wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI KÌ 2 MÔN ĐỊA LÍ LỚP 11

Total questions: 122

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Cộng hòa Nam Phi

a)

Nằm ở phía nam châu Phi

b)

Giáp với Thái Bình Dương

c)

Liền kề với kênh đào Xuy-ê

d)

Chỉ giáp với một quốc gia

2.

Phát biểu nào sau đây đúng với tác động tích cực của đô thị hóa đến sự phát triển kinh tế - xã hội Cộng hòa Nam Phi

a)

An ninh xã hội luôn ổn định

b)

Tạo ra được nhiều việc làm

c)

Chất lượng cuộc sống đều

d)

Hạn chế phải đầu tư hạ

3.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm dân cư Cộng hòa Nam Phi?

a)

Quy mô dân số rất nhỏ

b)

Tốc độ gia tăng âm

c)

Phân bố không đều

d)

Đô thị hóa rất chậm

4.

Quy mô dân số khá lớn và tăng nhanh nên Cộng hòa Nam Phi có

a)

Chất lượng lao động cao

b)

nguồn lao động dồi dào

c)

chất lượng cuộc sống tốt

d)

giáo dục phát triển mạnh

5.

Trung Quốc có đường bờ biển dài khoảng bao nhiêu km?

a)

6000

b)

7000

c)

8000

d)

9000

6.

Cơ cấu kinh tế của Cộng hòa Nam Phi (giai đoạn 2000 - 2020) có sự chuyển dịch theo hướng

a)

giảm nông nghiệp, tăng công nghiệp và dịch vụ.

b)

giảm nông nghiệp và công nghiệp, tăng dịch vụ.

c)

tăng nông nghiệp, tăng công nghiệp và dịch vụ

d)

tăng công nghiệp và nông nghiệp, giảm dịch vụ.

7.

Nhật Bản nằm ở vị trí nào sau đây?

a)

Đông Á

b)

Nam Á

c)

Bắc Á

d)

Tây Á

8.

Dân tộc chiếm đa số ở Trung Quốc là

a)

Choang

b)

Hán

c)

Tạng

d)

Hồi

9.

Cây trồng chính của Nhật Bản là

a)

A. lúa mì.

b)

B. cà phê.

c)

C. lúa gạo.

d)

D. cao su.

10.

Nhật Bản là một quốc đảo nằm ở đại dương nào sau đây?

a)

A. Bắc Băng Dương.

b)

B. Thái Bình Dương.

c)

C. Đại Tây Dương.

d)

D. Ấn Độ Dương.

11.

Phía Đông của Liên bang Nga tiếp giáp với đại dương nào sau đây?

a)

Đại Tây Dương

b)

Ấn Độ Dương

c)

Thái Bình Dương

d)

Bắc Băng Dương

12.

Ngành công nghiệp nào sau đây chiếm phần lớn giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu của Nhật Bản?

a)

Công nghiệp điện tử

b)

Công nghiệp chế tạo

c)

Công nghiệp luyện kim

d)

Công nghiệp hóa chất

13.

Trung Quốc có chung đường biên giới trên đất liền với quốc gia nào sau đây?

a)

A. Triều Tiên.

b)

B. Hàn Quốc.

c)

C. Nhật Bản.

d)

D. Phi-lip-pin.

14.

Cộng hòa Nam Phi tiếp giáp với đại dương nào sau đây?

a)

A. Nam Đại Dương.

b)

B. Bắc Băng Dương.

c)

C. Đại Tây Dương.

d)

D. Thái Bình Dương.

15.

Khí hậu chủ yếu ở miền Tây Trung Quốc là

a)

A. ôn đới lục địa.

b)

B. ôn đới gió mùa.

c)

C. cận nhiệt gió mùa.

d)

D. nhiệt đới gió mùa.

16.

Lúa mì được trồng nhiều ở phía nào của Ô-trây-li-a?

a)

Đông nam và tây nam.

b)

Phía bắc và đông bắc.

c)

Phía tây và tây bắc.

d)

Phía đông và đông bắc.

17.

Phần lãnh thổ phía tây Cộng hòa Nam Phi có khí hậu

a)

nhiệt đới khô

b)

nhiệt đới ẩm

c)

Địa Trung Hải

d)

ôn đới lục địa

18.

Loại rừng chiếm diện tích lớn nhất ở Liên bang Nga là

a)

A. rừng lá kim.

b)

B. cây bụi gai.

c)

C. rừng lá rộng.

d)

D. thường xanh.

19.

Trung Quốc tiếp giáp với bao nhiêu quốc gia?

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

20.

Cây trồng chủ yếu ở vùng đồng bằng của Cộng hòa Nam Phi là

a)

lúa gạo, lạc

b)

lúa mì, ngô

c)

chè, cà phê

d)

đậu tương, dừa

21.

Vùng trồng lúa mì của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở các đồng bằng nào sau đây?

a)

Hoa Trung và Hoa Nam

b)

Hoa Bắc và Hoa Trung

c)

Đông Bắc và Hoa Trung

d)

Đông Bắc và Hoa Bắc

22.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm dân cư Cộng hòa Nam Phi?

a)

Quy mô dân số rất nhỏ.

b)

Tốc độ gia tăng âm.

c)

Phân bố không đều.

d)

Đô thị hóa rất chậm.

23.

Theo bảng số liệu, để thể hiện sự thay đổi cơ cấu số lượt khách du lịch của Nhật Bản giai đoạn 2011 - 2020, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Cột

b)

Tròn

c)

Miền

d)

Đường

24.

Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng trị giá xuất, nhập khẩu của Ô-xtrây-li-a giai đoạn 2010 - 2021, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Cột

b)

Đường

c)

Miền

d)

Kết hợp

25.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với quy mô và tốc độ tăng GDP của Nhật Bản giai đoạn 2000 - 2020?

a)

Quy mô GDP tăng liên tục

b)

Quy mô GDP tăng không liên tục

c)

Tốc độ tăng GDP giảm liên tục

d)

Tốc độ tăng GDP tăng liên tục

26.

Việc phân bố dân cư khác nhau rất lớn giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc đã gây ra khó khăn chủ yếu về

a)

Sử dụng hợp lí tài nguyên và lao động.

b)

Nâng cao chất lượng cuộc sống dân cư.

c)

Việc bảo vệ tài nguyên và môi trường.

d)

Phòng chống các thiên tai hàng năm.

27.

Quy mô dân số khá lớn nên Cộng hòa Nam Phi có

a)

Chất lượng lao động cao.

b)

Thị trường tiêu thụ lớn.

c)

Chất lượng cuộc sống tốt.

d)

Giáo dục phát triển mạnh.

28.

Dân cư Cộng hòa Nam Phi phân bố tập trung ở

a)

phía tây nam và vùng ven biển ở phía đông

b)

phía đông và các vùng duyên hải phía nam

c)

phía đông nam và các cao nguyên trung tâm

d)

thung lũng các sông Ô-ran-giơ, Lim-pô-pô

29.

Phát biểu nào sau đây đúng với ngành công nghiệp của Hoa Kỳ?

a)

Khai khoáng là ngành chủ yếu

b)

Sự phân bố ít có những thay đổi

c)

Cơ cấu công nghiệp rất đa dạng

d)

Chỉ phát triển cô

30.

Vị trí địa lí của Cộng hòa Nam Phi thuận lợi cho hoạt động nào sau đây?

a)

Đánh bắt hải sản.

b)

Phòng chống thiên tai.

c)

Đảm bảo an ninh quốc phòng.

d)

Phát triển đồng đều các vùng.

31.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với GDP và tốc độ tăng GDP của Ô-trây-li-a giai đoạn 2015 - 2021?

a)

GDP tăng không liên tục

b)

GDP giảm không liên tục

c)

Tốc độ tăng GDP giảm liên tục

d)

Tốc độ tăng GDP tăng liên tục

32.

Theo bảng số liệu, để thể hiện sản lượng lúa gạo và lúa mì của Trung Quốc giai đoạn 2005 - 2020, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Tròn

b)

Kết hợp

c)

Miền

d)

Cột

33.

Phát biểu nào sau đây đúng về tự nhiên Cộng hòa Nam Phi?

a)

A. Mạng lưới sông hồ dày đặc.

b)

B. Giàu tài nguyên khoáng sản.

c)

C. Rừng chiếm diện tích rất lớn.

d)

D. Có nhiều đồng bằng phù sa.

34.

Dân cư Cộng hòa Nam Phi phân bố tập trung ở

a)

phía tây nam và vùng ven biển ở phía đông

b)

phía đông và các vùng duyên hải phía nam

c)

phía đông nam và các cao nguyên trung tâm

d)

thung lũng các sông Ô-ran-giơ, Li

35.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Trung Quốc?

a)

A. Quy mô dân số lớn.

b)

B. Phân bố đồng đều.

c)

C. Dân thành thị tăng.

d)

D. Mất cân bằng giới.

36.

Sông ngòi Cộng hòa Nam Phi chảy trên địa hình dốc là thuận lợi chủ yếu cho hoạt động kinh tế nào sau đây?

a)

Giao thông.

b)

Khai khoáng.

c)

Thủy điện.

d)

Lâm nghiệp.

37.

Địa hình chủ yếu của miền Đông Trung Quốc là

a)

núi, cao nguyên xen bồn địa

b)

đồng bằng và đồi núi thấp

c)

núi cao và sơn nguyên đồ sộ

d)

núi cao và đồng bằng lớn

38.

Hình thức tổ chức sản xuất chủ yếu trong nông nghiệp Hoa Kỳ là

a)

trang trại

b)

nông hộ

c)

hợp tác xã

d)

đồn điền

39.

Cây trồng nào sau đây chiếm vị trí quan trọng nhất trong trồng trọt ở Trung Quốc?

a)

A. Lương thực.

b)

B. Củ cải đường.

c)

C. Mía đường.

d)

D. Chè, cao su.

40.

Phát biểu nào sau đây đúng với giao thông vận tải của Trung Quốc?

a)

Phát triển mạnh đường ô tô cao tốc

b)

Hạn chế phát triển đường ô tô cao tốc

c)

Giao thông đường biển chưa phát triển

d)

Chưa có nhiều sân bay quốc tế lớn

41.

Điều kiện thuận lợi nhất để Trung Quốc phát triển công nghiệp luyện kim là

a)

kĩ thuật hiện đại.

b)

lao động đông đảo.

c)

nguyên liệu dồi dào.

d)

nhu cầu rất lớn.

42.

Phát biểu nào sau đây đúng với tác động tích cực của đô thị hóa đến sự phát triển kinh tế - xã hội Cộng hòa Nam Phi?

a)

An ninh xã hội luôn ổn định

b)

Tạo ra được nhiều việc làm

c)

Chất lượng cuộc sống đều

d)

Hạn chế phải đầu tư hạ tầng

43.

Phát biểu nào sau đây đúng với ngành công nghiệp của Hoa Kỳ?

a)

A. Khai khoáng là ngành chủ yếu.

b)

B. Sự phân bố ít có những thay đổi.

c)

C. Cơ cấu công nghiệp rất đa dạng.

d)

D. Chỉ phát triển công nghệ cao.

44.

Trung Quốc có nhiều vườn quốc gia là thuận lợi chủ yếu cho hoạt động nào sau đây ?

a)

Khai thác lâm sản.

b)

Phát triển du lịch.

c)

Khai thác khoáng sản.

d)

Phát triển nông nghiệp.

45.

Hình thức sản xuất nông nghiệp chủ yếu ở Cộng hòa Nam Phi là

a)

hộ gia đình

b)

trang trại

c)

vùng nông nghiệp

d)

hợp tác xã

46.

Cây ăn quả được trồng nhiều ở vùng nào sau đây của Ô-trây-li-a?

a)

Phía bắc.

b)

Phía nam.

c)

Trung tâm.

d)

Phía tây.

47.

Phát biểu nào sau đây không phải là thuận lợi chủ yếu của dân cư đối với phát triển kinh tế - xã hội Trung Quốc?

a)

Truyền thống lao động cần cù và sáng tạo.

b)

Tỉ lệ người già trong dân số ngày càng cao.

c)

Nhiều lao động và ngày càng được bổ sung.

d)

Chất lượng lao động ngày càng nâng cao.

48.

Nhật Bản nằm trong khu vực hoạt động chủ yếu của gió nào sau đây?

a)

Gió mùa

b)

Gió Tây

c)

Đông cực

d)

Gió phơn

49.

Phát biểu nào sau đây đúng với tác động tích cực của quá trình đô thị hóa đến kinh tế - xã hội của Trung Quốc?

a)

Xóa bỏ thất nghiệp.

b)

An ninh xã hội ổn định.

c)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

d)

Chất lượng cuộc sống đồng đều.

50.

Quy mô dân số khá lớn và tăng nhanh nên Cộng hòa Nam Phi có

a)

chất lượng lao động cao

b)

nguồn lao động dồi dào

c)

chất lượng cuộc sống tốt

d)

giáo dục phát triển mạnh

51.

Phát biểu nào sau đây đúng về sự thay đổi cơ cấu kinh tế của Trung Quốc?

a)

A. Nông nghiệp tăng nhanh, dịch vụ giảm nhanh.

b)

B. Nông nghiệp giảm nhanh, dịch vụ tăng nhanh.

c)

C. Nông nghiệp tăng nhanh, công nghiệp giảm nhanh.

d)

D. Nông nghiệp giảm nhanh, công nghiệp tăng nhanh.

52.

Phần phía đông Trung Quốc tiếp giáp với đại dương nào sau đây?

a)

Thái Bình Dương

b)

Đại Tây Dương

c)

Ấn Độ Dương

d)

Bắc Băng Dương

53.

a)

Cột

b)

Đường

c)

Miền

d)

Kết hợp

54.

Loại cây nào sau đây được trồng nhiều ở đồng bằng Đông Bắc?

a)

Mía

b)

Chè

c)

Lúa gạo

d)

Đậu tương

55.

Thế mạnh nổi bật để phát triển công nghiệp nông thôn của Trung Quốc là

a)

A. khí hậu khá ổn định.

b)

B. nguồn lao động dồi dào.

c)

C. cơ sở hạ tầng hiện đại.

d)

D. đầu tư lớn hơn đô thị.

56.

Ngành dịch vụ của Hoa Kỳ có

a)

tỉ trọng trong GDP lớn nhất

b)

tỉ trọng trong GDP nhỏ nhất

c)

tốc độ tăng trưởng rất chậm

d)

Hàng hóa ít có sự đa dạng

57.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với số dân và tỉ lệ gia tăng dân số của Trung Quốc giai đoạn 1990 - 2020?

a)

Số dân tăng liên tục

b)

Số dân giảm liên tục

c)

Tỉ lệ gia tăng dân số tăng liên tục

d)

Tỉ lệ gia tăng dân số giảm không liên tục

58.

Theo bảng số liệu, để thể hiện sự thay đổi cơ cấu trị giá xuất, nhập khẩu của Cộng hòa Nam Phi giai đoạn 2000 - 2021, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Cột

b)

Đường

c)

Miền

d)

Kết hợp

59.

Phát biểu nào sau đây đúng với ngành công nghiệp Nhật Bản?

a)

Chiếm tỉ trọng GDP cao nhất

b)

Chiếm tỉ trọng GDP thấp nhất

c)

Có cơ cấu ngành rất đa dạng

d)

Phân bố đồng đều cả nước

60.

Khí hậu Cộng hòa Nam Phi có sự phân hóa là thuận lợi chủ yếu để

a)

đa dạng hóa cơ cấu nông nghiệp.

b)

đa dạng hóa cơ cấu công nghiệp.

c)

phát triển đồng đều các khu vực.

d)

phát triển tất cả các ngành nghề.

61.

Phần lãnh thổ phía đông Cộng hòa Nam Phi có khí hậu

a)

Nhiệt đới khô

b)

Nhiệt đới ẩm

c)

Địa Trung Hải

d)

Ôn đới lục địa

62.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với tỉ trọng các khu vực kinh tế trong cơ cấu GDP của Trung Quốc?

a)

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản nhỏ nhất và giảm.

b)

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản nhỏ nhất và tăng.

c)

Công nghiệp, xây dựng tăng nhanh.

d)

Dịch vụ giảm nhanh.

63.

Phần lớn lãnh thổ Liên bang Nga có khí hậu

a)

cận cực

b)

ôn đới

c)

cận nhiệt

d)

nhiệt đới

64.

Quốc gia nào sau đây được bao bọc hoàn toàn bởi lãnh thổ Cộng hòa Nam Phi?

a)

Mô-dăm-bích

b)

Dim-ba-bu-ê

c)

Lê-xô-thô

d)

Bốt-xoa-na

65.

Những thay đổi quan trọng trong nền kinh tế Trung Quốc là kết quả của

a)

Công cuộc đại nhảy vọt

b)

Các kế hoạch 5 năm

c)

Công cuộc hiện đại hóa

d)

Cuộc cách mạng văn hóa

66.

Điều kiện thuận lợi nhất để Trung Quốc phát triển ngành công nghiệp khai khoáng là

a)

kĩ thuật hiện đại.

b)

lao động dồi dào.

c)

khoáng sản phong phú.

d)

nhu cầu tiêu thụ rất lớn.

67.

Các đồng bằng châu thổ ở miền Đông Trung Quốc thuận lợi nhất cho hoạt động kinh tế nào sau đây ?

a)

A. Nông nghiệp.

b)

B. Lâm nghiệp.

c)

C. Khai khoáng.

d)

D. Thủy điện.

68.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với quy mô dân số và tỉ lệ gia tăng dân số của Cộng hòa Nam Phi giai đoạn 2000 - 2021?

a)

Quy mô dân số tăng không liên tục.

b)

Quy mô dân số giảm không liên tục.

c)

Tỉ lệ gia tăng dân số giảm không liên tục.

d)

Tỉ lệ gia tăng dân số tăng không liên tục.

69.

Trung Quốc có nhiều di sản thế giới nổi tiếng là thuận lợi chủ yếu cho sự phát triển ngành kinh tế nào sau đây ?

a)

A. Nông nghiệp.

b)

B. Lâm nghiệp.

c)

C. Công nghiệp.

d)

D. Du lịch.

70.

Phát biểu nào sau đây đúng với dân cư Trung Quốc?

a)

Tỉ lệ dân thành thị giảm

b)

Phân bố đồng đều

c)

Quy mô dân số lớn

d)

Có rất ít đô thị lớn

71.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với tỉ trọng các khu vực kinh tế trong cơ cấu GDP của Nhật Bản?

a)

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản nhỏ nhất và giảm.

b)

Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm nhỏ nhất và tăng.

c)

Dịch vụ chiếm tỉ trọng lớn nhất nhưng giảm.

d)

Công nghiệp, xây dựng lớn thứ hai và tăng.

72.

Phát biểu nào sau đây đúng với tác động tích cực của đô thị hóa đến sự phát triển kinh tế - xã hội Cộng hòa Nam Phi?

a)

An ninh xã hội luôn ổn định

b)

Chất lượng cuộc sống đều

c)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế

d)

Hạn chế phải đầu tư hạ tầng

73.

Theo bảng số liệu, để thể hiện sự thay đổi cơ cấu trị giá xuất, nhập khẩu của Ô-xtrây-li-a giai đoạn 2010 - 2021, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Cột

b)

Đường

c)

Miền

d)

Kết hợp

74.

Ngành dịch vụ của Hoa Kỳ có

a)

tỉ trọng trong GDP lớn nhất

b)

tỉ trọng trong GDP nhỏ nhất

c)

tốc độ tăng trưởng rất chậm

d)

hàng hóa ít có sự đa dạng

75.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với tỉ trọng các khu vực kinh tế trong cơ cấu GDP của Hoa Kỳ?

a)

A. Giảm tỉ trọng nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản.

b)

B. Giảm tỉ trọng thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm.

c)

C. Tăng tỉ trọng công nghiệp, xây dựng.

d)

D. Giảm tỉ trọng dịch vụ.

76.

Thành tựu của chính sách dân số triệt để (chính sách 1 con) của Trung Quốc là

a)

giảm tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên.

b)

làm tăng chênh lệch cơ cấu giới tính.

c)

làm tăng số lượng lao động nữ giới.

d)

làm giảm quy mô dân số của cả nước.

77.

Theo bảng số liệu, để so sánh diện tích các vùng kinh tế của Nhật Bản, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Cột

b)

Tròn

c)

Miền

d)

Đường

78.

Phát biểu nào sau đây đúng về quá trình đô thị hóa của Cộng hòa Nam Phi?

a)

Tỉ lệ dân thành thị tăng

b)

Tỉ lệ dân thành thị giảm

c)

Gắn với nền nông nghiệp

d)

Không có các đô thị lớn

79.

Theo bảng số liệu, để thể hiện số lượt khách du lịch quốc tế đến Ô-xtrây-li-a giai đoạn 2010 - 2021, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Cột

b)

Kết hợp

c)

Tròn

d)

Miền

80.

Các trung tâm công nghiệp lớn của Ô-xtrây-li-a phân bố chủ yếu

a)

A. phía đông và phía tây.

b)

B. phía tây và phía bắc.

c)

C. phía bắc và phía nam.

d)

D. phía nam và phía đông.

81.

Vùng biển Cộng hòa Nam Phi có nhiều ngư trường lớn là thuận lợi chủ yếu cho hoạt động kinh tế nào sau đây?

a)

A. Nuôi trồng thủy sản.

b)

B. Phát triển du lịch.

c)

C. Giao thông vận tải.

d)

D. Khai thác hải sản.

82.

Phát biểu nào sau đây đúng về ảnh hưởng của quy mô dân số đông, tăng nhanh đến sự phát triển kinh tế - xã hội Cộng hòa Nam Phi?

a)

Kinh tế phát triển đồng đều

b)

Cơ cấu kinh tế kém đa dạng

c)

Sức ép lớn về vấn đề việc làm

d)

Chất lượng cuộc sống nâng cao

83.

Miền Tây Trung Quốc có thế mạnh chủ yếu nào sau đây để phát triển lâm nghiệp và chăn nuôi?

a)

A. Diện tích rừng lớn, nhiều đồng cỏ.

b)

B. Đất đai rộng, màu mỡ, nhiều sông.

c)

C. Khí hậu gió mùa, nguồn nước lớn.

d)

D. Sông ngòi dày đặc, nhiều sinh vật.

84.

Trung Quốc có chung đường biên giới trên đất liền với quốc gia nào sau đây?

a)

Mông Cổ

b)

Thái Lan

c)

Nhật Bản

d)

Ma-lai-xi-a

85.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh GDP của Hoa Kỳ với các châu lục, năm 2020?

a)

Lớn hơn châu Âu và nhỏ hơn châu Á.

b)

Lớn hơn châu Á và nhỏ hơn châu Âu.

c)

Lớn hơn châu Phi và lớn hơn châu Á

d)

Nhỏ hơn châu Âu và lớn hơn châu Phi

86.

Các trung tâm công nghiệp của Hoa Kỳ tập trung nhiều nhất ở vùng nào sau đây?

a)

Đông Bắc

b)

Phía Bắc

c)

Ven Thái Bình Dương

d)

Ven vịnh Mê-hi-cô

87.

Phần lớn lãnh thổ Cộng hòa Nam Phi có khí hậu

a)

nhiệt đới

b)

ôi đới

c)

cận cực

d)

xích đạo

88.

Ngành công nghiệp nào sau đây của Trung Quốc có sản lượng đứng đầu thế giới?

a)

Khai thác than

b)

Hóa dầu

c)

Sản xuất điện

d)

Thực phẩm

89.

Phát biểu nào sau đây đúng với tác động tích cực của đô thị hóa đến sự phát triển kinh tế - xã hội Cộng hòa Nam Phi?

a)

An ninh xã hội luôn ổn định

b)

Chất lượng cuộc sống đều

c)

Hạn chế phải đầu tư hạ tầng

d)

Công nghiệp phát triển tốt

90.

Đặc điểm chung của địa hình Trung Quốc là

a)

thấp dần từ bắc xuống nam

b)

thấp dần từ tây sang đông

c)

cao dần từ bắc xuống nam

d)

cao dần từ tây sang đông

91.

Cơ cấu kinh tế của Cộng hòa Nam Phi (giai đoạn 2000 - 2020) có sự chuyển dịch theo hướng

a)

giảm nông nghiệp, tăng công nghiệp và dịch vụ.

b)

giảm nông nghiệp và công nghiệp, tăng dịch vụ.

c)

tăng nông nghiệp, tăng công nghiệp và dịch vụ.

d)

tăng công nghiệp và nông nghiệp, giảm dịch vụ.

92.

Nào sau đây đúng với đặc điểm dân cư Cộng hòa Nam Phi?

a)

Quy mô dân số rất nhỏ.

b)

Tốc độ gia tăng khá cao.

c)

Phân bố rất đồng đều.

d)

Mật độ dân số rất cao.

93.

Vùng nào sau đây tập trung nhiều cảng biển lớn nhất của Ô-trây-li-a?

a)

Tây bắc.

b)

Đông bắc.

c)

Tây nam.

d)

Đông nam.

94.

Theo bảng số liệu, để thể hiện cơ cấu trị giá xuất, nhập khẩu của Trung Quốc năm 2010 và 2020, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Tròn

b)

Kết hợp

c)

Miền

d)

Đường

95.

Số dân tộc của Trung Quốc là

a)

35

b)

45

c)

56

d)

65

96.

Địa hình núi và sơn nguyên ở miền Tây Trung Quốc gây khó khăn lớn nhất cho hoạt động kinh tế nào sau đây?

a)

Lâm nghiệp.

b)

Thủy điện.

c)

Chăn nuôi.

d)

Giao thông.

97.

Trung Quốc có sản lượng khai thác hải sản lớn do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Lao động dồi dào.

b)

Có nhiều sông lớn.

c)

Nhiều ngư trường.

d)

Nhiều hồ rộng lớn.

98.

Thuận lợi chủ yếu về tự nhiên để ngành công nghiệp ở Cộng hòa Nam Phi phát triển là

a)

khoáng sản phong phú và đa dạng.

b)

khí hậu nhiệt đới có sự phân hóa.

c)

địa hình chủ yếu là núi, cao nguyên.

d)

sông ngòi chảy trên địa hình dốc.

99.

Phát biểu nào sau đây không đúng về ngoại thương của Cộng hòa Nam Phi?

a)

Chiếm tỉ trọng khá lớn trong GDP.

b)

Xuất khẩu nhiều kim cương, vàng.

c)

Nhập khẩu nhiều máy móc, thiết bị.

d)

Trị giá nhập khẩu luôn lớn hơn.

100.

Tác động tiêu cực nhất của chính sách dân số triệt để ở Trung Quốc là

a)

Làm tăng tình trạng bất bình đẳng giới.

b)

Mất cân bằng giới tính nghiêm trọng.

c)

Mất cân bằng trong phân bố dân cư.

d)

Tỉ lệ dân cư nông thôn giảm rất nhanh.

101.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh diện tích một số vùng kinh tế của Liên bang Nga?

a)

Trung ương lớn hơn U-ran, nhỏ hơn Bắc Cáp-ca.

b)

Viễn Đông nhỏ hơn U-ran, lớn hơn Trung tâm đất đen.

c)

Bắc Cáp-ca lớn hơn Trung tâm đất đen, nhỏ hơn U-ran.

d)

U-ran lớn hơn Trung tâm đất đen, lớn hơn Viễn Đông.

102.

Nơi có nhiều thuận lợi để phát triển cây hàng năm ở Cộng hòa Nam Phi là

a)

A. các đồng bằng ven biển.

b)

B. các thung lũng giữa núi.

c)

C. cao nguyên trung tâm.

d)

D. dãy núi phía tây nam.

103.

Phát biểu nào sau đây đúng với vị trí địa lí của Cộng hòa Nam Phi?

a)

Nằm hoàn toàn ở bán cầu Bắc

b)

Nằm hoàn toàn ở bán cầu Nam

c)

Nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến

d)

Nằm hoàn toàn trong vùng ngoại chí tuyến

104.

Vị trí địa lí của Trung Quốc không thuận lợi cho hoạt động nào sau đây?

a)

Mở rộng giao lưu thương mại.

b)

Phòng chống các thiên tai.

c)

Phát triển kinh tế đa dạng.

d)

Tăng cường thu hút đầu tư.

105.

Phát biểu nào sau đây đúng với xã hội Liên bang Nga?

a)

Nền văn hóa đa dạng, độc đáo

b)

Chất lượng cuộc sống rất thấp

c)

Tỉ lệ người biết chữ thấp

d)

Tuổi thọ trung bình giảm

106.

Loại cây nào sau đây được trồng nhiều ở đồng bằng Hoa Trung?

a)

Mía

b)

Củ cải đường

c)

Ngô

d)

Bông

107.

Theo bảng số liệu, để thể hiện cơ cấu trị giá xuất, nhập khẩu của Cộng hòa Nam Phi năm 2015 và 2021, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Tròn.

b)

Đường.

c)

Miền.

d)

Kết hợp.

108.

Nhận xét nào sau đây đúng với tỉ trọng các khu vực kinh tế trong cơ cấu GDP của Ô-trây-li-a?

a)

Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm nhỏ nhất và tăng.

b)

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản nhỏ nhất và tăng.

c)

Công nghiệp, xây dựng đứng thứ hai và tăng.

d)

Dịch vụ chiếm tỉ trọng lớn nhất và tăng nhanh.

109.

Ngành công nghiệp nào sau đây phát triển mạnh ở Trung Quốc nhờ lực lượng lao động dồi dào?

a)

Chế tạo máy.

b)

Dệt may.

c)

Sản xuất ô tô.

d)

Hóa chất.

110.

Phát biểu nào sau đây đúng về ảnh hưởng của quy mô dân số đông, tăng nhanh đến sự phát triển kinh tế - xã hội Cộng hòa Nam Phi?

a)

Kinh tế phát triển đồng đều.

b)

Cơ cấu kinh tế kém đa dạng.

c)

Giải quyết rất tốt vấn đề việc làm.

d)

Khó nâng cao chất lượng cuộc

111.

Theo bảng số liệu, để thể hiện sản lượng lạc và lúa gạo của Trung Quốc giai đoạn 2005 - 2020, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Tròn.

b)

Kết hợp.

c)

Miền.

d)

Cột.

112.

mô dân số đông, tăng nhanh đến sự phát triển kinh tế - xã hội Cộng hòa Nam Phi?

a)

Kinh tế phát triển đồng đều.

b)

Cơ cấu kinh tế kém đa dạng.

c)

Giải quyết rất tốt vấn đề việc làm.

d)

Khó nâng cao chất lượng cuộc sống.

113.

Theo bảng số liệu, để thể hiện sản lượng năng lượng tái tạo và ô tô của Trung Quốc giai đoạn 2005 - 2020, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Tròn

b)

Kết hợp

c)

Miền

d)

Đường

114.

Vùng đồi thấp ở phía đông bắc Cộng hòa Nam Phi thuận lợi chủ yếu cho hoạt động kinh tế nào sau đây?

a)

Trồng lúa nước.

b)

Chăn nuôi gia súc.

c)

Nuôi trồng thủy sản.

d)

Phát triển thủy điện.

115.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về tỉ trọng số dân thuộc các nhóm tuổi ở Nhật Bản năm 2020 so với 2010?

a)

Từ 0 đến 14 tuổi giảm.

b)

Từ 0 đến 14 tuổi tăng.

c)

Từ 15 đến 64 tuổi tăng.

d)

Từ 65 tuổi trở lên giảm.

116.

Dải đồng bằng ven biển phía tây nam và đông nam Cộng hòa Nam Phi thuận lợi chủ yếu cho hoạt động kinh tế nào sau đây?

a)

Chăn nuôi gia súc lớn.

b)

Trồng các cây lâu năm.

c)

Trồng các cây hàng năm.

d)

Phát triển lâm nghiệp.

117.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm dân cư Cộng hòa Nam Phi?

a)

Quy mô dân số rất nhỏ

b)

Tốc độ gia tăng khá cao

c)

Phân bố rất đồng đều

d)

Mật độ dân số rất cao

118.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với tuổi thọ trung bình và số năm đi học trung bình của người dân Nhật Bản năm 2020 so với 2000?

a)

Tuổi thọ trung bình giảm.

b)

Tuổi thọ trung bình tăng.

c)

Số năm đi học trung bình giảm nhanh.

d)

Số năm đi học trung bình không đổi.

119.

Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng số lượt khách du lịch quốc tế đến Ô-xtrây-li-a giai đoạn 2010 - 2021, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Cột.

b)

Kết hợp.

c)

Đường.

d)

Miền.

120.

Phát biểu nào sau đây đúng với tác động tích cực của đô thị hóa đến sự phát triển kinh tế - xã hội Cộng hòa Nam Phi?

a)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

b)

An ninh xã hội luôn ổn định.

c)

Chất lượng cuộc sống đều.

d)

Hạn chế phải đầu tư hạ tầng.

121.

Dạng địa hình nào sau đây chiếm phần lớn diện tích tự nhiên của Nhật Bản?

a)

Đồi núi

b)

Đầm lầy

c)

Cao nguyên

d)

Đồng bằng

122.

Loại hình giao thông vận tải có ý nghĩa quan trọng nhất với ngành ngoại thương của Nhật Bản là

a)

đường biển

b)

đường ô tô

c)

đường hàng không

d)

đường sắt