wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vấn đề phát triển ngành thương mại và du lịch

Total questions: 130

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.
Trong cơ cấu tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ phân theo thành phần kinh tế của nước ta thì thành phần kinh tế ngoài Nhà nước có
a)
tỉ trọng lớn nhất và ngày càng giảm.
b)
tỉ trọng nhỏ nhất và ngày càng tăng.
c)
tỉ trọng lớn nhất và ngày càng tăng.
d)
tỉ trọng nhỏ nhất và ngày càng giảm.
2.
Thị trường xuất khẩu lớn nhất của nước ta hiện nay là
a)
Hoa Kì, Nhật Bản, Trung Quốc.
b)
Hoa Kì, Trung Quốc, Hàn Quốc.
c)
Hoa Kì, Nhật Bản, các nước EU.
d)
Hoa Kì, Trung Quốc, Đông Nam
3.
Các mặt hàng nhập khẩu chủ yếu của nước ta là
a)
nguyên liệu, tư liệu sản xuất và một phần nhỏ hàng tiêu dùng.
b)
nguyên liệu, tư liệu sản xuất và hàng công nghiệp nhẹ.
c)
nguyên liệu, tư liệu sản xuất và hàng may mặc.
d)
nguyên liệu, tư liệu sản xuất và lương thực, thực phẩm.
4.
Thị trường nhập khẩu chủ yếu của nước ta là
a)
khu vực châu Á – Thái Bình Dương và Tây Âu.
b)
khu vực châu Á – Thái Bình Dương và Bắc Mĩ.
c)
khu vực châu Á – Thái Bình Dương và châu Phi.
d)
khu vực châu Á – Thái Bình Dương và châu Âu.
5.
Sự phân bố các điểm du lịch của nước ta hiện nay phụ thuộc nhiều nhất vào yếu tố nào sau đây?
a)
Sự phân bố các trung tâm thương mại
b)
Sự phân bố dân cư, mạng lưới đô thị.
c)
Sự phân bố tài nguyên du lịch.
d)
Sự phân bố các ngành sản xuất.
6.
Phát biểu nào sau đây không đúng với ngoại thương nước ta hiện nay?
a)
Thị trường buôn bán được mở rộng.
b)
Kim ngạch xuất khẩu liên tục tăng.
c)
Hàng hóa phong phú và đa dạng.
d)
Chủ yếu nhập khẩu hàng tiêu dùng.
7.
Điều kiện tự nhiên gây khó khăn lớn nhất đối với việc phát triển ngành giao thông vận tải đường bộ của nước ta là
a)
mạng lưới sông ngòi dày đặc.
b)
nhiều thiên tai thường xảy ra.
c)
địa hình chủ yếu là đồi núi.
d)
lãnh thổ hẹp ngang, kéo dài.
8.
Tổng kim ngạch xuất, nhập khẩu của nước ta tăng liên tục chủ yếu là do
a)
đa dạng hóa các đối tượng tham gia hoạt động xuất khẩu và nhập khẩu.
b)
tăng cường nhập khẩu máy móc, thiết bị toàn bộ và hàng tiêu dùng.
c)
đa dạng hóa thị trường và mặt hàng xuất nhập khẩu.
d)
sự phát triển của nền kinh tế trong nước và đổi mới cơ chế quản lí.
9.
Từ thập kỉ 90 của thế kỉ XX đến nay, hoạt động nội thương ở nước ta đã trở nên nhộn nhịp, chủ yếu là do
a)
thay đổi cơ chế quản lí của Nhà nước.
b)
hàng hóa ngày càng hóa phong phú, đa dạng.
c)
sự xâm nhập hàng hóa từ bên ngoài vào.
d)
nhu cầu tiêu thụ của người dân tăng cao.
10.
Ngành du lịch nước ta phát triển nhanh từ đầu thập kỉ 90 của thế kỉ XX cho đến nay chủ yếu do
a)
cơ sở hạ tầng ngày càng hoàn thiện.
b)
trình độ của lao động được nâng cao.
c)
chính sách Đổi mới của Nhà nước.
d)
tài nguyên du lịch phong phú, đa dạng.
11.
Hạn chế lớn nhất của các mặt hàng chế biến phục vụ xuất khẩu ở nước ta là
a)
chất lượng sản phẩm chưa cao.
b)
làm tăng nguy cơ ô nhiễm môi trường.
c)
tỉ trọng hàng gia công còn lớn.
d)
sử dụng nhiều nguyên, nhiên liệu.
12.
Khó khăn chủ yếu của mạng lưới đường sông nước ta là
a)
trang bị các cảng sông còn nghèo nàn.
b)
các phương tiện vận tải ít được cải tiến.
c)
luồng lạch bị sa bồi và thay đổi thất thường.
d)
tổng năng lực bốc xếp của các cảng còn thấp.
13.
Hoạt động ngoại thương nước ta ngày càng phát triển chủ yếu do
a)
đa dạng hóa thị trường và tăng cường sự quản lí của Nhà nước.
b)
tăng cường hội nhập quốc tế và sự phát triển của nền kinh tế.
c)
khai thác tài nguyên hiệu quả, tăng nhanh chất lượng sản phẩm.
d)
nhu cầu tiêu dùng của dân cư và nguồn vốn đầu tư tăng nhanh.
14.
Thị trường xuất khẩu của nước ta ta ngày càng đa dạng chủ yếu do
a)
nhiều thành phần tham gia, hàng hóa dồi dào.
b)
tăng cường đầu tư, đổi mới công tác quản lí.
c)
sản xuất phát triển, hội nhập quốc tế sâu rộng.
d)
giao thông phát triển, liên kết nhiều quốc gia
15.
Giải pháp chủ yếu đẩy mạnh xuất khẩu ở nước ta là
a)
thúc đẩy công nghiệp chế biến, đa dạng sản phẩm.
b)
tăng đầu tư, thu hút nhiều ngành sản xuất tham gia.
c)
phát triển sản xuất hàng hóa, mở rộng thị trường.
d)
đổi mới quản lí, tăng cường liên kết với các nước.
16.
Hoạt động xuất khẩu của nước ta ngày càng phát triển chủ yếu do
a)
đa dạng hóa sản xuất, đầu tư vào các ngành có nhiều ưu thế.
b)
khai thác hiệu quả thế mạnh, nâng cao chất lượng lao động.
c)
hội nhập quốc tế sâu rộng và phát triển sản xuất hàng hóa.
d)
tăng cường quản lí nhà nước và mở rộng thêm thị trường.
17.
Nhân tố nào sau đây có ý nghĩa quyết định tới sự phát triển và phân bố ngành giao thông vận tải nước ta?
a)
Sự phát triển và phân bố các ngành kinh tế.
b)
Sự phân bố dân cư và mạng lưới đô thị.
c)
Vị trí địa lí và đặc điểm địa hình.
d)
Nguồn vốn đầu tư và khoa học kĩ thuật.
18.
Hoạt động nội thương nước ta hiện nay phát triển chủ yếu là do
a)
chất lượng cuộc sống nâng cao, sản xuất vật chất phát triển.
b)
nhiều thành phần kinh tế cùng tham gia, thị trường mở rộng.
c)
hàng hóa xuất, nhập khẩu phong phú, nhu cầu tiêu dùng tăng.
d)
hội nhập quốc tế sâu rộng, đẩy mạnh liên kết với nước ngoài.
19.
Yếu tố tác động đến phát triển giao thông đường bộ ở nước ta là
a)
kinh tế hàng hóa phát triển.
b)
hội nhập hệ thống khu vực.
c)
mạng lưới đường mở rộng.
d)
phương tiện ngày càng tốt.
20.
Hoạt động du lịch ở nước ta hiện nay phát triển mạnh chủ yếu là do
a)
nhiều thành phần kinh tế cùng tham gia, thị trường mở rộng.
b)
tăng trưởng kinh tế nhanh, tài nguyên rất đa dạng phong phú.
c)
chất lượng cuộc sống nâng cao, chính sách phát triển hợp lí.
d)
hội 1nhập quốc tế sâu rộng, đẩy mạnh liên kết với nước ngoài.
21.
Hoạt động thương mại ở nước ta hiện nay phát triển mạnh chủ yếu là do
a)
thị trường được mở rộng, nhiều thành phần tham gia.
b)
kinh tế tăng trưởng nhanh, chất lượng sống nâng cao.
c)
đẩy mạnh liên kết nước ngoài, nhu cầu tiêu dùng tăng.
d)
hội nhập quốc tế sâu rộng, đất nước cơ nhiều đổi mới.
22.
Nguyên nhân nào sau đấy được xem là chủ yếu nhất làm cho kim ngạch xuất khẩu nước ta liên tục tăng lên
a)
mở rộng và đa dạng hóa thị trường.
b)
tăng cường việc sản xuất hàng hóa.
c)
đầu tư nâng cao năng suất lao động.
d)
tổ chức quá trình sản xuất khá hợp lí.
23.
Ý nào sau đây đúng khi nói về ngành du lịch nước ta trong những năm qua?
a)
Phát triển nhanh nhờ chính sách Đổi mới của Nhà nước.
b)
Số lượt khách quốc tế nhiều hơn số lượt khách nội địa.
c)
Các trung tâm du lịch lớn tập trung chủ yếu ở phía nam.
d)
Khách du lịch quốc tế đến chủ yếu ở các nước phát triển.
24.
Các mặt hàng chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu hàng xuất khẩu của nước ta là những mặt hàng có lợi thế lớn về
a)
nguồn lao động và thị trường.
b)
tài nguyên và nguồn lao động.
c)
tài nguyên và thị trường.
d)
lao động và khoa học kĩ thuật.
25.

Kim ngạch nhập khẩu của nước ta trong những năm gần đây tăng mạnh là do?

a)

Dân số đông, nhu cầu tiêu dùng cao, trong khi sản xuất chưa phát triển.

b)

Kinh tế nước ta phát triển chậm chạp chưa đáp ứng nhu cầu trong nước.

c)

Sự phục hồi và phát triển sản xuất tiêu dùng, đáp ứng nhu cầu xuất khẩu.

d)

Phần lớn dân cư chỉ dùng hàng ngoại nhập, không dùng hàng trong nước.

26.

Trong những năm gần đây, cán cân ngoại thương của nước ta thay đổi theo hướng cân đối hơn, cụ thể là:

a)

Giá trị nhập khẩu luôn cao hơn giá trị xuất khẩu.

b)

Tốc độ gia tăng giá trị xuất khẩu luôn bằng tốc độ tăng giá trị nhập khẩu.

c)

Tốc độ tăng giá trị xuất khẩu cao hơn tốc độ tăng giá trị nhập khẩu.

d)

Giá trị xuất khẩu tăng, giá trị nhập khẩu giảm.

27.

Các thị trường nhập khẩu hàng hóa chủ yếu của nước ta những năm gần đây là:

a)

Các nước châu Phi và Mỹ La-tinh.

b)

Các nước ASEAN và châu Phi.

c)

Khu vực Tây Á và các nước ASEAN

d)

Khu vực châu Á - Thái Bình Dương

28.

Hồ nước tự nhiên trở thành điểm tham quan du lịch nổi tiếng ở nước ta là:

a)

Dầu Tiếng

b)

Ba Bể

c)

Hòa Bình

d)

Thác Bà

29.

Nhân tố nào sau đây được cho là quan trọng nhất thúc đẩy du lịch nước ta phát triển?

a)

Đời sống nhân dân được nâng cao

b)

Tình hình chính trị ổn định

c)

Tài nguyên du lịch phong phú

d)

Chất lượng ohucj vụ ngày càng tốt

30.

Sự kiện nào sau đây ÍT ảnh hưởng đến ngoại thương nước ta?

a)

Cộng đồng kinh tế ASEAN (AEC) được thành lập.

b)

Hiệp định đối tác xuyên Thái Bình Dương (TPP) được kí kết.

c)

Việt Nam trở thành thành viên chín thức của WTO.

d)

Cuộc bầu cử Tổng thống Hoa Kì năm 2016.

31.

Sun Bear là tên tiếng Anh của một loài gấu đã từng được tìm thấy ở Việt Nam, tên tiếng Việt của nó là?

a)

Gấu ngựa

b)

Gấu chó

c)

Gấu mèo

d)

Gấu thỏ

32.

Các mặt hàng có giá trị xuất khẩu cao nhất của nước ta những năm qua là:

a)

Dầu thô, khí đốt, điện

b)

Xăng dầu thành phẩm, công nghệ phần mềm

c)

Dầu thô, thủy sản, hàng may mặc

d)

Khí đốt, lâm sản, thủy sản

33.

Khu vực chiếm tỉ trọng cao nhất trong hoạt động nội thương của nước ta là

a)

nhà nước.

b)

ngoài nhà nước.

c)

tư nhân, cá thể.

d)

vốn đầu tư nước ngoài.

34.

Đâu không phải là đặc điểm hoạt động nội thương của nước ta thời kì sau Đổi mới?

a)

Đã hình thành hệ thống chợ có quy mô lớn bên cạnh hệ thống chợ quê.

b)

Cả nước có một thị trường thống nhất, tự do lưu thông hàng hoá.

c)

Hàng hoá ngày càng đa dạng, chất lượng ngày càng được nâng lên.

d)

Đáp ứng ngày càng cao nhu cầu hàng hoá cho người dân.

35.

Hàng nhập khẩu chiếm tỉ trọng cao nhất ở nước ta hiện nay là

a)

lương thực, thực phẩm.

b)

nguyên, nhiên vật liệu.

c)

máy móc thiết bị.

d)

hàng tiêu dùng.

36.

Thị trường xuất khẩu chủ yếu của nước ta hiện nay là

a)

Xingapo.

b)

LB Nga.

c)

Hoa Kì.

d)

Trung Quốc.

37.

Hiện nay, sự phân bố các hoạt động du lịch của nước ta phụ thuộc nhiều nhất vào

a)

sự phân bố dân cư.

b)

sự phân bố các ngành sản xuất.

c)

sự phân bố các tài nguyên du lịch.

d)

sự phân bố các trung tâm thương mại, dịch vụ.

38.

Thị trường xuất nhập khẩu của nước ta hiện nay có đặc điểm

a)

Thị trường xuất khẩu trùng khớp với thị trường nhập khẩu.

b)

Hoa Kì là thị trường xuất khẩu lớn nhất còn châu Á là thị trường nhập khẩu lớn nhất.

c)

Hoa Kì là thị trường xuất khẩu lớn nhất, Trung Quốc là thị trường nhập khẩu lớn nhất.

d)

Các nước ASEAN là thị trường xuất khẩu lớn nhất, Hoa Kì là thị trường nhập khẩu lớn nhất.

39.

Chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu hàng xuất khẩu của nước ta hiện nay là

a)

khoáng sản.

b)

hàng công nghiệp nặng.

c)

hàng công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp.

d)

hàng nông, lâm, thuỷ sản.

40.

Đâu không phải là di sản thiên nhiên thế giới ở nước ta?

a)

Cao nguyên đá Đồng Văn.

b)

Di tích thánh địa Mĩ Sơn.

c)

Vịnh Hạ Long.

d)

Phong Nha - Kẻ Bàng.

41.

Vùng có hoạt động ngoại thương phát triển nhất nước ta là

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Duyên hải miền Trung.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

42.

Đâu không phải là trung tâm du lịch có ý nghĩa vùng ở nước ta?

a)

Cần Thơ.

b)

Hải Phòng.

c)

Huế.

d)

Nha Trang.

43.

Khu vực chiếm tỉ trọng cao nhất trong hoạt động nội thương của nước ta là

a)

nhà nước.

b)

ngoài nhà nước.

c)

tư nhân, cá thể.

d)

vốn đầu tư nước ngoài.

44.

Đâu không phải là đặc điểm hoạt động nội thương của nước ta thời kì sau Đổi mới?

a)

Đã hình thành hệ thống chợ có quy mô lớn bên cạnh hệ thống chợ quê.

b)

Cả nước có một thị trường thống nhất, tự do lưu thông hàng hoá.

c)

Hàng hoá ngày càng đa dạng, chất lượng ngày càng được nâng lên.

d)

Đáp ứng ngày càng cao nhu cầu hàng hoá cho người dân.

45.

Hàng nhập khẩu chiếm tỉ trọng cao nhất ở nước ta hiện nay là

a)

lương thực, thực phẩm.

b)

nguyên, nhiên vật liệu.

c)

máy móc thiết bị.

d)

hàng tiêu dùng.

46.

Thị trường xuất khẩu chủ yếu của nước ta hiện nay là

a)

Xingapo.

b)

LB Nga.

c)

Hoa Kì.

d)

Trung Quốc.

47.

Hiện nay, sự phân bố các hoạt động du lịch của nước ta phụ thuộc nhiều nhất vào

a)

sự phân bố dân cư.

b)

sự phân bố các ngành sản xuất.

c)

sự phân bố các tài nguyên du lịch.

d)

sự phân bố các trung tâm thương mại, dịch vụ.

48.

Thị trường xuất nhập khẩu của nước ta hiện nay có đặc điểm

a)

Thị trường xuất khẩu trùng khớp với thị trường nhập khẩu.

b)

Hoa Kì là thị trường xuất khẩu lớn nhất còn châu Á là thị trường nhập khẩu lớn nhất.

c)

Hoa Kì là thị trường xuất khẩu lớn nhất, Trung Quốc là thị trường nhập khẩu lớn nhất.

d)

Các nước ASEAN là thị trường xuất khẩu lớn nhất, Hoa Kì là thị trường nhập khẩu lớn nhất.

49.

Chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu hàng xuất khẩu của nước ta hiện nay là

a)

khoáng sản.

b)

hàng công nghiệp nặng.

c)

hàng công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp.

d)

hàng nông, lâm, thuỷ sản.

50.

Đâu không phải là di sản thiên nhiên thế giới ở nước ta?

a)

Cao nguyên đá Đồng Văn.

b)

Di tích thánh địa Mĩ Sơn.

c)

Vịnh Hạ Long.

d)

Phong Nha - Kẻ Bàng.

51.

Vùng có hoạt động ngoại thương phát triển nhất nước ta là

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Duyên hải miền Trung.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

52.

Đâu không phải là trung tâm du lịch có ý nghĩa vùng ở nước ta?

a)

Cần Thơ.

b)

Hải Phòng.

c)

Huế.

d)

Nha Trang.

53.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, các trung tâm du lịch quốc gia

a)

Hà Nội, Huế, TP.Hồ Chí Minh, Hải Phòng.

b)

Hà Nội, TP.Hồ Chí Minh, Đà Nẵng, Hạ Long.

c)

Hà Nội, TP.Hồ Chí Minh, Hạ Long, Hải Phòng.

d)

Hà Nội, TP.Hồ Chí Minh, Huế, Đà Nẵng.

54.

Di sản văn hóa vật thể thế giới của nước ta là

a)

Phố cổ Hội An, Cồng chiêng Tây Nguyên, nhã nhạc cung đình Huế

b)

Cố đô Huế, Đền Hùng, ca trù.

c)

Cố đô Huế, phố cổ Hội An, di tích Mỹ Sơn.

d)

Cố đô Huế, di tích Mỹ Sơn, nhã nhạc cung đình Huế.

55.

Mặt hàng chiếm tỉ lệ nhập khẩu nhiều nhất ở nước ta

a)

Nông, lâm, thủy sản.

b)

Máy móc, thiết bị, phụ tùng.

c)

Nguyên, nhiên, vật liệu.

d)

Hàng tiêu dùng.

56.

Thị trường xuất khẩu lớn nhất của nước ta hiện nay là

a)

Nhật Bản, Đông Nam Á.

b)

Hoa Kỳ, Nhật Bản.

c)

Trung Quốc, Hàn Quốc.

d)

Tây Âu, Mỹ La Tinh.

57.

Các di sản thế giới của nước ta tập trung nhiều nhất ở khu vực

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

b)

duyên hải miền Trung

c)

Đồng bằng sông Hồng.

d)

Đông Nam Bộ.

58.

Trong hoạt động về kinh tế đối ngoại ở nước ta hiện nay, quan trọng nhất là

a)

hoạt động ngoại thương.

b)

hợp tác quốc tế về đầu tư và lao động.

c)

du lịch quốc tế.

d)

các hoạt động thu ngoại tệ khác.

59.

Kim ngạch xuất, nhập khẩu nước ta liên tục tăng chủ yếu do

a)

Thị trường thế giới mở rộng theo hướng đa phương hóa.

b)

Đa dạng hóa các đối tượng tham gia hoạt động xuất, nhập khẩu.

c)

Tăng cường nhập khẩu máy móc, thiết bị toàn bộ và hàng tiêu dùng.

d)

Cơ chế quản lí có nhiều đổi mới thúc đẩy hoạt động xuất nhập khẩu.

60.

Điểm nào sau đây không đúng với ngành nội thương của nước ta?

a)

Thị trường thống nhất trong cả nước.

b)

Hàng hóa phong phú, đa dạng.

c)

Kinh tế Nhà nước chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu tổng mức bán lẻ.

d)

Có nhiều thành phần kinh tế cùng tham gia.

61.

Thời gian qua, kim ngạch xuất khẩu của nước ta liên tục tăng lên nhờ vào

a)

nhiều tài nguyên khoáng sản.

b)

mở rộng và đa dạng hóa thị trường.

c)

sản xuất nhiều hàng công nghiệp nhẹ.

d)

tạo ra nhiều nông sản có giá trị.

62.

Số lượt du khách nội địa tăng tăng lên nhanh chóng này do yếu tố nào quyết định?

a)

Có nhiều tiềm năng du lịch.

b)

Cơ sở vật chất được đầu tư.

c)

Khách nước ngoài tăng nhanh.

d)

Mức sống người dân nâng cao.

63.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với tình hình xuất khẩu của nước ta từ sau Đổi mới đến nay?

a)

Kim ngạch xuất khẩu nhìn chung tăng qua các năm.

b)

Hoa Kì, Trung Quốc, Nhật Bản là các thị trường lớn.

c)

Kim ngạch xuất khẩu luôn luôn cao hơn nhập khẩu.

d)

Thị trường đang được mở rộng và đa dạng hóa.

64.

Du lịch Việt Nam thật sự phát triển nhanh từ đầu thập kỷ 90 cho đến nay nhờ

a)

nhu cầu hưởng thụ của người dân.              

b)

nguồn vốn đầu tư của nước ngoài.               

c)

phát huy thế mạnh du lịch vốn có.

d)

chính sách Đổi mới của Nhà nước.

65.

Kim ngạch nhập khẩu của nước ta tăng lên khá nhanh trong những năm gần đây không phản ánh điều gì chủ yếu sau đây?

a)

Sản xuất phục hồi và phát triển.                   

b)

Nhu cầu tiêu dùng ngày càng lớn.

c)

Chất lượng nguồn lao động cao.                  

d)

Đáp ứng yêu cầu xuất khẩu.

66.

Một trong những mục tiêu quan trọng hàng đầu của ngành du lịch ở nước ta là

a)

đầu tư nguồn vốn và cơ sở hạ tầng.

b)

chú ý vấn đề bảo vệ môi trường. 

c)

đẩy mạnh giao lưu quốc tế.

d)

phát triển du lịch bền vững.

67.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngoại thương nước ta hiện nay?

a)

Thị trường buôn bán được mở rộng.             

b)

Kim ngạch xuất khẩu liên tục tăng.

c)

Hàng hóa phong phú và đa dạng.                  

d)

Chủ yếu nhập khẩu hàng tiêu dùng.

68.

Nội thương của nước ta hiện nay

a)

có thị trường chính ở các vùng núi.

b)

phát triển đồng đều giữa các vùng.

c)

hoàn toàn do Nhà nước đảm nhiệm.

d)

có các mặt hàng trao đổi đa dạng.

69.

Hoạt động nhập khẩu của nước ta hiện nay

a)

phân bố đồng đều ở các địa phương.        

b)

hoàn toàn phụ thuộc kinh tế tư nhân.

c)

chỉ tập trung vào mặt hàng tiêu dùng.

d)

ngày càng có sự mở rộng thị trường.

70.

Nội thương của nước ta hiện nay

a)

có thị trường riêng rẽ ở mỗi nơi.

b)

tập trung chủ yếu ở các vùng núi.

c)

chỉ duy nhất Nhà nước nắm giữ.

d)

có các mặt hàng rất phong phú.

71.

Trong hoạt động nội thương của nước ta chiếm tỉ trọng cao nhất là khu vực

a)

Nhà nước và ngoài nhà nước.

b)

Ngoài nhà nước.

c)

Vốn đầu tư nước ngoài.

d)

Nhà nước và vốn đầu tư nước ngoài.

72.

Tên các trung tâm du lịch lớn nhất nước ta là

a)

Hà Nội, Hồ Chí Minh, Huế - Đà Nẵng.       

b)

Hà Nội, Hồ Chí Minh, Cần Thơ.

c)

Hà Nội, Hồ Chí Minh, Nha Trang.               

d)

Hà Nội, Hồ Chí Minh, Hải Phòng.

73.

Nước ta hiện nay có kim ngạch xuất nhập khẩu tăng nhanh chủ yếu do

a)

mức sống tăng, đẩy mạnh công nghiệp hóa.        

b)

sản xuất phát triển, hội nhập kinh tế thế giới.

c)

đẩy mạnh hợp tác quốc tế, mở rộng thị trường.   

d)

chuyển dịch cơ cấu kinh tế, sản xuất đa dạng.

74.

Hoạt động nội thương nước ta ngày càng chuyển biến tích cực chủ yếu do

a)

sản xuất phát triển, chất lượng sống tăng.            

b)

dân số tăng nhiều, phân bố được mở rộng.

c)

nông thôn đổi mới, đời sống nhiều tiến bộ.

d)

các đô thị mở rộng, hội nhập quốc tế sâu.

75.

Khu vực miền núi nước ta có hoạt động nội thương phát triển chậm chủ yếu do

a)

mức sống thấp, sản xuất còn hạn chế.          

b)

dịch vụ phân tán, dân cư đô thị còn ít.

c)

vận tải khó khăn, hàng hóa ít đa dạng.

d)

dân cư ít, nhu cầu tiêu dùng con thấp.

76.

Khó khăn về tài nguyên du lịch nhân văn hiện nay cần khắc phục là

a)

di sản thiên nhiên bị xâm hại.             

b)

các điểm du lịch biển bị ô nhiễm.       

c)

nhiều khu vườn quốc gia khai thác quá mức.

d)

các di tích lịch sử - văn hóa bị xuống cấp.

77.

Nguyên nhân cơ bản để nước ta hình thành một thị Trường thống nhất hàng hóa phong phú đa dạng

(a)  

78.

Yếu tố chủ yếu thể hiện sự tăng trưởng hoạt động nội thương

(a)  

79.

Nhân tố cơ bản để ngành ngoại thương phát triển

(a)  

80.

Sao đổi mới thị trường buôn bán ngày càng mở rộng theo hướng

(a)  

81.

Kim ngạch xuất khẩu tăng nhanh do

(a)  

82.

Kim ngạch nhập khẩu tăng nhanh do

(a)  

83.

Yếu tố tác động chủ yếu đến sự đa dạng loại hình hình du lịch hiện nay

(a)  

84.

Ngành du lịch phát triển nhanh trong những năm qua chủ yếu do

(a)  

85.

3 vùng du lịch

(a)  

86.

Vùng có diện tích lớn nhất

(a)  

87.

Vùng có diện tích nhỏ nhất

(a)  

88.

Vùng có tổng sản phẩm trong nước GDP cao nhất

(a)  

89.

Vùng có diện tích trồng cây công nghiệp cao nhất

(a)  

90.

Vùng có số lượng đàn trâu lớn nhất

(a)  

91.

Vùng được mệnh danh là kho vàng xanh của tổ quốc

(a)  

92.

Vùng giàu tài nguyên khoáng sản bậc nhất

(a)  

93.

Vùng có trữ năng thủy điện lớn nhất

(a)  

94.

Vùng thuận lợi nhất để xây dựng cảng biển nước sâu

(a)  

95.

Vùng có giá trị hàng xuất khẩu cao nhất

(a)  

96.

Câu 1: Các đầu mối giao thông quan trọng ở nước ta xếp theo thứ tự từ Bắc và Nam là

A. Hà Nội, TP Hồ CHí Minh, Đà Nẵng

a)

A. Hà Nội, TP Hồ CHí Minh, Đà Nẵng

b)

B. Hà NỘi, Đà Nẵng, TP Hồ Chí Minh

c)

C. Đà Nẵng, Hà Nội, TP Hồ Chí Minh

d)

D. TP Hồ Chí Minh, Đà Nẵng, Hà Nội

97.

Câu 4: Tuyến đường được coi là xương sống của hệ thống đường bộ nước ta là

a)

A. Quốc lộ 5

b)

B. Quốc lộ 6

c)

C. Quốc lộ 1

d)

D. Quốc lộ 2

98.

Câu 3: Ngành hàng không nước ta có bước phát triển rất mạnh chủ yếu nhờ:

a)

A. Huy động được các nguồn vốn lướn từ cả trong và ngoài nước

b)

B. Có chiến lược phát triển táo bạo, nhanh chóng hiện đại hóa cơ sở vật chất

c)

C. Có đội ngũ lao động trình độ khoa học kĩ thuật cao

d)

D. Mở rộng thành phần kinh tế tham gia khai thác các chuyến bay trong nước và quốc tế

99.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho ngành giao thông vận tải và thông tin liên lạc nước ta có vai trò đặc biệt quan trọng hiện nay là do:

a)

A. Đời sống nhân dân đang dần được ổn định

b)

B. Kinh tế - xã hội đang phát triển mạnh theo chiều rộng

c)

C. Sự mở cửa, hội nhập và phát triển mạnh nền kinh tế thị trường

d)

D. Nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội vùng sâu, vùng xa

100.

Trở ngại chính đối với việc xây dựng và khai thác hệ thống giao thông vận tải đường bộ nước ta là


a)

A. khí hậu và thời tiết thất thường.

b)

B. phần lớn lãnh thổ là địa hình đồi núi.

c)

C. mạng lưới sông ngòi dày đặc.

d)

D. thiếu vốn và cán bộ kỹ thuật cao.

101.

Loại hình vận tải chiếm tỉ trọng lớn nhất trong luân chuyển hành khách là


a)

A. Đường sắt.

b)

B. Đường bộ.

c)

C. Đường hàng không.

d)

D. Đường sông.

102.

Loại hình vận tải luôn chiếm ưu thế trong ngành giao thông vận tải nước ta là


a)

A. Đường sắt.

b)

B. Đường bộ.

c)

C. Đường sông.

d)

D. Đường biển.

103.

Loại hình vận tải chiếm tỉ trọng lớn nhất trong vận chuyển hành khách là

a)

A. Đường sông.

b)

B. Đường sắt.

c)

C. Đường bộ.

d)

D. Đường hàng không

104.

Trục đường xuyên quốc gia thứ hai có ý nghĩa thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội của dải phía tây đất nước là

a)

A. đường 14.

b)

B. đường Hồ Chí Minh.

c)

C. đường 15.

d)

D. đường 61.

105.

Thuận lợi chủ yếu đối với phát triển đường biển nước ta không phải là

a)

A. đường bờ biển dài, có nhiều vũng vịnh rộng, kín gió.

b)

B. trong biển có các dòng biển chạy theo mùa.

c)

C. có nhiều đảo và quần đảo ven bờ.

d)

D. vùng biển nước ta nằm trên đường hàng hải quốc tế.

106.

Loại hình vận tải chiếm tỉ trọng lớn nhất trong luân chuyển hàng hoá của nước ta hiện nay là

a)

A. Đường biển.

b)

B. Đường hàng không.

c)

C. Đường sắt.

d)

D. Đường sông.

107.

Biểu hiện nào sau đây thể hiện rõ nhất sự tăng trưởngcủa nội thương?

a)

A. Sự phân bố của các cơ sở bán lẻ.

b)

B. Số lượng các cơ sở buôn bán.

c)

C. Tổng mức bán lẻ hàng hoá.

d)

D. Số lao động của ngành.

108.

Từ thập niên 90 của thế kỉ XX đến nay, hoạt động nội thương của nước ta ngày càng nhộn nhịp, chủ yếu là do


a)

A. tác động của thị trường ngoài nước.

b)

B. cơ chế quản lí thay đổi.

c)

C. nhu cầu tiêu dùng của người dân cao.

d)

D. sự đa dạng của các mặt hàng.

109.

Chuyển biến cơ bản của ngoại thương về mặt quy mô xuất khẩu là

a)

A. tổng kim ngạch xuất khẩu tăng liên tục.

b)

B. có nhiều mặt hàng xuất khẩu chủ lực.

c)

C. thị trường xuất khẩu ngày càng mở rộng.

d)

D. có nhiều bạn hàng lớn như: Hoa Kì, Nhật Bản, Trung Quốc...

110.

Phát biểu nào sau đây không đúng về Ngoại thương của nước ta ở thời kì sau Đổi mới?


a)

A. Thị trường buôn bán mở rộng theo hướng đa dạng hoá, đa phương hoá.

b)

B. Việt Nam đã trở thành thành viên của Tổ chức thương mại thế giới.

c)

C. Nước ta có cán cân xuất nhập khẩu luôn luôn xuất siêu.

d)

D. Có quan hệ buôn bán với phần lớn các nước và vùng lãnh thổ trên thế giới.

111.

Nguyên nhân nào sau đây được xem là chủ yếu nhất làm cho kim ngạch xuất khẩu nước ta liên tục tăng lên?

a)

A. mở rộng và đa dạng hoá thị trường.

b)

B. tăng cường sản xuất hàng hoá.

c)

C. nâng cao năng suất lao động.

d)

D. tổ chức sản xuất hợp lí.

112.

Thị trường xuất khẩu lớn nhất hiện nay của nước ta là:

a)

A. Hoa Kì, Nhật Bản, Châu Phi.

b)

B. Hoa Kì, Nhật Bản, Nam Mĩ.

c)

C. Hoa Kì, Nhật Bản, Trung Quốc, EU.

d)

D. Hoà Kì, Trung Quốc, Hàn Quốc.

113.

Các thị trường nhập khẩu chủ yếu của nước ta là

a)

A. khu vực châu Á - Thái bình Dương và châu Âu

b)

B. châu Âu và Bắc Mĩ.

c)

C. Bắc Mĩ và Trung Quốc.

d)

D. Trung Quốc và Ô-xtrây-li-a.

114.

Điểm nào sau đây không đúng với ngành du lịch của nước ta?

a)

A. Số lượng khách nội địa ít hơn khách quốc tế.

b)

B. Hình thành từ những năm 60 của thế kỉ XX.

c)

C. Phát triển nhanh từ đầu thập kỉ 90 của thế kỉ XX đến nay.

d)

D. Cơ sở lưu trú, nghỉ dưỡng ngày càng phát triển.

115.

Các trung tâm du lịch lớn nhất của nước ta gồm:

a)

A. TP Hồ Chí Minh, Đà Lạt, Hà Nội.

b)

B. Hà Nội, Hạ Long, TP Hồ Chí Minh.

c)

C. TP Hồ Chí Minh, Hà Nội, Cần Thơ.

d)

D. Hà Nội, Huế - Đà Nẵng, TP Hồ Chí Minh.

116.

Thương mại gồm những hoạt động nào ?

a)

A. Nội thương

b)

B.Ngoại thương

c)

C. Mua và bán hàng hóa

d)

D. Cả A và B đều đúng

117.

Ở nước ta hiện nay, loại đường có khối lượng vận chuyển hành khách và hàng hóa lớn nhất là đường

a)

biển.

b)

hàng không.

c)

sắt.

d)

ô tô.

118.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về mạng lưới đường ô tô nước ta hiện nay?

1) Đã được mở rộng.

2) Đã được hiện đại hóa.

3) Đã phủ kín các vùng.

4) Đã có mật độ dày đặc ở miền núi.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

119.

Hai trục đường bộ xuyên quốc gia của nước ta là:

a)

Quốc lộ 1 và đường Hồ Chí Minh.

b)

Đường Hồ Chí Minh và quốc lộ 14.

c)

Quốc lộ 14 và quốc lộ 1.

d)

Quốc lộ 1 và quốc lộ 6.

120.

Quốc lộ 1 chạy từ đâu đến đâu?

a)

Lạng Sơn đến TP. Hồ Chí Minh.

b)

Hà Nội đến Cà Mau.

c)

Hà Nội đến Kiên Giang.

d)

Lạng Sơn đến Cà Mau.

121.

Quốc lộ 1 không chạy qua vùng kinh tế nào sau đây?

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Tây Nguyên.

d)

Đông Nam Bộ.

122.

Loại hình giao thông vận tải nào sau đây phát triển sẽ phát huy được thế mạnh của vị trí địa lý nước ta trong hội nhập quốc tế?

a)

Đường biển và đường sông.

b)

Đường ô tô và đường sắt.

c)

Đường hàng không và đường biển.

d)

Đường ô tô và đường hàng không.

123.

Tuyến đường nào sau đây có ý nghĩa thúc đẩy sự phát triển kinh tế- xã hội của dải đất phía tây nước ta.

a)

Quốc lộ 1

b)

Đường Hồ CHí Minh.

c)

Quốc lộ 9

d)

Đường sắt Thống Nhất

124.

Vận tải đường sông nước ta không phải tập trung chủ yếu trong hệ thống sông:

a)

Tây Nguyên.

b)

Hồng - Thái Bình.

c)

Mê Kông - Đồng Nai.

d)

Miền Trung.

125.

Khó khăn chủ yếu của mạng lưới đường sông nước ta là

a)

trang bị các cảng sông còn nghèo nàn.

b)

các phương tiện vận tải ít được cải tiến.

c)

các luồng lạch bị sa bồi và thay đổi thất thường về độ sâu.

d)

tổng năng lực bốc xếp của các cảng còn thấp.

126.

Thuận lợi chủ yếu đối với phát triển đường biển nước ta không phải là:

a)

đường bờ biển dài, có nhiều vũng vịnh, kín gió.

b)

trong biển có các dòng biển chạy theo mùa.

c)

có nhiều đảo và quần đảo ven bờ.

d)

vùng biển nước ta nằm trên đường hàng hải quốc tế.

127.

Loại hình vận tải chiếm tỉ trọng lớn nhất trong luân chuyển hàng hóa của nước hiện nay là:

a)

đường biển.

b)

đường hàng không.

c)

đường sắt.

d)

đường sông.

128.

Ngành hàng không nước ta tuy non trẻ, nhưng đã có bước tiến rất nhanh, không phải nhờ vào việc

a)

kế thừa kinh nghiệm đã có trước đây.

b)

có chiến lược phát triển táo bạo.

c)

nhanh chóng hiện đại hóa cơ sở vật chất.

d)

sử dụng các sân bay đã có sẵn.

129.

Ngành đường ống phát triển gắn với sản xuất

a)

than.

b)

điện.

c)

nước.

d)

dầu khí.

130.

Trong cơ cấu vận tải nước ta, có tỉ trọng nhỏ nhất cả về khối lượng hàng hóa vận chuyển và luân chuyển là đường

a)

sắt.

b)

sông.

c)

hàng không.

d)

ô tô.