wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thử tét

Total questions: 130

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Lao động nước ta hiện nay

a)

Chưa được đào tạo nâng cao trình độ

b)

Có khả năng sử dụng nhiều ngôn ngữ

c)

Ít kinh nghiệm trong nông nghiệp

d)

Phần lớn tập trung trong ngư nghiệp

2.

Lao động nước ta hiện nay

a)

Có sở thích nghi với xu thế hội nhập

b)

Hầu hết có trình độ cao đẳng đại học

c)

Phần lớn làm việc trong lâm nghiệp

d)

Chủ yếu phân bố ở trung du núi cao

3.

Lao động nông nghiệp nước ta hiện nay

a)

Chưa áp dụng cơ giới hóa nông nghiệp

b)

Áp dụng nhiều kĩ thuật mới vào sản xuất

c)

Hầu hết làm việc trong những trang trại

d)

Phần lớn có trình độ đại học sau đại học

4.

Lao động nước ta hiện nay

a)

Làm việc ngày càng đông trong dịch vụ

b)

Chủ yếu tham gia các nghề truyền thống

c)

Có trình độ tay nghề tương đương nhau

d)

Chưa được nâng cao trình độ ngoại ngữ

5.

Chuyển dịch cơ cấu lao động nước ta hiện nay

a)

Chưa có sự thay đổi tỉ trọng các ngành

b)

Có quan hệ với trình hiện đại hóa

c)

Không phù hợp với xu thế hội nhập

d)

Giảm dần lao động có trình độ đại học

6.

Lao động nước ta hiện nay

a)

Không thay đổi trước xu thế hội nhập

b)

Hầu hết có trình độ cao đẳng đại học

c)

Được đào tạo trong nhiều ngành nghề

d)

Không được tiếp cận công nghệ mới

7.

Lao động nông nghiệp nước ta hiện nay

a)

Không áp dụng khoa học vào trong sản xuất

b)

Có khả năng sử dụng nhiều máy nông nghiệp

c)

Tất cả đều có trình độ đại học và sau đại học

d)

Phần lớn không nhiều kinh nghiệm trồng trọt

8.

Lao động ngành dịch vụ nước ta hiện nay

a)

Không được đào tạo để nâng cao trình độ

b)

Có khả năng giao tiếp bằng nhiều ngôn ngữ

c)

Chưa có khả năng sử dụng công nghệ mới

d)

Không làm việc trong du lịch và khách sạn

9.

Lao động nước ta hiện nay

a)

Chưa làm việc trong lĩnh vực tin học

b)

Có phần lớn làm việc trong ngư nghiệp

c)

Hầu hết tập trung ở các miền núi cao

d)

Có kinh nghiệm trong nhiều lĩnh vực

10.

Nước ta có lao động đông đảo có ý nghĩa đối với

a)

Đa dạng hàng hóa tăng trưởng dịch vụ

b)

Tang thu hút đầu tư nâng cao tay nghề

c)

Phát triển sản xuất mở rộng thị trường

d)

Sản xuất hàng hóa phát triển chăn nuôi

11.

Lao động nước ta hiện nay

a)

Chủ yếu sống tập trung ở vùng đồi núi

b)

Phân bố nhiều ở các trung tâm kinh tế

c)

Chưa làm việc trong ngành công nghệ

d)

Có chất lượng đồng đều giữa các vùng

12.

Lao động nước ta hiện nay

a)

Không thích nghi với xu thế hội nhập

b)

Có trình độ chuyên môn giống nhau

c)

Chưa làm việc trong lĩnh vực dịch vụ

d)

Ngày càng có tác phong công nghiệp

13.

Lực lượng lao động nước ta đông đảo tạo thuận lợi để

a)

Thu hút đầu tư nước ngoài xây dựng hạ tầng

b)

Tăng trưởng công nghiệp hoàn thiện dịch vụ

c)

Đẩy mạnh tiêu dùng phát triển nhiều ngành

d)

Thúc đẩy đô thị hóa phát triển nông nghiệp

14.

Biện pháp quan trọng nhất để giảm sức ép việc làm ở khu vực thành thị là

a)

Đẩy mạnh xuất khẩu lao động

b)

Đẩy mạnh quá trình đô thị hóa

c)

Xây dựng cơ cấu kinh tế hợp lý

d)

Chuyển cư tới các vùng khác

15.

Quá trình phân công lao động xã hội ở nước ta. Chuyển biến chủ yếu là do

a)

Năng suất và thu nhập của lao động còn thấp

b)

Cơ sở hạ tầng kinh tế chưa phát triển đồng bộ

c)

Chưa sử dụng triệt để quỹ thời gian lao động

d)

Tỷ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm còn cao

16.

Để sử dụng có hiệu quả quý thời gian lao động dư thừa ở nông thôn biện pháp tốt nhất là

a)

Khôi phục các nghề thủ

b)

Tiến hành thâm canh tăng vụ

c)

Phát triển kinh tế hộ gia đình

d)

Khai hoang mở rộng diện tích

17.

Lao động nước ta hiện nay

a)

Phân bố đồng đều giữa nông thôn và thành thị

b)

Tình trạng thất nghiệp được giải quyết triệt để

c)

Có sự thay đổi tỷ lệ giữa các khu vực kinh tế

d)

Có năng suất tăng cao ngang khu vực Đông Á

18.

Lao động của lĩnh vực nông lâm ngư nghiệp có đặc điểm nào sau đây

a)

Chiếm tỉ trọng cao nhất

b)

Chiếm 1.000.000.000 trọng cao nhất và đang tăng

c)

Chiếm 1.000.000.000 trọng thấp nhất

d)

Chiếm 1.000.000.000 trọng cao nhất và đang giảm

19.

Thu nhập bình quân của nguồn lao động nước ta thuộc loại thấp trên thế giới là do

a)

Người lao động thiếu cần cù sáng tạo

b)

Tuổi trung bình của người lao động cao

c)

Phần lớn lao động sống ở nông thôn

d)

Hiệu quả năng suất lao động xã hội thấp

20.

Lao động nước ta hiện nay

a)

Có số lượng đông tăng chậm

b)

Hầu hết đều hoạt động dịch vụ

c)

Tập trung chủ yếu ở nông thôn

d)

Tăng rất nhanh có trình độ cao

21.

1.000.000.000 trọng lao động trong các ngành kinh tế nước ta đang thay đổi theo hướng

a)

Giảm dịch vụ giảm nông nghiệp

b)

Tăng công nghiệp tăng dịch vụ

c)

Tăng dịch vụ tăng nông nghiệp

d)

Giảm nông nghiệp giảm dịch vụ

22.

Lao Động thành thị nước ta hiện nay

a)

Có quy mô đông và tỷ lệ đang giảm

b)

Rất đông có tỷ lệ thiếu việc làm lớn

c)

Thất nghiệp cao tỷ lệ dang tăng

d)

Có kinh nghiệm trong nông nghiệp

23.

Vấn đề việc làm ở nước ta hiện nay

a)

Tỷ lệ thất nghiệp ở thành thị thấp hơn nông thôn

b)

Tỷ lệ thiếu việc làm nông thôn thấp hơn thành thị

c)

Tình trạng thất nghiệp thiếu việc làm giảm nhanh

d)

Là một vấn đề kinh tế xã hội lớn hiện nay

24.

Để giải quyết vấn đề việc làm của nước ta hiện nay cần

a)

Phát triển mạnh ngành chăn nuôi

b)

Tập trung vào phát triển công nghiệp

c)

Phát triển chủ yếu ngành dịch vụ

d)

Đa dạng hóa các hoạt động sản xuất

25.

Việc tập trung quá đông lao động phổ thông ở khu vực thành thị nước ta sẽ

a)

Có điều kiện để phát triển các ngành công nghệ cao

b)

Gây khó khăn cho bố trí sắp xếp giải quyết việc làm

c)

Giải quyết được nhu cầu về lao động ở các đô thị lớn

d)

Có điều kiện thuận lợi để phát triển các ngành dịch vụ

26.

cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế của nước ta hiện nay

a)

Giảm 1.000.000.000 trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài

b)

Phân bố đồng đều giữa các thành phần kinh tế

c)

Số lượng ít chắc lượng ngày càng được nâng cao

d)

Tăng 1.000.000.000 trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài

27.

Tỉ Lệ thời gian lao động được sử dụng ở nông thôn nước ta ngày càng tăng nhờ

a)

Việc thực hiện công nghiệp hóa nông thôn

b)

Thanh niên nông thôn đã ra thành thị tìm việc làm

c)

Chắc lượng lao động ở nông thôn đã được nâng lên

d)

Việc đa dạng hóa cơ cấu kinh tế ở nông thôn

28.

Cơ cấu lao động theo thành thị và nông thôn có sự thay đổi theo hướng

a)

Giảm tỷ lệ lao động thành thị tăng tỷ lệ lao động nông thôn

b)

Giảm tỷ lệ lao động nông thôn tăng tỷ lệ lao động thành thị

c)

Giảm tỷ lệ lao động cả khu vực nông thôn và thành thị

d)

Tăng tỷ lệ lao động cả khu vực nông thôn và thành thị

29.

Đặc điểm nào sau đây không phải là thế mạnh của nguồn lao động nước ta hiện nay

a)

Có tác phong công nghiệp và tính kỷ luật lao động cao

b)

Chắc lượng nguồn lao động đang được nâng lên

c)

Tỷ lệ lao động trẻ cao thích ứng nhanh khoa học kĩ thuật

d)

Có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất nông lâm ngư nghiệp

30.

Lao động nước ta hiện nay

a)

Lao động nhiều kinh nghiệm phân bố đều khắp

b)

Phần lớn lao động nước ta đã qua đào tạo

c)

Phần lớn lao động nước ta chưa qua đào tạo

d)

Lao động dồi dào chất lượng lao động cao

31.

Cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế của nước ta thay đổi chủ yếu do

a)

Đẩy mạnh công nghiệp hóa thu hút đầu tư

b)

tăng cường hiện đại hóa mở rộng dịch vụ

c)

Đại phát triển kinh tế thị trường toàn cầu hóa

d)

Khai thác các thế mạnh tăng trưởng kinh tế

32.

Đẩy mạnh xuất khẩu lao động nước ta góp phần

a)

Thúc đẩy sản xuất nông nghiệp phát triển

b)

Giảm tỷ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm

c)

Phân bố lại dân cư và nguồn lao động

d)

Làm giảm tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên

33.

Nguồn lao động của nước ta hiện nay

a)

chỉ có kinh nghiệm làm ruộng

b)

Có chất lượng đang tăng lên

c)

Phòng lớn ở khu vực thành thị

d)

Toàn bộ đã được qua đào tạo

34.

Năng suất lao động xã hội của nước ta hiện nay còn thấp chủ yếu do

a)

Cơ cấu kinh tế đổi mới

b)

Cơ sở hạ tầng còn hạn chế

c)

Phân bố lao động chưa đều

d)

Trình độ lao động chưa cao

35.

Việc phát triển nghề thủ công truyền thống ở khu vực nông thôn hiện nay góp phần quan trọng nhất vào

a)

Thúc đẩy quá trình công nghiệp hóa

b)

Đẩy nhanh chuyển dịch cơ cấu kinh tế

c)

Thay đổi phân bố dân cư trong vùng

d)

Giải quyết sức ép về vấn đề việc làm

36.

Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thất nghiệp ở thành thị nước ta hiện nay là

a)

Xây dựng các nhà máy công nghiệp quy mô lớn

b)

Đẩy mạnh phát triển công nghiệp và dịch vụ ở đô thị

c)

Phân bố lại lực lượng lao động trên quy mô cả nước

d)

Hợp tác lao động quốc tế đề suất khẩu lao động

37.

Lao động nông thôn nước ta hiện nay

a)

Có quy mô đông và tỷ lệ tăng tăng

b)

Có ít kinh nghiệm trong nông nghiệp

c)

Thiếu việc làm cao tỷ lệ đang giảm

d)

Rất đông có tỷ lệ thất nghiệp rất lớn

38.

Tỷ lệ thời gian lao động sử dụng ở nông thôn nước ta ngày càng tăng chủ yếu do

a)

Chất lượng lao động tăng

b)

Trình độ thâm canh cao

c)

Đẩy mạnh công nghiệp hóa

d)

Phát triển nhiều ngành nghề

39.

Lao động của nước ta hiện nay

a)

Tập trung chủ yếu ở vùng núi

b)

Hầu hết đều hoạt động công nghiệp

c)

Hoạt động đa dạng các ngành nghề

d)

Chỉ tập trung phát triển nông nghiệp

40.

Vấn đề giải quyết việc làm cho người lao động ở nước ta hiện nay

a)

Chưa được thực hiện với các biện pháp cụ thể

b)

Có mối quan hệ với chuyển dịch cơ cấu kinh tế

c)

Chỉ được tiến hành ở các nơi kinh tế phát triển

d)

Không được xem là vấn đề mang tính cấp thiết

41.

Lao động phổ thông ở thành thị nước ta hiện nay

a)

Là lực lượng sản xuất tốt nhất

b)

Tàu hấp dẫn đầu tư nước ngoài

c)

Khó đáp ứng yêu cầu việc làm

d)

Tạo động lực cho sự phát triển

42.

Lao động nước ta hiện nay

a)

Làm nhiều Nghề số lượng nhỏ

b)

Có số lượng đông tăng nhanh

c)

Có tác phong công nghiệp cao

d)

Tập trung chủ yếu ở thành thị

43.

Lao động trong nông nghiệp ở nước ta hiện nay

a)

Tập trung nhiều nhất ở vùng núi

b)

Hầu hết đều gia nhập hợp tác xã

c)

Trình độ đang dần được nâng lên

d)

Phần lớn làm ở ngành chăn nuôi

44.

Lao động nông thôn ở nước ta hiện nay

a)

Có quy mô đông và tỷ lệ tăng tăng

b)

Có ít kinh nghiệm trong nông nghiệp

c)

Thiếu việc làm cao tỷ lệ đang giảm

d)

Rất đông có tỷ lệ thất nghiệp rất lớn

45.

Lao động Trong công nghiệp nước ta hiện nay

a)

Làm nhiều nghề số lượng nhỏ

b)

Có số lượng đông trình độ nâng cao

c)

Có tác phong công nghiệp rất cao

d)

Tập trung chủ yếu ở nông thôn

46.

Lao động nông thôn nước ta hiện nay

a)

Hầu hết đã qua đào tạo nghề nghiệp

b)

Chị hoạt động trong ngành trồng trọt

c)

Có số lượng lớn hơn khu vực đô thị

d)

Phần nhiều đạt mức thu nhập rất cao

47.

Cơ cấu lao động ở nước ta hiện nay đang có sự chuyển dịch tích cực do tác động chủ yếu của các nhân tố nào sau đây

a)

Thu hút đầu tư chất lượng lao động cao thị trường lớn đô thị hóa

b)

Công nghiệp hóa đô thị hóa phát triển năng suất lao động nhu cầu

c)

Tâm lý xã hội Ý thức người lao động khoa học kĩ thuật thị trường

d)

Công nghiệp hóa hiện đại hóa nền kinh tế thị trường đô thị hóa

48.

Tỷ lệ lao động phi nông nghiệp ở nông thôn nước ta tăng nhanh chủ yếu là do

a)

Công nghiệp hóa thực thi chính sách dân số

b)

Công nghiệp hóa xây dựng nông thôn mới

c)

Thu hút vốn đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng

d)

Đi di dân ra thành thị phát triển nghề thủ công

49.

Giải pháp chủ yếu giải quyết tình trạng thất nghiệp ở khu vực thành thị nước ta hiện nay là

a)

Phát triển họp động phi nông nghiệp

b)

Hình thành nhiều vùng chuyên canh

c)

Thực hiện tốt các chính sách dân số

d)

Đa dạng nghề thủ công truyền thống

50.

Cơ cấu lao động của nước ta hiện nay

a)

Tăng nhanh 1.000.000.000 trọng cả nông thôn và thành thị

b)

Có 1.000.000.000 trọng cao nhất trong khu vực dịch vụ

c)

Thay đổi trong quá trình phát triển kinh tế

d)

Thường xuyên ổn định 1.000.000.000 trọng không đổi

51.

Lao động trong ngành dịch vụ ở nước ta hiện nay có

a)

Giá lao động tương đối rẻ thể lực vượt trộii

b)

Chắc lượng cao phân bố nhiều ở nông thôn

c)

Tập trung toàn bộ ở đô thị 1.000.000.000 trọng tăng lên

d)

Lực lượng đông đảo trình độ được nâng cao

52.

Lao động nước ta hiện nay có khả năng tham gia vào nhiều hoạt động kinh tế chủ yếu

a)

Mở rộng công nghiệp dịch vụ tăng trưởng

b)

Không hiểu các ngôn ngữ khả năng tin học

c)

Trình độ ngày càng cao kinh tế phát triển

d)

Tập trung ở thành thị hội nhập quốc tế sâu

53.

Lao động ở nước ta hiện nay thiếu việc làm do

a)

Người nước ngoài nhập cư đông

b)

Đô thị hóa phát triển nhanh

c)

Chỉ họp động trong nông nghiệp

d)

Cơ cấu kinh tế chậm chuyển dịch

54.

Cơ cấu lao động theo ngành kinh tế của nước ta thay đổi chủ yếu do

a)

Mở rộng sản xuất tăng trưởng kinh tế cao

b)

Kinh tế chuyển sang thị trường hiện đại hóa

c)

Thúc đẩy liên kết kinh tế hội nhập toàn cầu

d)

Thu hút đầu tư đẩy mạnh công nghiệp hóa

55.

Cơ cấu lao động của nước ta phần lớn tập trung ở khu vực nông thôn chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây

a)

Sản xuất vùng nông thôn phát triển mạnh giao thông hiện đại

b)

Tính chất của nền kinh tế dân cư tập trung ở vùng nông thôn

c)

Nông thôn đã đa dạng hóa các hoạt động sản xuất và nhiều

d)

Tài nguyên thiên nhiên vùng nông thôn nhiều đô thị hóa mạnh

56.

Năng suất lao động nông nghiệp nước ta ngày càng tăng chủ yếu do

a)

Tăng cường cơ giới hóa và hiện đại hóa tư liệu sản xuất

b)

Tăng cường cơ giới hóa và đa dạng hóa ngành sản xuất

c)

Có nhiều kinh nghiệm và truyền thống sản xuất lâu đời

d)

Đa dạng hoạt động sản xuất và lao động làm việc cần cù

57.

Nguyên nhân cơ bản làm cho tỷ lệ lao động thiếu việc làm ở nông thôn nước ta còn khá cao là do

a)

Tính chất mùa vụ của sản xuất nông nghiệp nghề phụ kém phát triển

b)

Thu nhập của người nông dân thấp chất lượng cuộc sống không cao

c)

Cơ sở hạ tầng ở nông thôn nhất là mạng lưới giao thông kém phát triển

d)

Trình độ lao động thấp lao động chưa qua đào tạo chiếm tỷ lệ lớn

58.

Cơ cấu lao động theo các ngành kinh tế của nước ta có sự thay đổi chủ yếu là do

a)

Chính sách hội nhập toàn cầu liên kết kinh tế

b)

Toàn cầu hóa chuyển sang kinh tế thị trường

c)

Công nghiệp hóa chuyển dịch cơ cấu kinh tế

d)

Đô thị hóa phát triển nhiều hoạt động dịch vụ

59.

Cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế nước ta hiện nay có nhiều thay đổi chủ yếu do

a)

Tăng cường quá trình hiện đại hóa

b)

Thúc đẩy quá trình công nghiệp hóa

c)

Phát triển nhanh kinh tế thị trường

d)

Hội nhập kinh tế toàn cầu sâu rộng

60.

Lao động trong ngành dịch vụ ở nước ta hiện nay có

a)

Giá lao động tương đối rẻ thể lực vượt trội

b)

Chắc lượng cao phân bố nhiều ở nông thôn

c)

Lực lượng đông đảo trình độ được nâng cao

d)

Tập trung toàn bộ ở đô thị 1.000.000.000 trọng tăng lên

61.

Cơ cấu lao động theo ngành kinh tế của nước ta hiện nay

a)

Tăng 1.000.000.000 trọng ở nhóm các ngành dịch vụ

b)

Giảm 1.000.000.000 trọng ở công nghiệp xây dựng

c)

Không có thay đổi 1.000.000.000 trọng ở các ngành

d)

Tăng 1.000.000.000 trọng ở nông lâm ngư nghiệp

62.

Chắc lượng nguồn lao động của nước ta ngày càng được nâng cao chủ yếu là do

a)

Mở thêm nhiều các trung tâm đào tạo và hướng nghiệp

b)

Phát triển mạnh ngành công nghiệp và dịch vụ nông thôn

c)

Những thành tựu trong phát triển văn hóa giáo dục ý tế

d)

Số lượng lao động trong các công ty liên doanh tăng lên

63.

Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thiếu việc làm ở nông thôn nước ta hiện nay là

a)

Đa dạng hóa các hoạt động kinh tế ở nông thôn

b)

Phát triển ngành thủ công nghiệp ở nông thôn

c)

Ra thành phố tìm kiếm việc làm

d)

Tập trung thâm canh tăng vụ

64.

Làm trở thành vấn đề xã hội ở nước ta hiện nay là do

a)

Tỷ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm trên cả nước còn lắm

b)

Số lượng lao động tăng nhanh hơn so với việc làm mới

c)

Nguồn lao động dồi dào trong khi kinh tế còn chậm phát triển

d)

Nguồn lao động dồi dào trong khi chất lượng lao động chưa cao

65.

Ở nước ta việc làm là một vấn đề còn gây gắt nguyên nhân chủ yếu do

a)

Kinh tế chậm phát triển gia tăng tự nhiên cao

b)

Quy mô dân số lớn trình độ phát triển kinh tế thấp

c)

Gia tăng dân số cao giáo dục đào tạo còn hạn chế

d)

Giáo dục đào tạo còn hạn chế người lao động nhiều người lao động nhiều

66.

Biện pháp quan trọng nhất nhằm nâng cao chất lượng nguồn lao động nước ta hiện nay là

a)

Tăng cường xuất khẩu lao động để học hỏi kinh nghiệm

b)

Thúc đẩy sự phân bố lao động giữa các vùng cho hợp lý

c)

Có kế hoạch giáo dục và đào tạo nguồn lao động hợp lý

d)

Đẩy mạnh y tế nhằm nâng cao thể trạng người lao động

67.

Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thất nghiệp ở thành thị nước ta hiện nay là

a)

Xây dựng nhà máy quy mô lớn sử dụng nhiều lao động

b)

Phân bố lại lực lượng lao động trên quy mô cả nước

c)

Đẩy mạnh phát triển hoạt động công nghiệp dịch vụ

d)

Đẩy mạnh phát triển các làng nghề truyền thống

68.

Cơ cấu lao động theo ngành kinh tế của nước ta thay đổi chủ yếu do

a)

Chuyên môn hóa nâng cao trình độ lao động

b)

Công nghiệp hóa chuyển dịch cơ cấu kinh tế

c)

Hiện đại hóa thu hút nguồn đầu tư nước ngoài

d)

Đô thị hóa phát triển mạnh hoạt động dịch vụ

69.

Tỷ lệ thất nghiệp ở thành thị nước ta cao hơn nông thôn chủ yếu do

a)

Lao động tập trung đông cơ cấu kinh tế chậm chuyển dịch

b)

Cơ cấu kinh tế chưa đa dạng năng suất lao động còn thấp

c)

Trình độ lao động còn thấp công nghiệp chưa phát triển

d)

Dân số tập trung đông các ngành dịch vụ chưa phát triển

70.

Tỷ lệ thiếu việc làm ở nông thôn nước ta cao hơn thành thị chủ yếu do

a)

Nông nghiệp là ngành chính cơ cấu kinh tế chưa đa dạng

b)

Cơ cấu kinh tế chưa đa dạng năng suất lao động còn thấp

c)

Trình độ lao động thấp công nghiệp chế biến kém phát triển

d)

Diện tích đất nông nghiệp giảm chăn nuôi đang khó khăn

71.

Thành phần kinh tế ngoài nhà nước chiếm 1.000.000.000 trọng cao nhất trong cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế nước ta chủ yếu là do

a)

Chính sách ưu đãi khuyến khích phát triển của nhà nước thu nhập cao

b)

Chính sách mở cửa hội nhập đầu tư lớn thu nhập cao và luôn ổn định

c)

Các hoạt động kinh tế đa dạng phù hợp với nhiều đối tượng lao động

d)

Không yêu cầu trình độ thu nhập ổn định ứng dụng khoa học kĩ thuật

72.

Thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài chiếm 1.000.000.000 trọng nhỏ trong cơ cấu lao động đang làm việc theo thành phần kinh tế nước ta là do

a)

Các hợp đồng kinh tế chỉ diễn ra ở các thành phố lớn càng lao động có chuyên môn cao

b)

Các hợp đồng kinh tế chưa đa dạng càng lao động có trình độ kĩ thuật và công nghệ cao

c)

Cái họ động kinh tế tập trung chủ yếu công nghiệp xây dựng mới được khuyến khích

d)

Mới được nhà nước khuyến khích phát triển đối tượng lao động hạn chế ít vốn đầu tư

73.

Nước ta có tỷ lệ dân nông thôn còn cao chủ yếu do

a)

Lao động nông nghiệp nhiều dịch vụ đa dạng công nghiệp hóa muộn

b)

Lại nông nghiệp chiếm ưu thế ít ngành nghề lao động thủ công còn nhiều

c)

Năng suất lao động thấp kinh tế chậm phát triển mức sống chưa cao

d)

Đô thị hóa chậm công nghiệp hạn chế số lao động nông nghiệp lớn

74.

Thu nhập của dân cư nông thôn ở nước ta ngày càng cao chủ yếu do

a)

Tăng cường cơ giới hóa và hiện đại hóa tư liệu sản xuất

b)

Đa dạng họ động sản xuất và lao động làm việc cần cù

c)

Tăng cường cơ giới hóa và đa dạng hóa ngành sản xuất

d)

Có nhiều kinh nghiệm và truyền thống sản xuất lâu đời

75.

Năng Suốt lao động ở khu vực thành thị nước ta cao hơn nông thôn chủ yếu do

a)

Trình độ lao động tính chất nền kinh tế ứng dụng công nghệ

b)

Chắc lượng lao động trình độ phát triển kinh tế dân số đông

c)

Công nghiệp và dịch vụ là 2 nghành chính trình độ lao động

d)

Cơ sở vật chất kĩ thuật và hạ tầng tốt thu hút nhiều vốn đầu tư

76.

Biện pháp chủ yếu nhằm giải quyết tình trạng thất nghiệp ở nước ta hiện nay là

a)

Đẩy mạnh liên kết đào tạo và tăng cường xuất khẩu lao động

b)

Phân bố lại dân cư và kiểm xót việc gia tăng nguồn lao động

c)

Thực hiện tốt chính sách dân số và phân bố lại nguồn lao động

d)

Phát triển các loại hình đào tạo và đa dạng hóa ngành sản xuất

77.

Đô thị hóa ở nước ta hiện nay

a)

Tỷ lệ dân thành thị tăng nhanh

b)

Cơ sở hạ tầng đô thị hiện đại

c)

Đô thị đều có quy mô rất lớn

d)

Có nhiều loại đô thị khác nhau

78.

Các thành phố nước ta hiện nay

a)

Đều là các trung tâm du lịch khá lớn

b)

Có số dân nhỏ và mật độ dân cư thấp

c)

Có lao động trình độ kĩ thuật cao

d)

Chỉ duy nhất phát triển công nghiệp

79.

Các đô thị nước ta hiện nay

a)

Đều nâng cấp và đồng bộ hạ tầng ở các vùng

b)

Quy hoạch tất cả là đô thị loại 1 và tổng hợp

c)

Phân bố đồng đều giữa vùng núi đồng bằng

d)

Có số lượng và quy mô dân số đang tăng lên

80.

Tỷ lệ dân thành thị nước ta chiếm khoảng 1/3 dân số cho thấy

a)

Điều kiện sống ở nông thôn khá cao

b)

Nông nghiệp phát triển mạnh mẽ

c)

Điều kiện sống ở thành thị khá cao

d)

Đô thị hóa chưa phát triển mạnh

81.

Đô thị ở nước ta hiện nay

a)

Có lực lượng lao động dồi dào

b)

Đều có cùng một cấp phân loại

c)

Chắc lượng cuộc sống thấp

d)

Tập trung chủ yếu ở miền núi

82.

Mạng lưới đô thị nước ta hiện nay

a)

phát triển mạnh ở vùng đồi núi

b)

Phân bố đều khắp ở trong nước

c)

Sắp xếp theo các cấp khác nhau

d)

Có rất nhiều thành phố cực lớn

83.

Tác động lớn nhất của quá trình đô thị hóa tới sự phát triển kinh tế nước ta là

a)

Làm chuyển dịch cơ cấu kinh tế

b)

Tạo việc làm cho người lao động

c)

Tăng thu nhập cho người dân

d)

Gây sức ép đến môi trường đô thị

84.

Tác động tích cực của đô thị hóa đến sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta là

a)

Thúc đẩy công nghiệp và dịch vụ phát triển

b)

Các đô thị ở nước ta có quy mô không lớn

c)

Các đô thị tập trung chủ yếu ở đồng bằng

d)

Ở nước ta có tỷ lệ dân thành thị tăng

85.

Quá trình đô thị hóa làm nãy sinh hậu quả xã hội nào dưới đây

a)

Sự phân hóa giàu nghèo tăng lên

b)

Trình độ đô thị hóa thấp

c)

Sự phân bố dân cư không đều

d)

Tỷ lệ thiếu việc làm ở nông thôn cao

86.

Tỷ lệ dân thành thị tăng nhanh trong những năm gần đây chủ yếu do

a)

Cơ sở hạ tầng đô thị phát triển

b)

Quá trình công nghiệp hóa

c)

Gia tăng dân số tự nhiên ở thành thị cao

d)

Di dân từ nông thôn ra thành thị

87.

Đô thị hóa ở nước ta hiện nay

a)

Tỷ lệ dân thành thị không thay đổi

b)

Số đô thị giống nhau ở các vùng

c)

Số Giang ở đô thị nhỏ hơn nông thôn

d)

Trình độ đô thị hóa còn rất thấp

88.

Quá trình đô thị hóa ở nước ta hiện nay

a)

Chỉ diễn ra ở các vùng kinh tế động lực

b)

Đang có những chuyển biến khá tích cực

c)

Không làm thay đổi lối sống của dân cư

d)

Không gây ra các ảnh hưởng tiêu cực

89.

Đô thị nước ta hiện nay

a)

Chỉ có lao động công nghiệp

b)

Có sức hút ít đối với đầu tư

c)

Có trình độ phát triển hiện đại

d)

Đóng góp lớn vào tổng GDP

90.

Quá trình đô thị ở nước ta hiện nay

a)

Có xu hướng ngày càng giảm

b)

Chưa đáp ứng yêu cầu phát triển

c)

Diễn ra chủ yếu ở vùng miền núi

d)

Ít gắn liền với công nghiệp hóa

91.

Biểu hiện nào sau đây cho thấy trình độ đô thị hóa ở nước ta còn thấp

a)

Cả nước chỉ có hai đô thị loại đặc biệt

b)

Không có một đô thị nào có trên 10.000.000 dân

c)

Dân thành thị mới chỉ chiếm hơn 35% dân số

d)

Quá trình đô thị hóa không đều giữa các vùng

92.

Đô thị nước ta hiện nay

a)

Có cơ sở hạ tầng rất hoàn thiện

b)

Có khả năng thu hút vốn đầu tư

c)

Có tỷ lệ thiếu việc làm rất cao

d)

Tập trung đa số dân cư cả nước

93.

Các thành phố ở nước ta hiện nay

a)

Có tỷ lệ dân cư ngày càng tăng

b)

Không còn người thất nghiệp

c)

Có môi trường luôn sạch đẹp

d)

Hình thành các dải siêu đô thị

94.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sự phân bố số lượng các đô thị ở Việt Nam

a)

Chủ yếu ở vùng đồi trung du và ven biển

b)

Chủ yếu ở vùng đồng bằng và đồi trung du

c)

Chủ yếu ở vùng đồng bằng và ven biển

d)

Chủ yếu ở vùng đồi trung du và miền núi

95.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho tỷ lệ dân thành thị nước ta ngày càng tăng là

a)

Chính sách phân bố lại dân cư giữa các vùng

b)

Chắc lượng cuộc sống ở thành thị tốt hơn

c)

Quá trình công nghiệp hóa đô thị hóa phát triển

d)

Dân nông thôn ra thành thị tìm việc làm

96.

Các thành phố nước ta hiện nay

a)

Hầu hết tập trung ở đôi núi

b)

Cơ sở vật chất kĩ thuật hiện đại

c)

Có mật độ dân cư thưa thớt

d)

Hoàn toàn thuộc quy mô lớn

97.

Đô thị nước ta hiện nay

a)

Tạo ra nhiều cơ hội về việc làm

b)

Có cơ sở hạ tầng rất hoàn thiện

c)

Có tỷ lệ thiếu việc làm rất cao

d)

Tập trung đa số dân cư cả nước

98.

Đô thị nước ta

a)

Thu hút toàn bộ vốn đầu tư nước ngoài

b)

Tập trung rất nhiều lao động phổ thông

c)

Có mật độ đô thị giải đều khắp lãnh thổ

d)

Chủ yếu là đô thị loại 2 loại 3 và loại 4

99.

Phát biểu nào sau đây thể hiện tác động tích cực của quá trình đô thị hóa tới xã hội nước ta

a)

Tạo ra nhiều việc làm cho người lao động

b)

Cơ sở vật chất kĩ thuật được tăng cường

c)

Thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế

d)

Giảm nguy cơ ô nhiễm môi trường đô thị

100.

Tác động lớn nhất của đô thị hóa với việc phát triển kinh tế là

a)

Tạo thêm nhiều việc làm cho lao động

b)

Thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế

c)

Tăng thu nhập cho người lao động

d)

tạo thị trường rộng có sức mua lớn

101.

Để giảm thiểu ảnh hưởng tiêu cực của đô thị hóa nước ta cần

a)

Giảm bớt tốc độ đô thị hóa

b)

Gắn đô thị hóa với công nghiệp hóa

c)

Mở rộng lối sống nông thôn

d)

Hạn chế di dân ra thành thị

102.

Phần lớn dân cư nước ta hiện sống ở nông thôn do

a)

Quá trình công nghiệp hóa đô thị hóa chậm

b)

Có sự di dân từ thành thị về nông thôn

c)

Nông nghiệp là ngành kinh tế phát triển nhất

d)

Có điều kiện sống ở nông thôn cao hơn thành thị

103.

Số dân thành thị và tỷ lệ dân thành thị ở nước ta trong những năm qua thay đổi theo hướng

a)

Số dân thành thị và tỷ lệ dân thành thị đều giảm

b)

Số dân thành thị và tỷ lệ dân thành thị đều tăng

c)

Số dân thành thị tăng nhưng tỷ lệ dân thành thị giảm

d)

Số dân thành thị giảm nhân tỷ lệ dân thành thị vẫn tăng

104.

Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ trình độ đô thị hóa của nước ta còn thấp

a)

Xuất hiện nhiều đô thị mới

b)

Mức sống dân cư được cải thiện

c)

Cơ sở hạ tầng còn lạc hậu

d)

Địa giới các đô thị được mở rộng

105.

Nguyên nhân dẫn tới quá trình đô thị hóa diễn ra mạnh mẽ trong thời gian qua là do

a)

Quá trình đô thị hóa giả tạo tự phát

b)

Kinh tế phát triển phát triển rất nhanh

c)

Công nghiệp hóa phát triển mạnh

d)

Mức sống của người dân cao

106.

Các thành phố ở nước ta hiện nay

a)

Hoàn toàn trực thuộc các tỉnh

b)

Chỉ có chức năng hành chính

c)

Tập trung ở khu vực miền núi

d)

Là thị trường tiêu thụ rộng

107.

Đô thị hóa ở nước ta từ năm 1975 đến nay có đặc điểm

a)

Chuyển biến khá tích cực cơ sở hạ tầng ở mức độ thấp

b)

Chuyển biến khá tích cực cơ sở hạ tầng đã phát triển

c)

Chưa có nhiều chuyển biến cơ sở hạ tầng ở mức độ thấp

d)

Chưa có nhiều chuyển biến cơ sở hạ tầng không phát triển

108.

Phát biểu nào sau đây không đúng với các thành phố và thị xã ở nước ta

a)

Là thị trường tiêu thụ sản phẩm hàng hóa lớn đa dạng

b)

Tạo ra động lực cho sự tăng trưởng phát triển kinh tế

c)

Là nơi sử dụng nhiều lao động có chuyên môn kĩ thuật

d)

Cơ sở vật chất kĩ thuật lạc hậu sức hút vốn đầu tư kém

109.

Thời Pháp thuộc đô thị hóa không có đặc điểm nào sau đây

a)

Đô thị hóa không có cơ sở để mở rộng

b)

Tỉnh huyện được chia với quy mô nhỏ

c)

Chức năng chủ yếu là hành chính và quân sự, kĩ thuật

d)

Đô thị hóa gắn với công nghiệp hóa

110.

Tao sau đây không đúng về ảnh hưởng của đô thị hóa đến phát triển kinh tế xã hội nước ta

a)

Tác động mạnh tới quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế

b)

Sử dụng hạn chế những lao động có chuyên môn kĩ thuật

c)

Có khả năng tạo ra việc làm và thu nhập cho lao động

d)

Ảnh hưởng rất lớn đến phát triển kinh tế của địa phương

111.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về sự phân bố số lượng các đô thị ở Việt Nam

a)

Các đô thị lớn tập trung nhiều nhất ở trung du và miền núi bắc bộ

b)

Đông Nam bộ có nhiều đô thị trực thuộc trung ương nhất

c)

Các đô thị tập trung nhiều nhất ở Đông Nam bộ và Bắc Trung bộ

d)

Đồng bằng sông Hồng có nhiều đô thị trực thuộc trung ương nhất

112.

Việc việc quy hoạch mở rộng địa giới hành chính các đô thị ở nước ta cần chú ý đến vấn đề

a)

Đảm bảo chất lượng sống

b)

Tạo ra nhiều việc làm mới

c)

Môi trường sống đảm bảo

d)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế

113.

Ở nước ta mạng lưới đô thị khác nhau giữa các vùng chủ yếu do

a)

Quy hoạch phát triển đô thị

b)

Cơ sở hạ tầng và kĩ thuật

c)

Trình độ phát triển kinh

d)

Phân bố các vùng kinh tế

114.

Đông Nam bộ có tỷ lệ dân thành thị cao nhất cả nước chủ yếu do

a)

Mức sống được nâng cao

b)

Nâng cấp cơ sở hạ tầng

c)

Nguồn lao động dồi dào

d)

Công nghiệp hóa nhanh

115.

Các thành phố nước ta hiện nay

a)

Là các trung tâm công nghiệp lớn

b)

Tập trung ít lao động có kĩ thuật

c)

Chủ yếu là đô thị trực thuộc tỉnh

d)

Có tỷ lệ thiếu việc làm ở mức cao

116.

Sự tăng trưởng và phát triển kinh tế của nước ta là do các đô thị

a)

Có dân số đông mật độ dân số cao

b)

Gắn liền với chức năng hành chính

c)

Có cơ sở hạ tầng phát triển hiện đại

d)

Thu hút nhiều các nguồn vốn đầu tư

117.

tỷ lệ dân thành thị nước ta hiện nay

a)

Không có sự thay đổi qua các năm

b)

Gia tăng đều nhau ở khắp các vùng

c)

Còn thấp so với thế giới và khu vực

d)

Lớn hơn rất nhiều so với nông thôn

118.

Dân cư thành thị nước ta hiện nay

a)

Hầu hết hoạt động trong công nghiệp

b)

Có tỷ lệ còn thấp trong cơ cấu dân số

c)

Đều có trình độ khoa học kĩ thuật cao

d)

Chỉ tập trung tại các vùng đồng bằng

119.

Các đô thị lớn ở nước ta là nơi tập trung đông đảo lao động có trình độ cao chủ yếu là

a)

Mức sống cao nhiều đầu tư nước ngoài

b)

Nhiều loại hình đào tạo kinh tế phát triển

c)

Hạ tầng hoàn thiện trình độ Dântrí cao

d)

Ngành nghề đa dạng thu hút nhập cư

120.

Quá trình đô thị hóa ở nước ta từ năm 1975 đến nay có đặc điểm nào sau đây

a)

Cơ sở hạ tầng còn ở mức thấp tỷ lệ dân thành thị cao

b)

Dân thành thị tăng cơ sở hạ tầng còn ở mức độ thấp

c)

Tỷ lệ dân thành thị cao lao động tự do tăng

d)

Môi trường đô thị tốt cơ sở hạ tầng đô thị hiện đại

121.

Các vùng đồng bằng nước ta có tỷ lệ thiếu việc làm ở nông thôn còn cao chủ yếu do

a)

Lao động tại chỗ đông nhập cư từ vùng khác nhiều

b)

Hoạt động kinh tế công nghiệp dịch vụ phát triển

c)

Mạng lưới đô thị phát triển dày đặc quy mô lớn

d)

Nông nghiệp phát triển sản xuất mang tính mua vụ

122.

Những năm gần đây tỷ lệ dân thành thị nước ta tăng khá nhanh chủ yếu do

a)

Công nghiệp hóa mở rộng đô thị điều kiện sống thuận lợi

b)

Chuyển cơ chuyển dịch cơ cấu ngành chính sách việc làm

c)

Thu hút đầu từ đô thị hóa chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế

d)

Công nghiệp hóa đô thị hóa và chuyển cư giữa các vùng

123.

Các thành phố ở nước ta hiện nay

a)

Phân bố đều trong cả nước

b)

Rất hiện đại về cơ sở hạ tầng

c)

Chỉ có lao động trong công nghiệp

d)

Có ngành dịch vụ phát triển

124.

Mạng lưới đô thị ở nước ta hiện nay

a)

Toàn bộ là đô thị trực thuộc tỉnh

b)

Chủ yếu là các thành phố lớn

c)

Được đầu tư về kết cấu hạ tầng

d)

Phân bố Thành giải dọc biên giới

125.

Dân cư thành thị nước ta hiện nay

a)

Chơi tham gia các ngành kinh doanh

b)

Có kinh nghiệm trong ngành dịch vụ

c)

Chủ yếu làm việc trong nông nghiệp

d)

1.000.000.000 trọng giảm dần trong cơ cấu dân số

126.

Dân cư thành thị nước ta hiện nay

a)

Chủ yếu họp động trong thuỷ sản

b)

Giảm 1.000.000.000 trọng trong cơ cấu dân số

c)

Chưa tham gia hoạt động du lịch

d)

Ngày càng có xu hướng sống xanh

127.

Tỷ lệ dân thành thị nước ta hiện nay

a)

Cao hơn nhiều so với thế giới và khu vực

b)

Có xu hướng giảm rất nhanh trong cơ cấu

c)

Lớn hơn so với 1.000.000.000 trọng dân số nông thôn

d)

Thay đổi gắn liền với quá trình đô thị hoá

128.

Đô thị hóa nước ta có sức hút với đầu tư chủ yếu do

a)

Gian đông nhiều lao động kĩ thuật hạ tầng tốt

b)

Có khả năng mở rộng thu hút nhiều lao động

c)

Giao thông thuận lợi có khả năng liên kết cao

d)

Thị trường rộng dân trí cao sản xuất đa dạng

129.

Đô thị hóa nước ta tiêu thụ mạnh các sản phẩm hàng hóa chủ yếu do

a)

Cơ sở hạ tầng khá tốt giao thông thuận lợi

b)

Dân cư tập trung đông chất lượng sống cao

c)

Dịch vụ đa dạng việc kinh doanh phát triển

d)

Mật độ dân số cao thu hút nhiều vốn đầu tư

130.

Nước ta có tỷ lệ dân thành thị còn thấp chủ yếu do

a)

Dịch vụ ít đa dạng mức sống dân cư chưa cao

b)

Kinh tế phát triển chậm công nghiệp hạn chế

c)

Lao động nông nghiệp nhiều ít thay đổi nghề

d)

Trình độ đô thị hóa thấp sức hấp dẫn còn yếu