wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Khu vực Mĩ La Tinh: Trắc nghiệm nhiều phương án

Total questions: 125

Worksheet time: 1hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

Mỹ La-tinh là khu vực có tỉ lệ dân thành thị

a)

rất cao và tăng chậm.

b)

cao và tăng chậm.

c)

cao và tăng nhanh.

d)

thấp nhưng tăng nhanh.

2.

Phát biểu nào sau đây không đúng về kinh tế khu vực Mỹ La-tinh?

a)

Tốc độ tăng trưởng GDP luôn rất nhanh.

b)

Có nhiều quốc gia nợ nước ngoài rất lớn.

c)

Chênh lệch lớn về GDP giữa các nước.

d)

Tổng GDP của toàn khu vực ở mức thấp.

3.

Khu vực Mỹ Latinh tiến hành công nghiệp hóa

a)

rất sớm.

b)

khá sớm.

c)

muộn.

d)

rất muộn.

4.

Mỹ La-tinh có nợ nước ngoài so với tổng sản phẩm trong nước thuộc loại

a)

ở mức khá thấp.

b)

ở mức trung bình.

c)

thấp nhất thế giới.

d)

cao nhất thế giới.

5.

Mỹ La-tinh có nền văn hóa độc đáo, đa dạng chủ yếu do

a)

có nhiều thành phần dân cư.

b)

có người bản địa và da đen.

c)

nhiều quốc gia nhập cư đến.

d)

nhiều lớp tuổi cùng hòa hợp.

6.

Thành phần chiếm tỉ lệ lớn nhất trong dân cư Mỹ La-tinh là người

a)

da đỏ.

b)

da trắng.

c)

da vàng.

d)

da đen.

7.

Vấn đề dân cư - xã hội đáng quan tâm nhất ở Mỹ La-tinh là

a)

chênh lệch giàu nghèo rất lớn.

b)

có nhiều siêu đô thị dân đông.

c)

tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị cao.

d)

dân nông thôn vào đô thị đông.

8.

Vấn đề dân cư - xã hội nổi cộm tồn tại lớn nhất ở các nước Mỹ La tinh hiện nay là

a)

tình trạng đói nghèo tái phát.

b)

sự phân hóa giàu nghèo rất sâu sắc.

c)

nung sắt và cơ giới hóa nông nghiệp.

d)

sự suy giảm nguồn tài nguyên thiên nhiên.

9.

Tỉ lệ dân thành thị ở khu vực Mỹ Latinh cao là do

a)

người dân nông thôn tập trung vào đô thị để tìm kiếm việc làm.

b)

khu vực đô thị có điều kiện sống lí tưởng, thu nhập rất cao.

c)

các đô thị có chính sách thu hút dân nhập cư, kinh tế phát triển.

d)

quá trình công nghiệp hóa diễn ra mạnh, thu hút dân nông thôn.

10.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đồng tiền chung châu Âu (đồng ô-rô)?

a)

Tác động đến tiền tệ các nước khác

b)

Tất cả thành viên EU đã dùng chung

c)

Đồng tiền dự trữ chính thức quốc tế

d)

Có vị trí cao trong giao dịch quốc tế

11.

Liên minh châu Âu (EU) đứng đầu thế giới về vị trí nào?

a)

Viện trợ phát triển thế giới

b)

Tiêu thụ năng lượng thế giới

c)

Sản xuất ô tô trên thế giới

d)

Xuất khẩu của thế giới

12.

Các nước nào sau đây ở châu Âu hiện nay (2020) vẫn chưa gia nhập Liên minh châu Âu (EU)?

a)

Áo, Phần Lan

b)

Pháp, Đức

c)

Na Uy, Thụy Sĩ

d)

Đức, Bỉ

13.

Đối với thị trường nội địa, các nước thuộc Liên minh châu Âu (EU) đã

a)

Kí kết các hiệp định thương mại tự do

b)

Áp dụng cùng một mức thuế hàng hóa

c)

Tăng thu quan và kiểm soát biên giới

d)

Dỡ bỏ các rào cản đối với thương mại

14.

Đồng tiền chung của châu Âu (đồng ô-rô) được chính thức đưa vào giao dịch thanh toán từ năm nào sau đây?

a)

1997

b)

1998

c)

2000

d)

1999

15.

Trụ sở hiện nay của Liên minh châu Âu (EU) được đặt ở thành phố nào sau đây?

a)

Béc-lin (Đức)

b)

Mát-xcơ-va (Nga)

c)

Brúc-xen (Bỉ)

d)

Pa-ri (Pháp)

16.

Trong thị trường chung châu Âu được tự do lưu thông về

a)

Tiền vốn, con người, dịch vụ, cư trú

b)

Dịch vụ, tiền vốn, cư trú, nơi làm việc

c)

Dịch vụ, hàng hóa, tiền vốn, con người

d)

Con người, hàng hóa, cư trú, dịch vụ

17.

Cơ quan nào của EU kiểm tra các quyết định của các Ủy ban Liên minh châu Âu?

a)

Nghị viện châu Âu

b)

Ủy ban châu Âu

c)

Hội đồng bộ trưởng châu Âu

d)

Hội đồng châu Âu

18.

Việc di chuyển tự do giữa các nước thành viên được thông qua bởi Hiệp ước nào?

a)

Sen-gen

b)

Pa-ri

c)

Ma-xtrích

d)

Li-xbon

19.

Mục tiêu chủ yếu của Liên minh châu Âu (EU) là

a)

Cùng nhau hạn chế các dòng nhập cư trái phép xảy ra

b)

Bảo vệ an ninh, phòng chống nguy cơ biến đổi khí hậu

c)

Ngăn chặn nguy cơ xung đột giữa các dân tộc, tôn giáo

d)

Xây dựng EU thành khu vực tự do và liên kết chặt chẽ

20.

Cơ quan đầu não đứng đầu EU hiện nay là

a)

Quốc hội châu Âu

b)

Hội đồng châu Âu

c)

Các ủy ban chính phủ

d)

Hội đồng bộ trưởng

21.

Cơ quan có nhiệm vụ lập pháp ở Liên minh châu Âu (EU) là

a)

Hội đồng bộ trưởng EU

b)

Ủy ban châu Âu

c)

Nghị viện châu Âu

d)

Hội đồng châu Âu

22.

Cơ quan có quyền quyết định cao nhất ở Liên minh châu Âu (EU) là

a)

Hội đồng bộ trưởng châu Âu

b)

Ủy ban châu Âu

c)

Nghị viện châu Âu

d)

Hội đồng châu Âu

23.

Hệ thống thị trường chung lao động của Liên minh châu Âu (EU) là

a)

Bãi bỏ các hàng chế trong giao dịch thanh toán

b)

Tự do đối với các dịch vụ vận tải, du lịch

c)

Tự do đi lại, cư trú, lựa chọn nơi làm việc

d)

Hàng hóa các nước không thuế giá trị gia tăng

24.

Việc sử dụng chung đồng Ô-rô trong Liên minh châu Âu (EU) không mang lại lợi ích trực tiếp nào sau đây?

a)

Bảo vệ nền kinh tế

b)

Tránh sự phụ thuộc

c)

Thuận tiện cho sản xuất

d)

Xóa được sự chênh lệch

25.

Cơ quan nào sau đây kiểm tra những quyết định của các ủy ban EU?

a)

Tòa án châu Âu

b)

Nghị viện châu Âu

c)

Hội đồng bộ trưởng EU

d)

Cơ quan kiểm toán

26.

Phát biểu nào sau đây không đúng về Liên minh châu Âu (EU)?

a)

Là một trung tâm kinh tế hàng đầu của thế giới

b)

Có sự phát triển kinh tế chênh lệch giữa các nước

c)

Là bán hàng lớn của một số nước đang phát triển

d)

Tất cả các nước ở châu Âu đều tham gia liên minh

27.

Đầu tư của EU tập trung nhiều vào lĩnh vực nào sau đây?

a)

Công nghiệp khai khoáng và chế biến, chế tạo

b)

Dịch vụ, khai thác dầu khí và thép

c)

Bất động sản, du lịch và ngân hàng

d)

Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản

28.

Theo bảng số liệu: Số dân của EU năm 2021 là bao nhiêu triệu người?

a)

233,5

b)

126,6

c)

331,8

d)

447,7

29.

Trong thị trường chung châu Âu được tự do lưu thông về nội dung nào?

a)

tiền vốn, con người, dịch vụ, cư trú

b)

dịch vụ, tiền vốn, cho người lao động

c)

dịch vụ, hàng hóa, tiền vốn, con người

d)

con người, hàng hóa, cư trú, dịch vụ

30.

Mục tiêu chủ yếu của Liên minh châu Âu là gì?

a)

xây dựng EU thành khu vực tự do và liên kết chặt chẽ

b)

ngăn chặn nguy cơ xung đột giữa các dân tộc, tôn giáo

c)

cùng nhau hạn chế các dòng nhập cư trái phép xảy ra

d)

bảo vệ an ninh, phòng chống nguy cơ biến đổi khí hậu

31.

Cơ quan đầu não đứng đầu EU hiện nay là gì?

a)

Các ủy ban chính phủ

b)

Hội đồng bộ trưởng

c)

Hội đồng Châu Âu

d)

Quốc hội Châu Âu

32.

Cơ quan đặt ra các định hướng chung ở Liên minh châu Âu là cơ quan nào?

a)

Hội đồng châu Âu

b)

Nghị viện châu Âu

c)

Ủy ban châu Âu

d)

Hội đồng bộ trưởng châu Âu

33.

Cơ quan có nhiệm vụ lập pháp ở Liên minh châu Âu là cơ quan nào?

a)

Ủy ban châu Âu

b)

Hội đồng bộ trưởng EU

c)

Nghị viện châu Âu

d)

Hội đồng châu Âu

34.

Cơ quan quyết định cao nhất ở Liên minh châu Âu là cơ quan nào?

a)

Hội đồng châu Âu

b)

Ủy ban châu Âu

c)

Hội đồng bộ trưởng châu Âu

d)

Nghị viện châu Âu

35.

Tự do lưu thông trong Liên minh châu Âu bao gồm những yếu tố nào?

a)

đi lại, cư trú, dịch vụ, vận tải

b)

cư trú vĩnh viễn và kiểm toán

c)

cư trú, lựa chọn nơi làm việc

d)

đi lại, dịch vụ thông tin liên lạc

36.

Việc sử dụng đồng Ô-rô trong Liên minh châu Âu không mang lại lợi ích trực tiếp nào sau đây?

a)

thuận tiện cho sản xuất

b)

xóa được sự chênh lệch

c)

tránh sự phụ thuộc

d)

bảo vệ nền kinh tế

37.

Phát biểu nào sau đây không đúng về Liên minh châu Âu?

a)

là một trung tâm kinh tế hàng đầu của thế giới

b)

có sự phát triển kinh tế chênh lệch giữa các nước

c)

tất cả các nước ở châu Âu đều tham gia liên minh

d)

là bạn hàng lớn của một số nước đang phát triển

38.

Theo bảng số liệu dân số và GDP năm 2021, biểu đồ nào thích hợp nhất để thể hiện số dân và GDP của EU, Hoa Kì và Nhật Bản?

a)

tròn

b)

cột

c)

miền

d)

đường

39.

Theo bảng trị giá xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ của EU, Hoa Kì, Nhật Bản và thế giới năm 2013 và 2022, loại biểu đồ nào phù hợp nhất để thể hiện quy mô và cơ cấu?

a)

đường

b)

tròn

c)

miền

d)

cột

40.

Theo bảng trị giá xuất, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của EU giai đoạn 2000-2021, loại biểu đồ nào thể hiện trị giá xuất, nhập khẩu thích hợp nhất?

a)

miền

b)

tròn

c)

kết hợp

d)

đường

41.

Biểu đồ xuất, nhập khẩu của EU giai đoạn 2000-2021 thể hiện nội dung nào rõ nhất?

a)

cơ cấu trị giá xuất nhập khẩu

b)

quy mô trị giá xuất nhập khẩu

c)

tốc độ tăng trị giá xuất nhập khẩu

d)

chuyển dịch cơ cấu xuất nhập khẩu

42.

Biểu đồ cột về xuất khẩu và nhập khẩu hàng hóa, dịch vụ của EU giai đoạn 2000–2021 cho thấy điều gì nổi bật?

a)

Nhập khẩu luôn cao hơn xuất khẩu mọi năm

b)

Xuất khẩu tăng mạnh rồi giảm sau 2015

c)

Xuất khẩu và nhập khẩu tăng đều qua các năm

d)

Xuất khẩu luôn cao hơn nhập khẩu mọi năm

43.

Mục đích quan trọng của việc sử dụng đồng Euro là gì?

a)

Giảm thương mại nội khối EU

b)

Hạn chế chuyển đổi tiền tệ

c)

Tăng cạnh tranh trong thị trường chung

d)

Tăng thuế xuất nhập khẩu

44.

Chọn nhận định đúng về tác động của đồng Euro đến kinh doanh trong EU.

a)

Tăng chi phí thanh toán xuyên biên giới

b)

Làm giảm đầu tư nước ngoài

c)

Thuận lợi cho sản xuất và kinh doanh

d)

Gây rào cản thương mại nội khối

45.

Phát biểu nào sai về đồng Euro theo phần Đúng/Sai?

a)

Là một trong những đồng tiền có ảnh hưởng quốc tế

b)

Giúp nâng cao sức cạnh tranh của thị trường EU

c)

Tất cả nước EU đều dùng chung đồng Euro

d)

Thúc đẩy phát triển kinh tế và đoàn kết khu vực

46.

Theo trích dẫn về nhập cư, thách thức lớn của EU liên quan đến nhập cư là gì?

a)

Thiếu chính sách khuyến khích nhập cư tự do

b)

Thiếu nhu cầu lao động

c)

Hòa nhập văn hóa và xã hội

d)

Tăng trưởng dân số quá nhanh

47.

Nhận định nào phù hợp với tình hình dân số và lao động ở châu Âu?

a)

Tăng dân số trẻ và dư lao động

b)

Già hóa dân số và thiếu lao động

c)

Tăng tỉ lệ sinh toàn khu vực

d)

Giảm già hóa nhờ nhập cư

48.

Theo văn bản, cộng đồng người nhập cư ở châu Âu gặp trở ngại gì?

a)

Bị tách rời khỏi đời sống bản địa

b)

Dễ hòa nhập và đồng nhất nhanh

c)

Được ưu tiên việc làm công

d)

Không chịu tác động văn hóa

49.

EU là tổ chức kinh tế với mục tiêu thúc đẩy thị trường chung nhằm đạt lợi ích gì?

a)

Tăng liên kết và cơ hội phát triển xã hội

b)

Tăng rào cản doanh nghiệp nội khối

c)

Giảm liên kết giữa các thành viên

d)

Hạn chế tự do lưu thông hàng hóa

50.

Mặt hàng nhập khẩu của EU có đặc điểm gì theo nhận định?

a)

Yếu là hàng tiêu dùng, mạnh là thiết bị

b)

Mạnh là hàng tiêu dùng, yếu là thiết bị

c)

Yếu là hàng tiêu dùng, yếu cả thiết bị

d)

Mạnh cả hàng tiêu dùng và thiết bị

51.

Bảng số liệu 2013–2022 về trị giá xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ: năm 2022 khu vực nào xuất khẩu lớn nhất?

a)

Thế giới nhỏ hơn EU

b)

Nhật Bản vượt EU

c)

Hoa Kỳ lớn hơn EU

d)

EU lớn hơn Hoa Kỳ

52.

Theo bảng chỉ số kinh tế 2021, khu vực nào có GDP lớn nhất?

a)

Nhật Bản lớn hơn Trung Quốc

b)

Hoa Kỳ lớn hơn EU

c)

EU lớn hơn Hoa Kỳ

d)

Thế giới nhỏ hơn EU

53.

Theo chỉ số 2021, khu vực nào có trị giá xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ lớn nhất?

a)

Hoa Kỳ dẫn đầu thế giới

b)

EU dẫn đầu thế giới

c)

Trung Quốc dẫn đầu thế giới

d)

Nhật Bản dẫn đầu thế giới

54.

Tính GDP bình quân đầu người của EU năm 2021 biết GDP 17,2 nghìn tỉ USD và dân số 447,1 triệu người. Chọn đáp án gần đúng.

a)

Khoảng 38 000 USD/người

b)

Khoảng 22 000 USD/người

c)

Khoảng 44 000 USD/người

d)

Khoảng 17 200 USD/người

55.

Biết dân số EU năm 2021 là 447,1 triệu người và GDP là 17,2 nghìn tỉ USD. GDP bình quân đầu người của EU năm 2021 gần nhất là bao nhiêu? (Làm tròn đến nghìn USD/người)

a)

khoảng 31 nghìn USD/người

b)

khoảng 38 nghìn USD/người

c)

khoảng 52 nghìn USD/người

d)

khoảng 44 nghìn USD/người

56.

Cho bảng: GDP của EU giai đoạn 1957: 1,1; 1995: 8,3; 2007: 14,7; 2013: 15,3; 2021: 17,2 (nghìn tỉ USD). Tốc độ tăng trưởng GDP của EU năm 2021 so với 2013 (tính phần trăm, làm tròn) là bao nhiêu?

a)

khoảng 10%

b)

khoảng 18%

c)

khoảng 12%

d)

khoảng 15%

57.

Biết trị giá xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ của EU năm 2021 là 8670,6 tỉ USD, trị giá nhập khẩu là 8016,6 tỉ USD. Cán cân thương mại của EU năm 2021 (làm tròn đến tỉ USD) là bao nhiêu?

a)

thặng dư khoảng 454 tỉ USD

b)

thâm hụt khoảng 454 tỉ USD

c)

thặng dư khoảng 654 tỉ USD

d)

thâm hụt khoảng 654 tỉ USD

58.

Cho bảng trị giá xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ (tỉ USD): EU 2013: 7312,6; 2022: 6859,0. Mức giảm tỉ trọng xuất khẩu của EU năm 2022 so với 2013 (tính phần trăm giảm, làm tròn) là bao nhiêu?

a)

giảm khoảng 7,4%

b)

giảm khoảng 9,0%

c)

giảm khoảng 6,2%

d)

giảm khoảng 10,5%

59.

Biết trị giá xuất khẩu EU năm 2021 là 16 687,2 tỉ USD, bằng 108% trị giá nhập khẩu. Trị giá nhập khẩu của EU năm 2021 (làm tròn đến tỉ USD) gần với phương án nào?

a)

khoảng 15451,1 tỉ USD

b)

khoảng 15450 tỉ USD

c)

khoảng 15450,2 tỉ USD

d)

khoảng 15450,9 tỉ USD

60.

Một trong những lợi thế của hầu hết các nước Đông Nam Á là

a)

phát triển khai thác biển

b)

phát triển lâm nghiệp

c)

phát triển thủy điện

d)

phát triển chăn nuôi

61.

Hầu hết lãnh thổ của khu vực Đông Nam Á nằm trong vùng

a)

bán cầu Bắc

b)

ngoại chí tuyến

c)

nội chí tuyến

d)

khu vực xích đạo

62.

Về tự nhiên, Đông Nam Á gồm hai bộ phận là

a)

biển và các đảo

b)

lục địa và biển

c)

đảo và quần đảo

d)

lục địa và hải đảo

63.

Do vị trí kề sát vành đai lửa Thái Bình Dương, nên ở Đông Nam Á thường xảy ra

a)

động đất

b)

bão

c)

lũ lụt

d)

hạn hán

64.

Nguồn tài nguyên khoáng sản quan trọng ở vùng thêm lục địa nhiều nước Đông Nam Á là

a)

dầu khí

b)

bôxit

c)

quặng sắt

d)

than đá

65.

Đông Nam Á có

a)

xuất cư nhiều, tuổi thọ rất thấp

b)

nhập cư ít, cơ cấu dân số già

c)

mật độ dân số cao, nhập cư đông

d)

dân đông, mật độ dân số cao

66.

Nền nông nghiệp Đông Nam Á có tính chất

a)

nhiệt đới

b)

xích đạo

c)

cận nhiệt đới

d)

ôn đới

67.

Theo nguồn gốc hình thành, những đồng bằng lớn của khu vực Đông Nam Á lục địa gồm

a)

đồng bằng châu thổ và đồng bằng ven biển

b)

đồng bằng ven biển và đồng bằng núi lửa

c)

đồng bằng ven biển và bán bình nguyên

d)

đồng bằng châu thổ và đồng bằng núi lửa

68.

Nền nông nghiệp Đông Nam Á có hai nhóm đất chính là

a)

đất feralit và đất xám

b)

đất feralit và đất phù sa

c)

đất phù sa và đất xám hoang mạc

d)

đất nâu, xám và đất pốt dôn

69.

Ngành chiếm tỉ trọng lớn về giá trị sản xuất trong cơ cấu nông nghiệp ở nhiều các nước Đông Nam Á là

a)

chăn nuôi

b)

trồng trọt

c)

thủy sản

d)

dịch vụ

70.

Quốc gia có tỉ lệ dân thành thị cao nhất Đông Nam Á là

a)

Xin-ga-po

b)

Mi-an-ma

c)

Việt Nam

d)

Bru-nây

71.

Hoạt động dịch vụ nào đóng vai trò then chốt đối với tất cả các nước khu vực Đông Nam Á?

a)

du lịch

b)

ngoại thương

c)

giao thông vận tải

d)

tài chính ngân hàng

72.

Điều kiện nào sau đây quy định đặc điểm nông nghiệp của khu vực Đông Nam Á là nền nông nghiệp nhiệt đới?

a)

nhiều đồng bằng đất đai màu mỡ

b)

khí hậu nhiệt đới

c)

mạng lưới sông ngòi dày đặc

d)

đất trồng phong phú

73.

Lúa nước được trồng nhiều ở đâu của khu vực Đông Nam Á?

a)

các sườn đồi có độ dốc nhỏ ở đồi núi

b)

các đồng bằng phì sa do sông lớn bồi đắp

c)

các đồng bằng thấp giữa các miền núi

d)

các cao nguyên đất đỏ badan màu mỡ

74.

Tự nhiên Đông Nam Á hải đảo có

a)

nhiều đồng bằng, cao nguyên; ít đồi núi

b)

địa hình bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi

c)

đảo và quần đảo nhiều nhất thế giới

d)

các đồng bằng đều do sông lớn bồi đắp

75.

Biển phát triển yếu nhất để làm cho các nước Đông Nam Á có tốc độ tăng trưởng kinh tế nhanh là

a)

tập trung đào tạo cho nghề lao động

b)

hạn chế tốc độ gia tăng dân số

c)

mở rộng nhanh quá trình đô thị hóa

d)

đẩy nhanh quá trình công nghiệp hóa

76.

Dân số Đông Nam Á hiện nay có đặc điểm là

a)

quy mô lớn, tốc độ tăng dân số giảm

b)

tỉ suất gia tăng tự nhiên ngay cao nhất

c)

dân số đông, người già trong dân số nhiều

d)

tỉ lệ người di cư đến hàng năm rất lớn

77.

Nhiều nước Đông Nam Á trong những thập niên gần đây công nghiệp phát triển tương đối nhanh là do tác động của

a)

xu hướng khu vực hóa

b)

quá trình đô thị hóa

c)

quá trình công nghiệp hóa

d)

bối cảnh toàn cầu hóa

78.

Đông Nam Á lục địa có nhiều đồng bằng phì sa màu mỡ là do

a)

các sông lớn bồi đắp phù sa

b)

trầm tích biển tạo bồi lấp các đứt gãy

c)

xâm thực vùng núi, bồi đắp vùng trũng

d)

đứng nam núi lửa từ nơi cao xuống

79.

Đông Nam Á hải đảo chủ yếu nằm trong các đới khí hậu nào sau đây?

a)

nhiệt đới, cận xích đạo và xích đạo

b)

nhiệt đới, cận xích đạo và ôn đới

c)

cận nhiệt đới, ôn đới và xích đạo

d)

cận nhiệt đới, cận xích đạo và ôn đới

80.

Trở ngại về dân cư đối với phát triển kinh tế - xã hội ở nhiều nước Đông Nam Á là

a)

dân số đông, tỉ lệ gia tăng cao

b)

dân số đông, gia tăng rất chậm

c)

dân số không đông, gia tăng nhanh

d)

dân số không đông, gia tăng chậm

81.

Với quy mô lớn, khu vực Đông Nam Á có

a)

thị trường tiêu thụ hàng hóa rộng lớn

b)

tỉ lệ dân thành thị cao

c)

cơ cấu dân số đa dạng

d)

sự đa dạng về truyền thống, văn hóa

82.

Điều kiện thuận lợi để nhiều nước Đông Nam Á lục địa phát triển mạnh thủy điện là có

a)

sông theo hướng tây bắc - đông nam

b)

sông chảy qua nhiều miền địa hình

c)

nhiều sông lớn chảy ở miền núi

d)

nhiều hệ thống sông lớn, nhiều nước

83.

Đông Nam Á chịu ảnh hưởng nhiều của động đất là do

a)

nằm ở nơi gặp gỡ giữa các luồng sinh vật

b)

nằm ở nơi giao thoa của các kiểu khí hậu

c)

nơi giao thoa giữa các vành đai sinh khoáng

d)

liền kề với vành đai lửa TBD

84.

Nhiều nước Đông Nam Á phát triển mạnh ngành đánh bắt hải sản chủ yếu do có lợi thế nào?

a)

Nhiều ngư trường lớn

b)

Nhu cầu thực phẩm lớn

c)

Dân nhiều kinh nghiệm

d)

Vùng biển rộng ven bờ

85.

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của nhiều nước Đông Nam Á hiện nay có xu hướng giảm chủ yếu do nguyên nhân nào?

a)

Nông nghiệp cần ít lao động

b)

Trình độ dân trí tăng cao

c)

Tâm lí xã hội còn nhiều thay đổi

d)

Thực hiện tốt chính sách dân số

86.

Đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á lục địa là nổi bật ở phương án nào?

a)

Đồng bằng với dất trẻ dùng nham núi lửa

b)

Nhiều dãy núi hướng tây bắc- đông nam

c)

Nhiều đồi núi, núi lửa, ít đồng bằng

d)

Nhiều dãy núi hướng tây đông

87.

Dân số đông giúp Đông Nam Á có thuận lợi chủ yếu nào sau đây?

a)

Dễ phát triển việc làm công

b)

Nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng

c)

Thị trường tiêu thụ rộng lớn

d)

Dễ xuất khẩu nông sản thô

88.

Điều kiện thuận lợi để Đông Nam Á phát triển một số cây trồng nhiệt đới là gì?

a)

Đồng bằng phì nhiêu rộng

b)

Địa hình núi cao và có gió mùa

c)

Đất đỏ bazan phổ biến nhiều

d)

Khí hậu nóng ẩm mưa nhiều

89.

Vấn đề cấp bách hiện nay trong bảo vệ các ngư trường khai thác hải sản của các nước Đông Nam Á là gì?

a)

Khai thác hợp lí và bảo vệ nguồn lợi sinh vật

b)

Tăng cường đánh bắt nhiều loài sinh vật biển

c)

Mở rộng thị trường tiêu thụ sản phẩm đánh bắt

d)

Gắn đánh bắt với công nghiệp chế biến hải sản

90.

Nguyên nhân chủ yếu nhất làm giảm nguồn lợi sinh vật biển ở Đông Nam Á là gì?

a)

Ô nhiễm từ đất, sông làm suy thoái

b)

Khai thác gần bờ không bền vững

c)

Khai thác quá mức kéo dài

d)

Sóng thần, gió bão thường xuyên

91.

Điểm khác nhau cơ bản giữa Đông Nam Á hải đảo với Đông Nam Á lục địa là gì?

a)

Có nhiều núi lửa đang hoạt động

b)

Có ít đồi núi, nhiều đồng bằng

c)

Có ít đồng bằng, nhiều đồi núi

d)

Nhiều đồng bằng phì nhiêu và sa mạc

92.

Nguyên nhân chính làm cho ngành khai thác hải sản ở các nước Đông Nam Á chưa phát huy được lợi thế là gì?

a)

Phương tiện khai thác thô sơ, chậm đổi mới

b)

Môi trường biển đang bị ô nhiễm nghiêm trọng

c)

Thời tiết diễn biến thất thường, nhiều thiên tai

d)

Chưa chú trọng phát triển ngành kinh tế biển

93.

Điều kiện thuận lợi để phát triển nuôi trồng thủy sản nước ngọt ở nhiều nước Đông Nam Á là gì?

a)

Sông, hồ, kênh rạch, bãi triều, đầm phá

b)

Sông, hồ, kênh rạch, bãi triều, đầm phá

c)

Sông, hồ, diện tích mặt nước ruộng sâu

d)

Sông, hồ, kênh rạch, bãi triều, vũng vịnh

94.

Tác động rơi rớt của biến đổi khí hậu ở một số đồng bằng châu thổ tại Đông Nam Á là gì?

a)

Nước ngọt sụt giảm nghiêm trọng

b)

Mực nước ngầm hạ thấp và mặt đất bị sụt lún

c)

Nguồn nước ngọt bị ô nhiễm ở nhiều khu dân cư

d)

Xâm nhập mặn ngày càng sâu vào đồng bằng

95.

Quốc gia nào chịu ảnh hưởng nhiều nhất của bão tại Đông Nam Á?

a)

Việt Nam chịu ảnh hưởng nặng

b)

Indonesia chịu tác động mạnh

c)

Ma-lai-xi-a chịu mưa ít

d)

Phi-lip-pin chịu bão nhiều

96.

Tỉ lệ tăng dân số tự nhiên ở nhiều nước Đông Nam Á đã giảm rõ rệt nhờ yếu tố chủ yếu nào?

a)

Việc nâng cao ý thức dân số cho người dân

b)

Chính sách dân số và kế hoạch hóa gia đình

c)

Công tác y tế chăm sóc sức khỏe tốt hơn

d)

Giáo dục và chiến lược phát triển con người

97.

Hầu hết các nước Đông Nam Á quan tâm phát triển giao thông vận tải đường biển do nguyên nhân chủ yếu nào?

a)

Có nhiều vũng, vịnh, hàng hóa đa dạng

b)

Có vị trí thuận lợi, xu hướng hội nhập

c)

Phát triển nội thương, có đầu tư lớn

d)

Đường bờ biển dài, hàng hóa đa dạng

98.

Cây cà phê được trồng nhiều ở Đông Nam Á do nguyên nhân chủ yếu nào?

a)

Thị trường tiêu thụ ổn định rộng

b)

Truyền thống trồng cây công nghiệp lâu đời

c)

Khí hậu nóng ẩm, đất bazan màu mỡ

d)

Có khí hậu ôn đới phù hợp cây công nghiệp

99.

Phong tục, tập quán, sinh hoạt văn hóa của người dân Đông Nam Á có nhiều nét tương đồng là điều kiện thuận lợi để phát triển lĩnh vực nào?

a)

Hội nhập quốc tế rộng mở

b)

Phát triển du lịch bền vững

c)

Ổn định chính trị quốc gia

d)

Hợp tác cùng phát triển khu vực

100.

Công nghiệp chế biến thực phẩm của Đông Nam Á phát triển dựa trên các thế mạnh chủ yếu nào?

a)

Nguồn lao động dồi dào và cơ sở hạ tầng hiện đại

b)

Nguồn đầu tư nhiều và thị trường tiêu thụ rộng lớn

c)

Nguồn nguyên liệu phong phú và thị trường tiêu thụ rộng

d)

Nguồn lao động rất dồi dào và cơ sở vật chất tốt

101.

Mục tiêu cốt lõi của ASEAN là gì?

a)

Giải quyết bất đồng nội bộ từng nước

b)

Xây dựng khu vực tăng trưởng cao

c)

Đoàn kết hợp tác ASEAN hòa bình ổn định

d)

Tập trung vào phúc lợi từng quốc gia

102.

Cơ chế hợp tác của ASEAN rất phong phú và đa dạng nhằm đặt chủ yếu vào lĩnh vực nào?

a)

Đảm bảo hòa bình và an ninh khu vực

b)

Phát triển kinh tế - xã hội khu vực

c)

Tập trung trước hết vào y tế cộng đồng

d)

Tập trung trước hết vào giáo dục

103.

Hầu hết các nước Đông Nam Á đều quan tâm đến phát triển giao thông vận tải đường biển do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Có nhiều vũng, vịnh, hàng hóa đa dạng

b)

Đường bộ hạn chế, hàng xuất khẩu lớn

c)

Có vị trí thuận lợi, xu hướng hội nhập

d)

Phát triển nội thương, có đầu tư lớn

104.

Công nghiệp chế biến thực phẩm của Đông Nam Á phát triển dựa trên các thế mạnh chủ yếu nào sau đây?

a)

Nguồn lao động rất dồi dào và cơ sở vật chất kĩ thuật tốt

b)

Nguồn lao động dồi dào và cơ sở hạ tầng khá hiện đại

c)

Nguồn nguyên liệu phong phú và thị trường tiêu thụ rộng

d)

Nguồn vốn đầu tư nhiều và thị trường tiêu thụ rộng lớn

105.

Mục tiêu tổng quát của ASEAN là

a)

Đoàn kết và hợp tác vì một ASEAN hòa bình, ổn định, cùng phát triển

b)

Giải quyết sự khác biệt trong nội bộ liên quan đến mỗi quan hệ từng nước

c)

Phát triển kinh tế, giáo dục và tiến bộ xã hội của các quốc gia thành viên

d)

Xây dựng ASEAN thành khu vực có tốc độ tăng trưởng kinh tế cao nhất

106.

Cơ chế hợp tác của ASEAN rất phong phú và đa dạng là nhằm đích chủ yếu nào sau đây?

a)

Đảm bảo liên kết của các nước ASEAN

b)

Đa dạng hóa các mặt về đời sống xã hội

c)

Phát triển kinh tế - xã hội của khu vực

d)

Tập trung phát triển kinh tế của khu vực

107.

Cán cân xuất - nhập khẩu của khối ASEAN đạt giá trị dương (xuất siêu) là thành tựu về mặt

a)

Chính trị

b)

Văn hóa

c)

Xã hội

d)

Kinh tế

108.

Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ Việt Nam ngày càng có vai trò tích cực trong ASEAN?

a)

Là quốc gia gia nhập ASEAN sớm nhất, có nhiều đóng góp trong việc mở rộng ASEAN

b)

Buôn bán giữa Việt Nam và ASEAN hơn 50% giao dịch thương mại quốc tế của nước ta

c)

Khách du lịch từ các nước ASEAN đến Việt Nam du lịch ngày càng nhiều và tăng nhanh

d)

Tích cực tham gia các hoạt động của tất cả các lĩnh vực kinh tế, văn hóa, xã hội ASEAN

109.

Dịch vụ khu vực Đông Nam Á có vai trò quan trọng trong việc thúc đẩy hoạt động kinh tế, nâng cao chất lượng sống và bảo vệ môi trường. Ngành dịch vụ phát triển nhanh, đóng góp ngày càng cao trong cơ cấu GDP. Nhận định đúng nhất là

a)

Một số thành phố là trung tâm dịch vụ hạng đầu của khu vực và thế giới

b)

Đông Nam Á là một trong những điểm đến phổ biến của khách du lịch quốc tế

c)

Dịch vụ đóng vai trò then chốt đối với phát triển kinh tế của các nước Đông Nam Á

d)

Dịch vụ là thế mạnh dịch vụ các nước Đông Nam Á phát triển tốp đầu thế giới

110.

Theo bảng số liệu: Số lượt khách du lịch quốc tế đến và doanh thu du lịch khu vực Đông Nam Á giai đoạn 2005–2019. Nhận xét phù hợp nhất là

a)

Ngành du lịch đã và đang được đầu tư hiện đại, đáp ứng tốt nhu cầu khách

b)

Doanh thu du lịch năm 2015–2019 tăng 38,5 tỉ USD

c)

Số lượt khách quốc tế đến tăng liên tục qua các mốc năm

d)

Biểu đồ cột kết hợp thể hiện sự biến đổi số lượt khách và doanh thu du lịch

111.

Du lịch có vai trò ngày càng quan trọng ở khu vực Đông Nam Á. Lý do chính là

a)

Đông Nam Á phát triển đa du lịch tự nhiên và du lịch văn hóa

b)

Đông Nam Á có nhiều di sản được UNESCO ghi danh như Vịnh Hạ Long

c)

Các quốc gia phát triển du lịch bền vững của khu vực như Campuchia, Thái Lan, Việt Nam

d)

Du lịch Đông Nam Á đóng góp không đáng kể vào GDP ngành dịch vụ của khu vực

112.

Năm 2020 dân số Việt Nam là 97,6 triệu người, diện tích là 331,2 nghìn km². Mật độ dân số của Việt Nam là bao nhiêu người/km²?

a)

294 người/km²

b)

312 người/km²

c)

295 người/km²

d)

330 người/km²

113.

Năm 2020 dân thành thị của Việt Nam là 35,93 triệu người, dân nông thôn là 61,65 triệu người. Tỉ lệ dân thành thị của Việt Nam năm 2020 là bao nhiêu?

a)

35,5% dân số

b)

37,2% dân số

c)

36,8% dân số

d)

36,1% dân số

114.

Theo bảng dân số thành thị và nông thôn năm 2020, quốc gia có tỉ lệ dân thành thị cao nhất trong số Indonesia, Việt Nam, Malaysia, Philippines là

a)

Việt Nam

b)

Indonesia

c)

Malaysia

d)

Philippines

115.

Số lượt khách du lịch quốc tế đến khu vực Đông Nam Á năm 2019 theo bảng là 138,5 triệu lượt, doanh thu là 147,6 tỉ USD. Trung bình doanh thu trên mỗi lượt khách là khoảng

a)

1125 USD/lượt

b)

1065 USD/lượt

c)

985 USD/lượt

d)

895 USD/lượt

116.

Cho bảng số liệu: Số lượt khách (triệu lượt) đến Đông Nam Á năm 2005, 2010, 2015, 2019 lần lượt là 49,3; 70,4; 104,2; 138,5. Doanh thu du lịch (tỉ USD) lần lượt là 33,8; 68,5; 108,5; 147,6. Năm nào có tốc độ tăng số lượt khách so với mốc trước đó lớn nhất?

a)

2010–2015 tăng lớn nhất

b)

Các giai đoạn tăng như nhau

c)

2005–2010 tăng lớn nhất

d)

2015–2019 tăng lớn nhất

117.

Biết tổng dân số Việt Nam năm 2020 là 97,0 triệu người, dân số thành thị 36,6 triệu, nông thôn 60,4 triệu (làm tròn). Tỉ lệ dân thành thị năm 2020 là bao nhiêu phần trăm?

a)

40,5%

b)

38,0%

c)

37,7%

d)

39,0%

118.

Giá trị xuất khẩu khu vực Đông Nam Á năm 2020 là 1676,3 tỉ USD, nhập khẩu 1526,6 tỉ USD. Cán cân thương mại năm 2020 của khu vực bằng bao nhiêu?

a)

+149,7 tỉ USD

b)

0,0 tỉ USD

c)

+150,0 tỉ USD

d)

−149,7 tỉ USD

119.

Bảng Bru-nây (tỉ USD): Xuất khẩu 2015–2021 lần lượt 4,9; 5,6; 6,6; 11,5. Nhập khẩu 2,9; 3,3; 5,3; 7,2. Cán cân thương mại năm 2021 bằng bao nhiêu tỉ USD?

a)

+3,4 tỉ USD

b)

+4,3 tỉ USD

c)

+5,0 tỉ USD

d)

+6,2 tỉ USD

120.

Đồng bằng sông Cửu Long năm 2019 có diện tích 4.108,1 nghìn ha và sản lượng lúa 24.237,2 nghìn tấn. Năng suất lúa trung bình là bao nhiêu tạ/ha?

a)

78 tạ/ha

b)

72 tạ/ha

c)

65 tạ/ha

d)

59 tạ/ha

121.

Cơ cấu GDP thực tế năm 2021 (nghìn tỉ đồng): Nông–lâm–thủy sản 1065,1; Công nghiệp–xây dựng 3177,9; Dịch vụ 3494,3; Thuế trừ trợ cấp 742,4. Ngành chiếm tỉ trọng lớn nhất là ngành nào?

a)

Nông–lâm–thủy sản lớn nhất

b)

Công nghiệp–xây dựng lớn nhất

c)

Dịch vụ lớn nhất

d)

Thuế trừ trợ cấp lớn nhất

122.

Năm 2021, dân số Việt Nam 98.506,1 nghìn người, GDP 8.487.475,6 tỉ đồng. GDP bình quân đầu người khoảng bao nhiêu triệu đồng/người?

a)

104 triệu đồng/người

b)

75 triệu đồng/người

c)

86 triệu đồng/người

d)

92 triệu đồng/người

123.

Giai đoạn 2010–2020: Tổng dân số (nghìn người) 86.497,2 → 97.582,7; Sản lượng lương thực (nghìn tấn) 44.632,2 → 47.321,0. Tốc độ tăng dân số cao hơn tốc độ tăng lương thực khoảng bao nhiêu phần trăm điểm?

a)

Khoảng 5,5 điểm %

b)

Khoảng 2,5 điểm %

c)

Khoảng 3,0 điểm %

d)

Khoảng 4,0 điểm %

124.

Dựa vào bảng sản lượng cao su, tỉ trọng sản lượng cao su của Đông Nam Á so với thế giới năm 2020 là bao nhiêu phần trăm? (làm tròn đến một chữ số thập phân)

a)

75,0%

b)

76,4%

c)

73,6%

d)

70,7%

125.

Sử dụng số liệu diện tích và dân số năm 2021, mật độ dân số của In-đô-nê-xi-a gần nhất với giá trị nào sau đây? (người/km², làm tròn đến hàng đơn vị)

a)

140 người/km²

b)

130 người/km²

c)

150 người/km²

d)

120 người/km²