wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA TỔNG ÔN BÀI 6 7 8 10 11 12 13 15 16 17

Total questions: 133

Worksheet time: 1hrs 7mins

Name
Class
Date
1.

Vùng nào sau đây có mật độ dân số cao nhất nước ta?

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

Đông Nam Bộ.

2.

Dân số Việt Nam đứng thứ ba Đông Nam Á sau các quốc gia nào sau đây?

a)

In-đô-nê-xi-a và Phi-lip-pin.

b)

In-đô-nê-xi-a và Ma-lai-xi-a.

c)

In-đô-nê-xi-a và Thái Lan.

d)

In-đô-nê-xi-a và Mi-an-ma.

3.

Vùng nào sau đây có mật độ dân số thấp nhất nước ta?

a)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

b)

Tây Nguyên.

c)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

d)

Bắc Trung Bộ.

4.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm phân bố dân cư nước ta?

a)

Không đều giữa đồng bằng với miền núi.

b)

Mật độ dân số trung bình khá cao.

c)

Trong một vùng, dân cư phân bố đồng đều.

d)

Không đều giữa thành thị với nông thôn.

5.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư nước ta hiện nay?

a)

Tỷ suất sinh cao, tỷ suất tử cao.

b)

Dân số nước ta còn tăng nhanh.

c)

Đang trong thời kì dân số vàng.

d)

Nước ta có dân số đông, nhiều dân tộc.

6.

Phát biểu nào sau đây đúng với dân cư ở vùng đồng bằng nước ta?

a)

Tỉ suất sinh cao hơn miền núi.

b)

Có rất nhiều dân tộc ít người.

c)

Mật độ dân số thấp hơn miền núi.

d)

Chiếm phần lớn số dân cả nước.

7.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm dân số nước ta hiện nay?

a)

Có nhiều dân tộc ít người.

b)

Gia tăng tự nhiên rất cao.

c)

Dân tộc Kinh là đông nhất.

d)

Có quy mô dân số lớn.

8.

Tỉ trọng cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của nước ta hiện nay đang chuyển dịch theo hướng

a)

nhóm 0-14 tuổi tăng, nhóm 15-64 tuổi giảm, nhóm 65 tuổi trở lên giảm.

b)

nhóm 0-14 tuổi tăng, nhóm 15-64 tuổi giảm, nhóm 65 tuổi trở lên tăng.

c)

nhóm 0-14 tuổi giảm, nhóm 15-64 tuổi tăng, nhóm 65 tuổi trở lên tăng.

d)

nhóm 0-14 tuổi giảm, nhóm 15-64 tuổi giảm, nhóm 65 tuổi trở lên tăng.

9.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân số nước ta?

a)

Dân số đông, nhiều thành phần dân tộc.

b)

Gia tăng dân số tự nhiên ngày càng giảm.

c)

Dân cư phân bố hợp lí giữa thành thị và nông thôn.

d)

Đang có biến đổi nhanh về cơ cấu theo nhóm tuổi.

10.

Phát biểu nào sau đây đúng về mật độ dân số nước ta?

a)

Ngày càng giảm.

b)

Ngày càng tăng.

c)

Ít biến động.

d)

Mật độ thấp.

11.

Tỉ trọng nhóm tuổi từ 65 trở lên ở nước ta có xu hướng tăng là do

a)

tuổi thọ trung bình thấp.

b)

hệ quả của tăng dân số.

c)

tỉ lệ gia tăng dân số giảm.

d)

mức sống được nâng cao.

12.

Gia tăng dân số trung bình ở nước ta cao nhất vào thời kì nào sau đây?

a)

Từ 1943 đến 1954.

b)

Từ 1954 đến 1960.

c)

Từ 1960 đến 1970.

d)

Từ 1970 đến 1975.

13.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân cư nước ta?

a)

Dân số đông, nhiều thành phần dân tộc.

b)

Gia tăng dân số giảm, thời kì dân số vàng.

c)

Dân cư phân bố đồng đều giữa thành thị và nông thôn.

d)

Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi có biến đổi nhanh chóng.

14.

Việc phát triển kinh tế - xã hội vùng dân tộc ít người ở nước ta cần được chú trọng hơn nữa do

a)

các dân tộc ít người có kinh nghiệm sản xuất phong phú.

b)

Nhà nước chưa chú trọng vấn đề phát triển kinh tế ở đây.

c)

các dân tộc ít người có vai trò lớn nhất trong phát triển kinh tế - xã hội.

d)

sự phát triển kinh tế - xã hội giữa các dân tộc hiện có sự chênh lệch.

15.

Dân số nước ta phân bố không đều đã ảnh hưởng đến vấn đề chủ yếu nào sau đây?

a)

Việc phát triển giáo dục, y tế.

b)

Vấn đề giải quyết việc làm.

c)

Khai thác tài nguyên và giải quyết việc làm.

d)

Nâng cao chất lượng cuộc sống của nhân dân.

16.

Tỉ trọng các nhóm tuổi trong cơ cấu dân số nước ta theo thứ tự giảm dần là

a)

dưới độ tuổi lao động, trong độ tuổi lao động, trên độ tuổi lao động.

b)

trong độ tuổi lao động, dưới độ tuổi lao động, trên độ tuổi lao động.

c)

trên độ tuổi lao động, trong độ tuổi lao động, dưới độ tuổi lao động.

d)

trong độ tuổi lao động, trên độ tuổi lao động, dưới độ tuổi lao động.

17.

Dân số nước ta tăng nhanh, đặc biệt vào nửa cuối thế kỉ XX, đã dẫn đến hiện tượng

a)

bùng nổ dân số.

b)

ô nhiễm môi trường.

c)

già hóa dân cư.

d)

tăng trưởng kinh tế chậm.

18.

Dân cư nông thôn của nước ta có đặc điểm nào sau đây?

a)

Chiếm tỉ lệ cao và ngày càng tăng.

b)

Chiếm tỉ lệ thấp và ngày càng tăng.

c)

Chiếm tỉ lệ cao và ngày càng giảm.

d)

Chiếm tỉ lệ thấp và ngày càng giảm.

19.

Chiến lược phát triển dân số hợp lí của nước ta không có nội dung nào sau đây?

a)

Duy trì vững chắc mức sinh thay thế mỗi năm.

b)

Đẩy mạnh phát triển nông nghiệp ở nông thôn.

c)

Bảo vệ và phát triển dân số các dân tộc thiểu số.

d)

Phát huy tối đa những lợi thế cơ cấu dân số vàng.

20.

Chất lượng nguồn lao động của nước ta ngày càng được nâng cao chủ yếu là do

a)

số lượng lao động trong các công ty liên doanh tăng lên.

b)

phát triển mạnh ngành công nghiệp và dịch vụ nông thôn.

c)

những thành tựu trong kinh tế, văn hóa, giáo dục, y tế.

d)

mở thêm nhiều các trung tâm đào tạo và hướng nghiệp.

21.

Khu vực nào sau đây ở nước ta có tỉ lệ lao động thất nghiệp cao nhất?

a)

Đồi trung du.

b)

Cao nguyên.

c)

Thành thị.

d)

Nông thôn.

22.

Đặc điểm nào sau đây không phải ưu điểm của nguồn lao động nước ta?

a)

Tiếp thu nhanh khoa học và công nghệ.

b)

Số lượng đông, tăng nhanh.

c)

Cần cù, có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất.

d)

Lao động có trình độ cao còn ít.

23.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với nguồn lao động nước ta?

a)

Dồi dào, tăng nhanh.

b)

Trình độ cao chiếm ưu thế.

c)

Phân bố không đều.

d)

Thiếu tác phong công nghiệp.

24.

Người lao động nước ta có nhiều kinh nghiệm sản xuất nhất trong lĩnh vực

a)

công nghiệp.

b)

thương mại.

c)

du lịch.

d)

nông nghiệp.

25.

Cơ cấu sử dụng lao động theo ngành kinh tế nước ta đang chuyển dịch theo hướng

a)

giảm tỉ trọng lao động của nhóm ngành dịch vụ và công nghiệp.

b)

tăng tỉ trọng lao động của nhóm ngành nông, lâm, ngư nghiệp.

c)

tăng tỉ trọng lao động của nhóm ngành công nghiệp - xây dựng.

d)

giảm tỉ trọng lao động của nhóm ngành công nghiệp - xây dựng.

26.

Cơ cấu lao động có việc làm phân theo trình độ chuyên môn kĩ thuật của nước ta thay đổi theo xu hướng nào sau đây?

a)

Đã qua đào tạo giảm, sơ cấp tăng nhanh.

b)

Chưa qua đào tạo giảm, trung cấp giảm nhanh.

c)

Đã qua đào tạo tăng, chưa qua đào tạo giảm.

d)

Chưa qua đào tạo tăng, đại học trở lên giảm.

27.

Đâu không phải biện pháp chủ yếu để giải quyết vấn đề việc làm ở nước ta?

a)

Đẩy mạnh phát triển các ngành kinh tế.

b)

Chuyển nhanh lao động vào các đô thị.

c)

Nâng cao năng lực dự báo về việc làm.

d)

Xã hội hóa trong công tác đào tạo nghề.

28.

Nguồn lao động nước ta hiện nay có đặc điểm nào sau đây ?

a)

Qui mô lớn và đang tăng.

b)

Qui mô lớn và đang giảm.

c)

Qui mô nhỏ và đang tăng.

d)

Qui mô nhỏ và đang giảm.

29.

Nhận định nào sau đây không đúng về chất lượng nguồn lao động nước ta?

a)

Có tính cần cù, có kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp.

b)

Có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất công nghiệp.

c)

Trình độ khoa học kĩ thuật ngày càng được nâng cao.

d)

Khả năng tiếp thu nhanh các tiến bộ về khoa học kĩ thuật.

30.

Lao động trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản có đặc điểm nào sau đây?

a)

Chiếm tỉ trọng thấp và đang tăng.

b)

Chiếm tỉ trọng cao và đang tăng.

c)

Chiếm tỉ trọng thấp và đang giảm.

d)

Chiếm tỉ trọng cao và đang giảm.

31.

Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thiếu việc làm ở nước ta hiện nay là

a)

tập trung thâm canh tăng vụ.

b)

đa dạng hóa các hoạt động kinh tế.

c)

tập trung lao động vào đô thị.

d)

phát triển các ngành trình độ cao.

32.

Lao động nước ta vẫn tập trung nhiều ở các ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản chủ yếu do

a)

các ngành này có cơ cấu đa dạng, trình độ sản xuất cao.

b)

thực hiện đa dạng hóa hoạt động sản xuất ở nông thôn.

c)

sử dụng nhiều máy móc vào sản xuất.

d)

tỷ lệ lao động thủ công vẫn còn cao.

33.

Lao động thành thị nước ta hiện nay

a)

mức sống phân hóa không rõ.

b)

đều sản xuất phi nông nghiệp.

c)

có xu hướng tăng lên liên tục.

d)

tỉ lệ thất nghiệp giảm nhanh.

34.

Lao động trong ngành thủy sản ở nước ta hiện nay

a)

thiếu kinh nghiệm trong khai thác thủy sản.

b)

trình độ tay nghề giữ ổn định qua các năm.

c)

đang được nâng dần kiến thức chuyên môn.

d)

chưa được sử dụng khoa học và công nghệ.

35.

Lao động trong ngành lâm nghiệp ở nước ta hiện nay

a)

tập trung chủ yếu ở vùng đồng bằng.

b)

trình độ chuyên môn ở mức rất cao.

c)

ứng dụng rất nhiều công nghệ mới.

d)

được nâng cao ý thức bảo vệ rừng.

36.

Lao động trong công nghiệp ở nước ta hiện nay

a)

chiếm toàn bộ cơ cấu lao động theo ngành.

b)

hầu hết đều có tác phong công nghiệp cao.

c)

tăng trình độ ứng dụng khoa học công nghệ.

d)

tỉ trọng giảm nhanh trong cơ cấu lao động.

37.

Lao động trong ngành giao thông vận tải nước ta hiện nay

a)

chỉ làm việc ở thành phố lớn.

b)

hầu hết tập trung ở nông thôn.

c)

trình độ dần được nâng lên.

d)

toàn bộ đều có chuyên môn.

38.

Lao động nước ta hiện nay

a)

chủ yếu công nhân có kĩ thuật.

b)

tập trung toàn bộ ở công nghiệp.

c)

đông đảo, thất nghiệp còn ít.

d)

tăng nhanh, phân bố không đều.

39.

Cơ cấu lao động theo ngành của nước ta hiện nay

a)

khu vực dịch vụ có xu hướng giảm.

b)

chuyển biến nhanh so với các nước.

c)

đồng đều giữa các khu vực kinh tế.

d)

thay đổi theo hướng công nghiệp hóa.

40.

Lao động trong ngành du lịch nước ta hiện nay

a)

ngày càng có tính chuyên nghiệp.

b)

toàn bộ tập trung ở du lịch biển.

c)

không được đào tạo chuyên môn.

d)

phân bố đồng đều khắp các vùng.

41.

Cơ cấu lao động của nước ta hiện nay

a)

thay đổi trong quá trình phát triển kinh tế.

b)

có tỉ trọng ở ngành dịch vụ giảm rất nhiều.

c)

tăng nhanh số lượng, tỉ trọng ở nông thôn.

d)

thường xuyên ổn định, tỉ trọng không đổi.

42.

Tỉ lệ dân thành thị nước ta còn thấp cho thấy

a)

nông nghiệp phát triển mạnh mẽ.

b)

đô thị hóa chưa phát triển mạnh.

c)

điều kiện sống ở nông thôn khá cao.

d)

điều kiện sống ở thành thị khá cao.

43.

Đô thị nào sau đây được hình thành sớm nhất ở nước ta?

a)

Cổ Loa.

b)

Thăng Long.

c)

Phú Xuân.

d)

Hội An.

44.

Quá trình đô thị hóa ở nước ta giai đoạn 1945 - 1975 có đặc điểm nào sau đây?

a)

Số lượng đô thị tăng nhanh.

b)

Số lượng đô thị tăng chậm.

c)

Tỉ lệ dân thành thị tăng nhanh.

d)

Đô thị hóa với tốc độ nhanh

45.

Nước ta có bao nhiêu thành phố trực thuộc Trung ương?

a)

5.

b)

6.

c)

7.

d)

8.

46.

Nhận xét nào sau đây đúng với đặc điểm đô thị hóa nước ta?

a)

Đô thị hóa diễn ra nhanh.

b)

Phân bố đô thị không đều.

c)

Trình độ đô thị hóa cao.

d)

Dân thành thị chiếm tỉ lệ cao.

47.

Đặc điểm nào sau đây không phải là biểu hiện của quá trình đô thị hóa?

a)

Tỉ lệ dân nông thôn có xu hướng tăng.

b)

Dân cư thành thị có xu hướng tăng.

c)

Dân cư tập trung vào thành phố lớn.

d)

Phổ biến rộng rãi lối sống thành thị.

48.

Quá trình đô thị hoá diễn ra khá nhanh ở nước ta trong thời kỳ nào sau đây?

a)

Pháp thuộc.

b)

1954 - 1975.

c)

1975 - 1986.

d)

1986 đến nay.

49.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân số nông thôn và dân số thành thị nước ta?

a)

Cả số dân thành thị và nông thôn đều tăng.

b)

Số dân thành thị nhiều hơn nông thôn.

c)

Số dân thành thị tăng nhanh hơn nông thôn.

d)

Số dân nông thôn nhiều hơn thành thị.

50.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm đô thị hóa ở nước ta?

a)

Phân bố đô thị đều theo vùng.

b)

Tỉ lệ dân thành thị tăng lên.

c)

Hạn chế lối sống thành thị.

d)

Không có các chuỗi đô thị.

51.

Phát biểu nào sau đây đúng với đô thị hóa ở nước ta hiện nay?

a)

Tỉ lệ dân thành thị không thay đổi.

b)

Số đô thị giống nhau ở các vùng.

c)

Số dân ở đô thị nhỏ hơn nông thôn.

d)

Trình độ đô thị hóa còn rất thấp.

52.

Đặc điểm của đô thị nước ta hiện nay là

a)

đều có quy mô rất lớn.

b)

phân bố đồng đều cả nước.

c)

có nhiều loại khác nhau.

d)

cơ sở hạ tầng đều hiện đại.

53.

Thành phố nào sau đây không phải là thành phố trực thuộc Trung ương?

a)

Hải Phòng.

b)

Huế.

c)

Đà Nẵng

d)

Cần Thơ.

54.

Thành phố nào sau đây không phải là thành phố trực thuộc Trung ương?

a)

Hải Phòng.

b)

Huế.

c)

Đà Nẵng

d)

Cần Thơ.

55.

Tỉ lệ dân thành thị của nước ta còn thấp, nguyên nhân chính là do

a)

Quá trình công nghiệp hóa còn chậm.

b)

Nước ta không có nhiều thành phố lớn.

c)

Trình độ phát triển công nghiệp của nước ta chưa cao.

d)

Dân ta thích sống ở nông thôn hơn vì mức sống thấp.

56.

Đô thị đầu tiên của Việt Nam xuất hiện vào thời gian nào ?

a)

Thế kỉ V trước Công nguyên.

b)

Thế kỉ III trước Công nguyên.

c)

Đầu công nguyên

d)

Thế kỉ III sau Công nguyên.

57.

Phát biểu nào sau đây thể hiện tác động của quá trình đô thị hóa tới sự phát triển kinh tế - xã hội nước ta?

a)

Tăng thu nhập cho người lao động.

b)

Tạo thêm nhiều việc làm cho lao động.

c)

Phổ biến rộng rãi lối sống thành thị.

d)

Thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

58.

Quá trình đô thị hóa của nước ta đang ở mức thấp và diễn ra chậm chạp phản ánh nền kinh tế nước ta

a)

còn chưa phát triển mạnh.

b)

đang phát triển rất mạnh.

c)

là nền kinh tế công - nông nghiệp.

d)

là nền kinh tế hậu công nghiệp.

59.

Mạng lưới đô thị ở nước ta hiện nay

a)

chủ yếu có chức năng về du lịch.

b)

phân bố thành dải dọc biên giới.

c)

chủ yếu có quy mô dân số lớn.

d)

được đầu tư về kết cấu hạ tầng.

60.

Đô thị ở nước ta hiện nay

a)

có lực lượng lao động dồi dào.

b)

chất lượng cuộc sống thấp.

c)

tập trung chủ yếu ở miền núi.

d)

đều cùng một cấp phân loại.

61.

Số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị ở nước ta trong những năm qua thay đổi theo hướng

a)

số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị đều tăng.

b)

số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị đều giảm.

c)

số dân thành thị tăng nhưng tỉ lệ dân thành thị giảm.

d)

số dân thành thị giảm nhưng tỉ lệ dân thành thị tăng.

62.

Các đô thị nước ta hiện nay

a)

có số dân nhỏ và mật độ dân cư thấp.

b)

chỉ duy nhất phát triển công nghiệp.

c)

là thị trường tiêu thụ hàng hóa rộng.

d)

đều là các trung tâm du lịch khá lớn.

63.

Các thành phố ven biển nước ta hiện nay

a)

có khả năng phát triển du lịch.

b)

phát triển mạnh cây công nghiệp.

c)

phát triển chăn nuôi gia súc lớn.

d)

chưa có các khu công nghiệp.

64.

Các đô thị lớn ở nước ta hiện nay

a)

thu hút nhiều dự án đầu tư.

b)

chưa được đầu tư giao thông.

c)

thương mại không phát triển.

d)

nhiều tài nguyên khoáng sản.

65.

Đô thị hóa ở nước ta hiện nay

a)

diễn ra nhanh, có nhiều đô thị lớn.

b)

đô thị đều có chức năng chuyên biệt.

c)

tỉ lệ dân số thành thị cao, tăng nhanh.

d)

diễn ra chậm, có quy mô khác nhau.

66.

Các đô thị ở nước ta hiện nay

a)

có hệ thống giao thông rất hiện đại.

b)

có tổng số dân lớn hơn ở nông thôn.

c)

đều là các trung tâm du lịch lớn.

d)

tập trung nhiều lao động có kĩ thuật.

67.

Quá trình đô thị hóa ở nước ta từ năm 1975 đến nay có đặc điểm nào sau đây?

a)

Cơ sở hạ tầng còn ở mức thấp, tỉ lệ dân thành thị cao.

b)

Tỉ lệ dân thành thị cao, lao động tự do tăng nhanh.

c)

Môi trường đô thị tốt, cơ sở hạ tầng đô thị hiện đại.

d)

Dân thành thị tăng, cơ sở hạ tầng được đầu tư nhiều.

68.

Xu hướng chuyển dịch cơ cấu nền kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta không phải là

a)

hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp và cây lương thực.

b)

phát triển các ngành tận dụng được lợi thế nguồn lao động dồi dào.

c)

phát triển vùng kinh tế động lực, hình thành vùng kinh tế trọng điểm.

d)

xây dựng các khu công nghiệp tập trung, khu chế xuất có quy mô lớn.

69.

Phát biểu nào sau đây không đúng với khu vực dịch vụ trong cơ cấu GDP nước ta?

a)

Kết cấu hạ tầng kinh tế và đô thị phát triển.

b)

Có những bước tăng trưởng ở một số mặt.

c)

Dịch vụ đóng góp nhỏ vào cơ cấu kinh tế.

d)

Nhiều loại hình dịch vụ mới được ra đời.

70.

Cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản nước ta đang chuyển dịch theo hướng

a)

tăng tỉ trọng nông nghiệp, tăng tỉ trọng thuỷ sản.

b)

hình thành chuỗi giá trị sản xuất, chế biến, tiêu thụ.

c)

giảm tỉ trọng nông nghiệp, giảm tỉ trọng thuỷ sản.

d)

tăng tỉ trọng nông nghiệp, giảm tỉ trọng thuỷ sản.

71.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu vực kinh tế Nhà nước ở Việt Nam?

a)

Quản lí các ngành và lĩnh vực kinh tế then chốt.

b)

Giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế.

c)

Tỉ trọng giảm nhưng vẫn có sự biến động nhẹ.

d)

Tỉ trọng giữ ổn định trong cơ cấu GDP.

72.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta?

a)

Xuất hiện các khu công nghiệp quy mô lớn.

b)

Miền núi trở thành vùng kinh tế năng động.

c)

Hình thành được các vùng kinh tế trọng điểm.

d)

Hình thành các vùng chuyên canh nông nghiệp.

73.

Phát biểu nào sau đây đúng với sự chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta?

a)

Chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa.

b)

Tốc độ chuyển dịch diễn ra nhanh chóng.

c)

Tỉ trọng dịch vụ giảm dần.

d)

Tỉ trọng công nghiệp thấp.

74.

Phát biểu nào sau đây đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta hiện nay?

a)

Tốc độ chuyển dịch diễn ra còn chậm.

b)

Phát triển đồng đều tất cả các ngành.

c)

Đáp ứng đầy đủ sự phát triển đất nước.

d)

Còn chưa theo hướng công nghiệp hóa.

75.

Phát biểu nào sau đây không đúng với cơ cấu kinh tế nước ta?

a)

Chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

b)

Ngành nông nghiệp đang có tỉ trọng thấp nhất trong cơ cấu.

c)

Chưa có sự liên kết trong nội vùng và giữa các vùng kinh tế.

d)

Kinh tế ngoài Nhà nước chiếm tỉ trọng nhỏ nhất trong GDP.

76.

Một nền kinh tế tăng trưởng bền vững thể hiện ở

a)

nhịp độ tăng trưởng cao và ổn định.

b)

cơ cấu kinh tế chuyển dịch hợp lí.

c)

tốc độ tăng trưởng cao và có cơ cấu kinh tế hợp lí.

d)

tốc độ tăng trưởng cao và bảo vệ được môi trường.

77.

Phát biểu nào sau đây thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta?

a)

Ngành công nghiệp và xây dựng tăng tỉ trọng.

b)

Ngành nông, lâm nghiệp, thủy sản giảm tỉ trọng.

c)

Nhà nước quản lí các ngành kinh tế then chốt.

d)

Xuất hiện nhiều khu công nghiệp quy mô lớn.

78.

Trong cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản, tỉ trọng ngành thủy sản có xu hướng

a)

giảm.

b)

ổn định.

c)

tăng.

d)

biến động.

79.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho thành phần kinh tế Nhà nước giữa vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta hiện nay?

a)

Chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP.

b)

Chi phối tất cả các thành phần kinh tế khác.

c)

Nắm giữ các ngành và lĩnh vực kinh tế then chốt.

d)

Số lượng doanh nghiệp thành lập mới nhiều nhất.

80.

Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong nội bộ khu vực công nghiệp và xây dựng ở nước ta không diễn ra theo xu hướng nào sau đây?

a)

Tăng tỉ trọng các sản phẩm có chất lượng cao.

b)

Giảm tỉ trọng các ngành công nghiệp chế biến.

c)

Ứng dụng khoa học - công nghệ và sáng tạo.

d)

Đa dạng hóa sản phẩm để phù hợp với thị trường.

81.

Nhân tố có tính chất quyết định đến sự phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới của nước ta là

a)

địa hình đa dạng.

b)

đất feralit.

c)

khí hậu nhiệt đới.

d)

nguồn nước.

82.

Sản phẩm nông nghiệp của nước ta chủ yếu có nguồn gốc

a)

nhiệt đới.

b)

ôn đới.

c)

cận nhiệt.

d)

hàn đới.

83.

Chăn nuôi bò sữa của nước ta phát triển mạnh ở khu vực nào sau đây?

a)

Đồng bằng duyên hải.

b)

Các đồng bằng ven sông.

c)

Các vùng cao nguyên.

d)

Khu vực núi cao hiểm trở.

84.

Vùng nào có số lượng đàn trâu lớn nhất nước ta?

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Tây Nguyên.

85.

Nguồn thức ăn cho chăn nuôi gia súc lớn ở trung du và miền núi nước ta chủ yếu dựa vào

a)

hoa màu lương thực.

b)

phụ phẩm thủy sản.

c)

thức ăn công nghiệp.

d)

đồng cỏ tự nhiên

86.

Vùng có sản lượng lúa lớn nhất nước ta là

a)

Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Đồng bằng sông Hồng.

87.

Trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt ở nước ta, loại cây trồng chiếm tỉ trọng cao nhất là

a)

cây lương thực.

b)

cây rau đậu.

c)

cây công nghiệp.

d)

cây ăn quả.

88.

Trong cơ cấu giá trị ngành trồng trọt ở nước ta, loại cây trồng có xu hướng tăng nhanh về tỉ trọng những năm gần đây là

a)

cây lương thực và cây công nghiệp.

b)

cây rau đậu và cây công nghiệp.

c)

cây lương thực và cây ăn quả.

d)

cây rau đậu và cây lương thực.

89.

Cây công nghiệp ở nước ta có nguồn gốc chủ yếu là

a)

ôn đới.

b)

nhiệt đới.

c)

cận nhiệt.

d)

xích đạo.

90.

Vùng chuyên canh cây cao su lớn nhất của nước ta hiện nay là

a)

Tây Nguyên.

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Đồng bằng sông Hồng.

91.

Vùng trồng cây ăn quả lớn nhất ở nước ta là

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Bắc Trung Bộ.

92.

Hai vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn nhất ở nước ta là

a)

Đông nam Bộ và Trung du miền núi Bắc Bộ.

b)

Trung du miền núi Bắc Bộ và Tây Nguyên.

c)

Đông nam Bộ và Tây Nguyên.

d)

Tây Nguyên và Duyên hải Nam Trung Bộ.

93.

Phần lớn diện tích trồng chè ở Tây Nguyên tập trung tại tỉnh

a)

Kon Tum.

b)

Gia Lai.

c)

Đắk Lắk.

d)

Lâm Đồng.

94.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi ở nước ta?

a)

tỉ trọng trong sản xuất nông nghiệp ngày càng tăng.

b)

số lượng tất cả các loài vật nuôi ở đều tăng ổn định.

c)

hình thức chăn nuôi trang trại ngày càng phổ biến.

d)

sản xuất hàng hóa là xu hướng nổi bật trong chăn nuôi.

95.

Nguồn cung cấp thịt chủ yếu trên thị trường nước ta hiện nay là từ chăn nuôi

a)

lợn

b)

gia cầm

c)

trâu

d)

96.

Hai vùng phát triển bậc nhất cả nước về chăn nuôi lợn và gia cầm là

a)

Đồng bằng sông Hồng và Đông nam Bộ

b)

Đông nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Đồng bằng sông Cửu Long và Trung du miền núi Bắc Bộ

97.

Đàn gia cầm ở nước ta có xu hướng tăng chủ yếu là do

a)

có nguồn thức ăn dồi dào từ ngành trồng trọt

b)

nhu cầu thịt, trứng tiêu dùng ngày càng tăng

c)

dịch vụ thú y được chú trọng phát triển hơn

d)

chính sách phát triển chăn nuôi của Nhà nước

98.

Vùng có số lượng đàn bò thịt phát triển nhất ở nước ta là

a)

Bắc Trung Bộ

b)

Đông Nam Bộ

c)

Đồng bằng sông Hồng

d)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

99.

Vùng sản xuất lương thực lớn nhất nước ta là

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

100.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi của nước ta hiện nay?

a)

Tỉ trọng trong giá trị sản xuất nông nghiệp tăng

b)

Xu hướng nổi bật là chăn nuôi theo hướng hàng hoá

c)

Sản phẩm không qua giết thịt chiếm tỉ trọng tăng

d)

Hiệu quả chăn nuôi đã ở mức độ cao và ổn định

101.

Đàn dê được nuôi nhiều nhất ở vùng nào trong các vùng sau đây?

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ

102.

Đàn cừu được nuôi nhiều nhất ở vùng nào trong các vùng sau đây?

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ

103.

Biện pháp quan trọng nhất để bảo vệ tài nguyên rừng ở nước ta hiện nay là

a)

hạn chế tình trạng du cư.

b)

trồng rừng trên đất trống, đồi trọc.

c)

triển khai Luật Lâm nghiệp.

d)

giao quyền sử dụng, bảo vệ rừng.

104.

Vùng nào sau đây có nghề nuôi tôm phát triển nhất nước ta?

a)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Bắc Trung Bộ.

105.

Hoạt động nuôi trồng thủy sản của nước ta hiện nay

a)

chịu sự chi phối của nhân tố thị trường.

b)

chưa đa dạng về đối tượng nuôi trồng.

c)

sản lượng nuôi trồng ngày càng giảm.

d)

các vùng nước ngọt chủ yếu nuôi tôm.

106.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành thủy sản ở nước ta?

a)

Khai thác thủy sản nội địa chiếm tỉ trọng nhỏ.

b)

Sản lượng khai thác luôn cao hơn nuôi trồng.

c)

Sản lượng khai thác cá biển chiếm tỉ trọng lớn.

d)

Khai thác hải sản xa bờ đang được đẩy mạnh.

107.

Hoạt động đánh bắt và nuôi trồng thủy sản ở nước ta gặp những khó khăn chủ yếu nào sau đây?

a)

Vùng biển rộng lớn, tài nguyên đa dạng.

b)

Có nhiều ngư trường, bãi cá lớn.

c)

Nhiều bão, áp thấp và ô nhiễm môi trường.

d)

Nhiều vũng, vịnh, đầm phá ven bờ.

108.

Vùng nào sau đây có sản lượng thủy sản nuôi trồng lớn nhất nước ta?

a)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Đồng bằng sông Hồng.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

109.

Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với phát triển ngành thủy sản nước ta là

a)

bão.

b)

lũ lụt.

c)

hạn hán.

d)

sạt lở bờ biển.

110.

Vùng nào sau đây có nhiều điều kiện thuận lợi nhất để nuôi trồng thuỷ sản?

a)

Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

Bắc Trung Bộ.

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

Trung du miền núi Bắc Bộ.

111.

Thế mạnh vượt trội để phát triển mạnh ngành thủy sản ở Đồng băng sông Cửu Long so với các vùng khác là

a)

khai thác thủy sản.

b)

chế biến thủy sản.

c)

nuôi trồng thủy sản.

d)

bảo quản thủy sản.

112.

Ngư trường nằm ngoài khơi xa của vùng biển nước ta là

a)

Hoàng Sa - Trường Sa.

b)

Cà Mau - Kiên Giang.

c)

Ninh Thuận - Bình Thuận - Bà Rịa - Vũng Tàu.

d)

Hải Phòng - Quảng Ninh.

113.

Tỉnh nào có sản lượng khai thác thủy sản lớn nhất trong các tỉnh sau đây?

a)

Kiên Giang.

b)

Nghệ An.

c)

Quảng Bình.

d)

Thanh Hóa.

114.

Nước ta có mấy ngư trường trọng điểm?

a)

4.

b)

5.

c)

6.

d)

7

115.

Phát biểu nào sau đây đúng về tài nguyên rừng của nước ta hiện nay?

a)

Trong rừng có nhiều gỗ và lâm sản quý.

b)

Diện tích rừng giàu được phục hồi nhanh.

c)

Tỉ lệ che phủ rừng giảm sút nhanh chóng.

d)

Tài nguyên rừng phân bố đều khắp các vùng.

116.

Vùng nông nghiệp nào sau đây có trình độ thâm canh cây công nghiệp cao nhất?

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Bắc Trung Bộ.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

117.

Khó khăn lớn nhất trong việc sử dụng đất ở cực nam của vùng nông nghiệp Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

rét đậm.

b)

hạn hán.

c)

ngập lụt.

d)

trượt lở đất.

118.

Hình thức sản xuất chủ yếu nào sau đây đưa nông nghiệp nước ta lên nền sản xuất hàng hóa?

a)

Hợp tác xã.

b)

Nông trường.

c)

Hộ gia đình.

d)

Trang trại.

119.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với điều kiện sinh thái nông nghiệp ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Thuận lợi cho nuôi trồng thủy sản.

b)

Thường có nạn cát bay, gió Lào.

c)

Đồng bằng hẹp, khá màu mỡ.

d)

Dễ bị hạn hán vào mùa khô.

120.

Vùng nông nghiệp Đông Nam Bộ không có hướng chuyên môn hóa nào sau đây?

a)

A. Cây ăn quả ôn đới.

b)

B. Chăn nuôi bò sữa.

c)

C. Nuôi trồng thủy sản.

d)

D. Cây công nghiệp.

121.

Hướng chuyên môn hóa của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ không phải là

a)

A. chăn nuôi trâu.

b)

B. trồng cây ăn quả.

c)

C. cây dược liệu.

d)

D. khai thác hải sản.

122.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với điều kiện sinh thái của vùng đồng bằng sông Hồng?

a)

A. Rừng ngập mặn với diện tích lớn.

b)

B. Có mùa đông lạnh.

c)

C. Đồng bằng châu thổ có nhiều ô trũng.

d)

D. Đất phù sa màu mỡ.

123.

Sản phẩm chuyên môn hóa của vùng Tây Nguyên chủ yếu là

a)

A. Bò sữa.

b)

B. Cây công nghiệp ngắn ngày

c)

C. Cây công nghiệp dài ngày.

d)

D. Gia cầm.

124.

Vùng có số lượng trang trại nhiều nhất của nước ta hiện nay là

a)

A. Đồng bằng sông Hồng.

b)

B. Tây Nguyên.

c)

C. Đông Nam Bộ.

d)

D. Đồng bằng sông Cửu Long.

125.

Phát biểu nào sau đây không đúng với điều kiện sinh thái nông nghiệp của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

A. Núi, cao nguyên, đồi thấp, nhiều thung lũng.

b)

B. Đất feralit đỏ vàng, đất phù sa cổ bạc màu.

c)

C. Thường xảy ra thiên tai (bão, lụt ), nạn cát bay, gió Lào.

d)

D. Khí hậu cận nhiệt đới, ôn đới trên núi, có mùa đông lạnh.

126.

Chuyên môn hóa sản xuất cây công nghiệp có nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới là đặc điểm của vùng

a)

A. Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

B. Đông Nam Bộ.

c)

C. Trung du và miền núi Bắc Bộ.

d)

D. Tây Nguyên.

127.

Phát biểu nào sau đây không đúng với điều kiện sinh thái nông nghiệp của vùng Đồng bằng sông Hồng?

a)

A. Đất phù sa sông Hồng và sông Thái Bình.

b)

B. Có nhiều đất đỏ badan và đất xám bạc màu.

c)

C. Đồng bằng châu thổ có nhiều ô trũng.

d)

D. Có mùa đông lạnh và vụ đông độc đáo.

128.

Dựa vào tính chất tác động đến đối tượng lao động, công nghiệp nước ta được chia thành

a)

2 nhóm với 28 ngành.

b)

4 nhóm với 34 ngành.

c)

4 nhóm với 30 ngành.

d)

5 nhóm với 31 ngành.

129.

Cơ cấu ngành công nghiệp nước ta đang được cơ cấu lại theo hướng

a)

nâng cao trình độ công nghệ.

b)

phát triển theo chiều rộng.

c)

phát triển mạnh khai khoáng.

d)

chú trọng thị trường trong nước.

130.

Phát biểu nào sau đây đúng về xu hướng chuyển dịch cơ cấu công nghiệp theo thành phần kinh tế của nước ta?

a)

Giảm tỉ trọng thành phần Nhà nước.

b)

Tăng tỉ trọng thành phần Nhà nước.

c)

Giảm tỉ trọng thành phần ngoài Nhà nước.

d)

Giảm tỉ trọng thành phần có vốn đầu tư nước ngoài.

131.

Yếu tố quan trọng nhất ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp theo lãnh thổ nước ta là

a)

nguồn tài nguyên thiên nhiên.

b)

nguồn nhân lực trình độ cao.

c)

vị trí địa lý, thị trường tiêu thụ.

d)

sự đồng bộ của các điều kiện.

132.

Cơ cấu công nghiệp theo lãnh thổ của nước ta có sự chuyển dịch nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

Tăng cường hội nhập với thế giới.

b)

Khai thác thế mạnh của từng vùng.

c)

Giải quyết việc làm, tăng thu nhập.

d)

Phát triển đồng đều giữa các vùng.

133.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sự chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp nước ta?

a)

Giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến.

b)

Tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến.

c)

Giảm tỉ trọng công nghiệp khai thác.

d)

Cơ cấu ngành ngày càng đơn giản.