wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

trắc nghiệm địa do mc and hh làmm

Total questions: 126

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

Tây Nam Á có vị trí địa lí ở

a)

. tây nam châu Á.

b)

. giáp Đông Á và Tấy Á

c)

liền kể đất liền châu Phi.

d)

giáp Thái Bình Dương

2.

Tây Nam A giáp châu Phi qua

a)

kênh đào Xuy-ê và Biến Đỏ.

b)

Biển Đô và Địa Trung Hải.

c)

.Địa Trung Hải và Biển Đen.

d)

. Biển Đen và kênh đào Xuy-ê.

3.

: Khu vực Tây Nam Á có diện tích khoảng

a)

. 7 triệu km?.

b)

6 triệu km .

c)

. 9 triệu km?.

d)

8 triệu km?.

4.

: Phần lớn diện tích Tây Nam Á có địa hình là

a)

núi, cao nguyên và hoang mạc.

b)

. cao nguyên, đổi thấp, đồng bằng.

c)

. đồi thấp, sơn nguyên, đầm lầy.

d)

. sơn nguyên, đầm lầy, dồng bằng.

5.

Khí hậu Tây Nam Á chủ yếu mang tính chất

a)

nóng ẩm.

b)

nóng khô.

c)

lạnh khô.

d)

. lạnh ẩm.

6.

: Phần lớn lãnh thổ của Tây Nam Á có khí hậu

a)

.) nhiệt đới và cận nhiệt đới lục địa.

b)

, ôn đới và cận nhiệt đới hải dương.

c)

. ôn đới lục địa và nhiệt đới gió mùa.

d)

cận nhiệt địa trung hải và nhiệt đới

7.

Cảnh quan điển hình ở Tây Nam Á là

a)

. rừg thua tụng lá và rừng rậm.

b)

hoang mạc và bán hoang mạc.

c)

đồng cỏ và các xavan cây bụi

d)

cây bụi lá cứng và thảo nguyên.

8.

: Loại khoáng sản có trữ lượng lớn và mang về nguồn thu cao ở Tây Nam Á là

a)

. quặng sĩt và crôm.

b)

dầu mỏ và khí đốt.

c)

atimoan và đồng.

d)

. apatit và than đá.

9.

: điều kiên tự nhiên tây nam á thuận lợi cho sự phát triển

a)

. trồng cây lương thực.

b)

chăn nuôi gia súc lớn.

c)

khai thác dầu khí.

d)

. trồng cây công nghiệp.

10.

Quốc gia nào sau đây có sản lượng khai thác dầu mỏ lớn nhất ở Tây Nam Á?

a)

A-rập Xê-út.

b)

. Cô-oét.

c)

. Các Tiểu vương quốc A-rập Thống nhất.

d)

1-rắc.

11.

: Tây Nam Á là nơi ra đời của

a)

Hồi giáo, Án Độ giáo, Do Thái.

b)

. Phật giáo, Cơ đốc giáo, Do Thái.

c)

Hồi giáo, Thiên chúa, Do Thái.

d)

Phật giáo, Ân Độ giáo, Do Thái.

12.

Ngành kinh tế đóng góp chủ yếu trong nền kinh tế khu vực Tây Nam Á là

a)

. dầu khí.

b)

. trồng trọt.

c)

chăn nuôi.

d)

. thủy sản.

13.

Các sản phẩm trồng trọt chính của khu vực Tây Nam Á là

a)

lúa gạo, lúa mạch, bông.

b)

. ngô, lúa mạch, bông.

c)

lúa mi, bông, chà là.

d)

. lúa mì, đậu tương, bông

14.

: Nước nào sau đây có trữ lượng dầu mỏ lớn nhất ở Tây Nam Á?

a)

. Cô-oét.

b)

. I-rắc.

c)

) A-rập Xê-út.

d)

Các Tiểu vương quốc A-rập Thống nhất.

15.

: Địa điểm đã từng là cái nôi của nền văn minh Cổ đại của loài người là

a)

sơn nguyên Iran.

b)

. bán đảo A-ráp.

c)

đồng bằng Lưỡng Hà.

d)

. vịnh Pec-xich.

16.

: Quốc gia nào sau đây ở khu vực Tây Nam Á có diện tích lớn nhất?

a)

) Cô-oét.

b)

. Thổ Nhĩ Kỳ

c)

. Ba-ranh.

d)

A-rập Xê-út.

17.

Vị trí địa lí Tây Nam Á án ngữ đường biển quốc tế từ

a)

. Thái Bình Dương sang Đại Tây Dương.

b)

, Đại Tây Dương sang Ản Độ Dương.

c)

. Ấn Độ Dương sang Nam Đại Dương.

d)

Nam Đại Dương sang Thái Bình Dương

18.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của Tây Nam Á?

a)

B. Án ngữ đường biển quốc tế quan trọng.

b)

Nằm ở ngã ba châu Âu, châu Á và Phi.

c)

. Là nơi có sự tranh chấp ảnh hưởng.

d)

, Hạn chế nhiều đến các giao lưu kinh tế

19.

: Các hoang mạc nào sau đây nằm ở Tây Nam Á?

a)

 Xa-ha-ra, Xi-ri, Nê-phút.

b)

Na-mip, Rúp-en Kha-li.

c)

Rúp-en Kha-li, Xi-ri, Nê-phút.

d)

. Ca-la-ha-ri, Na-mip, Nê-phút.

20.

: Phát biểu nào sau đây không đúng về tự nhiên Tây Nam Á?

a)

Khu vực nhiều núi và cao nguyên.

b)

Có nhiều đồng bằng châu thổ sông.

c)

C. Khí hậu mang tính lục địa sâu sắc.

d)

. Có các cảnh quan bán hoang mạc.

21.

Khí hậu khô hạn ở Tây Nam Á đã tạo nên

a)

địa hình có nhiều núi cao và cao nguyên.

b)

cảnh quan hoang mạc và bán hoang mạc.

c)

. đồng bằng châu thổ sông Lưỡng Hà rộng.

d)

. bán đảo A-ráp và các vùng hoang mạc.

22.

: Dầu khí của Tây Nam Á phân bố chủ yếu ở

a)

vùng vịnh Péc-xích.

b)

. ven Địa Trung Hải.

c)

. hai bên bờ Biên Đỏ.

d)

tại các hoang mạc.

23.

: Phát biêu nào sau đây không phải là khó khăn chủ yêu của tự nhiên Tây Nam Á?

a)

. địa hình phô biến là núi và cao nguyên.

b)

tình trạng thiêu nguôn nước trong năm.

c)

sự hoang mạc hóa ngày càng mở rộng.

d)

đồng bằng ven biển bị xâm nhập mặn

24.

Phát biểu nào sau đây đúng về dân cư Tây Nam Á?

a)

.Tốc độ tăng dân số nhanh.

b)

Dân cư phân bố đồng đều.

c)

. Quy mô dân số đồng đều.

d)

Mật độ dân số rất cao.

25.

Phát biểu nào sau đây đúng về dân cư Tây Nam Á?

a)

. Tốc đô tăng dân số thấp.

b)

. Dân cư phân bố đồng đều.

c)

. Quy mô dân số đồng đều.

d)

, Nhiều lao động nước ngoài.

26.

: Phát biếu nào sau đây đúng về dân cư Tây Nam Á?

a)

. có mật độ khá thấp.

b)

. phân bố đồng đều.

c)

. tỉ lệ dân thành thị thấp.

d)

. quy mô dân số đồng đều.

27.

: Phát biểu nào sau đây không đúng về Tây Nam Á?

a)

. Là nơi ra đời của nền văn minh Lưỡng Hà.

b)

Dân cư thưa thớt nhưng phân bố không đều.

c)

Người theo đạo Hồi chiếm phần lớn dân số.

d)

, Là nơi thống nhất các giáo phái và ổn dịnh.

28.

Phát biểu nào sau đây không đúng về nông nghiệp Tây Nam Á?

a)

. Một số nước đã có nên nông nghiệp khá phát triên.

b)

1.   Đê phát triên nông nghiệp cần đầu tư tưới tiêu nước.

c)

1.   Tất cả các nước không cần phải nhập khẩu nông sản.

d)

. Một số nước xuất quả chà là, lựu, ô liu, thịt cừu, dê.

29.

Tôn giáo nào sau dây được coi là quốc giáo ở nhiều nước Tây Nam Á?

a)

. Do Thái giáo.

b)

. Thiên chúa giáo.

c)

Phật giáo.

d)

Hồi giáo.

30.

Khu vực Tây Nam Á không có đặc điểm nào sau đây?

a)

1.   Vị trí địa lý mang tính chiến lược.

b)

1.   Nguồn tài nguyên dầu mỏ giàu cỏ.

c)

Sự can thiệp tranh giành ảnh hưởng của các nước lớn.

d)

, Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp.

31.

: Quần đảo Ha-oai của Hoa Kỳ nằm giữa đại dương nào sau đây?

a)

1.   Bắc Băng Dương.

b)

Đại Tây Dương

c)

Ân Độ Dương.

d)

Thái Bình Dương

32.

hoa kỳ đứng thứ mấy thế giới về số dân (2020)

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

33.

: Vùng có mật độ dân số cao nhất của Hoa Kỳ là

a)

, vùng Đông Bắc.

b)

vùng Đông Nam

c)

VÙNG TRUNG TÂM

d)

vùng phía Tây.

34.

 Ngành công nghiệp nào sau đây chiếm phần lớn trị giá xuất khẩu của Hoa Kỳ?

a)

Khai thác.

b)

. Năng lượng.

c)

Chế biến.

d)

Điện lực.

35.

Ngành có tỉ trọng ngày càng tăng trong cơ câu giá trị sản lượng công nghiệp của Hoa Kỳ là

a)

luyện kim.

b)

DỆT

c)

. điện từ - tin học.

d)

gia công đồ nhựa.

36.

Ngành nào sau đây tạo nguồn hàng xuất khẩu chủ yếu cho Hoa Kỳ?

a)

Nông nghiệp.

b)

Ngư nghiệp.

c)

. Tiểu thủ công

d)

Công nghiệp.

37.

: Bang A-la-xca nổi tiếng nhất với loại khoáng sản

a)

Than và quặng sắt.

b)

Thiếc và đồng.

c)

Dầu mỏ và khí đốt

d)

Vàng và kim cương.

38.

: Ngoài phần đất ở trung tâm Bắc Mĩ, Hoa Kỳ còn bao gồm các bộ phận nào sau dây?

a)

. Quần đảo Ha-oai, quần đảo Ăng-ti Lớn.

b)

Quần đào Ăng-ti Nhỏ, bán đảo A-la-xca.

c)

BÁN ĐẢO ALAXCA VÀ QUẦN ĐẢO HAWAI

d)

quần đảo ăng ti lớn , quần đảo ăng ti

39.

: Vị trí của Hoa Kỳ có nhiều thuận lợi trong giao lưu kinh tế trước hết với

a)

ASEAN, các nước ở châu Âu.

b)

EU, các quốc gia ở Mỹ Latinh.

c)

Trung Quốc, các nước Đông Á.

d)

. À-rập Xê-út, các nước châu Phi.

40.

: Vùng phía Đông Hoa Kỳ có

a)

các dãy núi trẻ chạy theo hướng bắc - nam.

b)

. có nhiều kim loại màu như vàng, đồng, chi

c)

tài nguyên năng lượng hết sức phong phú.

d)

các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương.

41.

Lãnh thổ rộng lớn của Hoa Kỳ làm cho tự nhiên thay đổi từ

a)

Bắc xuống Nam, từ thấp lên cao.

b)

Tây sang Đông, từ thấp lên cao.

c)

. thấp lên cao, ven biển vào nội địa.

d)

Bắc xuống Nam, Đông sang Tây.

42.

: Dân cư Hoa Kỳ tập trung với mật độ cao nhất ở

a)

ven Thái Bình Dưong.

b)

ven Đại Tây Dương.

c)

ven vịnh Mê-hi-cô.

d)

khu vực trung tâm.

43.

Ngành dịch vụ của Hoa Kỳ có

a)

. ti trọng trong GDP lớn nhất.

b)

C. tốc độ tăng trưởng rất chậm.

B.

c)

số lượng lao động ít nhất.

d)

. hàng hóa ít có sự đa dạng.

44.

: Hiện nay các ngành nào sau đây của Hoa Kỳ được phát triển mạnh?

a)

. Luyện kim, gia công đồ nhựa, hóa dầu.

b)

Đóng tàu, gia công đồ nhựa, hóa chất.

c)

Điện tử, hóa dầu, hàng không - vũ trụ

d)

. Hàng không - vũ trụ, đóng tàu, hóa chất

45.

Các ngành sản xuất công nghiệp truyền thống của Hoa Kỳ hiện nay chủ yếu tập trung ở vùng

a)

Đông Bắc.

b)

đông nam

c)

. ven Thái Bình Dương

d)

ven vịnh Mê-hi-cô.

46.

: Công nghiệp Hoa Kỳ có sự dịch chuyển phân bố từ vùng Đông Bắc đến

a)

, vùng phía Nam và vùng phía Tây.

b)

vùng phía Bắc và phía Nam.

c)

ven Đại Tây Dương và phía Nam

d)

vùng Trung tâm và phía Bắc.

47.

Phần lãnh thổ trung tâm lục địa Bắc Mỹ của Hoa Kỳ tiếp giáp với

a)

Ăn Độ Dương, Thái Bình Dương, Mê-hi-cô, Ca-na-đa.

b)

1.   Bắc Băng Dương, Thái Bình Dương, Mê-hi-cô, Ca-na-đa.

c)

Đại Tây Dương, Thái Bình Dương, Mê-hi-cô, Ca-na-đa.

d)

Nam Đại Dương, Thái Bình Dương, Mê-hi-cô, Ca-na-đa

48.

: Các loại khoáng sản kim loại màu tập trung chủ yếu ở vùng nào sau đây của Hoa Kỳ?

a)

. Vùng phía Đông.

b)

, Vùng phía Tây.

c)

Vùng Trung tâm

d)

A-la-xca và Ha-oai.

49.

Lãnh thổ Hoa Kỳ phần lớn nằm trong vành đai khí hậu

a)

. hàn đới.

b)

ôn đới

c)

nhiệt đới

d)

xích đạo

50.

: Ha-oai là quần đảo nằm giữa Thái Bình Dương có tiềm năng lớn về

a)

. muối mỏ, hải sản.

b)

hải sản, du lịch.

c)

kim cương, đồng.

d)

du lịch, than đá.

51.

Ở phía Đông Bắc Hoa Kỳ có khoáng sản chủ yếu nào sau dây?

a)

. Kim loại đen.

b)

. Kim loại màu.

c)

Năng lượng.

d)

Phi kim loại.

52.

Ha-oai là nơi có nhiều

a)

hoang mạc

b)

đầm lầy

c)

núi lửa

d)

cao nguyên

53.

Vị trí của Hoa Kỳ tạo điều kiện giao lưu kinh tế bằng đường biển qua Thái Bình Dương với

a)

các nước châu Phi và vùng Nam Mỹ.

b)

Nhật Bản và các nước Đông Á.

c)

Liên Bang Nga và các nước châu Âu.

d)

. Án Độ và nhiều nước ở Nam Á.

54.

Vị trí của Hoa Kỳ tạo điều kiện giao lưu kinh tế bằng đường biển qua Đại Tây Dương với

a)

các nước châu Phi và Nam Mỹ.

b)

. Nhật Bản và các nước Đông Á.

c)

các nước châu Phi và châu Âu.

d)

Án Độ và nhiều nước ở Nam Á

55.

Sản xuất công nghiệp của Hoa Kỳ đang mở rộng xuống các bang

a)

phía Tây và ở ven Thái Bình Dương.

b)

phía Nam và ven Thái Bình Dương

c)

. phía Tây Nam và ven vịnh Mê-hi-cô

d)

ven Thái Bình Dương và phía Bắc.

56.

: Khu vực có nhiều người châu Á sinh sống nhiều nhất hiện nay ở Hoa Kỳ là

a)

. ven Thái Bình Dương.

b)

ven Đại Tây Dương.

c)

. ven Vịnh Mê-hi-cô.

d)

ở sâu trong nội địa.

57.

: Lợi ích lớn nhất do người nhập cư mang đến cho Hoa Kỳ là

a)

, lao động có trình độ cao.

b)

nguồn vốn đầu tư lớn.

c)

có nền văn hóa đa dạng

d)

đa dạng về chủng tộc

58.

ai là người đẹp trai nhất

a)

minchien

b)

leminchien

c)

chiến

d)

Lê Minh chiến

59.

ai hổn lầy bigo live kinh khủng nhất

a)

hộn lành

b)

thổn lào

c)

trôn lình

d)

phôn lường

60.

: Dầu khí tập trung nhiều nhất ở khu vực nào sau đây của Hoa Kỳ?

a)

Ven Thái Bình Dương.

b)

Ven Đại Tây Dương.

c)

. Vịnh Mê-hi-cô.

d)

Đồng bằng trung tâm.

61.

: Than đá và quặng sắt có trữ lượng rất lớn của Hoa Kỳ tập trung chủ yếu ở vùng nào sau đây?

a)

Vùng phía Tây và vùng Trung tâm.

b)

. Vùng phía Đông và vùng Trung tâm.

c)

vùng Trung tâm và bán đảo A-la-xca

d)

. Vùng phía Đông và quần đảo Ha-oai.

62.

Ngành nào sau đây hoạt động khắp thê giới, tạo nguồn thu lớn và lợi thể cho kinh tế của Hoa Kỳ?

a)

. Ngân hàng và tài chính.

b)

Du lịch và thương mại

c)

. Hàng không và viễn thông.

d)

. Vận tải biển và du lịch.

63.

Who created this quiziz game?

a)

mc

b)

hh

c)

mc and hh

d)

hh and mc

64.

: Động lực phát triển nền kinh tế của Hoa Kỳ là

a)

. sức mua của dân cư lớn.

b)

. bán sản phẩm công nghiệp

c)

chính sách phát triên tốt.

d)

chuyên môn hóá sản xuất.

65.

: Cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp của Hoa Kỳ thay đổi theo hướng

a)

. tăng ngành khai thác, tăng ngành chế biến.

b)

giảm ngành truyền thống, tăng ngành hiện đại

c)

. giảm ngành chế biến, tăng ngành khai thác.

d)

giảm ngành hiện đại, tăng ngành truyền thống.

66.

Lãnh thổ của Liên bang Nga

a)

rộng nhất thế giới.

b)

năm hoàn toàn ở châu Âu.

c)

giáp Ăn Độ Dương

d)

liền kề với Đại Tây Dương.

67.

Loại rừng chiếm diện tích chủ yêu ở Liên bang Nga là

a)

rừng tai-ga.

b)

. rừng lá cứng.

c)

. rừng lá cứng.

d)

thường xanh.

68.

Ngành nào sau đây là công nghiệp truyền thống của Liên bang Nga?

a)

Điện lực.

b)

. Thực phẩm.

c)

. Đóng tàu

d)

Điện từ.

69.

LBN giáp với các đại dương nào sau đây

a)

Thái Bình Dương, Bắc Băng Dương.

b)

Bắc Băng Dương, Đại Tây Dương.

c)

Đại Tây Dương, Ân Độ Dương.

d)

Ấn Độ Dương, Thái Bình Dương

70.

Địa hình chủ yếu ở phía Bắc Đồng bằng Tây Xi-bia của Liên bang Nga là

a)

. đảm lẩy.

b)

núi cao

c)

thảo nguyên.

d)

sơn nguyên.

71.

Biểu hiện nào sau đây là khó khăn của tự nhiên Liên bang Nga đối với phát triển kinh tế?

a)

Tài nguyên tập trung chủ yếu ở vùng núi.

b)

Nhiều sông ngòi có trữ năng thủy điện lớn.

c)

Phần lớn lãnh thổ nằm ở khí hậu ôn đới.

d)

Diện tích rừng lớn, chủ yếu rừng khái thác

72.

Vùng kinh tế phát triển nhất của Liên Bang Nga là

a)

Trung ương.

b)

U - ran.

c)

Viễn Đông.

d)

Trung tâm đất đen.

73.

Lãnh thổ Liên bang Nga bao gồm phần lớn đồng bằng

a)

Bắc Á và toàn bộ phần Đông Á.

b)

Đông Âu và toàn bộ phần Tây Á

c)

. Bắc Á và toàn bộ phần Trung Á.

d)

. Đông Âu và toàn bộ phần Bắc Á.

74.

Phần lớn lãnh thổ Liên bang Nga có khí hậu

a)

cận cực.

b)

ôn đới.

c)

cận nhiệt.

d)

nhiệt đới.

75.

Dân tộc nào sau đây chiếm đa số ở Liên bang Nga?

a)

Tác-ta.

b)

Chu-vát.

c)

Nga.

d)

Bát-xkia.

76.

Liên bang Nga đứng đầu thế giới về sản lượng xuất khẩu nông sản nào sau đây?

a)

Lúa mì

b)

ngô

c)

. Lúa gạo.

d)

. Đỗ tương.

77.

Sản phẩm xuất khẩu quan trọng nhất của Liên bang Nga là

a)

dầu thô và khí tự nhiên

b)

máy móc và dược phẩm

c)

sản phẩm điện, điện tử

d)

xe cộ, đá quý, chất dẻo.

78.

: Vùng kinh tế lâu đời nhất của Liên bang Nga là

a)

Trung ương.

b)

Trung tâm đất đen

c)

. U-ran.

d)

Viễn Đông

79.

Vùng phía Bắc Liên bang Nga có dân cư thưa thớt do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Khí hậu lạnh giá

b)

. Đất đai kém màu mỡ.

c)

Địa hình núi cao

d)

Giao thông hạn chế

80.

Loai hình vận tải nào sau đây có vai trò quan trọng nhât thúc đây sự phát triên của vùng Đông Xi-bia?

a)

Hàng không

b)

Đường sắt

c)

Đường sông.

d)

Đường biển

81.

Mặt hàng xuất khẩu nào sau đây chiếm ti lệ cao nhất của Liên bang Nga?

a)

Nguyên liệu, năng lượng

b)

Lương thực và thủy sản.

c)

Máy móc, hàng tiêu dùng

d)

Nhiên liệu và khoáng sản

82.

Đặc điểm nào sau đây đúng với phần phía Tây của Liên bang Nga?

a)

Phần lớn là núi và cao nguyên.

b)

Có nguồn trữ năng thủy điện lớn.

c)

. Có nguồn khoáng sản và hải sản lớn.

d)

Có đồng bằng Đông Âu tương đối cao.

83.

Biển Ban-tích, Biển Đen và biển Ca-xpi tiếp giáp với phía nào của Liên Bang Nga?

a)

Đông và đông nam

b)

Bắc và đông bắc

c)

Tây và tây nam

d)

Nam và đông nam.

84.

Rừng ở Liên bang Nga chủ yếu là rừng lá kim vì đại bộ phận lãnh thổ

a)

trong vành đai ôn đới.

b)

là cao nguyên

c)

là đồng bằng.

d)

là đảm lầy.

85.

Tài nguyên khoáng sản của Liên bang Nga thuận lợi để phát triển những ngành công nghiệp nào sau

a)

Năng lượng, luyện kim, hóa chất

b)

năng lượng,luyện kim,cơ khí

c)

Năng lượng, luyện kim, hóa chất

d)

Năng lượng, luyện kim, dệt may.

86.

Địa hình Liên bang Nga có đặc điểm là

a)

cao ở phía nam, thấp dần về phía bắc

b)

cao ở phía bắc, thấp dần về phía nam

c)

. cao ở phía đông, thấp dần về phía tây.

d)

cao ở phía tây, thấp dần về phía đông.

87.

Nợi có nhiều thuận lợi cho trồng cây lương thực ở Liên bang Nga là

a)

dãy U-ran.

b)

đồng bằng Đông Âu

c)

trung Xi-bia

d)

đông Xi-bia.

88.

: Dầu mỏ của Liên bang Nga tập trung nhiều nhất ở

a)

đồng bằng Tây Xi-bia

b)

đồng bằng Đông Âu.

c)

ven Bắc Băng Dương.

d)

cao nguyên Trung Xi-bia.

89.

Vùng nào sau đây có mật độ dân số cao nhất ở Liên bang Nga?

a)

. Đồng bằng Đông Âu.

b)

Đồng bằng Tây Xi-bia

c)

Cao nguyên Trung Xi-bia.

d)

Đông Xi-bia.

90.

Sự phân bố dân cư không đều theo lãnh thổ của Liên bang Nga đã gây khó khăn cho việc

a)

sử dụng hợp lí lao động và tài nguyên thiên nhiên.

b)

sử dụng hợp lí lao động và bảo vệ các tài nguyên

c)

1.   bảo vệ tài nguyên thiên nhiên và phát triển đời sống.

d)

phát triển đời sống và bảo vệ môi trường tự nhiên.

91.

Vùng U-ran của Liên bang Nga thuận lợi để phát triển những ngành chủ yêu nào sau đây?

a)

Khai thác dầu mỏ và khí tự nhiên

b)

Chế biến thực phẩm, dệt may.

c)

Đóng tàu và chế biến thực phẩm

d)

. Đóng tàu và chế tạo máy

92.

Sông nào sau đây được xem là ranh giới tự nhiên của phần phía Đông và phần phía Tây Liên bang

Nga?

a)

Von-ga.

b)

Ô-bi.

c)

Ê-nit-xây.

d)

. Lê-na.

93.

: Đặc điểm tự nhiên phần phía Tây của Liên bang Nga là

a)

đại bộ phận là đông băng và vùng trung

b)

phần lớn là vùng núi và các cao nguyên.

c)

có nguôn khoáng sản và lâm sản khá lớn

d)

có nguồn trữ năng thủy điện lớn ở sông

94.

Sông lớn nhất chảy trên đồng bằng Đông Âu của Liên bang Nga là

a)

Ê-nit-xây

b)

Ô-bi

c)

. Lê-na.

d)

Von-ga

95.

Dân số Liên bang Nga giảm đi trong thập niên 90 của thế ki XX do nguyên nhân chủ yếu nào sau dây?

a)

Ti suất gia tăng tự nhiên dân số âm và do xuất cư.

b)

Ti suất gia tăng tự nhiên dân số âm và nhập cư ít

c)

tỉ lệ sinh thấp,tỉ suất tử thấp,người nhập cư ít

d)

tỉ suất sinh thấp,tỉ suất tử cao,người nhập cư lớn

96.

: Công nghiệp của Liên bang Nga tập trung nhiều nhất ở vùng nào sau đây?

a)

Đồng bằng Đông Âu.

b)

Đồng bằng Tây Xi-bia.

c)

Khu vực dãy U-ran.

d)

Khu vực Viễn Đông.

97.

Các trung tâm công nghiệp rất lớn của Liên bang Nga là

a)

Mát-xcơ-va và Xanh Pê-téc-bua.

b)

Xanh Pê-téc-bua và Nô-vô-xi-biêc

c)

. Nô-vô-xi-biêc và Vla-đi-vô-xtôc

d)

Vla-đi-vô-xtộc và Ác-khan-ghen.

98.

: Nhật Bản nằm ở vị trí nào sau đây?

a)

. Nam Á.

b)

Đông Á.

c)

Bắc Á.

d)

Tây Á.

99.

Đảo có diện tích lớn nhất Nhật Bản là

a)

Hô-cai-đô.

b)

Hôn-su

c)

Xi-cô-cu.

d)

Kiu-xiu

100.

Các đảo Nhật Bản lần lượt từ nam lên bắc là

a)

Hôn- su, Kiu-xiu, Xi-cô-cư, Hô-cai-đô

b)

Kiu-Xiu, Xi-cô-cư, Hôn-su, Hô-cai-đô

c)

Xi-cô-cư, hôn-su, kiu-xiu, Hô-cai-đô.

d)

Hô-cai-đô, Hôn-su, Xi-cô-cư, Kiu-Xiu.

101.

Cây trồng chính của Nhật Bản là

a)

lúa mì

b)

cà phê.

c)

lúa gạo.

d)

cao su.

102.

Hình thức chăn nuôi chủ yếu ở Nhật Bản là

a)

. hộ gia đình.

b)

. du mục.

c)

quảng canh.

d)

trang trại.

103.

Ngành công nghiệp nào sau đây chiểm phần lớn giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu của Nhật Bản?

a)

Công nghiệp điện từ

b)

Công nghiệp chế tạo

c)

Công nghiệp luyện kim

d)

Công nghiệp hóa chất.

104.

Nhật Bản có

a)

vùng biển rộng, đường bờ biển dài

b)

ít vũng vịnh, nhiều dòng biển nóng

c)

đường bờ biển dài, có ít vũng vịnh

d)

nhiều dòng biển nóng, nhiều đảo

105.

: Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là

a)

dân số không đông

b)

. tốc độ gia tăng cao.

c)

tập trung ở miền núi

d)

cơ cấu dân số già.

106.

Dân cư Nhật Bản phân bố tập trung ở

a)

đồng bằng ven biển.

b)

các vùng núi ở giữa.

c)

ở các sườn núi thấp

d)

dọc các dòng sông.

107.

Phát biểu nào sau đây đúng về đô thị hóa ở Nhật Bản?

a)

Không có siêu đô thị

b)

Tị lệ dân thành thị cao.

c)

Dân đô thị đang giảm

d)

Số lượng đô thị rất ít

108.

Các trung tâm công nghiệp rất lớn của Nhật Bản tập trung nhiều nhất ở đảo nào sau đây

a)

Hôn-su.

b)

. Hô-cai-đô.

c)

Xi-cô-cư.

109.

Ngành công nghiệp chiểm khoảng 40% giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu của Nhật Bản là &. công nghiệp chế tạo.

a)

. dệt may - da giày.

b)

chế biến thực phẩm

c)

sản xuất điện tử

d)

. công nghiệp chế tạo.

110.

Một trong những tác động tích cực do cơ cầu dân số giả đem lại cho Nhật Bản là

a)

. tăng sức ép cho nền kinh tế

b)

tăng nguôn phúc lợi cho xã họi

c)

thiếu đội ngũ kế cận cho nguôn lao động

d)

giảm bớt chi phí đầu tư cho giáo dục

111.

: Khó khăn chủ yếu nhất về thiên nhiên đối với sự phát triển kinh tế của Nhật Bản là

a)

. có đường bờ biển đài, nhiều vũng vịnh

b)

có nhiều núi lửa, động đất ở khắp nơi

c)

trữ lượng khoáng sản không đáng kể.

d)

nhiều đảo lớn, đảo nhỏ cách xa nhau

112.

Khí hậu phía nam Nhật Bản phân biệt với phía bắc bởi

a)

. mùa đông kéo dài, lạnh.

b)

mùa hạ nóng, mưa to và bão

c)

có nhiều tuyết về mùa đông.

d)

nhiệt độ thấp và ít mưa.

113.

Người dân Nhật Bản có trình độ dân trí cao chủ yếu là do

a)

phổ cập giáo dục, xóa mù chữ

b)

. chính sách thu hút nhân tài.

c)

chất lượng cuộc sống rắt tốt

d)

chú trọng đầu tư cho giáo dục

114.

Sông ngòi Nhật Bản có đặc điểm nào sau đây?

a)

1.   Mạng lưới sông ngòi dày đặc, phân bố đều trên cả nước.

b)

1.   Chủ yếu là các sông nhỏ, ngắn, dốc, có giá trị thủy điện

c)

1.   Có nhiều sông lớn bồi tụ những đồng bằng phù sa màu mỡ.

d)

Các sông có giá trị tưới tiêu nhưng không có giá trị thủy diện

115.

Nhân tố nào sau đây làm cho khí hậu Nhật Bản phân hóa thành khí hậu ôn đổi và khí hậu cận nhiệt?

a)

Nhật Bản là một quần đảo.

b)

Các dòng biển nóng và lạnh

c)

nhật bản nằm trong khu vực gió mùa

d)

Lãnh thổ trải dài theo chiều Bắc - Nam.

116.

Đặc tính cần cù, có tinh thần trách nhiệm rất cao, coi trọng giáo dục của người lao động

a)

1.   tạo nên sự cách biệt của người Nhật với người dân tất cả các nước khác.

b)

là trở ngại khi Nhật Bản hợp tác quốc tế về lao động với các nước khác

c)

là nhân tố quan trọng hàng đầu thúc đẩy nền kinh tế Nhật Bản phát triển

d)

có ảnh hưởng không nhiều đối sự nghiệp phát triển kinh tế của Nhật Bản.

117.

Nhật Bản tập trung vào các ngành công nghiệp đòi hỏi kĩ thuật cao là do

a)

1.   có nguồn lao động dồi dào, trình độ người lao động cao

b)

hạn chế sử dụng nhiều nguyên nhiên liệu, lợi nhuận cao

c)

1.   không có khả năng nhập khẩu các sản phẩm chất lượng cao.

d)

1.   có nguồn vốn lớn, nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú.

118.

Nguyên nhân nào sau đây là cơ bản khiến Nhật Bản phải đẩy mạnh thâm canh trong sản xuất nông nghiệp?

a)

. Thiếu lương thực

b)

Công nghiệp phát triên.

c)

Diện tích đất nông nghiệp ít.

d)

Muốn tăng năng suất.

119.

: Nhật Bản có lượng mưa trung bình năm cao do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Quôc gia là một quần đảo

b)

Chủ yếu là địa hình núi

c)

1.   Có khí hậu cận nhiệt đới gió mùa, ôn đới gió mùa.

d)

1.   Có vùng biển rộng, gió mùa, các dòng biển nóng.

120.

Cơ cấu dân số Nhật Bản có sự biến động theo hướng

a)

giảm nhanh ti trọng số người dưới 15 tuổi.

b)

số dân hầu như không có sự biến động

c)

ti trọng số người từ 15 - 64 không thay đổi

d)

ti trọng số người 65 tuổi trở lên giảm chậm.

121.

: Nơi nào sau đây có mật độ thấp các trung tâm công nghiệp của Nhật Bản?

a)

Đảo Hô-cai-đô và phía bắc đảo Hôn-su.

b)

. Phía nam đảo Hôn-su và đảo Xi-cô-cư.

c)

Đào Xi-cô-cư và đảo Kiu-xiu.

d)

Đảo Kiu-xiu và phía nam đảo Hôn-su.

122.

Nhật Bản phát triển thủy điện dựa trên điều kiện thuận lợi chủ yếu là

a)

địa hình phần lớn là núi đồi

b)

có lượng mưa lớn trong năm

c)

sông dốc, nhiều thác ghềnh

d)

độ che phủ rừng khá lớn

123.

Tỉ lệ người già trong dân cư ngày càng lớn đã gây khó khăn chủ yếu nào sau đây đổi với Nhật Bản?

a)

1.   Thiếu nguồn lao động, chi phí phúc lợi xã hội lớn.

b)

1.   Thu hẹp thị trường tiêu thụ, mở rộng dịch vụ an sinh.

c)

1.   Thiếu nguồn lao động, phân bố dân cư không hợp lí.

d)

1.   Thu hẹp thị trườug tiêu thụ, gia tăng súc ép việc làm.

124.

Ngành công nghiệp mũi nhọn hiện nay của Nhật Bản là

a)

chế tạo.

b)

điện tử.

c)

xây dựng.

d)

dệt

125.

nhắm được mấy điểm?

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

126.

làm xong cái này hết mấy tiếng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4