wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm kinh tế

Total questions: 129

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu kinh tế nước ta hiện nay theo xu hướng

a)

giảm chế biến, tăng việc khai khoáng.

b)

giảm chăn nuôi, tăng ngành trồng trọt.

c)

tăng công nghiệp, giảm nông nghiệp.

d)

tăng ngành dịch vụ, giảm công nghiệp.

2.

Việc chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp ở nước ta hiện nay nhằm mục đích chủ yếu là

a)

đáp ứng tốt yêu cầu của thị trường.

b)

tạo sức hấp dẫn đầu tư nước ngoài.

c)

giải quyết việc làm cho lao động.

d)

thúc đẩy sự phân công lao động.

3.

Cơ cấu ngành kinh tế nước ta đang chuyển dịch theo hướng

a)

hội nhập kinh tế toàn cầu.

b)

công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

c)

phát triển nền kinh tế thị trường.

d)

phát triển nền kinh tế tư bản chủ nghĩa.

4.

Phát biểu nào sau đây đúng với chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế ở nước ta hiện nay?

a)

Lĩnh vực kinh tế then chốt do Nhà nước quản lí.

b)

Nhiều loại hình dịch vụ mới ra đời và phát triển.

c)

Hình thành các vùng động lực phát triển kinh tế.

d)

Tỉ trọng khu vực công nghiệp và xây dựng tăng.

5.

Một nền kinh tế tăng trưởng bền vững thể hiện ở

a)

tốc độ tăng trưởng cao và bảo vệ môi trường.

b)

nhịp độ tăng trưởng cao và có cơ cấu kinh tế hợp lí.

c)

cơ cấu kinh tế có sự chuyển dịch hợp lí.

d)

nhịp độ tăng trưởng cao và ổn định.

6.

Việc phát huy thế mạnh của từng vùng trong tổ chức lãnh thổ kinh tế không nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

Tăng cường hội nhập với thế giới.

b)

Đẩy mạnh phát triển kinh tế.

c)

Phân hóa sản xuất giữa các vùng.

d)

Đa dạng hóa thành phần kinh tế.

7.

Trong cơ cấu ngành trồng trọt, tỉ trọng cây công nghiệp có xu hướng tăng nhanh thời gian gần đây là do

a)

đẩy mạnh chế biến và tiêu thụ.

b)

điều kiện thuận lợi để phát triển.

c)

đẩy mạnh chuyên môn hóa sản xuất.

d)

mang lại hiệu quả kinh tế cao.

8.

Cơ cấu kinh tế

4 lines
9.

ăng nhanh thời gian gần đây là do

a)

đẩy mạnh chế biến và tiêu thụ.

b)

điều kiện thuận lợi để phát triển.

c)

đẩy mạnh chuyên môn hóa sản xuất.

d)

mang lại hiệu quả kinh tế cao.

10.

Cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta hiện nay đang chuyển dịch theo hướng

a)

hình thành các vùng chuyên canh sản xuất hàng hóa.

b)

giảm tỉ trọng ngành trồng trọt, tăng ngành chăn nuôi.

c)

tăng tỉ trọng các sản phẩm có chất lượng cao cấp.

d)

giảm số lượng các khu công nghiệp, khu chế xuất.

11.

Điểm đặc biệt nào sau đây không đúng với sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta?

a)

Xuất hiện các khu công nghiệp quy mô lớn.

b)

Miền núi trở thành vùng kinh tế năng động.

c)

Hình thành các vùng kinh tế trọng điểm.

d)

Hình thành các vùng chuyên canh nông nghiệp.

12.

Công nghiệp nước ta hiện nay chuyển dịch theo hướng

a)

giảm tối đa sở hữu ngoài Nhà nước.

b)

phân bố đồng đều tại khắp các vùng.

c)

tăng tỉ trọng sản phẩm có giá trị cao.

d)

tập trung nhiều cho việc khai khoáng.

13.

Phát biểu nào sau đây không đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta hiện nay?

a)

Chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa.

b)

Kinh tế Nhà nước vẫn giữ vai trò chủ đạo.

c)

Tốc độ chuyển dịch diễn ra còn chậm.

d)

Đáp ứng đầy đủ sự phát triển đất nước.

14.

Tỉ lệ dịch vụ trong cơ cấu kinh tế theo ngành nước ta tăng lên là biểu hiện của

a)

phát triển kinh tế hàng hóa.

b)

sự phát triển công nghiệp.

c)

việc tăng trưởng dịch vụ.

d)

sự tăng trưởng nông nghiệp.

15.

Ý nghĩa chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế của nước ta hiện nay là

a)

tăng tỉ trọng ngành nông nghiệp.

b)

tăng vai trò kinh tế nhà nước.

c)

đẩy mạnh phát triển kinh tế.

d)

thúc đẩy xuất khẩu lao động.

16.

Cơ cấu kinh tế của nước ta hiện nay

a)

chưa phân hóa theo không gian.

b)

có nhiều thành phần khác nhau.

17.

Cơ cấu kinh tế của nước ta hiện nay

a)

chưa phân hóa theo không gian.

b)

có nhiều thành phần khác nhau.

c)

có tốc độ chuyển dịch rất nhanh.

d)

chưa chuyển dịch ở các khu vực.

18.

Ngành dịch vụ ở nước ta hiện nay

a)

xuất hiện nhiều loại hình mới.

b)

hiện đại ở tất cả các lĩnh vực.

c)

chỉ phát triển ở vùng miền núi.

d)

chủ yếu phục vụ cho sản xuất.

19.

Công nghiệp nước ta hiện nay chuyển dịch theo hướng

a)

phù hợp hơn với yêu cầu thị trường.

b)

ưu tiên đầu tư cho các vùng núi cao.

c)

chỉ tập trung tiêu dùng ở trong nước.

d)

tăng tỉ trọng các ngành khai khoáng.

20.

Cơ cấu công nghiệp theo lãnh thổ nước ta hiện nay

a)

tập trung ở miền núi.

b)

đều khắp ở các vùng.

c)

không có ở ven biển.

d)

có sự phân hóa.

21.

Cơ cấu GDP phân theo thành phần kinh tế nước ta chuyển biến rõ rệt chủ yếu do

a)

lao động dồi dào và tăng hàng năm.

b)

tăng trưởng kinh tế gần đây nhanh.

c)

thúc đẩy sự phát triển công nghiệp.

d)

chuyển sang nền kinh tế thị trường.

22.

Xu hướng phát triển ngành công nghiệp ở nước ta hiện nay là

a)

chú trọng nhóm công nghiệp khai thác.

b)

liên tục giảm tỉ trọng trong cơ cấu GDP.

c)

tăng các loại sản phẩm chất lượng thấp.

d)

tăng tỉ trọng nhóm công nghiệp chế biến.

23.

Trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành nông nghiệp nước ta, tỉ trọng thay đổi theo xu hướng

a)

tăng chăn nuôi, giảm trồng trọt.

b)

giảm chăn nuôi, tăng trồng trọt.

c)

tăng chăn nuôi, tăng trồng trọt.

d)

giảm chăn nuôi, giảm trồng trọt.

24.

Việc chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế nước ta hiện nay

a)

đang diễn ra với tốc độ rất nhanh chóng.

b)

theo hướng tăng tỉ trọng kinh tế tư nhân.

c)

làm giảm nhanh tỉ trọng của nông nghiệp.

d)

theo hướng mở rộng các khu công nghiệp.

25.

Khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài ngày càng đóng góp lớn trong GDP nước ta là biểu hiện của quá trình

a)

mở cửa hội nhập quốc tế.

b)

đổi mới kinh tế Nhà nước.

c)

cổ phần hóa doanh nghiệp.

d)

cải cách thủ tục hành chính.

26.

Vấn đề có ý nghĩa chiến lược quan trọng trong quá trình công nghiệp hóa - hiện đại hóa đất nước là

a)

ưu tiên công nghiệp công nghệ cao.

b)

ứng dụng tiến bộ khoa học kỹ thuật.

c)

khai thác lãnh thổ theo chiều rộng.

d)

thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

27.

Cơ cấu kinh tế theo thành phần của nước ta hiện nay

a)

thay đổi phù hợp với xu thế hội nhập.

b)

tỉ trọng vốn đầu tư nước ngoài giảm.

c)

kinh tế tư nhân đóng vai trò chủ đạo.

d)

chỉ tập trung vào kinh tế Nhà nước.

28.

Việc chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế nước ta hiện nay

a)

đang diễn ra với tốc độ còn chậm.

b)

đã hình thành các khu công nghiệp.

c)

theo hướng giảm tỉ trọng dịch vụ.

d)

làm hạ thấp tỉ trọng nông nghiệp.

29.

Ngành công nghiệp chế biến chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp do

a)

có thị trường tiêu thụ rộng lớn.

b)

có cơ cấu ngành đa dạng nhất.

c)

nguyên liệu tại chỗ phong phú.

d)

mang lại hiệu quả kinh tế cao.

30.

Nhiều loại hình dịch vụ mới ra đời ở nước ta hiện nay chủ yếu do

a)

các nguồn vốn đầu tư tiếp tục tăng.

b)

nhu cầu sản xuất, đời sống đa dạng.

c)

cơ sở hạ tầng được hoàn thiện hơn.

d)

cơ cấu dân số, thành tựu công nghệ.

31.

Cơ cấu lãnh thổ kinh tế nước ta hiện nay chuyển dịch theo hướng

a)

tăng phân hoá sản xuất giữa các vùng.

b)

giảm tỉ trọng nông nghiệp và xây dựng.

c)

tăng tỉ trọng sản phẩm chất lượng cao.

d)

đa dạng cơ cấu.

32.

ãnh thổ kinh tế nước ta hiện nay chuyển dịch theo hướng

a)

tăng phân hoá sản xuất giữa các vùng.

b)

giảm tỉ trọng nông nghiệp và xây dựng.

c)

tăng tỉ trọng sản phẩm chất lượng cao.

d)

đa dạng cơ cấu các thành phần kinh tế.

33.

Chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế nước ta hiện nay

a)

làm giảm tỉ trọng của khu vực Nhà nước.

b)

chỉ tập trung phát triển khu vực dịch vụ.

c)

tương ứng với quá trình hiện đại hóa.

d)

hình thành nên các khu kinh tế cửa khẩu.

34.

Thành phần kinh tế nhà nước có vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta hiện nay là do

a)

chi phối hoạt động của tất cả các ngành kinh tế.

b)

nắm giữ các ngành kinh tế then chốt của quốc gia.

c)

có số lượng doanh nghiệp lớn nhất trong cả nước.

d)

chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP cả nước.

35.

Việc đẩy mạnh hội nhập quốc tế ở nước ta góp phần

a)

giúp Nhà nước quản lí các lĩnh vực kinh tế then chốt.

b)

nâng cao vai trò của khu vực kinh tế ngoài Nhà nước.

c)

thu hút nhiều thành phần kinh tế khác nhau tham gia.

d)

hình thành các khu công nghiệp tập trung quy mô lớn.

36.

Cơ cấu ngành công nghiệp đang chuyển dịch theo hướng

a)

giảm tỉ trọng chế biến, sản phẩm chất lượng cao.

b)

tăng tỉ trọng khai thác, sản phẩm trung bình.

c)

đa dạng hóa sản phẩm, tăng khả năng cạnh tranh.

d)

chuyên môn hóa sản phẩm, cạnh tranh về giá.

37.

Xu hướng giảm tỉ trọng cây lương thực, tăng tỉ trọng cây công nghiệp trong ngành trồng trọt nhằm

a)

chuyển nền nông nghiệp sang sản xuất hàng hóa.

b)

phát huy những lợi thế về đất đai, nước, khí hậu.

c)

tận dụng được nguồn lao động có chất lượng cao.

d)

tạo ra nhiều loại sản phẩm để phục vụ xuất khẩu.

38.

Ý nghĩa chủ yếu của việc chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta là

a)

tăng cường hội nhập vào nền kinh tế của khu vực

b)

thúc đẩy nhanh sự tăng trưởng của cả nền kinh tế.

c)

khai thác

39.

Ý nghĩa chủ yếu của việc chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta là

a)

tăng cường hội nhập vào nền kinh tế của khu vực

b)

thúc đẩy nhanh sự tăng trưởng của cả nền kinh tế.

c)

khai thác hiệu quả nguồn tài nguyên thiên nhiên.

d)

sử dụng hợp lí nguồn lao động dồi dào trong nước.

40.

Nước ta khuyến khích phát triển thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài chủ yếu nhằm

a)

mở rộng thị trường sang các nước kinh tế phát triển hơn.

b)

giải quyết khó khăn về ngồn vốn, khoa học kĩ thuật.

c)

tăng cường chuyển giao day chuyền công nghệ hiện đại.

d)

tạo nhiều việc làm, tăng thu nhập cho người lao động.

41.

Vai trò nào sau đây đúng với ngành dịch vụ ở nước ta hiện nay?

a)

Tạo ra nhiều hàng hoá phục vụ nhu cầu trong và ngoài nước.

b)

Quan trọng trong toàn cầu hoá, hội nhập kinh tế quốc tế.

c)

Trụ đỡ của nền kinh tế là cơ sở công nghiệp hoá, hiện đại hoá.

d)

Đẩy mạnh liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ sản phẩm.

42.

Nguyên nhân làm chuyển dịch cơ cấu các thành phần kinh tế ở nước ta chủ yếu là do

a)

nền kinh tế nước ta đang ngày càng hội nhập toàn cầu.

b)

nước ta đang phát triển kinh tế thị trường.

c)

quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá.

d)

Nền kinh tế thị trường và hội nhập toàn cầu.

43.

Biện pháp chủ yếu thúc đẩy tăng trưởng kinh tế ở nước ta hiện nay là

a)

hoàn thiện cơ sở hạ tầng, đẩy nhanh đô thị hoá.

b)

tăng cường đầu tư, đẩy mạnh công nghiệp hoá.

c)

nâng cao trình độ lao động, chuyển dịch cơ cấu.

d)

tập trung khai thác khoáng sản, tăng xuất khẩu.

44.

Sự phân hóa sản xuất giữa các vùng ở nước ta chủ yếu do khác nhau về

a)

việc phát huy thế mạnh và tốc độ chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

b)

tăng cường chất lượng nguồn lao động và hội nhập quốc tế.

c)

thế mạnh về tự nhiên và khả năng thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

d)

tăng số lượng và mở rộng quy mô kho công nghiệp

45.

Công nghiệp - xây dựng và dịch vụ chiếm tỷ trọng cao ở các trung tâm kinh tế của nước ta chủ yếu là do

a)

hoạt động sản xuất đa dạng, khoáng sản phong phú.

b)

dân cư tập trung động, cơ sở hạ tầng phát triển mạnh.

c)

đô thị lớn, hoạt động kinh tế phi nông nghiệp là chính.

d)

ứng dụng khoa học kĩ thuật trong sản xuất, đời sống.

46.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ nước ta đang chuyển dịch tích cực?

a)

Phát triển sản xuất hàng hóa, chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế.

b)

Thị trường xuất khẩu mở rộng, nội thương đang phát triển mạnh.

c)

Chính sách mở cửa, tăng cường thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

d)

Quy hoạch lãnh thổ, chất lượng nguồn lao động được cải thiện.

47.

Khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tăng trưởng nhanh nhất, nguyên nhân chủ yếu do

a)

thị trường tiêu thụ rộng, lao động dồi dào và giá rẻ.

b)

nguồn lao động dồi dào, trình độ đã được nâng cao.

c)

đẩy mạnh công nghiệp hóa, tăng năng suất lao động.

d)

chính sách của nhà nước, trình độ phát triển kinh tế.

48.

Tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp chưa ổn định trong cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp chủ yếu là do

a)

chưa chú trọng nông nghiệp, ảnh hưởng của thiên tai, dịch bệnh, thời tiết.

b)

hoạt động sản xuất nông nghiệp chưa phát triển, ít thị trường tiêu thụ lớn.

c)

tính chất bấp bênh trong sản xuất nông nghiệp, thị trường biến động mạnh.

d)

nước ta đang có sự chuyển biến từ sản xuất tự túc sang sản xuất hàng hóa.

49.

Việc hình thành các vùng động lực phát triển kinh tế ở nước ta nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

4 lines
50.

Việc hình thành các vùng động lực phát triển kinh tế ở nước ta nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

A. Thu hút các nguồn đầu tư, thúc đẩy sự tăng trưởng kinh tế.

b)

B. Tăng cường chất lượng nguồn lao động và hội nhập quốc tế.

c)

C. Thu hút vốn đầu tư nước ngoài, sản xuất các hàng xuất khẩu.

d)

D. Tập trung phát triển công nghiệp, mở rộng thị trường tiêu thụ.

51.

Cơ cấu GDP phân theo ngành kinh tế nước ta có sự chuyển dịch theo hướng giảm tỉ trọng ngành nông - lâm - ngư nghiệp chủ yếu là do

a)

A. dịch bệnh thường xảy ra, tự nhiên không thuận lợi và thời tiết thất thường.

b)

B. phụ thuộc vào khí hậu, nguồn lao động thiếu kinh nghiệm, ít thị trường lớn.

c)

C. vốn đầu tư ít, sản xuất ảnh hưởng thời tiết, dịch bệnh, biến động thị trường.

d)

D. thiếu lực lượng sản xuất, phụ thuộc vào thiên nhiên, ảnh hưởng của thiên tai.

52.

Giá trị GDP và tốc độ tăng trưởng GDP của nước ta tăng liên tục trong giai đoạn hiện nay chủ yếu là do

a)

A. sử dụng hiệu quả tài nguyên thiên nhiên, nguồn lao động động, nhiều kinh nghiệm.

b)

B. nguồn lao động được nâng cao, cơ sở vật chất kĩ thuật phát triển, quan hệ quốc tế.

c)

C. nguồn tài nguyên thiên nhiên giàu có, cơ sở hạ tầng rất hiện đại, lao động đông đảo.

d)

D. định hướng phát triển đúng đắn của nhà nước, khai thác nhiều tài nguyên thiên nhiên.

53.

Nông nghiệp chiếm tỷ trọng cao nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất nông, lâm nghiệp và thủy sản chủ yếu là do

a)

A. ngành phát triển rộng khắp, lao động đông đảo, cung cấp lương thực.

b)

B. có vốn đầu tư lớn nhất, cung cấp lương thực, thực phẩm cho cả nước.

c)

C. ứng dụng nhiều kĩ thuật tiên tiến, thu hút lực lượng lao động dông đảo.

d)

D. vốn đầu tư lớn, kĩ thuật sản xuất hiện đại, phân bố rộng khắp cả nước.

54.

Biện pháp chủ yếu để trồng cây lương thực theo hướng bền vững ở nước ta là

(a)  

55.

Biện pháp chủ yếu để trồng cây lương thực theo hướng bền vững ở nước ta là

a)

mở rộng thị trường, thúc đẩy chế biến.

b)

canh tác hữu cơ, ứng dụng công nghệ.

c)

sản xuất trang trại, hoàn thiện hạ tầng.

d)

liên kết nhiều vùng, hội nhập quốc tế.

56.

Biện pháp chủ yếu nâng cao năng suất cây lương thực nước ta là

a)

mở rộng chế biến, đẩy mạnh xuất khẩu.

b)

đẩy mạnh thâm canh, áp dụng công nghệ.

c)

sản xuất hữu cơ, nâng cấp cơ sở hạ tầng.

d)

phát triển thị trường, thu hút vốn đầu tư.

57.

Nông nghiệp nước ta hiện nay có xu hướng phát triển

a)

với quy mô rất nhỏ.

b)

theo hướng bền vững.

c)

đẩy mạnh quảng canh.

d)

cơ cấu ít đa dạng.

58.

Biện pháp chủ yếu nâng cao sản lượng cây công nghiệp nước ta là

a)

sử dụng kĩ thuật lai tạo giống mới.

b)

sản xuất chuyên canh quy mô lớn.

c)

tìm kiếm nhiều thị trường tiêu thụ.

d)

tăng trưởng công nghiệp chế biến.

59.

Giải pháp chủ yếu nâng cao hiệu quả ngành chăn nuôi ở nước ta là

a)

tăng chất lượng sản phẩm, mở rộng đầu ra.

b)

phát triển thị trường, tạo nhiều giống mới.

c)

phát triển chế biến, nâng cấp cơ sở hạ tầng.

d)

tăng cường công nghệ, liên kết các vùng.

60.

Sản xuất cây lương thực nước ta hiện nay

a)

phần lớn làm thức ăn chăn nuôi.

b)

chưa có sản phẩm cho xuất khẩu.

c)

tăng dần diện tích trồng lúa mì.

d)

có nhiều giống cho năng suất cao.

61.

Biện pháp chủ yếu nâng cao năng suất cây công nghiệp hàng năm nước ta là

a)

tăng cường chế biến, mở rộng thị trường.

b)

đẩy mạnh chuyên canh, nâng cao kĩ thuật.

c)

tăng vốn, hiện đại hóa giao thông vận tải.

d)

hoàn thiện hạ tầng, phát triển quảng canh.

62.

Biện pháp thúc đẩy xuất khẩu và nâng cao giá trị sản phẩm cây chè nước ta là

a)

phân bố gắn liền với đất đỏ vàng.

b)

đầu

63.

Biện pháp thúc đẩy xuất khẩu và nâng cao giá trị sản phẩm cây chè nước ta là

a)

phân bố gắn liền với đất đỏ vàng

b)

đầu tư máy móc trong thu hoạch

c)

xây dựng thương hiệu sản phẩm

d)

tập trung vào thị trường khu vực

64.

Biện pháp nâng cao hiệu quả của sản phẩm ngành trồng trọt ở nước ta là

a)

sản xuất tập trung ở cao nguyên

b)

tăng áp dụng công nghệ sinh học

c)

mở rộng các vùng chuyên canh

d)

xây dựng thương hiệu sản phẩm

65.

Biện pháp chủ yếu thúc đẩy xuất khẩu sản phẩm cây ăn quả nước ta là

a)

hoàn thiện mẫu mã, phát triển giao thông

b)

phát triển chế biến, xây dựng thương hiệu

c)

nâng cao chất lượng, đẩy mạnh quảng bá

d)

mở rộng thị trường, đa dạng hóa cây trồng

66.

Sản xuất cây hàng năm ở nước ta hiện nay

a)

được thúc đẩy theo hướng hàng hóa

b)

chỉ dùng làm thức ăn để chăn nuôi

c)

tập trung phần lớn ở khu vực đồi núi

d)

hoàn toàn tập trung cho cây lúa gạo

67.

Sản xuất cây công nghiệp ở nước ta hiện nay

a)

tăng chất lượng sản phẩm xuất khẩu chủ lực

b)

phát triển mạnh ở khắp các vùng trên cả nước

c)

tập trung đầu tư nhiều hơn cho cây hàng năm

d)

các vùng đều có công nghệ chế biến hiện đại

68.

Điều kiện thuận lợi về tự nhiên để đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp nước ta là

a)

các vùng đều nóng quanh năm, mưa nhiều

b)

ít chịu ảnh hưởng của thiên tai, dịch bệnh

c)

đất feralit có diện tích lớn ở một số vùng

d)

khí hậu nóng ẩm, nhiều loại đất thích hợp

69.

Đặc điểm ngành chăn nuôi gia súc lớn của nước ta hiện nay là

a)

đã kiểm soát rất tốt vấn đề dịch bệnh

b)

có nhiều hình thức chăn nuôi rất hiện đại

c)

thường gắn với vùng trung du, miền núi

d)

chỉ phân bố chủ yếu ở các đồng bằng

70.

Sản xuất cây cà phê ở nước ta hiện nay

4 lines
71.

Sản xuất cây cà phê ở nước ta hiện nay

a)

toàn bộ diện tích trồng cà phê vối.

b)

phân bố tập trung trên đất phù sa.

c)

chú trọng đầu tư công nghệ chế biến.

d)

chỉ phục vụ thị trường trong nước.

72.

Sản xuất lương thực ở nước ta hiện nay

a)

có năng suất và sản lượng ngày càng tăng.

b)

tập trung chủ yếu ở đồng bằng Bắc Bộ.

c)

chỉ dùng để cung cấp hàng xuất khẩu.

d)

hoàn toàn dùng để chăn nuôi gia cầm.

73.

Chăn nuôi gia súc ăn cỏ ở nước ta hiện nay

a)

hoàn toàn nhằm mục đích lấy sữa.

b)

chủ yếu dựa vào thức ăn tự nhiên.

c)

phân bố tập trung ở ven các đô thị.

d)

có hầu hết sản phẩm để xuất khẩu.

74.

Ngành chăn nuôi gà công nghiệp của nước ta hiện nay

a)

là nguồn cung cấp thực phẩm chính.

b)

trang trại phát triển mạnh khắp cả nước.

c)

phân bố tập trung ở các thành phố lớn.

d)

đang tiến mạnh lên sản xuất hàng hóa.

75.

Chăn nuôi gia súc ăn cỏ ở nước ta hiện nay

a)

chủ yếu dựa vào đồng cỏ tự nhiên.

b)

chủ yếu lấy sức kéo cho nông nghiệp.

c)

Đàn bò có xu hướng giảm mạnh.

d)

tăng cường chăn nuôi dê, cừu lấy sữa.

76.

Sản xuất cây công nghiệp nước ta hiện nay

a)

chỉ phục vụ nhu cầu trong nước.

b)

phân bố đồng đều khắp cả nước.

c)

có nhiều nông sản xuất khẩu.

d)

tập trung chủ yếu ở đồng bằng.

77.

Cây công nghiệp ở nước ta hiện nay

a)

chỉ phân bố tập trung ở vùng núi.

b)

được trồng theo hướng tập trung.

c)

chủ yếu là có nguồn gốc cận nhiệt.

d)

có cơ cấu cây trồng chưa đa dạng.

78.

Sản xuất lúa gạo ở nước ta hiện nay

a)

hoàn toàn theo hình thức gia đình.

b)

chỉ tập trung ở khu vực đồng bằng.

c)

phát triển theo xu hướng hàng hóa.

d)

chỉ phục vụ nhu cầu ở trong nước.

79.

Chăn nuôi của nước ta hiện nay

4 lines
80.

Chăn nuôi của nước ta hiện nay

a)

đã đem lại hiệu quả sản xuất rất cao.

b)

hoàn toàn dùng thức ăn từ tự nhiên.

c)

tạo ra được các sản phẩm hàng hóa.

d)

chỉ phát triển ở khu vực đồng bằng.

81.

Chăn nuôi gia cầm ở nước ta

a)

tăng liên tục về số lượng vật nuôi.

b)

phát triển rất mạnh ở các vùng núi.

c)

còn chịu ảnh hưởng của dịch bệnh.

d)

cung cấp sản lượng thịt lớn nhất.

82.

Cây công nghiệp hàng năm nước ta hiện nay

a)

diện tích lớn hơn cây lâu năm.

b)

nguồn gốc chủ yếu là cận nhiệt.

c)

gồm nhiều loại cây khác nhau.

d)

chủ yếu chế biến cho xuất khẩu.

83.

Mục đích chủ yếu của việc tăng cường áp dụng khoa học - kĩ thuật và giống mới trong sản xuất nông nghiệp nước ta là

a)

phát huy lợi thế về đất đai, khí hậu.

b)

tạo ra nhiều sản phẩm xuất khẩu chủ lực.

c)

nâng cao hiệu quả kinh tế, xã hội.

d)

đẩy mạnh sản xuất theo hướng hàng hóa.

84.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho chăn nuôi lợn và gia cầm tập trung nhiều ở các đồng bằng lớn ở nước ta?

a)

Cơ sở thức ăn được đảm bảo tốt.

b)

Có nhiều mặt bằng để tập trung chuồng trại.

c)

Có nhiều cơ sở công nghiệp chế biến thịt.

d)

Nhu cầu thịt, trứng của người dân lớn.

85.

Chăn nuôi bò sữa phát triển khá mạnh ở ven thành phố lớn chủ yếu do

a)

truyền thống chăn nuôi của vùng ngoại thành.

b)

điều kiện chăm sóc thuận lợi.

c)

nhu cầu của thị trường lớn.

d)

cơ sở kỹ thuật phục vụ chăn nuôi hiện đại.

86.

Khó khăn chính ảnh hưởng đến việc phát triển cây ăn quả ở nước ta hiện nay là

a)

cơ cấu sản phẩm còn kém đa dạng.

b)

thị trường tiêu thụ nhiều biến động.

c)

chưa đầu tư công nghiệp chế biến.

d)

chưa tạo được thương hiệu sản phẩm.

87.

ăn quả ở nước ta hiện nay là

a)

cơ cấu sản phẩm còn kém đa dạng.

b)

thị trường tiêu thụ nhiều biến động.

c)

chưa đầu tư công nghiệp chế biến.

d)

chưa tạo được thương hiệu sản phẩm.

88.

Khó khăn lớn nhất trong việc phát triển cây công nghiệp ở nước ta hiện nay là

a)

công nghiệp chế biến còn nhiều hạn chế.

b)

thị trường tiêu thụ có nhiều biến động.

c)

khả năng thu hút nguồn vốn đầu tư thấp.

d)

trình độ lao động chưa đáp ứng yêu cầu.

89.

Ngành chăn nuôi lợn ở nước ta tập trung ở những vùng

a)

ven biển có nghề cá phát triển.

b)

có mật độ dân số cao.

c)

trọng điểm lương thực và đông dân.

d)

có điều kiện khí hậu ổn định.

90.

Cây công nghiệp hàng năm ở nước ta hiện nay

a)

được trồng nhiều ở các đồng bằng.

b)

chủ yếu là có nguồn gốc cận nhiệt.

c)

mang lại giá trị xuất khẩu rất lớn.

d)

tập trung chủ yếu ở Đông Nam Bộ.

91.

Yếu tố nào sau đây tác động chủ yếu đến việc sản xuất theo hướng hàng hóa trong chăn nuôi ở nước ta hiện nay?

a)

Trình độ lao động được nâng cao.

b)

Nhu cầu thị trường tăng nhanh.

c)

Dịch vụ thú y có nhiều tiến bộ.

d)

Cơ sở thức ăn được đảm bảo hơn.

92.

Đàn gia cầm ở nước ta có xu hướng không ngừng tăng lên chủ yếu là do

a)

nhu cầu thịt, trứng tiêu dùng ngày càng tăng.

b)

dịch vụ thú y được chú trọng phát triển hơn.

c)

chính sách phát triển chăn nuôi của Nhà nước.

d)

có nguồn thức ăn dồi dào từ ngành trồng trọt.

93.

Sản xuất lương thực ở nước ta hiện nay

a)

chỉ tập trung tại vùng đồng bằng.

b)

hoàn toàn phục vụ cho xuất khẩu.

c)

chỉ đầu tư phát triển cây hoa màu.

d)

phát triển theo hướng cơ giới hóa.

94.

Nguyên nhân chủ yếu làm ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm cây công nghiệp ở nước ta hiện nay là

a)

phương thức sản xuất còn lạc hậu.

b)

sử dụng vật tư trong sản xuất còn ít.

c)

giống cây công nghiệp chất lượng thấp.

d)

cơ sở chế.

95.

Nguyên nhân ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm cây công nghiệp ở nước ta hiện nay là

a)

phương thức sản xuất còn lạc hậu.

b)

sử dụng vật tư trong sản xuất còn ít.

c)

giống cây công nghiệp chất lượng thấp.

d)

cơ sở chế biến nguyên liệu còn hạn chế.

96.

Sản xuất lương thực ở nước ta hiện nay

a)

hoàn toàn phục vụ cho xuất khẩu.

b)

phát triển theo hướng cơ giới hóa.

c)

chỉ tập trung tại vùng đồng bằng.

d)

chỉ đầu tư phát triển cây hoa màu.

97.

Ngành trồng cây công nghiệp lâu năm nước ta hiện nay

a)

phân bố đồng đều khắp tất cả các nơi.

b)

chưa đáp ứng được thị trường khó tính.

c)

phát triển mạnh hình thức quảng canh.

d)

chỉ tập trung phát triển ở các vùng núi.

98.

Chăn nuôi lợn tập trung nhiều ở các đồng bằng lớn của nước ta chủ yếu là do

a)

thị trường tiêu thụ lớn, lao động có kinh nghiệm.

b)

lao động có kinh nghiệm, dịch vụ thú y đảm bảo.

c)

dịch vụ thú y đảm bảo, nguồn thức ăn phong phú.

d)

nguồn thức ăn phong phú, thị trường tiêu thụ lớn.

99.

Cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt nước ta hiện nay

a)

giảm tỉ trọng cây lương thực, tăng tỉ trọng cây công nghiệp.

b)

cây công lâu năm, cây ăn quả luôn chiếm tỉ trọng cao nhất.

c)

cây ăn quả và cây thực phẩm chiếm tỉ trọng lớn, tăng nhanh.

d)

giảm tỉ trọng cây công nghiệp, tăng tỉ trọng cây lương thực.

100.

Ngành trồng trọt của nước ta hiện nay

a)

chủ yếu tập trung sản xuất hàng hóa cho xuất khẩu.

b)

không phụ thuộc nhiều vào điều kiện tự nhiên.

c)

chiếm tỉ trọng lớn trong giá trị sản xuất nông nghiệp.

d)

có kĩ thuật sản xuất hiện đại ở tất cả các vùng.

101.

Ngành chăn nuôi chiếm tỉ trọng còn thấp trong cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp nước ta, chủ yếu là do

a)

nhu cầu thị trường còn thấp và biến động.

b)

các điều kiện phát triển còn nhiều hạn chế.

c)

hiệu quả chưa thật cao và chưa ổn định.

d)

sản phẩm chưa đáp ứng được yêu cầu.

102.

Ngành chăn nuôi ở nước ta hiện nay

a)

tỉ trọng trong sản xuất nông nghiệp ngày càng giảm.

b)

số lượng tất cả các loài vật nuôi ở đều tăng ổn định.

c)

hình thức chăn nuôi chuồng trại ngày càng phổ biến.

d)

chăn nuôi trang trại theo hình thức công nghiệp.

103.

Chăn nuôi gia cầm ở nước ta hiện nay

a)

là một trong số nguồn cung cấp thịt chủ yếu.

b)

chăn nuôi gia cầm tăng mạnh với tổng đàn ít.

c)

đang phát triển mạnh ở vùng núi và trung du.

d)

sản phẩm chủ yếu để xuất khẩu ra nước ngoài.

104.

Sản xuất cây công nghiệp ở nước ta hiện nay

a)

tập trung đầu tư nhiều hơn cho cây hàng năm.

b)

các vùng đều có công nghệ chế biến hiện đại.

c)

tăng chất lượng sản phẩm xuất khẩu chủ lực.

d)

phát triển mạnh ở khắp các vùng trên cả nước.

105.

Ngành trồng trọt của nước ta hiện nay

a)

chỉ quan tâm đến nhu cầu nội địa.

b)

chưa phát triển sản xuất hàng hóa.

c)

còn mang tính bấp bênh, mùa vụ.

d)

phụ thuộc hoàn toàn vào tự nhiên.

106.

Ngành nông nghiệp nước ta đang chuyển dịch theo hướng

a)

chủ yếu sản xuất theo hướng quảng canh.

b)

giảm nhanh tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp.

c)

phát triển sản phẩm gắn với thương hiệu.

d)

tăng những sản phẩm có chất lượng thấp.

107.

Cây công nghiệp hàng năm của nước ta hiện nay

a)

phân bố tập trung ở các vùng núi.

b)

đem lại hiệu quả kinh tế còn thấp.

c)

có diện tích nhỏ và tăng lên nhanh.

d)

chủ yếu dùng làm hàng xuất khẩu.

108.

Giải pháp chủ yếu nhằm giảm thiểu rủi ro khi nông sản rớt giá ở nước ta hiện nay là

a)

tăng cường chuyên môn hoá sản xuất, mở rộng xuất khẩu.

b)

phát triển vùng chuyên canh lớn, thâm canh tăng năng suất.

c)

phát triển công

109.

Giảm thiểu rủi ro khi nông sản rớt giá ở nước ta hiện nay là

a)

tăng cường chuyên môn hoá sản xuất, mở rộng xuất khẩu.

b)

phát triển vùng chuyên canh lớn, thâm canh tăng năng suất.

c)

phát triển công nghiệp chế biến, mở rộng hơn thị trường.

d)

đẩy mạnh thâm canh tăng năng suất, phát triển chế biến.

110.

Ngành trồng trọt ở nước ta đang có xu hướng đa dạng hóa sản phẩm nhằm mục đích chủ yếu là

a)

thu hút nguồn vốn ở trong nước, cải thiện chất lượng sản phẩm.

b)

phù hợp với nhu cầu thị trường và khai thác hiệu quả nguồn lực.

c)

nâng cao chất lượng sản phẩm, thu hút lao động có trình độ cao.

d)

thu hút các nguồn vốn đầu tư, mang lại hiệu quả cao về kinh tế.

111.

Giải pháp chủ yếu nâng cao hiệu quả ngành nuôi tôm ở nước ta là

a)

phát triển thú y, ngăn ngập mặn.

b)

sản xuất quảng canh, tăng vốn.

c)

tăng chế biến, mở rộng đầu ra.

d)

tăng diện tích, đảm bảo thức ăn.

112.

Khai thác thủy sản biển nước ta đang giảm dần hoạt động khai thác ven bờ, kém hiệu quả nằm mục đích chủ yếu là

a)

nâng cao hiệu quả sản xuất các thủy sản.

b)

bảo vệ và tái tạo nguồn lợi thủy sản biển.

c)

bảo vệ môi trường nước, tăng xuất khẩu.

d)

thúc đẩy kinh tế hàng hóa, giảm ô nhiễm.

113.

Điều kiện thuận lợi chủ yếu cho việc trồng, tái sinh các hệ sinh thái rừng ở nước ta là

a)

nhiều vườn quốc gia, khu dự trữ sinh quyển.

b)

khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, nhiệt ẩm cao.

c)

tổng số giờ nắng lớn, sông ngòi nhiều nước.

d)

thổ nhưỡng đa dạng, phân bố trên núi thấp.

114.

Điều kiện chủ yếu phát triển khai thác hải sản nước ta là

a)

vùng biển rộng lớn, nguồn lợi sinh vật.

b)

sông ngòi dày đặc, rừng ngập mặn rộng.

c)

tàu thuyền hiện đại, đầm phá ven biển.

d)

bãi biển rộng, nhiều rặn san hô ven bờ.

115.

Điều kiện chủ yếu để nuôi trồng thủy sản ở đồng bằng nước ta là

a)

nhiều sông ngòi, đầm phá ven bờ.

b)

thị trường

116.

Điều kiện chủ yếu để nuôi trồng thủy sản ở đồng bằng nước ta là

a)

nhiều sông ngòi, đầm phá ven bờ.

b)

thị trường lớn, gia tăng chế biến.

c)

vịnh nước sâu, nhiều ngư trường.

d)

bãi tôm, bãi cá, nhiều đảo xa bờ.

117.

Giải pháp chủ yếu nâng cao hiệu quả ngành nuôi cá nước ngọt ở nước ta là

a)

phát triển gắn với thị trường tiêu thụ.

b)

thu hút nhiều lao động từ vùng khác.

c)

bổ sung các thức ăn đã qua chế biến.

d)

tăng lai tạo giống mới năng suất cao.

118.

Biện pháp chủ yếu nâng cao sản lượng thủy sản nuôi trồng nước ta là

a)

tăng quy mô các trang trại, đào tạo nhân lực.

b)

áp dụng các công nghệ mới, đào tạo lao động.

c)

đa dạng hóa thị trường, đổi mới thương hiệu.

d)

tăng thâm canh, sử dụng khoa học và kĩ thuật.

119.

Đối tượng nuôi trồng của ngành thủy sản nước ta đa dạng chủ yếu do tác động của

a)

thị trường xuất khẩu, vùng biển rộng.

b)

công nghiệp chế biến, công nghệ mới.

c)

vốn đầu tư nước ngoài, dịch vụ thú y.

d)

nhu cầu thị trường, điều kiện tự nhiên.

120.

Ý nghĩa của việc phát triển rừng phòng hộ ở nước ta là

a)

nâng độ che phủ, hạn chế sụt lún đất.

b)

giảm nhẹ thiên tai, cân bằng sinh thái.

c)

điều hòa khí hậu, ngăn ngừa hạn hán.

d)

mở rộng xuất khẩu, giảm trượt lở đất.

121.

Ý nghĩa chủ yếu của việc nâng cấp công suất tàu thuyền đối với ngành thủy sản ở nước ta là

a)

góp phần phát triển kinh tế, đầu tư chế biến.

b)

tăng sản lượng thủy sản, bảo tồn tài nguyên.

c)

tăng hiệu quả khai thác, đáp ứng thị trường.

d)

mở rộng khai thác xa bờ, thu hút nguồn vốn.

122.

Nuôi trồng thủy sản nước lợ ở nước ta hiện nay

a)

sản phẩm không được chế biến.

b)

phát triển mạnh ở tỉnh ven biển.

c)

tập trung ở các đảo lớn ven bờ.

d)

chưa gắn với thị trường tiêu thụ.

123.

n nước lợ ở nước ta hiện nay

a)

sản phẩm không được chế biến.

b)

phát triển mạnh ở tỉnh ven biển.

c)

tập trung ở các đảo lớn ven bờ.

d)

chưa gắn với thị trường tiêu thụ.

124.

Giải pháp chủ yếu thúc đẩy xuất khẩu thủy sản ở nước ta là

a)

ổn định đầu ra, thúc đẩy hội nhập kinh tế.

b)

nâng cao chất lượng, mở rộng thị trường.

c)

tăng cường thức ăn, tăng công nghệ mới.

d)

gia tăng chế biến, thúc đẩy dịch vụ thú y.

125.

Ý nghĩa của việc phát triển nuôi trồng thủy sản ở nước ta là

a)

mở rộng sản xuất, tăng cường chế biến.

b)

nâng cao mức sống, tăng trưởng kinh tế.

c)

tăng thêm thu nhập, mở rộng trang trại.

d)

thúc đẩy công nghệ, giải quyết việc làm.

126.

Thuận lợi chủ yếu về tự nhiên của nước ta để phát triển khai thác hải sản là

a)

diện tích rừng ngập mặn rộng lớn.

b)

có các cửa sông rộng dọc bờ biên.

c)

biển có nhiều tài nguyên sinh vật.

d)

có nơi trú ân tàu cá ở ven các đảo.

127.

Ngành thủy sản nước ta hiện nay

a)

chỉ có ở các tỉnh giáp biển và các hải đảo.

b)

tàu thuyền, phương tiện khai thác rất hiện đại.

c)

nhiều sản phẩm có thị trường tiêu thụ rộng.

d)

khai thác có sản lượng lớn hơn nuôi trồng.

128.

Ngành khai thác thủy sản của nước ta hiện nay

a)

tỉ trọng khai thác thủy sản tăng nhanh.

b)

đẩy mạnh hoạt động đánh bắt ở ven bờ.

c)

ít tác động đến tài nguyên, môi trường.

d)

phụ thuộc nhiều vào điều kiện tự nhiên.

129.

Ngành thủy sản của nước ta hiện nay

a)

phát triền thuận lợi nhờ mở rộng chế biến.

b)

không chịu chi phối bởi nhân tố thị trường.

c)

ưu tiên phát triển khai thác hơn nuôi trồng.