phù sa, nguồn nước dồi dào và khí hậu nóng ẩm

b)

Khí hậu hai mùa, ẩm cao và cơ sở chế biến mở rộng

c)

Khí hậu nóng ẩm, đất đai màu mỡ và lao động dồi dào

d)

Đất đai, nguồn nước đa dạng và nhu cầu lúa gạo lớn

53.

Ngành chăn nuôi chiếm tỉ trọng còn thấp trong cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp nước ta, chủ yếu là do

a)

nhu cầu thị trường còn thấp và biến động

b)

các điều kiện phát triển còn nhiều hạn chế

c)

hiệu quả chưa thật cao và chưa ổn định

d)

sản phẩm chưa đáp ứng được yêu cầu

54.

Vai trò quan trọng nhất của rừng đầu nguồn là

a)

A. tạo sự đa dạng sinh học.

b)

B. điều hoà nguồn nước của các sông.

c)

C. điều hoà khí hậu, chắn gió bão.

d)

D. cung cấp gỗ và lâm sản quý.

55.

Vùng nuôi tôm lớn nhất cả nước hiện nay là

a)

Đồng bằng Sông Hồng

b)

Đồng bằng Sông Cửu Long

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

Duyên hải Bắc Trung Bộ

56.

Loại rừng có diện tích lớn nhất nước ta hiện nay là

a)

Rừng phòng hộ

b)

Rừng sản xuất

c)

Rừng đặc dụng

d)

Rừng trồng

57.

Vùng nào sau đây của nước ta có ngành công nghiệp phát triển nhất?

a)

A. Bắc Trung Bộ.

b)

B. Đồng bằng sông Hồng.

c)

C. Đông Nam Bộ.

d)

D. Duyên hải Nam Trung Bộ.

58.

Vườn quốc gia Cúc Phương thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

Lâm Đồng

b)

Đồng Nai

c)

Ninh Bình

d)

Thừa Thiên - Huế

59.

Cơ cấu giá trị sản xuất thủy sản nước ta thay đổi theo hướng

a)

A. tỉ trọng khai thác và nuôi trồng luôn biến động.

b)

B. giảm tỉ trọng khai thác, tăng tỉ trọng nuôi trồng.

c)

C. tỉ trọng khai thác và nuôi trồng luôn ổn định.

d)

D. tăng tỉ trọng khai thác, giảm tỉ trọng nuôi trồng.

60.

Kinh tế Nhà nước giảm tỷ trọng nhưng giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế quốc dân chủ yếu do

a)

phát triền nền kinh tế nhiều thành phần, định hướng xã hội chủ nghĩa

b)

phát triển kinh tế thị trường, mở rộng hợp tác với các nước trên thế giới

c)

tăng cường hội nhập quốc tế, nâng cao vai trò kinh tế có vốn nước ngoài

d)

đẩy mạnh hoạt động xuất khẩu, phát triển công nghiệp chế biến nông sản

61.

Điều kiện thuận lợi đối với nuôi trồng thủy sản nước lợ ở nước ta là

a)

A. có nhiều sông suối, kênh rạch, ao hồ.

b)

B. khí hậu và thời tiết ổn định, ít thiên tai.

c)

C. có nhiều bãi triều, cánh rừng ngập mặn.

d)

D. có các ngư trường lớn ở ngoài khơi xa.

62.

Để hoàn thiện hơn nữa cơ cấu ngành công nghiệp nước ta cần

a)

A. đầu tư chiều sâu, đổi mới thiết bị và công nghệ.

b)

B. kết nối với thị trường, thu hút vốn và lao động.

c)

C. mở rộng đầu tư, hiện đại công nghệ và thiết bị.

d)

D. hạ giá thành, thu hút đầu tư vốn và công nghệ.

63.

Ngành thủy sản của nước ta hiện nay

a)

A. đối tượng nuôi trồng còn kém đa dạng.

b)

B. phân bố đồng đều trên phạm vi cả nước.

c)

C. chủ yếu phát triển nuôi trồng nước ngọt.

d)

D. thị trường xuất khẩu ngày càng mở rộng.

64.

Vùng có mức độ tập trung công nghiệp vào loại cao nhất nước ta là

a)

A. Đồng bằng sông Hồng và phụ cận.

b)

B. Tây Nguyên và các vùng tiếp giáp.

c)

C. Duyên hải miền Trung và cả nước.

d)

D. Đông Nam Bộ và Nam Trung Bộ.

65.

Sản lượng điện nước ta trong những năm gần đây tăng nhanh chủ yếu do tăng nhanh

a)

A. sản lượng thuỷ điện.

b)

B. sản lượng nhiệt điện khí.

c)

C. sản lượng nhiệt điện than.

d)

D. nguồn điện nhập khẩu.

66.

Vùng nào sau đây hiện có giá trị sản xuất công nghiệp thấp nhất cả nước?

a)

A. Tây nguyên.

b)

B. Bắc Trung bộ.

c)

C. Đông Nam Bộ.

d)

D. Duyên hải Năm Trung bộ.

67.

Vùng nào sau đây có giá trị sản xuất công nghiệp lớn nhất nước ta?

a)

A. Bắc Trung Bộ.

b)

B. Đồng bằng sông Hồng.

c)

C. Đông Nam Bộ.

d)

D. Đồng bằng sông Cửu Long.

68.

Căn cứ vào atlat Địa lí Việt Nam trang 20, hãy cho biết, tỉnh Quảng Bình có giá trị sản xuất thủy sản trong tổng giá trị sản xuất nông - lâm - ngư nghiệp ở mức là

a)

A. Dưới 5 %.

b)

B. Từ 5 - 10%.

c)

C. Từ trên 10 đến 20%.

d)

D. Từ trên 20 đến 30%.

69.

Hoạt động sản xuất công nghiệp phát triển chậm, phân bố phân tán, rời rạc ở

a)

A. Duyên hải miền Trung.

b)

B. Đông Nam Bộ.

c)

C. Tây Nguyên.

d)

D. Đồng Bằng sông Cửu Long.

70.

Kĩ thuật nuôi tôm ở nước ta được sắp xếp theo trình độ từ thấp đến cao là

a)

bán thâm canh, quảng canh cải tiến, quảng canh và thâm canh công nghiệp

b)

thâm canh công nghiệp, quảng canh, quảng canh cải tiến và bán thâm canh

c)

quảng canh, quảng canh cải tiến, thâm canh công nghiệp và bán thâm canh

d)

quảng canh, quảng canh cải tiến, bán thâm canh và thâm canh công nghiệp

71.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các ngành công nghiệp trọng điểm, hãy cho biết nhà máy nhiệt điện nào sau đây là lớn nhất?

a)

Uông Bí

b)

Na Dương

c)

Ninh Bình

d)

Phả Lại

72.

Dầu khí là một ngành công nghiệp trọng điểm, Nhà nước đã có định hướng gì để phát triển?

a)

Tập trung phát triển

b)

Đi trước một bước

c)

Đẩy mạnh phát triển

d)

Đổi mới công nghệ

73.

Nga��nh công nghiệp chế biến nông, lâm, thủy sản phát triển chủ yếu dựa vào

a)

Nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú

b)

Thế mạnh từ nền nông nghiệp nhiệt đới

c)

Nằm gần các trung tâm công nghiệp lớn

d)

Lao động có trình độ chuyên môn cao

74.

Tỉnh An Giang đứng đầu cả nước về nghề nuôi

a)

cá tra, ba ba

b)

cá tra, cá ba sa

c)

cá vược, cá ba sa

d)

tôm hùm, cá tra

75.

Ngành công nghiệp được coi là cơ sở hạ tầng đặc biệt quan trọng và phải đi trước một bước trong quá trình phát triển kinh tế nước ta là

a)

A. luyện kim.

b)

B. khai thác than.

c)

C. khai thác dầu.

d)

D. sản xuất điện.

76.

Ở nước ta, ngành công nghiệp nào sau đây cần ưu tiên đi trước một bước?

a)

A. Điện lực.

b)

B. Sản xuất hàng tiêu dùng.

c)

C. Chế biến dầu khí.

d)

D. Chế biến nông - lâm - thuỷ sản.

77.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các ngành công nghiệp trọng điểm, hãy cho biết nhà máy thủy điện nào sau đây xây dựng trên sông Đà?

a)

Bãn Vẽ

b)

Trị An

c)

Thác Bà

d)

Hòa Bình

78.

Hóa chất và giấy là sản phẩm chuyên môn hóa của trung tâm công nghiệp nào sau đây?

a)

Việt Trì, Lâm Thao

b)

Hòa Bình, Lai Châu

c)

Đông Anh, Bắc Ninh

d)

Hà Nội, Ninh Bình

79.

Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm của nước ta phát triển dựa vào điều kiện thuận lợi chủ yếu nào sau đây?

a)

A. Nguồn vốn đầu tư lớn.

b)

B. Cơ sở hạ tầng phục đồng bộ.

c)

C. Nguồn lao động có trình độ cao.

d)

D. Nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú.

80.

Ngành công nghiệp nào được tập trung phát triển ở nước ta?

a)

Dầu khí

b)

Điện lực

c)

Cơ khí

d)

Chế biến

81.

Năng lượng là công nghiệp trọng điểm vì

a)

Tác động mạnh đến nhiều ngành

b)

Ứng dụng nhanh công nghệ mới

c)

Nguồn hàng xuất khẩu chủ lực

d)

Thúc đẩy phân công lao động

82.

Một trong những ngư trường trọng điểm của nước ta là

a)

Cà Mau - Kiên Giang

b)

Hải Phòng- Nam Định

c)

Thái Bình - Thanh Hóa

d)

Quảng Ngãi - Bình Định

83.

Vùng có công nghiệp phát triển chậm, phân bố phân tán, rời rạc ở nước ta là

a)

A. miền núi.

b)

B. ven biển.

c)

C. trung du.

d)

D. đồng bằng.

84.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Công nghiệp chung, hãy cho biết ngành công nghiệp nào sau đây có ở Đà Nẵng?

a)

Nhiệt điện

b)

Đóng tàu

c)

Khai thác

d)

Luyện kim

85.

Nguồn nhiên liệu chủ yếu của các nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc là

a)

than

b)

khí đốt

c)

dầu

d)

củi, gỗ

86.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các ngành công nghiệp trọng điểm, hãy cho biết trung tâm công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nào sau đây có quy mô vừa?

a)

Đà Nẵng

b)

Nha Trang

c)

Quảng Ngãi

d)

Phan Thiết

87.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Công nghiệp chung, hãy cho biết tỉnh nào sau đây có giá trị sản xuất công nghiệp so với cả nước là trên 1 đến 2,5 phần trăm?

a)

Quảng Nam

b)

Bình Thuận

c)

Quảng Bình

d)

Bình Phước

88.

Nuôi trồng thủy sản nước lợ của nước ta phát triển thuận lợi ở những nơi nào sau đây?

a)

Hồ thủy lợi, ruộng lúa ở các đồng bằng

b)

Sông ngòi, hồ, vũng trũng ở đồng bằng

c)

Bãi triều, đầm, phá, dải rừng ngập mặn

d)

Vũng, vịnh và vùng biển ven các đảo

89.

Dựa vào Atlat Địa lý Việt Nam trang Các ngành công nghiệp trọng điểm, hãy cho biết nhà máy nhiệt điện nào sau đây là lớn nhất?

a)

Uông Bí

b)

Na Dương

c)

Ninh Bình

d)

Phả Lại

90.

Ngành công nghiệp nào được phân bố rộng rãi nhất ở nước ta hiện nay?

a)

Xay xát

b)

Chế biến thủy hải sản

c)

Chế biến cà phê

d)

Chế biến sản phẩm chăn nuôi

91.

Cơ sở nhiên liệu của nhà máy điện Bà Rịa, Phú Mỹ và Cà Mau là

a)

khí tự nhiên

b)

than bùn

c)

dầu

d)

than đá

92.

Hoạt động nuôi trồng thủy sản nước ta ngày càng phát triển do

a)

A. đầu tư tăng và mạng lưới chế biến mở rộng.

b)

B. nguồn thức ăn đa dạng và công nghệ hiện đại.

c)

C. nhu cầu tăng và các điều kiện nuôi thuận lợi.

d)

D. giá cả tăng và nhu cầu xuất khẩu thủy sản lớn.

93.

Hoạt động nuôi trồng thủy sản của nước ta hiện nay

a)

A. chỉ tập trung nuôi tôm.

b)

B. tỉ trọng có xu hướng giảm chậm.

c)

C. chủ yếu phát triển ở sông suối.

d)

D. có đối tượng nuôi trồng đa dạng.

94.

Đường dây tải điện siêu cao áp 500 KV Bắc - Nam nối hai địa điểm nào sau đây?

a)

Hòa Bình - Cà Mau

b)

Lạng Sơn - Cà Mau

c)

Hòa Bình - Phú Lâm

d)

Hà Nội - Thành phố Hồ Chí Minh

95.

Cơ cấu ngành công nghiệp nước ta chuyển dịch tích cực để

a)

Thích ứng với thị trường và xu thế của thế giới

b)

Nâng cao hiệu quả đầu tư và năng suất sản xuất

c)

Đẩy mạnh khai thác và mở rộng cơ sở chế biến

d)

Đa dạng hóa sản xuất và kinh doanh công nghiệp

96.

Nhà máy nhiệt điện chạy bằng than có công suất lớn nhất nước ta là

a)

Ninh Bình

b)

Na Dương

c)

Phả Lại

d)

Uông Bí

97.

Khu công nghiệp được hình thành ở nước ta từ

a)

sau năm 1975

b)

từ năm 1986

c)

đầu thế kỷ XXI

d)

thập kỷ 90 của thế kỉ XX

98.

Các nhà máy nhiệt điện nào sau đây chạy bằng khí đốt?

a)

Phú Mĩ và Cà Mau

b)

Hiệp phước và Na Dương

c)

Thủ Đức và Uông Bí

d)

Hiệp Phước và Thủ Đức

99.

Tỉnh nào ở nước ta nổi tiếng về nuôi cá tra, cá ba sa trên lồng bè?

a)

Kiên Giang

b)

Tiền Giang

c)

An Giang

d)

Cà Mau

100.

Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp có nhiều ở nước ta là

a)

khu công nghiệp

b)

vùng công nghiệp

c)

điểm công nghiệp

d)

trung tâm công nghiệp

101.

Hoạt động nuôi trồng thủy sản của nước ta hiện nay

a)

A. hiệu quả kinh tế rất thấp.

b)

B. chưa phục vụ xuất khẩu.

c)

C. đa dạng đối tượng nuôi.

d)

D. chỉ tập trung ở sông suối.

102.

Việc đẩy mạnh đầu tư đổi mới thiết bị công nghệ nhằm

a)

Đáp ứng yêu cầu của thị trường

b)

Đưa công nghiệp đi trước nhất

c)

Nâng cao chất lượng sản phẩm

d)

Hiện đại hóa quá trình sản xuất

103.

Công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm tập trung tại vùng đồng bằng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Vị trí địa lí thuận lợi

b)

Lao động dồi dào

c)

Cơ sở hạ tầng hiện đại

d)

Nguyên liệu dồi dào

104.

Các vùng có sự tập trung cao về công nghiệp là do

a)

Giàu tài nguyên khoáng sản và chất lượng lao động cao

b)

Gần các vùng nguyên liệu và thị trường tiêu thụ rộng lớn

c)

Vị trí địa lí thuận lợi và tập trung đa dạng các nguồn lực

d)

Hạ tầng công nghiệp và cơ sở vật chất kĩ thuật hiện đại

105.

Điểm khác nhau cơ bản giữa nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc với miền Nam là

a)

miền Nam xây dựng gần các thành phố lớn

b)

miền Bắc được xây dựng sớm hơn miền Nam

c)

miền Nam thường có quy mô nhỏ hơn miền Bắc

d)

miền Bắc chạy bằng than, miền Nam bằng dầu khí

106.

Các nhà máy nhiệt điện ở phía Bắc nước ta hoạt động chủ yếu dựa vào nguồn nhiên liệu nào sau đây?

a)

Khí đốt

b)

Dầu nhập nội

c)

Than

d)

Năng lượng mới

107.

Vùng có số lượng khu công nghiệp nhiều nhất ở nước ta là

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Đông Nam Bộ

108.

Có diện tích bao gồm nhiều tỉnh và thành phố là đặc điểm của

a)

điểm công nghiệp

b)

khu công nghiệp

c)

vùng công nghiệp

d)

trung tâm công nghiệp

109.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy cho biết ở trung tâm công nghiệp Đà nẵng có ngành công nghiệp nào sau đây?

a)

Đóng tàu

b)

Thực phẩm

c)

Thủy điện

d)

Nhiệt điện

110.

Cơ cấu sản phẩm công nghiệp nước ta đang chuyển dịch theo xu hướng nào?

a)

Tăng tỷ trọng sản phẩm cao cấp, chất lượng

b)

Tăng tỷ trọng sản phẩm nhập khẩu, giá cao

c)

Giảm tỷ trọng các ngành khai thác, lắp ráp

d)

Giảm tỷ trọng ngành chế biến, năng lượng

111.

Dựa vào Atlat Địa lý Việt Nam trang Các ngành công nghiệp trọng điểm, hãy cho biết nhà máy thủy điện nào sau đây xây dựng trên sông Đà?

a)

Bãn Vẽ

b)

Trị An

c)

Thác Bà

d)

Hòa Bình

112.

Khu công nghiệp tập trung có đặc điểm là

a)

thường gắn liền với một đô thị vừa hoặc lớn, đông dân

b)

có phân định ranh giới rõ ràng, không có dân cư sinh sống

c)

thường gắn liền với một điểm dân cư, có vài xí nghiệp

d)

ranh giới mang tính quy ước, không gian lãnh thổ khá lớn

113.

Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 22, hãy cho biết nhà máy nhiệt điện nào sau đây có công suất lớn nhất?

a)

Phú Mỹ

b)

Thủ Đức

c)

Trà Nóc

d)

Bạc Liêu

114.

Tiềm năng thủy điện nước ta tập trung nhiều nhất ở vùng

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Duyên hải miền Trung

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

115.

Việc phân chia các trung tâm công nghiệp ở nước ta thành trung tâm rất lớn, trung tâm lớn, trung tâm trung bình, trung tâm nhỏ là dựa vào

a)

giá trị sản xuất

b)

vị trí địa lí

c)

diện tích

d)

vai trò

116.

Điểm công nghiệp thường tập trung ở các vùng nào sau đây?

a)

Đồng bằng sông Hồng, Đông Nam Bộ

b)

Bắc Trung Bộ, Đông Nam Bộ

c)

Đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung Bộ

d)

Tây Nguyên, Tây Bắc

117.

Trong cơ cấu sản lượng điện của nước ta hiện nay, tỉ trọng lớn nhất thuộc về

a)

nhiệt điện, điện gió

b)

thủy điện, điện gió

c)

nhiệt điện, thủy điện

d)

thủy điện, điện mặt trời

118.

Ngành công nghiệp nào sau đây của nước ta cần phát triển đi trước một bước?

a)

Điện

b)

Hóa chất

c)

Cơ khí

d)

Năng lượng

119.

Khu vực công nghiệp ở nước ta đang chuyển dịch cơ cấu ngành và đa dạng hóa sản phẩm nhằm đáp ứng nhu cầu

a)

A. thị trường.

b)

B. xuất khẩu.

c)

C. năng lượng.

d)

D. tiêu dùng.

120.
a)

A. dạng miền.

b)

B. dạng tròn.

c)

C. dạng đường.

d)

D. dạng cột.

121.
a)

Năng suất lúa cả năm tăng - giảm thất thường.

b)

Diện tích lúa cả năm ở nước ta có xu hướng tăng liên tục.

c)

Sản lượng lúa cả năm của nước ta tăng trưởng bấp bênh.

d)

Diện tích lúa tăng chậm, năng suất và sản lượng lúa tăng nhanh.

122.
a)

Biểu đồ cột chồng.

b)

. Biểu đồ cột ghép.

c)

Biểu đồ đường.

d)

Biểu đồ tròn.

123.

Cơ cấu theo thành phần kinh tế nước ta chuyển dịch tích cực, do

a)

đẩy mạnh hoạt động xuất khẩu và nhập khẩu.

b)

. đường lối đổi mới và hội nhập của đất nước.

c)

kinh tế nhà nước có tỷ trọng cao và chủ đạo.

d)

trình độ sản xuất ngày càng cao và hiện đại.

124.

Ý nào sau đây là biểu hiện của những chuyển biến trong cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ?

a)

Đẩy mạnh sản xuất các sản phẩm để xuất khẩu.

b)

Hình thành các vùng chuyên canh quy mô lớn.

c)

Trình độ sản xuất của các vùng ngày càng cao.

d)

Phân công lao động nông nghiệp chậm đổi mới.

125.

Việc đẩy mạnh hội nhập vào khu vực và thế giới mang lại cho nước ta những nguồn lực chủ yếu nào?

a)

. Tài nguyên, sự tăng trưởng, khoa học và văn hóa.

b)

Nguyên liệu, nhiên liệu, khoa học và công nghệ.

c)

Khoáng sản, lao động, thị trường và xuất khẩu.

d)

Nguồn vốn, khoa học, công nghệ và thị trường.

126.

Chăn nuôi bò sữa ở nước ta hiện nay có xu hướng phát triển mạnh ở

a)

đồng bằng duyên hải

b)

các đồng bằng ven sông

c)

ven các thành phố lớn

d)

các cao nguyên badan

127.

Cây công nghiệp lâu năm của nước ta chủ yếu là

a)

cà phê, cao su, hồ tiêu, điều, dừa, mía

b)

cà phê, cao su, hồ tiêu, điều, dứa,

c)

cà phê, cao su, hồ tiêu, điều, dừa, chè

d)

cà phê, cao su, hồ tiêu, điều, thuốc lá.

128.

Ở nước ta, ngành công nghiệp nào sau đây cần ưu tiên đi trước một bước?

a)

Điện lực.

b)

Sản xuất hàng tiêu dùng.

c)

Chế biến dầu khí

d)

Chế biến nông - lâm - thuỷ sản.

129.

. Cơ cấu ngành công nghiệp nước ta chuyển dịch tích cực để

a)

thích ứng với thị trường và xu thế của thế giới.

b)

nâng cao hiệu quả đầu tư và năng suất sản xuất.

c)

đẩy mạnh khai thác và mở rộng cơ sở chế biến.

d)

đa dạng hóa sản xuất và kinh doanh công nghiệp.

130.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm khu công nghiệp ở nước ta?

a)

Có ranh giới địa lí xác định.

b)

Đồng nhất với điểm dân cư.

c)

Do Quốc hội quyết định thành lập.

d)

Chuyên sản xuất hàng xuất khẩu.

131.

Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp đơn giản nhất nước ta là

a)

điểm công nghiệp.

b)

khu công nghiệp.

c)

vùng công nghiệp.

d)

. trung tâm công nghiệp.

132.

Những trung tâm công nghiệp nào sau đây được xếp vào nhóm trung tâm công nghiệp có ý nghĩa vùng?

a)

Hải Phòng, Hà Nội, Nha Trang.

b)

Đà Nẵng, Huế, Hà Nội.

c)

Hải Phòng, Đà Nẵng, Cần Thơ.

d)

TP. Hồ Chí Minh, Đà Nẵng, Vũng Tàu.

133.

emnaoflafmtoots

a)

anhhaubaonuoc

b)

chọn a di may em ảnh