wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm nhiều phương án nhiều lựa chọn về Đông Nam Á

Total questions: 139

Worksheet time: 1hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

Đông Nam Á nằm ở vị trí cầu nối giữa các lục địa nào sau đây?

a)

Á - Âu và Phi.

b)

Á - Âu và Ô-xtrây-li-a.

c)

Á - Âu và Nam Mĩ.

d)

Á - Âu và Bắc Mĩ.

2.

Một trong những thế mạnh về cấu hậu hết các nước Đông Nam Á là

a)

phát triển thủy điện.

b)

phát triển lâm nghiệp.

c)

phát triển kinh tế biển.

d)

phát triển chăn nuôi.

3.

Khu vực Đông Nam Á tiếp giáp hai đại dương là

a)

Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương.

b)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

c)

Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương.

d)

Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương.

4.

Khu vực Đông Nam Á nằm ở

a)

phía đông châu Á.

b)

giáp với Đại Tây Dương.

c)

giáp lục địa Ô-xtrây-li-a.

d)

phía bắc nước Nhật Bản.

5.

Hầu hết lãnh thổ của khu vực Đông Nam Á nằm trong vùng

a)

khu vực xích đạo.

b)

nội chí tuyến.

c)

ngoài chí tuyến.

d)

bán cầu Bắc.

6.

Về tự nhiên, Đông Nam Á gồm hai bộ phận là

a)

lục địa và hải đảo.

b)

đảo và quần đảo.

c)

lục địa và biển.

d)

biển và các đảo.

7.

Phát biểu nào sau đây không đúng về Đông Nam Á?

a)

Là nơi địa hình đồi núi không quá cao.

b)

Là nơi địa hình có các nền văn hóa lớn.

c)

Vị trí cầu nối lục địa Á, Âu và Ô-xtrây-li-a.

d)

Nằm ở sâu trong lục địa châu Á rộng lớn.

8.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên khu vực Đông Nam Á?

a)

Sinh vật đa dạng.

b)

Khí hậu ôn hoà.

c)

Khoáng sản giàu có.

d)

Không gian giàu có.

9.

Do vị trí kề sát vành đai lửa Thái Bình Dương, nên ở Đông Nam Á thường xảy ra

a)

bão biển.

b)

lũ lụt.

c)

hạn hán.

d)

động đất.

10.

Do nằm trong khu vực hoạt động nhiều của áp thấp nhiệt đới nên ở Đông Nam Á thường xảy ra

a)

bão.

b)

động đất.

c)

núi lửa.

d)

sóng thần.

11.

Đông Nam Á có

a)

số dân đông, mật độ dân số cao.

b)

mật độ dân số cao, nhập cư đông.

c)

nhập cư ít, cơ cấu dân số già.

d)

xuất cư nhiều, tuổi thọ rất thấp.

12.

Nền nông nghiệp Đông Nam Á có tính chất

a)

ôn đới.

b)

cận nhiệt đới.

c)

nhiệt đới.

d)

xích đạo.

13.

Khu vực nào sau đây ở Đông Nam Á có mật độ dân số thấp nhất?

a)

Đồng bằng châu thổ.

b)

Các vùng ven biển.

c)

Vùng đất đỏ badan.

d)

Các vùng núi cao.

14.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Đông Nam Á?

a)

Dân đông, mật độ dân số cao.

b)

Có nguồn lao động dồi dào.

c)

Phần bố dân cư không đều.

d)

Các nước đều có dân số già.

15.

Khu vực Đông Nam Á có hai nhóm đất chính là

a)

đất feralit và đất nâu, xám.

b)

đất feralit và đất phù sa.

c)

đất phù sa và đất xám hoang mạc.

d)

đất nâu, xám và đất podzon.

16.

Điều kiện nào sau đây quy định đặc điểm nông nghiệp của khu vực Đông Nam Á là nền nông nghiệp nhiệt đới?

a)

Đất trồng phong phú.

b)

Mang lưới sông ngòi dày đặc.

c)

Khí hậu nhiệt đới.

d)

Nhiều đồng bằng đất đai màu mỡ.

17.

Lúa nước được trồng nhiều ở đâu của khu vực Đông Nam Á?

a)

Các đồng bằng phù sa do sông lớn bồi đắp.

b)

Các sườn đồi có độ dốc nhỏ ở đồi núi.

c)

Các cao nguyên đất đỏ badan màu mỡ.

d)

Các đồng bằng thấp giữa các miền núi.

18.

Tự nhiên Đông Nam Á hải đảo có

a)

địa hình bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi.

b)

nhiều đồng bằng, cao nguyên; ít đồi núi.

c)

Các đồng bằng đều do sông lớn bồi đắp.

d)

đảo và quần đảo nhiều nhất thế giới.

19.

Đông Nam Á có nhiều loại khoáng sản là do

a)

có diện tích rừng xích đạo lớn.

b)

có nhiều đảo, quần đảo và núi lửa.

c)

địa hình chủ yếu là đồi núi.

d)

nằm trong vành đai sinh khoáng.

20.

Đông Nam Á lục địa nằm trong các đới khí hậu nào sau đây?

a)

Nhiệt đới gió mùa và cận xích đạo.

b)

Nhiệt đới, cận xích đạo và xích đạo.

c)

Cận xích đạo và ôn đới.

d)

Cận nhiệt, nhiệt đới và cận xích đạo.

21.

Dân số Đông Nam Á hiện nay có đặc điểm là

a)

quy mô lớn, tốc độ gia tăng dân số giảm.

b)

tỉ suất gia tăng tự nhiên ngày càng tăng.

c)

dân số đông, người già trong dân số nhiều.

d)

tỉ lệ người di cư đến hàng năm rất lớn.

22.

Phần lớn diện tích Đông Nam Á lục địa có khí hậu

a)

nhiệt đới gió mùa.

b)

cận xích đạo.

c)

xích đạo.

d)

ôn đới.

23.

Công nghiệp của các nước Đông Nam Á trong những thập niên gần đây phát triển tương đối nhanh là do tác động của

a)

quá trình công nghiệp hóa.

b)

quá trình đô thị hóa.

c)

bối cảnh toàn cầu hóa.

d)

xu hướng khu vực hóa.

24.

Đặc điểm chung của khí hậu khu vực Đông Nam Á là

a)

lạnh, khô.

b)

nóng, ẩm.

c)

khô, nóng.

d)

lạnh, ẩm.

25.

Điểm tương đồng của tất cả các nước Đông Nam Á về mặt vị trí địa lí là

a)

tiếp giáp biển.

b)

có tính chất bán đảo.

c)

nằm chủ yếu trong vùng nội chí tuyến.

d)

đều nằm trong đới ôn đới.

26.

Biểu hiện chứng tỏ cơ cấu nền kinh tế của các nước Đông Nam Á đang chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa là

a)

dịch vụ trở thành bộ phận chiếm tỉ trọng lớn.

b)

kinh tế nông nghiệp ngày càng thu hẹp.

c)

kinh tế công nghiệp chuyển sang nền kinh tế trí thức.

d)

kinh tế nông nghiệp chuyển sang kinh tế công nghiệp.

27.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với tự nhiên của Đông Nam Á hải đảo?

a)

Dầu mỏ và khí đốt có trữ lượng lớn.

b)

Nhiều đồi núi, có núi lửa hoạt động.

c)

Đồng bằng rộng lớn, đất cát pha là chủ yếu.

d)

Khí hậu nóng ẩm và có gió mùa hoạt động.

28.

Với qui mô mở sân lớn, khu vực Đông Nam Á có

a)

thị trường tiêu thụ hàng hóa rộng lớn.

b)

cơ cấu dân số đa dạng.

c)

sự đa dạng về truyền thống, văn hóa.

d)

tỉ lệ dân thành thị cao.

29.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á hải đảo?

a)

Khí hậu có một mùa đông lạnh.

b)

Đồng bằng có đất đai màu mỡ.

c)

Tập trung nhiều đảo, quần đảo.

d)

Ít đồng bằng, nhiều đồi núi.

30.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Đông Nam Á lục địa?

a)

Địa hình bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi.

b)

Có nhiều địa điểm núi lan lan ra sát biển.

c)

Có các đồng bằng do sông lớn bồi đắp.

d)

Có đảo và quần đảo nhiều nhất thế giới.

31.

Nhiều nước ở Đông Nam Á phát triển mạnh đánh bắt hải sản, chủ yếu do có

a)

nhu cầu thực phẩm lớn.

b)

vùng biển xung quanh.

c)

nhiều ngư trường lớn.

d)

dân nhiều kinh nghiệm.

32.

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của nhiều nước Đông Nam Á hiện nay có xu hướng giảm chủ yếu do

a)

thực hiện tốt chính sách dân số.

b)

trình độ dân trí được nâng cao.

c)

tâm lí xã hội có nhiều thay đổi.

d)

nông nghiệp cần ít lao động hơn.

33.

Điều kiện thuận lợi để phát triển nuôi trồng thủy sản nước lợ ở nhiều nước Đông Nam Á là có nhiều

a)

bãi triều, ven biển.

b)

đầm phá, cửa sông.

c)

cửa sông; vũng, vịnh.

d)

vũng, vịnh; cửa sông.

34.

Điều kiện thuận lợi để phát triển nuôi trồng thủy sản nước mặn ở nhiều nước Đông Nam Á là có nhiều gì?

a)

sông, hồ, bãi triều

b)

bãi triều, vũng, vịnh

c)

vũng, vịnh, sông, hồ

d)

bãi triều, đầm phá

35.

Khó khăn lớn nhất của thiên nhiên Đông Nam Á đối với phát triển kinh tế là gì?

a)

lũ lụt, bão

b)

động đất, sóng thần

c)

lũ lụt, động đất

d)

bão, động đất

36.

Điểm khác nhau cơ bản của địa hình Đông Nam Á hải đảo so với Đông Nam Á lục địa là gì?

a)

có ít đồng bằng, nhiều đồi núi

b)

có ít đồi núi, nhiều đồng bằng

c)

có nhiều núi lửa đang hoạt động

d)

nhiều đồng bằng phù sa màu mỡ

37.

Nguyên nhân chính làm cho ngành khai thác hải sản ở các nước Đông Nam Á chưa phát huy được lợi thế là gì?

a)

phương tiện khai thác thô sơ, chậm đổi mới

b)

thời tiết diễn biến thất thường, nhiều thiên tai

c)

chưa chú trọng phát triển ngành kinh tế biển

d)

môi trường biển đang bị ô nhiễm nghiêm trọng

38.

Mục đích chủ yếu của việc phát triển dịch vụ ở các nước Đông Nam Á không phải là gì?

a)

phục vụ sản xuất

b)

phục vụ đời sống

c)

hấp dẫn đầu tư

d)

thu hút nhập cư

39.

Dựa vào biểu đồ cột thể hiện trị giá xuất khẩu và nhập khẩu của Cam-pu-chia giai đoạn 2015–2020, nội dung được thể hiện là gì?

a)

quy mô và cơ cấu xuất, nhập khẩu

b)

thay đổi quy mô xuất, nhập khẩu

c)

tốc độ tăng trưởng xuất, nhập khẩu

d)

chuyển dịch cơ cấu xuất, nhập khẩu

40.

Dựa vào biểu đồ đường thể hiện sản lượng lúa của Lào và Ma-lai-xi-a giai đoạn 2015–2021, nội dung được thể hiện là gì?

a)

quy mô diện tích

b)

quy mô sản lượng

c)

tốc độ tăng sản lượng

d)

cơ cấu sản lượng

41.

Chọn tất cả nhận định đúng dựa trên bảng: Trị giá xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của một số quốc gia năm 2020 (đơn vị: tỉ USD) gồm Thái Lan (xuất khẩu 258,2; nhập khẩu 233,4), Ma-lai-xi-a (xuất khẩu 207,0; nhập khẩu 185,3), Phi-lip-pin (xuất khẩu 91,1; nhập khẩu 119,2), Mi-an-ma (xuất khẩu 22,6; nhập khẩu 20,9).

a)

Ma-lai-xi-a có tổng trị giá xuất nhập khẩu lớn nhất trong các quốc gia trên

b)

Thái Lan, Phi-lip-pin và Mi-an-ma là nước nhập siêu

c)

Thái Lan, Ma-lai-xi-a và Mi-an-ma là nước xuất siêu

d)

Thái Lan có tổng trị giá xuất nhập khẩu lớn nhất trong các quốc gia kể trên

42.

Chọn tất cả nhận định đúng dựa trên bảng: Diện tích và dân số của một số quốc gia năm 2019 gồm Ma-lai-xi-a (diện tích 330,8 nghìn km2; dân số 32,3 triệu người), Cam-pu-chia (181,0; 16,7), Mi-an-ma (676,6; 54,3), Thái Lan (513,1; 69,7).

a)

Biểu đồ cột là dạng biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện diện tích và dân số của một số quốc gia năm 2019

b)

Mật độ dân số Thái Lan năm 2019 là 136,8 người/km2

c)

Mật độ dân số của Mi-an-ma cao hơn Cam-pu-chia 8,8 lần

d)

Thái Lan có số dân đông nhất

43.

Chọn tất cả nhận định đúng dựa trên bảng: Số lượt khách du lịch quốc tế đến và doanh thu du lịch khu vực Đông Nam Á giai đoạn 2005–2019 gồm số lượt khách (triệu lượt): 49,3; 70,4; 104,2; 138,5 và doanh thu (tỉ USD): 33,8; 68,5; 108,5; 147,6 tương ứng với các mốc 2005, 2010, 2015, 2019.

a)

Số lượt khách du lịch quốc tế đến khu vực Đông Nam Á ngày càng tăng

b)

Doanh thu du lịch giai đoạn 2015–2019 tăng 38,5 tỉ USD

c)

Ngành du lịch đã và đang được đầu tư hiện đại hơn, đáp ứng tốt nhu cầu nghỉ dưỡng của khách hàng, đặc biệt là khách nước ngoài

d)

Biểu đồ đường là dạng biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện số lượt khách và doanh thu du lịch khu vực Đông Nam Á giai đoạn 2005–2019

44.

Dựa trên thông tin: Đông Nam Á gồm 11 quốc gia, diện tích khoảng 4,54{,}5 triệu km2 và gồm hai bộ phận là Đông Nam Á lục địa và Đông Nam Á hải đảo. Chọn tất cả nhận định đúng.

a)

Đông Nam Á lục địa gồm 6 quốc gia

b)

Đông Nam Á hải đảo gồm 5 quốc gia

c)

Đông Nam Á có diện tích nhỏ hơn Mĩ La-tinh

d)

Việt Nam thuộc khu vực Đông Nam Á lục địa

45.

Dựa vào biểu đồ cột Tổng sản phẩm trong nước (GDP) theo ngành kinh tế của Việt Nam và Thái Lan năm 2022, chọn tất cả nhận định đúng về tỷ trọng ngành dịch vụ trong GDP hai nước.

a)

Tỷ trọng ngành dịch vụ trong GDP của Việt Nam lớn hơn Thái Lan

b)

Tỷ trọng ngành dịch vụ trong GDP của Việt Nam nhỏ hơn Thái Lan

c)

Tỷ trọng ngành dịch vụ trong GDP của Việt Nam lớn gấp hai lần Thái Lan

d)

Tỷ trọng ngành dịch vụ trong GDP của Thái Lan lớn gấp hai lần Việt Nam

46.

Phần lớn dân cư trong khu vực Tây Nam Á theo tôn giáo nào?

a)

Phật giáo

b)

Thiên chúa giáo

c)

Hồi giáo

d)

Do Thái giáo

47.

Khu vực Tây Nam Á có diện tích khoảng bao nhiêu?

a)

77 triệu km2

b)

66 triệu km2

c)

99 triệu km2

d)

88 triệu km2

48.

Khu vực Tây Nam Á không tiếp giáp với châu lục nào sau đây?

a)

Châu Á

b)

Châu Âu

c)

Châu Úc

d)

Châu Phi

49.

Tây Nam Á có vị trí địa lí ở đâu?

a)

tây nam châu Á

b)

giáp Đông Á và Tây Á

c)

liên kề lục liên châu Phi

d)

giáp Thái Bình Dương

50.

Kênh Xuy-ê nối liền các vùng biển nào?

a)

Địa Trung Hải với Thái Bình Dương

b)

Biển Đỏ với Địa Trung Hải

c)

Biển Đen với Ấn Độ Dương

d)

Địa Trung Hải với Biển Đông

51.

Loại hình giao thông phát triển nhất khu vực Tây Nam Á là gì?

a)

đường sắt

b)

đường biển

c)

đường hàng không

d)

đường thủy

52.

Tây Nam Á giáp châu Phi qua những khu vực nào?

a)

kênh đào Xuy-ê và Biển Đỏ

b)

Biển Đỏ và Địa Trung Hải

c)

Địa Trung Hải và Biển Đen

d)

Biển Đen và kênh đào Xuy-ê

53.

Dầu khí của Tây Nam Á phân bố chủ yếu ở đâu?

a)

vùng vịnh Péc-xích

b)

ven Địa Trung Hải

c)

hai bên bờ Biển Đỏ

d)

tại các hoang mạc

54.

Địa hình chủ yếu của khu vực Tây Nam Á là gì?

a)

núi, sơn nguyên và đồng bằng

b)

cao nguyên, đồi thấp, đồng bằng

c)

đồi thấp, sơn nguyên, đầm lầy

d)

sơn nguyên, đầm lầy, đồng bằng

55.

Loại khoáng sản có trữ lượng lớn và mang về nguồn thu cao ở Tây Nam Á là gì?

a)

quặng sắt và crôm

b)

dầu mỏ và khí đốt

c)

antimon và đồng

d)

apatit và than đá

56.

Ngành công nghiệp then chốt của khu vực Tây Nam Á là gì?

a)

dệt, may

b)

khai thác và chế biến dầu khí

c)

thực phẩm

d)

sản xuất điện

57.

Điều kiện tự nhiên Tây Nam Á thuận lợi chủ yếu cho phát triển

a)

trồng cây lương thực.

b)

chăn nuôi gia súc lớn.

c)

khai thác dầu khí.

d)

trồng cây công nghiệp.

58.

Địa điểm đã từng là cái nôi của nền văn minh Cổ đại của loài người là

a)

sơn nguyên Iran.

b)

bán đảo A-rập.

c)

đồng bằng Lưỡng Hà.

d)

vịnh Pec-xích.

59.

Quốc gia nào sau đây không thuộc khu vực Tây Nam Á?

a)

Ca-dắc-xtan.

b)

A-rập Xê-út.

c)

Xi-ri.

d)

I-ran.

60.

Tây Nam Á là nơi ra đời của

a)

Hồi giáo, Ấn Độ giáo, Do Thái.

b)

Phật giáo, Cơ đốc giáo, Do Thái.

c)

Hồi giáo, Kitô giáo, Do Thái.

d)

Phật giáo, Ấn Độ giáo, Do Thái.

61.

Quốc gia nào sau đây có sản lượng khai thác dầu mỏ lớn nhất ở Tây Nam Á?

a)

Cô-oét.

b)

A-rập Xê-út.

c)

Các Tiểu vương quốc A-rập Thống nhất.

d)

I-rắc.

62.

Ngành kinh tế đóng góp chủ yếu trong nền kinh tế khu vực Tây Nam Á là

a)

dầu khí.

b)

trồng trọt.

c)

chăn nuôi.

d)

thủy sản.

63.

Địa hình chủ yếu trên bán đảo A-rập là

a)

sơn nguyên.

b)

đồng bằng.

c)

núi cao.

d)

đầm lầy.

64.

Nước nào sau đây có trữ lượng dầu mỏ lớn nhất ở Tây Nam Á?

a)

Cô-oét.

b)

I-rắc.

c)

A-rập Xê-út.

d)

Các Tiểu vương quốc A-rập Thống nhất.

65.

Khí hậu Tây Nam Á chủ yếu mang tính chất

a)

nóng ẩm.

b)

nóng khô.

c)

lạnh khô.

d)

lạnh ẩm.

66.

Tây Nam Á là khu vực có

a)

rất ít lao động nhập cư ngoài.

b)

mật độ dân số rất cao.

c)

tốc độ tăng dân số rất nhỏ.

d)

quy mô dân số già rất lớn.

67.

Tây Nam Á là khu vực có

a)

tốc độ tăng dân số rất nhỏ.

b)

gia tăng tự nhiên rất cao.

c)

dân số trẻ, lao động dồi dào.

d)

tỉ lệ dân thành thị thấp.

68.

Đặc điểm nổi bật về tự nhiên khu vực Tây Nam Á là

a)

khí hậu nhiệt đới, đất đai màu mỡ và nguồn nước dồi dào.

b)

có khí hậu khô nóng, nhiều núi, cao nguyên và hoang mạc.

c)

khí hậu thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp, nhất là trồng trọt.

d)

phân hoá theo đới khí hậu đối lập, nhiều thảo nguyên.

69.

Vị trí địa lí Tây Nam Á án ngữ đường biển quốc tế từ

a)

Thái Bình Dương sang Đại Tây Dương.

b)

Đại Tây Dương sang Ấn Độ Dương.

c)

Ấn Độ Dương sang Nam Đại Dương.

d)

Nam Đại Dương sang Thái Bình Dương.

70.

Khí hậu khô hạn ở Tây Nam Á đã tạo nên

a)

địa hình có nhiều núi cao và cao nguyên.

b)

cảnh quan hoang mạc và bán hoang mạc.

c)

đồng bằng châu thổ sông Lưỡng Hà rộng.

d)

bán đảo A-rập và các vùng hoang mạc.

71.

Phát biểu nào sau đây không đúng về tự nhiên Tây Nam Á?

a)

Khu vực chủ yếu núi và cao nguyên.

b)

Chủ yếu là đồng bằng châu thổ sông.

c)

Khí hậu mang tính lục địa sâu sắc.

d)

Có nhiều cảnh quan bán hoang mạc.

72.

Tôn giáo nào được coi là quốc giáo ở nhiều nước Tây Nam Á?

a)

Do Thái giáo.

b)

Thiên chúa giáo.

c)

Phật giáo.

d)

Hồi giáo.

73.

Khu vực Tây Nam Á không có đặc điểm tự nhiên nào sau đây?

a)

Có vị trí địa lí – chính trị quan trọng.

b)

Tài nguyên dầu mỏ, khí tự nhiên giàu có.

c)

Cảnh quan chủ yếu hoang mạc và bán hoang mạc.

d)

Có kênh đào Pa-na-ma thuận lợi cho giao lưu kinh tế.

74.

Hoạt động ngoại thương nổi bật nhất khu vực Tây Nam Á là

a)

xuất khẩu các loại nông sản nhiệt đới.

b)

nhập khẩu các mặt hàng tiêu dùng cao cấp.

c)

nhập khẩu các sản phẩm dầu thô và khí tự nhiên.

d)

xuất khẩu các sản phẩm từ dầu thô và khí tự nhiên.

75.

Khu vực nào sau đây của Tây Nam Á có điều kiện thuận lợi để phát triển nông nghiệp?

a)

Đồng bằng Lưỡng Hà.

b)

Khu vực phía bắc.

c)

Đồng bằng ven biển phía tây.

d)

Phía tây và nam bán đảo A-rập.

76.

Ngành nông nghiệp khu vực Tây Nam Á kém phát triển, nguyên nhân chủ yếu là do

a)

lao động nông nghiệp ít, không đầu tư phát triển.

b)

ít sông lớn, không có nhiều đồng bằng rộng lớn.

c)

đất ít, tập trung phát triển công nghiệp dầu khí.

d)

khí hậu khắc nghiệt, diện tích đất canh tác nông nghiệp ít.

77.

Nền văn minh Lưỡng Hà thời Cổ đại được hình thành và phát triển ở lưu vực các con sông nào sau đây?

a)

Ti-grơ và Ô-phrát.

b)

Ô-phrát và Cộng-gô.

c)

Ti-grơ và A-ma-dôn.

d)

Ô-phrát và Mê Công.

78.

Vận dụng các đề tài quan tâm hàng đầu trong phát triển trồng trọt ở Tây Nam Á là

a)

giải quyết vấn đề nước tưới.

b)

tạo giống mới năng suất cao.

c)

cải tạo đất trồng tăng độ phì.

d)

tìm thị trường tiêu thụ ổn định.

79.

Yếu tố tự nhiên có ảnh hưởng bao trùm đến toàn bộ đời sống kinh tế, chính trị và xã hội của khu vực Tây Nam Á là

a)

khí hậu.

b)

nghề thủ công.

c)

tôn giáo.

d)

đông dân.

80.

Hồi giáo được phát tích từ thành phố nào ở khu vực Tây Nam Á?

a)

Mecca.

b)

Tê-hê-ran.

c)

Bat-da.

d)

Ixtanbun.

81.

Dựa trên đoạn thông tin nêu về các nước Ả-rập và lao động nhập cư ở Các Tiểu vương quốc Ả-rập Thống nhất, chọn tất cả phát biểu đúng: a) Danh sách các nước Ả-rập gồm Ba-ranh, I-rắc, Cô-oét, Gioóc-đa-ni, Li-băng, Ô-man, Ca-ta, Pa-le-xtin, A-rập Xê-út, Xi-ri, các Tiểu vương quốc Ả-rập Thống nhất, Y-ê-men. b) Danh sách các nước Ả-rập gồm Ba-ranh, I-rắc, Cô-oét, Băng-la-đét, Pa-ki-xtan. c) Các Tiểu vương quốc Ả-rập Thống nhất có lực lượng lao động chủ yếu là nhập cư. d) Lao động nhập cư chủ yếu của Các Tiểu vương quốc Ả-rập Thống nhất đến từ Nam Á.

a)

a)

b)

b)

c)

c)

d)

d)

82.

Đọc đoạn thông tin về tôn giáo và di sản văn hoá ở Tây Nam Á, chọn tất cả phát biểu đúng: a) Khu vực Tây Nam Á có nhiều quốc gia có nền văn minh cổ đại. b) Phần lớn dân cư Tây Nam Á theo đạo Do Thái. c) Vườn treo Babylon là một trong Bảy kì quan thế giới cổ đại. d) Tây Nam Á là điểm nóng của thế giới chủ yếu vì chiếm 50% trữ lượng dầu mỏ thế giới.

a)

a)

b)

b)

c)

c)

d)

d)

83.

Dựa vào bảng số liệu QUY MÔ GDP THEO GIÁ HIỆN HÀNH CỦA KHU VỰC TÂY NAM Á VÀ THẾ GIỚI GIAI ĐOẠN 2000 – 2020 (Nguồn: Ngân hàng thế giới, 2022), hãy chọn các nhận định đúng về xu hướng quy mô GDP của Tây Nam Á.

a)

Quy mô GDP Tây Nam Á từ năm 2000 – 2020 tăng liên tục.

b)

Quy mô GDP Tây Nam Á từ năm 2000 – 2020 giảm liên tục.

c)

Quy mô GDP Tây Nam Á từ năm 2000 – 2015 tăng liên tục.

d)

Quy mô GDP Tây Nam Á từ năm 2005 – 2015 tăng liên tục.

84.

Đọc đoạn thông tin về cơ cấu kinh tế khu vực Tây Nam Á: Khu vực dịch vụ, công nghiệp và xây dựng chiếm tỉ trọng cao. Nông nghiệp có tiềm năng ở một số nơi song nhìn chung sản xuất nông nghiệp gặp khó khăn do khí hậu khô hạn, đất canh tác ít. Hãy chọn nhận định đúng.

a)

Công nghiệp khai thác, chế biến và xuất khẩu dầu mỏ là động lực chính duy nhất cho phát triển kinh tế.

b)

Hoạt động vận tải đường biển của khu vực Tây Nam Á phát triển và ít nhộn nhịp.

c)

Ô-man là trung tâm thương mại, du lịch hàng đầu khu vực và thế giới.

d)

Sản xuất nông nghiệp khu vực Tây Nam Á tương đối khó khăn do khí hậu khô hạn, diện tích đất canh tác ít.

85.

Hoa Kỳ có diện tích đứng thứ mấy trên thế giới?

a)

Thứ 2 thế giới

b)

Thứ 3 thế giới

c)

Thứ 4 thế giới

d)

Thứ 5 thế giới

86.

Hoa Kỳ là quốc gia thuộc khu vực nào?

a)

Trung Mĩ

b)

Ca-ri-bê

c)

Nam Mĩ

d)

Bắc Mĩ

87.

Lãnh thổ Hoa Kỳ không tiếp giáp với đại dương nào sau đây?

a)

Bắc Băng Dương

b)

Đại Tây Dương

c)

Ấn Độ Dương

d)

Thái Bình Dương

88.

Phần lãnh thổ chính của Hoa Kỳ nằm giữa những khu vực nào?

a)

Ca-na-da và khu vực Mĩ La-tinh

b)

Bán đảo A-lát-xca và Mê-hi-cô

c)

Đảo Grin-len và Mê-hi-cô

d)

Ca-na-da và bán đảo A-lát-xca

89.

Đặc điểm vị trí địa lí của Hoa Kỳ là

a)

Kéo dài từ chí tuyến Bắc đến xích đạo

b)

Nằm hoàn toàn trong nội địa

c)

Tiếp giáp với Mê-hi-cô ở phía Bắc

d)

Nằm hoàn toàn ở bán cầu Tây

90.

Lãnh thổ quần đảo Ha-oai của Hoa Kỳ nằm giữa đại dương nào sau đây?

a)

Bắc Băng Dương

b)

Đại Tây Dương

c)

Ấn Độ Dương

d)

Thái Bình Dương

91.

Khí hậu Hoa Kỳ phần lớn nằm trong vành đai khí hậu nào?

a)

Xích đạo

b)

Nhiệt đới

c)

Ôn đới

d)

Hàn đới

92.

Ha-oai là quần đảo nằm giữa Thái Bình Dương có tiềm năng nổi bật về

a)

Muối mỏ, hải sản

b)

Hải sản, du lịch

c)

Kim cương, đồng

d)

Du lịch, than đá

93.

Yếu tố nào là quan trọng nhất của vị trí địa lí Hoa Kỳ cho phát triển kinh tế – xã hội?

a)

Tiếp giáp với Ca-na-da

b)

Tiếp giáp với Mĩ La-tinh

c)

Tiếp giáp với các đại dương

d)

Nằm ở bán cầu Tây

94.

Ở phía Đông Bắc Hoa Kỳ có khoáng sản chủ yếu nào?

a)

Kim loại đen

b)

Kim loại màu

c)

Năng lượng

d)

Phi kim loại

95.

Ha-oai là nơi có nhiều

a)

Hoang mạc

b)

Đầm lầy

c)

Núi lửa

d)

Cao nguyên

96.

Đặc điểm cơ bản của khí hậu Hoa Kỳ là

a)

Có khí hậu tương đối đồng nhất

b)

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa

c)

Tạo thuận lợi cho sản xuất và sinh hoạt

d)

Phân hóa đa dạng thành nhiều đới, kiểu khác nhau

97.

Vùng có mật độ dân số cao nhất của Hoa Kỳ là

a)

Vùng Đông Bắc

b)

Vùng Đồng Nam

c)

Vùng trung tâm

d)

Vùng phía Tây

98.

Dân cư Hoa Kỳ chủ yếu sống ở

a)

Vùng nông thôn

b)

Vùng nội địa đất đai màu mỡ

c)

Trung tâm các đô thị lớn

d)

Vùng phụ cận đô thị lớn và đô thị vệ tinh

99.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của Hoa Kỳ?

a)

Nằm ở bán cầu Đông, giáp Ấn Độ Dương

b)

Giáp Đại Tây Dương và Thái Bình Dương

c)

Tiếp giáp Ca-na-da và khu vực Mĩ La-tinh

d)

Ở trên lục địa Bắc Mĩ, giáp với Mê-hi-cô

100.

Nhận định nào sau đây không đúng với đặc điểm vị trí địa lí của Hoa Kỳ?

a)

Nằm ở bán cầu Tây và tiếp giáp với Mê-hi-cô ở phía Nam

b)

Có vị trí tiếp giáp với Ca-na-da và giáp khu vực Mĩ La-tinh

c)

Nằm giữa hai đại dương là Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương

d)

Ở trung tâm lục địa Bắc Mĩ và tiếp giáp Thái Bình Dương

101.

Vùng phía Đông Hoa Kỳ có

a)

Các dãy núi trẻ chạy theo hướng bắc – nam

b)

Có nhiều kim loại màu như vàng, đồng, chì

c)

Tài nguyên năng lượng hết sức phong phú

d)

Các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương rộng

102.

Sự phân hóa tự nhiên của Hoa Kỳ thể hiện chủ yếu theo hướng nào?

a)

Bắc – Nam, từ thấp lên cao

b)

Tây – Đông, từ thấp lên cao

c)

Bắc – Nam và Đông – Tây

d)

Tây – Đông và Bắc – Nam

103.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kỳ?

a)

Có quy mô dân số lớn

b)

Dân số tăng nhanh là do nhập cư

c)

Người nhập cư đa số từ châu Âu

d)

Tỉ lệ người trên 65 tuổi ngày càng giảm

104.

Đặc điểm nào sau đây đúng với dân cư Hoa Kỳ?

a)

Quy mô số dân đứng thứ ba thế giới

b)

Tỉ lệ gia tăng dân số thuộc loại thấp

c)

Dân nhập cư hầu hết là người châu Á

d)

Người dân Mĩ La-tinh nhập cư nhiều

105.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kỳ hiện nay?

a)

Gia tăng tự nhiên thấp

b)

Tuổi thọ trung bình cao

c)

Nhóm tuổi trên 65 tăng

d)

Có cơ cấu dân số trẻ

106.

Vùng phía Tây Hoa Kỳ có

a)

Dãy A-pa-lat với độ cao trung bình, sườn thoải

b)

Than đá, quặng sắt trữ lượng lớn, dễ khai thác

c)

Các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương rộng

d)

Các dãy núi cao, bồn địa, cao nguyên, hoang mạc

107.

Than đá và quặng sắt tập trung chủ yếu ở nơi nào sau đây của Hoa Kỳ?

a)

Vùng phía Tây và Trung tâm

b)

Vùng phía Đông và Trung tâm

c)

Vùng Trung tâm và A-la-xca

d)

Vùng phía Đông và đảo Ha-oai

108.

Vị trí của Hoa Kỳ tạo điều kiện giao lưu kinh tế bằng đường biển qua Thái Bình Dương với

a)

Các nước châu Phi và vùng Nam Mĩ

b)

Nhật Bản và các nước Đông Á

c)

Liên Bang Nga và các nước châu Âu

d)

Ấn Độ và nhiều nước ở Nam Á

109.

Phát biểu nào sau đây không đúng về Hoa Kỳ?

a)

Thiên nhiên đa dạng

b)

Khoáng sản phong phú

c)

Thị trường rộng lớn

d)

Lãnh thổ là quần đảo

110.

Đặc điểm địa hình vùng phía Đông Hoa Kỳ là

a)

Là khu vực cao nhất, có nhiều dãy núi trẻ, đồ sộ

b)

Bao gồm nhiều bồn địa, cao nguyên rộng lớn

c)

Gồm núi già A-pa-lat và dải đồng bằng ven Đại Tây Dương

d)

Khu vực có nhiều đồng bằng rộng lớn trải dài từ bắc xuống nam

111.

Lãnh thổ Hoa Kỳ ở trung tâm lục địa Bắc Mĩ chịu ảnh hưởng chủ yếu của đới khí hậu nào sau đây?

a)

Nhiệt đới gió mùa

b)

Ôn đới

c)

Hàn đới

d)

Cận nhiệt

112.

Theo nhận định nào sau đây không đúng khi nói về hệ thống sông, hồ ở Hoa Kỳ?

a)

Hoa Kỳ có nhiều hệ thống sông, hồ lớn.

b)

Nguồn cung cấp nước cho sông, hồ đa dạng.

c)

Hệ thống sông, hồ ít hoặc không có giá trị về kinh tế - xã hội.

d)

Sông ngòi chủ yếu chảy ra Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.

113.

Khí hậu hoang mạc và bán hoang mạc ở Hoa Kỳ tập trung chủ yếu ở nơi nào sau đây?

a)

Các đồng bằng nhỏ ven Thái Bình Dương.

b)

Các bồn địa và cao nguyên ở vùng phía Tây.

c)

Khu vực giữa dãy A-pa-lat và dãy Rốc-ki.

d)

Vùng đồi núi rộng thuộc bán đảo A-la-xca.

114.

Đặc điểm nào sau đây của vị trí địa lí có vai trò quan trọng nhất đối với sự phát triển kinh tế – xã hội của Hoa Kỳ?

a)

Phía Bắc tiếp giáp với Ca-na-đa rộng lớn và đường biên kéo dài.

b)

Nằm hoàn toàn ở bán cầu Tây, có phía Bắc nằm gần với vòng cực.

c)

Nằm ở trung tâm Bắc Mĩ, tiếp giáp các quốc gia và đại đường lớn.

d)

Tiếp giáp với đại dương và lục địa La-tinh và nằm hoàn toàn ở bán cầu Bắc.

115.

Khí hậu của vùng đồng bằng ven biển Đại Tây Dương của Hoa Kỳ thuận lợi cho trồng loại cây nào?

a)

Các cây lương thực và cây ăn quả.

b)

Các cây công nghiệp và cây ăn quả.

c)

Các cây công nghiệp có giá trị cao.

d)

Các cây công nghiệp và cây dược liệu.

116.

Cho bảng số liệu: Trị giá xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của Hoa Kỳ giai đoạn 2000 – 2020 (đơn vị: tỉ USD). Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về trị giá xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của Hoa Kỳ giai đoạn 2000 – 2020?

a)

Trị giá xuất khẩu luôn lớn hơn nhập khẩu.

b)

Trị giá nhập khẩu tăng ít hơn xuất khẩu.

c)

Trị giá xuất khẩu tăng nhanh hơn nhập khẩu.

d)

Cán cân thương mại Hoa Kỳ xuất siêu.

117.

Cho bảng số liệu: Trị giá xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của Hoa Kỳ giai đoạn 2000 – 2020 (đơn vị: tỉ USD). Theo bảng số liệu, tỉ trọng xuất khẩu trong tổng trị giá xuất khẩu và nhập khẩu của Hoa Kỳ năm 2000 và năm 2020 lần lượt là bao nhiêu?

a)

41,1% và 45,9%.

b)

51,6% và 46,6%.

c)

41,1% và 54,5%.

d)

42,6% và 43,6%.

118.

Theo bảng số liệu về trị giá xuất, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của Hoa Kỳ giai đoạn 2000 – 2020 (đơn vị: tỉ USD), để thể hiện sự biến động qua thời gian, dạng biểu đồ nào thích hợp nhất?

a)

Miền.

b)

Tròn.

c)

Đường.

d)

Kết hợp.

119.

Theo bảng số liệu về trị giá xuất, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của Hoa Kỳ giai đoạn 2000 – 2020 (đơn vị: tỉ USD), để thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu trị giá xuất, nhập khẩu, dạng biểu đồ nào thích hợp nhất?

a)

Miền.

b)

Tròn.

c)

Đường.

d)

Kết hợp.

120.

Cho thông tin: "Hoa Kỳ là một đất nước được thành lập và xây dựng bởi những người nhập cư từ khắp nơi trên thế giới... Khoảng 45,3% người dân ở Mỹ là người sinh ra ở nước ngoài, chiếm khoảng 1/5 số người di cư trên thế giới". Với thông tin trên, nhận định: Nguồn lao động nhập cư thường có thành phần đơn giản và giá nhân công rẻ là đúng hay sai?

a)

Đúng.

b)

Sai.

121.

Cho thông tin về nhập cư ở Hoa Kỳ như mô tả. Nhận định: Người nhập cư có nhiều màu da và thuộc các chủng tộc khác nhau là đúng hay sai?

a)

Đúng.

b)

Sai.

122.

Cho thông tin về nhập cư ở Hoa Kỳ như mô tả. Nhận định: Người lao động nhập cư thường có trình độ cao, có nhiều kinh nghiệm là đúng hay sai?

a)

Đúng.

b)

Sai.

123.

Cho thông tin về nhập cư ở Hoa Kỳ như mô tả. Nhận định: Dân Hoa Kỳ chủ yếu thuộc chủng tộc Môn-gô-lô-ít là đúng hay sai?

a)

Đúng.

b)

Sai.

124.

Cho đoạn thông tin mô tả vị trí địa lí của Hoa Kỳ: lãnh thổ rộng lớn, nằm ở bán cầu Tây, phía bắc giáp Ca-na-đa, phía nam giáp Mê-hi-cô, phía đông giáp Đại Tây Dương, phía tây giáp Thái Bình Dương, có Alaska giáp với Canada và phía đông, có bờ biển dài, tiếp giáp đường biển quan trọng... Với thông tin này, nhận định: Phần lớn Hoa Kỳ nằm trong đới khí hậu nhiệt đới là đúng hay sai?

a)

Đúng.

b)

Sai.

125.

Dựa trên thông tin vị trí địa lí của Hoa Kỳ như mô tả. Nhận định: Hoa Kỳ có phía giáp rộng lớn nhất ở Bắc Mĩ là đúng hay sai?

a)

Đúng.

b)

Sai.

126.

Dựa trên thông tin vị trí địa lí của Hoa Kỳ như mô tả. Nhận định: Lãnh thổ rộng lớn của Hoa Kỳ làm cho tự nhiên thay đổi từ bắc xuống nam, từ thấp lên cao là đúng hay sai?

a)

Đúng.

b)

Sai.

127.

Dựa trên thông tin vị trí địa lí của Hoa Kỳ như mô tả. Nhận định: Vị trí của Hoa Kỳ tạo điều kiện giao lưu kinh tế bằng đường biển qua Đại Tây Dương với các nước châu Âu và châu Phi là đúng hay sai?

a)

Đúng.

b)

Sai.

128.

Cho bảng số liệu: Số dân và tỉ lệ gia tăng dân số của Hoa Kỳ giai đoạn 1960 – 2020 (Nguồn: Liên hợp quốc, 2022). Nhận định: Số dân Hoa Kỳ liên tục tăng ở giai đoạn 1960 – 2020 là đúng hay sai?

a)

Đúng.

b)

Sai.

129.

Cho bảng số liệu về dân số Hoa Kỳ giai đoạn 1960 – 2020. Nhận định: Dân số Hoa Kỳ tăng nhanh chủ yếu là do tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên tăng nhanh là đúng hay sai?

a)

Đúng.

b)

Sai.

130.

Cho bảng số liệu về dân số Hoa Kỳ giai đoạn 1960 – 2020. Nhận định: Người nhập cư đã đem lại cho Hoa Kỳ nguồn lao động có trình độ cao, đa dạng về văn hóa là đúng hay sai?

a)

Đúng.

b)

Sai.

131.

Cho bảng số liệu về dân số Hoa Kỳ giai đoạn 1960 – 2020. Nhận định: Dạng biểu đồ thích hợp để thể hiện số dân và tỉ lệ gia tăng dân số của Hoa Kỳ giai đoạn 1960 – 2020 là biểu đồ kết hợp là đúng hay sai?

a)

Đúng.

b)

Sai.

132.

Cho bảng số liệu: Cơ cấu GDP của Hoa Kỳ, năm 2010 và 2020 (đơn vị: %). Nhận định: Tỉ trọng nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản luôn thấp nhất trong cơ cấu GDP của Hoa Kỳ nhưng tăng nhẹ là đúng hay sai?

a)

Đúng.

b)

Sai.

133.

Cho bảng số liệu về cơ cấu GDP của Hoa Kỳ, năm 2010 và 2020. Nhận định: Tỉ trọng dịch vụ có giá trị lớn nhất trong cơ cấu GDP của Hoa Kỳ và ngày càng tăng là đúng hay sai?

a)

Đúng.

b)

Sai.

134.

Cho bảng số liệu về cơ cấu GDP của Hoa Kỳ, năm 2010 và 2020. Nhận định: Nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản chiếm tỉ trọng nhỏ trong cơ cấu GDP của Hoa Kỳ là đúng hay sai?

a)

Đúng.

b)

Sai.

135.

Cho bảng số liệu về cơ cấu GDP của Hoa Kỳ, năm 2010 và 2020. Nhận định: Biểu đồ miền là dạng biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện cơ cấu GDP của Hoa Kỳ năm 2010 và 2020 là đúng hay sai?

a)

Đúng.

b)

Sai.

136.

Cho bảng số liệu: Số dân và tỉ lệ gia tăng dân số của Hoa Kỳ giai đoạn 1960 – 2020 (Nguồn: Liên hợp quốc, 2022). Nhận định: Dân số của Hoa Kỳ có xu hướng giảm là đúng hay sai?

a)

Đúng.

b)

Sai.

137.

Cho bảng số liệu về dân số Hoa Kỳ giai đoạn 1960 – 2020. Nhận định: Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của Hoa Kỳ tăng là đúng hay sai?

a)

Đúng.

b)

Sai.

138.

Cho bảng số liệu về dân số Hoa Kỳ giai đoạn 1960 – 2020. Nhận định: Quy mô dân số Hoa Kỳ năm 2020 gấp khoảng 1,83 lần năm 1960 là đúng hay sai?

a)

Đúng.

b)

Sai.

139.

Cho bảng số liệu về dân số Hoa Kỳ giai đoạn 1960 – 2020. Nhận định: Tỉ lệ gia tăng dân số của Hoa Kỳ năm 2020 bằng một nửa năm 2000 là đúng hay sai?

a)

Đúng.

b)

Sai.