wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh học 9

Total questions: 120

Worksheet time: 2hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Các nước phát triển thường có

a)

đầu tư nước ngoài ít

b)

tỉ lệ sinh cao

c)

chất lượng cuộc sống cao

d)

cơ cấu dân số trẻ

2.

Các nước đang phát triển thường có

a)

cơ cấu dân số già

b)

tỉ lệ sinh rất thấp

c)

đầu tư nước ngoài ít

d)

GDP/người rất cao

3.

Sự tương phản về trình độ phát triển kinh tế - xã hội giữa các nước phát triển và các nước đang phát triển không thể hiện ở chỉ số nào sau đây?

a)

Cơ cấu GDP theo khu vực kinh tế

b)

Thu nhập bình quân theo đầu người

c)

Số người trong độ tuổi lao động

d)

D. Chỉ số phát triển con người (HDI)

4.

Nhận xét đúng nhất về một số đặc điểm kinh tế - xã hội của các nước đang phát triển so với các nước phát triển là:

a)

tuổi thọ trung bình thấp hơn, chỉ số HDI ở mức cao hơn

b)

tuổi thọ trung bình cao hơn, chỉ số HDI ở mức cao hơn

c)

tuổi thọ trung bình thấp hơn, chỉ số HDI ở mức thấp hơn

d)

tuổi thọ trung bình cao hơn, chỉ số HDI ở mức thấp hơn

5.

Cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của các nước phát triển có đặc điểm là:

a)

tỉ trọng khu vực II rất cao, khu vực I và III thấp

b)

tỉ trọng khu vực I rất thấp, khu vực II và III cao

c)

tỉ trọng khu vực I và III cao, khu vực II thấp

d)

tỉ trọng khu vực I rất thấp, khu vực III rất cao

6.

Nhận xét đúng nhất về một số đặc điểm kinh tế - xã hội của các nước phát triển là:

a)

giá trị đầu tư ra nước ngoài lớn, tuổi thọ trung bình thấp, chỉ số HDI ở mức cao

b)

giá trị đầu tư ra nước ngoài lớn, tuổi thọ trung bình cao, chỉ số HDI ở mức thấp

c)

giá trị đầu tư ra nước ngoài nhỏ, tuổi thọ trung bình cao, chỉ số HDI ở mức cao

d)

giá trị đầu tư ra nước ngoài lớn, tuổi thọ trung bình cao, chỉ số HDI ở mức cao

7.

Căn cứ để phân chia các quốc gia trên thế giới thành hai nhóm nước (phát triển và đang phát triển)

a)

đặc điểm tự nhiên và trình độ kinh tế

b)

đặc điểm tự nhiên và dân cư, xã hội

c)

trình độ phát triển kinh tế - xã hội

d)

trình độ phát triển văn hóa - xã hội

8.

Thương mại thế giới phát triển mạnh là biểu hiện của toàn cầu hóa về

a)

kinh tế

b)

văn hóa

c)

môi trường

d)

môi trường

9.

Xu hướng toàn cầu hóa kinh tế không có biểu hiện nào sau đây

a)

Thị trường tài chính quốc tế thu hẹp

b)

Thương mại thế giới phát triển mạnh

c)

Đầu tư nước ngoài tăng nhanh

d)

Các công ty xuyên quốc gia có vai trò ngày càng lớn

10.

Thương mại thế giới hiện nay có đặc điểm nổi bật là

a)

tốc độ tăng trưởng cao hơn tốc độ tăng trưởng kinh tế

b)

giá trị Thương mại toàn cầu chiếm 3/4 GDP toàn thế giới

c)

EU là tổ chức có vai trò lớn nhất trong việc thúc đẩy tự do thương mại

d)

EU là tổ chức có vai trò lớn nhất trong việc thúc đẩy tự do thương mại

11.

Hệ quả của toàn cầu hóa kinh tế hiện nay là

a)

thúc đẩy sản xuất phát triển nhanh

b)

làm chậm tốc độ tăng trưởng kinh tế

c)

hạn chế sự hợp tác giữa các khu vực

d)

làm giảm giá trị xuất khẩu, nhập khẩu

12.
a)

Ai-cập

b)

Ác-hen-ti-na

c)

Cô-oét

d)

U-crai-na

13.

Đầu tư nước ngoài tăng nhanh là biểu hiện của toàn cầu hóa về

a)

kinh tế

b)

văn hóa

c)

môi trường

d)

khoa học

14.

Nhận định nào sau đây không đúng về xu hướng toàn cầu hóa:

a)

tác động mạnh mẽ đến mọi mặt nền kinh tế - xã hội thế giới

b)

là quá trình liên kết các quốc gia trên thế giới về một số mặt

c)

là quá trình lên kết các quốc gia trên thế giới về nhiều mặt

d)

A.   liên kết các quốc gia từ kinh tế đến văn hóa, khoa học...

15.

Toàn cầu hóa kinh tế không dẫn tới hệ quả nào sau đây:

a)

tăng trưởng kinh tế toàn cầu

b)

thúc đẩy sản xuất phát triển

c)

rút ngắn khoảng cách giàu nghèo

d)

tăng cường sự hợp tác quốc tế

16.

Biến đổi khí hậu toàn cầu do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Khí thải công nghiệp

b)

Nguồn nước ô nhiễm

c)

Khai thác thủy sản

d)

Suy giảm sinh vật

17.

Nguồn nước ngọt ô nhiễm gây ra hậu quả nào sau đây

a)

Thiếu nước sạch

b)

Mưa axít

c)

Cạn kiệt nguồn nước

d)

Suy giảm rừng

18.

Nguồn nước ngọt trên thế giới hiện nay bị ô nhiễm chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Chất thải công nghiệp chưa xử lí

b)

Khí thải của các khu công nghiệp

c)

Đắm tàu chở dầu trên đại dương

d)

Khai thác mạnh tài nguyên rừng

19.

Biến đổi khí hậu toàn cầu không có biểu hiện nào sau đây?

a)

Thiếu nước sạch

b)

Nhiệt độ Trái Đất tăng

c)

Gia tăng thiên tai

d)

Ngập lụt ven biển

20.

Một trong những vấn đề mang tính toàn cầu mà nhân loại đang phải đối mặt là

a)

Mất cân bằng giới tính

b)

Ô nhiễm môi trường

c)

Cạn kiệt nguồn nước ngọt

d)

Động đất và núi lửa

21.

Nhân tố nào sau đây không có ảnh hưởng nhiều đến ô nhiễm môi trường biển?

a)

Chất thải công nghiệp vào biển chưa qua xử lí

b)

Chất thải sinh hoạt bẩn vào biển chưa qua xử lí

c)

Các sự cố đắm tàu, tràn dầu; sự cố khai thác dầu

d)

Khai thác thủy sản, đẩy mạnh trồng rừng trên đảo

22.

Ngành nào đã đưa khí thải vào khí quyển nhiều nhất?

a)

Nông nghiệp

b)

Công nghiệp

c)

Xây dựng

d)

Dịch vụ

23.

Loại khí thải nào đã làm tầng ô dôn mỏng dần?

a)

O3

b)

CFCs

c)

CO2

d)

N2O

24.

Để giải quyết các vấn đề mang tính toàn cầu cần sự hợp tác giữa

a)

các quốc gia trên thế giới

b)

các quốc gia phát triển

c)

các quốc gia đang phát triển

d)

một số cường quốc kinh tế

25.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây dẫn đến hiện tượng biến đổi khí hậu toàn cầu?

a)

Lượng khí thải CO2 tăng nhanh

b)

Gia tăng lượng rác thải sinh hoạt

c)

Gia tăng lượng khí thải CFCs  

d)

Ô nhiễm môi trường các đại dương

26.

Tây Nam Á đứng đầu thế giới về trữ lượng khoáng sản nào sau đây?

a)

Dầu mỏ

b)

Đá vôi

c)

Quặng sắt

d)

Than đá

27.

Khu vực Trung Á khí hậu có đặc điểm nào sau đây?

a)

Mưa lớn

b)

Khô hạn

c)

Hải dương

d)

Ẩm ướt

28.

Thế mạnh về tự nhiên để phát triển kinh tế của Tây Nam Á là

a)

khí hậu nóng ẩm, mưa nhiều

b)

tài nguyên dầu trữ lượng lớn

c)

cảnh quan hoang mạc chủ yếu

d)

mạng lưới sông ngòi dày đặc

29.

Thế mạnh về tự nhiên để phát triển chăn nuôi gia súc của khu vực Trung Á là

a)

khí hậu ôn hòa, lượng mưa lớn

b)

có nhiều sơn nguyên rộng lớn

c)

đồng cỏ trên thảo nguyên rộng

d)

sông ngòi dày đặc, nhiều nước

30.

Dầu mỏ của Tây Nam Á tập trung chủ yếu ở khu vực nào sau đây?

a)

Biển Đen

b)

Biển Đỏ

c)

Vịnh Ô-man

d)

Vịnh Pec-xich

31.

Nguyên nhân sâu xa gây nên tình trạng mất ổn định ở khu vực Tây Nam Á và Trung Á là

a)

sự phức tạp của thành phần sắc tộc, tôn giáo

b)

nguồn dầu mỏ và vị trí địa - chính trị quan trọng

c)

vị trí địa chính trị và lịch sử khai thác lâu đời

d)

sự tranh giành đất đai và tài nguyên nước

32.

Nét tương đồng nổi bật nhất trong tình hình kinh tế - xã hội của Tây Nam Á và Trung Á là

a)

khu vực đa tôn giáo, đa chủng tộc

b)

Hồi giáo cực đoan đang kiểm soát xã hội

c)

kinh tế dựa chủ yếu vào việc xuất khẩu khoáng sản

d)

thường xuyên có tranh chấp nên thiếu ổn định

33.

Nhận định nào sau đây không đúng về vị trí của các nước Trung Á?

a)

Vị trí chiến lược cả về kinh tế, chính trị và quân sự

b)

Nằm ở trung tâm của châu Á

c)

Giáp với nhiều cường quốc ở cả hai châu lục Á và Âu

d)

Giáp với nhiều biển và đại dương

34.

Điểm giống nhau về mặt x hội của khu vực Tây Nam Á và Trung Á là

a)

đông dân và gia tăng dân số còn cao

b)

xung đột sắc tộc, tôn giáo và khủng bố

c)

phần lớn dân cư theo đạo Hin du

d)

phần lớn dân số sống theo đạo Ki-tô

35.

Điểm tương đồng về mặt tự nhiên khu vực Tây Nam Á và Trung Á

a)

nằm ở vĩ độ rất cao, giàu tài nguyên rừng

b)

có khí hậu khô hạn, giàu tài nguyên dầu mỏ

c)

có khí hậu nóng ẩm, giàu tài nguyên rừng

d)

có khí hậu lạnh, giàu tài nguyên thủy sản

36.

Hoa Kì nằm giữa 2 đại dương lớn là:

a)

Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương

b)

Thái Bình Dương và Đại Tây Dương

c)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương

d)

Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương

37.

Địa hình chủ yếu là đồi núi, trữ lượng dầu mỏ và khí tự nhiên lớn thứ hai Hoa Kì là đặc điểm tự nhiên của:

a)

vùng Trung tâm Hoa Kì

b)

vùng phía Tây Hoa Kì

c)

vùng bán đảo Alaxca

d)

vùng phía Đông Hoa Kì

38.

Toàn bộ lãnh thổ Hoa Kì gồm:

a)

phần đất ở trung tâm Bắc Mĩ, bán đảo A-la-xca và quần đảo Ha-oai

b)

phần đất ở trung tâm Nam Mĩ, bán đảo A-la-xca và quần đảo Ha-oai

c)

phần đất ở trung tâm Nam Mĩ, bán đảo Grơn-len và quần đảo Ha-oai

d)

phần đất ở trung tâm Bắc Mĩ, bán đảo Grơn-len và quần đảo Ha-oai

39.

Phần lớn lãnh thổ Hoa Kì nằm ở khu vực nào sau đây?

a)

Trung Mĩ

b)

Bắc Mĩ

c)

Mĩ La tinh

d)

Nam Mĩ

40.

Đặc điểm nào sau đây đúng với dân số Hoa Kì hiện nay?

a)

Phân bố đồng đều

b)

Số dân đông

c)

Cơ cấu dân số trẻ

d)

Tỉ lệ sinh cao

41.

Bang nào sau đây của Hoa Kì không nằm ở trung tâm lục địa Bắc Mĩ?

a)

Phlo-ri-đa

b)

Niu-Iooc

c)

Oa-sin-tơn

d)

Ha-oai

42.

Tỉ lệ dân cư thành thị của Hoa Kì cao chủ yếu do

a)

công nghiệp và dịch vụ phát triển

b)

có đồng bằng rộng, đất màu mỡ

c)

lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời

d)

có diện tích lãnh thổ rất rộng lớn

43.

Trường nhập cư mang lại cho Hoa Kì thuận lợi chủ yếu nào sau đây để phát triển kinh tế?

a)

Nguồn lao động và nguồn vốn lớn

b)

Cơ cấu dân số ngày càng trẻ hóa

c)

Nhiều tập quán và phong tục riêng

d)

Thành phần các dân tộc rất đa dạng

44.

Vùng phía Tây Hoa Kì bao gồm:

a)

Các dãy núi trẻ cao trung bình trên 2000m, xen giữa là các bồn địa và cao nguyên

b)

Khu vực gò đồi thấp và các đồng cỏ rộng

c)

Đồng bằng phù sa màu mỡ do hệ thống sông Mi-xi-xi-pi bồi đắp và vùng đồi thấp

d)

Các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương và dãy núi già A-pa-lat

45.

Lãnh thổ Hoa Kì không tiếp giáp với đại dương nào sau đây?

a)

Bắc Băng Dương

b)

Đại Tây Dương

c)

Ấn Độ Dương

d)

Thái Bình Dương

46.

Đặc điểm nổi bật về tự nhiên của bang Alaxca (Hoa Kì) là

a)

bán đảo rất rộng lớn, nằm ở phía đông bắc

b)

địa hình gồm đồi núi, cao nguyên, đồng bằng

c)

có trữ lượng lớn về dầu mỏ và khí tự nhiên

d)

có trữ lượng lớn về than đá và khí tự nhiên

47.

Ha-oai là quần đảo nằm giữa Thái Bình Dương có tiềm năng lớn về

a)

muối mỏ, hải sản

b)

hải sản, du lịch

c)

kim cương, đồng

d)

du lịch, than đá

48.

Hiện nay ở Hoa Kì, người Anh điêng sống tập trung ở vùng

a)

đồi núi phía Tây

b)

đồi núi phía Đông

c)

đồng bằng phía Nam

d)

đồi gò phía Bắc

49.

Dân cư Hoa Kì có nguồn gốc chủ yếu từ

a)

Châu Âu

b)

Châu Phi

c)

Châu Á

d)

Mĩ La tinh

50.

Lãnh thổ Hoa Kì không bao gồm bộ phận nào dưới đây?

a)

Bán đảo Alatxca

b)

Quần đảo Haoai

c)

Phần đất ở trung tâm Bắc Mỹ

d)

Quần đảo Ăng-ti

51.

Bang Alaxca nổi tiếng nhất với loại khoáng sản

a)

Than và quặng sắt

b)

Thiếc và đồng

c)

Dầu mỏ và khí đốt

d)

Vàng và kim cương

52.

Đặc điểm nào sau đây không phải là của dân cư Hoa Kì?

a)

Tốc độ gia tăng tự nhiên thấp

b)

Dân số tăng chậm

c)

Thành phần dân tộc đa dạng

d)

Dân số đang ngày càng già đi

53.

Vùng có mật độ dân số cao nhất của Hoa Kì là

a)

vùng Đông Bắc

b)

vùng Đông Nam

c)

vùng trung tâm

d)

vùng phía Tây

54.

Dân cư thành thị của Hoa Kì tập trung chủ yếu ở các thành phố có quy mô

a)

lớn và cực lớn

b)

lớn và vừa

c)

vừa và nhỏ

d)

cực lớn

55.
a)

Biến động mạnh

b)

Tăng nhanh

c)

Giảm nhanh

d)

Ít có sự biến động

56.

Vùng phía Đông Hoa Kì gồm:

a)

Vùng rừng tương đối lớn và các đồng bằng ven Thái Bình Dương

b)

Dãy núi già A-pa-lat và các đồng bằng ven Đại Tây Dương

c)

Đồng bằng trung tâm và vùng gò đồi thấp.

d)

Vùng núi Coóc-đi-e và các thung lũng rộng lớn

57.

Kiểu khí hậu phổ biến ở vùng phía Đông và vùng Trung tâm HOA KÌ là

a)

Ôn đới lục địa và hàn đới

b)

Hoang mạc và ôn đới lục địa

c)

Cận nhiệt đới và ôn đới

d)

Cận nhiệt đới và cận xích đạo

58.

Khí hậu hoang mạc và bán hoang mạc ở HOA KÌ tập trung chủ yếu ở nơi nào sau đây?

a)

Các đồng bằng nhỏ ven Thái Bình Dương

b)

Các bồn địa và cao nguyên ở vùng phía Tây

c)

Các khu vực giữa dãy A-pa-lat và dãy Rốc-ki

d)

Các đồi núi ở bán đảo A-la-xca

59.

Than đá và quặng sắt có trữ lượng rất lớn của Hoa Kì tập trung chủ yếu ở vùng nào sau đây?

a)

Vùng phía Tây và vùng Trung tâm

b)

Vùng phía Đông và vùng Trung tâm

c)

vùng Trung tâm và bán đảo A-la-xca

d)

Vùng phía Đông và quần đảo Ha-oai

60.

Các loại khoáng sản: vàng, đồng, bôxit, chì của Hoa Kì tập trung củ yếu ở vùng nào sau đây?

a)

Vùng phía Đông

b)

Vùng phía Tây

c)

Vùng Trung tâm

d)

Bán đảo A-la-xca và quần đảo Ha-oai

61.

Dầu mỏ và khí tự nhiên của Hoa Kỳ tập trung chủ yếu ở nơi nào sau đây?

a)

Bang Tếch-dát, ven vịnh Mê-hi-cô, bán đảo A-la-xca

b)

Ven vịnh M -hi-cô, dãy A-pa-lát, quần đảo Ha-oai

c)

Dãy A-pa-lat, Bồn địa lớn, bang Tếch-dát

d)

Bồn địa Lớn và đồng bằng Mi-xi-xi-pi, bán đảo A-la-xca

62.

Thế mạnh về thủy điện của Hoa Kì tập trung chủ yếu ở vùng nào?

a)

Vùng phía Tây và vùng phía Đông

b)

Vùng phía Đông và vùng Trung tâm

c)

Vùng Trung tâm và bán đảo A-la-xca

d)

Bán đảo A-la-xca và quần đảo Ha-oai

63.

Đặc điểm chung của nền kinh tế Hoa Kì là:

a)

có qui mô lớn, tính chuyên môn hóa cao, nền kinh tế thị trường điển hình

b)

có qui mô lớn, nền kinh tế thị trường điển hình, sức mua của dân cư lớn

c)

công nghiệp phát triển, tính chuyên môn hóa rõ rệt, sức mua của dân cư lớn

d)

phát triển mạnh cả ở 3 khu vực, nhất là công nghiệp và dịch vụ

64.

Các ngành công nghiệp truyền thống của Hoa Kì như luyện kim, chế tạo ô tô, đóng tàu, hóa chất, dệt… tập trung chủ yếu ở vùng:

a)

Đông Bắc

b)

ven Thái Bình Dương

c)

Đông Nam

d)

Đồng bằng Trung tâm

65.

Ý nào sau đây không đúng về nền sản xuất nông nghiệp của Hoa Kì?

a)

Giảm tỉ trọng hoạt động thuần nông, tăng tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp

b)

Nền nông nghiệp đồng hàng đầu thế giới

c)

Sản xuất theo hướng đa dạng hóa nông sản trên cùng một lãnh thổ

d)

Sản xuất nông nghiệp chủ yếu cung cấp cho nhu cầu trong nước

66.

Trong ngành công nghiệp khai khoáng, Hoa Kì đồng đầu thế giới về khai thác:

a)

vàng, bạc

b)

chì, than đá

c)

khí tự nhiên

d)

dầu mỏ, đồng

67.

Hiện nay, sản xuất công nghiệp của Hoa Kì đang

a)

phía Tây Bắc và ven Thái Bình Dương

b)

phía Nam và ven Thái Bình Dương

c)

phía Đông Nam và ven vịnh Mêhicô

d)

ven Thái Bình Dương và vịnh Mêhicô

68.

Khẳng định không đúng về ngành dịch vụ của Hoa Kì:

a)

Ngoại Thương chiếm tỉ trọng khá lớn trong tổng kim ngạch thế giới

b)

Thông tin liên lạc và du lịch phát triển chưa tương xứng với tiềm năng

c)

Ngân hàng, tài chính có quy mô lớn, hoạt động khắp trên thế giới

d)

Hệ thống các loại đường và phương tiện vận tải hiện đại nhất thế giới

69.

Hiện nay, phân bố công nghiệp của Hoa Kì đang mở rộng xuống vùng:

a)

phía Tây Bắc và ven vịnh Mêhicô

b)

phía Nam và ven Đại Tây Dương

c)

phía Nam và ven Thái Bình Dương

d)

phía Tây và ven Thái Bình Dương

70.

Cơ cấu giá trị sản lượng các ngành công nghiệp Hoa Kì có sự thay đổi theo hướng:

a)

tăng tỉ trọng ngành công nghiệp truyền thống

b)

tăng tỉ trọng ngành công nghiệp điện lực

c)

tăng tỉ trọng ngành công nghiệp hiện đại

d)

tăng tỉ trọng ngành công nghiệp chế biến

71.

Chiếm tỉ trọng cao nhất trong giá trị hàng xuất khẩu của Hoa Kì là sản phẩm của ngành

a)

nông nghiệp

b)

thủy sản

c)

công nghiệp chế biến

d)

công nghiệp khai khoáng

72.

Ngành công nghiệp nào của Hoa kì có sản lượng đứng đầu thế giới?

a)

Nhôm

b)

Than đá

c)

Điện lực

d)

Dầu thô

73.

Đặc điểm nào dƣới đây không phải thể hiện tính chất siêu cường về kinh tế của Hoa Kì?

a)

Tổng GDP lớn nhất thế giới

b)

Công nghiệp chiếm tỉ trọng cao nhất trong GDP

c)

Tổng kim ngạch xuất nhập khẩu lớn nhất thế giới

d)

Tốc độ tăng trưởng cao, ổn định trừ một số năm bị khủng hoảng

74.

Hiện nay, cơ cấu ngành kinh tế của Hoa Kì không thay đổi theo hướng nào dưới đây?

a)

Từ khu vực sản xuất vật chất sang khu vực phi sản xuất vật chất

b)

Từ nông nghiệp chuyên canh sang nông nghiệp sinh thái tổng hợp

c)

Từ công nghiệp truyền thống sang công nghiệp hiện đại

d)

Từ dịch vụ sang công nghiệp và nông nghiệp

75.

Đặc điểm chủ yếu của ngành Công nghiệp Hoa Kì hiện nay

a)

là ngành tạo nguồn hàng xuất khẩu chủ yếu

b)

là ngành tạo nên s c mạnh cho nền kinh tế Hoa Kì

c)

tỉ trọng trong GDP có xu hướng tăng lên

d)

khai thác là ngành có giá trị cao nhất trong cơ cấu công nghiệp

76.

Nhận định nào dƣới đây không đúng với ngành dịch vụ của Hoa Kì hiện nay?

a)

Dịch vụ là sức mạnh của nền kinh tế Hoa Kì

b)

Chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP

c)

Hoạt động dịch vụ rất đa dạng

d)

Hoạt động dịch vụ chủ yếu là du lịch

77.

Loại hình giao thông vận tải có tốc độ phát triển nhanh nhất ở Hoa Kì hiện nay là

a)

đường bộ

b)

đường biển

c)

đường hàng không

d)

đường sông hồ

78.

Ngành nào sau đây hoạt động khắp thế giới, tạo ra nguồn thu lớn và nhiều lợi thế cho nền kinh tế của Hoa Kì hiện nay?

a)

Ngân hàng và tài chính

b)

Du lịch và Thương mại

c)

Hàng không và viễn thông

d)

Vận tải biển và du lịch

79.

Vùng “vành đai Mặt Trời” của Hoa Kì hiện nay là

a)

Đông Bắc

b)

Trung tâm

c)

Dọc biên giới Canađa

d)

Tây và Nam

80.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho GDP của Hoa Kì tăng nhanh là do

a)

sức mua của người dân rất lớn

b)

nền kinh tế có tính năng động

c)

chủ yếu dựa vào ngành dịch vụ hiện đại

d)

hướng ra xuất khẩu sản phầm công nghiệp

81.
a)

Cột

b)

Miền

c)

Kết hợp

d)

Đường

82.
a)

Tỉ trọng nhập khẩu của Hoa Kì nhỏ hơn xuất khẩu

b)

Tỉ trọng xuất khẩu của Hoa Kì nhỏ hơn nhập khẩu

c)

Tỉ trọng nhập khẩu của Nhật Bản cao hơn xuất khẩu

d)

Tỉ trọng xuất khẩu của Nhật Bản bằng tỉ trọng nhập khẩu

83.

Ý nào sau đây đúng về nền nông nghiệp của Hoa Kì?

a)

Hình thức sản xuất chủ yếu là hộ gia đình

b)

Nền nông nghiệp hàng hóa được hình thành muộn, nhưng phát triển mạnh

c)

Là nước xuất khẩu nông sản lớn nhất thế giới

d)

Hiện nay, các vành đai chuyên canh phát triển mạnh.

84.

Hoa Kì không phải là nước xuất khẩu nhiều

a)

Lúa mì

b)

Đỗ tương

c)

Ngô

d)

Cà phê

85.

Ý nào sau đây đúng khi nói về sự thay đổi trong sản xuất nông nghiệp của Hoa Kì hiện nay?

a)

Chuyển vành đai chuyên canh sang các vùng sản xuất nhiều loại nông sản

b)

Tăng tỉ trọng hoạt động thuần nông, giảm tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp

c)

Tăng số lượng trang trại cùng với giảm diện tích bình quân mỗi trang trại

d)

Tăng xuất khẩu nguyên liệu nông sản

86.

Đây không phải là mục đích chính của EU trong quá trình phát triển:

a)

tự do lưu thông hàng hóa và dịch vụ

b)

tự do lưu thông con trường và tiền vốn

c)

tăng cường hợp tác về kinh tế, luật pháp…

d)

tăng cường hợp tác giải quyết trường tị nạn

87.

Hiện nay, EU đang dẫn đầu thế giới về:

a)

Thương mại

b)

công nghiệp

c)

nông nghiệp

d)

điện lực

88.

Kinh tế EU phụ thuộc nhiều vào hoạt động:

a)

sản xuất công nghiệp

b)

viện trợ thế giới

c)

xuất khẩu, nhập khẩu

d)

sản xuất ô tô

89.

Phát biểu nào sau đây đúng với EU hiện nay?

a)

Tốc độ tăng trưởng cao kinh tế cao

b)

Tổ chức Thương mại hàng đầu thế giới

c)

Số lượng thành viên luôn ổn định

d)

Các quốc gia thành viên đều nhập siêu

90.
a)

Ba Lan tăng liên tục qua các năm

b)

Crô-a-ti-a giảm liên tục qua các năm

c)

Ba Lan tăng còn Crô-a-ti-a giảm

d)

Crô-a-ti-a luôn luôn lớn hơn Ba Lan

91.

Những quốc gia nào có vai trò sáng lập EU?

a)

Italia, Pháp, Phần Lan, Đức, Thụy Điển

b)

Pháp, Đức, Italia, Bỉ, Hà Lan, Lucxambua

c)

Đức, Pháp, Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha

d)

Đức, Anh, Pháp, Thụy Sĩ, Phần Lan, Bỉ

92.

Trụ sở hiện nay của liên minh châu Âu được đặt ở

a)

Brucxen (Bỉ)

b)

Béc - lin (Đức)

c)

Pari (Pháp)

d)

Matxcova (Nga)

93.

Quá trình mở rộng các nước thành viên EU chủ yếu hướng về

a)

phía Tây

b)

phía Đông

c)

phía Bắc

d)

phía Nam

94.

Một tổ chức liên kết kinh tế khu vực có nhiều thành công trên thế giới và hiện nay trở thành một trung tâm kinh tế hàng đầu thế giới là

a)

Liên minh châu Âu (EU)

b)

Hiệp ƣớc Thương mại tự do Bắc Mỹ (NAFTA)

c)

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN)

d)

Thị trường chung Nam Mỹ (MERCOSUR)

95.

Thời điểm được coi là năm ra đời của Liên minh Châu Âu là

a)

Năm 1951

b)

Năm 1957

c)

Năm 1958

d)

Năm 1967

96.

Dẫn đầu thế giới về Thương mại hiện nay là

a)

Hoa Kì

b)

EU

c)

ASEAN

d)

Nhật Bản

97.

Bạn hàng lớn nhất của các nước đang phát triển hiện nay là

a)

Hoa Kì

b)

Nhật Bản

c)

Canađa

d)

EU

98.

Vào năm 2020, nước nào sau đây rời khỏi EU?

a)

Pháp

b)

Đức

c)

Anh

d)

Thụy Điển

99.

Cơ quan đầu não quyết định các vấn đề quan trọng của EU là

a)

Hội đồng châu Âu

b)

Nghị viện châu Âu

c)

Tòa án châu Âu

d)

Cơ quan kiểm toán

100.

Đồng tiền chung Ơ-rô của EU được đưa vào giao dịch thanh toán từ năm

a)

1989

b)

1995

c)

1997

d)

1999

101.

Đường hầm giao thông dƣới biển Măng-xơ nối liền nước Anh với châu Âu tại bờ biển của

a)

Hà Lan

b)

Đan Mạch

c)

Pháp

d)

Tây Ban Nha

102.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với thị trường chung châu Âu?

a)

Quyền tự do đi lại, cư trú, chọn nghề của mọi công dân được đảm bảo

b)

Các hạn chế đối với giao dịch thanh toán ngày càng được tăng cường

c)

Các nước EU có chính sách Thương mại chung buôn bán với ngoài khối

d)

Sản phẩm của một nước được tự do buôn bán trong thị trường chung

103.

Tự do di chuyển bao gồm:

a)

tự do cư trú, lựa chọn nơi làm việc, dịch vụ kiểm toán

b)

tự do đi lại, cư trú, dịch vụ vận tải

c)

tự do đi lại, cư trú, lựa chọn nơi làm việc

d)

tự do đi lại, cư trú, dịch vụ thông tin liên lạc

104.

Việc sử dụng đồng tiền chung (ơ-rô) trong EU sẽ:

a)

nâng cao sức cạnh tranh của thị trường chung châu Âu

b)

làm tăng rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ

c)

Làm cho việc chuyển giao vốn trong EU trở nên khó khăn hơn

d)

Làm công tác kế toán của các doanh nghiệp đa quốc gia trở nên phức tạp

105.

Các nước sáng lập và phát triển tổ hợp công nghiệp hàng không E-bớt (Airbus) gồm:

a)

Đức, Pháp, Tây Ban Nha

b)

Đức, Pháp, Đan Mạch

c)

Đức, Pháp, Anh

d)

Đức, Pháp, Thụy Điển

106.

Hợp tác trong lĩnh vực sản xuất và dịch vụ của EU như sản xuất máy bay E-bớt, xây dựng đường hầm giao thông dưới biển Măng-sơ… thể hiện:

a)

sự tận dụng lợi thế tối đa, hiệu quả của mỗi nước thành viên

b)

liên kết thống nhất về văn hóa giữa các nước thành viên

c)

tính đoàn kết hữu nghị giữa nhân dân các nước thành viên

d)

liên kết sâu rộng về kinh tế, xã hội giữa các nước thành viên

107.

EU thiết lập thị trường chung Châu Âu từ ngày

a)

4/1/1999

b)

4/1/1993

c)

1/1/1993

d)

1/1/1999

108.

Đồng tiền chung của EU là

a)

Ơ-rô

b)

Đô la

c)

Yên

d)

Bảng

109.

Tự do lựa chọn nơi làm việc thuộc loại tự do lưu thông nào sau đây của EU?

a)

Di chuyển

b)

Dịch vụ

c)

Hàng hóa

d)

Tiền vốn

110.

Đường hầm dưới biển Măng-sơ nối liền châu Âu lục địa với quốc gia nào sau đây?

a)

Đức

b)

Hà Lan

c)

Anh

d)

Ba Lan

111.

Trong thị trường chung châu Âu được tự do lưu thông về

a)

con người, hàng hóa, cư trú, dịch vụ

b)

dịch vụ, hàng hóa, tiền vốn, con người

c)

dịch vụ, tiền vốn, chọn nơi làm việc

d)

tiền vốn, con người, dịch vụ, cư trú

112.

Tự do di chuyển trong Liên minh châu Âu không bao gồm nội dung nào sau đây?

a)

Tự do đi lại

b)

Tự do cư trú

c)

Tự do chọn nơi làm việc

d)

Tự do thông tin liên lạc

113.

Việc đưa vào sử dụng đồng tiền chung của EU không có tác dụng nào sau đây?

a)

Sức cạnh tranh của thị trường chung Châu Âu được nâng cao

b)

Triệt tiêu lạm phát, trở thành đồng tiền có giá trị lớn nhất thế giới

c)

Việc chuyển giao vốn trong EU ngày càng trở nên thuận lợi hơn

d)

Việc thanh quyết toán của các doanh nghiệp đa quốc gia dễ dàng hơn

114.

Tự do lưu thông tiền vốn trong EU không phải là việc

a)

bãi bỏ các rào cản đối với giao dịch thanh toán

b)

các nhà đầu tư có thể chọn nơi đầu tư có lợi nhất

c)

nhà đầu tư mở tài khoản tại các nước EU khác

d)

bỏ thuế giá trị gia tăng hàng hóa của mỗi nước

115.

Một chiếc máy bay do Pháp sản xuất khi xuất khẩu sang Hà Lan

a)

không phải nộp thuế cho chính phủ Hà Lan

b)

cần giấy phép của chính phủ Hà Lan

c)

phải nộp thuế cho chính phủ Hà Lan.

d)

thực hiện chính sách Thương mại riêng ở Hà Lan

116.

Ý nghĩa lớn nhất của việc đưa đồng Ơ - rô vào sử dụng chung trong Liên minh châu Âu là

a)

thủ tiêu những rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ

b)

tạo thuận lợi cho việc chuyển giao vốn trong EU

c)

nâng cao sức cạnh tranh của thị trường chung châu Âu

d)

đơn giản hóa công tác kế toán của các doanh nghiệp

117.

Ở Liên minh châu Âu (EU), một luật sư người I-ta-li-a có thể làm việc ở Béc - lin như một luật sư Đức là biểu hiện của

a)

tự do lưu thông hàng hóa

b)

tự do lưu thông dịch vụ

c)

tự do di chuyển

d)

tự do lưu thông tiền vốn

118.

Tổ hợp công nghiệp hàng không E-Bớt có trụ sở đặt ở

a)

Hăm-buốc (Đức)

b)

Li-vơ-pun (Anh)

c)

Tu-lu-dơ (Pháp)

d)

Boóc- đô (Pháp)

119.

Người dân của các nước thành viên EU có thể mở tài khoản tại các ngân hàng của các nước khác là hình thức biểu hiện của:

a)

Tự do di chuyển

b)

Tự do lưu thông dịch vụ.

c)

Tự do lưu thông tiền vốn

d)

Tự do lưu thông hàng hóa

120.

Hình thức tổ chức sản xuất máy bay E-bớt của EU là

a)

Tập trung hóa

b)

Chuyên môn hóa

c)

Liên hợp hóa

d)

Chuyên môn hóa, hợp tác hóa