Font size
S
M
L
XL
WorksheetsĐịa bài 8,9,10 atlat 6,7
Total questions: 130
Worksheet time: 43mins
Name
Class
Date
1.
Biển Đông có diện tích
a)
3,447 trkm2
b)
3,457 trkm2
c)
3,467trkm2
d)
None
2.
Hệ sinh thái rừng ngập mặn ven biển nước ta có diện tích … ha
a)
450000
b)
300000
c)
400000
d)
350000
3.
Dựa vào Atlat địa lí VN, cho biết vịnh biển Vân Phong, Cam Ranh, thuộc tỉnh nào
a)
Quảng Bình
b)
Quảng Ngãi
c)
Quảng Ninh
d)
Khánh Hòa
4.
Biểu hiện rõ nhất đặc điểm nóng ẩm của Biển Đông là
a)
thành phần sinh vật nhiệt đới chiếm ưu thế
b)
có các luồng gió theo hướng đông nam thổi vào nước ta gây mưa
c)
nhiệt độ nước biển khá cao và thay đổi theo mùa
d)
có các dòng hải lưu nóng hoạt động suốt đêm
5.
Dạng địa hình nào thuận lợi cho xây dựng cảng biển
a)
Các bờ biển mài mòn
b)
Vịnh cửa sông
c)
Các vũng, vịnh nước sâu
d)
Nhiều bãi ngập triều
6.
Biển Đông ảnh hưởng nhiều nhất, sâu sắc nhất nước ta ở lĩnh vực
a)
khí hậu
b)
cảnh quan ven biển
c)
sinh vật
d)
địa hình
7.
Hệ sinh thái rừng ngập mặn nước ta có đặc điểm
a)
tập trung chủ yếu ở vùng Nam Bộ
b)
hiện nay diện tích bị thu hẹp
c)
trước đây có S lớn thứ 2 TG, hiện nay bị thu hẹp rất nhiều và tập trung chủ yếu ở vùng Nam Bộ
d)
trước đây có S lớn thứ 2 TG
8.
ĐĐ k đúng với sinh vật nhiệt đới vùng Biển Đông
a)
năng suất sinh học cao
b)
thành phần loài đa dạng
c)
nhiều loài sinh vật phù du và sinh vật đáy
d)
ít loài quý hiếm
9.
Rừng ngập mặn pt mạnh nhất ở
a)
Nam Bộ
b)
Bắc Bộ
c)
Nam Trung Bộ
d)
None
10.
Mỗi năm số cơn bão xuất hiện trung bình ở Biển Đông là
a)
8 => 9
b)
11 => 12
c)
9 => 10
d)
10 => 11
11.
Điểm nào k đúng với hệ sinh thái rừng ngập mặn
a)
cho năng suất sinh học cao
b)
có nhiều loài gỗ quý
c)
giàu tài nguyên động vật
d)
phân bố ở ven biển
12.
Khoáng sản có trữ lượng lớn và giá trị nhất
a)
dầu khí
b)
sa khoáng
c)
muối
d)
cát
13.
Điểm nào sau đây không đúng với Biển Đông
a)
Nằm trong vùng nhiệt đới khô
b)
Là biển tương đối kín
c)
Phần đông và đông nam là vòng cung đảo
d)
Phía bắc và phía tây là lục địa
14.
Ảnh hưởng của biển Đông làm hệ sinh thái nước ta có đđ
a)
rừng ngập mặn, lá rộng thường xanh, hệ sinh thái trên đất phèn
b)
rừng ngập mặn, lá rộng thường xanh, rừng trên các đảo
c)
rừng ngập mặn, hệ sinh thái rừng trên các đảo, hệ sinh thái trên đất phèn
d)
hệ sinh thái trên đất phèn, lá rộng thường xanh
15.
Bão đổ bộ nước ta gây ra
a)
sóng lừng, mưa lớn, lũ lụt
b)
động đất, sóng thần
c)
sóng lừng, núi lửa
d)
lũ lụt, mưa lớn, động đất
16.
Biển Đông là biến chung của bao nhiêu quốc gia
a)
6
b)
7
c)
8
d)
9
17.
Hàng năm, số cơn bão đổ bộ trực tiếp vào nước ta là
a)
4 -- 5
b)
1--2
c)
2--3
d)
3--4
18.
Hiện nay rừng ngập mặn bị thu hẹp, chủ yếu do
a)
phá để nuôi tôm
b)
chiến tranh
c)
khai thác gỗ
d)
chiến tranh, khai thác gỗ, phá nuôi tôm
19.
Vịnh Hạ Long thuộc tỉnh(TP)
a)
Quảng Bình
b)
Quảng Ngãi
c)
Quảng Ninh
d)
Nam Định
20.
Biển Đông là biển tương đối kín nhờ
a)
được bao quanh bởi hệ thống đảo và quần đảo
b)
nằm hoàn toàn trong nội chí tuyến
c)
nằm giữa 2 lục địa Á Âu và Australia
d)
None
21.
Ở nước ta, mùa đông bớt lạnh, hè bớt nóng là do
a)
tiếp giáp với Biển Đông
b)
nằm gần Xích đạo
c)
địa hình 85% đồi núi thấp
d)
chịu tác động thường xuyên của gió mùa
22.
Biển Đông giàu về loại tài nguyên khoáng sản nào
a)
dầu khí, cát, muối biển
b)
dầu khí, than đá, quặng sắt
c)
dầu khí, cát
d)
thủy sản, muối biển
23.
Tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa của BĐ được thể hiện rõ ở
a)
nhiệt độ nước biển, dòng hải lưu, thành phần loài sinh vật biển
b)
thành phần loài sinh vật biển
c)
dòng hải lưu
d)
None
24.
Vịnh Xuân Đài thuộc tỉnh
a)
Phú Yên
b)
Quảng Ngãi
c)
Bình Định
d)
Quảng Nam
25.
Loài khoáng sản có tiềm năng vô tận
a)
muối biển
b)
sắt
c)
dầu khí, cát
d)
cát trắng
26.
Hai bể trầm tích có diện tích lớn nhất nước ta là
a)
Nam Côn Sơn và Cửu Long
b)
Cửu Long, Sông Hồng
c)
Nam Côn Sơn và Thổ Chu- Mã Lai
d)
None
27.
Quần đảo Trường Sa thuộc đơn vị hành chính tỉnh
a)
Khánh Hòa
b)
tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
c)
Thành phố Đà Nẵng
d)
None
28.
Rừng ngập mặn có ý nghĩa sinh thái lớn nhất cần được bảo vệ là
a)
rừng ngập mặn Cần Giờ
b)
rừng ngập mặn U Minh
c)
rừng ngập mặn đồng bằng sông Hồng
d)
None
29.
Các thiên tai diễn ra nhiều ở vùng biển nước ta là
a)
bão, sạt lở bờ biển, cát bay, cát chảy
b)
sạt lở bờ biển, bão, sống thần
c)
cát bay, cát chảy, sạt lở, động đất
d)
bão, sạt lở bờ biển, động đất
30.
Dọc ven biển, nơi có nhiệt độ cao, nhiều nắng có vài con sông nhỏ đổ ra biển, là nơi thuạn lợi cho nghề
a)
làm muối
b)
chế biến thủy sản
c)
khai thác thủy sản
d)
nuôi trồng thủy sản
31.
NHIỆT ĐỘ TB NĂM TRÊN TOÀN QUỐC ĐỀU LỚN HƠN
a)
20
b)
30
c)
22
d)
21
32.
Nửa đầu mùa đông thời tiết lạnh khô, nửa sau mùa đông thời tiết lạnh ẩm, có mưa phùn ở ven biển và các đồng bằng Bắc Bộ, bắc trung bộ là đặc điểm của
a)
Gió mùa đông bắc
b)
gió tín phong bán cầu bắc
c)
gió mùa
d)
gió mùa ĐN
33.
ĐĐ của khí hậu VN là khí hậu
a)
nhiệt đới ẩm gió mùa có sự phân hóa đa dạng
b)
cận nhiệt đới, có sự phân hóa theo mùa
c)
xích đạo nóng ẩm và có mưa nhiều quanh năm
d)
None
34.
Mưa phùn ở ven biển và các đồng bằng bắc bộ, bắc trung bộ là do sự kết hợp của
a)
gió mùa và biển đông
b)
gió mùa và gió tín phong bán cầu bắc
c)
gió mùa Tây Nam và biển động
d)
None
35.
Phạm vi hđ của gió mà mùa hạ ở VN
a)
trên cả nước
b)
Nam bộ và Tây Nguyên
c)
từ 16 đọ bắc trở vào Nam
d)
từ Đà Nẵng trở vào
36.
Lượng mưa trung bình nước ta khoảng
a)
500-2000mm
b)
800-2000mm
c)
1700-2000mm
d)
1600-2000mm
37.
Thời gian hđ của gió mùa mùa hạ
a)
V-X
b)
II-X
c)
IV-VII
d)
IV-VI
38.
NN làm khí hậu nước ta có đđ nhiệt đới ẩm gió mùa
a)
nằm trong vùng nội chí tuyến, nằm gần trung tâm gió mùa châu Á, tiếp giáp với biển đông rộng lớn
b)
trong năm mặt trời luôn đứng cao trên đường chân trời, nc ta nằm gần ttâm gió mùa châu Á
c)
trong năm mặt trời 2 lần lên thiên đỉnh, tiếp giáp Biển Động rộng lớn
d)
None
39.
Miền Bắc chịu khối khí lạnh phương bắc xuất phát từ
a)
áp cao Xiba
b)
áp cao xích đạo
c)
áp cao cận chí tuyến
d)
áp cao TQ
40.
HĐ của gió mùa dẫn đến
a)
sự phân chia mùa khí hậu khác nhau giữa các khu vực
b)
miền nam 2 mùa mưa nắng
c)
miền bắc có 4 mùa
d)
miền trung 2 mùa
41.
Gió mùa TN khi thổi đến Bắc Bộ có hướng
a)
Đông Nam
b)
Tây Nam
c)
Tây Bắc
d)
Đông Bắc
42.
Gió mùa TN xuất phát từ cao áp cận chí tuyến bán cầu Nam xâm nhập vào nc ta lúc
a)
giữa và cuối mùa hạ
b)
nửa đầu mùa hạ
c)
nửa sau mùa hạ
d)
cuối mùa hạ
43.
Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được biểu hiện ở
a)
tổng bức xạ lớn, cân bằng bức xạ dương quanh năm
b)
trong năm , mặt trời 2 lần lên thiên đỉnh
c)
hàng năm, nước ta nhận lượng nhiệt mặt trời lớn
d)
None
44.
gió mùa mùa đông ở miền Bắc nước ta có đặc điểm
a)
xuất hiện thành từng đợt từ tháng 11 - 4 năm sau với thời tiết lạnh khô or lạnh ẩm
b)
hđ liên tục từ T11-T4 năm sau với thời tiết lạnh khô
c)
hđ liên tục từ T11-T4 năm sau với thời tiết lạnh khô or lạnh ẩm
d)
None
45.
Nơi có sự đối lập nhau rõ rệt về 2 mùa mưa và khô là
a)
duyên hải miền trung và tây nguyên
b)
miền nam và miền trung
c)
Nam Bộ và Tây Nuyên
d)
None
46.
Miền Bắc có
a)
mùa đông lạnh, ít mưa, mùa hạ nóng ẩm, mưa nhiều
b)
mùa khô, mùa mưa rất rõ rệt
c)
mùa đông lạnh, mưa nhiều, mùa hạ khô nóng
d)
mùa khô và mùa mưa rất rõ rệt
47.
Gió mùa đông bắc tác động ở miền Bắc nước ta đến giới hạn phía Nam là
a)
dãy Bạch Mã
b)
khối núi KonTum
c)
dãy Hoành Sơn
d)
None
48.
NN gây mưa lớn và kéo dài ở các vùng đón gió Nam Bộ và Tây Nguyên là do hđ của
a)
gió mùa Tây Nam xuất phát từ cao áp cận chí tuyến bán cầu Nam
b)
Tín phong bán cầu Bắc xo từ cao áp cận chí tuyến bán cầu Bắc
c)
gió Tây Nam xuất phát từ vịnh Bengan
d)
gió mùa Đông Bắc xuất phát từ cao áp phương Bắc
49.
Độ ẩm không khí nước ta cao, trên
a)
0.8
b)
0.7
c)
0.9
d)
0.85
50.
Gió ĐB thổi từ vùng phía Nam đèo Hải Vân (từ ĐN vào) vào mùa đông thực chất là
a)
gió tín phong bán cầu Bắc hđ thường xuyên suốt năm
b)
gió mùa mùa đông nhưng đã biến tính khi qua dãy Bạch Mã
c)
một loại gió địa phương hđ thường xuyên, suốt năm giữa biển và đất liền
d)
None
51.
Nước ta nằm trong nội chí tuyến Bán cầu Bắc nên có
a)
Tín phong bán cầu Bắc hđ quanh năm
b)
khối khí nhiệt đợi ẩm Bắc ÂĐD tác động đến mùa ha
c)
Tín phong bán cầu Nam hđ quanh năm
d)
các khối khi lạnh phương Bắc sợ nó ảnh hưởng đến mùa đông
52.
Miền Nam có
a)
mùa khô và mùa mưa rất rõ rệt
b)
sự đối lập về mùa mưa và mùa khô giữa các khu khí hậu
c)
mùa đông lạnh, mưa nhiều và mùa hạ khô nóng
d)
mùa đông lạnh, ít mưa, mùa hạ nóng ẩm, mưa nhiều
53.
NN gây mưa lớn cho đồng bằng Nam Bộ và Tây Nguyên vào thời kì đầu mùa hạ là do ảnh hưởng của
a)
khối khí Bắc Ấn Độ Dương
b)
bão và áp thấp nhiệt đới
c)
dải hội tụ nhiệt đới
d)
None
54.
NN chủ yếu gây mưa vào mùa hạ cho cả 2 miền nam, bắc nước ta
a)
hoạt động của gió mùa tây nam và giải hội tụ nhiệt đới
b)
hđ của gió mùa tây nam và gió tây nam từ vịnh tây bengan
c)
hđ của dải hội tụ nhiệt đới và tín phong bán cầu bắc
d)
None
55.
Hằng năm lãnh thổ nước ta nhận được bức xạ mặt trời lớn do có
a)
góc nhập xạ lớn và 2 lần mặt trời qua thiên đỉnh
b)
góc nhập xạ lớn và kề biển Đông rộng lớn
c)
góc nhập xạ lớn và thời gian chiếu sáng kéo dài
d)
góc nhập xạ lớn và hoạt động của gió mùa
56.
Tín phong thổi vào nước ta chỉ mạnh nhất vào thời kì
a)
chuyển tiếp giữa 2 mùa
b)
đầu mùa hạ hoặc đông
c)
mùa đông
d)
mùa hạ
57.
Ở những sườn núi đón gió biển và các khối núi cao, lượng mưa trung bình hàng năm có thể lên đến (mm)
a)
3500-4000
b)
3000-4000
c)
4000-5000
d)
1500-2500
58.
Tg gió mùa mùa đông hđ ở nc ta
a)
XI-IV
b)
IX-IV
c)
XII-IV
d)
IX-IV
59.
Thời gian hđ của gió mùa mùa đông
a)
XI-IV
b)
XII-VI
c)
X-IV
d)
IX-IV
60.
Nguyên nhân chủ yếu gây mưa cho Trung Bộ vào tháng IX là
a)
gió Tây Nam và dải hội tụ nhiệt đới
b)
gió Tây Nam và gió Tín phong bán cầu Bắc
c)
gió tây nam và gió mùa đông bắc
d)
None
61.
SÔNG NGÒI NƯỚC TA GIÀU PHÙ SA LÀ DO
a)
mưa nhiều trên địa hình đồi núi có độ dốc lớn
b)
diện tích đồi núi thấp, chủ yếu mưa nhiều
c)
khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa
d)
None
62.
Hệ quả của quá trình xâm thực, bào mòn mạnh địa hình bề mặt đồi núi là
a)
Sự bồi tụ mở mang nhanh chóng các đồng bằng hạ lưu sông
b)
tạo nên địa hình cacxtơ
c)
tạo nên nhiều sườn dốc mất lớp phủ thực vật
d)
tạo địa hình đất trượt, lở
63.
Quá trình hóa học tham gia vào việc làm biến đổi bề mặt địa hình hiện tại được biểu hiện ở
a)
địa hình cacxtơ
b)
hiện tượng bào mòn, rửa trôi đất
c)
hiện tượng xâm thực
d)
đất trượt, đá lở ở sườn dốc
64.
Sông ngòi nước ta nhiều nước là do
a)
lượng mưa lớn và nước lưu vực ngoài lãnh thổ
b)
nước ngầm và nhiều hệ thống sông lớn
c)
nước từ phần lưu vực ngoài lãnh thổ và nước ngầm
d)
nhiều hệ thống sông lớn và lượng mưa theo mùa
65.
Chế độ dòng chảy sông ngòi VN diễn biến thất thường là do
a)
Chế độ mưa VN thất thường
b)
Khí hậu VN có 2 mùa mưa khô rõ rệt
c)
Nhịp điệu dòng chảy thất thường
d)
Mùa khô VN kéo dài
66.
KH nhiệt đới ẩm gió mùa góp phần làm cho 2 đồng bằng châu thổ lớn nhất của nước ta
a)
hằng năm lấn dần ra biển từ vài chục đến 100m
b)
có địa hình thấp và khá bằng phẳng
c)
có đất phù sa màu mỡ, được bồi đắp thường xuyên
d)
có mạng lưới sông ngòi, kênh rạch chằng chịt
67.
Hiện tượng đất trượt, đá lở là biểu hiện của
a)
địa hình bị xâm thực mạnh
b)
địa hình bị chia cắt
c)
địa hình bồi tụ nhanh chóng
d)
địa hình cacxtơ
68.
Do chịu tác động của KH nhiệt đới ẩm gió mùa sông ngòi nước ta có đặc điểm
a)
sông dày đặc, nhiều nước, giàu phù sa, chế độ nước theo mùa
b)
Phần lớn sông chảy theo hướng TB-ĐN
c)
Phần lớn sông ngắn, dốc, lụt
d)
Lượng nước phân bố không đồng đều giữa các hệ thống sông
69.
Phần lớn sông ngòi nước ta là sông
a)
nhỏ
b)
rất nhỏ
c)
lớn
d)
rất lớn
70.
Tính thất thường của các yếu tố khí hậu và thời tiết đã gây khó khăn cho sx NN về
a)
hoạt động canh tác, kế hoạch thời vụ và cơ cấu cây trồng
b)
kế hoạch thời vụ
c)
cơ cấu cây trồng
d)
hoạt động canh tác
71.
Lượng nước sông ngòi nước ta từ phần lưu vực nằm ngoài lãnh thổ chiếm (%)
a)
60
b)
50
c)
40
d)
30
72.
Hệ quả của quá trình xâm thực mạnh ở miền núi
a)
tổng lượng phù sa lớn
b)
tạo thành nhiều phụ lưu
c)
tạo thành nhiều chi lưu
d)
dòng chảy mạnh
73.
Dọc bờ biển nước ta, trung bình mỗi cửa sông cách nhau
a)
20km
b)
10km
c)
30km
d)
40km
74.
ĐBSH quá trình bồi tụ diễn ra mạnh ở
a)
phía đông nam
b)
phía nam
c)
phía tây nam
d)
phía đông
75.
Quá trình chính trong sự hình thành và biến đổi địa hình VN hiện nay là
a)
xâm thực và bồi tụ
b)
bồi tụ và vận chuyển
c)
bồi tụ và xối mòn
d)
xói mòn và xâm thực
76.
Đất feralit ở nước ta có đặc điểm nổi bật là
a)
thường có màu đỏ, vàng, đất chua, dễ thoái hóa
b)
thường có màu đỏ vàng, dầu mỡ
c)
thường có màu nâu, phù hợp với nhiều loại cây CN dài ngày.
d)
thường có màu đen, xốp, dễ thoát nước
77.
Hệ thống sông ngòi phong phú, chỉ tính những con sông có CD trên 10km thì nước ta đã có rồi
a)
2360 con sông
b)
6320 con sông
c)
2306 con sông
d)
None
78.
Cảnh quan tiêu biểu cho thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa ở VN là
a)
Hệ sinh thái rừng nhiệt đới ẩm gió mùa phát triển trên đất feralit
b)
Rừng ngập mặn thường xanh ven biển
c)
Rừng gió mùa thường xanh
d)
Rừng gió mùa nửa rụng lá
79.
Biện pháp sản xuất nông nghiệp để nhanh chóng phục hồi lớp phủ thực vật trên đất trồng là phát triển
a)
mô hình nông lâm kết hợp
b)
làm giàu rừng
c)
trồng rừng
d)
công tác bảo vệ rừng
80.
Thực vật nào không thuộc họ cây nhiệt đới
a)
Dẻ
b)
Dầu
c)
Dâu tằm
d)
Đậu
81.
Khó khăn, trở ngại của thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa không biểu hiện ở
a)
sự cạn kiệt các tài nguyên thiên nhiên
b)
môi trường thiên nhiên dễ suy thoái
c)
các hiện tượng thời tiết thất thường: lốc, mưa đá
d)
các thiên tai như bão, lụt, hạn hán
82.
Biểu hiện của thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa được thể hiện qua mấy thành phần tự nhiên
a)
5
b)
4
c)
6
d)
7
83.
Sông ngòi nước ta có chế độ nước theo mùa là do phụ thuộc vào
a)
chế độ mưa mùa
b)
hoạt động của dải hội tụ nhiệt đới
c)
sự đa dạng của hệ thống sông
d)
hoạt động của bão
84.
Đất feralit ở nước ta thường bị chua là do
a)
mưa nhiều làm rửa trôi các chất badơ dễ hòa tan
b)
có chứa nhiều oxit sắt (Fe2O3) và oxit nhôm (Al2O3)
c)
quá trình phong hóa diễn ra với cường độ mạnh
d)
đất quá chặt, thiếu các nguyên tố vi lượng
85.
Tổng lượng phù sa hàng năm của sông ngòi trên lãnh thổ nước ta là khoảng (tr tấn)
a)
200
b)
400
c)
100
d)
300
86.
Đất feralit có đặc điểm
a)
chua, nhiều oxit sắt và oxit nhôm
b)
tầng đất mỏng, không bị chua
c)
tầng đất dày, không bị chua
d)
nhiều oxit sắt, nhôm, tầng đất mỏng
87.
Ở nước ta hiện nay diện tích rừng chiếm nhiều nhất là
a)
rừng thứ sinh
b)
rừng trồng
c)
rừng nguyên sinh
d)
rừng gió mùa thường xanh
88.
Quá trình bồi tụ ở ĐBSCL mỗi năm vài chục mét, thường xuất hiện ở
a)
phía Tây Nam
b)
phía Bắc
c)
phía Đông Nam
d)
phía đông
89.
Thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa ở nước ta ảnh hưởng trực tiếp và rõ rệt nhất đến hđ sản xuất
a)
nông nghiệp
b)
công nghiệp
c)
du lịch
d)
giao thông vận tải
90.
Hệ sinh thái rừng nguyên sinh đặc trưng cho khí hậu nóng ẩm là
a)
rừng rậm nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh
b)
rừng nhiệt đới gió mùa nửa rụng lá
c)
rừng thưa nhiệt đới khô
d)
rừng nhiệt đới gió mùa thường xanh
91.
Lượng mưa trung bình ở sườn núi đón gió biển và khối núi cao
a)
3500-4000
b)
2500-3000
c)
4000-4500
d)
None
92.
Tín phong bán cầu Bắc vào mùa đông đã
a)
gây mưa cho vùng ven biển Trung Bộ
b)
gây mưa phùn ở BB
c)
gây mưa cho đb ĐNB
d)
None
93.
Căn cứ ALAT trang 6-7, địa hình bị cắt xẻ nhiều nhất là vùng núi
a)
Tây Bắc
b)
Đông Bắc
c)
NTS
d)
BTS
94.
(ATLAT/13) Ranh giới tự nhiên giữa đông bắc và tây bắc
a)
sông Hồng
b)
sông Cả
c)
sông Đà
d)
None
95.
(ATLAT/13) Địa hình có dãy núi song song, so le nhau theo hướng tây bắc đông nam là
a)
TSB
b)
TSN
c)
ĐB
d)
TB
96.
(ATLAT/13) các dãy núi thuộc vùng núi Tây Bắc
a)
Pu Si Lung, Pu Đen Đinh, Khoan La San
b)
Khoan La San, Pu Đen Đinh, Côn Lĩnh
c)
Tây Côn Lĩnh, Kiều Liêu Ti, Phu Tha Ca
d)
None
97.
(ATLAT/13) Giới hạn của vùng núi TB là
a)
sông Hồng và sông Cả
b)
sông hồng và sông thái bình
c)
sông Cả và sông Chu
d)
sông Chu và sông Mã
98.
Bốn vùng thuộc địa hình núi là
a)
Tây Bắc, Đông Bắc, Bắc Trường Sơn, Nam Trường Sơn
b)
Đông Bắc, Tây Bắc, Tây Nguyên, Nam Trường Sơn
c)
Bắc Trường Sơn, Nam Trường Sơn, Tây Bắc, Việt Bắc
d)
None
99.
(ATLAT/14) Nằm ở phía TN của hệ thống TSN là cao nguyên
a)
Mơ Nông
b)
Plây-cu
c)
Đắk Lắk
d)
Di Linh
100.
(ATLAT/13) Cho biết tỉnh Phu Luông cao bao nhiêu mét
a)
2985
b)
1578
c)
3143
d)
2976
101.
(ATLAT/6,7) Dãy Hoàng Liên Sơn thuộc vùng núi
a)
Tây Bắc
b)
Đông Bắc
c)
TSB
d)
TSN
102.
(ATLAT/13) Đỉnh núi nào không thuộc vùng núi Đông Bắc
a)
Phu Luông
b)
Pu Tha Ca
c)
Tây Côn Lĩnh
d)
Kiều Liêu Ti
103.
(ATLAT/14) Trong các cao nguyên sau, cao nguyên cao nhất là
a)
Lâm Viên
b)
Mơ Nông
c)
Di Linh
d)
Đắk Lắk
104.
(ATLAT/6,7) Khối núi Kon Tum nằm trong vùng núi
a)
TSN
b)
TSB
c)
ĐB
d)
TB
105.
(ATLAT/13) Địa hình vùng núi Tây Bắc là
a)
có nhiều dãy núi cao, đồ sộ nhất nước
b)
có bốn cánh cung lớn
c)
địa hình thấp và hẹp ngang
d)
gồm khối núi và cao nguyên
106.
(ATLAT/14) Tính chất bất đối xứng giữa 2 sườn Đông Tây là đặc điểm nổi bật của
a)
TSN
b)
TSB
c)
ĐB
d)
TB
107.
(ATLAT/13) Cao nguyên Sín Chải, Sơn La nằm giữa 2 con sông
a)
sông Đà, sông Mã
b)
sông Mã, sông Cả
c)
sông Hồng, sông Lô
d)
None
108.
(ATLAT/13) Cao nguyên không nằm ở vùng Tây Bắc
a)
Đồng Văn
b)
Mộc Châu
c)
Sín Chải
d)
Sơn La
109.
(ATLAT/13) Đỉnh núi cao nhất ở miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ là
a)
Phu Luông
b)
Phanxipăng
c)
Pu Trà
d)
Pu Hoạt
110.
Đèo Ngang nằm ở vị trí
a)
18 độ Bắc
b)
17 độ Bắc
c)
19 độ Bắc
d)
20 độ Bắc
111.
(ATLAT/14) Đặc điểm nào đúng với vùng núi TSN
a)
có nhiều cao nguyên xếp tầng
b)
hướng Tây Bắc- Đông Nam
c)
cao nhất nước ta
d)
đồi núi thấp chiếm phần lớn diện tích
112.
(ATLAT/13) cao nguyên không thuộc miền Bắc nước ta là
a)
Di Linh
b)
Đồng Văn
c)
Mộc Châu
d)
Sơn La
113.
Hai câu thơ: "Sông Mã xa rồi Tây Tiến ơi/ Nhớ về rừng núi nhớ chơi vơi" nhà thơ muốn nói đến vùng núi
a)
Tây Bắc
b)
Đông Bắc
c)
TSB
d)
TSN
114.
Vùng đá vôi Quảng Bình thuộc
a)
TSB
b)
TB
c)
ĐB
d)
TSN
115.
(ATLAT/14) Cao nguyên có độ cao trên 1000m thuộc vùng núi TSN là
a)
Di Linh
b)
Đắk Lắk
c)
Kon Tum
d)
Mơ Nông
116.
(ATLAT/13) Dãy núi chạy dọc biên giới Việt-Lào
a)
Pu đen đinh, Pu sam sao
b)
Pu đen đinh, Pu hoạt
c)
Hoàng Liên Sơn, Tam Đảo
d)
Pu sam sao, Hoàng Liên Sơn
117.
(ATLAT/14) Đèo nào không thuộc miền Nam Trung Bộ và miền Nam Bộ
a)
Ngang
b)
Hải Vân
c)
An Khê
d)
Cù Mông
118.
Cao nguyên Mộc Châu
a)
nằm ở phía Tây Hoàng Liên Sơn
b)
nằm ở phía Đông cánh cung sông Gâm
c)
nằm ở phía đông Hoàng Liên Sơn
d)
nằm ở phía Tây cánh cung Sông Gâm
119.
(ATLAT/14) Sông Tiền đổ ra biển qua các cửa sông
a)
Tiểu, Đại, Ba Lai
b)
Soi Rạp, Tiểu, Đại
c)
Cổ Chiên, Cung Hầu, Định An
d)
None
120.
(ATLAT/13) Cao nguyên đá vôi ở miền Tây Bắc từ Bắc xuống Nam lần lượt là
a)
Tả Phình, Sín Chải, Sơn La, Mộc Châu
b)
Sơn La, Mộc Châu, Tả Phình, Sín Chải
c)
Đồng Văn, Hà Giang, Cao Bằng
d)
Sín Chải, Sơn La, Mộc Châu
121.
(ATLAT/13) dãy núi không chạy theo hướng ĐB-TN là
a)
dãy Bạch Mã
b)
Hoàng Liên Sơn
c)
Pu đen đinh
d)
TSB
122.
(ATLAT/14) Cao nguyên có độ cao cao nhất ở vùng núi Trường Sơn Nam là
a)
Lâm Viên
b)
Đắk Lắk
c)
Mơ Nông
d)
Kon Tum
123.
(ATLAT/14) Ngọn núi cao nhất phần lãnh thổ phía Nam là ngọn … cao …
a)
Ngọc Linh/ 2598 m
b)
Phanxipăng, 3143m
c)
Puxailaileng/ 2711m
d)
None
124.
Đỉnh Phan-xi-păng cao nhất Việt Nam nằm trên dãy … thuộc vùng núi …
a)
Hoàng Liên Sơn/ Tây Bắc
b)
Hoàng Liên Sơn / Đông Bắc
c)
Hoàng Liên Sơn / Trường Sơn Bắc
d)
Hoàng Liên Sơn/ Việt Bắc
125.
Phía Đông là dãy núi cao đồ sộ, phía Tây là núi trung bình, ở giữa là các dãy núi xen các sơn nguyên và cao nguyên đá vôi. Đây là đặc điểm của vùng núi nào
a)
Tây Bắc
b)
TSN
c)
TSB
d)
Đông Bắc
126.
Địa hình núi đổ xô về mạn đông, có nhiều đỉnh cao trên 2000m, phía Tây là các cao nguyên. Đó là đặc điểm vùng
a)
TSN
b)
Tây Bắc
c)
TSB
d)
Đông Bắc
127.
(ATLAT/13) nhận định đúng nhất về đặc điểm của 4 cánh cung vùng Đông Bắc là
a)
chụm lại ở Tam Đảo, mở rộng về phía Bắc và Đông
b)
có hướng TB-ĐN
c)
song song nhau
d)
so le nhau
128.
(ATLAT/13) nằm giữa 2 dãy núi TSB và TSN là
a)
dãy Bạch Mã
b)
dãy Hoàng Liên Sơn
c)
dãy Hoành Sơn
d)
dãy Tam Đảo
129.
(ATLAT/13) Giới hạn của dãy núi TSB là
a)
Phía Nam sông Cả tới dãy Bạch Mã
b)
phía Nam sông Mã tới dãy Bạch Mã
c)
phía Nam sông Đà tới dãy Bạch Mã
d)
phía Nam sông Cả tới dãy Hoành Sơn
130.
(ATLAT/13) Đèo Hải Vân thuộc dãy núi
a)
Bạch Mã
b)
TSB
c)
Hoành Sơn
d)
Hoàng Liên Sơn
Reset
