WorksheetsBài 11: Khu Vực Đông Nam Á
Total questions: 121
Worksheet time: 1hrs 1mins
Câu 1. Khu vực Đông Nam Á là nơi tiếp giáp giữa hai đại dương nào?
Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.
Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương.
Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.
Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương.
Câu 2. Khu vực Đông Nam Á có vị trí là cầu nối giữa lục địa Á – Âu với lục địa nào?
Lục địa Phi.
Lục địa Nam Mĩ.
Bắc Mĩ.
Ô-xtrây-li-a
Câu 3. Quốc gia nào ở khu vực Đông Nam Á không giáp biển?
Cam-pu-chia.
Thái Lan.
Lào.
Phi-lip-pin.
Câu 4. Quốc gia nào vừa thuộc Đông Nam Á lục địa vừa thuộc Đông Nam Á biển đảo?
Ma-lai-xi-a.
Thái Lan.
Xin-ga-po.
In-do-nê-xi-a.
Câu 5. Phần đất liền của khu vực Đông Nam Á mang tên là
bán đảo Đông Dương.
bán đảo Tiểu Á.
bán đảo Mã Lai.
bán đảo Trung - Ấn.
Câu 6. Bán đảo Đông Dương gồm có những quốc gia nào?
Việt Nam, Lào, Cam-pu-chia.
Thái Lan, Lào, Cam-pu-chia.
Việt Nam, Cam-pu-chia, Thái Lan.
Việt Nam, Lào, Mi-an-ma.
Câu 7. Phần lớn Đông Nam Á lục địa có khí hâu
xích đạo.
ôn đới.
nhiệt đới gió mùa.
cận nhiệt đới.
Câu 8. Phần lãnh thổ phía bắc của quốc gia nào ở khu vực Đông Nam Á lục địa có gió mùa đông lạnh?
Lào và Mi-an-ma.
Thái Lan và Việt Nam.
Việt Nam và Mi-an-ma.
Mi-an-ma và Thái Lan.
Câu 9. Đặc điểm tự nhiên nào không đúng ở Đông Nam Á lục địa?
Lãnh thổ Bắc Mi-an-ma và Bắc Việt Nam có mùa đông lạnh.
Đông Nam Á lục địa có khí hậu nhiệt đới gió mùa.
Ven biển có các đồng bằng phù sa màu mỡ của những con sông lớn như sông Mê Công.
Có các dãy núi chạy dài theo hướng đông bắc – tây nam hoặc đông – tây.
Câu 10. Đặc điểm nào không đúng với địa hình của Đông Nam Á biển đảo?
Ít đồng bằng, nhiều đồi núi và núi lửa.
Núi thường có độ cao dưới 3000m.
Đồng bằng trên các đảo lớn có đất đai màu mỡ.
Đồng bằng ven biển có đất cát nghèo dinh dưỡng
Câu 11. Đông Nam Á biển đảo nằm trong hai đới khí hậu là
khí hậu nhiệt đới gió mùa và khí hậu xích đạo.
Khí hậu nhiệt đới gió mùa và khí hậu ôn đới.
khí hậu cận nhiệt và khí hậu xích đạo.
khí hậu cận nhiệt đới gió mùa và khí hậu xích đạo.
Câu 12. Đông Nam Á có nhiều loại khoáng sản là do
nằm trong vành đai sinh khoáng .
nằm ở vị trí tiếp giáp với biển.
nằm ở trên đường di lưu và di cư của nhiều loài động vật và thực vật.
có cả hai bộ phận rộng lớn: Đông Nam Á lục địa và Đông Nam Á biển đảo.
Câu 13. Hầu hết các nước Đông Nam Á có lợi thế về biển nên thuận lợi phát triển ngành kinh tế nào sau đây?
Nông nghiệp.
Công nghiệp hóa dầu.
Công nghiệp hàng hải.
Tổng hợp kinh tế biển
Câu 14. Thế mạnh chủ yếu nào sau đây giúp các nước Đông Nam Á phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới?
Đất đai màu mỡ, khí hậu nóng ẩm, nguồn nước dồi dào.
Lực lượng lao động dồi dào, có kinh nghiệm trong xản xuất nông nghiệp.
Có thị trường tiêu thụ nông sản rộng lớn.
ó nhiều giống cây trồng và vật nuôi phong phú.
Câu 15. Diện tích rừng ở Đông Nam Á đang bị thu hẹp nghiêm trọng là do
Khai thác rừng không hợp lí và cháy rừng.
Phá rừng làm nương rẫy.
Biến đổi khí hậu toàn cầu.
Thiên tai hằng năm.
Câu 16. Đặc điểm nào không đúng với dân cư Đông Nam Á?
Có dân số đông, mật độ dân số cao.
Tỷ suất gia tăng dân số tự nhiên hiện nay có chiều hướng tăng.
ân số trẻ, số người trong độ tuổi lao động chiếm trên 50%.
Phân bố dân cư không đều.
Câu 17. Các nước nào sau đây ở Đông Nam Á có số người dân theo đạo Phật cao?
Lào, Cam-pu-chia, Việt Nam, Thái Lan, Mi-an-ma.
In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma, Bru-nây, Phi-lip-pin.
Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a, Thái Lan, Lào.
Việt Nam, Thái Lan, Mi-an-ma, Bru-nây.
Câu 18. Phần lớn dân cư Phi-lip-pin theo tôn giáo nào?
Phật giáo.
Hồi giáo.
Thiên chúa giáo.
Do Thái giáo.
Câu 19. Ba nước nào ở Đông Nam Á có phần lớn dân cư theo đạo Hồi?
In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Bru-nây.
In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma, Bru-nây.
In-đô-nê-xi-a, Thái Lan, Bru-nây.
In-đô-nê-xi-a, Phi-lip-pin , Bru-nây.
Câu 20. Cơ sở thuận lợi để các quốc gia Đông Nam Á hợp tác cùng phát triển là
có nhiều nét tương đồng về phong tục, tập quán, sinh hoạt văn hóa.
có vị trí gần với nhau, đi lại dễ dàng.
có nhiều dân tộc, phân bố rộng.
nơi giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn trên thế giới.
Câu 21. Khu vực Đông Nam Á bao gồm
12 quốc gia.
11 quốc gia.
10 quốc gia.
21 quốc gia.
Câu 22. Khu vực Đông Nam Á là nơi tiếp giáp giữa hai đại đương nào?
Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương.
Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương.
Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.
Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.
Câu 23. Quốc gia nào ở khu vực Đông Nam Á không giáp biển?
Mi-an–ma.
Thái Lan.
Lào.
Cam- pu- chia.
Câu 24. Điểm giống nhau về tự nhiên của ĐNA lục địa và ĐNA biển đảo là đều có
khí hậu nhiệt đới gió mùa.
nhiều đồng bằng phù sa rộng lớn.
các sông lớn hướng bắc nam.
các dãy núi và thung lũng rộng.
Câu 25. Quốc gia nào sau đây thuộc ĐNA lục địa?
Thái Lan.
Indonesia.
Brunei.
Philippines.
Câu 26. Một phần lãnh thổ của quốc gia nào ở Đông Nam Á vẫn có mùa đông lạnh?
Phía bắc Mi-an-ma.
Phía nam Việt Nam.
Phía bắc của Lào.
Phía bắc Phi-lip-pin.
Câu 27. Đông Nam Á biển đảo có dạng địa hình chủ yếu nào?
Đồng bằng châu thổ rộng lớn.
Núi và cao nguyên.
Các thung lũng rộng.
Đồi, núi và núi lửa.
Câu 28. Điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới ở Đông Nam Á là
khí hậu nóng ẩm, hệ đất trồng phong phú, mạng lưới sông ngòi dày đặc.
vùng biển rộng lớn giàu tiềm năng (trừ Lào).
hoạt động của gió mùa với một mùa đông lạnh.
địa hình đồi núi chiếm ưu thế và có sự phân hóa của khí hậu.
Câu 29. Một trong những lợi thế của hầu hết các nước Đông Nam Á là
phát triển thủy điện.
phát triển lâm nghiệp.
phát triển kinh tế biển.
phát triển chăn nuôi.
Câu 30. Các nước Đông Nam Á có nhiều loại khoáng sản vì
nằm trong vùng khí hậu nhiệt đới gió mùa.
có nhiều kiểu, dạng địa hình.
nằm trong vành đai sinh khoáng.
nằm kề sát vành đai núi lửa Thái Bình Dương.
Câu 31. Đông Nam Á là cầu nối giữa
châu Á – châu Âu.
châu Á – châu Đại Dương.
châu Á – châu Phi.
châu Á – châu Mĩ.
Câu 32. Quốc gia nào ở Đông Nam Á vừa có lãnh thổ ở bán đảo và ở đảo?
Thái Lan.
Ma-lai-xi-a.
In-đô-nê-xia-a.
Lào.
Câu 33. Những khó khăn về tự nhiên của khu vực Đông Nam Á trong phát triển kinh tế là
nghèo tài nguyên khoáng sản.
không có đồng bằng lớn.
lượng mưa quanh năm không đáng kể.
chịu ảnh hưởng nặng nề của các thiên tai.
Câu 34. Các đồng bằng ở Đông Nam Á lục địa màu mỡ, vì
được phù sa của các con sông bồi đắp.
được phủ các sản phẩm phong hóa từ dung nham núi lửa.
được con người cải tạo hợp lí.
có lớp phủ thực vật phong phú.
Câu 35. Đảo lớn nhất trong khu vực Đông Nam Á và lớn thứ ba trên thế giới là
Gia-va.
Lu-xôn.
Xu-ma-tra.
Ca-li-man-tan.
Câu 36. Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư ĐNA hiện nay?
Nguồn lao động dồi dào và tăng hàng năm.
Lao động có tay nghề có số lượng hạn chế.
Vấn đề thiếu việc làm đã được giải quyết tốt.
Dân đông, mật độ dân số cao.
Câu 37. Dân cư Đông Nam Á phân bố không đều, thể hiện ở
mật độ dân số cao hơn mức trung bình của toàn thế giới.
dân cư tập trung đông ở Đông Nam Á lục địa, thưa ở Đông Nam Á biển đảo.
dân cư tập trung đông ở đồng bằng châu thổ của các sông lớn, vùng ven biển.
dân cư thưa thớt ở một số vùng đất đỏ badan.
Câu 38. Một trong những hạn chế lớn của lao động các nước Đông Nam Á là
lao động trẻ, thiếu kinh nghiệm.
thiếu lao động có tay nghề và trình độ chuyên môn cao.
lao động không cần cù, siêng năng.
thiếu sự dẻo dai, năng động.
Câu 39. Đông Nam Á có truyền thống văn hóa phong phú, đa dạng là do
có số dân đông, nhiều quốc gia.
nằm tiếp giáp giữa các đại dương lớn.
vị trí cầu nối giữa lục địa Á – Âu và lục địa Ô-xtrây-li-a.
là nơi giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn.
Câu 40. Nhận định nào sau đây không đúng về dân cư Đông Nam Á?
Dân số đông.
Dân số già.
Nguồn lao động dồi dào.
Mật độ dân số cao.
Câu 41. Cây lương thực chính nào sau đây được trồng nhiều ở các nước Đông Nam Á?
Lúa mì.
Ngô.
Lúa gạo.
Lúa mạch.
Câu 42. Cây nào sau đây được trồng ở hầu hết các nước Đông Nam Á?
Cà phê.
Cao su.
Chè.
Cây ăn quả.
Câu 43. Quốc gia nào sau đây có diện tích trồng cà phê lớn nhất khu vực Đông Nam Á?
Inđônêxia.
Thái Lan.
Việt Nam.
Mianma.
Câu 44. Ngành nào sau đây giữ vị trí quan trọng trong sản xuất nông nghiệp ở các nước Đông Nam Á?
Trồng lúa mì.
Trồng lúa nước.
Chăn nuôi gia súc, gia cầm.
Đánh bắt, nuôi trồng thủy, hải sản.
Câu 45. Cơ sở hạ tầng ở các nước Đông Nam Á có đặc điểm là
phát triển nhanh chóng.
từng bước được hiện đại hóa.
phát triển không đồng bộ.
chưa được đầu tư phát triển.
Câu 46. Ngành công nghiệp khai khoáng của các nước Đông Nam Á có đặc điểm
Có điều kiện thuận lợi để phát triển vì có nguồn khoáng sản dồi dào.
Nhiều nước còn trong tình trạng khai thác và xuất khẩu dầu thô
Là khu vực có trữ lượng dầu khí hàng đầu của thế giới.
Khó phát triển vì tài nguyên khoáng sản không thực sự giàu có .
Câu 47. Ở các nước Đông Nam Á, các cây công nghiệp được trồng chủ yếu nhằm
trao đổi trong khu vực.
xuất khẩu thu ngoại tệ.
phục vụ nhu cầu của người dân.
cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.
Câu 48. Cơ cấu kinh tế ở các nước Đông Nam Á đang có sự chuyển dịch
từ nông nghiệp sang công nghiệp và dịch vụ
từ công nghiệp sang nông nghiệp và dịch vụ.
từ nông nghiệp và dịch vụ sang công nghiệp .
từ công nghiệp và dịch vụ sang nông nghiệp.
Câu 49. Lúa gạo là cây trồng chính của Đông Nam Á nhưng diện tích gieo trồng có xu hướng giảm là do
việc sử dụng lương thực của người dân đang ngày càng đa dạng hóa.
nhu cầu thị trường lúa gạo của thế giới đang có xu hướng giảm xuống.
chuyển sang trồng cây công nghiệp và cây ăn quả có giá trị cao hơn.
những biến đổi khí hậu toàn cầu đã làm cho một số vùng không thích hợp trồng lúa
Câu 50. Phát biểu nào sau đây không đúng về cây công nghiệp lâu năm ở Đông Nam Á?
Sản phẩm chủ yếu dùng xuất khẩu thu ngoại tệ.
Có nhiều điều kiện thuận lợi về đất đai, khí hậu.
Có nhiều loại cây công nghiệp lâu năm nhiệt đới.
Tập trung nhiều đồng bằng phù sa màu mỡ.
Câu 51. Trồng cây lương thực là ngành chính trong nông nghiệp ở nhiều nước Đông Nam Á là do
quy mô dân số đông.
giá trị sản xuất cao.
nhu cầu xuất khẩu.
nhu cầu nguyên liệu.
Câu 52. Đánh bắt, nuôi trồng thủy hải sản là ngành kinh tế truyền thống và đang tiếp tục phát triển ở Đông Nam Á vì
các nước đều giáp biển và biển quanh năm không đóng băng
có lao động lành nghề, phương tiện đánh bắt được trang bị hiện đại.
tất cả các nước đều có lợi thế về sông ngòi và hầu hết các nước đều giáp biển.
các nước có hệ thống sông ngòi chằng chịt và lượng nước sông phong phú.
Câu 53. Cao su, cà phê, hồ tiêu, dừa được trồng nhiều ở Đông Nam Á chủ yếu là do
Khí hậu và đất đai phù hợp.
Nhu cầu rất lớn của người dân trong khu vực.
Nhu cầu rất lớn của các nước đang phát triển.
Nhu cầu của các ngành công nghiệp chế biến trong khu vực.
Câu 54. Nhận định nào dưới đây không chính xác về ngành dịch vụ của các nước Đông Nam Á ?
Cơ sở hạ tầng hiện đại và phát triển mạnh.
Hệ thống giao thông được mở rộng và tăng thêm.
Hệ thống ngân hàng, tín dụng phát triển và hiện đại.
Thông tin liên lạc được cải thiện và ngày càng nâng cấp.
Câu 55. Những khó khăn về tự nhiên của khu vực Đông Nam Á trong phát triển kinh tế là
nghèo tài nguyên khoáng sản.
không có đồng bằng lớn.
lượng mưa quanh năm không đáng kể.
chịu ảnh hưởng nặng nề của các thiên tai.
Câu 56. Nền nông nghiệp Đông Nam Á giữ vị trí quan trọng vì
tạo sản phẩm xuất khẩu chính cho tất cả các nước.
cung cấp nguồn nguyên liệu chủ yếu để phát triển công nghiệp.
tạo ra những cảnh quan xinh đẹp, hấp dẫn khách du lịch quốc tế.
đảm bảo nguồn lương thực, thực phẩm cho người dân trong khu vực.
Câu 57. Đông Nam Á trở thành khu vực hấp dẫn du khách vì
khí hậu ôn hòa mát mẻ quanh năm.
rất ít nguy cơ về động đất, núi lửa và sóng thần.
các phương tiện, hệ thống giao thông rất hiện đại.
cảnh quan thiên nhiên phong phú, nền văn hóa đặc sắc.
Câu 58. Công nghiệp các nước Đông Nam Á đang phát triển theo hướng
chú trọng phát triển sản xuất các mặt hàng xuất khẩu.
đầu tư phát triển công nghiệp nặng.
đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp khai thác.
đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng.
Câu 59. Dù là quốc gia có dân số đông, nhu cầu thực phẩm nhiều nhưng ngành chăn nuôi lợn ít phát triển ở Inđônêxia vì
đây là vùng thường xuyên bị lũ lụt việc chăn nuôi lợn gặp khó khăn.
phần lớn người dân Inđônêxia theo đạo Hồi không ăn thịt lợn.
tuy sản lượng lương thực lớn nhưng chưa đảm bảo nhu cầu cho người dân.
là quốc đảo nên thực phẩm chính dân Inđônêxia là hải sản.
Câu 60. Các cây công nghiệp: cao su, hồ tiêu, cà phê được trồng nhiều ở Việt nam vì
mạng lưới sông ngòi dày đặc, đất đai phù sa màu mỡ.
dân số đông, nhu cầu thị trường cao.
ngành chăn nuôi chưa trở thành ngành chính.
khí hậu nhiệt đới, đất đai màu mỡ.
Câu 61. Cơ cấu kinh tế ở các nước Đông Nam Á đang có sự chuyển dịch
từ nông nghiệp sang công nghiệp và dịch vụ
từ công nghiệp sang nông nghiệp và dịch vụ.
từ nông nghiệp và dịch vụ sang công nghiệp .
từ công nghiệp và dịch vụ sang nông nghiệp.
Câu 62. Cơ cấu kinh tế ở các nước Đông Nam Á đang có sự thay đổi theo xu hướng
tăng tỷ trọng khu vực I, giảm tỷ trọng khu vực II và III.
tăng tỷ trọng khu vực II, giảm tỷ trọng khu vực I và III.
tăng tỷ trọng khu vực II và III, giảm tỷ trọng khu vực I.
tăng tỷ trọng khu vực I và II, giảm tỷ trọng khu vực III.
Câu 63. Đặc điểm cơ sở hạ tầng ở các nước Đông Nam Á là
phát triển nhanh chóng.
từng bước được hiện đại hóa.
phát triển không đồng bộ.
chưa được đầu tư phát triển.
Câu 64. Cây nào sau đây được trồng ở hầu hết các nước Đông Nam Á?
Cà phê.
Cao su.
Chè.
Cây ăn quả.
Câu 65. Cây trồng truyền thống và quan trọng ở các nước Đông Nam Á là
lúa mì.
lúa nước.
cà phê.
cao su.
Câu 66. Quốc gia nào sau đây có diện tích trồng cà phê lớn nhất khu vực Đông Nam Á?
Inđônêsia.
Thái Lan.
Việt Nam.
Mianma.
Câu 67. Quốc gia nào sau đây đứng đầu thế giới về xuất khẩu gạo?
Inđônêsia.
Thái Lan.
Việt Nam.
Xingapo.
Câu 68. Quốc gia nào sau đây có diện tích trồng hồ tiêu lớn nhất khu vực Đông Nam Á?
Inđônêsia.
Thái Lan.
Việt Nam.
Lào.
Câu 69. Nhận định nào sau đây không đúng với xu hướng phát triển cơ cấu kinh tế ở các nước Đông Nam Á?
Khu vực I có tỷ trọng tăng.
Khu vực II có tỷ trọng tăng.
Khu vực III có tỷ trọng tăng.
Khu vực I có tỷ trọng giảm.
Câu 70. Công nghiệp ở các nước Đông Nam Á không phát triển theo hướng nào sau đây?
Liên doanh, liên kết với nước ngoài.
Hiện đại hóa trang thiết bị và công nghệ.
Chú trọng sản xuất các mặt hàng xuất khẩu.
Đầu tư phát triển ngành công nghệ cao.
Câu 71. Nhận định nào sau đây không đúng với cơ cấu kinh tế ở các nước Đông Nam Á?
Khu vực I có tỷ trọng thấp nhất
Khu vực I có tỷ trọng cao nhất.
Khu vực III có tỷ trọng cao nhất.
Khu vực II có tỷ trọng lớn hơn khu vực I.
Câu 72. Ngành nào sau đây không phải là ngành quan trọng trong sản xuất nông nghiệp ở các nước Đông Nam Á?
Trồng lúa mì.
Trồng lúa nước.
Chăn nuôi gia súc, gia cầm.
Đánh bắt, nuôi trồng thủy, hải sản.
Câu 73. Ngành nào sau đây giữ vị trí quan trọng trong sản xuất nông nghiệp ở các nước Đông Nam Á?
Trồng lúa mì.
Trồng lúa nước.
Chăn nuôi gia súc, gia cầm.
Đánh bắt, nuôi trồng thủy, hải sản.
Câu 74. Sản phẩm từ cây công nghiệp ở các nước Đông Nam Á chủ yếu để
xuất khẩu thu ngoại tệ.
làm nguyên liệu chế biến tại chỗ.
làm quà lưu niệm.
làm thức ăn cho chăn nuôi.
Câu 75. Ngành kinh tế nào sau đây có lợi thế và đang phát triển ở các nước Đông Nam Á?
Chăn nuôi.
Trồng trọt.
Đánh bắt, nuôi trồng thủy, hải sản.
Khai thác, chế biến khoáng sản.
Câu 76. Quốc gia nào sau đây có ngành dịch vụ hàng hải phát triển nhất khu vực Đông Nam Á?
Inđônêsia.
Thái Lan.
Việt Nam.
Xinga po.
Câu 77. Quốc gia nào sau đây có nền kinh tế phát triển nhất khu vực Đông Nam Á?
Inđônêsia.
Thái Lan.
Việt Nam.
Xingapo.
Câu 78. Hiện nay Việt Nam đã liên doanh với hãng HonDa của Nhật Bản phát triển sản xuất các ngành công nghiệp nào sau đây?
Xe máy, ô tô.
Hóa chất, cơ khí.
Điện tử, tin học.
Cơ khí, đóng tàu.
Câu 79. Hiện nay công nghiệp khu vực Đông Nam Á đang phát triển theo hướng chú trọng sản xuất các mặt hàng xuất khẩu nhằm
tích lũy vốn cho công nghiệp hóa.
tăng sức cạnh tranh trên thị trường.
phát huy thế mạnh kinh tế của khu vực.
giải quyết việc làm cho lực lượng lao động.
Câu 80. Hiện nay cơ sở hạ tầng của các nước Đông Nam Á đang từng bước được hiện đại hóa nhằm
tích lũy vốn cho công nghiệp hóa.
tăng sức cạnh tranh trên thị trường.
phát huy thế mạnh kinh tế của khu vực.
thu hút các nhà đầu tư nước ngoài
Câu 81. Thách thức lớn nhất hiện nay đối với các nước ASEAN là
trình độ phát triển còn chênh lệch.
vẫn còn tình trạng đói nghèo.
phát triển nguồn nhân lực.
vấn đề đào tạo nhân tài.
Câu 82. Mục tiêu khái quát các nước ASEAN cần đạt được là
xây dựng ASEAN thành khu vực có nền kinh tế, văn hóa, xã hội phát triển.
giải quyết những khác biệt trong nội bộ khu vực.
thúc đẩy sự phát triển kinh tế, văn hóa, giáo dục của các nước thành viên.
đoàn kết, hợp tác vì một ASEAN hòa bình, ổn định, cùng phát triển.
Câu 83. Việc tạo dựng được môi trường hoà bình, ổn định trong khu vực Đông Nam Á có ý nghĩa chính trị - xã hội hết sức quan trọng bởi vì đó là
điều kiện cần thiết để thu hút khách du lịch thế giới.
tiền đề quan trọng để thu hút đầu tư nước ngoài.
điều kiện để thực hiện mục tiêu ASEAN.
cơ sở vững chắc cho sự phát triển kinh tế - xã hội.
Câu 84. Ý nào sau đây không phải là cơ chế hợp tác của ASEAN?
Thông qua các diễn đàn, các hiệp ước và tổ chức hội nghị.
Thông qua các cuộc tập trận chung trên Biển Đông.
Thông qua các dự án, chương trình phát triển.
Thông qua các hoạt động văn hoá, thể thao chung.
Câu 85. Cơ chế hợp tác của ASEAN rất phong phú và đa dạng là nhằm
đa dạng hoá các mặt của đời sống xã hội khu vực.
phát triển kinh tế - chính trị và xã hội của khu vực.
đảm bảo thực hiện các mục tiêu của ASEAN.
tập trung phát triển kinh tế của khu vực.
Câu 86. Đâu không phải là cơ chế hợp tác của ASEAN hiện nay?
Thông qua các diễn đàn.
Thông qua liên minh tiền tệ.
Thông qua các chương trình phát triển.
Thông qua các hoạt động thể thao chung.
Câu 87. Đại hội thể thao Đông Nam Á (SEA Games) là biểu hiện cho cơ chế hợp tác
thông qua các dự án, chương trình phát triển.
thông qua các diễn đàn, hội nghị.
thông qua các hoạt động văn hoá, thể thao.
thông qua các hiệp ước
Câu 88. Ý nào sau đây không phải là thành tựu của ASEAN?
Tốc độ tăng trưởng kinh tế của các nước đồng đều.
Đời sống nhân dân được cải thiện.
Có 10/11 quốc gia trong khu vực là thành viên.
Tạo dựng được một môi trường hoà bình và ổn định.
Câu 89. Ý nào sau đây là thành tựu của ASEAN?
Tốc độ tăng trưởng kinh tế của các nước đồng đều.
Đời sống nhân dân được cải thiện.
Có 11 quốc gia trong khu vực là thành viên.
Các đô thị ngang tầm với các nước phát triển.
Câu 90. Ý nào sau đây là thành tựu lớn nhất của ASEAN?
Tạo dựng được một môi trường hoà bình, ổn định.
Đời sống nhân dân được cải thiện.
Có 10/11 quốc gia trong khu vực là thành viên.
Trình độ đô thị hoá ngày càng được nâng cao.
Câu 91. Đâu là thách thức lớn của ASEAN hiện nay?
Trình độ phát triển còn chênh lệch.
Vấn đề người nhập cư.
Vấn đề xung đột sắc tộc.
Hoạt động khủng bố.
Câu 92. Đâu không phải là thách thức của ASEAN hiện nay?
Nổi lo về thiếu nguồn lao động.
Sử dụng tài nguyên thiên nhiên chưa hợp lí.
Tình trạng đói nghèo và đô thị hoá tự phát.
Các vấn đề tôn giáo và hoà hợp dân tộc.
Câu 93. Thách thức nào sau đây không phải của ASEAN hiện nay?
Trình độ phát triển còn chênh lệch.
Vấn đề người nhập cư.
Tình trạng đói nghèo và đô thị hoá tự phát.
Các vấn đề tôn giáo và hoà hợp dân tộc.
Câu 94. Đâu không phải là vấn đề xã hội của ASEAN hiện nay?
Nổi lo về thiếu nguồn lao động.
Dịch bệnh và ô nhiễm môi trường.
Tình trạng đói nghèo và đô thị hoá tự phát.
Sự hoà hợp dân tộc trong mỗi quốc gia.
Câu 95. Việt Nam đã tích cực tham gia các hoạt động trên lĩnh vực nào của ASEAN?
Kinh tế, văn hoá, thể thao.
Trật tự - an toàn xã hội.
Khoa học – công nghệ.
Tất cả các lĩnh vực.
Câu 96. Thách thức lớn nhất mà Việt Nam cần phải vượt qua khi tham gia ASEAN là
quy mô dân số đông và phân bố chưa hợp lí.
nước ta có nhiều thành phần dân tộc.
chênh lệch trình độ phát triển kinh tế, công nghệ.
các tai biến thiên nhiên như bão, lũ lụt, hạn hán.
Câu 97. Nước nào sau đây chưa gia nhập ASEAN?
Đông Timo
Lào
Brunây
Cam pu chia
Câu 98. Nước nào sau đây có thu nhập bình quân đầu người cao nhất ASEAN?
Singapo
Thái Lan
Brunây
Malaixia
Câu 99. Việt Nam không có xuất khẩu gạo sang nước nào sau đây?
Thái Lan
Inđônêxia
Philipin
Malaixia
Câu 100. Năm 1967, ASEAN được thành lập tại
Thái Lan
Inđônêxia
Singapo
Brunây
Câu 101. Quốc gia nào sau đây trong khu vực Đông Nam Á chưa tham gia ASEAN?
Đông Ti-mo.
Lào.
Mi-an-ma.
Bru-nây.
Câu 102. 5 nước đầu tiên tham gia thành lập ASEAN là:
Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Phi-lip-pin, Xin-ga-pọ.
Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma, Phi-lip-pin, Xin-ga-po.
Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Bru-nầy, Xin-ga-po.
Thái Lan, Xin-ga-po, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Việt Nam.
Câu 103. Việt Nam gia nhập ASEAN vào năm nào và là thành viên thứ mấy của ASEAN?
Năm 1995, là thành viên thứ 10 của ASEAN.
Năm 1996, là thành viên thứ 9 của ASEAN.
Năm 1995, là thành viên thứ 8 của ASEAN.
Năm 1995, là thành viên thứ 7 của ASEAN.
Câu 104. Việc kí kết tuyên bố thành lập hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á được diễn ra tại
Băng Cốc của Thái Lan.
Gia-các-ta của In-đô-nê-xi-a.
Kua-la-lăm-pua của Ma-lai-xi-a.
Ma-ni-la của Phi-lip-pin.
Câu 105. Quốc gia là thành viên cuối cùng của ASEAN tính đến hiện nay là
Lào.
Cam-pu-chia.
Mi-an-ma.
Việt Nam.
Câu 106. Ý nào sau đây không phải là cơ sở để hình thành ASEAN?
Có chung mục tiêu, lợi ích phát triển kinh tế.
Sử dụng chung một loại đồng tiền.
Do sức ép cạnh tranh giữa các khu vực trên thế giới.
Có sự tương đồng về địa lí, văn hoá, xã hội của các nước.
Câu 107. Mục tiêu tổng quát của ASEAN là
đoàn kết và hợp tác vì một ASEAN hoà bình, ổn định, cùng phát triển.
phát triển kinh tế, văn hoá, giáo dục và tiến bộ xã hội của các nước thành viên.
xây dựng ASEAN thành một khu vực có tốc độ tăng trưởng kinh tế cao nhất thế giới.
Xây dựng Đông Nam Á thành một khu vực có nền kinh tế, văn hóa, xã hội phát triển.
Câu 108. Ý nào sau đây không phải là cơ chế hợp tác của ASEAN?
Thông qua các diễn đàn, hội nghị.
Thông qua kí kết các hiệp ước.
Thông qua các dự án, chương trình phát triển.
Thông qua các chuyến thăm chính thức giữa các quốc gia.
Câu 109. Đối với ASEAN, việc xây dựng "Khu vực thương mại tự do ASEAN" là việc làm thuộc
mục tiêu hợp tác
cơ chế hợp tác.
thành tựu hợp tác.
Lợi ích hợp tác.
Câu 110. Cơ sở vững chắc cho sự phát triển kinh tế - xã hội ở mỗi quốc gia cũng như toàn khu vực Đông Nam Á là
tạo dựng được môi trường hoà bình, ổn định trong khu vực.
thu hút mạnh các nguồn đầu tư nước ngoài.
khai thác triệt để nguồn tài nguyên thiên nhiên.
tăng cường các chuyến thăm lẫn nhau của các nhà lãnh đạo.
Câu 111. Thành tựu lớn nhất mà ASEAN đạt được qua 40 năm tồn tại và phát triển là
đời sống nhân dân được cải thiện.
10/11 quốc gia trong khu vực trở thành thành viên của ASEAN.
hệ thống cơ sở hạ tầng phát triển theo hướng hiện đại hoá.
tốc độ tăng trưởng kinh tế của các nước trong khu vực khá cao.
Câu 112. Ý nào sau đây không đúng về những vấn đề xã hội đòi hỏi các nước ASEAN phải giải quyết?
Tôn giáo và sự hòa hợp dân tộc ở mỗi quốc gia.
Thất nghiệp và sự phát triển nguồn nhân lực, đào tạo nhân tài.
Sử dụng tài nguyên thiên nhiên, bảo vệ môi trường chưa hợp lí.
Sự đa dạng về truyền thống, phong tục và tập quán ở mỗi quốc gia.
Câu 113. Vấn đề ảnh hưởng xấu tới môi trường đầu tư của các nước Đông Nam Á là
đói nghèo.
ô nhiễm môi trường.
thất nghiệp và thiếu việc làm.
mất ổn định do vấn đề dân tộc, tôn giáo.
Câu 114. Thành tựu nào sau đây có ý nghĩa chính trị quan trọng của ASEAN?
Tạo dựng được môi trường hòa bình, ổn định trong khu vực.
10/11 quốc gia trong khu vực trở thành thành viên của ASEAN.
hệ thống cơ sở hạ tầng phát triển theo hướng hiện đại hoá.
tốc độ tăng trưởng kinh tế của các nước trong khu vực khá cao.
Câu 115. Thị trường xuất khẩu gạo lớn nhất của Việt Nam trong khối ASEAN là
Phi-lip-pin, Thái Lan, Đông-ti-mo.
In-đô-nê-xi-a, Lào, Cam-Pu-Chia.
In-đô-nê-xi-a, Phi-lip-pin, Ma-lai-xi-a.
Ma-lai-xi-a, Lào, Xin-ga-po.
Câu 116. Hàng hóa nào sau đây không phải là mặt hàng nhập khẩu của nước ta từ khu vực?
Xăng dầu, phân bón, thuốc trừ sâu.
Xăng dầu, phân bón, mặt hàng điện tử.
Mặt hàng nông sản, công nghiệp nhẹ, khoáng sản.
Mặt hàng điện tử, hàng tiêu dùng, phân bón
Câu 117. Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ Việt Nam ngày càng có vai trò tích cực trong ASEAN?
Gia nhập ASEAN sớm nhất và có nhiều đóng góp trong việc mở rộng ASEAN.
Buôn bán giữa Việt Nam và ASEAN chiếm tới 30% giao dịch thương mại quốc tế.
Tham gia vào các hoạt động trên tất cả các lĩnh vực kinh tế, văn hóa, xã hội.
Việt Nam là thị trường xuất khẩu gạo lớn nhất của ASEAN.
Câu 118. Điều kiện thuận lợi nào giúp các quốc gia Đông Nam Á có thể hợp tác cùng phát triển về mọi mặt?
Nơi giao thoa của các nền văn hóa lớn.
Có sự khác biệt về nhiều giá trị văn hóa và tôn giáo.
Có rất ít tôn giáo ở mỗi quốc gia.
Phong tục, tập quán nhiều nét tương đồng.
Câu 119. Ý nào sau đây không phải là thách thức của ASEAN?
Trình độ phát triển giữa các nước có sự chênh lệch.
Tăng trưởng kinh tế của các nước khá cao dù chưa vững chắc.
Vẫn còn tình trạng đói nghèo dù mức độ ở mỗi quốc gia khác nhau.
Sử dụng tài nguyên thiên nhiên và bảo vệ môi trường chưa hợp lí.
Câu 120. Phát biểu nào sau đây không đúng về ASEAN sau hơn 40 năm tồn tại phát triển?
Đời sống của nhân dân được cải thiện
Phát triển ở các nuớc còn chênh lệch.
Bộ mặt nhiều quốc gia thay đổi nhanh.
Kinh tế các nuớc tăng trưởng còn thấp.
Câu 121. Hiện nay trong khối ASEAN thì những nền kinh tế nào là kém phát triển hơn so với các nền kinh tế còn lại trong khối?
Việt Nam, Lào, Cam-pu-chia và Mi-an-ma.
Việt Nam, Lào, Bru-nây, Ma-lai-xi-a.
Lào, Cam-pu-chia, Ma-lai-xi-a và Mi-an-ma.
Mi-an-ma, Cam-pu-chia, Thái Lan, In-đô-nê-xi-a.
