wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm địa 11

Total questions: 118

Worksheet time: 1hrs 14mins

Name
Class
Date
1.

Nhóm nước phát triển có

a)

A. thu nhập bình quân đầu người cao

b)

B. tỉ trọng của địch vụ trong GDP thấp.

c)

C. chỉ số phát triển con người còn thấp


d)

D. tỉ trọng của nông nghiệp còn rất lớn


2.

Nhóm nước đang phát triển có


a)

A. thu nhập bình quân đầu người cao.

b)

B. tỉ trọng của dịch vụ trong GDP cao

c)

C. chỉ số phát triển con người còn thấp.

d)

D. tỉ trọng của nông nghiệp rất nhỏ bé.

3.

Câu 3: Phát biểu nào sau đây không đúng với các nước phát triển?

a)

A. GDP bình quân đầu người cao

b)

B. Đầu tư nước ngoài (FDI) nhiều

c)

C. Chỉ số phát triển con người cao.

d)

D. Còn có nợ nước ngoài nhiều.

4.

Quốc gia nào sau đây thuộc nhóm nước đang phát triển?

a)

Nhật Bản

b)

. Hoa Kì

c)

. Đức

d)

Thái Lan

5.

Ở nhóm nước phát triển, ngành kinh tế nào có đóng góp nhiều nhất trong cơ cấu GDP?

a)

A. Nông nghiệp.

b)

B. Công nghiệp.

c)

C. Dịch vụ.

d)

D. Du lịch

6.

Về xã hội, các nước phát triển có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Cơ cấu dân số già.

b)

B. Tỉ lệ tăng dân số cao

c)

C. Đô thị hóa muộn.

d)

D. Tỉ lệ dân thành thị thấp

7.

Phát biểu nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng các ngành trong cơ cấu nền kinh tế của các nước
đang phát triển?

a)

A. Nông - lâm - ngư có xu hướng giảm.

b)

B. Công nghiệp và xây dựng tăng nhanh.

c)

C. Tỉ trọng dịch vụ có nhiều biến động.

d)

D. Nông - lâm - ngư có xu hướng tăn

8.

Để nâng cao trình độ phát triển kinh tế, các nước đang phát triển hiện nay tập trung đẩy mạnh

a)

công nghiệp hóa

b)

đô thị hóa.

c)

xuất khẩu

d)

dịch vụ

9.

. UN là tổ chức quốc tế được thành lập vào năm

a)

1944.

b)

1945

c)

1989

d)

1995

10.

. Biểu hiện của khu vực hóa kinh tế là

a)

thương mại nội vùng giữa các quốc gia suy giảm.

b)

hợp tác khu vực ngày càng đa dạng và phát triển

c)

hình thành các rào cản thương mại giữa các nước.

d)

nhiều tổ chức liên kết xã hội thế giới hình thành.

11.

Biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế là

a)

hợp tác khu vực ngày càng đa dạng và phát triển

b)

hình thành và phát triển các tổ chức kinh tế toàn cầu

c)

gia tăng số lượng của các tổ chức khu vực trên thế giới.

d)

gia tăng quy mô của các tổ chức khu vực trên thế giới

12.

Trụ sở của Liên hợp quốc được đặt ở quốc gia nào sau đây?

a)

. Hoa Kỳ.

b)

Xin-ga-po

c)

Pháp.

d)

Thụy Sỹ

13.

Các tổ chức liên kết kinh tế đặc thù trên thế giới thường được thành lập bởi các quốc gia có

a)

nét tương đồng về địa lí, văn hóa, xã hội.

b)

sự phát triển kinh tế - xã hội đồng đều

c)

tổng thu nhập quốc gia tương tự nhau.

d)

lịch sử phát triển đất nước giống nhau.

14.

Vấn đề chủ yếu cần giải quyết của các quốc gia trong liên kết kinh tế khu vực là

a)

trao đối hàng hóa và mở rộng thị trường

b)

đào tạo nhân lực và bảo vệ môi trường

c)

tự chủ về kinh tế và quyền lực quốc gia

d)

hợp tác thương mại, sản xuất hàng hóa.

15.

Hệ quả tích cực của khu vực hóa kinh tế không phải là

a)

thúc đẩy sự phát triển kinh tế của mỗi quốc gia.

b)

góp phần bảo vệ lợi ích kinh tế nước thành viên.

c)

tăng sức ép tính tự chủ về quyền lực mỗi nước.

d)

. tăng cường tự do hóa thương mại trong khu vực

16.

Duy trì hòa bình và an ninh quốc tế là nhiệm vụ chủ yếu của

a)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương.

b)

Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).

c)

Liên Hợp Quốc

d)

Ngân hàng Thế giới (WB).

17.

Mục đích quan trọng nhất của Liên hợp quốc (UN) là

a)

thúc đẩy hợp tác quốc tế giữa các nước.

b)

phát triển quan hệ hữu nghị giữa các dân tộc

c)

duy trì hòa bình và an ninh quốc tế.

d)

hướng tới nền thương mại toàn cầu tự do

18.

Ý nào sau đây không phải ý nghĩa của khu vực hóa kinh tế đối với các nước trên thế giới?

a)

Gây khó khăn trong giải quyết các vấn đề chung

b)

Nâng cao vị thế của khu vực so với khu vực khác.

c)

Khai thác được các lợi thế của các thành viên

d)

Giúp tăng khả năng cạnh tranh của khu vực.

19.

Việc giải quyết vấn đề nào sau đây đòi hỏi có sự hợp tác toàn cầu?

a)

Ồn định, hòa bình thế giới.

b)

Sử dụng hợp lí tài nguyên

c)

Chống khan hiếm nước ngọt.

d)

Bảo vệ môi trường ven biển.

20.

Khu vực Mỹ Latinh có phía bắc giáp với


a)

quần đảo Ăng-ti lớn

b)

Hoa Kỳ

c)

quần đảo Ăng-ti nhỏ.

d)

Ca-na-đa

21.

Quốc gia nào sau đây nằm ở bộ phận Đông Nam Á hải đảo?

a)

Việt Nam

b)

Cam-pu-chia

c)

Xin-ga-po

d)

Mi-an-ma

22.

Một phần lãnh thổ của quốc gia nào sau đây ở Đông Nam Á vẫn có mùa đông lạnh?

a)

. Phía nam Việt Nam, phía nam Lào.

b)

Phía bắc của Lào, phía bắc Mi-an-ma

c)

Phía bắc Mi-an-ma, phía bắc Việt Nam.

d)

Phía bắc Phi-lip-pin, phía nam Việt Nam

23.

Phần lớn Đông Nam Á lục địa có khí hậu

a)

cận xích đạo.

b)

cận nhiệt đới

c)

ôn đới lục địa.

d)

nhiệt đới gió mùa.

24.

Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ dân cư ở Đông Nam Á phân bố không đều?

a)

. Dân cư tập trung đông ở Đông Nam Á lục địa, thưa ở Đông Nam Á biển đảo.

b)

Mật độ dân số cao hơn mức trung bình của toàn thế giới và ở một số khu vực.

c)

Dân cư thưa thớt ở một số vùng đất đỏ badan, đặc biệt là ở Việt Nam và Lào

d)

Dân cư tập trung đông ở đồng bằng châu thổ của các sông lớn, vùng ven biển

25.

Phần đất liền của khu vực Đông Nam Á mang tên là

a)

bán đảo Đông Dương

b)

bán đảo Mã Lai

c)

bán đảo Tiểu Á.

d)

bán đảo Trung - Ấn

26.

Một phần lãnh thổ của quốc gia nào sau đây ở Đông Nam Á vẫn có mùa đông lạnh?

a)

Phía bắc của Lào

b)

Phía bắc Phi-lip-pin

c)

Phía nam Việt Nam.

d)

Phía bắc Mi-an-ma.

27.

Đông Nam Á có vị trí địa - chính trị rất quan trọng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Tập trung rất nhiều loại khoáng sản và khí hậu thuận lợi.

b)

. Là nơi đông dân nhất thế giới, nhiều thành phần dân tộc

c)

Nơi tiếp giáp giữa hai đại dương, vị trí cầu nối hai lục địa.

d)

Nền kinh tế phát triển mạnh và giàu có nguồn tài nguyên

28.

Khu vực Đông Nam Á có ngành khai khoáng phát triển do

a)

giàu có về khoáng sản

b)

có nền kinh tế phát triển

c)

diện tích rừng rộng lớn

d)

vùng biển nhiều thủy sản

29.

Khu vực Đông Nam Á biển đảo có dạng địa hình chủ yếu nào sau đây?

a)

Đồng bằng rộng lớn.

b)

Các thung lũng rộng

c)

Núi và cao nguyên.

d)

Đồi núi và núi lửa.

30.

Khó khăn về tự nhiên của khu vực Đông Nam Á trong phát triển kinh tế là

a)

không có đồng bằng lớn.

b)

có địa hình núi hiểm trở.

c)

lượng mưa trong năm nhỏ.

d)

xuất hiện nhiều thiên tai.

31.

Đông Nam Á tiếp giáp với các đại dương nào sau đây?

a)

Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương


b)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương

c)

Đại Tây Dương và Nam Đại Dương

d)

Ấn Độ Dương và Bắc Băng Dương.


32.

Đông Nam Á là cầu nối lục địa


a)

Á - Âu với lục địa Ô-xtrây-li-a.

b)

Phi với lục địa Á - Âu.

c)

Phi với lục địa Ô-xtrây-li-a

d)

Nam Mĩ với lục địa Ô-xtrây-li-a

33.

Khu vực Đông Nam Á bao gồm có

a)

12 quốc gia.

b)

11 quốc gia.

c)

10 quốc gia

d)

13 quốc gia.

34.

Khu vực Đông Nam Á có điều kiện tự nhiên nào sau đây thuận lợi để phát triển nền nông nghiệp
nhiệt đới?

a)

Khí hậu nóng ẩm, hệ đất trồng phong phú, mạng lưới sông ngòi dày đặc

b)

Vùng biển rộng lớn giàu tiềm năng, tài nguyên biển giàu có khoáng sản.

c)

Hoạt động của gió mùa với một mùa đông lạnh, khí hậu phân hóa đa dạng.

d)

Địa hình đồi núi chiếm ưu thế nhưng chủ yếu đổi núi thấp, nhiều sông lớn

35.

Quốc gia nào sau đây nằm ở bộ phận Đông Nam Á lục địa?

a)

Xin-ga-po

b)

Ma-lai-xi-a

c)

Phi-lip-pin

d)

Thái Lan

36.

Ngành nào sau đây đặc trưng cho nông nghiệp Đông Nam Á?

a)

Trồng cây ăn quả

b)

Chăn nuôi gia súc

c)

Trồng lúa nước.

d)

Đánh bắt thủy sản.

37.

Quốc gia nào sau đây ở khu vực Đông Nam Á đứng đầu về sản lượng lúa gạo?

a)

Thái Lan.

b)

Ma-lai-xi-a

c)

Việt Nam.

d)

In-đô-nê-xi-a

38.

Về phát triển nông nghiệp giữa các nước Đông Nam Á và Mỹ Latinh có điểm giống nhau nào sau
đây?

a)

Thế mạnh về trồng cây lương thực.

b)

Thế mạnh về trồng cây công nghiệp.

c)

Thế mạnh về chăn nuôi gia súc lớn

d)

Thế mạnh về trồng cây thực phẩm.

39.

Các nước đứng hàng đầu về xuất khẩu lúa gạo trong khu vực Đông Nam Á là

a)

Bru-nây, In-đô-nê-xi-a

b)

Thái Lan, Việt Nam

c)

Phi-lip-pin, Mi-an-ma

d)

Thái Lan, Ma-lai-xi-a

40.

Cây cao su được trồng nhiều ở các quốc gia nào trong khu vực Đông Nam Á?

a)

Thái Lan, Việt Nam, Xin-ga-po và Phi-lip-pin.

b)

Campuchia, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a và Bru-nây

c)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a và Việt Nam.

d)

Thái Lan, Campuchia, Ma-lai-xi-a và Việt Nam.

41.

Quốc gia nào sau đây sản xuất thuỷ sản lớn ở khu vực Đông Nam Á những năm gần đây?

a)

Việt Nam, Thái Lan, ma-lai-xi-a.

b)

Ma-lai-xi-a, Thái Lan, Bru-nây

c)

Phi-lip-pin, Việt Nam, Cam-pu-chia.

d)

In-đô-nê-xi-a, Việt Nam, Phi-lip-pin.

42.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi ở Đông Nam Á?

a)

Chăn nuôi đã trở thành ngành chính

b)

Là khu vực nuôi nhiều trâu bò và lợn.

c)

Số lượng gia súc lớn, xu hướng tăng

d)

Đánh bắt thủy hải sản khá phát triển

43.

Các quốc gia nào sau đây ở khu vực Đông Nam Á nuôi nhiều gia súc lớn?

a)

Phi-lip-pin, In-đô-nê-xi-a, Thái Lan, Xin-ga-po

b)

Mi-an-ma, Phi-lip-pin, Thái Lan và Việt Nam.

c)

In-đô-nê-xi-a, Thái Lan, Việt Nam, Phi-lip-pin.

d)

Mi-an-ma, In-đô-nê-xi-a, Việt Nam, Bru-nây.

44.

Cây hồ tiêu được trồng nhiều nhất ở quốc gia nào ở khu vực Đông Nam Á?

a)

Mi-an-ma

b)

Ma-lai-xi-a

c)

Thái Lan

d)

Việt Nam.

45.

Quốc gia nào sau đây ở khu vực Đông Nam Á không tiếp giáp với biển?

a)

Bru-nây

b)

Đông-ti-mo

c)

Lào.

d)

Thái Lan

46.

Cơ cấu kinh tế ở các nước Đông Nam Á đang có sự thay đổi theo xu hướng nào dưới đây?

a)

Giảm tỉ trọng khu vực I và II, giảm tỉ trọng khu vực III.

b)

Tăng tỉ trọng khu vực I, giảm tỉ trọng khu vực II và III.

c)

Giảm tỉ trọng khu vực I, tăng tỉ trọng khu vực III và II.

d)

Tăng tỉ trọng khu vực II, giảm tỉ trọng khu vực I và III.

47.

Nền nông nghiệp Đông Nam Á là nền nông nghiệp

a)

hàn đới

b)

ôn đới

c)

nhiệt đới.

d)

cận nhiệt

48.

Cây trồng truyền thống và quan trọng ở các nước Đông Nam Á là

a)

hồ tiêu

b)

lúa nước

c)

cà phê

d)

cao su

49.

Một trong những hướng phát triển công nghiệp của các nước Đông Nam Á hiện nay là

a)

chú trọng phát triển sản xuất các mặt hàng phục vụ nhu cầu nội địa

b)

ưu tiên phát triển các ngành truyền thống và các làng nghề cổ truyền.

c)

phát triển các ngành công nghiệp đòi hỏi vốn lớn, công nghệ hiện đại.

d)

phát triển các ngành công nghiệp hàm lượng khoa học kĩ thuật cao

50.

Các cây trồng chủ yếu ở Đông Nam Á là

a)

lúa mì, dừa, cà phê, cacao, mía, dừa

b)

lúa gạo, cà phê, cao su, hồ tiêu, dừa

c)

lúa gạo, củ cải đường, hồ tiêu, mía.

d)

lúa mì, cà phê, củ cải đường, chà là

51.

Mục tiêu tổng quát của ASEAN là

a)

đoàn kết và hợp tác vì một ASEAN hòa bình, an ninh, ổn định, cùng phát triển.

b)

phát triển kinh tế, giáo dục và tiến bộ xã hội của các quốc gia thành viên khu vực.

c)

xây dựng ASEAN thành khu vực có tốc độ tăng trưởng kinh tế cao nhất.

d)

giải quyết sự khác biệt trong nội bộ liên quan đến mối quan hệ từng nước

52.

Cơ chế hợp tác của ASEAN rất phong phú và đa dạng là nhằm đích chủ yếu nào sau đây?

a)

Đa dạng hóa các mặt về đời sống xã hội.

b)

Đảm bảo thực hiện các mục tiêu ASEAN.

c)

Phát triển kinh tế - xã hội của khu vực

d)

Tập trung phát triển kinh tế của khu vực.

53.

Ngày 11/11/2022, quốc gia nào sau đây trong khu vực Đông Nam Á gia nhập ASEAN?

a)

Bru-nây

b)

Mi-an-ma

c)

Lào

d)

Đông Ti-mo

54.

Cơ chế hợp tác về phát triển kinh tế trong khối ASEAN không phải là

a)

thông qua các diễn đàn, hội nghị

b)

thông qua các hiệp ước, hiệp định

c)

thông qua các dự án, chương trình.

d)

các chuyến thăm nguyên thủ quốc gia

55.

Cơ sở vững chắc cho sự phát triển kinh tế-xã hội ở mỗi quốc gia và toàn khu vực Đông Nam Á là

a)

thu hút các nguồn vốn đầu tư lớn từ các nước châu Âu.

b)

tăng cường các dự án và đầu tư trong nội bộ khu vực.

c)

tạo dựng môi trường hòa bình, ổn định trong khu vực.

d)

khai thác hợp lí nguồn tài nguyên (khoáng sản, đất đai).

56.

Đoàn kết và hợp tác vì một ASEAN hòa bình, an ninh, ổn định, cùng phát triển là

a)

mục tiêu cụ thể của từng quốc gia

b)

mục tiêu tổng quát của ASEAN.

c)

mục tiêu của ASEAN và các nước.

d)

mục tiêu chính sách của ASEAN

57.

Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về những vấn đề xã hội, môi trường đòi hỏi các nước
ASEAN phải giải quyết?

a)

Sự đa dạng tôn giáo và sự hòa hợp các dân tộc ở mỗi quốc gia.

b)

Sử dụng tài nguyên thiên nhiên, bảo vệ môi trường chưa hợp lí.

c)

Thất nghiệp và sự phát triển nguồn nhân lực, đào tạo nhân tài

d)

Sự đa dạng về truyền thống, phong tục và tập quán ở mỗi nước

58.

Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ Việt Nam ngày càng có vai trò tích cực trong ASEAN?

a)

Tích cực tham gia các hoạt động của tất cả các lĩnh vực kinh tế, văn hóa, xã hội ASEAN

b)

. Là quốc gia gia nhập ASEAN sớm nhất, có nhiều đóng góp trong việc mở rộng ASEAN

c)

Buôn bán giữa Việt Nam và ASEAN hơn 50% giao dịch thương mại quốc tế của nước ta

d)

Khách du lịch từ các nước ASEAN đến Việt Nam du lịch ngày càng nhiều và tăng nhanh.

59.

Việt Nam đã tích cực tham gia vào các hoạt động trên lĩnh vực nào của ASEAN?

a)

Kinh tế và văn hóa.

b)

Trật tự - an toàn xã hội

c)

Khoa học - công nghệ

d)

Tất cả các lĩnh vực

60.

Quốc gia nào có GDP bình quân đầu người cao nhất trong các nước dưới đây?

a)

Thái Lan

b)

Việt Nam

c)

Mi-an-ma

d)

Xin-ga-po

61.

Việt Nam chính thức gia nhập ASEAN vào năm

a)

1967

b)

1984

c)

1995

d)

1997

62.

Quốc gia nào sau đây không phải nước đầu tiên tham gia thành lập ASEAN?

a)

Thái Lan

b)

Xin-ga-po

c)

Việt Nam

d)

Phi-lip-pin

63.

Hiệp hội các nước Đông Nam Á được thành lập vào thời gian nào sau đây?

a)

1977

b)

1967

c)

1995

d)

1997

64.

Quốc gia nào đảm nhiệm vai trò Chủ tịch ASEAN năm 2023?

a)

Lào

b)

Cam-pu-chia

c)

Việt Nam

d)

In-đô-nê-xi-a

65.

Các quốc gia nào sau đây tham gia thành lập Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á?

a)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma, Phi-lip-pin, Xin-ga-po

b)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Phi-lip-pin, Xin-ga-po.

c)

Thái Lan, Xin-ga-po, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Việt Nam.

d)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma, Việt Nam, Xin-ga-po.

66.

Nhận định nào đúng với đặc điểm vị trí của khu vực Tây Nam Á?

a)

Phần lớn lãnh thổ ở Nam bán cầu

b)

Tiếp giáp 3 châu lục, 2 đại dương

c)

Nằm trong vùng ngoại chí tuyến

d)

Tiếp giáp với biển Đông, biển Đỏ

67.

Tình trạng đói nghèo xảy ra ở khu vực Tây Nam Á do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Thiếu hụt nguồn lao động

b)

Thiên tai xảy tai thường xuyên

c)

Sự khắc nghiệt của tự nhiên

d)

Chiến tranh, xung đột tôn giáo

68.

Xung đột, nội chiến và bất ổn ở khu vực Tây Nam Á dẫn đến hậu quả nào sau đây?

a)

Dân số đông và tăng nhanh

b)

Thúc đẩy đô thị hóa tự phát

c)

Gia tăng tình trạng đói nghèo

d)

Chênh lệch giàu nghèo sâu sắc

69.

Nguyên nhân sâu xa gây nên tình trạng mất ổn định của khu vực Tây Nam Á do

a)

dầu mỏ và vị trí địa chính trị quan trọng

b)

tôn giáo và các thế lực thù địch chống phá

c)

xung đột dai dẳng các tộc người, tôn giáo

d)

sự tranh giành đất đai và nguồn nước ngọt

70.

Quốc gia nào có trữ lượng dầu mỏ lớn nhất khu vực Tây Nam Á?

a)

Ả-rập Xê-út

b)

Cô-oét

c)

I-ran

d)

I-rắc

71.

Nhận định nào sau đây đúng về khu vực Tây Nam Á?

a)

Tây Nam Á là nơi ít xảy ra xung đột khu vực

b)

Tây Nam Á có nhiều quốc gia có nền văn minh cổ đại

c)

Tây Nam Á là khu vực đông dân của thế giới

d)

Tây Nam Á là khu vực ít dân cư theo đạo hồi

72.

Nhận định nào sau đây không đúng với đặc điểm khu vực Tây Nam Á?

a)

Giàu có về khoáng sản, đặc biệt là dầu khí.

b)

Còn nhiều bất ổn, xung đột biên giới

c)

Có vị trí địa lí mang tính chiến lược

d)

Tự nhiên thuận lợi phát triển nông nghiệp

73.

Về mặt tự nhiên, khu vực Tây Nam Á có đặc điểm nào sau đây?

a)

Khí hậu lạnh, giàu khoáng sản, nhiều đồng bằng

b)

Nằm ở vĩ độ rất cao, hệ động thực vật phong phú

c)

Khí hậu khô hạn, giàu có dầu mỏ và khí tự nhiên

d)

Khí hậu nóng ẩm, giàu tài nguyên lâm sản và đất

74.

Khu vực Tây Nam Á có vị trí chiến lược có biểu hiện nào sau đây?

a)

Đường chí tuyến chạy qua gần giữa khu vực

b)

Tiếp giáp với nhiều biển và đại dương lớn

c)

Nằm ở khu vực khí hậu nhiệt đới, cận nhiệt

d)

Nằm ở ngã ba của ba châu lục: Á, Âu, Phi

75.

Xã hội của khu vực Tây Nam Á có đặc điểm nổi bật nào sau đây?

a)

Phần lớn dân cư theo đạo phật, nền văn minh lúa nước

b)

Có nền văn minh cổ đại, phần lớn dân cư theo đạo hồi

c)

Dân số đông, phân bố không đều, tuổi thọ tăng nhanh

d)

Dầu mỏ ở nhiều nơi và có nhiều ở vùng vịnh Péc-xích

76.

Đặc điểm nổi bật về tự nhiên của khu vực Tây Nam Á là

a)

nền văn minh rực rỡ và dân cư theo đạo hồi

b)

vị trí trung gian của hai châu lục và ba lục địa

c)

vị trí cầu nối giữa châu Á với châu Nam Cực

d)

giàu tài nguyên, đặc biệt là dầu mỏ và khí đốt

77.

Ở Tây Nam Á, dầu mỏ và khí tự nhiên phân bố chủ yếu ở khu vực nào sau đây?

a)

Ven biển Đỏ

b)

Ven biển Ca-xpi.

c)

Ven Địa Trung Hải

d)

Ven vịnh Péc-xich

78.

Tây Nam Á nằm ở vị trí cầu nối giữa ba châu lục nào sau đây?

a)

. Âu - Á - Phi

b)

Âu - Á - Úc.

c)

. Á - Âu - Mĩ.

d)

Á - Mĩ - Phi

79.

Tài nguyên khoáng sản quan trọng nhất ở khu vực Tây Nam Á là

a)

than đá và crôm

b)

dầu mỏ và khí tự nhiên

c)

khí tự nhiên và sắt

d)

đồng và phốt phát

80.

Dân cư khu vực Tây Nam Á theo tôn giáo chủ yếu nào sau đây?

a)

Cơ Đốc GIáo

b)

Ấn Độ Giáo

c)

Do Thái Giáo

d)

Hồi Giáo

81.

Nhận định nào sau đây đúng với ngành nông nghiệp ở khu vực Tây Nam Á?

a)

Sản phẩm trồng trọt khá đa dạng

b)

Có ngành chăn nuôi rất phát triển

c)

Nuôi trồng thủy sản chưa phát triển

d)

Chăn nuôi phát triển hơn trồng trọt

82.

Ngành công nghiệp then chốt của một số quốc gia ở khu vực Tây Nam Á là

a)

khai khoáng và luyện kim đen

b)

khai thác và chế biến dầu khí

c)

chế biến lương thực thực phẩm

d)

sản xuất ô tô và công nghiệp dệt

83.

Công nghiệp dệt may phát triển khá mạnh ở khu vực Tây Nam Á do có nguồn nguyên liệu từ

a)

bông

b)

tơ tằm

c)

sợi xe

d)

vải lanh

84.


Nhận định nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp khu vực Tây Nam Á?

a)

Năm 2020, chiếm hơn 40% GDP của Tây Nam Á

b)

Dệt, may ở khu vực này có nguồn nguyên liệu lớn

c)

Dầu khí là ngành then chốt và nhiều đóng góp lớn.

d)

Công nghiệp thực phẩm phát triển nhiều quốc gia

85.

Nhận định nào sau đây đúng với ngành công nghiệp khu vực Tây Nam Á?

a)

Dầu khí là ngành then chốt và nhiều đóng góp lớn

b)

Dệt, may ở khu vực này đã nhập khẩu nguyên liệu

c)

Công nghiệp thực phẩm phát triển nhiều quốc gia

d)

Năm 2020, chiếm hơn 60% GDP của Tây Nam Á

86.

Loại hình vận tải nào sau đây phát triển mạnh nhất ở khu vực Tây Nam Á?

a)

đường bộ

b)

đường biển

c)

đường sắt

d)

đường sông

87.

Loại hình vận tải chính ở khu vực Tây Nam Á là

a)

đường biển

b)

đường ống

c)

đường hàng không

d)

đường sắt

88.

Hoạt động ngoại thương nổi bật nhất của khu vực Tây Nam Á là xuất khẩu

a)

dầu khí

b)

thực phẩm

c)

dệt may

d)

kim loại

89.

Đối tác thương mại chủ yếu của khu vực Tây Nam Á là

a)

châu Âu, châu Phi và APEC

b)

châu Á, EU và Hoa Kỳ

c)

châu Mĩ, châu Á và Bra-xin

d)

châu Phi, Hoa Kỳ và LB Nga

90.

Ngành dịch vụ mới phát triển mạnh ở khu vực Tây Nam Á là

a)

du lịch

b)

nội thương

c)

chăn nuôi

d)

trồng trọt

91.

Các quốc gia nào sau đây ở khu vực Tây Nam Á có ngành trồng trọt phát triển nhất?

a)

I-xra-en

b)

Li-băng

c)

I-rắc

d)

I-ran

92.

Hình thức chăn nuôi chủ yếu ở khu vực Tây Nam Á là

a)

công nghiệp

b)

bán công nghiệp

c)

chăn thả

d)

chuồng trại

93.

Các vật nuôi gia súc chủ yếu ở khu vực Tây Nam Á là

a)

bò, dê, trâu

b)

bò, dê, ngựa

c)

bò, dê, lợn

d)

bò, dê, cừu

94.

Các quốc gia nào sau đây ở khu vực Tây Nam Á có ngành chăn nuôi gia súc phát triển?

a)

A-rập Xê-út, Xi-ri, I-xra-en, I-ran

b)

A-rập Xê-út, Xi-ri, Y-ê-men, I-rắc

c)

A-rập Xê-út, Xi-ri, Y-ê-men, I-ran

d)

A-rập Xê-út, Xi-ri, Li-băng, I-ran

95.

Các nước phát triển thường có

a)

tỉ lệ sinh cao

b)

GNI/người thấp

c)

tỉ lệ dân thành thị thấp

d)

chỉ số HDI cao

96.

Toàn cầu hóa kinh tế đã dẫn đến sự ra đời và phát triển của tổ chức kinh tế toàn cầu nào sau đây?

a)

ASEAN

b)

WTO

c)

APEC

d)

EU

97.

Tổ chức nào sau đây có mục tiêu chủ yếu là duy trì hòa bình và an ninh quốc tế?

a)

IMF

b)

WTO

c)

UN

d)

APEC

98.

Khí hậu của phần lớn lãnh thổ Mỹ La-tinh có đặc điểm

a)

khô, nóng

b)

nóng, ẩm

c)

lạnh giá

d)

ôn hòa

99.

Quốc gia nào đây không phải là thành viên của Liên minh châu Âu (EU)?

a)

Hoa Kì

b)

Hà Lan

c)

Hi Lạp

d)

I-ta-li-a

100.

Cơ quan quyền lực cao nhất của Liên minh châu Âu (EU) là

a)

Cơ quan kiểm toán

b)

Nghị viện châu Âu

c)

Tòa án Châu Âu

d)

Hội đồng châu Âu

101.

Khu vực Đông Nam Á không tiếp giáp với

a)

Thái Bình Dương

b)

Ấn Độ Dương

c)

Đại Tây Dương

d)

lục địa Á-Âu

102.

Quốc gia nào sau đây thuộc Đông Nam Á biển đảo?

a)

Thái Lan

b)

Việt Nam

c)

Mi-an-ma

d)

Xin-ga-po

103.

Khu vực Đông Nam Á lục địa chủ yếu có khí hậu

a)

cận nhiệt đới

b)

nhiệt đới lục địa

c)

nhiệt đới gió mùa

d)

ôn đới hải dương

104.

Khu vực Đông Nam Á có

a)

dân số đông

b)

cơ cấu dân số già

c)

ít dân tộc

d)

mật độ dân số thấp

105.

Cây lương thực chính được trồng ở các nước Đông Nam Á là

a)

lúa mì

b)

ngô

c)

lúa gạo

d)

lúa mạch

106.

Ngành công nghiệp nào sau đây ở Đông Nam Á phát triển trên lợi thế nguồn lao động dồi dào, thị
trường rộng lớn?

a)

Dệt -may

b)

Cơ khí

c)

Hóa chất

d)

Khai khoáng

107.

Khu vực cung cấp phần lớn nguồn dầu mỏ cho thế giới là

a)

Đông Nam Á

b)

Tây Nam Á

c)

Đông Á

d)

Nam Á

108.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu vực Tây Nam Á?

a)

Khí hậu khô hạn

b)

Mật độ dân số thấp

c)

Vị trí thuận lợi

d)

Chính trị ổn định

109.

Ngành công nghiệp phổ biến ở khu vực Tây Nam Á là

a)

chế biến thực phẩm

b)

dệt-may

c)

khai khoáng

d)

cơ khí

110.

Ngành kinh tế còn kém phát triển ở khu vực Tây Nam Á là

a)

công nghiệp

b)

nông nghiệp

c)

dịch vụ

d)

xây dựng

111.

Phát biểu nào sau đây đúng với EU hiện nay?

a)

Tốc độ tăng trưởng kinh tế rất cao

b)

Số lượng thành viên luôn ổn định

c)

Các quốc gia thành viên đều nhập siêu

d)

Trung tâm thương mại hàng đầu thế giới

112.

Ý nào sau đây không phải là ý nghĩa của việc sử dụng đồng tiền chung châu Âu (Ơ-rô)?

a)

Tạo thuận lợi cho chuyển giao vốn

b)

Tăng sức cạnh tranh của EU

c)

Tăng sự phụ thuộc vào ngoại tệ

d)

Xóa bỏ rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ

113.

EU đã làm gì để đảm bảo tự do lưu thông giữa các nước thành viên?

a)

Thiết lập một thị trường chung

b)

Tăng cường liên kết với nước ngoài.

c)

Tuân thủ đầy đủ quy định của WTO

d)

Trợ giá cho các mặt hàng nông sản

114.


Khí hậu của khu vực Đông Nam Á tạo điều kiện thuận lợi cho

a)

đánh bắt, nuôi trồng thủy hải sản

b)

phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới

c)

trồng cây lương thực ôn đới

d)

trồng cây công nghiệp cận nhiệt đới

115.

Khu vực Đông Nam Á có quy mô dân số đông, điều này gây khó khăn chủ yếu cho việc

a)

đảm bảo tốt điều kiện sinh hoạt

b)

nâng cao chất lượng cuộc sống

c)

phát triển khoa học và kĩ thuật

d)

thu hút vốn đầu tư nước ngoài

116.

Điều kiện thuận lợi để đánh bắt hải sản ở nhiều nước Đông Nam Á là

a)

các ngư trường lớn, nhiều sinh vật

b)

đường bờ biển dài, nhiều bãi biển

c)

vùng biển rộng, nhiều đảo ven bờ

d)

rừng ngập mặn, các bãi triều rộng

117.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ASEAN hiện nay?

a)

Mở rộng liên kết với các nước bên ngoài

b)

Can thiệt vào công việc nội bộ của mỗi nước

c)

Trình độ phát triển khác nhau giữa các nước

d)

Quan tâm đến nâng cao trình độ nhân lực

118.

Tình hình chính trị bất ổn ở khu vực Tây Nam Á dẫn đến hệ quả chủ yếu nào sau đây?

a)

Gia tăng tình trạng đói nghèo

b)

Thúc đẩy đô thị hóa tự phát


c)

Chênh lệch giàu - nghèo sâu sắc

d)

Gia tăng thất nghiệp, thiếu việc làm