wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

dia ly 12 giua ki

Total questions: 132

Worksheet time: 11hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

các nước Đông Nam Á không có chung đường biên giới với nước ta trên biển là

a)

Phi-lip-pin,

Mi-an-ma

b)

Phi-lip-pin,

Bru-nây

c)

Đông-ti-mo,

Mi-an-ma

d)

Ma-lai-xi-a,

Phi-lip-pin

2.

Việt Nam gắn liền với lục địa và đại dương nào sau đây?

a)

á-âu và bắc băng dương

b)

á-âu và đại tây dương

c)

á-âu và ấn độ dương

d)

á-âu và thái bình dương

3.

theo công ước của liên hợp quốc về luật biển năm 1982, nhà nước ta có chủ quyền gì ở vùng đặc quyền kinh tế?

a)

hoàn toàn về kinh tế

b)

một phần về kinh tế

c)

không có chủ quyền gì

d)

hoàn toàn về chính trị

4.

hệ toạ độ địa lý trên đất liền nước ta là

a)

23°20' B

8°30' B

102°09' Đ

109°24' Đ

b)

23°23' B

8°30' B

102°09' Đ

109°24' Đ

c)

23°23' B

8°34' B

102°09' Đ

109°24' Đ

d)

23°23' B

8°34' B

102°09' Đ

109°20' Đ

5.

tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được quy định bởi

a)

vị trí trong vùng nội chí tuyến

b)

địa hình nước ta thấp dần ra biển

c)

hoạt động của gió phơn Tây Nam

d)

địa hình nước ta nhiều đồi núi

6.

cơ sở nào sau đây dùng để xác định đường biên giới quốc ta trên biển của nước ta?

a)

bên ngoài của lãnh hải

b)

phía trong đường cơ sở

c)

hệ thống các bãi biển

d)

hệ thống đảo ven bờ

7.

vùng biển mà nước ta có quyền thực hiện các biện pháp an ninh quốc phòng, kiểm soát thuế quan, các quy định về y tế, môi trường, nhập cư là vùng

a)

lãnh hải

b)

tiếp giáp lãnh hải

c)

đặc quyền kinh tế

d)

thềm lục địa

8.

lãnh hải của nước ta là

a)

vùng nước tiếp giáp với đất liền, ở phía trong đường cơ sở

b)

vùng biển có chiều rộng 200 hải lí tính từ đường cơ sở

c)

vùng biển rộng 24 hải lí tính từ đường cơ sở

d)

vùng biển thuộc chủ quyền quốc gia trên biển rộng 12 hải lí

9.

Phần ngầm dưới biển và lòng đất dưới đáy biển thuộc phần lục địa kéo dài, mở rộng ra ngoài lãnh hải cho đến bờ ngoài của rìa lục địa, có độ sâu khoảng 200m và hơn nữa là

a)

Lãnh hải

b)

Đặc quyền kinh tế

c)

Thềm lục địa

d)

Tiếp giáp lãnh hải

10.

hai vịnh biển có diện tích lớn nhất nước ta là

a)

Vịnh Bắc Bộ và vịnh Thái Lan.

b)

Vịnh Bắc Bộ và vịnh Nha Trang.

c)

Vịnh Bắc Bộ và vịnh Vân Phong.

d)

Vịnh Thái Lan và vịnh Vân Phong.

11.

vùng biển có chiều rộng 200 hải lí tính từ đường cơ sở phía biển của nước ta là vùng

a)

lãnh hải

b)

thềm lục địa

c)

đặc quyền kinh tế

d)

tiếp giáp lãnh hải

12.

phía Tây nước ta tiếp giáp với những quốc gia nào sau đây?

a)

Lào và Thái Lan

b)

Campuchia và Trung Quốc

c)

Lào và Campuchia

d)

Lào và Trung Quốc

13.

vùng biển nước ta không tiếp giáp với vùng biển của quốc gia nào sau đây?

a)

TQ

b)

Cam

c)

Thái

d)

Mianma

14.

vùng nước nằm trong đường nước cơ sở được gọi là vùng

a)

lãnh hải

b)

nội thuỷ

c)

đặc quyền kinh tế

d)

tiếp giáp lãnh hải

15.

huyện đảo nằm cách xa đát liền nhất của nước ta là

a)

hoàng sa

b)

phú quốc

c)

phú quý

d)

trường sa

16.

tỉnh nào sau đây của nước ta có 2 huyện đảo?

a)

quảng trị

b)

quảng ninh

c)

quảng ngãi

d)

bình thuận

17.

vùng đất vn gồm toàn bộ phần đất liền và các

a)

hải đảo

b)

đảo ven bờ

c)

đảo xa bờ

d)

quần đảo

18.

phát biểu nào sau đây không đúng về vị trí địa lý của nước ta?

a)

ở trung tâm bán đảo đông dương

b)

trong vùng nhiệt đới bán cầu bắc

c)

trong vùng nhiều thiên tai

d)

tiếp giáp với biển đông

19.

đường biên giới trên đất liền của nước ta phần lớn nằm ở

a)

khu vực miền núi

b)

khu vực đồng bằng

c)

khu vực trung du

d)

khu vực cao nguyên

20.

nơi có thềm lục địa hẹp nhất nước ta thuộc vùng biển của khu vực

a)

bắc bộ

b)

bắc trung bộ

c)

nam trung bộ

d)

nam bộ

21.

nhận định đúng về đặc điểm đại hình vùng thềm lục địa nước ta là

a)

thu hẹp ở phía bắc, mở rộng ở miền trung và phía nam

b)

mở rộng ở phía bắc, thu hẹp ở miền trung và phía nam

c)

mở rộng ở phía bắc và phía nam, thu hẹp ở miền trung

d)

thu hẹp ở phía bắc và phía nam, mở rộng ở miền trung

22.

đường biên giới trên biển và trên đất liền của nước ta dài gặp khó khăn lớn nhất về

a)

tự nhiên phân hoá đa dạng giữa

bắc-nam, đông-tây

b)

nguồn tài nguyên sinh vật và khoáng sản vô cùng giàu có

c)

thuận lợi giao lưu với các nước trong khu vực và thế giới

d)

thuận lợi để xây dựng nền văn hoá tương đồng với khu vực

23.

sự đa dạng về bản sắc dân tộc của nước ta là do vị trí

a)

có sự gặp gỡ nhiều văn minh lớn với văn minh bản địa

b)

diễn ra những hoạt động kinh tế sôi động

c)

nằm trên ngã tư đường hàng hải và hàng không quốc tế lớn

d)

liền kề của hai vành đai sinh khoáng lớn

24.

sự phân hoá đa dạng của tự nhiên và hình thành các vùng tự nhiên khác nhau ở nước ta chủ yếu do

a)

khí hậu và sông ngòi

b)

vị trí địa lí và hình thể

c)

khoáng sản và biển

d)

gió mùa và dòng biển

25.

trong các vùng biển sau đây, vùng nào có diện tích lớn nhất?

a)

nội thuỷ

b)

đặc quyền kinh tế

c)

lãnh hải

d)

tiếp giáp lãnh hải

26.

vùng nội thuỷ của nước ta không phải là

a)

cơ sở ven bờ biển để tính chiều rộng lãnh hải

b)

từ mép nước thuỷ triều thấp nhất đến đường cơ sở

c)

vùng tiếp giáp đất liền, ở trong đường cơ sở

d)

một bộ phận được xem như lãnh thổ trên đất liền

27.

do lãnh thổ kéo dài trên nhiều vĩ độ nên tự nhiên nước ta có sự phân hoá rõ rệt

a)

giữa miền núi với đồng bằng

b)

giữa đồng bằng và ven biển

c)

giữa bắc và nam

d)

giữa đất liền và ven biển

28.

nhận định nào dưới đây không đúng về lãnh hải nước ta?

a)

thuộc chủ quyền quốc gia trên biển

b)

có chiều rộng 12 hải lí

c)

có độ sâu khoảng 200m

d)

được coi là đường biên giới trên biển

29.

vị trí địa lí nước ta tạo điều kiện thuận lợi cho

a)

phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới

b)

bảo vệ chủ quyền, an ninh quốc phòng

c)

phát triển nền kinh tế nhiều thành phần

d)

phát triển nền công nghiệp cận nhiệt đới

30.

khí hậu nước ta không khô hạn như các nước cùng vĩ độ vì

a)

nước ta nằm liền kề với 2 vành đai sinh khoáng lớn

b)

ảnh hưởng của biển đông và các khối khí di chuyển qua biển

c)

nước ta nằm hoàn toàn trong vành đai nhiệt đới bắc bán cầu

d)

thiên nhiên chịu ảnh hưởng rõ rệt của gió tín phong

31.

vị trí địa lí đã quy định đặc điểm cơ bản của thiên nhiên nước ta là

a)

mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa

b)

khí hậu có một mùa đông lạnh, ít mưa

c)

có nền nhiệt độ cao, chan hoà ít ánh nắng

d)

chịu ảnh hưởng chế độ gió mùa châu á

32.

đặc điểm nào sau đây không đúng với thiên nhiên vùng biển và thềm lục địa nước ta

a)

vùng biển có diện tích lớn gấp 3 lần vùng đất liền

b)

thềm lục địa nông, mở rộng ở phía bắc và phía nam

c)

độ nông - sâu của thềm lục địa đồng nhất từ bắc vào nam

d)

thềm lục địa miền trung hẹp, tiếp giáp với vùng biển sâu

33.

Thế mạnh của vị trí địa lí nước ta trong khu vực Đông Nam Á sẽ được phát huy cao độ nếu biết kết hợp xây dựng các loại hình giao thông vận tải

a)

Đường ô tô và đường sắt.

b)

Đường hàng không và đường biển.

c)

Đường biển và đường sắt.

d)

Đường ô tô và đường biển.

34.

hình dạng kéo dài và hẹp ngang của lãnh thổ vn không gây ra hạn chế nào sau đây?

a)

hoạt động giao thông vận tải

b)

khoáng sản có trữ lượng không lớn

c)

bảo vệ an ninh, chủ quyền

d)

khí hậu thời tiết diễn biến phức tạp

35.

sự phân hoá thiên nhiên theo chiều bắc nam của nước ta chủ yếu là do

a)

địa hình chủ yếu là đồi núi

b)

lãnh thổ trải dài

c)

nền khí hậu nhiệt đới

d)

tiếp giáp với biển

36.

vị trí địa lí và hình thể đã tạo nên

a)

khí hậu nhiệt đới có mùa đông lạnh

b)

địa hình có tính phân bậc rõ rệt

c)

tài nguyên khoáng sản phong phú

d)

sự phân hoá đa dạng của thiên nhiên

37.

vị trí tiếp giáp với biển nên nước ta có

a)

nền nhiệt cao chan hoà ánh nắng

b)

khí hậu phân thành hai mùa rõ rệt

c)

thảm thực vật xanh tốt giàu sức sống

d)

thiên nhiên có sự phân hoá đa dạng

38.

theo chiều bắc - nam, chủ quyền lãnh thổ nước ta kéo dài khoảng

a)

15 vĩ độ

b)

15,5 vĩ độ

c)

16,55 vĩ độ

d)

18 vĩ độ

39.

trong những địa điểm sau ở nước ta, địa điểm nào có thời gian mặt trời lên thiên đỉnh lần một và lần hai trong năm xa nhau nhất?

a)

đà nẵng

b)

hà nội

c)

biên hoà

d)

nha trang

40.

địa hình nước ta không có đặc điểm chung nào sau đây?

a)

đồi núi chiếm phần lớn diện tích nhưng chủ yếu là núi cao

b)

cấu trúc địa hình khá đa dạng

c)

địa hình của vùng nhiệt đới ẩm gió mùa

d)

địa hình chịu tác động mạnh mẽ của con người

41.

đặc điểm khác nhau giữa đồng bằng sông hồng với đồng bằng sông cửu long là

a)

diện tích lãnh thổ rộng lớn hơn

b)

thuỷ triều xâm nhập sâu về mùa cạn

c)

gồm đất phù sa trong đê và ngoài đê

d)

mạng lưới sông ngòi dày đặc hơn

42.

quá trình chính trong sự hình thành và biển đổi địa hình nước ta là

a)

xâm thực, bồi tụ

b)

xói mòn, rửa trôi

c)

bồi tụ, mài mòn

d)

bồi tụ, xói mòn

43.

đồng bằng ven biển ở miền tây bắc và bắc trung bộ có đặc điểm nào sau đây?

a)

mở rộng về phía nam

b)

thu hẹp về phía nam

c)

kéo dài liên tục theo chiều bắc nam

d)

phân bố xen kẽ các cao nguyên đá vôi

44.

vùng đất ngoài đê ở đồng bằng sông hồng là nơi

a)

có bậc ruộng cao bạc màu

b)

có nhiều ô trũng ngập nước

c)

không được bồi đắp thường xuyên

d)

được bồi đắp phù sa thường xuyên

45.

than nâu trập trung nhiều nhất ở vùng nào sau đây?

a)

đồng bằng sông cửu long

b)

đồng bằng sông hồng

c)

bắc trung bộ

d)

trung du và miền núi bắc bộ

46.

địa hình núi cao tập trung chủ yếu ở khu vực nào sau đây?

a)

trường sơn bắc

b)

trường sơn nam

c)

đông bắc

d)

tây bắc

47.

phát biểu nào sau đây không đúng với dải đồng bằng ven biển miền trung?

a)

biển đông vai trò hình thành chủ yếu

b)

đất thường nghèo, có ít phù sa sông

c)

ở giữa có nhiều vùng trũng rộng lớn

d)

hẹp ngang và bị các dãy núi chia cắt

48.

vùng núi nào sau đây nằm giữa sông hồng và sông cả?

a)

trường sơn nam

b)

trường sơn bắc

c)

tây bắc

d)

đông bắc

49.

đặc điểm nổi bật của địa hình vùng núi đông bắc là

a)

có các cao nguyên ba dan, xếp tầng

b)

núi thấp chiếm ưu thế, hướng vòng cung

c)

có các khối núi cao và đồ sộ nhất nước ta

d)

có 3 mạch núi hướng tây bắc - đông bắc

50.

khu vực nào sau đây ở đồng bằng sông cửu long tập trung nhiều than bùn nhất?

a)

kiên giang

b)

tứ giác long xuyên

c)

u minh

d)

đồng tháp mười

51.

đặc điểm địa hình thấp, được nâng cao ở hai đầu, thấp trũng ở giữa là vùng núi nào sau đây?

a)

trường sơn bắc

b)

trường sơn nam

c)

tây bắc

d)

đông bắc

52.

địa hình của vùng núi tây bắc nước ta có đặc điểm nào sau đây

a)

chủ yếu là đồi núi thấp, hướng tây bắc - đông nam

b)

địa hình cao nhất nước, hướng tây bắc - đông nam

c)

có sự bất đối xứng rõ rệt giữa hai sường đông - tây

d)

thấp và hẹp ngang, nâng cao ở hai đầu, thấp ở giữa

53.

vùng đồng bằng sông hồng nước ta không có đặc điểm nào sau đây?

a)

vùng đất trong để được bồi đắp hàng năm

b)

có hệ thống đê ven sông để ngăn lũ

c)

địa hình cao ở rìa phía tây và tây bắc

d)

bề mặt đồng bằng bị chia cắt thành nhiều ô

54.

vùng núi có các thung lũng sông cùng hướng taya bắc - đông nam điển hình là

a)

tây bắc

b)

đông bắc

c)

trường sơn bắc

d)

trường sơn nam

55.

nơi có thềm lục địa hẹp nhất nước ta thuộc vùng biển của khu vực

a)

nam trung bộ

b)

nam bộ

c)

bắc trung bộ

d)

bắc bộ

56.

đặc điểm nào sau đây không đúng với địa hình việt nam?

a)

hầu hết là địa hình núi cao

b)

địa hình vùng nhiệt đới gió mùa

c)

đồi núi chiếm phần lớn diện tích

d)

có sự phân bậc rõ rệt theo độ cao

57.

hướng nghiêng chung của địa hình nước ta là

a)

tây bắc - đông nam

b)

tây bắc - đông bắc

c)

tây - đông

d)

bắc - nam

58.

biểu hiện nào sau đây chứng tỏ địa hình núi nước ta đa dạng

a)

có núi cao, núi thấp, núi trung bình, sơn nguyên, cao nguyên

b)

có các cao nguyên bazan xếp tầng và cao nguyên đá vôi

c)

bên cạnh các dãy núi cao, đồ sộ, có nhiều núi thấp

d)

nước ta vừa có núi, có đồi, vừa có sông và biển

59.

vòng cung là hướng chính và điển hình nhất của

a)

các dãy núi đông bắc

b)

dãy trường sơn bắc

c)

dãy hoàng liên sơn

d)

khối núi cực nam trung bộ

60.

nét nổi bật của địa hình vùng núi đông bắc là

a)

đồi núi thấp chiếm phần lớn diện tích

b)

các mạch núi lớn hướng tây bắc - đông nam

c)

có rất nhiều đỉnh núi cao nhất nước ta

d)

gồm các dãy núi liền kề với các cao nguyên

61.

đặc điểm nào say đây không đúng với địa hình vùng núi đông bắc

a)

nằm ở phía tây thung lũng sông hồng

b)

có 4 dãy núi lớn hướng vòng cung

c)

ở trung tâm là vùng đồi núi thấp

d)

thấp dần từ tây bắc xuống đông nam

62.

đặc điểm nổi bật của địa hình vùng núi tây bắc

a)

gồm 4 cánh cung lớn

b)

địa hình thấp và hẹp ngang

c)

có nhiều dãy núi cao và đồ sộ

d)

gồm các khối núi và cao nguyên

63.

đặc điểm nào sau đây không đúng với địa hình vùng núi tây bắc

a)

nằm giữa sông hồng và sông cả

b)

nhiều đỉnh núi cao nhất nước ta

c)

có 3 dài địa hình hướng tây bắc - đông nam

d)

có các cao nguyên ba dan xếp tầng

64.

3 dãy địa hình cùng chạy theo hướng tây bắc - đông nam ở tây bắc là

a)

hoàng liên sơn, núi dọc biên giới việt lào, các sơn nguyên và cao nguyên

b)

hoàng liên sơn, phan-xi-păng, núi dọc biên giới việt lào

c)

núi dọc biên giới việt lào, phan-xi-păng, các sơn nguyên và cao nguyên

d)

các sơn nguyên và cao nguyên, hoàng liên sơn, phan-xi-păng

65.

địa hình núi cao nhất ở tây bắc là

a)

dãy hoàng liên sơn

b)

biên giới việt trung

c)

biên giới việt lào

d)

các sơn nguyên đá vôi

66.

đặc điểm nào sau đây không đúng với đồng bằng sông cửu long

a)

trên bề mặt có nhiều đê sông

b)

là đông bằng châu thổ rộng lớn

c)

được bồi đắp phù sa của sông cửu long

d)

có mạng lưới kênh rạch chằng chịt

67.

đặc điểm giống nhau giữa đồng bằng sông hồng và đồng bằng sông cửu long là

a)

do phù sa các sông lớn tạo nên

b)

bị thuỷ triều tác động rất mạnh

c)

có hệ thống đê sông và đê biển

d)

có nhiều sông ngòi, kênh rạch

68.

đặc điểm giống nhau chủ yếu nhất giữa địa hình bán bình nguyên và đồi trung du là

a)

nằm chuyển tiếp giữa miền núi và đồng bằng

b)

bị chia cắt do tác động của dòng chảy

c)

có cả đất phù sa cổ lẫn đất đỏ ba dan

d)

độ cao khoảng từ 100m đến 200m

69.

đất đai ở vùng ven biển miền trung thường nghèo dinh dưỡng, nhiều cát, ít phù sa sông chủ yếu do

a)

trong sự hình thành đồng bằng, biển đóng vai trò chủ yếu

b)

đồng bằng nằm ở chân núi, nhận nhiều cát sỏi trôi xuống

c)

cát sông miền trung ngắn và rất nghèo phù sa

d)

bị xói mòn, rửa trôi mạnh trong điều kiện mưa nhiều

70.

so với khu vực đông bắc, khu vực tây bắc nước ta có

a)

trữ năng thuỷ điện lớn hơn

b)

cơ sở vật chất, hạ tầng tốt hơn

c)

nhiều trung tâm công nghiệp hơn

d)

khoáng sản phong phú hơn

71.

khu vực được bồi tụ phù sa vào mùa lũ ở đồng bằng sông hồng là

a)

vùng ngoài đê

b)

các ô trũng ngập nước

c)

rìa phía tây và tây bắc

d)

vùng trong đê

72.

đặc điểm nào sau đây không phải của sông ngòi miền trung nước ta

a)

lũ lên chậm xuống chậm

b)

chế độ nước thất thường

c)

có lũ vào thu - đông

d)

dòng sông ngắn và dốc

73.

đâu là ranh giới giữa vùng núi trường sơn bắc và vùng núi trường sơn nam của nước ta

a)

dãy núi bạch mã

b)

dãy núi hoàng sơn

c)

sông cả

d)

sông mã

74.

điểm khác biệt rõ nét về địa hình giữa vùng núi trường sơn nam so vùng núi trường sơn bắc là

a)

núi theo hướng vòng cung

b)

có các khối núi và cao nguyên

c)

địa hình có độ cao nhỏ hơn

d)

độ dốc địa hình nhỏ hơn

75.

biểu hiện nào sau đây chứng tỏ địa hình núi nước ta đa dạng

a)

gồm nhiều dạng địa hình: núi cao, núi trung bình, núi thấp, cao nguyên

b)

miền bắc các cao nguyên ba dan xếp tầng và cao nguyên đá vôi

c)

bên cạnh các dãy núi cao, đồ sộ có nhiều núi thấp

d)

bên cạnh núi cao, đồng bằng còn có vùng đồi trung du

76.

so với đồng bằng sông cửu long thì địa hình đông bằng sông hồng

a)

cao hơn và ít bằng phẳng hơn

b)

cao hơn và bằng phẳng hơn

c)

thấp hơn và bằng phẳng hơn

d)

thấp hơn và ít bằng phẳng hơn

77.

điểm giống nhau giữa đồng bằng sông hồng và đồng bằng sông cửu long

a)

đều là các đồng bằng phù sa châu thổ sông

b)

có hệ thống đê sông kiên cố để ngăn lũ

c)

có hệ thống sông ngòi, kênh rạch chằng chịt

d)

có đất mặn, đất phèn chiếm phần lớn diện tích

78.

vùng đất ngoài đê đồng bằng sông hồng là nơi

a)

không được bồi tụ phù sa hàng năm

b)

có nhiều ô trũng ngập nước

c)

thường xuyên được bồi tụ phù sa

d)

có bậc ruộng cao bạc màu

79.

điểm nào sau đây không đúng với dải đồng bằng ven biển miền trung

a)

bị chia cắt thành nhiều đồng băng nhỏ

b)

đồng bằng có diện tích lớn, mở rộng về phía biển

c)

đất thường nghèo, nhiều cát, ít phù sa sông

d)

từ tây sang đông thường có 3 dải địa hình

80.

đồng bằng ven biển miền trung có

a)

bờ biển thấp, thẳng

b)

vũng, vịnh, đầm phá sen biển

c)

thềm lục địa mở rộng

d)

nhiều cửa sông lớn đổ ra biển

81.

đặc điểm nào sau đây đúng với đồng bằng ven biển miền trung nước ta

a)

nằm gần vùng biển nông, thềm lục địa mở rộng

b)

có cồn cát, đầm phá; vùng trũng thấp; đồng bằng

c)

có nhiều ruộng cao bạc màu và ô trũng ngập nước

d)

địa hình thấp, dễ bị thuỷ triều xâm nhập sâu

82.

do biển đóng vai trò chủ yếu trong sự hình thành đông bằng duyên hải miền trung nên

a)

đất nghèo, nhiều cát, ít phù sa sông

b)

đồng bằng có hình dạng hẹp ngang, kéo dài

c)

bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ

d)

có độ cao không lớn, nhiều cồn cát ven biển

83.

khu vực đồi núi nước ta không phải là nơi có

a)

hạn hán, ngập lụt thường xuyên

b)

xói mòn và trượt lở đất nhiều

c)

nhiều hẻm vực, lắm sông suối

d)

địa hình cao bị chia cắt mạnh

84.

cơ sở cho việc đa dạng hoá cơ cấu cây trồng ở miền núi nước ta chủ yếu do có

a)

khí hậu miền núi có sự phân hoá rõ rệt theo độ cao

b)

đất feralit diện tích rộng, có nhiều loại khác nhau

c)

địa hình đa dạng, khác nhau giữa các khu vực

d)

nguồn nước dồi dào và cung cấp đủ quanh năm

85.

việc giao lưu kinh tế giữa các vùng ở miền núi gặp khó khăn thường xuyên, chủ yếu là do

a)

địa hình cao bị chia cắt mạnh

b)

tiềm ẩn nguy cơ động đất

c)

thiên tai dễ xảy ra

d)

khan hiếm nước vào mùa khô

86.

hậu quả chủ yếu của việc khai thác, sử dụng đất và rừng không hợp lí ở miền đồi núi là

a)

ô nhiễm không khí

b)

thiên tai dễ xảy ra

c)

ô nhiễm nguồn nước

d)

cạn kiệt tài nguyên

87.

hạn chế lớn nhất của vùng núi đá vôi nước ta là

a)

dễ xảy ra tình trạng thiếu nước

b)

dễ xảy ra lũ nguồn, lũ quét

c)

nhiều nguy cơ phát sinh động đất

d)

dễ xảy ra cháy rừng

88.

khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với phát triển kinh tế - xã hội của vùng đồi núi nước ta là

a)

thường xuyên xảy ra thiên tai

b)

địa hình bị chia cắt mạnh trở ngại cho giao thông

c)

sông ngòi ít có giá trị về giao thông đường thuỷ

d)

khoáng sản phân bố phân tán theo không gian

89.

yếu tố quyết định tạo nên tính phân bậc của địa hình việt nam là

a)

tác động của vận động tân kiến tạo

b)

sự xuất hiện khá sớm của con người

c)

khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa

d)

vị trí địa lí giáp biển đông

90.

điểm giống nhau chủ yếu của đại hình vùng núi đông bắc và vùng núi tây bắc là

a)

đồi núi thấp chiếm ưu thế

b)

có một số sơn nguyên, cao nguyên đá vôi

c)

hứog nghiên tây bắc - đông nam

d)

có nhiều khối núi cao đồ sộ

91.

mùa đông ở vùng núi đông bắc đến sớm và kết thúc muộn hơn các vùng khác chủ yếu là do

a)

phần lớn diện tích vùng là địa hình đồi núi thấp

b)

nhiều đỉnh núi cao giáp biên giới việt trung

c)

các dãy núi có hướng vòng cung, đón gió mùa mùa đông

d)

địa hình có hướng nghiêng từ tây bắc xuống đông nam

92.

về mùa khô, nước triều lấn mạnh làm 2/3 diện tích đồng bằng sông cửu long bị nhiễm mặn chủ yếu là do

a)

địa hình thấp, bằng phẳng

b)

có mạng lưới kênh rạch chằng chịt

c)

có nhiều vùng trũng rộng lớn

d)

biển bao bọc phía của đồng bằng

93.

đặc điểm địa hình nhiều đồi núi thấp là nguyên nhân chủ yếu làm cho

a)

tính chất nhiệt đới ẩm của thiên nhiên được bảo toàn

b)

địa hình nước ta trẻ lại, có sự phân bậc rõ ràng

c)

thiên nhiên nước ta có sự phân hoá sâu sắc

d)

thiên nhiên nước ta chịu ảnh hưởng sâu sắc của biển

94.

khu vực nào sau đây ở nước ta không thích hợp cho nuôi trồng thuỷ sản nước lợ

a)

ô trũng ở đồng bằng

b)

bãi triều

c)

đầm phá

d)

rừng ngập mặn

95.

địa hình đồng bằng sông cửu long khác với đồng bằng sông hồng là

a)

không được bồi đắp phù sa hàng năm

b)

bị chia cắt thành nhiều ô bởi đê ngăn lũ

c)

có nhiều vùng trũng rộng lớn

d)

có quy mô diện tích nhỏ hơn

96.

các hướng núi chính ở nước ta được quy định bởi

a)

hướng của các mảng nền cổ

b)

vị trí địa lí của nước ta

c)

cường độ các vận động nâng lên

d)

hình dạng lãnh thổ đất nước

97.

hai bể dầu khí có trữ lượng lớn nhất ở thềm lục địa biển đông nước ta là

a)

nam côn sơn và cửu long

b)

cửu long và sông hồng

c)

nam côn sơn và thổ chu - mã lai

d)

sông hồng và trung bộ

98.

vùng kinh tế nào sau đây của nước ta có duy nhất một tỉnh giáp biển

a)

đông nam bộ

b)

trung du và miền núi bắc bộ

c)

bắc trung bộ

d)

đồng bằng sông hồng

99.

những tỉnh, thành phố nào sau đây của nước ta có 2 huyện đảo

a)

hải phòng, khánh hoà, kiên giang

b)

quảng ninh, hải phòng, kiên giang

c)

quảng ninh, đà nẵng, kiên giang

d)

quảng ninh, khánh hòa, bà rịa – vũng tàu.

100.

đặc điểm chung vùng biển nước ta là

a)

biển lớn, mở rộng ra đại dương và nóng quanh năm

b)

biển nhỏ, tương đối kín và nóng quanh năm

c)

biển lớn, tương đối kín, mang tính chất nhiệt đới gió mùa

d)

biển nhỏ, mở và mang tính chất nhiệt đới gió mùa

101.

biển đông có đặc điểm nào sau đây

a)

nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới ẩm gió mùa

b)

là biển nhỏ trong các biển của thái bình dương

c)

nằm ở rìa phía đông của thái bình dương

d)

phía đông và đông nam mở rộng ra đại dương

102.

tính chất nhiệt đới của biển đông được thể hiện rõ trong đặc điểm nào sau đây

a)

nhiệt độ nước biển cao, trung bình năm trên 23°C

b)

độ mặn trung bình 32-33%, thay đổi theo mùa

c)

sóng biển mạnh nhất vào thời kì gió mùa đông bắc

d)

trong năm thuỷ triều biến động theo hai mùa lũ cạn

103.

đặc điểm nào sau đây không đúng với biển đông

a)

là biển tương đối kín

b)

nằm trong vùng nhiệt đới khô

c)

phía bắc và phía tây là lục địa

d)

phía đông và đông nam là vòng cung đảo

104.

biển đông là một vùng biển

a)

diện tích không rộng

b)

có đặc tính nóng ẩm

c)

ít chịu ảnh hưởng của lục địa

d)

mở rộng ra thái bình dương

105.

đặc điểm nào sau đây không phải của biển đông

a)

là biển lạnh

b)

là biển rộng

c)

là biển tương đối kín

d)

nhiệt đới gió mùa

106.

phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về ảnh hưởng của biển đông đến khí hậu nước ta

a)

làm cho khí hậu khô hạn

b)

mang lại lượng mưa lớn

c)

làm dịu tính nóng bức của mùa hạ

d)

tăng độ ẩm tương đối của không khí

107.

phát biểu nào sau đây không đúng với biển đông

a)

là biển tương đối kín

b)

phía bắc và phía tây là lục địa

c)

nằm trong vùng nhiệt đới khô

d)

phía đông và đông nam là vòng cung đảo

108.

biển đông nằm trong vùng nội chí tuyến nên có đặc tính là

a)

nóng ẩm quanh năm

b)

độ mặn không lớn

c)

có nhiều dòng hải lưu

d)

biển tương đối lớn

109.

biển đông là vùng biển tương đối kín là nhờ

a)

nằm giữa 2 lục địa á - âu và

ô-xtrây-li-a

b)

bao quanh bởi hệ thống đảo và quần đảo

c)

trong năm thuỷ triều biến động theo mùa

d)

nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến

110.

vị trí khép kín của biển đông đã làm cho

a)

hải lưu có tính khép kín, chảy theo hướng gió mùa

b)

trong năm thuỷ triều biến động thoe hai mùa lũ cạn

c)

biển đông ít bị thiên tai, khí hậu khá ổn định

d)

nhiệt độ cao và chịu ảnh hưởng của gió mùa

111.

đặc điểm nào sau đây của biển đông có ảnh hưởng lớn nhất đến tự nhiên nước ta

a)

nóng ẩm và chịu ảnh hưởng của gió mùa

b)

có diện tích lớn, thềm lục địa mở rộng

c)

có diện tích lớn, lượng nước dồi dào

d)

biển kín và có các hải lưu chảy khép kín

112.

biển đông có ảnh hương sâu sắc đến thiên nhiên phần đất liền nước ta chủ yếu do

a)

biển Đông là một vùng biển rộng lớn

b)

hướng nghiêng địa hình thấp dần ra biển

c)

hình dạng lãnh thổ kéo dài và hẹp ngang

d)

có nhiều vũng, vịnh ăn sâu vào đất liền

113.

biển Đông ảnh hưởng trực tiếp nhất đến thành phần tự nhiên nào sau đây

a)

Đất đai

b)

Địa hình

c)

Khí hậu

d)

Sông ngòi

114.

Phát biểu nào sau đây không đúng về ảnh hưởng của Biển Đông đối với khí hậu nước ta ?

a)

Làm tăng độ ẩm tương đối của không khí

b)

Giảm độ lục địa của các vùng đất phía tây

c)

Biển Đông mang lại một lượng mưa lớn

d)

Làm tăng độ lạnh của gió mùa Đông Bắc

115.

Biển Đông làm cho khí hậu nước ta mang nhiều đặc tính của khí hậu hải dương là do đặc điểm

a)

biển rộng, nhiệt độ cao và biến động theo mùa

b)

biển rộng, nhiệt độ cao và có hải lưu

c)

biển rộng, nhiệt độ cao và chế độ triều phức tạp

d)

biển rộng, nhiệt độ cao và tương đối kín

116.

Nhờ tiếp giáp với biển Đông nên khí hậu nước ta có đặc điểm nào sau đây?

a)

Có sự phân hóa đa dạng giữa các khu vực

b)

Mùa đông bớt lạnh khô, mùa hè bớt nóng

c)

Chịu tác động thường xuyên của gió mùa

d)

Có khí hậu nhiệt đới nóng ẩm và mưa nhiều

117.

Biểu hiện của tính đa dạng địa hình ven biển nước ta là có nhiều

a)

vịnh cửa sông và bờ biển mài mòn

b)

đảo ven bờ và quần đảo xa bờ

c)

dạng địa hình khác nhau ở ven biển

d)

đầm phá và các bãi cát phẳng

118.

Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về ảnh hưởng của Biển Đông đến khí hậu nước ta?

a)

Mang lại lượng mưa, ẩm lớn.

b)

Lượng mưa lớn và theo mùa.

c)

Tăng độ ẩm tương đối của không khí. 

d)

Làm dịu tính nóng bức của mùa hạ.

119.

Nước ta không có nhiều hoang mạc như các nước cùng vĩ độ ở Tây Á do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Nằm trên đường di cư của các luồng sinh vật.

b)

Nằm ở trung tâm khu vực Đông Nam Á.

c)

Tiếp giáp Biển Đông và lãnh thổ hẹp ngang, kéo dài.

d)

Nằm trong khu vực nội chí tuyến bán cầu Bắc.

120.

thế mạnh về tự nhiên nào sau đây là quan trọng nhất để phát triển khai thác thuỷ sản ở duyên hải nam trung bộ

a)

nhiều vụng, đầm phá, bãi triều rộng

b)

bờ biển dài, có nhiều ngư trường lớn

c)

ít chịu ảnh hưởng của bão và gió mùa đông bắc

d)

bờ biển có nhiều vịnh để xây dựng cảng cá

121.

Nước ta tiếp giáp với Biển Đông, nên có

a)

nhiệt độ trung bình cao.

b)

độ ẩm không khí lớn.

c)

địa hình nhiều đồi núi.

d)

sự phân mùa khí hậu.

122.

nguyên nhân cơ bản dẫn đến sự suy giảm diện tích rừng ngập mặn ở nước ta hiện nay là do

a)

môi trường nước ô nhiễm

b)

mở rộng đất nông nghiệp

c)

biển đổi khí hậu toàn cầu

d)

khai thác rừng lấy gỗ, củi

123.

nơi có nhiệt độ cao, nhiều nắng, ít sông đổ ra biển thuận lợi nhất cho nghề

a)

làm muối

b)

chế biển thuỷ sản

c)

khai thác thuỷ sản

d)

nuôi trồng thuỷ sản

124.

đặc điểm nào sau đây của biển đông có ảnh hưởng nhiều nhất đến thiên nhiên nước ta

a)

có diện tích lớn gần 3,5 triệu km2

b)

tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa

c)

có thềm lục địa rộng

d)

biển tương đối kín

125.

nhiệt độ nước biển đông có đặc điểm nào sau đây?

a)

cao và tăng dần từ bắc vào nam

b)

cao và giảm dần từ bắc vào nam

c)

thấp và tăng dần từ bắc vào nam

d)

thấp và giảm dần từ bắc vào nam

126.

phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về ngư trường cà mau - kiên giang

a)

ở phía đông nam đồng bằng sông cửu long

b)

thuộc vùng đồng bằng sông cửu long

c)

có tên gọi khác là ngư trường vịnh thái lan

d)

nguồn hải sản phong phí, nhiều loại có giá trị

127.

vùng có điều kiện thuận lợi nhất để sản xuất muối ở nước ta là

a)

đồng bằng sông cửu long

b)

duyên hải nam trung bộ

c)

đồng bằng sông hồng

d)

bắc trung bộ

128.

vùng ven biển nước ta chiếm ưu thế nhất là hệ sinh thái

a)

rừng ngập mặn

b)

trên đất phèn

c)

rừng trên đảo và rạn san hô

d)

rừng trên đất, đá pha cát ven biển

129.

biểu hiện khép kín của biển đông là

a)

vùng biển rộng, có nhiều đảo và quần đảo

b)

hướng hải lưu chịu ảnh hưởng của gió mùa

c)

vùng biển chịu ảnh hương của gió mùa

d)

biển nóng ẩm, độ mặn tương đối cao

130.

so với duyên hải nam trung bộ, bắc trung bộ có ưu thế hơn hẳn để phát triển nghề

a)

nuôi cá

b)

đánh bắt cá biển

c)

nuôi tôm

d)

sản xuất muối

131.

việc khai thác các mỏ khí thiên nhiên và thu hồi khí đồng hành ở nước ta đã mở ra bước phát triển mới cho những ngành công nghiệp nào sau đây

a)

khí hoá lỏng, sản xuất phân bón, sản xuất điện

b)

khí hoá lỏng, sản xuất phân bón,

lọc - hoá dầu

c)

lọc - hoá dầu, khí hoá lỏng, sản xuất điện

d)

sản xuất phân bón, sản xuất điện, lọc - hoá dầu

132.

phát biểu nào sau đây không đúng về ảnh hưởng của biển đông đến khí hậu nước ta

a)

tạo nên sự phân mùa cho khí hậu nước ta

b)

mang lại lượng mưa lớn và độ ẩm cao

c)

giảm tính chất lạnh khô trong mùa đông

d)

làm dịu bớt thời tiết nóng bức trong mùa hạ