wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa lý

Total questions: 117

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

Dòng sông nào sau đây chưa lãnh thổ Liên bang Nga thành phần phía Tây và phần phía đông

a)

Sông Von-ga

b)

Sông Ê-nit-xây

c)

Sông Ô-bi

d)

Sông Lê-na

2.

Đại bộ phận địa hình phần lãnh thổ phía tây sông Ê-nít-xây là:

a)

Núi và cao nguyên

b)

Đồng bằng và đồi núi thấp

c)

Đồng bằng và vùng trũng

d)

Đồi núi thấp và vùng trũng

3.

Phần lớn lãnh thổ Liên bang Nga nằm ở khu vực nào sau đây?

a)

Đông Bắc Á

b)

Tây Nam Á

c)

Đông Nam Á

d)

Tây Bắc Á

4.

Phần lớn lãnh thổ Liên bang Nga nằm ở đới khí hậu nào sau đây?

a)

Nhiệt đới

b)

Cận xích đạo

c)

Xích đạo

d)

Ôn đới

5.

Đặc điểm nào sau đây đúng về dân cư Liên bang Nga?

a)

Nhiều dân tộc

b)

Phân bố đồng đều

c)

Gia tăng nhanh

d)

Dân số trẻ

6.

Liên bang Nga đã từng là trụ cột kinh tế của

a)

Liên minh châu Âu

b)

Liên bang Xô viết

c)

Khu vực Bắc Á

d)

Các quốc gia độc lập

7.

Chính sách kinh tế mới của Liên bang Nga đã mang lại kết quả nào sau đây?

a)

Kinh tế tăng nhanh

b)

Giảm dự trữ ngoại tệ

c)

Tăng nhập siêu

d)

Tăng nợ nước ngoài

8.

Cây công nghiệp nào sau đây được trồng nhiều ở Liên bang Nga

a)

Cao su

b)

Cà phê

c)

Hướng dương

d)

Hồ tiêu

9.

Liên bang Nga không tiếp giáp biển nào sau đây

a)

Biển Đen

b)

Biển Caxpi

c)

Biển Aran

d)

Biển Ban Tích

10.

Liên bang Nga không tiếp giáp với các đại dương nào sau đây

a)

Bắc Băng Dương và Đại Tây Dương

b)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương

c)

Bắc Băng Dương và Thái Bình Dương

d)

Đại Tây Dương và Thái Bình Dương

11.

Thành phần dân tộc chiếm tỷ lệ lớn nhất ở Liên bang Nga là

a)

Người Tác -ta

b)

Người Chu -vát

c)

Người Bát -xkia

d)

Người Nga

12.

Liên bang Nga có chung biên giới với bao nhiêu quốc gia?

a)

12

b)

11

c)

14

d)

13

13.

Đặc điểm nào sau đây thể hiện rõ nhất Liên bang Nga là một đất nước rộng lớn?

a)

Đất nước trải dài trên 11 múi giờ

b)

Nằm ở cả châu Âu và châu Á

c)

Giáp nhiều biển và nhiều nước châu Âu

d)

Có nhiều kiểu khí hậu khác nhau

14.

Đặc điểm nào sau đây đúng về dân cư Liên bang Nga

a)

Dân số trẻ

b)

Nhiều dân tộc

c)

Phân bố đồng đều

d)

Gia tăng nhanh

15.

Chiến lược kinh tế mới đang đưa nền kinh tế nước Nga trở lại vị trí cường quốc được thực hiện từ

a)

Đầu năm 1992

b)

Cuối năm 2005

c)

Giữa năm 2000

d)

Đầu năm 2001

16.

Ngành kinh tế mũi nhọn của Liên bang Nga là

a)

Công nghiệp vũ trụ

b)

Công nghiệp hóa chất

c)

Công nghiệp khai thác than

d)

Công nghiệp khai thác dầu khí

17.

Rừng của Liên bang Nga phân bố tập trung ở

a)

Phần lãnh thổ phía Tây

b)

Phần lãnh thổ phía Đông

c)

Vùng núi U-ran

d)

Đồng bằng Tây-xi-bia

18.

Hàng nông sản xuất khẩu chủ yếu của Liên bang Nga là

a)

Lương thực

b)

Cây ăn quả và rau

c)

Sản phẩm chăn nuôi

d)

Sản phẩm cây công nghiệp

19.

Nhận xét đúng nhất về sự phân bố dân cư của nước Nga là

a)

Tập trung cao ở phía bắc và phía đông ,thưa thớt ở phía tây và nam

b)

Tập trung cao ở phía bắc và nam, thưa thớt ở phía đông và tây

c)

Tập trung cao ở phía tây và nam ,thưa thớt ở phía đông và Bắc

d)

Tập trung cao ở phía đông và tây ,thưa thớt ở phía nam và bắc

20.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với địa hình phần lãnh thổ phía tây của Liên bang Nga

a)

Phía bắc đồng bằng Tây- xi -bia là đầm lầy

b)

Đại bộ phận là đồng bằng và vùng trũng

c)

Đồng bằng Đông Âu tương đối cao xen đồi thấp

d)

Phần lớn là đồi núi và cao nguyên

21.

Đặc điểm nào sau đây không đúng về dân cư Liên bang Nga

a)

Nhiều dân tộc

b)

Phân bố không đồng đều

c)

Gia tăng giảm

d)

Dân số trẻ

22.

Hiện nay Liên bang Nga tập trung vào phát triển các ngành công nghiệp

a)

Điện tử -tin học ,hàng không

b)

Năng lượng và khai khoáng

c)

Khai thác gỗ và sản xuất giấy, xenlulô

d)

Luyện kim đen, luyện kim màu

23.

Dừng ở Liên bang Nga chủ yếu là rừng lá kim vì đại bộ phận lãnh thổ

a)

Là đồng bằng

b)

Là Cao Nguyên

c)

Là đầm lầy

d)

Nằm trong vành đai ôn đới

24.

Biện pháp quan trọng nhất rút viêm mang Nga vượt qua khủng hoảng vẫn ổn định và đi lên sau năm 2000 là

a)

Nâng cao đời sống cho nhân dân

b)

Xây dựng nền kinh tế thị trường

c)

Phát triển các ngành công nghệ cao

d)

Cải thiện hệ thống cơ sở hạ tầng

25.

Biểu hiện cơ bản nhất chứng tỏ Liên bang Nga là trụ cột của Liên bang Xô viết là

a)

Sản lượng các ngành kinh tế lớn nhất

b)

Diện tích lớn nhất

c)

Số vốn đầu tư lớn nhất

d)

Dân số lớn nhất

26.

Nhật Bản nằm ở khu vực nào sau đây

a)

Đông Á

b)

Nam Á

c)

Bắc Á

d)

Tây Á

27.

Đảo nào sau đây của Nhật Bản nằm ở phía bắc

a)

Hô-cai-đo

b)

Hôn-su

c)

Xi-cô-cư

d)

Kiu-xiu

28.

Thiên tai nào sau đây xảy ra thường xuyên và gây thiệt hại rất lớn cho Nhật Bản

a)

Hạn hán

b)

Bão cát

c)

Triều cường

d)

Động đất

29.

Đảo nào sau đây ở Nhật Bản có diện tích lớn nhất

a)

Hôn -su

b)

Hô -cai-đô

c)

Xi-cô-cư

d)

Kiu-xiu

30.

Kinh tế Nhật Bản có tốc độ phát triển nhanh chóng trong khoảng thời gian nào sau đây

a)

1973-1980

b)

1980-1990

c)

1991 đến nay

d)

1955- 1973

31.

Sản phẩm công nghiệp nào sau đây của Nhật Bản đứng hàng đầu thế giới

a)

Than đá

b)

Rôbot

c)

Dầu mỏ

d)

Máy bay

32.

Ngành nào sau đây chiếm tỷ trọng nhỏ nhất trong cơ cấu GDP của Nhật Bản

a)

Dịch vụ

b)

Xây dựng

c)

Công nghệ

d)

Nông nghiệp

33.

Ngành nào sau đây chiếm chỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu GDP của Nhật Bản

a)

Dịch vụ

b)

Xây dựng

c)

Công nghiệp

d)

Nông nghiệp

34.

Nguồn lao động của Nhật Bản hiện nay có đặc điểm nào sau đây

a)

Tinh thần tự giác chua cao

b)

Lao động trẻ chiếm chủ yếu

c)

Trình độ lao động còn thấp

d)

Lao động cần cù và tích cực

35.

Phần lớn dân cư Nhật Bản phân bố ở

a)

Các thành phố ven biển

b)

Khu vực ven biển phía tây

c)

Vùng nông thôn đảo Hôn-su

d)

Vùng núi thấp đảo Hô -cai-d

36.

Nhật Bản là một quần đảo trong

a)

Ấn Độ Dương

b)

Thái Bình Dương

c)

Đại Tây Dương

d)

Bắc Băng Dương

37.

Đảo nào sau đây của Nhật Bản nằm ở phía Nam

a)

Kiu-xiu

b)

Xi-cô-cư

c)

Hôn-su

d)

Hô-cai-đô

38.

Nhật Bản nằm trong khu vực khí hậu

a)

Gió mùa

b)

Lục địa

c)

Chí tuyến

d)

Hải dương

39.

Thủ đô Tokyo của Nhật Bản nằm trên đảo

a)

Hô-cai-đô

b)

Hôn -su

c)

Xi-cô-cư

d)

Kiu-xiu

40.

Lĩnh vực nào sau đây được nhập tạm rất chú trọng đầu tư

a)

Giáo dục

b)

Y tế

c)

Văn hóa

d)

Xã hội

41.

Đảo nào sau đây của Nhật Bản có diện tích nhỏ nhất

a)

Hô-cai-đô

b)

Hôn-su

c)

Xi-cô-cư

d)

Kiu -xiu

42.

Nhật Bản là nước đứng đầu thế giới về sản xuất

a)

Vi mạch và chất bán dẫn

b)

Sản phẩm tin học

c)

Rô bốt (người máy)

d)

Vật liệu truyền thông

43.

Chiếm khoảng 40% giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu của Nhật Bản đó là ngành

a)

Công nghiệp sản xuất điện tử

b)

Công nghiệp dệt

c)

Công nghiệp chế tạo

d)

Xây dựng và công trình công cộng

44.

Ngành công nghiệp được coi là ngành mũi nhọn của Nhật Bản là

a)

Chế tạo xe máy

b)

Xây dựng

c)

Tàu biển

d)

Sản xuất điện tử

45.

Nhật bản đứng đầu thế giới về sản lượng

a)

Tơ Tằm

b)

Cà phê

c)

Lúa gạo

d)

Chè

46.

Những hoạt động kinh tế nào có vai trò hết sức to lớn trong ngành dịch vụ của Nhật Bản

a)

Thương mại và tài chính

b)

Du lịch và thương mại

c)

Bảo hiểm và tài chính

d)

Đầu tư ra nước ngoài

47.

Ý nào sau đây không đúng với khí hậu của Nhật Bản

a)

Chịu ảnh hưởng của gió mùa đông bắc

b)

Sản lượng mưa tương đối cao

c)

Thay đổi từ bắc xuống nam

d)

Có sự khác nhau theo mùa

48.

Phát biểu không đúng về đặc điểm tự nhiên của Nhật Bản là

a)

Có các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau

b)

Nằm trong khu vực khí hậu gió mùa ,ít mưa

c)

Có địa hình chủ yếu là đồi núi, nhiều núi lửa

d)

Có nhiều thiên tai động ,đất lửa, Sóng Thần

49.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm tự nhiên Nhật Bản

a)

Quần đảo Nhật Bản nằm ở phía Đông Á

b)

Nhật Bản nằm trong khu vực khí hậu gió mùa

c)

Nhật Bản là nước giàu tài nguyên khoáng sản

d)

Nhật Bản thường xảy ra động đất, núi lửa

50.

Ngành khởi nguồn của công nghiệp Nhật Bản ở thế kỷ XIX, vẫn được tiếp tục duy trì và phát triển là

a)

Ô tô

b)

Đóng tàu

c)

Điện tử

d)

Dệt

51.

Các sản phẩm nổi bật về ngành công nghiệp chế tạo của Nhật Bản là

a)

Tàu biển, ô tô, máy nông nghiệp

b)

Tàu biển, ô tô, xe gắn máy

c)

Ô tô, xe gắn máy, đầu xe lửa

d)

Xe gắn máy, đầu máy xe lửa, máy nông nghiệp

52.

Một trong những đặc trưng nổi bật của người lao động Nhật Bản là

a)

Không có tinh thần đoàn kết

b)

Trình độ công nghệ thông tin đứng đầu thế giới

c)

Năng động nhưng không cần cù

d)

Ý thức tự giác và tinh thần trách nhiệm rất cao

53.

Bạn hàng chủ yếu của Nhật Bản với các nước phát triển là

a)

Hoa Kỳ và EU

b)

Hoa Kỳ và Anh

c)

Hoa Kỳ và Đức

d)

Hoa Kỳ và Pháp

54.

Sản phẩm nào không phải là sản phẩm thuộc ngành công nghiệp chế tạo của Nhật Bản

a)

Tàu biển

b)

Rô bốt

c)

Ô tô

d)

Xe gắn máy

55.

Khoáng sản nào sau đây có trữ lượng lớn và giá trị kinh tế cao ở Nhật Bản

a)

Dầu mỏ

b)

Quặng sắt

c)

Lưu huỳnh

d)

Than đá

56.

Ý nào sau đây không đúng với tình hình dân cư của Nhật Bản

a)

Nhật Bản là nước đông dân, phần lớn tập trung ở các thành phố ven biển

b)

Nhật Bản là nước đông dân nên tốc độ gia tăng dân số hàng năm cao

c)

Tỷ lệ người già trong dân cư ngày càng lớn

d)

Tốc độ gia tăng dân số hàng năm thấp và đang giảm dần

57.

Nhận xét nào sau đây không đúng về nông nghiệp Nhật Bản

a)

Chè, thuốc lá, dâu tằm là những cây trồng phổ biến

b)

Chăn nuôi tương đối phát triển, các vật nuôi chính là bò, lợn, gà

c)

Chăn nuôi heo theo phương pháp tiên tiến bằng hình thức trang trại

d)

Lúa gạo là cây trồng thứ yếu

58.

Nhập vào duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng là

a)

Vừa phát triển các xí nghiệp lớn, vừa duy trì các xí nghiệp nhỏ, thủ công

b)

Vừa phát triển các ngành kinh tế trong nước, vừa đẩy mạnh kinh tế đối ngoại

c)

Vừa phát triển các xí nghiệp trong nước, vừa phát triển các xí nghiệp ở nước ngoài

d)

Vừa phát triển ngành công nghiệp, vừa phát triển ngành nông nghiệp

59.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho dân số của Liên bang Nga giảm mạnh vào thập niên 90 của thế kỷ XX

a)

Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên âm

b)

Tỷ lệ sinh giảm nhanh hơn tỷ lệ tử

c)

Người Nga di cư ra nước ngoài nhiều

d)

Tỉ suất gia tăng dân số thấp

60.

Thuận lợi chủ yếu để phát triển công nghiệp khai thác của Liên bang Nga là

a)

Giàu tài nguyên khoáng sản

b)

Nhiều đồi núi, cao nguyên

c)

Khí hậu văn hóa đa dạng

d)

Sông chảy trên địa hình dốc

61.

Khó khăn chủ yếu về địa hình tự nhiên của Liên bang Nga đối với sự phát triển kinh tế là

a)

Diện tích rừng lá kim bị suy giảm

b)

Địa hình núi cao, bị chia cắt mạnh

c)

Tài nguyên khoáng sản bị cạn kiệt

d)

Nhiều vùng rộng khí hậu băng giá

62.

Dân số Liên bang Nga gây khó khăn nào sau đây cho phát triển kinh tế

a)

Dân số già, gia tăng dân số rất thấp

b)

Dân Đông, trình độ dân trí thấp

c)

Dân số trẻ, phân bố rất không đều

d)

Dân số tăng nhanh, mật độ cao

63.

Nhận định không đúng về khả năng phát triển kinh tế của phần lãnh thổ Phía Tây Liên bang Nga

a)

Đồng bằng Tây- xi -bia thuận lợi cho phát triển công nghiệp năng lượng

b)

Đồng bằng Đông Âu thuận lợi cho phát triển lương thực, thực phẩm

c)

Phía nam đồng bằng Tây-xi-bia thuận lợi cho phát triển nông nghiệp

d)

Thuận lợi cho phát triển công nghiệp khai khoáng

64.

Nhận xét đúng nhất về các ngành công nghiệp có điều kiện để phát triển ở phần lãnh thổ phía tây nước Nga là

a)

Chế biến gỗ, khai thác, năng lượng, luyện kim, hóa chất

b)

Chế biến gỗ, khai thác, luyện kim, dệt, hóa chất

c)

Chế biến gỗ, khai thác, thực phẩm, hóa chất

d)

Chế biến gỗ, khai thác, chế tạo máy, hóa chất

65.

Tại sao Liên bang Nga có mật độ dân số trung bình thấp so với thế giới

a)

Địa hình nhiều núi và cao nguyên

b)

Khí hậu cận cực giá lạnh

c)

Diện tích lãnh thổ rộng lớn nhất thế giới

d)

Có nhiều sông lớn

66.

Đặc điểm tự nhiên nào khó khăn đối với phát triển kinh tế -xã hội phần phía tây của Liên bang Nga

a)

Nhiều vùng rộng lớn có khí hậu băng giá hoặc khô hạn

b)

Địa hình đồi núi chiếm diện tích lớn

c)

Tài nguyên khoáng sản nghèo nàn

d)

Giáp với Bắc Băng Dương

67.

Chương trình kinh tế mới của Liên bang Nga được thực hiện từ giữa năm 2000 nhằm

a)

Tiếp tục xây dựng nền kinh tế thị trường

b)

Hạn chế gia tăng dân số

c)

Khai thác các vùng đất hoang hóa

d)

Thay đổi cơ cấu cây trồng trong nông nghiệp

68.

Tài nguyên khoáng sản của Liên bang Nga thuận lợi để phát triển những ngành công nghiệp nào sau đây

a)

Năng lượng, luyện kim, cơ khí

b)

Năng lượng, luyện kim, vật liệu xây dựng

c)

Năng lượng, luyện kim, hóa chất

d)

Năng lượng, luyện kim, dêt

69.

Nhân tố làm hạn chế trong hoạt động ngành du lịch của Liên bang Nga là

a)

Có ít phong cảnh tự nhiên đẹp để thu hút du khách

b)

Giá cả và các dịch vụ quá cao và tăng liên tục

c)

Nghèo về nguồn tài nguyên du lịch nhân văn

d)

Chưa đầu tư phát triển ngành du lịch đúng mức

70.

Thế mạnh nổi bật ở phần lãnh thổ Phía Tây Liên bang Nga là

a)

Chăn nuôi gia súc

b)

Sản xuất lương thực

c)

Trồng cây công nghiệp

d)

Phát triển thủy điện

71.

Yếu tố quan trọng nhất làm cho vùng Đông Bắc Liên bang Nga có dân cư phân bố thưa thớt

a)

Địa hình chủ yếu là núi và cao nguyên

b)

Địa hình chủ yếu là đầm lầy

c)

Đất đai kém màu mỡ

d)

Khí hậu lạnh giá

72.

Dân số Liên bang Nga sống ở thành phố, chủ yếu là các thành phố nhỏ, trung bình và các thành phố vệ tinh mang lại thuận lợi gì đối với sự phát triển kinh tế -xã hội của Liên bang Nga

a)

Hạn chế được các mặt tiêu cực của đô thị hóa

b)

Thuận lợi để phát triển các ngành kinh tế cần nhiều lao động

c)

Thị trường tiêu thụ rộng lớn

d)

Nền văn hóa độc đáo, đa dạng

73.

Vấn đề dân số mà Liên bang Nga đang quan tâm nhất hiện nay là

a)

Dân số tăng nhanh

b)

Tuổi thọ trung bình thấp

c)

Thiếu nguồn lao động

d)

Nhiều thành phần dân tộc

74.

Nhờ chính sách và biện pháp đúng đắn, sau năm 2000 nền kinh tế của Liên bang Nga đã

a)

Tăng lạm phát, tăng trưởng chậm và rơi vào bất ổn

b)

Vượt qua khủng hoảng, dần ổn định và đi lên

c)

Đạt tốc độ tăng trưởng thần kỳ, phục hồi nhanh chóng

d)

Phát triển chậm lại, tăng trưởng thấp so với thế giới

75.

Ngành công nghiệp mũi nhọn, hàng năm mang lại nguồn tài chính lớn cho Liên bang Nga là

a)

Công nghiệp khai thác dầu khí

b)

Công nghiệp hàng không vũ trụ

c)

Công nghiệp luyện kim

d)

Công nghiệp quốc phòng

76.

Ý nào sau đây là điều kiện thuận lợi nhất trong sản xuất nông nghiệp của Liên bang Nga

a)

Quỹ đất nông nghiệp lớn

b)

Khí hậu văn hóa đa dạng

c)

Giáp nhiều biển và đại dương

d)

Có nhiều sông, hồ lớn

77.

Chúc năng gắn kết Âu -Á thể hiện nội dung nào trong chiến lược kinh tế mới của Liên bang Nga

a)

Nâng cao vị thế của Liên bang Nga trên thị trường quốc tế

b)

Mở rộng ngoại giao, có trọng Châu Á

c)

Tăng cường liên kết kinh tế khu vực

d)

Tăng khả năng ảnh hưởng với các nước Châu Á

78.

Những ngành công nghiệp mà Liên bang Nga Hợp tác chủ yếu với Việt Nam( trước đây và hiện nay) là

a)

Điện tử - tin học, chế tạo máy

b)

Luyện kim màu, đóng tàu biển

c)

Thủy điện, dầu khí

d)

Chế tạo máy, dệt -may

79.

Nền kinh tế Liên bang Nga đã vượt qua khủng hoảng, dần đi vào ổn định và đi lên chủ yếu là do

a)

Nguồn lao động dồi dào

b)

Nguồn tài nguyên thiên nhiên giàu có

c)

Những chính sách và biện pháp đúng đắn

d)

Đầu tư của nước ngoài

80.

Thuận lợi chủ yếu về tự nhiên đối với phát triển giao thông đường biển ở Nhật Bản là

a)

Đường bờ biển dài, có nhiều vũng vịnh

b)

Nhiều đảo, khí hậu văn hóa đa dạng

c)

Biển rộng ,không đóng băng quanh năm

d)

Lãnh thổ rộng, trải dài qua nhiều vĩ độ

81.

Thuận lợi chủ yếu về tự nhiên đối với đánh bắt hải sản ở Nhật Bản là

a)

Nhiều đảo, khí hậu văn hóa đa dạng

b)

Biển rộng phẩy không đóng băng quanh năm

c)

Có nhiều ngư trường lớn

d)

Lãnh thổ rộng, trải dài qua nhiều vĩ độ

82.

Khó khăn chủ yếu về tự nhiên đối với phát triển công nghiệp và Nhật Bản là

a)

Địa hình chủ yếu là đồi núi

b)

Đường bờ biển khúc khuỷu

c)

Mạng lưới sông ngòi ngắn

d)

Thiếu tài nguyên khoáng sản

83.

Ngành nông nghiệp chỉ giữ vai trò thiết yếu trong nền kinh tế Nhật Bản là do

a)

Ưu tiên phát triển ngành dịch vụ

b)

Ưu tiên phát triển ngành công nghiệp

c)

Diện tích đất trong nông nghiệp ít

d)

Có điều kiện nhập khẩu lương thực

84.

Nguồn lao động của Nhật Bản hiện nay có thuận lợi nào sau đây đối với phát triển kinh tế

a)

Lao động đông, chất lượng cao

b)

Lao động trẻ, gia tăng nhanh

c)

Giàu kinh nghiệm, phân bố đều

d)

Lao động già, trình độ nâng cao

85.

Một trong những tác động tích cực do cơ cấu dân số già đem lại cho Nhật Bản là

a)

Tăng sức ép cho nền kinh tế

b)

Tăng nguồn phúc lợi cho xã hội

c)

Giảm bớt chi phí đầu tư cho giáo dục

d)

Nhớ đội ngũ kế cận cho người lao động

86.

Nhân tố nào sau đây làm cho khí hậu nhiệt và phân hóa thành khí hậu ôn đới và khí hậu cận nhiệt

a)

Nhật Bản là một quần đảo

b)

Các dòng biển nóng và lạnh

c)

Nhật Bản nằm trong khu vực giáo mùa

d)

Lãnh thổ trải dài theo hướng Bắc Nam

87.

Sự già hóa dân số ở Nhật Bản gây ra hậu quả nào sau đây

a)

Thiếu nguồn lao động

b)

Thiếu đất để canh tác

c)

Môi trường bị ô nhiễm

d)

Tỷ lệ thất nghiệp cao

88.

Lợi ích của việc duy trì cơ cấu kinh tế 2 tầng ở Nhật Bản là

a)

Giá thành của sản phẩm giảm

b)

Chi phí thấp, vốn ít, khối lượng hàng hóa nhiều

c)

Sử dụng được nguồn lao động đông đảo

d)

Giá nhân công rẻ

89.

Vùng biển Nhật Bản có nhiều ngư trường lớn chủ yếu do

a)

Nằm ở nơi các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau

b)

Khí hậu ôn đới gió mùa, rong biển nóng chảy qua

c)

Có đường bờ biển dài và vùng biển rộng

d)

Nằm ở nơi di lưu của các luồng sinh vật

90.

Nhật Bản thường xuyên bị ảnh hưởng bởi động đất và núi lửa là do

a)

Nằm trên vành đai lửa Thái Bình Dương

b)

Nằm trong vùng khí hậu gió mùa

c)

Tiếp giáp với đại dương rộng lớn

d)

Đồi núi chiếm phần lớn diện tích

91.

Ý nào sau đây không phải là hậu quả của xu hướng già hóa dân số ở Nhật Bản

a)

Thiếu lao động bổ sung

b)

Chi phí phúc lợi xã hội nhiều

c)

Lao động có nhiều kinh nghiệm

d)

Chiến lược kinh tế -xã hội bị ảnh hưởng

92.

Nhật Bản đã rút ngắn được khoảng cách, vươn lên vị trí cao trên thế giới trong nhiều ngành kinh tế chủ yếu do

a)

Nguồn lao động đông đảo, cần cù, chịu khó

b)

Không nhập nguyên liệu mới từ bên ngoài

c)

Phát huy được tính tự lập tự cường

d)

Tích cực nhập khẩu công nghệ, kỹ thuật của nước ngoài

93.

Nhật Bản tập trung vào các ngành công nghiệp đòi hỏi kỹ thuật cao là do

a)

Có nguồn lao động dồi dào, trình độ người lao động cao

b)

Hạn chế sử dụng nhiều nguyên nhiên liệu, lợi nhuận cao

c)

Không có khả năng nhập khẩu các sản phẩm chất lượng cao

d)

Có nguồn vốn lớn, nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú

94.

Nguyên nhân nào sau đây là cơ bản khiến Nhật Bản phải đẩy mạnh thâm canh trong sản xuất nông nghiệp

a)

Thiếu lương thực

b)

Công nghiệp phát triển

c)

Diện tích đất nông nghiệp ít

d)

Muốn tăng năng suất

95.

Nguyên nhân nào sau đây là đúng nhất làm cho Nhật Bản có lượng mưa trung bình năm cao

a)

Là quốc gia quần đảo

b)

Địa hình núi chiếm phần lớn diện tích

c)

Có khí hậu cận nhiệt đới gió mùa, ôn đới gió mùa

d)

Có vùng biển rộng, gió mùa, có các dòng biển nóng

96.

Đâu không phải là nguyên nhân khiến các trung tâm công nghiệp của Nhật Bản tập trung chủ yếu ở phía nam đảo Hôn suu

a)

Dân cư tập trung đông đúc

b)

Có nhiều thành phố, đô thị lớn và lâu đời

c)

Vị trí địa lý và đặc điểm địa hình, khí hậu thuận lợi

d)

Tài nguyên thiên nhiên giàu có

97.

Đánh bắt hải sản được coi là ngành quan trọng của Nhật Bản vì

a)

Được bao bọc bởi biển và đại dương, có nhiều ngư trường lớn

b)

Ngành này cần vốn đầu tư ít, năng suất và hiệu quả cao

c)

Nhu cầu lớn về nguyên liệu cho chế biến thực phẩm

d)

Ngành này không đòi hỏi cao về trình độ

98.

Nhân tố đóng vai trò quan trọng nhất giúp ngành vận tải biển của Nhật Bản phát triển mạnh là

a)

Vị trí địa lý và đặc điểm lãnh thổ

b)

Công nghiệp phát triển lên nhu cầu trao đổi hàng hóa quốc tế lớn

c)

Công nghiệp cơ khí phát triển từ lâu đời

d)

Ngành đánh bắt hải sản phát triển

99.

Dân cư tập trung đông đúc ở vùng đồng bằng duyên hải Đông Nam Nhật Bản vì

a)

Có cách đồng bằng ven biển rộng lớn, đất đai màu mỡ

b)

Có nhiều tài nguyên khoáng sản

c)

Có địa hình bằng phẳng, nhiều đô thị và cảng biển

d)

Không chịu ảnh hưởng của động đất, núi lửa và Sóng Thần

100.

Cho bảng số liệu , mật độ dân số của Liên bang Nga năm 2019 là

a)

9 người /km2

b)

85 người/km2

c)

19 người / km2

d)

86 người/km2

101.

Dựa vào bảng số liệu, hãy cho biết quốc gia nào sau đây xuất siêu vào năm 2018

a)

Ai Cập

b)

Liên Bang Nga

c)

Ác -hen-ti-na

d)

Hoa Kỳ

102.

Nhận xét nào sau đây không đúng về tình hình dân số Liên bang Nga qua các năm trên

a)

Dân số Liên bang Nga có xu hướng giảm đều và liên tục qua các năm

b)

Lên xuống em bang Nga nhìn trông có xu hướng giảm nhưng còn biến động nhẹ

c)

Giai đoạn 2010 đến 2015 dân số Liên bang Nga tăng lên 1,1 triệu người

d)

Từ giai đoạn 1991 đến 2010, dân số Liên bang Nga giảm 5,1 triệu người

103.

Hai căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi GDP của Liên bang Nga qua các năm

a)

Gdp của Liên bang Nga ổn định trong thời kỳ 1990 - 2010

b)

Gdp của Liên bang Nga tăng trưởng không ổn định trong thời kỳ 1990-2010

c)

Gdp của Liên bang Nga tăng liên tục trong thời kỳ 1990-2010

d)

Gdp của Liên bang Nga giảm nhanh liên tục trong thời kỳ 2000-2010

104.

Căn cứ vào biểu đồ hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về sự thay đổi gdp của Liên bang Nga qua các năm

a)

Gdp của Liên bang Nga có sự biến động lớn trong thời kỳ1990-2010

b)

Gdp của Liên bang Nga tăng trưởng không ổn định trong thời kỳ1990-2010

c)

Gdp của Liên bang Nga tăng nhanh liên tục trong thời kỳ1990-2010

d)

Gdp của Liên bang Nga tăng nhanh liên tục trong thời kỳ2000-2010

105.

Để thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu dân số Nhật Bản giai đoạn 1970-2021, biểu đồ thích hợp nhất là

a)

Cột

b)

Miền

c)

Đường

d)

Tròn

106.

Nhận định nào sau đây không đúng về biến động của cơ cấu dân số theo độ tuổi qua các năm

a)

Năm 2005, nhóm tuổi dưới 15 thấp nhất

b)

Nhóm tuổi từ 15-64 tuổi liên tục giảm

c)

Nhóm tuổi từ 65trở lên tăng nhanh

d)

Dân số có xu hướng gà hóa

107.

Cho bảng số liệu mật độ dân số của Nhật Bản năm 2021 là

a)

333 người /km2

b)

321 người/km2

c)

219 người/ km2

d)

286 người/km2

108.

Nhận định nào sau đây không đúng về tốc độ GDP của nhật bản gđ 1990-2015

a)

Tốc độ tăng gdp liên tục giảm từ năm 1990-2015

b)

Tốc độ gdp tăng, giảm không đồng đều qua các năm

c)

Tốc độ tăng gdp cao nhất năm 1990, thấp nhất năm 2015

d)

Tốc độ tăng gdp năm 1990 gấp đôi 2015

109.

Để thể hiện tốc độ tăng trưởng kinh tế của Nhật Bản giai đoạn 1990-2005 , biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất

a)

Biểu đồ kết hợp

b)

Biểu đồ cột

c)

Biểu đồ miền

d)

Biểu đồ đường

110.

Từ năm 2000 - 2015 cán cân thương mại của Nhật Bản

a)

Tăng liên tục

b)

Luôn luôn Dương

c)

Cân đối

d)

Không ổn định

111.

Theo bảng số liệu tỉ lệ dân thành thị của Nhật Bản năm 2019 là

a)

91,6%

b)

91,7%

c)

81,6%

d)

81,8%

112.

Theo biểu đồ phải nhận xét nào sau đây đúng về sản lượng than và điện của Philippines giai đoạn 2010-2018

a)

Cả than và điện đều tăng

b)

Cả than vào điện đều giảm

c)

Sản lượng điện giảm nhanh

d)

Sản lượng than giảm nhanh

113.

Theo bảng số liệu cho biết tổng giá trị xuất, nhập khẩu của Nhật Bản năm 2015

a)

1258,7 tỉ USD

b)

1220,2 tỉ USD

c)

1262,2 tỉ USD

d)

1273,1 tỉ USD

114.

Từ năm 2000-2015 cán cân thương mại của Nhật Bản

a)

Tăng liên tục

b)

Luôn làm dương

c)

Cân đối

d)

Không ổn định

115.

Nhận xét nào sau đây đúng

a)

Tốc độ tăng gdp của Nhật Bản giảm liên tục

b)

Tốc độ tăng gdp của Nhật Bản tăng liên tục

c)

Tốc độ tăng gdp của nhà bạn không ổn định

d)

Tốc độ tăng gdp của Nhật Bản không biến động

116.

Cán cân thương mại năm 2015 của nhà bạn là

a)

+23,5 tỉ USD

b)

-23,5tỉ USD

c)

+235tỉ USD

d)

-235tỉ USD

117.

Để thể hiện sự thay đổi cơ cấu xuất nhập khẩu của Nhật Bản giai đoạn 1990 -2015 , biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất

a)

Tròn

b)

Miền

c)

Cột

d)

Đường