wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Cuối Kỳ Môn Địa

Total questions: 123

Worksheet time: 2hrs 37mins

Name
Class
Date
1.

Khu vực Tây Nam Á có diện tích khoảng?

a)

6 triệu km².

b)

9 triệu km².

c)

8 triệu km².

d)

7 triệu km².

2.

Tây Nam Á là nơi ra đời của?

a)

Phật giáo, Cơ đốc giáo, Do Thái.

b)

Hồi giáo, Cơ đốc giáo, Do Thái.

c)

Hồi giáo, Ấn Độ giáo, Do Thái.

d)

Phật giáo, Ấn Độ giáo, Do Thái.

3.

Ngành kinh tế đóng góp chủ yếu trong nền kinh tế khu vực Tây Nam Á là?

a)

dầu khí.

b)

trồng trọt.

c)

thủy sản.

d)

chăn nuôi.

4.

Tây Nam Á giáp châu Phi qua?

a)

Địa Trung Hải và Biển Đen.

b)

kênh đào Xuy-ê và Biển Đỏ.

c)

Biển Đen và kênh đào Xuy-ê.

d)

Biển Đỏ và Địa Trung Hải.

5.

Dân cư của Tây Nam Á chủ yếu là người?

a)

Ba Tư.

b)

Ả-rập

c)

Thổ Nhĩ Kỳ.

d)

Do Thái.

6.

Nước nào sau đây có trữ lượng dầu mỏ lớn nhất ở Tây Nam Á?

a)

I-rắc.

b)

Cô-oét.

c)

A-rập Xê-út.

d)

Các Tiểu vương quốc A-rập Thống nhất.

7.

Quốc gia nào sau đây không thuộc khu vực Tây Nam Á?

a)

Ca-dắc-xtan.

b)

Ả-rập- Xê út.

c)

Xi-ri.

d)

I-ran.

8.

Khí hậu Tây Nam Á chủ yếu mang tính chất?

a)

nóng khô.

b)

lạnh ẩm.

c)

lạnh khô.

d)

nóng ẩm.

9.

Quốc gia nào sau đây có sản lượng khai thác dầu mỏ lớn nhất ở Tây Nam Á?

a)

Các Tiểu vương quốc A-rập Thống nhất.

b)

Cô-oét.

c)

I-rắc.

d)

A-rập Xê-út.

10.

Quốc gia nào sau đây ở khu vực Tây Nam Á có diện tích lớn nhất?

a)

A-rập Xê-út.

b)

Cô-oét.

c)

Ba-ranh.

d)

Thổ Nhĩ Kỳ.

11.

Cảnh quan điển hình ở Tây Nam Á là?

a)

Rừng thưa rụng lá và rừng rậm.

b)

Đồng cỏ và các xavan cây bụi.

c)

Hoang mạc và bán hoang mạc.

d)

Cây bụi lá cứng và thảo nguyên.

12.

Địa hình chủ yếu trên bán đảo A-ráp là?

a)

sơn nguyên.

b)

đồng bằng.

c)

núi cao.

d)

đầm lầy.

13.

Phần lớn lãnh thổ của Tây Nam Á có khí hậu?

a)

cận nhiệt địa trung hải và nhiệt đới.

b)

ôn đới và cận nhiệt đới hải dương.

c)

nh

14.

đảo A-ráp là?

a)

sơn nguyên.

b)

đồng bằng.

c)

núi cao.

d)

đầm lầy.

15.

Phần lớn lãnh thổ của Tây Nam Á có khí hậu?

a)

cận nhiệt địa trung hải và nhiệt đới.

b)

ôn đới và cận nhiệt đới hải dương.

c)

nhiệt đới lục địa và cận nhiệt đới.

d)

ôn đới lục địa và nhiệt đới gió mùa.

16.

Khu vực Tây Nam Á không tiếp giáp với châu lục nào sau đây?

a)

Châu Úc.

b)

Châu Âu.

c)

Châu Á.

d)

Châu Phi.

17.

Loại khoáng sản có trữ lượng lớn và mang về nguồn thu cao ở Tây Nam Á là?

a)

quặng sắt và crôm.

b)

dầu mỏ và khí đốt.

c)

atimoan và đồng.

d)

apatit và than đá.

18.

Tây Nam Á có vị trí địa lí ở?

a)

tây nam châu Á.

b)

giáp Thái Bình Dương.

c)

giáp Đông Á và Tây Á.

d)

liền kề đất liền châu Phi.

19.

Điều kiện tự nhiên Tây Nam Á thuận lợi chủ yếu cho phát triển?

a)

khai thác dầu khí.

b)

trồng cây lương thực.

c)

trồng cây công nghiệp.

d)

chăn nuôi gia súc lớn.

20.

Loại khoáng sản có trữ lượng lớn và mang về nguồn thu cao ở Tây Nam Á là?

a)

apatit và than đá.

b)

atimoan và đồng.

c)

dầu mỏ và khí đốt.

d)

quặng sắt và crôm.

21.

Địa hình của khu vực Tây Nam Á chủ yếu là?

a)

núi, sơn nguyên và đồng bằng.

b)

sơn nguyên, đầm lầy, đồng bằng.

c)

cao nguyên, đồi thấp, đồng bằng.

d)

đồi thấp, sơn nguyên, đầm lầy.

22.

Trên bán đảo A-ráp có nhiều?

a)

núi cao.

b)

hoang mạc.

c)

đồng bằng.

d)

đầm lầy.

23.

Khu vực Tây Nam Á không tiếp giáp với châu lục nào sau đây?

a)

Châu Úc.

b)

Châu Phi.

c)

Châu Âu.

d)

Châu Á.

24.

Phần lớn diện tích Tây Nam Á có địa hình là hinh

a)

núi và sơn nguyên.

b)

đầm lầy, đồng bằng.

c)

cao nguyên, đồi thấp.

d)

đồi thấp, đầm lầy.

25.

Điều kiện tự nhiên Tây Nam Á thuận lợi chủ yếu cho phát triển?

a)

khai thác dầu khí.

b)

trồng cây công nghiệp.

c)

chăn nuôi gia súc lớn.

d)

trồng cây lương thực.

26.

Điều kiện tự nhiên Tây Nam Á thuận lợi chủ yếu cho phát triển?

a)

khai thác dầu khí.

b)

trồng cây công nghiệp.

c)

chăn nuôi gia súc lớn.

d)

trồng cây lương thực.

27.

Khí hậu Tây Nam Á chủ yếu mang tính chất

a)

nóng khô.

b)

lạnh ẩm.

c)

nóng ẩm.

d)

lạnh khô.

28.

Phần lớn lãnh thổ của Tây Nam Á có khí hậu

a)

nhiệt đới và cận nhiệt đới lục địa.

b)

ôn đới và cận nhiệt đới hải dương.

c)

cận nhiệt địa trung hải và nhiệt đới.

d)

ôn đới lục địa và nhiệt đới gió mùa.

29.

Cảnh quan điển hình ở Tây Nam Á là

a)

rừng thưa rụng lá và rừng rậm.

b)

cây bụi lá cứng và thảo nguyên.

c)

hoang mạc và bán hoang mạc.

d)

đồng cỏ và các xavan cây bụi.

30.

Tây Nam Á có vị trí địa lí ở?

a)

liền kề đất liền châu Phi.

b)

tây nam châu Á.

c)

giáp Thái Bình Dương.

d)

giáp Đông Á và Tây Á.

31.

Nông nghiệp chiếm tỉ trọng thấp trong cơ cấu GDP của khu vực Tây Nam Á do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

điều kiện tự nhiên không thuận lợi.

b)

thị trường có nhiều diễn biến phức tạp.

c)

thiếu lực lượng lao động trầm trọng.

d)

trình độ khoa học - công nghệ hạn chế.

32.

Tây Nam Á là nơi ra đời của?

a)

Phật giáo, Cơ đốc giáo, Do Thái.

b)

Hồi giáo, Ấn Độ giáo, Do Thái.

c)

Hồi giáo, Ki tô giáo, Do Thái.

d)

Phật giáo, Ấn Độ giáo, Do Thái.

33.

Các hoang mạc nào sau đây nằm ở Tây Nam Á?

a)

Ca-la-ha-ri, Na-mip, Nê-phút.

b)

Na-mip, Kha-li, Nê-phút.

c)

Kha-li, Xi-ri, Nê-phút.

d)

Xa-ha-ra, Xi-ri, Nê-phút.

34.

Nước nào sau đây có trữ lượng dầu mỏ lớn nhất ở Tây Nam Á?

a)

Các Tiểu vương quốc A-rập Thống nhất.

b)

Cô-oét.

c)

I-rắc.

d)

A-rập Xê-út.

35.

Quốc gia nào sau đây không thuộc khu vực Tây Nam Á?

a)

Ca-dắc-xtan.

b)

Ả-rập- Xê út.

c)

I-ran.

d)

Xi-ri.

36.

Quốc gia nào sau đây không thuộc khu vực Tây Nam Á?

a)

Ca-dắc-xtan.

b)

Ả-rập- Xê út.

c)

I-ran.

d)

Xi-ri.

37.

Quốc gia nào sau đây ở khu vực Tây Nam Á có diện tích lớn nhất?

a)

Cô-oét.

b)

A-rập Xê-út.

c)

Thổ Nhĩ Kỳ.

d)

Ba-ranh.

38.

Dầu khí của Tây Nam Á phân bố chủ yếu ở

a)

vùng vịnh Péc-xích.

b)

hai bên bờ Biển Đỏ.

c)

ven Địa Trung Hải.

d)

tại các hoang mạc.

39.

Ngành kinh tế đóng góp chủ yếu trong nền kinh tế khu vực Tây Nam Á là

a)

chăn nuôi.

b)

trồng trọt.

c)

dầu khí.

d)

thủy sản.

40.

[TH] Phát biểu nào sau đây không đúng về tự nhiên Tây Nam Á?

a)

Chủ yếu là đồng bằng châu thổ sông.

b)

Khu vực nhiều núi và cao nguyên.

c)

Có nhiều cảnh quan bán hoang mạc.

d)

Khí hậu mang tính lục địa sâu sắc.

41.

[TH] Phát biểu nào sau đây không đúng về Tây Nam Á?

a)

Dân cư thưa thớt nhưng phân bố không đều.

b)

Là nơi ra đời của nền văn minh Lưỡng Hà.

c)

Là Là nơi thống nhất các giáo phái và ổn định.

d)

Người theo đạo Hồi chiếm phần lớn dân số.

42.

Tôn giáo nào sau đây được coi là quốc giáo ở nhiều nước Tây Nam Á?

a)

Thiên chúa giáo.

b)

Do Thái giáo.

c)

Hồi giáo.

d)

Phật giáo.

43.

Địa điểm đã từng là cái nôi của nền văn minh Cổ đại của loài người là

a)

sơn nguyên Iran.

b)

vinh Pec-xich.

c)

đồng bằng Lưỡng Hà.

d)

bán đảo A-ráp.

44.

Phát biểu nào sau đây không phải là khó khăn chủ yếu của tự nhiên Tây Nam Á?

a)

sự hoang mạc hóa ngày càng mở rộng.

b)

đồng bằng ven biển bị xâm nhập mặn.

c)

địa hình phổ biến là núi và cao nguyên.

d)

tình trạng thiếu nguồn nước trong năm.

45.

Vị trí địa lí Tây Nam Á án ngữ đường biển quốc tế từ

a)

Nam Đại Dương sang Thái Bình Dương.

b)

Đại Tây Dương sang Ấn Độ Dương.

c)

Ấn Độ Dương sang Nam Đại Dương.

d)

Thái Bình Dương sang Đại Tây Dương.

46.

Phát biểu nào sau đây đúng về dân cư Tây Nam Á?

a)

phân bố đồng đều.

b)

có mật độ khá thấp.

c)

tỉ lệ dân thành thị thấp.

d)

quy mô dân số đồng đều.

47.

Phát biểu nào sau đây đúng về dân cư Tây Nam Á?

a)

Dân cư phân bố đồng đều.

b)

Tốc độ tăng dân số thấp.

c)

Quy mô dân số đồng đều.

d)

Nhiều lao động nước ngoài.

48.

Khu vực Tây Nam Á không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp.

b)

Vị trí địa lý mang tính chiến lược.

c)

Sự can thiệp tranh giành ảnh hưởng của các nước lớn.

d)

Nguồn tài nguyên dầu mỏ giàu có.

49.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của Tây Nam Á?

a)

Nằm ở ngã ba châu Âu, châu Á và Phi.

b)

Hạn chế nhiều đến các giao lưu kinh tế.

c)

Là nơi có sự tranh chấp ảnh hưởng.

d)

Án ngữ đường biển quốc tế quan trọng.

50.

Phát biểu nào sau đây đúng về dân cư Tây Nam Á?

a)

Quy mô dân số đồng đều.

b)

Mật độ dân số rất cao.

c)

Dân cư phân bố đồng đều.

d)

Tốc độ tăng dân số cao.

51.

Khí hậu khô hạn ở Tây Nam Á đã tạo nên

a)

cảnh quan hoang mạc và bán hoang mạc.

b)

địa hình có nhiều núi cao và cao nguyên.

c)

bán đảo A-ráp và các vùng hoang mạc.

d)

đồng bằng châu thổ sông Lưỡng Hà rộng.

52.

Có bao nhiêu nhận định đúng trong các nhận định sau đây về khu vực Tây Nam Á?

a)

Nhiều quốc gia có nền văn minh cổ đại.

b)

Là nơi ra đời của nhiều tôn giáo lớn.

c)

Số ít dân cư Tây Nam Á theo Hồi giáo.

d)

Tồn tại rất ít những phần tử cực đoan.

53.

Yếu tố tinh thần có ảnh hưởng bao trùm đến toàn bộ đời sống kinh tế, chính trị và xã hội của khu vực Tây Nam Á là?

(a)  

54.

Yếu tố tinh thần có ảnh hưởng bao trùm đến toàn bộ đời sống kinh tế, chính trị và xã hội của khu vực Tây Nam Á là?

a)

Tôn giáo.

b)

Văn học.

c)

Nghệ thuật.

d)

Bóng đá.

55.

Mâu thuẫn chủ yếu giữa Ix-ra-en và Pa-lex-tin là

a)

tranh giành nguồn dầu mỏ.

b)

tôn giáo và sắc tộc.

c)

tranh giành lãnh thổ.

d)

tranh giành nguồn nước.

56.

Các dãy núi của Tây Nam Á chủ yếu phân bố ở phía

a)

bắc và đông bắc, tây nam.

b)

đông bắc, tây bắc và nam.

c)

bắc và tây bắc, đông nam.

d)

tây bắc, tây nam và đông.

57.

Hồi giáo được phát tích từ thành phố nào ở khu vực Tây Nam Á?

a)

Tê-hê-ran.

b)

Bat-da.

c)

Месса.

d)

Ixtanbun.

58.

Tình trạng đói nghèo vẫn xảy ra ở một số nơi trong khu vực Tây Nam Á do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Chiến tranh, xung đột tôn giáo.

b)

Thiếu hụt nguồn lao động.

c)

Thiên tai xảy tai thường xuyên.

d)

Sự khắc nghiệt của tự nhiên.

59.

Nền văn minh Lưỡng Hà thời Cổ đại được hình thành và phát triển ở lưu vực các con sông nào sau đây?

a)

Ti-grơ và A-ma-dôn.

b)

Ơ-phrát và Mê Công.

c)

Ơ-phrát và Công-gô.

d)

Ti-grơ và Ơ-phrát.

60.

Vấn đề cần quan tâm hàng đầu trong phát triển trồng trọt ở Tây Nam Á là

a)

cải tạo đất trồng tăng độ phì.

b)

tạo giống mới năng suất cao.

c)

tìm thị trường tiêu thụ ổn định.

d)

giải quyết vấn đề nước tưới.

61.

Hoa Kỳ có diện tích lớn

a)

thứ 4 thế giới.

b)

thứ 2 thế giới.

c)

thứ 5 thế giới.

d)

thứ 3 thế giới.

62.

Thung lũng Si-li-côn nổi tiếng với công nghệ thông tin nằm ở vùng nào sau đây của Hoa Kỳ?

a)

Đông Bắc.

b)

Trung Tây.

c)

Phía Nam.

d)

Phía Tây.

63.

Phần lãnh thổ trung tâm lục địa Bắc Mỹ của Hoa Kỳ tiếp giáp với

a)

Đại Tây Dương, Thái Bình Dương, Mê-hi-cô, Ca-na-đa.

b)

Ấn Độ Dương, Th

64.

Phần lãnh thổ trung tâm lục địa Bắc Mỹ của Hoa Kỳ tiếp giáp với

a)

Đại Tây Dương, Thái Bình Dương, Mê-hi-cô, Ca-na-đa.

b)

Ấn Độ Dương, Thái Bình Dương, Mê-hi-cô, Ca-na-đa.

c)

Nam Đại Dương, Thái Bình Dương, Mê-hi-cô, Ca-na-đa.

d)

Bắc Băng Dương, Thái Bình Dương, Mê-hi-cô, Ca-na-đa.

65.

Trung tâm công nghiệp nào sau đây không nằm ở vùng Trung tâm Hoa Kỳ?

a)

Bô-xtơn.

b)

Xanh Lu-ít.

c)

Si-ca-gô.

d)

Đa-lát.

66.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng phía Tây Hoa Kỳ?

a)

Các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương.

b)

Có nhiều kim loại màu như vàng, đồng, chì.

c)

Các dãy núi trẻ chạy theo hướng bắc - nam.

d)

Tài nguyên năng lượng hết sức phong phú.

67.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của Hoa Kỳ?

a)

Ở trên lục địa Bắc Mỹ, giáp với Mê-hi-cô.

b)

Tiếp giáp Ca-na-đa và khu vực Mỹ La-tinh.

c)

Nằm ở bán cầu Đông, giáp Ấn Độ Dương.

d)

Giáp Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.

68.

Nhận định nào sau đây không đúng với đặc điểm vị trí địa lí của Hoa Kỳ?

a)

Có vị trí tiếp giáp với Ca-na-đa và giáp khu vực Mĩ La-tinh.

b)

Nằm giữa hai đại dương là Đại Tây Dương, Ấn Độ Dương.

c)

Nằm ở bán cầu Tây và tiếp giáp với Mê-hi-cô ở phía Nam.

d)

Ở trung tâm lục địa Bắc Mĩ và tiếp giáp Thái Bình Dương.

69.

Lãnh thổ Hoa Kỳ không tiếp giáp với đại dương nào sau đây?

a)

Thái Bình Dương.

b)

Đại Tây Dương.

c)

Ấn Độ Dương.

d)

Bắc Băng Dương.

70.

Quần đảo Ha-oai của Hoa Kỳ nằm giữa đại dương nào sau đây?

a)

Đại Tây Dương.

b)

Bắc Băng Dương.

c)

Thái Bình Dương.

d)

Ấn Độ Dương.

71.

Hoa Kỳ là quốc gia rộng lớn nằm ở

a)

Bắc Mĩ.

b)

Trung Mĩ.

c)

Ca-ri-bê.

d)

Nam Mĩ.

72.

Hoa Kỳ là quốc gia rộng lớn nằm ở

a)

Bắc Mĩ.

b)

Trung Mĩ.

c)

Ca-ri-bê.

d)

Nam Mĩ.

73.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kỳ?

a)

Dân số tăng nhanh chủ yếu do nhập cư.

b)

Người dân Mỹ La-tinh nhập cư nhiều.

c)

Dân nhập cư hầu hết là người châu Á.

d)

Quy mô số dân đứng thứ ba thế giới.

74.

Hoa Kỳ đứng thứ mấy trên thế giới về số dân (năm 2020) ?

a)

2.

b)

4.

c)

1.

d)

3.

75.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kỳ hiện nay?

a)

Tuổi thọ trung bình cao.

b)

Có cơ cấu dân số trẻ.

c)

Nhóm tuổi trên 65 tăng.

d)

Gia tăng tự nhiên thấp.

76.

Dân cư Hoa Kỳ tập trung với mật độ cao nhất ở

a)

ven vịnh Mê-hi-cô.

b)

khu vực trung tâm.

c)

ven Đại Tây Dương.

d)

ven Thái Bình Dương.

77.

Những người dân nô lệ với số lượng nhiều nhất ở Hoa Kỳ có nguồn gốc

a)

châu Phi.

b)

châu Á.

c)

châu Âu.

d)

Mỹ La-tinh.

78.

Vùng có mật độ dân số cao nhất của Hoa Kỳ là

a)

vùng phía Tây.

b)

vùng Đông Bắc.

c)

vùng Đông Nam.

d)

vùng trung tâm.

79.

Than đá và quặng sắt tập trung chủ yếu ở nơi nào sau đây của Hoa Kỳ?

a)

Vùng Trung tâm và A-la-xca.

b)

Vùng phía Đông và đảo Ha-oai.

c)

Vùng phía Đông và Trung tâm.

d)

Vùng phía Tây và Trung tâm.

80.

Ở phía Đông Bắc Hoa Kỳ có khoáng sản chủ yếu nào sau đây?

a)

Kim loại đen.

b)

Kim loại màu.

c)

Phi kim loại.

d)

Năng lượng.

81.

Lãnh thổ Hoa Kỳ phần lớn nằm trong vành đai khí hậu

a)

ôn đới.

b)

nhiệt đới.

c)

hàn đới.

d)

xích đạo.

82.

Ngũ Hồ nằm ở phía nào sau đây của Hoa Kỳ?

a)

Phía Nam.

b)

Phía Đông.

c)

Phía Bắc.

d)

Phía Tây.

83.

Phát biểu nào sau đây không đúng về Hoa Kỳ?

a)

Thị trường nội địa lớn.

b)

Lãnh thổ là quần đảo.

c)

Thiên nhiên đa dạng.

d)

Khoáng sản phong phú.

84.

g đúng về Hoa Kỳ?

a)

Thị trường nội địa lớn.

b)

Lãnh thổ là quần đảo.

c)

Thiên nhiên đa dạng.

d)

Khoáng sản phong phú.

85.

Ngành có tỉ trọng ngày càng tăng trong cơ cấu giá trị sản lượng công nghiệp của Hoa Kỳ là

a)

điện tử - tin học.

b)

luyện kim.

c)

dệt.

d)

gia công đồ nhựa.

86.

Ha-oai là quần đảo nằm giữa Thái Bình Dương có tiềm năng lớn về

a)

hải sản, du lịch.

b)

du lịch, than đá.

c)

kim cương, đồng.

d)

muối mỏ, hải sản.

87.

Ha-oai là nơi có nhiều

a)

hoang mạc.

b)

đầm lầy.

c)

cao nguyên.

d)

núi lửa.

88.

Phát biểu nào sau đây không đúng với lãnh thổ vùng phía Tây Hoa Kỳ?

a)

Các bồn địa và cao nguyên xen giữa núi.

b)

Hoàn toàn không có đồng bằng.

c)

Gồm các dãy núi trẻ cao và đồ sộ.

d)

Là nơi có diện tích rừng tương đối lớn.

89.

Bang A-la-xca nổi tiếng nhất với loại khoáng sản

a)

Vàng và kim cương.

b)

Thiếc và đồng.

c)

Dầu mỏ và khí đốt.

d)

Than và quặng sắt.

90.

Than và sắt tập trung nhiều nhất ở khu vực nào của Hoa Kỳ?

a)

Ven Thái Bình Dương.

b)

Xung quanh vùng Ngũ Hồ.

c)

Ven Đại Tây Dương.

d)

Vịnh Mê-hi-cô.

91.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên của A-la-xca?

a)

Ở tây bắc Bắc Mỹ.

b)

Bán đảo rộng lớn.

c)

Có địa hình đồi núi.

d)

Đồng bằng màu mỡ.

92.

Hoạt động điện lực nào sau đây ở Hoa Kỳ không sử dụng nguồn năng lượng sạch, tái tạo?

a)

Điện gió.

b)

Nhiệt điện.

c)

Điện Mặt Trời.

d)

Địa nhiệt.

93.

Phía bắc của vùng Trung tâm Hoa Kỳ phát triển mạnh chăn nuôi bò, chủ yếu do có

a)

sông nhiều nước.

b)

đồng bằng rộng.

c)

gò đồi thấp.

d)

đồng cỏ rộng.

94.

Các loại khoáng sản kim loại màu tập trung chủ yếu ở vùng nào sau đây của Hoa Kỳ?

a)

A-la-xca và Ha-oai.

b)

Vùng Trung tâm.

c)

Vùng phía Đông.

d)

Vùng phía Tây.

95.

u tập trung chủ yếu ở vùng nào sau đây của Hoa Kỳ?

a)

A.A-la-xca và Ha-oai.

b)

B.Vùng Trung tâm.

c)

C.Vùng phía Đông.

d)

D.Vùng phía Tây.

96.

Các tiêu cực của đô thị hóa ở Hoa Kỳ được hạn chế một phần nhờ vào việc người dân tập trung sinh sống ở các

a)

A.vùng ven đô thị.

b)

B.vùng nông thôn.

c)

C.đô thị cực lớn.

d)

D.đô thị vệ tinh.

97.

Vùng phía Nam và ven Thái Bình Dương của Hoa Kỳ là nơi tập trung các ngành công nghiệp

a)

A.dệt may, hàng không - vũ trụ, cơ khí, điện tử, viễn thông.

b)

B.hóa dầu, hàng không - vũ trụ, cơ khí, điện tử, viễn thông.

c)

C.chế tạo ô tô, hàng không - vũ trụ, cơ khí, điện tử, viễn thông.

d)

D.luyện kim, hàng không - vũ trụ, cơ khí, điện tử, viễn thông.

98.

Dân cư Hoa kỳ đang có xu hướng di chuyển từ các bang vùng Đông Bắc đến các bang phía Nam do nguyên nhân chủ yếu là

a)

A.tâm lí thích dịch chuyến của người dân.

b)

B.sự dịch chuyển của phân bố công nghiệp.

c)

C.sự thu hút của các điều kiện sinh thái.

d)

D.có nhiều đô thị mới xây dựng hấp dẫn.

99.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sự thay đổi đặc điểm dân số Hoa Kỳ?

a)

A.Tuổi thọ trung bình dân số tăng lên.

b)

B.Tỉ lệ nhóm dân cư dưới 15 tuổi giảm.

c)

C.Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên cao.

d)

D.Tỉ lệ nhóm dân cư trên 65 tuổi tăng.

100.

Biểu hiện của nền kinh tế tri thức ở Hoa Kỳ không phải là

a)

A.hiện đại hóa cao thông tin, liên lạc.

b)

B.phân bố công nghiệp về phía nam.

c)

C.phát triển mạnh hàng không - vũ trụ.

d)

D.Mở rộng ngành dịch vụ viễn thông.

101.

Dân cư Hoa Kỳ tập trung đông ở vùng Đông Bắc chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây?

a)

A.Điều kiện tự nhiên thuận lợi.

b)

B.Lịch sử khai thác lãnh thổ.

c)

C.Tính chất của nền kinh tế.

d)

D.Đặc điểm phát triển kinh tế.

102.

Về thiên tai, Hoa Kỳ được mệnh danh là

a)

quê hương của lũ lụt.

b)

quê hương của bão.

c)

quê hương của vòi rồng.

d)

quê hương của lở đất.

103.

Thế mạnh nổi bật trong phân bố dân cư Hoa Kỳ là

a)

mật độ dân số chung vào loại rất thấp.

b)

phân bố dân cư tương đối năng động.

c)

phân bố dân cư không đều.

d)

tỉ lệ dân thành thị rất cao.

104.

Vùng Đông Bắc của Hoa Kỳ là nơi tập trung các ngành sản xuất chủ yếu nào sau đây?

a)

Đóng tàu, dệt may, chế tạo ô tô, hàng không - vũ trụ.

b)

Hóa dầu, hàng không - vũ trụ, dệt may, luyện kim.

c)

Luyện kim, chế tạo ô tô, đóng tàu, điện tử - tin học.

d)

Luyện kim, chế tạo ô tô, đóng tàu, hóa chất, dệt may.

105.

Phát biểu nào sau đây đúng với vùng phía Nam Hoa Kỳ?

a)

Nổi bật các ngành khai thác và chế biến dầu mỏ.

b)

Các trung tâm kinh tế chính: Hao- xtơn, Niu Oóc-lin.

c)

Phát triển mạnh trồng ngô, lúa mì và cây ăn quả.

d)

Là 'vùng công nghiệp truyền thống' của Hoa Kỳ.

106.

Cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp của Hoa Kỳ thay đổi theo hướng

a)

giảm ngành truyền thống, tăng ngành hiện đại.

b)

giảm ngành chế biến, tăng ngành khai thác.

c)

tăng ngành khai thác, tăng ngành chế biến.

d)

giảm ngành hiện đại, tăng ngành truyền thống.

107.

Phía đông và phía tây là hai đại dương lớn: Thái Bình Dương và Đại Tây Dương. Lãnh thổ rọng lớn kéo dài trên nhiều vĩ độ làm cho thiên nhiên Hoa Kỳ đa dạng, có sự phân hóa sâu sắc. Hoa Kỳ là đất nước ít bị ảnh hưởng của thiên tai. Vị trí địa lí của Hoa Kỳ thuận lợi giao lưu với Tây Âu qua Thái Bình Dương. Việc tiếp giáp với 2 đại dương lớn là Thái Bình Dương và Đại Tây Dương giúp Hoa Kỳ tránh được ảnh hưởng của 2 cuộc chiến tranh tế giới.

a)

Lãnh thổ rọng lớn kéo dài trên nhiều vĩ độ làm cho thiên nhiên Hoa Kỳ đa dạng, có sự phân hóa sâu sắc.

b)

Hoa Kỳ là đất nước ít bị ảnh hưởng của thiên tai.

c)

Vị trí địa lí của Hoa Kỳ thuận lợi giao lưu với Tây Âu qua Thái Bình Dương.

d)

Việc tiếp giáp với 2 đại dương lớn là Thái Bình Dương và Đại Tây Dương giúp Hoa Kỳ tránh được ảnh hưởng của 2 cuộc chiến tranh tế giới.

108.

Cho bảng số liệu sau: Dân số và tỉ lệ gia tăng dân số của Hoa Kỳ giai đoạn 1960-2020. Tốc độ tăng dân số Hoa Kỳ giai đoạn 2000 2020 là 117,5%. Dân số Hoa Kỳ tăng nhanh giai đoạn 1960- 2020 là do gia tăng dân số tự nhiên. Dân số Hoa Kỳ liên tục tăng và tăng rất nhanh. Biểu đồ cột ghép là biểu đổ thích hợp nhất thể hiện số dân và tỉ lệ gia tăng dân số Hoa Kỳ giai đoạn 1960-2020.

a)

Tốc độ tăng dân số Hoa Kỳ giai đoạn 2000 2020 là 117,5%.

b)

Dân số Hoa Kỳ tăng nhanh giai đoạn 1960- 2020 là do gia tăng dân số tự nhiên.

c)

Dân số Hoa Kỳ liên tục tăng và tăng rất nhanh.

d)

Biểu đồ cột ghép là biểu đổ thích hợp nhất thể hiện số dân và tỉ lệ gia tăng dân số Hoa Kỳ giai đoạn 1960-2020.

109.

Đọc đoạn thông tin sau. Dân cư Hoa Kỳ có nhiều nguồn gốc khác nhau. Các dòng nhập cư vào Hoa Kỳ bắt đầu từ khi phát kiến ra châu Mỹ (năm 1492). Từ năm 1790 đến năm 1994, có gần 64 triệu người nhập cư từ châu Âu, Mỹ La-tinh, châu Âu và châu Phi đến Hoa Kỳ. Năm 2015, trong tồng dân số của Hoa Ky có hon 43 triệu người nhập cư và tăng lên dến khoảng 50 triệu người vào năm 2020.

a)

Hoa Kỳ là đất nước của những người nhập cư.

b)

Dân nhập cư đông cung cấp cho Hoa Kỳ lực lượng lao động dồi dào, có trình độ.

c)

Dân nhập cư ít tác động đến vấn đề văn hóa của Hoa Kỳ.

d)

Hiện nay thành phần dân cư nhiều nhất là người gốc Phi.

110.

Cho bảng số liệu sau: Tỉ lệ dân nông thôn giai đoạn 2000-2020 giảm 3,5%. Tỉ lệ dân thành thị của Hoa Kỳ cao và phân bố đều giữa các.

4 lines
111.

Năm 2020, dân số của Hoa Kỳ là 331,5 triệu người, diện tích của Hoa Kỳ là 9,8 triệu km2. Vậy mật độ dân số của Hoa Kỳ năm 2020 là bao nhiêu người/km2 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

4 lines
112.

Năm 2020, dân số của Hoa Kỳ là 331,5 triệu người, tỉ lệ gia tang dân số Hoa Kỳ là 0,6%. Vậy dân số của Hoa Kỳ năm 2021 là bao nhiêu triệu người. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

4 lines
113.

Năm 2021, mật độ dân số của Hoa Kỳ là 35 người/km2, diện tích của Hoa Kỳ là 9,8 triệu km2. Vậy dân số của Hoa Kỳ năm 2021 là bao nhiêu triệu người (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

4 lines
114.

Năm 2020, mật độ dân số của Hoa Kỳ là 34 người/km2, diện tích của Hoa Kỳ là 9,8 triệu km2. Vậy dân số của Hoa Kỳ năm 2020 là bao nhiêu triệu người (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

4 lines
115.

Năm 2020, tổng sản phẩm trong nước (theo giá hiện hành) của thế giới 84 906,8 tỉ USD, khu vực Tây Nam Á là 3184,2 tỉ USD. Tính tỉ trọng tổng sản phẩm trong nước của khu vực Tây Nam Á so với thế giới năm 2020. (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ hai của %)

4 lines
116.

Năm 2020 tỉ lệ người trên 65 tuổi của Tây Nam Á là 5,7%. Tính số dân trên 65 tuổi của Tây Nam Á biếtn tổng dân số của khu vực này năm 2020 là 402,5 triệu người (Sau dấu phẩy làm tròn 1 số)

4 lines
117.

Dựa vào biểu đồ tốc độ tăng trưởng kinh tế của khu vực Tây Nam Á, giai đoạn 2010 - 2020 cho biết tốc độ tăng trưởng kinh tế khu vực Tây Nam Á

4 lines
118.

Dựa vào biểu đồ tốc độ tăng trưởng kinh tế của khu vực Tây Nam Á, giai đoạn 2010 - 2020 cho biết tốc độ tăng trưởng kinh tế khu vực Tây Nam Á trong giai đoạn này giảm cụ thể bao nhiêu %? (Làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất của %)

4 lines
119.

Căn cứ vào bảng số liệu trên cho biết tỷ lệ dân số phụ thuộc của khu vực Tây Nam Á năm 2020 là bao nhiêu. (Làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất của %)

4 lines
120.

Tốc độ tăng trưởng GDP của khu vực Tây Nam Á và thế giới trong giai đoạn 2010-2020 giảm bao nhiêu % (Làm tròn kết quả đến số thập phân của %)

4 lines
121.

Năm 2020, tổng sản phẩm trong nước (theo giá hiện hành) của khu vực Tây Nam Á là 3184,2 tỉ USD. Khu vực dịch vụ chiếm 57,2%. Tính trị giá khu vực dịch vụ năm 2020. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của tỉ USD)

4 lines
122.

Tính tỉ lệ gia tăng dân số của Tây Nam Á năm 2020. (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất của %)

4 lines
123.

Tính số dân nông thôn của khu vực Tây Nam Á năm 2020. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của triệu người)

4 lines