wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa GK1

Total questions: 129

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu cho vùng lãnh thổ phía Bắc là đới rừng
a)
A. nhiệt đới gió mùa.
b)
B. ôn đới gió mùa.
c)
C. cận nhiệt đới.
d)
D. gió mùa.
2.
Câu 2: Ở vùng lãnh thổ phía Bắc, thành phần loài sinh vật nào sau đây chiếm ưu thế?
a)
A. Xích đạo.
b)
B. Nhiệt đới.
c)
C. Cận nhiệt.
d)
D. Ôn đới.
3.
Câu 3:Thiên nhiên vùng núi nào sau đây mang sắc thái cận nhiệt đới gió mùa?
a)
A. Vùng núi cao Tây Bắc.
b)
B. Vùng núi Trường Sơn.
c)
C. Vùng núi thấp Tây Bắc.
d)
D. Vùng núi Đông Bắc.
4.
Câu 4: Sự phân hóa thiên nhiên theo độ cao ở nước ta biểu hiện rõ qua các thành phần
a)
A. khí hậu, đất đai, sinh vật.
b)
B. sông ngòi, đất đai, khí hậu.
c)
C. sinh vật, đất đai, sông ngòi.
d)
D. khí hậu, sinh vật, sông ngòi.
5.
Câu 5: Đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi ở nước ta có đặc điểm là
a)
A. các tháng đều có nhiệt độ trên 28°C.
b)
B. không có tháng nào nhiệt độ dưới 25°C.
c)
C. không có tháng nào nhiệt độ trên 25°C.
d)
D. chỉ có 2 tháng nhiệt độ trên 25°C.
6.
Câu 6: Loại đất chiếm diện tích lớn nhất trong đai nhiệt đới gió mùa là
a)
A. đất feralit đỏ vàng.
b)
B. đất phù sa.
c)
C. đất phù sa cổ.
d)
D. đất feralit có mùn.
7.
Câu 7. Hướng chính của các dãy núi ở miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là
a)
A. tây - đông.
b)
B. tây bắc - đông nam.
c)
C. vòng cung.
d)
D. bắc -nam.
8.
Câu 8. Các dãy núi ở miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ có hướng chính là
a)
A. tây - đông.
b)
B. bắc - nam.
c)
C. tây nam - đông bắc.
d)
D. tây bắc - đông nam.
9.
Câu 9. Ở nước ta vùng núi nào có đủ 3 đai cao?
a)
A. Tây Bắc.
b)
B. Đông Bắc.
c)
C. Trường Sơn Bắc.
d)
D. Trường Sơn Nam.
10.
Câu 10: Đai cao cận nhiệt đới gió mùa trên núi ở miền Bắc hạ thấp hơn so với miền Nam chủ yếu vì
a)
A. có nền nhiệt độ thấp hơn.
b)
B. có nền nhiệt độ cao hơn.
c)
C. có nền địa hình thấp hơn.
d)
D. có nền địa hình cao hơn.
11.
Câu 11: Đặc trưng khí hậu của phần lãnh thổ phía Bắc là
a)
A. Nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh.
b)
B. Cận nhiệt đới gió mùa có mùa đông lạnh.
c)
C. Cận xích đạo gió mùa nóng quanh năm.
d)
D. Nhiệt đới khô gió mùa có mùa đông lạnh.
12.
Câu 12: Đặc điểm khí hậu nào sau đây thuộc đai ôn đới gió mùa trên núi?
a)
A. Nhiệt độ tháng lạnh nhất trên 100C.
b)
B. Nhiệt độ tháng nóng nhất trên 350C.
c)
C. Nhiệt độ trung bình năm dưới 50C.
d)
D. Nhiệt độ trung bình năm dưới 150C.
13.
Câu 13: Đai ôn đới gió mùa trên núi chỉ có ở
a)
A. Trường Sơn Nam.
b)
B. Trường Sơn Bắc.
c)
C. Hoàng Liên Sơn.
d)
D. Dãy Bạch Mã.
14.
Câu 14: Thiên nhiên phần lãnh thổ phía Nam nước ta mang sắc thái của vùng khí hậu
a)
A. ôn đới gió mùa.
b)
B. cận nhiệt đới gió mùa.
c)
C. cận xích đạo gió mùa.
d)
D. nhiệt đới gió mùa.
15.
Câu 15: Sông ngòi miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ có đặc điểm là
a)
A. dày đặc, chảy theo hướng vòng cung và tây bắc - đông nam.
b)
B. dày đặc, sông ngòi đều chảy theo hướng vòng cung.
c)
C. dày đặc, đều chảy theo hướng tây bắc - đông nam.
d)
D. dày đặc, chảy theo hướng tây bắc - đông nam và tây - đông.
16.
Câu 16. Sự phân hoá của khí hậu nước ta theo chiều Bắc – Nam là do
a)
A. sự đa dạng của địa hình.
b)
B. hoạt động của Tín phong.
c)
C. gió mùa kết hợp với địa hình.
d)
D. ảnh hưởng của dãy Trường Sơn.
17.
Câu 17. Biểu hiện nào sau đây đúng với thiên nhiên ở đai nhiệt đới gió mùa?
a)
A. Khí hậu mát mẻ, đất feralit có mùn, rừng lá kim.
b)
B. Nhiệt độ thấp dưới 150C, đất mùn thô, sinh vật ôn đới đa dạng.
c)
C. Nhiệt độ cao, đất mùn thô, sinh vật nhiệt đới đa dạng.
d)
D. Nhiệt đô cao, đất feralit đỏ vàng và nâu đỏ, sinh vật nhiệt đới đa dạng.
18.
Câu 18. So với miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ, miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ có mùa đông
a)
A. ngắn và nhiệt độ trung bình năm trên 200C.
b)
B. đến sớm và kết thúc muộn hơn, nhiệt độ xuống thấp.
c)
C. thường đến muộn và kết thúc muộn hơn, nhiệt độ ít thay đổi.
d)
D. đến sớm và kết thúc sớm hơn, nhiệt độ cao hơn.
19.
Câu 19: Cảnh quan trong đai nhiệt đới gió mùa gồm
a)
A. rừng cận xích đạo và nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh.
b)
B. rừng rậm xích đạo và rừng nhiệt đới gió mùa nửa rụng lá.
c)
C. rừng nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh và rừng nhiệt đới gió mùa.
d)
D. rừng nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh và cận nhiệt đới lá rộng.
20.
Câu 20: Đặc điểm nổi bật của thiên nhiên miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ nước ta là
a)
A. khí hậu cận xích đạo gió mùa với nền nhiệt độ cao quanh năm.
b)
B. đồi núi thấp chiếm ưu thế với các dãy núi có hướng vòng cung.
c)
C. địa hình cao, các dãy núi xen thung lũng sông có hướng tây bắc - đông nam.
d)
D. gió mùa Đông Bắc hoạt động mạnh, tạo nên mùa đông lạnh nhất ở nước ta.
21.
Câu 21. Ý nào sau đây là đặc điểm địa hình của miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ?
a)
A. Vùng Trường Sơn Bắc hầu hết là núi cao, hướng tây – đông.
b)
B. Các dãy núi cao nằm sát biên giới Việt – Lào có độ cao trên 2000m.
c)
C. Địa hình cao nhất nước ta, núi có hướng tây bắc – đông nam là chủ yếu.
d)
D. Có nhiều đỉnh núi cao trên 2000m, các đồng bằng châu thổ rộng lớn.
22.
Câu 22: Đặc điểm nào sau đây không đúng với thiên nhiên vùng biển và thềm lục địa nước ta?
a)
A. Vùng biển lớn gấp 3 lần diện tích phần đất liền.
b)
B. Thềm lục địa phía Bắc và phía Nam nông, rộng.
c)
C. Đường bờ biển vùng Nam Trung Bộ bằng phẳng.
d)
D. Thềm lục địa Trung Bộ thu hẹp, giáp vùng biển sâu.
23.
Câu 1. Biểu hiện không đúng với sự suy giảm tài nguyên sinh vật ở nước ta là
a)
A. suy giảm về số lượng các loài vật nuôi.
b)
B. suy giảm số lượng loài và nguồn gen quý.
c)
C. suy giảm về diện tích rừng tự nhiên.
d)
D. suy giảm về chất lượng rừng tự nhiên.
24.
Câu 2. Biểu hiện đúng với sự suy giảm chất lượng rừng tự nhiên ở nước ta là
a)
A. phần lớn rừng trồng là rừng giàu.
b)
B. diện tích rừng tự nhiên tăng nhanh nhất.
c)
C. phần lớn rừng tái sinh tự nhiên là rừng nghèo.
d)
D. phần lớn rừng tái sinh tự nhiên là rừng giàu.
25.
Câu 3. Biểu hiện không đúng với sự suy giảm đa dạng sinh học ở nước ta là
a)
A. suy giảm số lượng loài động, thực vật.
b)
B. nhiều nguồn gen quý hiếm bị mất dần.
c)
C. số loài có nguy cơ tuyệt chủng giảm.
d)
D. số lượng cá thể của nhiều loài suy giảm.
26.
Câu 4. Nguyên nhân nào sau đây không gây suy giảm tài nguyên sinh vật?
a)
A. Khai thác quá mức tái sinh.
b)
B. Nhu cầu phát triên kinh tế.
c)
C. Nhu cầu mở rộng nơi cư trú.
d)
D. Biện pháp canh tác hợp lý.
27.
Câu 5. Giải pháp nào sau đây không đúng để sử dụng hợp lí tài nguyên sinh vật?
a)
A. Tăng cường trồng rừng sản xuất và đóng cửa rừng phòng hộ.
b)
B. Tăng cường xây dựng các công trình thuỷ lợi và thuỷ điện.
c)
C. Tăng cường công tác tuyên truyền để nâng cao ý thức người dân.
d)
D. Ngăn chặn và xử lý nghiêm việc săn bắt động vật hoang dã.
28.
Câu 6. Biểu hiện nào sau đây không đúng với sự suy giảm tài nguyên đất ở nước ta
a)
A. Độ phì đất ngày càng tăng.
b)
B. Xói mòn đất ở miền núi.
c)
C. Phèn hóa, mặn hoá ờ dồng bằng.
d)
D. ô nhiễm đất xảy ra ở nhiều nơi
29.
Câu 7. Nguyên nhân nào sau đây không gây suy giảm tài nguyên đất?
a)
A. Canh tác trên đất dốc không hợp lý.
b)
B. Thiên tai và biến đổi khí hậu.
c)
C. Do gia tăng diện tích rừng trồng.
d)
D. Do chất thải, nước thải từ sản xuất.
30.
Câu 8. Giải pháp để sử dụng hợp lí tài nguyên đất ở miền núi là
a)
A. Thau chua, rửa mặn và xây dựng các công trình thuỷ lợi.
b)
B. Thực hiện mô hình nông lâm kết hợp, trồng cây theo băng.
c)
C. Tăng cường xây dựng cơ sở hạ tầng giao thông vận tải.
d)
D. Tăng cường xây dựng và kiên cố hoá hệ thống đê điêu.
31.
Câu 9. Biểu hiện nào sau đây không đúng với suy giảm tài nguyên nước ở nước ta?
a)
A. Nhu cầu sử dụng nước giảm.
b)
B. Nhiều nơi thiếu nước ngọt.
c)
C. Nguồn nước mặt bị ô nhiễm.
d)
D. Nguồn nước ngầm bị hạ thấp.
32.
Câu 10. Ô nhiễm không khí xảy ra chủ yếu ở khu vực nào sau đây ở nước ta?
a)
A. Khu vực nông thôn có hoạt động sản xuất nông nghiệp phát triển.
b)
B. Khu vực đô thị có hoạt động sản xuất công nghiệp phát triển.
c)
C. Khu vực miền núi, trung du có trồng nhiều cây công nghiệp.
d)
D. Khu vực đồng bằng có trồng nhiều cây lương thực, thực phẩm.
33.
Câu 11. Biện pháp bảo vệ đất trồng ở miền núi nước ta là
a)
A. tăng du canh.
b)
B. xây hồ thủy điện.
c)
C. khai thác rừng.
d)
D. chống xói mòn.
34.
Câu 12: Biện pháp bảo vệ đa dạng sinh học ở nước ta là
a)
A. đẩy mạnh trồng rừng.
b)
B. quy định việc khai thác.
c)
C. quy hoạch dân cư.
d)
D. xây hồ thủy điện.
35.
Câu 13: Việc khai thác gỗ ở nước ta chỉ được tiến hành ở
a)
A. rừng sản xuất.
b)
B. rừng phòng hộ.
c)
C. các khu bảo tồn.
d)
D. vườn quốc gia.
36.
Câu 14: Nguồn hải sản nước ta bị giảm sút rõ rệt nhất là ở
a)
A. ven biển và ngoài khơi.
b)
B. vùng cửa sông, ven biển.
c)
C. vùng cửa sông và ngoài khơi.
d)
D. các đảo ven bờ và ngoài khơi.
37.
Câu 15: Vùng núi nước ta thường xảy ra
a)
A. ngập mặn.
b)
B. sóng thần.
c)
C. xói mòn.
d)
D. cát bay.
38.
Câu 16: Số lượng loài sinh vật bị mất dần lớn nhất thuộc về
a)
A. thực vật.
b)
B. thú.
c)
C. chim.
d)
D. cá.
39.
Câu 17: Biểu hiệntính đa dạng sinh học ở nước ta không thể hiện ở
a)
A. nguồn gen.
b)
B. thành phần loài.
c)
C. vùng phân bố.
d)
D. hệ sinh thái.
40.
Câu 18: Tính đa dạng sinh học cao thể hiện ở
a)
A. sự phân bố sinh vật.
b)
B. sự phát triển của sinh vật.
c)
C. diện tích rừng lớn.
d)
D. nguồn gen quý hiếm.
41.
Câu 19: Loại rừng có vai trò quan trọng nhất trong việc bảo vệ đất của vùng đồi núi là
a)
A. rừng ven biển.
b)
B. rừng đầu nguồn.
c)
C. rừng ngập mặn.
d)
D. rừng sản xuất.
42.
Câu 20: Nguyên nhân chủ yếu làm cho diện tích rừng nước ta suy giảm nhanh là do
a)
A. cháy rừng.
b)
B. trồng rừng chưa hiệu quả.
c)
C. khai thác quá mức.
d)
D. chiến tranh.
43.
Câu 21: Biện pháp cải tạo đất hoang ở đồi núi nước ta là
a)
A. bón phân hoá học.
b)
B. nông - lâm kết hợp.
c)
C. dùng thuốc diệt cỏ.
d)
D. đào hố vẩy cá.
44.
Câu 22: Biện pháp hạn chế xói mòn đất ở đồi núi nước ta là
a)
A. làm ruộng bậc thang.
b)
B. đẩy mạnh thâm canh.
c)
C. tiến hành tăng vụ.
d)
D. bón phân thích hợp.
45.
Câu 23: Biện pháp sử dụng có hiệu quả đất trồng ở đồng bằng nước ta là
a)
A. đào hố vẩy cá.
b)
B. đẩy mạnh thâm canh.
c)
C. làm ruộng bậc thang.
d)
D. trồng cây theo băng.
46.
Câu 24: Sự suy giảm đa dạng sinh học ở nước ta không có biểu hiện nào dưới đây?
a)
A. Thể trạng các cá thể.
b)
B. Hệ sinh thái.
c)
C. Số lượng loài.
d)
D. Nguồn gen quý hiếm.
47.
Câu 25: Biện pháp mở rộng diện tích rừng phòng hộ của nước ta là
a)
A. ngăn chặn khai thác.
b)
B. trồng rừng ven biển.
c)
C. lập vườn quốc gia.
d)
D. đóng cửa rừng.
48.
Câu 26: Biểu hiện tính đa dạng cao của sinh vật tự nhiên ở nước ta là
a)
A. loài, hệ sinh thái, gen.
b)
B. gen, hệ sinh thái, loài thú.
c)
C. loài thú, hệ sinh thái.
d)
D. loài cá, gen, hệ sinh thái.
49.
Câu 27: Để đảm bảo sử dụng lâu dài nguồn lợi sinh vật nước ta cần phải
a)
A. khai thác gỗ trong rừng tự nhiên.
b)
B. tập trung khai thác vùng ven biển
c)
C. cấm săn bắt động vật hoang dã.
d)
D. dùng chất nổ để đánh bắt thủy sản.
50.
Câu 28: Biện pháp mở rộng rừng đặc dụng ở nước ta là
a)
A. trồng rừng lấy gỗ.
b)
B. khai thác gỗ cũi.
c)
C. lập vườn quốc gia.
d)
D. trồng rừng tre nứa.
51.
Câu 29: Chống hạn hán ở nước ta phải luôn kết hợp với chống
a)
A. lở đất.
b)
B. xói mòn.
c)
C. cháy rừng.
d)
D. trượt đất.
52.
Câu 29: Tài nguyên đất của nước ta bị suy thoái nhiều nơi do
a)
A. mưa lớn theo mùa.
b)
B. khai thác quá mức.
c)
C. bón phân hữu cơ.
d)
D. trồng trọt luân canh.
53.
Câu 30: Biện pháp có hiệu quả để hạn chế hậu quả do hạn hán ở nước ta gây ra là
a)
A. trồng rừng trên vùng đồi núi.
b)
B. định cư đồng bào dân tộc thiểu số.
c)
C. xây dựng các hồ thủy điện.
d)
D. xây dựng hệ thống thủy lợi.
54.
Câu 31: Đa dạng sinh học nước ta bị suy giảm rõ rệt chủ yếu là do
a)
A. dân số tăng nhanh.
b)
B. khai thác quá mức.
c)
C. ô nhiễm môi trường.
d)
D. biến đổi khí hậu.
55.
Câu 32: Sụt lún đất ở đồng bằng nước ta chủ yếu do
a)
A. đánh bắt thủy sản.
b)
B. nuôi cá lồng bè.
c)
C. khai thác nước ngầm.
d)
D. phá rừng ngập mặn.
56.
Câu 33: Biện pháp bảo vệ nguồn gene động vật, thực vật quý hiếm ở nước ta là
a)
A. tăng khai thác rừng.
b)
B. ban hành Sách Đỏ.
c)
C. nông lâm kết hợp.
d)
D. trồng rừng sản xuất
57.
Câu 1: Vùng có mật độ dân số cao nhất nước ta hiện nay là
a)
A. Đồng bằng sông Hồng.
b)
B. Đồng bằng sông Cửu Long.
c)
C. Duyên hải Nam Trung Bộ.
d)
D. Đông Nam Bộ.
58.
Câu 2: Dân số Việt Nam đứng thứ ba Đông Nam Á sau các quốc gia
a)
A. Inđônêxia và Philippin.
b)
B. Inđônêxia và Malaixia.
c)
C. Inđônêxia và Thái Lan.
d)
D. Inđônêxia và Mianma.
59.
Câu 3: Vùng có mật độ dân số thấp nhất nước ta là
a)
A. Duyên hải Nam Trung Bộ.
b)
B. Tây Nguyên.
c)
C. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
d)
D. Bắc Trung Bộ.
60.
Câu 4: Mức gia tăng dân số của nước ta có xu hướng giảm chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây?
a)
A. Tuyên truyền, giáo dục chính sách về dân số.
b)
B. Dân số nước ta đang có xu hướng già hóa nhanh.
c)
C. Kết quả của chính sách dân số kế hoạch hóa gia đình.
d)
D. Ảnh hưởng của việc nâng cao chất lượng cuộc sống
61.
Câu 5: Trung du và miền núi nước ta có mật độ dân số thấp hơn vùng đồng bằng là do
a)
A. có lịch sử khai thác lãnh thổ sớm hơn đồng bằng.
b)
B. cơ sở vật chất kĩ thuật của các ngành còn lạc hậu.
c)
C. quỹ đất chủ yếu dành cho phát triển công nghiệp.
d)
D. có điều kiện tự nhiên và kinh tế - xã hội khó khăn.
62.
Câu 6: Phát biểu nào sau đây đúng về mật độ dân số nước ta?
a)
A. Ngày càng giảm.
b)
B. Ngày càng tăng.
c)
C. Ít biến động.
d)
D. Mật độ thấp.
63.
Câu 7: Cơ cấu dân số nước ta hiện nay
a)
A. phân bố đồng đều giữa các vùng.
b)
B. tăng nhanh, cơ cấu dân số già.
c)
C. tập trung chủ yếu ở thành thị.
d)
D. cơ cấu dân số vàng, lao động dồi dào.
64.
Câu 8. Dân cư nước ta chủ yếu sống ở nông thôn do
a)
A. nông thôn có diện tích lớn hơn.
b)
B. quy mô các đô thị còn nhỏ.
c)
C. số người làm việc trong nông nghiệp cao.
d)
D. mức sống ở nông thôn cao hơn.
65.
Câu 9: Phân bố dân cư chưa hợp lí làm ảnh hưởng đến
a)
A. việc sử dụng lao động.
b)
B. mức gia tăng dân số.
c)
C. tốc độ đô thị hóa.
d)
D. quy mô dân số của cả nước.
66.
Câu 10: Dân cư nước ta hiện nay
a)
A. tập trung chủ yếu ở đồng bằng.
b)
B. phân bố đều khắp giữa các vùng.
c)
C. quy mô dân số có xu hướng giảm.
d)
D. gia tăng dân số tự nhiên rất cao.
67.
Câu 11: Dân cư ở miền núi nước ta hiện nay
a)
A. có mật độ dân số rất cao.
b)
B. có nhiều dân tộc khác nhau.
c)
C. chiếm phần lớn dân số cả nước.
d)
D. chỉ sản xuất nông nghiệp.
68.
Câu 12. Dân số nước ta hiện nay
a)
A. dân nông thôn nhiều hơn đô thị.
b)
B. phân bố rất hợp lý giữa các vùng.
c)
C. tập trung đông ở các vùng núi.
d)
D. phân bố thưa thớt ở vùng đồng bằng.
69.
Câu 13: Dân số đông tạo ra thuận lợi chủ yếu nào sau đây?
a)
A. động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn.
b)
B. động dồi dào, chất lượng lao động tăng lên.
c)
C. thị trường tiêu thụ lớn, lợi thế về thu hút đầu tư nước ngoài.
d)
D. lao động trẻ, có khả năng tiếp thu nhanh khoa học kĩ thuật.
70.
Câu 14: Nhiều thành phần dân tộc giúp nước ta có thuận lợi chủ yếu nào sau đây?
a)
A. Dân số đông, nguồn lao động dồi dào.
b)
B. Nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn.
c)
C. Có sự đa dạng về văn hóa, phong tục, tập quán.
d)
D. Lao động trẻ nhưng có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất.
71.
Câu 15. Phân bố dân cư không hợp lí đã ảnh hưởng như thế nào đến phát triển kinh tế của nước ta?
a)
A. Khó khăn cho việc khai thác tài nguyên thiên nhiên.
b)
B. Khó khăn để nâng cao mức sống cho người lao động.
c)
C. Khó khăn cho vấn đề việc làm và nhà ở.
d)
D. Gây ô nhiễm môi trường ở tất cả các vùng.
72.
Câu 16. Thế mạnh nổi bật trong điều kiện cơ cấu dân số vàng của nước ta hiện nay là
a)
A. lao động dồi dào, lực lượng trẻ.
b)
B. lao động đông, nguồn dự trữ lớn.
c)
C. lao động đông, trình độ ở mức cao.
d)
D. lao động trẻ, trình độ ở mức cao.
73.
Câu 17: Nguyên nhân chủ yếu làm cho mức sống của các dân tộc còn chênh lệch là
a)
A. các dân tộc khác nhau về văn hóa, phong tục tập quản.
b)
B. sự phân bố tài nguyên không đồng đều giữa các vùng
c)
C. trình độ sản xuất của các dân tộc ở nước ta khác nhau.
d)
D. do lịch sử định cư của các dân tộc ở nước ta mang lại.
74.
Câu 18: Tốc độ già hóa trong dân số nước ta hiện nay đang diễn ra khá nhanh chủ yếu do
a)
A. tuổi thọ trung bình tăng, thành tựu của y tế.
b)
B. gia tăng dân số chậm lại, mức sống tăng lên.
c)
C. kinh tế phát triển, mức sinh thay thế rất thấp.
d)
D. tỉ suất sinh thô giảm, tuổi thọ trung bình tăng.
75.
Câu 19: Quy mô dân số nước ta lớn đã gây sức ép đến vấn đề nào sau đây?
a)
A. bảo đảm lương thực, khai thác tài nguyên đất, nâng cao mức sống.
b)
B. giải quyết việc làm, xóa đói giảm nghèo, nâng cao mức thu nhập.
c)
C. nâng cao chất lượng cuộc sống, khai thác tài nguyên, bảo vệ môi trường.
d)
D. phát triển giáo dục, an ninh lương thực, sử dụng các tài nguyên.
76.
Câu 23. Cho bảng số liệu
a)
a) Nhiệt độ trung bình năm của các địa điểm trên đều lớn hơn 20°C.
b)
b) Biên độ nhiệt trung bình năm tăng dần từ Bắc vào Nam.
c)
c) Nền nhiệt độ thuận lợi cho sản xuất các sản phẩm nông nghiệp nhiệt đới.
d)
d) Tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa của khí hậu chủ yếu do vị trí địa lí, địa hình và gió.
77.
Câu 24. Cho bảng số liệu
a)
a) Huế có biên độ nhiệt độ năm cao nhất do vị trí địa lí quy định.
b)
b) Nhiệt độ trung bình năm tăng dần từ Bắc xuống Nam.
c)
c) Biên độ nhiệt trung bình năm giảm dần từ Bắc xuống Nam.
d)
d) Hà Nội có biên độ nhiệt độ năm cao là do ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc.
78.
Câu 25. Cho bảng số liệu
a)
a) Hà Nội có mưa nhiều vào các tháng mùa đông.
b)
b) Hà Nội có tổng lượng mưa năm lớn hơn Khánh Hòa.
c)
c) Khánh Hòa có mưa nhiều vào các tháng mùa hạ.
d)
d) Khánh Hòa mưa nhiều về cuối năm do ảnh hưởng của bão.
79.
Câu 1. Tình trạng ô nhiễm môi trường ở nước ta đang là vấn đề cấp bách, mức độ ô nhiễm môi trường ở một số khu vực ngày càng gia tăng. Chất lượng môi trường nhiều nơi đang bị suy giảm do nhiều nguyên nhân khác nhau, đáng chú ý nhất là ô nhiễm môi trường không khí và môi trường nước. Ô nhiễm không khí diễn ra chủ yếu tại các thành phố lớn, đông dân, các khu vực tập trung hoạt động công nghiệp... Ô nhiễm nước tập trung chủ yếu ở trung lưu và đồng bằng hạ lưu của các lưu vực sông
a)
a) Ô nhiễm không khí diễn ra chủ yếu tại các thành phố lớn, đông dân.
b)
b) Khí thải từ hoạt động công nghiệp và sinh hoạt là nguyên nhân chủ yếu gây ô nhiễm không khí.
c)
c) Sự gia tăng nguồn nước thải từ các ngành kinh tế và nước thải sinh hoạt là những nguyên nhân trực tiếp gây ô nhiễm nguồn nước.
d)
d) Tăng cường sử dụng nguồn năng lượng hoá thạch góp phần giảm tình trạng ô nhiễm không khí.
80.
Câu 2. Sinh vật nước ta có giá trị đa dạng sinh học cao và hiện trạng bảo tồn về đa dạng sinh học đang là một vấn đề cấp bách của quốc gia. Trong giai đoạn chiến tranh (1943 – 1973), ít nhất 2,2 triệu héc-ta rừng đã bị ảnh hưởng. Sự suy giảm nguồn tài nguyên rừng tiếp tục diễn ra sau khi chiến tranh kết thúc do nhu cầu phát triển kinh tế. Bên cạnh đó, việc săn bắt trái phép động vật hoang dã đã đẩy nhiều loài động vật đứng trước nguy cơ tuyệt chủng, ví dụ như đối với các loài linh trưởng. Ngoài ra còn nhiều nguyên nhân khác như: chuyển đổi đất khi chưa có đủ luận cứ khoa học, phát triển cơ sở hạ tầng, loài ngoại lai xâm hại, khai thác quá mức nguồn tài nguyên, ô nhiễm môi trường và áp lực từ việc tăng dân số.
a)
a) Giai đoạn 1943-1973, chiến tranh là một trong những nguyên nhân làm suy giảm diện tích rừng ở nước ta.
b)
b) Diện tích rừng suy giảm không ảnh hưởng đến sự đa dạng sinh học.
c)
c) Nguyên nhân suy giảm sự đa dạng sinh học bao gồm cả các yếu tố tự nhiên và kinh tế xã hội.
d)
d) Thực hiện các giải pháp giảm nhẹ tác động biến đổi khí hậu góp phần bảo vệ sự đa dạng sinh học
81.
Câu 3. Tình trạng ô nhiễm môi trường ở nước ta có xu hướng gia tăng, đặc biệt là môi trường nước và không khí. Ô nhiễm không khí diễn ra chủ yếu tại các thành phố lớn, đông dân; các khu vực đô thị tập trung hoạt động công nghiệp và những nơi có mật độ phương tiên giao thông lớn. Ô nhiễm nước tập trung chủ yếu ở khu vực trung lưu và đồng bằng hạ lưu của các lưu vực sông.
a)
a) Hoạt động giao thông vận tải là một trong các nguyên nhân chủ yếu gây ra ô nhiễm không khí.
b)
b) Khí thải từ việc đốt nhiên liệu và hóa chất bay hơi làm ô nhiễm không khí đáng kể.
c)
c) Nước thải sinh hoạt và nước thải từ các hoạt động kinh tế đang trực tiếp gây ra ô nhiễm nguồn nước.
d)
d) Công nghệ tạo ra các nguồn tài nguyên và năng lượng mới đang làm môi trường xấu đi.
82.

Câu 4. Giai đoạn 201 l - 2020, ô nhiễm môi trường không khi tiếp tục là một trong những vấn đề nóng và đặt ra nhiều thách thức. Ô nhiễm môi trường không khí chủ yêu là ô nhiễm bụi tại các thành phố, đô thị lớn, các khu vực công nghiệp. [...] Kết quả quan trắc định kỳ qua các nám cho thấy, chất lượng không khí có sự phân hóa theo vùng, miền và theo quy luật mùa trong năm.

a)

a) Ô nhiễm không khí chủ yếu diễn ra tại các thành phố lớn.

b)

b) Nguyên nhân gây ô nhiễm hoàn toàn do hoạt động giao thông vận tải.

c)

c) Ô nhiễm không khí chi ảnh hưởng đến con người.

d)

d) Ô nhiễm không khí giống nhau giữa các vùng miền.

83.
Câu 5: Cho bảng số liệu
a)
a) Tổng diện tích rừng tăng qua các năm.
b)
b) Diện tích rừng nước ta chủ yếu là rừng tự nhiên.
c)
c) Diện tích rừng nước ta tăng chủ yếu là do tăng diện tích rừng trồng.
d)
d) Mặc dù tổng diện tích rừng tăng nhưng chất lượng rừng vẫn thấp do diện tích rừng nghèo, mới phục hồi.
84.

Câu 6: Cho bảng số liệu

a)

a) Đất nông nghiệp của cả nước chiếm diện tích nhỏ nhất.

b)

b) ĐBSH và ĐBSCL đều có diện tích đất nông nghiệp chiếm diện tích lớn nhất.

c)

c) Tỉ lệ diện tích đất chuyên dùng của ĐBSH lớn hơn đồng bằng sông Cửu Long là 12%.

d)

d) Tỉ lệ diện tích đất ở của ĐBSH lớn hơn hơn so với ĐBSCL và cả nước chủ yếu do dân số đông.

85.
Câu 1. Dân số trung bình năm 2022 của cả nước ước tính 99,46 triệu người, tăng 957,3 nghìn người, tương đương tăng 0,97% so với năm 2021. Trong tổng dân số, dân số thành thị 37,35 triệu người, chiếm 37.6%, dân số nông thôn 62,11 triệu người, chiếm 62.4%, Tỷ số giới tính khi sinh là 111,6 bé trai/100 bé gái.
a)
a) Dân số trung bình của cả nước tăng.
b)
b) Nước ta có sự mất cân bằng giới tính khi sinh.
c)
c) Số dân ở nông thôn vẫn còn nhiều do quá trình công nghiệp hóa chưa mạnh.
d)
d) Dân số của nước ta đông làm giảm tốc độ tăng trưởng kinh tế.
86.
Câu 2. Nước ta có 54 dân tộc anh em, trong đó dân tộc Kinh chiếm khoảng 85% tổng số dân, các dân tộc thiểu số chiếm gần 15%. Các dân tộc sinh sống đan xen nhau khá phổ biến trên các vùng miền của Tổ quốc. Các dân tộc Việt Nam có truyền thống đoàn kết, cùng nhau bảo vệ và xây dựng đất nước.
a)
a) Các dân tộc thiểu số ở nước ta thường phân bố xen kẽ và chủ yếu ở vùng núi.
b)
b) Nước ta có nhiều thành phần dân tộc cùng sinh sống đã tạo nên thế mạnh về văn hóa, phong tục tập quán đa dạng.
c)
c) Các dân tộc ở nước ta có nét tương đồng hoàn toàn với các nước trong khu vực Đông Á và Đông Nam Á.
d)
d) Hiện nay, sự đa dạng về văn hóa của các dân tộc là điều kiện thuận lợi để nước ta hội nhập toàn cầu sâu, rộng.`
87.
Câu 3. Năm 2021, mật độ dân số nước ta là 297 người/km2, cao gấp 5 lần mức trung bình thế giới và có sự chênh lệch giữa các vùng. Trong khi vùng Đồng bằng sông Hồng có mật độ dân số lên tới 1 091 người/km2 thì vùng Tây Nguyên mật độ dân số chỉ có 111 người/km2.
a)
a) Nước ta có mật độ dân số cao, tuy nhiên phân bố không đều giữa các vùng lãnh thổ.
b)
b) Những vùng tập trung đông dân cư thường có điều kiện tự nhiên thuận lợi, kinh tế phát triển.
c)
c) Đồng bằng sông Hồng có mật độ dân số cao nhất cả nước do có lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời nhất.
d)
d) Dân cư tập trung đông ở các đồng bằng gây sức ép lớn nhất cho việc sử dụng đất trong nông nghiệp.
88.
Câu 4. Cho bảng số liệu:
a)
a) Quy mô dân số nước ta giảm liên tục qua các năm.
b)
b) Tỉ lệ gia tăng dân số thấp nhất năm 2021.
c)
c) Tỉ lệ gia tăng dân số giảm, quy mô dân số tăng do dân số đông, số người trong độ tuổi sinh đẻ ít.
d)
d) Biểu đồ kết hợp là dạng biểu đồ thích hợp nhất thể hiện quy mô dân số và tỉ lệ gia tăng dân số ở nước ta giai đoạn 1999-2021.
89.

Câu 5: Cho bảng số liệu: [ko rõ chọn hết]

a)
a) Giai đoạn 1995 - 2000 thấp hơn giai đoạn 2015 - 2020.
b)
b) Tỉ suất gia tăng tự nhiên giảm liên tục qua các giai đoạn.
c)
c) Giai đoạn 1955 - 1960 cao hơn giai đoạn 1975 - 1980.
d)
d) Giai đoạn 1955 - 1960 đến giai đoạn 2015 - 2020 giảm 1,91%.
90.
Câu 6: Cho bảng số liệu:
a)
a) Tỉ lệ nhóm tuổi 0 - 14 tuổi tăng.
b)
b) Tỉ lệ nhóm tuổi từ 65 trở lên tăng và chiếm tỉ lệ thấp nhất.
c)
c) Nước ta có cơ cấu dân số vàng nhưng có xu hướng chuyển sang cơ cấu dân số già.
d)
d) Tỉ lệ nhóm tuổi từ 65 trở lên tăng do trình độ phát triển kinh tế - xã hội ngày càng cao.
91.

Câu 7: Cho bảng số liệu sau:

a)

a) Dân số Thái Lan đông nhất trong 4 quốc gia.

b)

b) Mật độ dân số của Việt Nam cao hơn Thái Lan.

c)

c) Diện tích Việt Nam gấp 3 lần diện tích của Lào.

d)

d) Mật độ dân số của Mi-an-ma cao nhất 4 nước.

92.
Câu 20: Cho bảng số liệu:
a)
a) Tỉ lệ nhóm tuổi từ 0 đến 14 tuổi cao nhất và có xu hướng giảm trong giai đoạn 1999 – 2021.
b)
b) Tỉ lệ nhóm tuổi từ 65 tuổi trở lên có xu hướng tăng nhanh hơn nhóm 0 đến 14 tuổi.
c)
c) Cơ cấu dân số của nước ta đang có xu hướng già hóa nhanh chóng giai đoạn hiện nay.
d)
d) Do thực hiện tốt chính sách dân số và kế hoạch hóa gia đình, tỉ lệ nhóm 0 – 14 tuổi giảm.
93.
Câu 8. Cho biểu đồ:
a)
a) Dân số tỉnh Quảng Ninh gấp hơn hai lần dân số tỉnh Bắc Ninh.
b)
b) Dân số tỉnh Bắc Ninh nhỏ hơn dân số tỉnh Hải Dương.
c)
c) Dân số tỉnh Hải Dương gấp ba lần dân số tỉnh Vĩnh Phúc.
d)
d) Dân số tỉnh Vĩnh Phúc lớn hơn dân số tỉnh Bắc Ninh
94.
Câu 1: Lao động nước ta hiện nay
a)
A. làm việc ngày càng đông trong dịch vụ.
b)
B. chủ yếu tham gia các nghề truyền thống.
c)
C. có trình độ tay nghề tương đương nhau.
d)
D. chưa được nâng cao trình độ ngoại ngữ.
95.
Câu 2: Chuyển dịch cơ cấu lao động nước ta hiện nay
a)
A. chưa có sự thay đổi tỉ trọng các ngành.
b)
B. có quan hệ với quá trình công nghiệp hóa.
c)
C. không phù hợp với xu hướng hội nhập.
d)
D. giảm dần lao động có trình độ đại học.
96.
Câu 3: Quá trình phân công lao động xã hội ở nước ta chậm chuyển biến, chủ yếu là do
a)
A. năng suất và thu nhập của lao động còn thấp.
b)
B. cơ sở hạ tầng kinh tế chưa phát triển đồng bộ.
c)
C. chưa sử dụng triệt để quỹ thời gian lao động.
d)
D. tỉ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm còn cao.
97.
Câu 4: Lao động nước ta hiện nay
a)
A. phân bố đồng đều giữa nông thôn và thành thị.
b)
B. tình trạng thất nghiệp được giải quyết triệt để.
c)
C. có sự thay đổi tỉ lệ giữa các khu vực kinh tế.
d)
D. có năng suất tăng cao ngang khu vực Đông Á.
98.
Câu 5: Lao động nước ta hiện nay
a)
A. có số lượng đông, tăng chậm.
b)
B. hầu hết đều hoạt động dịch vụ.
c)
C. tập trung chủ yếu ở nông thôn.
d)
D. tăng rất nhanh, có trình độ cao.
99.
Câu 6: Tỉ trọng lao động trong các ngành kinh tế nước ta đang thay đổi theo hướng
a)
A. giảm dịch vụ, giảm nông nghiệp.
b)
B. tăng công nghiệp, tăng dịch vụ.
c)
C. tăng dịch vụ, tăng nông nghiệp.
d)
D. giảm nông nghiệp, giảm dịch vụ.
100.
Câu 7: Lao động thành thị nước ta hiện nay
a)
A. có qui mô đông và tỉ lệ đang giảm.
b)
B. rất đông, có tỉ lệ thiếu việc làm lớn.
c)
C. thất nghiệp cao, tỉ lệ đang tăng.
d)
D. có kinh nghiệm trong nông nghiệp.
101.
Câu 8: Để giải quyết vấn đề việc làm của nước ta hiện nay cần
a)
A. phát triển mạnh ngành chăn nuôi.
b)
B. tập trung vào phát triển công nghiệp.
c)
C. phát triển chủ yếu ngành dịch vụ.
d)
D. đa dạng hóa các hoạt động sản xuất.
102.
Câu 9: Cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế của nước ta hiện nay
a)
A. giảm tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.
b)
B. phân bố đồng đều giữa các thành phần kinh tế.
c)
C. số lượng ít, chất lượng ngày càng được nâng cao.
d)
D. tăng tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.
103.
Câu 10: Tỉ lệ thời gian lao động được sử dụng ở nông thôn nước ta ngày càng tăng nhờ
a)
A. Việc thực hiện công nghiệp hoá nông thôn.
b)
B. Thanh niên nông thôn đã ra thành thị tìm việc làm.
c)
C. Chất lượng lao động ở nông thôn đã được nâng lên.
d)
D. Việc đa dạng hoá cơ cấu kinh tế ở nông thôn.
104.
Câu 11: Cơ cấu lao động theo thành thị và nông thôn có sự thay đổi theo hướng
a)
A. giảm tỉ lệ lao động thành thị, tăng tỉ lệ lao động nông thôn.
b)
B. giảm tỉ lệ lao động nông thôn, tăng tỉ lệ lao động thành thị.
c)
C. giảm tỉ lệ lao động cả khu vực nông thôn và thành thị.
d)
D. tăng tỉ lệ lao động cả khu vực nông thôn và thành thị.
105.
Câu 12: Đặc điểm nào sau đây không phải là thế mạnh của nguồn lao động của nước ta hiện nay?
a)
A. Có tác phong công nghiệp và tính kỉ luật lao động cao.
b)
B. Chất lượng nguồn lao động đang được nâng lên.
c)
C. Tỉ lệ lao động trẻ cao, thích ứng nhanh khoa học kĩ thuật.
d)
D. Có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất nông – lâm - ngư nghiệp.
106.
Câu 13: Lao động nước ta hiên nay
a)
A. lao động nhiều kinh nghiệp, phân bố đều khắp.
b)
B. phần lớn lao động nước ta đã qua đào tạo.
c)
C. phần lớn lao động nước ta chưa qua đào tạo
d)
D. lao động dồi dào, chất lượng lao động cao.
107.
Câu 14: Nguồn lao động của nước ta hiện nay
a)
A. chỉ có kinh nghiệm làm ruộng.
b)
B. có chất lượng đang tăng lên.
c)
C. phần lớn ở khu vực thành thị.
d)
D. toàn bộ đã được qua đào tạo.
108.
Câu 15: Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thất nghiệp ở thành thị nước ta hiện nay là
a)
A. xây dựng các nhà máy công nghiệp quy mô lớn.
b)
B. đẩy mạnh phát triển công nghiệp và dịch vụ ở đô thị.
c)
C. phân bố lại lực lượng lao động trên quy mô cả nước.
d)
D. hợp tác lao động quốc tế để xuất khẩu lao động.
109.
Câu 16. Lao động nông thôn nước ta hiện nay
a)
A. có qui mô đông và tỉ lệ đang tăng.
b)
B. có ít kinh nghiệm trong nông nghiệp.
c)
C. thiếu việc làm cao, tỉ lệ đang giảm.
d)
D. rất đông, có tỉ lệ thất nghiệp rất lớn.
110.
Câu 17: Tỉ lệ thời gian lao động sử dụng ở nông thôn nước ta ngày càng tăng chủ yếu do
a)
A. chất lượng lao động tăng.
b)
B. trình độ thâm canh cao.
c)
C. đẩy mạnh công nghiệp hóa.
d)
D. phát triển nhiều ngành nghề.
111.
Câu 18. Nguyên nhân cơ bản làm cho tỉ lệ lao động thiếu việc làm ở nông thôn nước ta còn khá cao là do
a)
A. tính chất mùa vụ của sản xuất nông nghiệp, nghề phụ kém phát triển.
b)
B. thu nhập của người nông dân thấp, chất lượng cuộc sống không cao.
c)
C. cơ sở hạ tầng ở nông thôn, nhất là mạng lưới giao thông kém phát triển.
d)
D. trình độ lao động thấp, lao động chưa qua đào tạo chiếm tỉ lệ lớn.
112.
Câu 19. Biện pháp quan trọng nhất nhằm nâng cao chất lượng nguồn lao động nước ta hiện nay là
a)
A. tăng cường xuất khẩu lao động để học hỏi kinh nghiêm.
b)
B. thúc đẩy sự phân bố lao động giữa các vùng cho hợp lí.
c)
C. có kế hoạch giáo dục và đào tạo nguồn lao động hợp lí.
d)
D. đẩy mạnh y tế nhằm nâng cao thể trạng người lao động.
113.
Câu 20. Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thất nghiệp ở thành thị nước ta hiện nay là
a)
A. xây dựng nhà máy quy mô lớn, sử dụng nhiều lao động.
b)
B. phân bố lại lực lượng lao động trên quy mô cả nước.
c)
C. đẩy mạnh phát triển hoạt động công nghiệp, dịch vụ.
d)
D. đẩy mạnh phát triển các làng nghề truyền thống.
114.
Câu 21. Tỉ lệ thiếu việc làm ở nông thôn nước ta cao hơn thành thị chủ yếu do
a)
A. nông nghiệp là ngành chính, cơ cấu kinh tế chưa đa dạng.
b)
B. cơ cấu kinh tế chưa đa dạng, năng suất lao động còn thấp.
c)
C. trình độ lao động thấp, công nghiệp chế biến kém phát triển.
d)
D. diện tích đất nông nghiệp giảm, chăn nuôi đang khó khăn
115.
Câu 1: Đô thị hóa ở nước ta hiện nay
a)
A. tỉ lệ dân thành thị tăng nhanh.
b)
B. cơ sở hạ tầng đô thị hiệnđại.
c)
C. đô thị đều có quy mô rất lớn.
d)
D. có nhiều loại đô thị khác nhau.
116.
Câu 2: Các đô thị của nước ta hiện nay
a)
A. đều nâng cấp và đồng bộ hạ tầng ở các vùng.
b)
B. quy hoạch tất cả là đô thị loại 1 và tổng hợp.
c)
C. phân bố đồng đều giữa vùng núi - đồng bằng.
d)
D. có số lượng và quy mô dân số đang tăng lên.
117.
Câu 3: Tỉ lệ dân thành thị nước ta chiếm khoảng 1/3 dân số cho thấy
a)
A. điều kiện sống ở nông thôn khá cao.
b)
B. nông nghiệp phát triển mạnh mẽ.
c)
C. điều kiện sống ở thành thị khá cao.
d)
D. đô thị hóa chưa phát triển mạnh.
118.
Câu 4: Tác động lớn nhất của quá trình đô thị hóa tới sự phát triển kinh tế nước ta là
a)
A. góp phần chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
b)
B. tạo việc làm cho người lao động.
c)
C. tăng thu nhập cho người dân.
d)
D. gây sức ép đến môi trường đô thị.
119.
Câu 5: Tác động tích cực của đô thị hóa đến sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta là
a)
A. thúc đẩy công nghiệp và dịch vụ phát triển.
b)
B. các đô thị ở nước ta có qui mô không lớn.
c)
C. các đô thị tập trung chủ yếu ở đồng bằng.
d)
D. ở nước ta có tỉ lệ dân thành thị tăng.
120.
Câu 6: Quá trình đô thị hóa làm nảy sinh hậu quả xã hội nào dưới đây?
a)
A. Sự phân hóa giàu nghèo tăng lên.
b)
B. Trình độ đô thị hóa thấp.
c)
C. Sự phân bố dân cư không đều.
d)
D. Tỉ lệ thiếu việc ở nông thôn cao.
121.
Câu 7: Tỉ lệ dân thành thị tăng nhanh trong những năm gần đây chủ yếu do
a)
A. cơ sở hạ tầng đô thị phát triển.
b)
B. quá trình công nghiệp hóa.
c)
C. gia tăng dân số tự nhiên ở thành thị cao.
d)
D. di dân từ nông thôn ra thành thị.
122.
Câu 8: Đô thị hóa ở nước ta hiện nay
a)
A. tỉ lệ dân thành thị không thay đổi.
b)
B. số đô thị giống nhau ở các vùng.
c)
C. số dân ở đô thị nhỏ hơn nông thôn.
d)
D. trình độ đô thị hóa còn rất thấp.
123.
Câu 9: Quá trình đô thị hoá ở nước ta hiện nay
a)
A. chỉ diễn ra ở các vùng kinh tế động lực.
b)
B. đang có những chuyển biến khá tích cực.
c)
C. không làm thay đổi lối sống của dân cư.
d)
D. không gây ra các ảnh hưởng tiêu cực.
124.
Câu 10: Đô thị nước ta hiện nay
a)
A. chỉ có lao động công nghiệp.
b)
B. có sức hút ít đối với đầu tư.
c)
C. có trình độ phát triển hiện đại.
d)
D. đóng góp lớn vào tổng GDP
125.
Câu 11: Quá trình đô thị ở nước ta hiện nay
a)
A. có xu hướng ngày càng giảm.
b)
B. chưa đáp ứng yêu cầu phát triển.
c)
C. diễn ra chủ yếu ở vùng miền núi.
d)
D. ít gắn liền với công nghiệp hóa.
126.
Câu 12: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sự phân bố số lượng các đô thị ở Việt Nam?
a)
A. Chủ yếu ở vùng đồi trung du và ven biển.
b)
B. Chủ yếu ở vùng đồng bằng và đồi trung du.
c)
C. Chủ yếu ở vùng đồng bằng và ven biển.
d)
D. Chủ yếu ở vùng đồi trung du và miền núi.
127.
Câu 13: Đô thị nước ta
a)
A. thu hút toàn bộ vốn đầu tư nước ngoài.
b)
B. tập trung rất nhiều lao động phổ thông.
c)
C. có mật độ đô thị rải đều khắp lãnh thổ.
d)
D. chủ yếu là đô thị loại 2, loại 3 và loại 4.
128.
Câu 14: Phát biểu nào sau đây thể hiện tác động tích cực của quá trình đô thị hóa tới xã hội nước ta?
a)
A. Tạo ra nhiều việc làm cho người lao động.
b)
B. Cơ sở vật chất kĩ thuật được tăng cường.
c)
C. Thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
d)
D. Giảm nguy cơ ô nhiễm môi trường đô thị.
129.
Câu 15: Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ trình độ đô thị hóa của nước ta còn thấp?
a)
A. Xuất hiện nhiều đô thị mới.
b)
B. Mức sống dân cư được cải thiện.
c)
C. Cơ sở hạ tầng còn lạc hậu.
d)
D. Địa giới các đô thị được mở rộng.