Font size
WorksheetsTN Địa 11 CK2
Total questions: 121
Worksheet time: 1hrs 1mins
Nhật Bản có diện tích bao nhiêu nghìn km^2?
387
738
873
378
Các loại khoáng sản nào sau đây có trữ lượng lớn nhất ở Nhật Bản?
Dầu mỏ và khí đốt
Sắt và mangan
Than đá và đồng
Bôxit và apatit
Đảo nào sau đây có diện tích tự nhiên lớn nhất ở Nhật Bản?
Kiu-xiu
Xi-cô-cư
Hô-cai-đô
Hôn-su
Đảo nào dưới đây nằm phía bắc của Nhật Bản?
Hôn-su
Hô-cai-đô
Kiu-xiu
Xi-cô-cư
Đảo nào dưới đây nằm ở phía nam của Nhật Bản?
Hôn-su
Hô-cai-đô
Kiu-xiu
Xi-cô-cư
Biển của Nhật Bản có nguồn hải sản phong phú do nguyên nhân chủ yếu nào?
Nước biển ấm, nhiều đảo
Diện tích biển lớn, thiên tai
Nền nhiệt độ cao, biển ấm
Có các ngư trường rộng lớn
Nguyên nhân chủ yếu củ cải đường phân bố ở phía bắc Nhật Bản là?
khí hậu ôn đới, mùa đông lạnh
khí hậu cận nhiệt đới, ẩm lớn
khí hậu mùa đông mát mẻ
khí hậu gió mùa, mưa nhiều
Sông ngòi Nhật Bản có đặc điểm nổi bật nào dưới đây?
sông nhỏ, ngắn, dốc
lưu vực sông rộng
lưu lượng nước nhỏ
chủ yếu là sông lớn
Mùa đông ít lạnh, mùa hạ nóng, thường có mưa to và bão là đặc điểm khí hậu của?
đảo Hô-cai-đô
phía nam Nhật Bản
đảo Hôn-su
các đảo phía bắc
Nhật Bản nằm trong khoảng vĩ độ bao nhiêu?
45 độ Bắc - 77 độ Bắc
20 độ Bắc - 45 độ Bắc
20 độ Bắc - 55 độ Bắc
25 độ Bắc - 40 độ Bắc
Nhật Bản nằm trong khoảng kinh độ bao nhiêu?
123 độ Đông - 154 độ Đông
132 độ Đông - 154 độ Đông
123 độ Đông - 145 độ Đông
124 độ Đông - 153 độ Đông
Phía Tây Nhật Bản giáp với gì?
Thái Bình Dương
biển Nhật Bản
biển Ô-khốt
Đại Tây Dương
Phía Đông Nhật Bản giáp với gì?
biển Ô-khốt
biển Nhật Bản
Thái Bình Dương
Đại Tây Dương
Phía Nam Nhật Bản giáp với gì?
biển Nhật Bản
biển Ô-khốt
Thái Bình Dương
Các nước lục địa
Phía Bắc Nhật Bản giáp với gì?
biển Nhật Bản
Thái Bình Dương
biển Ô-khốt
Các nước lục địa
Núi Phú Sĩ nằm trên đảo nào của Nhật Bản?
Hô-cai-đô
Hôn-su
Xi-cô-cư
Kiu-xiu
Địa hình Nhật Bản như thế nào?
Nhiều đồi núi, bị cắt xẻ phức tạp
Ít đồi núi
Nhiều đồi núi, không bị cắt xẻ
Bằng phẳng, ít đồi núi
Phần lớn đồi núi Nhật Bản là gì?
Núi cao
Núi thấp
Núi già
Núi trẻ
Độ cao trung bình đồi núi ở Nhật Bản?
1500-2000m
2000-2500m
1500-2500m
1000-1500m
Đồi núi Nhật Bản chiếm:
3/4 diện tích
3/5 diện tích
2/3 diện tích
4/5 diện tích
Núi lửa Nhật Bản chiếm:
10% núi lửa đang hoạt động trên TG
10% núi lửa đang hoạt động trên cả nước
15% núi lửa hoạt động trên TG
9% núi lửa hoạt động trên cả nước
Đồng bằng của Nhật Bản:
nhỏ hẹp, phân bố ven biển
rộng lớn, phân bố đồng đều
nhỏ hẹp, phân bố đồng đều
rộng lớn, phân bố ven biển
Nhật Bản nằm trong đới khí hậu nào?
khí hậu ôn đới
khí hậu nhiệt đới
khí hậu cận nhiệt
khí hậu hàn đới
Phần lớn lãnh thổ Nhật Bản có lượng mưa bao nhiêu?
1000mm/năm
1000mm/tháng
1200mm/năm
1200mm/tháng
Phía bắc Nhật Bản có khí hậu nào?
ôn đới
nhiệt đới
hàn đới
cận nhiệt
Khí hậu phía bắc Nhật Bản có đặc điểm gì?
mùa đông kéo dài, lạnh, thường xảy ra bão tuyết
mùa đông ngắn, mát, thường xảy ra bão tuyết
mùa đông ít lạnh, mùa hạ mát, thường có mưa to và bão
mùa đông lạnh và khô ráo, mưa nhiều vào mùa hạ
phía nam Nhật Bản có khí hậu gì
ôn đới
nhiệt đới
cận nhiệt
cận xích đạo
khí hậu phía nam Nhật Bản có đặc điểm gì?
mùa đông kéo dài, lạnh, thường xảy ra bão tuyết
mùa đông ít lạnh, mùa hạ nóng, thường có mưa to và bão
ấm, mưa nhiều vào mùa hạ, lạnh và khô ráo vào mùa đông
mùa đông lạnh, nhiều tuyết
Theo chiều đông-tây, sự phân hoá khí hậu thể hiện rõ ở đảo nào?
Hô-cai-đô
Hôn-su
Xi-cô-cư
Kiu-xiu
khí hậu phía Tây đảo Hôn-su có đặc điểm gì?
mùa đông kéo dài, lạnh, thường xuyên xảy ra bão tuyết
mùa đông ít lạnh, mùa hạ nóng, thường có mưa to và bão
ấm, mưa nhiều vào mùa hạ, lạnh và khô ráo vào mùa đông
mùa đông lạnh, nhiều tuyết
khí hậu phía tây đảo Hôn-su có đặc điểm gì?
mùa đông kéo dài, lạnh, thường xuyên xảy ra bão tuyết
mùa đông ít lạnh, mùa hạ nóng, thường có mưa to và bão
ấm, mưa nhiều vào mùa hạ, lạnh và khô ráo vào mùa đông
mùa đông lạnh hơn, nhiều tuyết
Các kiểu rừng ở Nhật Bản?
rừng lá kim, rừng lá rộng, rừng nhiệt đới
rừng lá kim, rừng nhiệt đới
rừng lá rộng, rừng nhiệt đới
rừng lá kim, rừng lá rộng
Đường bờ biển Nhật Bản dài bao nhiêu?
29000km
29000m
2900km
290000km
Vùng biển Nhật Bản tập trung bao nhiêu phần trăm loài cá trên TG?
35%
20%
15%
25%
biển Nhật Bản nằm ở nơi giao nhau của:
dòng biển nóng Cư-rô-si-vô và dòng biển lạnh Ôi-a-si-vô
dòng biển nóng Ôi-a-si-vô và dòng biển lạnh Cư-rô-si-vô
Không nằm ở nơi giao nhau của gì cả
Cả A,B,C đều sai
Đặc điểm phân bố dân cư của Nhật Bản là:
phân bố không đồng đều, tập trung ở các thành phố ven biển phía Bắc
phân bố không đồng đều, tập trung ở các thành phố ven biển phía Nam
phân bố không đồng đều, tập trung ở các thành phố ven biển phía Tây
phân bố không đồng đều, tập trung ở các thành phố ven biển phía Đông
Năm 2020, dân số Nhật Bản đạt bao nhiêu triệu người?
125,6 triệu người
126,5 triệu người
125,2 triệu người
126,2 triệu người
Tỉ lệ gia tăng dân số Nhật Bản như thế nào?
thấp
rất thấp
cao
rất cao
Năm 2020, tỉ lệ gia tăng dân số Nhật Bản là?
0%
0,3%
-0,3%
-0,2%
Nhật Bản là quốc gia có cơ cấu dân số?
già
trẻ
vàng
A,B,C đều sai
Mật độ dân số của Nhật Bản đạt bao nhiêu năm 2020?
338 người/km2
388 người/km2
328 người/km2
348 người/km2
Dân cư phân bố không đồng đều giữa:
Giữa các đảo
Giữa các khu vực trên cùng một đảo
A,B đều đúng
A,B đều sai
Khoảng .... dân cư sống trên .... diện tích đất nước (điền vào chỗ trống)?
60%, 3%
3%, 60%
63%, 6%
36%, 3%
Dân cư Nhật Bản tập trung chủ yếu ở đâu?
các đồng bằng ven biển
dải đồng bằng ven Thái Bình Dương
các đồng bằng ven biển và dải đồng bằng ven TBD trên đảo Hôn-su
các đồng bằng ven biển, đặc biệt là dải đồng bằng ven TBD trên đảo Hôn-su
Tỉ lệ dân thành thị của Nhật Bản đạt bao nhiêu năm 2020?
91,8%
98,1%
89,1%
81,9%
Nhận định nào sau đây không đúng về đặc điểm dân cư Nhật Bản?
Phần lớn dân cư của Nhật Bản sinh sống ở các thành phố ven biển, nội địa.
Người lao động cần cù, tích cực, ý thức tự giác, tinh thần trách nhiệm rất cao.
Nhật Bản là nước đông dân, cơ cấu dân số già và phân bố dân cư không đều.
Người Nhật rất chú trọng đầu tư cho giáo dục, y tế và giao thông công cộng.
Nhận định nào sau đây đúng với đặc điểm dân số Nhật Bản?
Đông dân, tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên thấp.
Dân số trung bình và mật độ dân số khá thấp.
Đông dân và tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên cao.
Cơ cấu dân số trẻ, tuổi thọ trung bình tăng lên.
Các vật nuôi chính của Nhật Bản được nuôi theo hình thức chủ yếu nào sau đây?
Hộ gia đình
Du mục
Quảng canh
Trang trại
Ngành công nghiệp nào sau đây chiếm phần lớn giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu của Nhật Bản?
Công nghiệp điện tử.
Công nghiệp chế tạo.
Công nghiệp luyện kim.
Công nghiệp hóa chất.
Cây trồng chính của Nhật Bản là
lúa mì
cà phê
lúa gạo
cao su
Hai ngành nào sau đây có vai trò hết sức to lớn trong ngành dịch vụ của Nhật Bản?
Thương mại và tài chính.
Thương mại và giao thông.
Tài chính và du lịch.
Du lịch và giao thông.
Các trung tâm công nghiệp lớn tạo nên “chuỗi đô thị” ở đảo Hôn-su của Nhật Bản là
Tô-ki-ô, I-ô-cô-ha-ma, Na-gôi-a, Ki-ô-tô, Ô-xa-ca, Hachinôhê.
Tô-ki-ô, I-ô-cô-ha-ma, Na-gôi-a, Ki-ô-tô, Cô-bê, Tô-ya-ma.
Tô-ki-ô, I-ô-cô-ha-ma, Na-gôi-a, Ki-ô-tô, Ô-xa-ca, Cô-bê.
Tô-ki-ô, I-ô-cô-ha-ma, Na-gôi-a, Ki-ô-tô, Nagaxaki, Cusirô.
Ngành ngoại thương của Nhật Bản đứng sau những quốc gia nào sau đây?
Trung Quốc, Anh, Hoa Kì.
Hoa Kì, Đức, Trung Quốc.
Hoa Kì, Ấn Độ, Trung Quốc.
Liên Bang Nga, Đức, Pháp.
Nguyên nhân quan trọng nhất làm cho diện tích trồng lúa gạo của Nhật Bản giảm?
Ảnh hưởng từ thiên tai khắc nghiệt.
Biến đổi khí hậu và nước biển dâng.
Chuyển sang trồng các loại cây khác.
Phát triển nông nghiệp quảng canh.
Ngành công nghiệp chiếm 40% giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu của Nhật Bản là
công nghiệp chế tạo.
dệt may - da giày.
chế biến thực phẩm.
sản xuất điện tử.
Nhận định nào sau đây không đúng về kinh tế Nhật Bản?
Nhật Bản là quốc gia lớn nhập siêu lớn nhất thế giới.
Đứng đầu thế giới về đầu tư trực tiếp ra nước ngoài (FDI).
Đứng đầu thế giới về viện trợ phát triển trí thức (ODA).
Đứng đầu thế giới về sản xuất và sử dụng rô-bôt.
Các mặt hàng xuất khẩu của Nhật Bản sang thị trường chủ yếu nào sau đây?
Trung Quốc, Hoa Kì và EU.
Liên bang Nga, Hoa Kì, Anh.
Hoa Kì, CHLB Đức, Bra-xin.
Hoa Kì, Trung Quốc, Ấn Độ.
Các trung tâm công nghiệp Tô-ki-ô, I-ô-cô-ha-ma, Cô-bê nằm trên đảo nào sau đây?
Kiu-xiu
Xi-cô-cư
Hôn-su
Hô-cai-đô
Việc duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng có vai trò quan trọng nào sau đây đối với sự phát triển kinh tế Nhật Bản?
Giải quyết được các nguồn nguyên liệu dư thừa của ngành nông nghiệp.
Giải quyết được việc làm cho lao động ở nông thôn, tạo thêm thu nhập.
Phát huy được tất cả các tiềm lực kinh tế phù hợp với điều kiện đất nước.
Các xí nghiệp nhỏ sẽ hỗ trợ các xí nghiệp lớn về nguyên liệu, sản phẩm.
Diện tích trồng lúa của Nhật Bản ngày càng giảm không phải do
một phần diện tích trồng lúa dành cho quần cư.
diện tích trồng chè, thuốc lá, dâu tằm tăng lên.
thay đổi thực đơn bữa ăn, hạn chế dùng lúa gạo.
xu hướng nhập khẩu gạo từ các quốc gia khác.
Sản phẩm thuộc ngành công nghiệp chế tạo của Nhật Bản không phải là
tàu biển
ô tô
rô-bốt
xe máy
Ngành nông nghiệp đóng vai trò chủ yếu ở quần đảo nào sau đây?
Hôn-su
Xi-cô-cư
Kiu-xiu
Hô-cai-đô
Ngành kinh tế có tỉ trọng cao nhất của Nhật Bản (gần 70%)
Thương mại
Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản
Dịch vụ
Giao thông vận tải
Ngành kinh tế có tỉ trọng nhỏ nhất của Nhật Bản? (khoảng 1%)
Thương mại
dịch vụ
nông nghiệp
giao thông vận tải
Nông nghiệp Nhật Bản sản xuất theo hướng gì?
thâm canh
canh tác
trang trại
A,B,C sai
Trồng trọt của Nhật Bản chiếm bao nhiêu trong tổng giá trị sản xuất nông nghiệp?
hơn 60%
60%
gần 60%
khoảng 60%
Vùng trồng trọt chính của Nhật Bản?
đảo Hô-cai-đô
tỉnh Cu-ma-mô-tô (đảo Kiu-xiu)
tỉnh Ca-ga-oa (đảo Xi-cô-cư)
tỉnh A-ki-ta (đảo Hôn-su)
Cả 4 đáp án trên
Tỉ trọng chăn nuôi của Nhật Bản có xu hướng:
tăng
giảm
không tăng, không giảm
tăng mạnh
Ngành chăn nuôi bò (nhất là bò sữa) tập trung ở đâu của Nhật Bản?
Hô-cai-đô
Kiu-xiu
Xi-cô-cư
Hôn-su
Rừng trồng chiến bao nhiêu trong tổng diện tích rừng?
40%
50%
45%
34%
Ngành kinh tế nào có lịch sử phát triển lâu đời ở Nhật Bản?
nông nghiệp
lâm nghiệp
thuỷ sản
dịch vụ
Công nghiệp chế tạo chiếm bao nhiêu trong giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu?
40%
60%
50%
45%
Các sản phẩm nổi bật trong công nghiệp chế tạo của Nhật Bản là:
tàu biển (khoảng 20% số tàu biển TG)
ô tô (10% sản lượng ô tô TG)
tàu biển (khoảng 10% số tàu biển TG)
ô tô (khoảng 20% sản lượng ô tô TG)
Ngành công nghiệp nào của Nhật Bản đứng hàng đầu TG?
công nghiệp chế tạo
công nghiệp điện tử- tin học
cả 2 đều đúng
cả 2 đều sai
Ngành dịch vụ của Nhật Bản đóng bao nhiêu % vào GDP?
69,5%
72,9%
65,9%
79,2%
Nội thương của Nhật Bản đóng góp bao nhiêu % vào GDP
13%
14%
13,5%
13-14%
Trung tâm tài chính lớn nhất của Nhật Bản là?
Tokyo
Kyoto
Osaka
Fukuoka
Hoạt động du lịch của Nhật Bản đóng góp bao nhiêu % vào GDP (năm 2019)?
7%
6%
8%
5%
Diện tích của Trung Quốc là?
9,6 triệu km2
6,9 triệu km2
8,9 triệu km2
9,7 triệu km2
Lãnh thổ TQ trải dài theo vĩ tuyến từ:
20 độ Bắc - 53 độ Bắc
25 độ Bắc - 50 độ Bắc
23 độ Bắc - 50 độ Bắc
22 độ Bắc - 53 độ Bắc
Lãnh thổ TQ trải dài theo kinh tuyến từ:
73 độ Đông - 135 độ Đông
75 độ Đông - 137 độ Đông
73 độ Đông - 137 độ Đông
75 độ Đông - 135 độ Đông
TQ tiếp giáp với bao nhiêu quốc gia?
14 quốc gia
13 quốc gia
12 quốc gia
15 quốc gia
TQ tiếp giáp với 14 quốc gia ở phía nào?
Phía bắc
phía tây
phía nam
cả 3 phía trên
phía đông TQ giáp với gì
các quốc gia khác
biển
Nhật Bản
Việt Nam
Nguyên nhân các trung tâm công nghiệp lớn của Trung Quốc tập trung ở vùng duyên hải và các thành phố lớn không phải do
khí hậu ôn đới lục địa.
địa hình bằng phẳng hơn
nguồn lao động dồi dào
cơ sở vật chất kĩ thuật tốt.
Hoang mạc nào thuộc lãnh thổ Trung Quốc?
Tacla Macan
Kalahari
Victoria Lớn
Colorado
Trung Quốc và Việt Nam đều có đường biên giới trên đất liền với quốc gia nào dưới đây?
Thái Lan
Cam-pu-chia
Lào
Mianma
Các đồng bằng ở miền Đông Trung Quốc theo thứ tự từ Bắc xuống Nam là
Hoa Bắc, Đông Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam
Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam
Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Nam, Hoa Trung
Đông Bắc, Hoa Nam, Hoa Bắc, Hoa Trung
Diện tích của Trung Quốc đứng sau các quốc gia nào sau đây?
LB Nga, Ca-na-đa, Ấn Độ
LB Nga, Ca-na-đa, Hoa Kì
LB Nga, Ca-na-đa, Bra-xin
LB Nga, Anh, Ô-xtrây-li-a
Miền Tây Trung Quốc phổ biến kiểu khí hậu nào sau đây?
Cận nhiệt đới lục địa
Cận nhiệt đới gió mùa
Ôn đới lục địa
Ôn đới gió mùa
Đường kinh tuyến được coi là ranh giới phân chia hai miền tự nhiên Đông và Tây của Trung Quốc là
kinh tuyến 1500Đ
kinh tuyến 1000Đ
kinh tuyến 1050Đ
kinh tuyến 1100Đ
Nông nghiệp là ngành không thể thiếu ở Trung Quốc do
đông dân, nhu cầu lớn
nhiều dân tộc sinh sống
nhiều đồng bằng rộng
sản phẩm để xuất khẩu
Các kiểu khí hậu nào sau đây chiếm ưu thế ở miền Đông Trung Quốc?
Nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa
Cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa
Ôn đới lục địa và ôn đới gió mùa
Cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới lục địa
Quốc gia Đông Nam Á nào dưới đây không có đường biên giới với Trung Quốc?
Việt Nam
Lào
Mianma
Thái Lan
Các khoáng sản nổi tiếng ở miền Đông Trung Quốc là
kim cương, than đá, đồng
dầu mỏ, khí tự nhiên, chì
than đá, dầu mỏ, quặng sắt
than đá, khí tự nhiên, kẽm
Biên giới Trung Quốc với các nước chủ yếu là
núi cao và hoang mạc
núi thấp và đồng bằng
đồng bằng và hoang mạc
núi thấp và hoang mạc
Địa hình miền Tây Trung Quốc có đặc điểm nào dưới đây?
Là vùng tương đối thấp với các bồn địa rộng và cao nguyên trải dài
Gồm toàn bộ các dãy núi cao và đồ sộ chạy dọc biên giới phía Tây
Địa hình hiểm trở với những dãy núi, sơn nguyên và các bồn địa lớn
Là các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất đai màu mỡ, nhiều núi thấp
Đặc điểm phân bố dân cư Trung Quốc là
dân cư phân bố không đều, tập trung chủ yếu ở miền núi
dân cư phân bố đều khắp lãnh thổ, ở mọi dạng địa hình
dân cư phân bố không đều, tập trung chủ yếu ở miền Tây
dân cư phân bố không đều, tập trung đông ở miền Đông
Đồng bằng nào chịu nhiều lụt lội nhất ở miền Đông Trung Quốc?
Đông Bắc
Hoa Bắc
Hoa Trung
Hoa Nam
Địa hình núi, sơn nguyên, cao nguyên chiếm bao nhiêu % lãnh thổ TQ?
hơn 70%
hơn 71%
hơn 60%
hơn 50%
Trên lục địa, địa hình thấp dần từ:
tây sang đông
đông sang tây
bắc xuống nam
nam lên bắc
miền Đông TQ chủ yếu là địa hình nào?
đồng bằng
đồi núi thấp
đồng bằng và đồi núi thấp
núi cao
độ cao trung bình của đồi núi ở phía đông nam TQ là?
dưới 450m
dưới 400m
dưới 500m
dưới 340m
đất ở phía đông nam TQ chủ yếu là đất gì?
pốt dôn
đất nâu
đất xám
đất feralit
địa hình ở phía Tây TQ là:
dãy núi cao, đồ sộ
cao nguyên
bồn địa
hoang mạc
cả 4 đáp án trên
đất phổ biến ở phía Tây TQ là:
đất xám hoang mạc
đất xám bán hoang mạc
đất xám
đất xam hoang mạc và bán hoang mạc
Khí hậu TQ có sự phân hoá đa dạng theo:
chiều đông-tây
chiều bắc-nam
theo độ cao
cả 3 đáp án trên
Ngành công nghiệp nào sau đây của Trung Quốc đứng đầu thế giới?
Công nghiệp khai thác than
Công nghiệp sản xuất điện
Công nghiệp luyện kim
Công nghiệp thực phẩm
Các chính sách, biện pháp cải cách trong nông nghiệp của Trung Quốc không phải là
xây dựng mới đường giao thông
đưa kĩ thuật mới vào sản xuất
phổ biến các giống thuần chủng
giao quyền sử dụng đất cho dân
Những thay đổi quan trọng trong nền kinh tế Trung Quốc là kết quả của
công cuộc đại nhảy vọt
cuộc cách mạng văn hóa
công cuộc hiện đại hóa
cải cách trong ruộng đất
Sự phát triển của các ngành công nghiệp nào sau đây góp phần quyết định việc Trung Quốc chế tạo thành công tàu vũ trụ?
Điện, luyện kim, cơ khí, sản xuất hàng tiêu dùng
Điện tử, cơ khí chính xác, sản xuất máy tự động
Điện tử, luyện kim, cơ khí chính xác, sản xuất điện
Điện, chế tạo máy, cơ khí, khai thác than, dệt may
Vùng trồng lúa mì của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở đồng bằng nào?
Hoa Trung và Hoa Nam
Hoa Bắc và Hoa Trung
Đông Bắc và Hoa Trung
Đông Bắc và Hoa Bắc
Vùng nông thôn ở Trung Quốc phát triển mạnh ngành công nghiệp nào?
Công nghiệp cơ khí
Công nghiệp dệt may
Công nghiệp luyện kim
Công nghiệp hóa dầu
Miền Tây Trung Quốc có thế mạnh nào sau đây để phát triển lâm nghiệp và chăn nuôi?
Rừng và đồng cỏ
Vùng đồi trung du
Khí hậu gió mùa
Sông ngòi dồi dào
Các nông sản chính của các đồng bằng Hoa Trung, Hoa Nam?
Lúa gạo, ngô
Chè, bông
Chè, lúa mì
Bông, lợn
Loại gia súc nào sau đây được nuôi nhiều nhất ở miền Tây Trung Quốc?
Bò
Dê
Cừu
Ngựa
Các nhân tố nào sau đây có tác động quan trọng đến sự khác biệt lớn trong phân bố nông nghiệp của miền Đông và miền Tây Trung Quốc
Địa hình và khí hậu
Sông ngòi và khí hậu
Biển và khoáng sản
Địa hình và sinh vật
Nhận xét nào dưới đây đúng về cơ cấu sản phẩm ngành trồng trọt của miền Bắc và miền Nam thuộc lãnh thổ phía đông Trung Quốc?
Miền Bắc chỉ phát triển cây có nguồn gốc ôn đới, miền Nam chỉ phát triển cây trồng miền nhiệt đới
Miền Bắc chủ yếu là cây trồng có nguồn gốc nhiệt đới, miền Nam là cây trồng cận nhiệt và ôn đới
Miền Bắc chủ yếu là cây trồng nguồn gốc ôn đới và cận nhiệt, miền Nam chỉ phát triển cây nhiệt đới
Miền Bắc cây có nguồn gốc ôn đới và cận nhiệt; miền Nam là cây có nguồn gốc nhiệt đới và cận nhiệt
Đặc điểm nổi bật nhất của các xí nghiệp, nhà máy trong quá trình chuyển đổi từ “nền kinh tế chỉ huy sang kinh tế thị trường” ở Trung Quốc là
được chủ động hơn trong việc lập kế hoạch và tìm thị trường tiêu thụ sản phẩm
được tự do trao đổi mọi sản phẩm hàng hóa với thị trường trong nước và thế giới
được nhận mọi nguồn vốn FDI của nước ngoài và được chia đều trên toàn quốc
được nhà nước chủ động đầu tư, hiện đại hóa thiết bị và trang bị vũ khí quân sự
Cây trồng nào dưới đây chiếm vị trí quan trọng nhất về diện tích và sản lượng ở Trung Quốc?
cây công nghiệp
cây ăn quả
cây lương thực
cây thực phẩm
Sản phẩm nào sau đây không phải phát minh quan trọng của Trung Quốc thời trung đại?
Thuốc súng
Kĩ thuật in
Máy hơi nước
Kim chỉ nam
