wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA LÍ CÔNG NGHIỆP

Total questions: 133

Worksheet time: 1hrs 7mins

Name
Class
Date
1.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Công nghiệp chung, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có ngành khai thác than đá?

a)

Cẩm Phả

b)

Thanh Hóa

c)

Hưng Yên

d)

Vinh

2.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Công nghiệp chung, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có ngành khai thác than đá?

a)

A. Cẩm Phả

b)

B. Thanh Hóa

c)

C. Hưng Yên

d)

D. Vinh

3.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Công nghiệp chung, cho biết nơi nào sau đây là một điểm công nghiệp?

a)

Huế

b)

Việt Trì

c)

Hà Giang

d)

Thái Nguyên

4.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các ngành công nghiệp trọng điểm, cho biết trung tâm công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nào sau đây có quy mô rất lớn?

a)

A. Nam Định

b)

B. Hạ Long

c)

C. Hải Dương

d)

D. Hà Nội

5.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Công nghiệp chung, cho biết trung tâm công nghiệp Rạch Giá thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

A. Cà Mau

b)

B. Kiên Giang

c)

C. An Giang

d)

D. Nam Định

6.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Công nghiệp chung, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có ngành hóa chất, phân bón?

a)

A. Quy Nhơn

b)

B. Quảng Ngãi

c)

C. Nha Trang

d)

D. Phan Thiết

7.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Công nghiệp chung, cho biết các trung tâm công nghiệp nào sau đây có ngành sản xuất ô tô?

a)

A. TP Hồ Chí Minh, Vũng Tàu

b)

B. Hà Nội, TP Hồ Chí Minh

c)

C. Hà Nội, Đà Nẵng

d)

D. Hải Phòng, TP Hồ Chí Minh

8.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Công nghiệp chung, cho biết ngành công nghiệp sản xuất vật liệu xây dựng không có ở trung tâm nào sau đây?

a)

Quảng Ngãi

b)

Nha Trang

c)

Sóc Trăng

d)

Vinh

9.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Công nghiệp chung, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có giá trị sản xuất nhỏ nhất?

a)

Cần Thơ

b)

Sóc Trăng

c)

Biên Hòa

d)

Thủ Dầu Một

10.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Công nghiệp chung, cho biết trung tâm công nghiệp Quy Nhơn thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

Khánh Hòa

b)

Quảng Nam

c)

Bình Định

d)

Quảng Ngãi

11.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Công nghiệp chung, cho biết trung tâm công nghiệp Bỉm Sơn thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

Ninh Bình

b)

Nghệ An

c)

Thanh Hóa

d)

Nam Định

12.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Công nghiệp chung, cho biết mỏ nào sau đây không phải là mỏ dầu?

a)

A. Tiền Hải

b)

B. Bạch Hổ

c)

C. Rạng Đông

d)

D. Hồng Ngọc

13.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Công nghiệp chung, cho biết các trung tâm công nghiệp nào sau đây phân bố ở ven sông Hậu?

a)

A. Long Xuyên và Cần Thơ

b)

B. Sóc Trăng và Rạch Giá

c)

C. Mỹ Tho và Trà Vinh

d)

D. Cà Mau và Hà Tiên

14.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Công nghiệp chung, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây vùng Đồng bằng sông Cửu Long có ngành công nghiệp dệt, may?

a)

Cà Mau

b)

Kiên Giang

c)

Cần Thơ

d)

Sóc Trăng

15.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Công nghiệp chung, cho biết điểm công nghiệp nào sau đây có ngành luyện kim màu?

a)

Tĩnh Túc

b)

Hà Giang

c)

Quỳ Châu

d)

Quỳnh Lưu

16.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Công nghiệp chung, cho biết ngành công nghiệp đóng tàu có ở trung tâm nào sau đây?

a)

A. Thanh Hóa

b)

B. Nha Trang

c)

C. Sóc Trăng

d)

D. Hạ Long

17.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Công nghiệp chung, cho biết ngành công nghiệp sản xuất vật liệu xây dựng không có ở trung tâm nào sau đây?

a)

Quảng Ngãi

b)

Nha Trang

c)

Sóc Trăng

d)

Vinh

18.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các ngành công nghiệp trọng điểm, cho biết trung tâm công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nào sau đây có quy mô nhỏ?

a)

A. Sơn La

b)

B. Hải Phòng

c)

C. Hạ Long

d)

D. Hà Nội

19.

tâm công nghiệp nào sau đây có số lượng ngành ít nhất?

a)

Nha Trang

b)

Biên Hòa

c)

Hải Phòng

d)

Hà Nội

20.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Công nghiệp chung, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có quy mô lớn nhất?

a)

Đà Nẵng

b)

Vinh

c)

Phan Thiết

d)

Sóc Trăng

21.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Công nghiệp chung, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây vùng Bắc Trung Bộ có ngành công nghiệp chế biến nông sản?

a)

Huế

b)

Quảng Ngãi

c)

Vinh

d)

Bỉm Sơn

22.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Công nghiệp chung, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có ít ngành nhất?

a)

Quảng Ngãi

b)

Thanh Hóa

c)

Nam Định

d)

Nha Trang

23.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Công nghiệp chung, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây vùng Duyên hải Nam Trung Bộ có qui mô đồng cấp?

a)

A. Huế, Đà Nẵng

b)

B. Quảng Ngãi, Nha Trang

c)

C. Phan Thiết, Quảng Ngãi

d)

D. Bỉm Sơn, Quy Nhơn

24.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Công nghiệp chung, cho biết các trung tâm công nghiệp nào sau đây đồng cấp với nhau?

a)

Thanh Hóa và Cẩm Phả

b)

Phúc Yên và Nam Định

c)

Phan Thiết và Nha Trang

d)

Sóc Trăng và Hạ Long

25.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Công nghiệp chung, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có giá trị sản xuất lớn nhất?

a)

A. Việt Trì

b)

B. Phúc Yên

c)

C. Hải Phòng

d)

D. Hà Nội

26.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các ngành công nghiệp trọng điểm, cho biết ngành dệt, may có ở trung tâm công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng nào sau đây?

a)

Thanh Hóa

b)

Vinh

c)

Huế

d)

Quy Nhơn

27.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các ngành công nghiệp trọng điểm, cho biết trung tâm công nghiệp Thanh Hóa không có ngành sản xuất hàng tiêu dùng nào sau đây?

a)

A. Dệt, may

b)

B. Da, giày

c)

C. Gỗ, giấy, xenlulô

d)

D. Giấy, in, văn phòng phẩm

28.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Công nghiệp chung, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có số lượng ngành ít nhất?

a)

Nha Trang

b)

Biên Hòa

c)

Hải Phòng

d)

Hà Nội

29.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Công nghiệp chung, cho biết các trung tâm công nghiệp nào sau đây có quy mô từ 9 - 40 nghìn tỉ đồng của Đồng bằng Sông Cửu Long?

a)

A. Cần Thơ, Long Xuyên

b)

B. Cà Mau, Long Xuyên

c)

C. Sóc Trăng, Mỹ Tho

d)

D. Cần Thơ, Cà Mau

30.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các ngành công nghiệp trọng điểm, cho biết trung tâm nào có quy mô nhỏ nhất trong các trung tâm công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng sau đây?

a)

Vũng Tàu

b)

Hải Phòng

c)

Huế

d)

Quy Nhơn

31.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Công nghiệp chung, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có giá trị sản xuất công nghiệp từ 40 đến 120 nghìn tỉ đồng?

a)

Cần Thơ

b)

Biên Hòa

c)

Đà Nẵng

d)

Cà Mau

32.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Công nghiệp chung, cho biết vùng nào sau đây có mức độ tập trung công nghiệp cao nhất cả nước?

a)

Đông Nam Bộ

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Đồng bằng sông Hồng

d)

Duyên hải miền Trung

33.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các ngành công nghiệp trọng điểm, cho biết trung tâm công nghiệp Cần Thơ không có ngành sản xuất hàng tiêu dùng nào sau đây?

a)

A. Dệt, may

b)

B. Da, giày

c)

C. Gỗ, giấy, xenlulô

d)

D. Giấy, in, văn phòng phẩm

34.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các ngành công nghiệp trọng điểm, cho biết những nơi nào sau đây có ngành sản xuất gỗ, giấy, xenlulô?

a)

A. Sóc Trăng

b)

B. Pleiku

c)

C. Hòa Bình

d)

D. Phủ Lí

35.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các ngành công nghiệp trọng điểm, cho biết trung tâm công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nào sau đây có quy mô nhỏ?

a)

Buôn Ma Thuột

b)

Bảo Lộc

c)

Đà Nẵng

d)

Nha Trang

36.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Công nghiệp chung, cho biết phát biểu nào sau đây đúng khi so sánh quy mô giá trị sản xuất công nghiệp của một số trung tâm?

a)

Hải Phòng nhỏ hơn Phúc Yên

b)

Hạ Long nhỏ hơn Nam Định

c)

Rạch Giá lớn hơn Cà Mau

d)

Thủ Dầu Một lớn hơn Nha Trang

37.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Công nghiệp chung, cho biết ngành công nghiệp khai thác, chế biến lâm sản có ở trung tâm nào sau đây?

a)

Phan Thiết

b)

Nha Trang

c)

Sóc Trăng

d)

Vũng Tàu

38.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Công nghiệp chung, cho biết ở trung tâm công nghiệp Vinh không có ngành nào sau đây?

a)

Chế biến nông sản

b)

Sản xuất vật liệu xây dựng

c)

Dệt, may

d)

Cơ khí

39.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Công nghiệp chung, trung tâm công nghiệp Đà Nẵng có giá trị sản xuất công nghiệp là

a)

trên 120 nghì tỉ đồng

b)

từ 9 - 40 nghìn tỉ đồng

c)

dưới 9 nghìn tỉ đồng

d)

từ trên 40 - 120 nghìn tỉ đồng

40.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các ngành công nghiệp trọng điểm, cho biết ngành chế biến chè, cà phê, thuốc lá, hạt điều có ở trung tâm công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nào sau đây?

a)

Rạch Giá

b)

Cà Mau

c)

Long Xuyên

d)

Tây Ninh

41.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Công nghiệp chung, cho biết tỉnh nào sau đây có giá trị sản xuất công nghiệp chiếm dưới 0,1 % giá trị sản xuất công nghiệp cả nước?

a)

Quảng Ngãi

b)

Bình Thuận

c)

Ninh Thuận

d)

Quảng Nam

42.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Công nghiệp chung, cho biết trung tâm công nghiệp Huế và Đà Nẵng đều có ngành nào sau đây?

a)

A. Điện tử

b)

B. Hóa chất, phân bón

c)

C. Đóng tàu

d)

D. Cơ khí

43.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các ngành công nghiệp trọng điểm, cho biết trung tâm nào có quy mô lớn nhất trong các trung tâm công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng sau đây?

a)

A. Cần Thơ

b)

B. Nha Trang

c)

C. Vinh

d)

D. Vũng Tàu

44.

ản xuất hàng tiêu dùng nào sau đây?

a)

Dệt, may

b)

Da, giày

c)

Gỗ, giấy, xenlulô

d)

Giấy, in, văn phòng phẩm

45.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các ngành công nghiệp trọng điểm, cho biết nhà máy điện Cà Mau sử dụng khí đốt từ mỏ nào sau đây?

a)

Rồng

b)

Lan Tây

c)

Bạch Hổ

d)

Cái Nước

46.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các ngành công nghiệp trọng điểm, cho biết trung tâm công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nào sau đây có quy mô rất lớn?

a)

Vũng Tàu

b)

Biên Hòa

c)

TP. Hồ Chí Minh

d)

Thủ Dầu Một

47.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các ngành công nghiệp trọng điểm, cho biết nhà máy nhiệt điện nào sau đây có công suất lớn nhất miền Bắc?

a)

A. Phả Lại

b)

B. Uông Bí

c)

C. Na Dương

d)

D. Ninh Bình

48.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các ngành công nghiệp trọng điểm, cho biết nhà máy nhiệt điện nào sau đây có công suất dưới 1000 MW?

a)

Phú Mỹ

b)

Cà Mau

c)

Uông Bí

d)

Phả Lại

49.

Ngành sản xuất giấy, in, văn phòng phẩm có ở trung tâm công nghiệp nào sau đây?

a)

Phúc Yên

b)

Long Xuyên

c)

Đà Lạt

d)

Phủ Lý

50.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các ngành công nghiệp trọng điểm, cho biết trung tâm công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nào sau đây có quy mô nhỏ?

a)

A. Hải Phòng

b)

B. Thanh Hoá

c)

C. Hạ Long

d)

D. Yên Bái

51.

Cơ cấu công nghiệp theo ngành của nước ta hiện nay

a)

tương đối đa dạng

b)

chỉ có chế biến

c)

chỉ có khai khoáng

d)

có ít ngành

52.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các ngành công nghiệp trọng điểm, cho biết trung tâm công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nào sau đây có quy mô nhỏ?

a)

A. Thanh Hóa

b)

B. Đà Nẵng

c)

C. Huế

d)

D. Nha Trang

53.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các ngành công nghiệp trọng điểm, cho biết trung tâm nào có quy mô lớn nhất trong các trung tâm công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm sau đây?

a)

A. Quảng Ngãi

b)

B. Nha Trang

c)

C. Tây Ninh

d)

D. Bảo Lộc

54.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các ngành công nghiệp trọng điểm, cho biết nhà máy thủy điện nào có công suất lớn nhất trong các nhà máy sau đây?

a)

A. Sông Hinh

b)

B. Hòa Bình

c)

C. Thác Bà

d)

D. Vĩnh Sơn

55.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các ngành công nghiệp trọng điểm, cho biết trung tâm công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng Thanh Hóa không có ngành nào sau đây?

a)

A. Da, giày

b)

B. Giấy, in, văn phòng phẩm

c)

C. Gỗ, giấy, xenlulô

d)

D. Dệt, may

56.

Các trung tâm công nghiệp nước ta hiện nay

a)

có cơ cấu ngành hiện đại

b)

chủ yếu có quy mô lớn

c)

phân bố không đồng đều

d)

tập trung ở miền núi

57.

Công nghiệp nước ta hiện nay

a)

chỉ xuất khẩu

b)

có nhiều ngành

c)

rất hiện đại

d)

phân bố đồng đều

58.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các ngành công nghiệp trọng điểm, cho biết các trung tâm công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng nào sau đây có ngành sản xuất giấy, in, văn phòng phẩm?

a)

A. Long Xuyên, Cần Thơ

b)

B. Cần Thơ, Tân An

c)

C. Tân An, Đà Lạt

d)

D. Đà Lạt, Nha Trang

59.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các ngành công nghiệp trọng điểm, cho biết ngành sản xuất gỗ, giấy, xenlulô có ở trung tâm công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng nào sau đây?

a)

A. Quy Nhơn

b)

B. Buôn Ma Thuột

c)

C. Đà Lạt

d)

D. Huế

60.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các ngành công nghiệp trọng điểm, cho biết trung tâm công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nào sau đây có quy mô vừa của vùng đồng bằng Sông Hồng?

a)

A. Hải Phòng, Nam Định

b)

B. Hà Nội, Hạ Long

c)

C. Hải Phòng, Hải Dương

d)

D. Hải Dương, Nam Định

61.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các ngành công nghiệp trọng điểm, cho biết trung tâm công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nào sau đây có quy mô nhỏ?

a)

A. Thanh Hóa

b)

B. Đà Nẵng

c)

C. Huế

d)

D. Nha Trang

62.

Điểm nào sau đây không phải là kết quả trực tiếp của việc đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ trong công nghiệp?

a)

Thay đổi mẫu mã, hình thức

b)

Nâng cao chất lượng

c)

Hạ giá thành sản phẩm

d)

Tăng năng suất lao động

63.

Vùng có công nghiệp phát triển chậm, phân bố phân tán, rời rạc ở nước ta là

a)

trung du

b)

đồng bằng

c)

ven biển

d)

miền núi

64.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các ngành công nghiệp trọng điểm, cho biết ngành da, giày có ở các trung tâm công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng nào sau đây?

a)

A. Việt trì, Hạ Long, Phủ Lí

b)

B. Phủ Lí, Nam Định, Thanh Hóa

c)

C. Thanh Hóa, Vinh, Huế

d)

D. Huế, Đà Nẵng, Nha Trang

65.

Ngành công nghiệp của nước ta hiện nay

a)

còn kém đa dạng

b)

phân bố đồng đều

c)

phát triển rất chậm

d)

thay đổi tích cực

66.

Nhiều nhà máy thuỷ điện được xây dựng ở nước ta vì

a)

A. giá thành xây dựng thấp.

b)

B. trình độ khoa học - kĩ thuật cao.

c)

C. tiềm năng thuỷ điện rất lớn.

d)

D. không tác động tới môi trường.

67.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các ngành công nghiệp trọng điểm, cho biết trung tâm công nghiệp Đà Nẵng không có ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nào sau đây?

a)

A. Lương thực

b)

B. Thủy hải sản

c)

C. Rượu, bia, nước giải khát

d)

D. Sản phẩm chăn nuôi

68.

Vùng nào sau đây hiện có giá trị sản xuất công nghiệp thấp nhất cả nước?

a)

A. Tây nguyên.

b)

B. Bắc Trung bộ.

c)

C. Đông Nam Bộ.

d)

D. Duyên hải Năm Trung bộ.

69.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các ngành công nghiệp trọng điểm, cho biết trung tâm nào có quy mô lớn nhất trong các trung tâm công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng sau đây?

a)

A. Đà Nẵng

b)

B. Hải Phòng

c)

C. Huế

d)

D. Hạ Long

70.

Các trung tâm công nghiệp nước ta hiện nay

a)

chủ yếu có quy mô lớn

b)

phân bố không đồng đều

c)

có cơ cấu ngành hiện đại

d)

tập trung ở miền núi

71.

Công nghiệp nước ta hiện nay chuyển dịch theo hướng

a)

phân bố đồng đều tại khắp các vùng

b)

giảm tối đa sở hữu ngoài Nhà nước

c)

tăng tỉ trọng sản phẩm có giá trị cao

d)

tập trung nhiều cho việc khai khoáng

72.

Công nghiệp nước ta hiện nay chuyển dịch theo hướng

a)

chỉ tập trung tiêu dùng ở trong nước

b)

phù hợp hơn với yêu cầu thị trường

c)

tăng tỉ trọng các ngành khai khoáng

d)

ưu tiên đầu tư cho các vùng núi cao

73.

Khu vực nào sau đây ở nước ta có mức độ tập trung công nghiệp vào loại cao nhất?

a)

Dọc Duyên hải miền Trung

b)

Đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận

c)

Đông Nam Bộ

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

74.

Công nghiệp nước ta hiện nay

a)

A. chỉ có khai khoáng.

b)

B. rất hiện đại.

c)

C. có nhiều trung tâm.

d)

D. ít sản phẩm.

75.

Sản phẩm chuyên môn hóa công nghiệp của hướng Hà Nội - Việt Trì - Lâm Thao là

a)

A. điện, dệt - may.

b)

B. khai thác than, điện.

c)

C. hóa chất, giấy.

d)

D. cơ khí, luyện kim.

76.

Nguyên nhân chính hạn chế sự phát triển các nhà máy nhiệt điện chạy bằng khí ở phía Bắc nước ta là

a)

việc xây dựng đòi hỏi vốn lớn

b)

vị trí cách xa nguồn nhiên liệu

c)

các nhà máy gây ô nhiễm môi trường

d)

nhu cầu về điện thấp

77.

Trong phương hướng hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp của nước ta, ngành được ưu tiên đi trước một bước là

a)

chế biến nông, lâm, thủy sản

b)

sản xuất hàng tiêu dùng

c)

công nghiệp điện lực

d)

khai thác và chế biến dầu khí

78.

Sử dụng than trong sản xuất nhiệt điện ở nước ta gây ra vấn đề môi trường chủ yếu nào sau đây?

a)

A. Cạn kiệt khoáng sản.

b)

B. Phá hủy tầng đất mặt.

c)

C. Ô nhiễm không khí.

d)

D. Ô nhiễm nguồn nước.

79.

Khu công nghiệp tập trung của nước ta phân bố tập trung nhất ở vùng nào sau đây?

a)

A. Tây Nguyên.

b)

B. Bắc Trung Bộ.

c)

C. Đông Nam Bộ.

d)

D. Đồng bằng sông Cửu Long.

80.

Công nghiệp nước ta phân bố nhiều ở

a)

hải đảo

b)

đồng bằng

c)

sơn nguyên

d)

núi cao

81.

Nguồn nhiên liệu chủ yếu của các nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc là

a)

củi, gỗ

b)

than

c)

dầu

d)

khí đốt

82.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các ngành công nghiệp trọng điểm, cho biết trung tâm công nghiệp Biên Hòa không có ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng nào sau đây?

a)

Gỗ, giấy, xenlulô

b)

Dệt, may

c)

Da, giày

d)

Giấy, in, văn phòng phẩm

83.

Ở nước ta, ngành công nghiệp nào sau đây cần ưu tiên đi trước một bước?

a)

A. Chế biến dầu khí.

b)

B. Sản xuất hàng tiêu dùng.

c)

C. Điện lực.

d)

D. Chế biến nông - lâm - thuỷ sản.

84.

Cơ cấu sản xuất công nghiệp của nước ta không chuyển dịch theo hướng nào sau đây?

a)

A. Giảm tỉ trọng công nghiệp khai thác.

b)

B. Tăng tỉ trọng của các sản phẩm cao cấp.

c)

C. Tăng tỉ trọng sản phẩm chất lượng thấp.

d)

D. Tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến.

85.

Tiềm năng thuỷ điện lớn nhất của nước ta tập trung trên hệ thống sông

a)

Sông Đồng Nai

b)

Sông Mã

c)

Sông Thái Bình

d)

Sông Hồng

86.

Sản lượng điện nước ta trong những năm gần đây tăng nhanh chủ yếu do tăng nhanh

a)

A. sản lượng thuỷ điện.

b)

B. sản lượng nhiệt điện khí.

c)

C. sản lượng nhiệt điện than.

d)

D. nguồn điện nhập khẩu.

87.

Ngành công nghiệp dầu khí nước ta hiện nay

a)

đáp ứng đầy đủ nhu cầu trong nước

b)

thu hút nhiều vốn đầu tư nước ngoài

c)

cơ sở vật chất kỹ thuật chưa tiến bộ

d)

tập trung ở thềm lục địa phía Bắc

88.

Nhà máy điện sử dụng nguồn nhiên liệu than ở nước ta là

a)

Bà Rịa

b)

Phú Mỹ

c)

Cà Mau

d)

Phả Lại

89.

Nước mắm là sản phẩm của ngành công nghiệp chế biến sản phẩm

a)

thủy, hải sản

b)

chăn nuôi

c)

trồng trọt

d)

năng lượng

90.

Hoạt động xay xát hiện nay ở nước ta thường được tiến hành tại

a)

vùng đồng bằng

b)

thềm lục địa

c)

các quần đảo

d)

vùng núi cao

91.

Sản phẩm chuyên môn hóa công nghiệp của hướng Hà Nội - Thái Nguyên là

a)

khai thác than, điện

b)

hóa chất, giấy

c)

điện, dệt - may

d)

cơ khí, luyện kim

92.

Biểu hiện rõ nhất của cơ cấu công nghiệp theo ngành được thể hiện ở

a)

mối quan hệ giữa các ngành công nghiệp trong hệ thống

b)

tỉ trọng của từng ngành so với giá trị của toàn ngành

c)

sự phân chia các ngành công nghiệp trong hệ thống

d)

số lượng các ngành công nghiệp trong toàn bộ hệ thống

93.

Công nghiệp nước ta phân bố nhiều ở

a)

A. hải đảo.

b)

B. sơn nguyên.

c)

C. ven biển.

d)

D. núi cao.

94.

Cơ cấu sản xuất công nghiệp theo ngành của nước ta hiện nay

a)

A. giảm tỉ trọng của các sản phẩm cao cấp.

b)

B. tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến.

c)

C. tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác.

d)

D. tăng tỉ trọng sản phẩm chất lượng thấp.

95.

Ngành công nghiệp chế biến thủy sản nước ta tập trung chủ yếu ở

a)

cảng biển lớn

b)

các đô thị lớn

c)

các vùng nguyên liệu

d)

các khu vực đông dân

96.

Công nghiệp nước ta hiện nay chuyển dịch theo hướng

a)

chỉ tập trung tiêu dùng ở trong nước

b)

phù hợ

97.

Ngành công nghiệp nào sau đây của nước ta cần phát triển đi trước một bước?

a)

Điện tử

b)

Hóa chất

c)

Cơ khí

d)

Năng lượng

98.

Trong cơ cấu sản lượng điện của nước ta hiện nay, tỉ trọng lớn nhất thuộc về

a)

điện mặt trời.

b)

điện nguyên tử.

c)

điện gió.

d)

nhiệt điện.

99.

Năng lượng tái tạo ở nước ta là

a)

than đá

b)

than nâu

c)

dầu mỏ

d)

bức xạ mặt trời

100.

Than nâu tập trung nhiều nhất ở vùng

a)

Đồng bằng sông Cửu Long

b)

Đông Nam Bộ

c)

Đồng bằng sông Hồng

d)

Trung du miền núi Bắc Bộ

101.

Các nhà máy nhiệt điện nào sau đây có công suất dưới 1000 MW?

a)

Phú Mỹ

b)

Cà Mau

c)

Uông Bí

d)

Phả Lại

102.

Công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm tập trung tại vùng đồng bằng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Vị trí địa lí thuận lợi.

b)

Lao động dồi dào.

c)

Cơ sở hạ tầng hiện đại.

d)

Nguyên liệu dồi dào.

103.

Công nghiệp năng lượng ở nước ta được chia thành

a)

5 phân ngành.

b)

4 phân ngành.

c)

3 phân ngành.

d)

2 phân ngành.

104.

Một trong những nguồn năng lượng có giá trị ở nước ta là

a)

than đá

b)

mangan

c)

quặng đồng

d)

quặng sắt

105.

Thủy điện là sản phẩm của ngành công nghiệp

a)

hóa chất.

b)

cơ khí.

c)

luyện kim.

d)

năng lượng.

106.

Nhà máy nhiệt điện chạy bằng than có công suất lớn nhất nước ta là

a)

Ninh Bình.

b)

Na Dương.

c)

Phả Lại.

d)

Uông Bí.

107.

Ngành công nghiệp rượu, bia, nước ngọt thường phân bố ở

a)

các thành phố lớn

b)

gần nguồn nguyên liệu

c)

gần tuyến đường giao thông

d)

nơi tập trung nhiều công nhân lành nghề

108.

thuộc công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm?

a)

Sản xuất rượu, bia, nước ngọt.

b)

Chế biến chè, cà phê, thuốc lá.

c)

Dệt- may.

d)

Chế biến gạo, ngô xay xát.

109.

Sản phẩm nào sau đây ở nước ta không thuộc ngành công nghiệp khai thác nhiên liệu?

a)

Quặng sắt.

b)

Than đá.

c)

Dầu mỏ.

d)

Khí đốt.

110.

Vùng nào sau đây của nước ta có ngành công nghiệp phát triển nhất?

a)

Đông Nam Bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ

111.

Ngành công nghiệp nào được phân bố rộng rãi nhất ở nước ta hiện nay?

a)

Xay xát

b)

Chế biến cà phê

c)

Chế biến sản phẩm chăn nuôi

d)

Chế biến thủy hải sản

112.

Ngành nào sau đây không thuộc công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm?

a)

Sản xuất rượu, bia, nước ngọt

b)

Chế biến chè, cà phê, thuốc lá

c)

Dệt- may

d)

Chế biến gạo, ngô xay xát

113.

Trong cơ cấu công nghiệp theo thành phần kinh tế, khu vực kinh tế nhà nước gồm hai thành phần là

a)

A. trung ương và địa phương.

b)

B. trung ương và tập thể.

c)

C. địa phương và tư nhân.

d)

D. địa phương và cá thể.

114.

Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm ở nước ta không có ngành nào sau đây?

a)

sản phẩm trồng trọt.

b)

gỗ và lâm sản.

c)

thủy, hải sản.

d)

sản phẩm chăn nuôi.

115.

Công nghiệp nước ta hiện nay

a)

A. chỉ có ở đồng bằng.

b)

B. rất ít ngành.

c)

C. chỉ có khai thác.

d)

D. đa dạng sản phẩm.

116.

điện là sản phẩm của ngành công nghiệp

a)

hóa chất

b)

cơ khí

c)

luyện kim

d)

năng lượng

117.

Nhà máy thuỷ điện có công suất lớn nhất nước ta hiện nay là

a)

Sơn La

b)

Hoà Bình

c)

Trị An

d)

Yaly

118.

Cơ cấu công nghiệp theo ngành của nước ta hiện nay

a)

giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến

b)

số lượng ngành còn kém đa dạng

c)

ưu tiên các sản phẩm cạnh tranh thấp

d)

nổi lên một số ngành trọng điểm

119.

Khí tự nhiên ở nước ta được dùng làm nhiên liệu cho

a)

điện mặt trời

b)

nhiệt điện

c)

thủy điện

d)

điện gió

120.

Than bùn ở nước ta phân bố chủ yếu ở

a)

Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)
121.

Công nghiệp xay xát của nước ta phân bố tập trung ở

a)

ven vịnh biển.

b)

vùng cao nguyên.

c)

vùng lương thực.

d)

vùng núi cao.

122.

Tiềm năng thủy điện nước ta tập trung nhiều nhất ở vùng

a)

Duyên hải miền Trung

b)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

c)

Đồng bằng sông Hồng

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

123.

Các nhà máy nhiệt điện ở phía Bắc nước ta hoạt động chủ yếu dựa vào nguồn nhiên liệu từ

a)

than đá

b)

khí đốt

c)

dầu nhập

d)

năng lượng mới

124.

Công nghiệp chế biến thủy hải sản của nước ta phân bố chủ yếu ở vùng nào sau đây?

a)

Bắc Trung Bộ.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

125.

Trung du và miền núi Bắc Bộ phát triển nhiệt điện chủ yếu từ nguồn năng lượng

a)

than đá

b)

dầu mỏ

c)

sinh học

d)

khí đốt

126.

Cơ sở để phân chia ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm thành 3 phân ngành là

a)

phân bố sản xuất

b)

nguồn nguyên liệu

c)

đặc điểm sản xuất

d)

công dụng sản phẩm

127.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Công nghiệp chung, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có luyện kim màu?

a)

Thái Nguyên

b)

Cẩm Phả

c)

Nam Định

d)

Việt Trì

128.

Vùng nào ở nước ta có lợi thế nhất để phát triển ngành công nghiệp chế biến thủy, hải sản?

a)

Bắc Trung Bộ.

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Duyên Hải Nam Trung Bộ.

d)

Đồng bằng Sông Cửu Long.

129.

Hoạt động công nghiệp nào sau đây không phát triển ở khu vực đồi núi nước ta?

a)

Luyện kim.

b)

Thủy điện.

c)

Khai thác dầu khí.

d)

Điện mặt trời.

130.

Tài nguyên được sử dụng cho tổ hợp nhà máy điện có công suất lớn nhất ở nước ta hiện nay là

a)

than đá

b)

dầu mỏ

c)

khí đốt

d)

thủy năng

131.

Sản phẩm thuộc công nghiệp chế biến sản phẩm chăn nuôi ở nước ta là

a)

tôm đông lạnh

b)

xúc xích

c)

cà phê nhân

d)

cá đóng hộp

132.

Cơ sở nhiên liệu của nhà máy điện Bà Rịa, Phú Mỹ và Cà Mau là

a)

than đá

b)

dầu

c)

than bùn

d)

khí tự nhiên

133.

Than bùn ở nước ta phân bố chủ yếu ở

a)

Đồng bằng sông Cửu Long

b)

Đông Nam Bộ

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Đồng bằng sông Hồng