wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA HKI

Total questions: 123

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Các nước nào sau đây là thành viên của EU từ năm 1957?

a)

Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Áo, Hà Lan, Lúc-xăm-bua.

b)

Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Hà Lan, Lúc-xăm-bua.

c)

Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Ba Lan, Lúc-xăm-bua.

d)

Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Na Uy, Lúc-xăm-bua.

2.

Thi trường chung châu Âu đảm bảo quyền tự do lưu thông cho các thành viên về

a)

tiền vốn, dịch vụ, y tế, quân sự.

b)

dịch vụ, du lịch, con người, giáo dục.

c)

hàng hóa, con người, tiền vốn, dịch vụ.

d)

con người, hàng không, dịch vụ, văn hóa.

3.

Cơ quan nào sau đây kiểm tra những quyết định của các ủy ban EU?

a)

Cơ quan kiểm toán.

b)

Hội đồng bộ trưởng EU.

c)

Nghị viện châu Âu.

d)

Tòa án châu Âu.

4.

Đồng tiền chung của châu Âu (đồng ơ-rô) được chính thức đưa vào giao dịch thanh toán từ năm nào?

a)

1997.

b)

1998.

c)

1999.

d)

2000.

5.

EU đứng đầu thế giới về tỉ trọng trong

a)

viện trợ phát triển thế giới.

b)

sản xuât ô tô thế giới.

c)

xuất khẩu của thế giới.

d)

tiêu thụ năng lượng thế giới.

6.

Cơ quan nào sau đây dự thảo nghị quyết về các vấn đề của EU?

a)

Ủy ban liên minh châu Âu.

b)

Hội đồng bộ trưởng EU.

c)

Nghị viện châu Âu.

d)

Tòa án châu Âu.

7.

Trong nhiều năm, ngành công nghiệp nào của CHLB Đức đứng hàng thứ 3 thế giới sau Hoa Kỳ và Nhật Bản?

a)

Luyện kim đen.

b)

Chế tạo máy bay.

c)

Sản xuất ô tô.

d)

Hóa chất.

8.

Ngành công nghiệp nào của CHLB Đức có vị trí cao trên thế giới?

a)

Chế tạo máy, điện tử.

b)

Chế tạo máy, da giày.

c)

Điện tử, thực phẩm.

d)

Cơ khí, chế tạo máy.

9.

Sự phát triển mạnh của liên minh châu Âu không biểu hiện ở ý nào sau đây?

a)

Số lượng thành viên liên tục tăng.

b)

Không ngừng mở rộng về không gian lãnh thổ

c)

Sự liên kết, hợp tác được mở rộng và chặt chẽ hơn.

d)

Chênh lệch trình độ phát triển kinh tế ngày càng tăng. 

10.

Hiệp ước Ma - xtrich quyết định vấn đề quan trọng gì ở châu Âu?

a)

Thành lập cộng đồng Than và Thép châu Âu.

b)

Thành lập cộng đồng kinh tế và Nguyên tử châu Âu.

c)

Đổi tên cộng đồng châu Âu thành liên minh châu Âu.

d)

Hợp nhất các tổ chức trước đó thành cộng đồng châu Âu.

11.

Yếu tố tạo nên sức mạnh của nền công nghiệp Đức không phải vì

a)

luôn đổi mới và áp dụng công nghệ hiện đại.

b)

khả năng tìm tòi, sáng tạo của người lao động.

c)

năng suất lao động và chất lượng sản phẩm cao.

d)

nguồn nguyên liệu dồi dào, thị trường lớn.

12.

Một trong những ưu tiên hàng đầu trong chính sách môi trường của EU là

a)

giảm thiểu biến đổi khí hậu.

b)

bảo vệ môi trường sông, hồ.

c)

phòng chống các thiên tai.

d)

sử dụng hợp lí tài nguyên.

13.

Khó khăn của EU khi sử dụng đồng tiền chung là

a)

gây nên tình trạng giá hàng tiêu dùng tăng cao và dẫn tới lạm phát.

b)

gây trở ngại cho việc chuyển giao vốn trong EU.

c)

tăng tính rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ.

d)

làm phức tạp hóa công tác kế toán của các doanh nghiệp đa quốc gia.

14.

Việc hình thành thị trường chung có ý nghĩa chủ yếu như thế nào đối với việc phát triển EU?

a)

Thúc đẩy chuyên môn hóa, đơn giản hóa công tác kế toán của các công ty đa quốc gia.

b)

Giảm bớt rào cản thương mại và cải thiện kinh doanh.

c)

Xóa bở những trở ngại trong việc phát triển kinh tế trên cơ sở thực hiện bốn quyền tự do.

d)

Tăng cường tự do lưu thông về người, hàng hóa, tiền tệ và dịch vụ.

15.

Liên minh châu Âu Eu được thành lập nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây

a)

Hàng hóa, vũ khí, con người, tiền tệ được tự do lưu thông giữa các nước thành viên.

b)

Hàng hóa, , dịch vụ, vũ khí và tiền tệ được tự do lưu thông giữa các nước thành viên.

c)

Hàng hóa, dịch vụ, con người, vũ khí được tự do lưu thông giữa các nước thành viên.

d)

Hàng hóa, dịch vụ, con người, tiền tệ được tự do lưu thông giữa các nước thành viên.

16.

Việc kí kết hiệp định thương mại tự do giữa Việt Nam và Liên minh châu Âu ngày 1/8/2020 đã đem lại những cơ hội chủ yếu gì cho Việt Nam?

a)

Giúp phục hồi và phát triển kinh tế, phát triển an sinh xã hội, thu hút đầu tư.

b)

Tạo điều kiện thuận lợi để xây dựng và hoàn thiện môi trường kinh doanh minh bạch.

c)

Tạo áp lực cạnh tranh đối với hàng hóa trong nước do hàng hóa EU mở rộng sang.

d)

Thúc đẩy quan hệ hợp tác quốc tế, xây dựng môi trường kinh doanh lành mạnh.

17.

Thành công chủ yếu giúp EU trở thành trung tâm kinh tế hàng đầu thế giới

a)

Tạo ra thị trường chung tự do lưu thông hàng hóa, dịch vụ, tiền vốn.

b)

Các quốc gia thành viên đều có tốc độ tăng trưởng cao.

c)

Các quốc gia thành viên đều có chính trị ổn định.

d)

Xóa bỏ sự chênh lệch về trình độ phát triển giữa các nước thành viên.

18.

Sự ra nhập liên minh châu Âu mang lại lợi ích chủ yếu gì cho các nước thành viên

a)

Mở rộng thị trường, thu hút vốn đầu tư.

b)

tranh thủ được nguồn vốn nhân lực, khoa học kĩ thuật.

c)

Giúp đỡ nhau khi gặp khó khăn, tạo việc làm.

d)

Sự hỗ trợ lẫn nhau trong các lĩnh vực kinh tế, chính trị cùng phát triển.

19.

Câu 1: Tự do: Bốn quyền tự do của EU là tự do di chuyển, tự do lưu thông dịch vụ, tự do lưu thông hàng hóa và tự do lưu thông tiền vốn. Công dân Eu có quyền tự do sinh sống, làm việc và được bảo đảm an toàn ở bất kì đâu trong EU.

a)

Quyền tự do đi lai, tự do cư trú, chọn nghề của mọi công dân EU được đảm bảo

b)

Tự di đối với các hoạt động vận tải du lịch

c)

Lưu thông hàng hóa giữa các nước trong EU phải đóng thuế

d)

Sản phẩm của một nước được tự do buôn bán trong thị trường chung

20.

Cho bảng số liệu

a)

A. EU có GDP cao nhất thế giới.

b)

B. EU có đầu tư ra nước ngoài cao nhất thế giới.

c)

C. Tỉ trọng giá trị xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ lớn nhất thế giới.

d)

D. GDP của EU gấp đôi GDP của Hoa Kì.

21.

Đ/S

a)

Giá trị sản xuất công nghiệp của CHLB Đức giai đoạn 2000 – 2021 tăng.

b)

Giá trị sản xuất công nghiệp của CHLB Đức năm 2021 là cao nhất.

c)

Tỉ lệ đóng góp trong công nghiệp của CHLB Đức trong EU giai đoạn 2000- 2021 liên tục tăng. 

d)

Tỉ lệ đóng góp trong công nghiệp của CHLB Đức trong EU năm 2021 là cao nhất.

22.

Khu vực Đông Nam Á có hai nhóm đất chính là

a)

Đất feralit và đất phù sa.

b)

đất nâu, xám và đất xám hoang mạc

c)

Đất phù sa và đất nâu xám.

d)

đất feralit và đất pốtdôn

23.

Phần lớn diện tích Đông Nam Á lục địa có khí hậu

a)

nhiệt đới gió mùa.

b)

cận xích đạo.

c)

xích đạo.

d)

ôn đới.

24.

Khu vực Đông Nam Á tiếp giáp hai đại dương là

a)

Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương.

b)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

c)

Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương.

d)

Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương.

25.

Khu vực Đông Nam Á nằm ở

a)

phía đông nam châu Á.

b)

giáp với Đại Tây Dương.

c)

giáp lục địa Ô-xtrây-li-a.

d)

phía bắc nước Nhật Bản.

26.

Hầu hết lãnh thổ của khu vực Đông Nam Á nằm trong vùng

a)

khu vực xích đạo.

b)

nội chí tuyến.

c)

ngoại chí tuyến.

d)

bán cầu Bắc.

27.

Về tự nhiên, Đông Nam Á gồm hai bộ phận là

a)

lục địa và hải đảo.

b)

đảo và quần đảo.

c)

lục địa và biển.

d)

biển và các đảo.

28.

Phát biểu nào sau đây không đúng về Đông Nam Á?

a)

Là nơi giao thoa giữa các nền văn hóa lớn.

b)

Là nơi các cường quốc muốn gây ảnh hưởng

c)

Vị trí cầu nối lục địa Á - Âu và Ô-xtrây-li-a

d)

Nằm ở sâu trong lục địa châu Á rộng lớn

29.

Phát biểu nào sau đây không đúng về Đông Nam Á?

a)

Là nơi giao thoa giữa các nền văn hóa lớn.

b)

Là nơi các cường quốc muốn gây ảnh hưởng.

c)

Vị trí cầu nối lục địa Á - Âu và Ô-xtrây-li-a.

d)

Nằm ở sâu trong lục địa châu Á rộng lớn.

30.

Đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á lục địa là có

a)

nhiều dãy núi hướng tây bắc - đông nam.

b)

nhiều đồi, núi và núi lửa; ít đồng bằng.

c)

đồng bằng với đất từ dung nham núi lửa.

d)

khí hậu nhiệt đới gió mùa và xích đạo.

31.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Đông Nam Á hải đảo?

a)

Nhiều dãy núi hướng tây bắc - đông nam.

b)

Nhiều đồi, núi và núi lửa; ít đồng bằng.

c)

Đồng bằng với đất từ dung nham núi lửa.

d)

Có khí hậu cận xích đạo và xích đạo.

32.

Đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á hải đảo là có

a)

địa hình bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi lớn.

b)

nhiều quần đảo và hàng vạn đảo lớn, đảo nhỏ.

c)

hướng các dãy núi chủ yếu tây bắc - đông nam.

d)

các đồng bằng phù sa do sông lớn bồi đắp nên.

33.

Phát biểu nào sau đây đúng với tự nhiên Đông Nam Á hải đảo?

a)

Địa hình bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi.

b)

Có nhiều địa điểm núi ăn lan ra sát biển.

c)

Có các đồng bằng do sông lớn bồi đắp.

d)

Có đảo và quần đảo nhiều nhất thế giới.

34.

Phần lớn diện tích Đông Nam Á lục địa có khí hậu

a)

nhiệt đới gió mùa.

b)

cận xích đạo.

c)

xích đạo.

d)

ôn đới.

35.

Đông Nam Á lục địa có nhiều đồng bằng phù sa màu mỡ là do

a)

các sông lớn bồi đắp nhiều phù sa.

b)

trầm tích biển tạo bồi lấp các đứt gãy.

c)

dung nham núi lửa từ nơi cao xuống.

d)

xâm thực vùng núi, bồi đắp vùng trũng.

36.

Do vị trí kề sát vành đai lửa Thái Bình Duơng, nên ở Đông Nam Á thường xảy ra

a)

bão.

b)

lũ lụt.

c)

hạn hán.

d)

động đất.

37.

Do nằm trong khu vực hoạt động nhiều của áp thấp nhiệt đới nên ở Đông Nam Á thường xảy ra

a)

bão

b)

động đất

c)

núi lửa

d)

sóng thần

38.

Nguồn tài nguyên khoáng sản quan trọng ở vùng thềm lục địa nhiều nước Đông Nam Á là

a)

dầu khí

b)

bôxit

c)

than đá

d)

quặng sắt

39.

Đông Nam Á có nền văn hóa phong phú đa dạng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Có dân số đông, nhiều quốc gia

b)

Tiếp giáp giữa các đại dương lớn

c)

Cầu nối giữa lục địa Á - Âu và Ô-xtrây-li-a

d)

Là nơi giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn

40.

Đông Nam Á chịu ảnh hưởng nhiều của động đất là do

a)

nằm ở nơi gặp gỡ giữa các luồng sinh vật

b)

nơi giao thoa giữa các vành đai sinh khoáng

c)

liền kề với vành đai lửa Thái Bình Dương

d)

nằm trong đới khí hậu nhiệt đới gió mùa

41.

Đông Nam Á có

a)

số dân đông, mật độ dân số cao

b)

mật độ dân số cao, nhập cư đông

c)

nhập cư ít, cơ cấu dân số già

d)

xuất cư nhiều, tuổi thọ rất thấp

42.

Phát biểu nào sau đây đúng với dân cư Đông Nam Á hiện nay?

a)

Tỉ suất sinh giảm, tỉ suất tử giảm

b)

Tỉ suất sinh tăng, tỉ suất tử tăng

c)

Tỉ suất sinh giảm, tỉ suất tử tăng

d)

Tỉ suất sinh tăng, tỉ suất tử giảm

43.

Dân số Đông Nam Á hiện nay có đặc điểm là

a)

quy mô lớn, tốc độ gia tăng dân số giảm

b)

tỉ suất gia tăng tự nhiên ngày càng tăng

c)

dân số đông, người già trong dân số nhiều

d)

tỉ lệ người di cư đến hàng năm rất lớn

44.

Trở ngại về dân cư đối với phát triển kinh tế - xã hội ở nhiều nước Đông Nam Á là

a)

dân số đông, gia tăng còn nhanh

b)

dân số đông, gia tăng rất chậm

c)

dân số không đông, gia tăng nhanh

d)

dân số không đông, gia tăng chậm

45.

Khu vực nào sau đây ở Đông Nam Á có mật độ dân số thấp nhất?

a)

Đồng bằng châu thổ.

b)

Các vùng ven biển.

c)

Vùng đất đỏ badan.

d)

Các vùng núi cao.

46.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Đông Nam Á?

a)

Dân đông, mật độ dân số cao.

b)

Có nguồn lao động dồi dào.

c)

Phân bố dân cư không đều.

d)

Các nước đều có dân số già.

47.

Phát biểu nào sau đây không đúng với xã hội của Đông Nam Á?

a)

Các quốc gia đều có nhiều dân tộc.

b)

Một số dân tộc ít người phân bố rộng.

c)

Có nhiều tôn giáo cùng hoạt động.

d)

Có lịch sử khai thác lãnh thổ muộn.

48.

Nền nông nghiệp Đông Nam Á có tính chất

a)

ôn đới.

b)

cận nhiệt đới.

c)

nhiệt đới.

d)

xích đạo.

49.

Ngành chiếm tỉ trọng lớn về giá trị sản xuất trong cơ cấu nông nghiệp ở nhiều các nước Đông Nam Á là

a)

trồng trọt.

b)

chăn nuôi.

c)

dịch vụ.

d)

thủy sản.

50.

Lúa nước được trồng nhiều ở đâu của khu vực Đông Nam Á?

a)

Các đồng bằng phù sa do sông lớn bồi đắp.

b)

Các sườn đồi có độ dốc nhỏ ở đồi núi.

c)

Các cao nguyên đất đỏ badan màu mỡ.

d)

Các đồng bằng thấp giữa các miền núi.

51.

Các nước ở Đông Nam Á xuất khẩu gạo nhiều nhất là

a)

Việt Nam, In-đô-nê-xi-a.

b)

In-đô-nê-xi-a, Thái Lan.

c)

Thái Lan, Việt Nam.

d)

Việt Nam, Cam-pu-chia.

52.

Các nước ở Đông Nam Á trồng nhiều cao su là

a)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Mi-an-ma.

b)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Việt Nam.

c)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Phi-líp-pin.

d)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Cam-pu-chia.

53.

Khu vực Đông Nam Á tiếp giáp hai đại dương là

a)

Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương.

b)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

c)

Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương.

d)

Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương

54.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á?

a)

Khí hậu nóng ẩm.

b)

Khoáng sản nhiều loại.

c)

Đất trồng đa dạng.

d)

Rừng ôn đới phổ biến.

55.

Phát biểu nào sau đây không đúng về tự nhiên của Đông Nam Á lục địa?

a)

Địa hình bị chia cắt mạnh.

b)

Có rất nhiều núi lửa và đảo.

c)

Nhiều nơi núi lan ra sát biển.

d)

Nhiều đồng bằng châu thổ.

56.

Đảo nào sau đây có diện tích lớn nhất trong khu vực Đông Nam Á?

a)

Gia-va.

b)

Lu-xôn.

c)

Xu-ma-tra.

d)

Ca-li-man-tan.

57.

Các quốc gia nào sau đây không thuộc Đông Nam Á biển đảo?

a)

In-đô-nê-xi-a, Đông-Ti-mo.

b)

Bru-nây, Phi-lip-pin.

c)

Xing-ga-po, Ma-lai-xi-a.

d)

Cam-pu-chia, Việt Nam.

58.

Quốc gia có sản lượng lúa gạo lớn nhất Đông Nam Á là

a)

Phi-lip-pin.

b)

In-đô-nê-xi-a.

c)

Thái Lan.

d)

Việt Nam.

59.

Đông Nam Á biển đảo chủ yếu nằm trong các đới khí hậu nào sau đây?

a)

Nhiệt đới và cận xích đạo.

b)

Cận xích đạo và xích đạo.

c)

Cận xích đạo và ôn đới.

d)

Cận nhiệt và cận xích đạo.

60.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên khu vực Đông Nam Á?

a)

Sinh vật biển đa dạng.

b)

Khí hậu ôn hoà.

c)

Thực vật phong phú.

d)

Khoáng sản giàu có.

61.

Ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng đóng vai trò chủ đạo là

a)

dệt- may.

b)

da giày.

c)

giấy- in.

d)

văn phòng phẩm.

62.

Các trung tâm dịch vụ hàng đầu của khu vực Đông Nam Á

a)

Xin -ga-po, Cuala Lăm Pơ, Băng cốc.

b)

Cuala LămPơ, Băng cốc, Viêng Chăn.

c)

Xin -ga-po, Manila, Băng cốc.

d)

Xin -ga-po, Manila, Hà Nội.

63.

Đặc điểm chung của khí hậu khu vực Đông Nam Á là

a)

lạnh, khô.

b)

nóng, ẩm.

c)

khô, nóng.

d)

lạnh, ẩm.

64.

Điểm tương đồng của tất cả các nước Đông Nam Á về mặt vị trí địa lí là

a)

tiếp giáp biển.

b)

có tính chất bán đảo.

c)

thường chịu ảnh hưởng của thiên tai.

d)

nằm chủ yếu trong vùng nội chí tuyến.

65.

Đông Nam Á có nền văn hóa phong phú đa dạng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Có dân số đông, nhiều quốc gia.

b)

Tiếp giáp giữa các đại dương lớn.

c)

Cầu nối giữa lục địa Á - Âu và Ô-xtrây-li-a.

d)

Là nơi giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn.

66.

Đông Nam Á chịu ảnh hưởng nhiều của động đất là do

a)

nằm ở nơi gặp gỡ giữa các luồng sinh vật.

b)

nơi giao thoa giữa các vành đai sinh khoáng.

c)

liền kề với vành đai lửa Thái Bình Dương.

d)

nằm trong đới khí hậu nhiệt đới gió mùa.

67.

Do vị trí kề sát vành đai lửa Thái Bình Duơng, nên ở Đông Nam Á thường xảy ra

a)

bão.

b)

lũ lụt.

c)

hạn hán.

d)

động đất.

68.

Với quy mô dân số lớn, khu vực đông nam á có

a)

Sự đa dạng về truyền thống, văn hoá.

b)

thị trường tiêu thụ hàng hoá rộng lớn.

c)

Cơ cấu dân số đa dạng.

d)

tỉ lệ dân thành thị cao.

69.

Nguyên nhân chính làm cho ngành khai thác hải sản ở các nước Đông Nam Á chưa phát huy được lợi thế là

a)

phương tiện khai thác thô sơ, chậm đổi mới.

b)

thời tiết diễn biến thất thường, nhiều thiên tai.

c)

chưa chú trọng phát triển ngành kinh tế biển.

d)

môi trường biển đang bị ô nhiễm nghiêm trọng.

70.

Biểu hiện chứng tỏ cơ cấu nền kinh tế các nước Đông Nam Á đang chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa là

a)

dịch vụ đóng góp cho GDP là chủ yếu.

b)

kinh tế nông nghiệp ngày càng thu hẹp.

c)

kinh tế công nghiệp chuyển sang nền kinh tế tri thức.

d)

kinh tế nông nghiệp chuyển sang kinh tế công nghiệp

71.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với tự nhiên của Đông Nam Á biển đảo?

a)

Dầu mỏ và khí đốt có trữ lượng lớn.

b)

Nhiều đồi núi, có núi lửa hoạt động.

c)

Đồng bằng rộng lớn, đất cát pha là chủ yếu.

d)

Khí hậu nóng ẩm và có gió mùa hoạt động.

72.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư của Đông Nam Á?

a)

Dân cư đông và tăng nhanh.

b)

Nguồn lao động rất dồi dào.

c)

Mật độ dân số cao nhưng phân bố không đều.

d)

Dân cư phân bố đồng đều giữa các quốc gia.

73.

Tự nhiên Đông Nam Á hải đảo khác với Đông Nam Á lục địa ở đặc điểm có

a)

khí hậu xích đạo.

b)

các dãy núi.

c)

các đồng bằng.

d)

đảo, quần đảo.

74.

Tự nhiên Đông Nam Á lục địa khác với Đông Nam Á biển đảo ở đặc điểm có

a)

mùa đông lạnh.

b)

mùa hạ mưa.

c)

các đồng bằng.

d)

đảo, quần đảo.

75.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Đông Nam Á lục địa?

a)

Địa hình bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi.

b)

Có nhiều địa điểm núi ăn lan ra sát biển.

c)

Có các đồng bằng do sông lớn bồi đắp.

d)

Có đảo và quần đảo nhiều nhất thế giới.

76.

Đặc điểm tự nhiên nào sau đây không phải là điều kiện thuận lợi để phát triển nông nghiệp ở Đông Nam Á?

a)

khí hậu nóng ẩm.

b)

đất trồng đa dạng,

c)

sông ngòi dày đặc.

d)

địa hình nhiều núi.

77.

Phát biểu nào sau đây không đúng với Đông Nam Á?

a)

Các nước trong khu vực (trừ Lào) đều giáp biển.

b)

Ở nơi giao thoa của các vành đai sinh khoáng lớn.

c)

Có diện tích rừng xích đạo và nhiệt đới ẩm lớn.

d)

ít chịu ảnh hưởng thiên tai như động đất, sóng thần.

78.

Đông Nam Á có diện tích rừng nhiệt đới ẩm lớn chủ yếu do

a)

nằm trong vành đai sinh khoáng.

b)

hầu hết các nước đều giáp biển.

c)

có nhiệt lượng dồi dào, độ ẩm lớn.

d)

nhiệt độ trung bình cao quanh năm.

79.

Điều kiện thuận lợi để nhiều nước ở Đông Nam Á lục địa phát triển mạnh thủy điện là có

a)

nhiều hệ thống sông lớn, nhiều nước.

b)

nhiều sông lớn chảy ở miền núi dốc.

c)

sông chảy qua nhiều miền địa hình.

d)

sông theo hướng tây bắc - đông nam.

80.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á biển đảo?

a)

Khí hậu có một mùa đông lạnh.

b)

Đồng bằng có đất đai màu mỡ.

c)

Tập trung nhiều đảo, quần đảo.

d)

Ít đồng bằng, nhiều đồi núi.

81.

Phát biểu nào sau đây đúng với tự nhiên Đông Nam Á lục địa?

a)

Chủ yếu là đồng bằng ven biển nhỏ hẹp.

b)

Nhiều đồi núi và núi lửa, sông ngòi ngắn.

c)

Tập trung rất nhiều đảo và các quần đảo.

d)

Có khí hậu chủ yếu là nhiệt đới gió mùa.

82.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư và xã hội Đông Nam Á hiện nay?

a)

Nguồn lao động dồi dào và tăng hàng năm.

b)

Lao động có tay nghề với số lượng hạn chế.

c)

Tỉ lệ người lao động có trình độ cao còn ít.

d)

Vấn đề thiếu việc làm đã được giải quyết tốt.

83.

Một trong những lợi thế của hầu hết các nước Đông Nam Á là

a)

phát triển thủy điện.

b)

phát triển lâm nghiệp.

c)

phát triển kinh tế biển.

d)

phát triển chăn nuôi.

84.

Dân số đông giúp Đông Nam Á có thuận lợi chủ yếu nào sau đây?

a)

Nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng.

b)

Thị trường tiêu thụ rộng, dễ xuất khẩu lao động.

c)

Dễ xuất khẩu lao động, phát triển việc đào tạo.

d)

Phát triển đào tạo, tạo ra được nhiều việc làm.

85.

Các đồng bằng ở Đông Nam Á hải đảo màu mỡ là do

a)

có lớp phủ thực vật.

b)

được phù sa của các con sông bồi lấp.

c)

được con người cải tạo hợp lí.

d)

sản phẩm phong hóa từ dung nham núi lửa.

86.

Các nước đầu tiên tham gia thành lập ASEAN là

a)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Phi-lip-pin, Lào.

b)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma, Phi-lip-pin, Xin-ga-po.

c)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Cam-pu-chia, Phi-lip-pin, Xin-ga-po.

d)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Phi-lip-pin, Xin-ga-po.

87.

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á được thành lập năm nào sau đây?

a)

1957.

b)

1967.

c)

1989.

d)

1995.

88.

Khi mới thành lập, các quốc gia hợp tác chủ yếu trong lĩnh vực nào sau đây?

a)

Kinh tế.

b)

Quân sự.

c)

Thể thao.

d)

Chính trị.

89.

Cơ quan nào sau đây có nhiệm vụ chuẩn bị các cuộc họp cấp cao ASEAN?

a)

Cấp cao ASEAN.

b)

Hội đồng điều phối ASEAN.

c)

Các Hội đồng cộng đồng ASEAN.

d)

Các cơ quan chuyên ngành cấp Bộ trưởng ASEAN.

90.

Nước gia nhập ASEAN vào năm 1995 là

a)

Bru-nây.

b)

Việt Nam.

c)

Mi-an-ma.

d)

Lào.

91.

Mục tiêu tổng quát của ASEAN là

a)

thúc đẩy phát triển kinh tế, văn hóa, giáo dục, tiến bộ xã hội của tất cả các nước.

b)

xây dựng khu vực hòa bình, ổn định, có nền kinh tế, văn hóa và xã hội phát triển.

c)

đoàn kết và hợp tác vì một ASEAN hòa bình, an ninh, ổn định và cùng phát triển.

d)

giải quyết những mâu thuẫn giữa ASEAN với các nước và tổ chức quốc tế khác.

92.

Cán cân xuất - nhập khẩu của ASEAN đạt giá trị dương là biểu hiện thành tựu về mặt

a)

văn hóa

b)

xã hội

c)

kinh tế

d)

chính trị

93.

Cơ quan nào sau đây có nhiệm vụ hoạch định chính sách của ASEAN?

a)

Cấp cao ASEAN

b)

Hội đồng điều phối ASEAN

c)

Các Hội đồng cộng đồng ASEAN

d)

Các cơ quan chuyên ngành cấp Bộ trưởng ASEAN

94.

Phát biểu nào sau đây thể hiện thành tựu của ASEAN về mặt chính trị?

a)

Tạo dựng được môi trường hòa bình, ổn định trong khu vực

b)

Nhiều đô thị của một số nước đã đạt trình độ các nước tiên tiến

c)

Hệ thống cơ sở hạ tầng phát triển mạnh theo hướng hiện đại hóa

d)

Đời sống nhân dân được cải thiện, giáo dục, y tế có nhiều tiến bộ

95.

Phát biểu nào sau đây thể hiện rõ nhất sự phát triển kinh tế không đều của các nước ASEAN?

a)

GDP một số nước rất cao, trong khi nhiều nước thấp

b)

Số hộ đói nghèo giữa các quốc gia không giống nhau

c)

Quá trình và trình độ đô thị hóa các quốc gia khác nhau

d)

Việc sử dụng tài nguyên ở nhiều quốc gia chưa hợp lí

96.

Vấn đề nào sau đây không còn là thách thức đối với các nước ASEAN hiện nay?

a)

Thất nghiệp, thiếu việc làm

b)

Thiếu lương thực trầm trọng

c)

Khai thác tài nguyên tự nhiên

d)

Chênh lệch lớn giàu nghèo

97.

Nhân tố nào sau đây đã ảnh hưởng nhiều nhất tới môi trường đầu tư của một số nước ASEAN hiện nay?

a)

Ô nhiễm môi trường

b)

Mất ổn định xã hội

c)

Phân hóa giàu nghèo

d)

Lao động thất nghiệp

98.

Sắp xếp theo thứ tự gia nhập ASEAN của một số nước trong khu vực Đông Nam Á là

a)

Thái Lan, Bru-nây, Việt Nam, Mi-an-ma và Cam-pu-chia

b)

Việt Nam, Thái Lan, Bru-nây, Mi-an-ma và Cam-pu-chia

c)

Thái Lan, Việt Nam, Cam-pu-chia Mi-an-ma và Bru-nây

d)

Thái Lan, Việt Nam, Bru-nây, Mi-an-ma và Cam-pu-chia

99.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ASEAN hiện nay?

a)

Mở rộng liên kết với các nước bên ngoài.

b)

Trình độ phát triển khác nhau giữa các nước.

c)

Là một tổ chức lớn mạnh hàng đầu thế giới.

d)

Các nước có sự hợp tác trên nhiều lĩnh vực.

100.

Phát biểu nào sau đây không đúng với các quốc gia trong ASEAN hiện nay?

a)

Chú trọng việc bảo vệ môi trường.

b)

Có trình độ phát triển giống nhau.

c)

Phong tục, tập quán có nhiều tương đồng.

d)

Tăng cường sự hợp tác giữa các quốc gia.

101.

Đâu không phải là thách thức của ASEAN trong những năm gần đây?

a)

Chênh lệch trình độ phát triển.

b)

Thất nghiệp và thiếu việc làm.

c)

Môi trường hòa bình, ổn định.

d)

Khai thác, sử dụng tài nguyên.

102.

Phát biểu nào sau đây đúng về thành tựu của ASEAN hiện nay?

a)

Nhiều quốc gia thuộc vào nhóm nước phát triển.

b)

Các quốc gia đều có trình độ phát triển giống nhau.

c)

Tình trạng đói nghèo của người dân đã được xóa bỏ.

d)

Tốc độ tăng GDP của một số quốc gia đã khá cao.

103.

Phát biểu nào sau đây đúng với ASEAN hiện nay?

a)

Là một tổ chức lớn mạnh hàng đầu thế giới.

b)

Các nước có trình độ phát triển giống nhau.

c)

Mở rộng hợp tác với nhiều nước bên ngoài.

d)

Mức sống dân cư tương đồng giữa các nước.

104.

Phát biểu nào sau đây đúng với ASEAN hiện nay?

a)

Cơ sở hạ tầng ngày càng được hiện đại hóa.

b)

Là liên minh kinh tế, quân sự của khu vực.

c)

Không liên kết với các quốc gia bên ngoài.

d)

Mức sống dân cư tương đồng giữa các nước.

105.

ASEAN tạo ra một môi trường hòa bình và ổn định là cơ sở vững chắc để

a)

phát triển kinh tế biển. 

b)

phát triển kinh tế - xã hội

c)

đẩy mạnh đô thị hóa.

d)

đa dạng cơ cấu kinh tế.

106.

Đ/S

a)

Tỉ lệ gia tăng dân số có xu hướng giảm và quy mô dân số có xu hướng giảm

b)

  Quy mô dân số lớn, ĐNA có nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ hàng hoá rộng lớn.

c)

ĐNA có cơ cấu dân số trẻ, đang có xu hướng ngày càng già.  

d)

ĐNA có mật độ dân số cao và phân bố hợp lí thuận lợi cho việc sử dụng lao động và khai thác các nguồn tài nguyên.  

107.

Theo bảng số liệu, để thể hiện sự thay đổi trị giá xuất khẩu, nhập khẩu của Bru-nây giai đoạn 2015 - 2021, các dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp?

a)

Kết hợp, đường.

b)

Đường, miền.

c)

Cột, đường.

d)

Tròn, cột.

108.

Theo bảng số liệu, để thể hiện sự thay đổi diện tích một số cây công nghiệp lâu năm của nước ta giai đoạn 2018 - 2021, các dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp?

a)

Đường, cột.

b)

Cột, tròn.

c)

Tròn, miền.     

d)

Kết hợp, cột.

109.

Theo bảng số liệu, để thể hiện quy mô sản lượng đậu tương của Mi-an-ma và Việt Nam, giai đoạn 2019 - 2021, các dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp?

a)

A. Cột, đường.

b)

B. Miền, đường

c)

C. Kết hợp, tròn.

d)

D. Tròn, đường.

110.

Theo bảng số liệu, để thể hiện GDP bình quân đầu người của Việt Nam và Lào, giai đoạn 2015 - 2021, các dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp?

a)

A. Đường, miền.

b)

B. Cột, đường.

c)

C. Miền, tròn.

d)

D. Tròn, cột

111.

Theo bảng số liệu, để thể hiện sự thay đổi quy mô sản lượng lúa của Thái Lan và Việt Nam, giai đoạn 2015 - 2021, các dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp?

a)

A. Kết hợp, miền.

b)

B. Đường, cột.

c)

C. Cột, kết hợp

d)

D. Tròn, miền.

112.

Theo bảng số liệu, để thể hiện quy mô tổng sản phẩm trong nước của In-đô-nê-xi-a và Ma-laixi-a, giai đoạn 2015 - 2021, các dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp?

       

a)

A. Kết hợp, cột.

b)

  B. Miền, kết hợp.

c)

C. Đường, cột.

d)

D. Tròn, cột.

113.

Theo bảng số liệu, để thể hiện quy mô trị giá xuất khẩu dầu thô của Bru-nây và Việt Nam, giai đoạn 2015 - 2021, các dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp?

a)

A. Cột, tròn

b)

B. Đường, cột.

c)

C. Kết hợp, cột

d)

D. Miền, đường

114.

Theo bảng số liệu, để thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu trị giá xuất nhập khẩu của Cam-pu-chia, giai đoạn 2015 - 2021, các dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp?

a)

A. Đường, tròn, miền

b)

B. Miền, cột, tròn

c)

C. Kết hợp, tròn, miền.

d)

D. Tròn, cột, kết hợp.

115.

Theo bảng số liệu, để thể hiện quy mô sản lượng mía đường của Cam-pu-chia và Lào giai đoạn 2015 - 2021, các dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp?

a)

A. Kết hợp, tròn.

b)

B. Đường, cột.

c)

C. Miền, đường.

d)

D. Cột, miền.

116.

Theo bảng số liệu, để so sánh sản lượng ngô của Thái Lan và Việt Nam, giai đoạn 2015 - 2021, các dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp?

a)

A. Kết hợp, cột.

b)

B. Cột, đường.

c)

C. Tròn, đường.

d)

D. Miền, cột.

117.

Theo bảng số liệu, để thể hiện cơ cấu trị giá xuất nhập khẩu của Bru-nây, giai đoạn 2017 - 2021, các dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp?

a)

A. Đường, miền, tròn. 

b)

B. Miền, cột, kết hợp.

c)

C. Kết hợp, tròn, cột.

d)

D. Tròn, miền, cột.

118.

Theo bảng số liệu, để thể hiện quy mô GDP bình quân đầu người của Bru-nây và Xin-ga-po, giai đoạn 2015 - 2021, các dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp?

a)

A. Tròn, cột.

b)

B. Miền, tròn.

c)

C. Kết hợp, cột.

d)

D. Đường, cột.

119.

Theo bảng số liệu, để so sánh sản lượng lúa của Mi-an-ma và Phi-lip-pin, giai đoạn 2017 - 2021, các dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp?

a)

A. Đường, cột.

b)

B. Miền, cột.

c)

C. Kết hợp, tròn.

d)

D. Tròn, miền.

120.

Theo bảng số liệu, để so sánh GDP bình quân đầu người của Cam-pu-chia và Mi-an-ma giai đoạn 2015 - 2021, các dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp?

a)

A. Kết hợp, đường.

b)

B. Tròn, kết hợp.      

c)

C. Cột, đường.   

d)

D. Miền, tròn.

121.

Theo bảng số liệu, để thể hiện sản lượng sắn của In-đô-nê-xi-a và Thái Lan, giai đoạn 2015 - 2021, các dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp?

a)

A. Tròn, cột.

b)

B. Miền, tròn.

c)

C. Kết hợp, đường.

d)

D. Đường, cột.

122.

Theo bảng số liệu, để thể hiện sự thay đổi quy mô trị giá xuất khẩu dầu thô của In-đô-nê-xi-a và Ma-lai-xi-a giai đoạn 2015 - 2021, các dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp?

a)

A. Tròn, miền.

b)

B. Cột, kết hợp.

c)

C. Kết hợp, tròn.

d)

D. Đường, cột.

123.

Câu 22. Cho bảng số liệu sau: Số lượt khách du lịch quốc tế đến và doanh thu du lịch khu vực Đông Nam Á giai đoạn 2005 - 2019

a)

a.  Lượng khách du lịch quốc tế đến khu vực ĐNA ngày càng tăng.  

b)

b.  Doanh thu du lịch năm 2015-2019 tăng 38,5 tỉ USD.

c)

c.   Ngành du lịch đã và đang được đầu tư hiện đại hơn, đáp ứng tốt nhu cầu nghỉ dưỡng của khách hàng, đặc biệt là khách nước ngoài.

d)

d.  Biều đồ cột là biểu đồ thích hợp nhất thể hiện số lượt khách du lịch quốc tế đến và doanh thu du lịch khu vực ĐNA giai đoạn 2015-2019.