wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Kiểm Tra Cuối Kỳ 2 - Khối 11

Total questions: 112

Worksheet time: 2hrs 49mins

Name
Class
Date
1.

Ngành công nghiệp nào sau đây chiếm phần lớn giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu của Nhật Bản?

a)

Công nghiệp điện tử.

b)

Công nghiệp chế tạo.

c)

Công nghiệp luyện kim.

d)

Công nghiệp hóa chất.

2.

Ngành công nghiệp mũi nhọn hiện nay của Nhật Bản là

a)

chế tạo.

b)

điện tử.

c)

xây dựng.

d)

dệt.

3.

Loại hình giao thông vận tải có ý nghĩa quan trọng nhất với ngành ngoại thương của Nhật Bản là

a)

đường biển.

b)

đường ô tô.

c)

đường hàng không.

d)

đường sắt.

4.

Dân số Nhật Bản không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Dân cư tập trung ở các thành phố ven biển.

b)

Tỉ lệ người già ngày càng cao.

c)

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên thấp.

d)

Quy mô dân số ngày càng tăng nhanh.

5.

Thiên tai gây thiệt hại lớn nhất đối với Nhật Bản là

a)

bão.

b)

vòi rồng.

c)

sóng thần.

d)

động đất, núi lửa.

6.

Trong cơ cấu GDP của Nhật Bản (năm 2020), khu vực chiếm tỉ trọng lớn nhất là

a)

nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản.

b)

công nghiệp, xây dựng.

c)

dịch vụ.

d)

thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm.

7.

Công nghiệp gỗ, giấy tập trung chủ yếu ở đảo Hô-cai-đô do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Nguồn nguyên liệu phong phú.

b)

Vị trí địa lí nhiều thuận lợi.

c)

Nguồn lao động rất dồi dào.

d)

Cơ sở hạ tầng phát triển mạnh.

8.

Nông nghiệp đóng vai trò chính trong hoạt động kinh tế là đặc điểm của vùng

a)

Hôn-su.

b)

Kiu-xiu.

c)

Xi-cô-cư.

d)

Hô-cai-đô.

9.

Gió mùa mùa đông từ lục địa Á-Âu thổi đến Nhật Bản trở nên ẩm ướt do đi qua

a)

biển Nhật Bản.

b)

đảo Hô-cai-đô.

c)

Thái Bình Dương.

d)

biển Ô-khốt.

10.

Hình thức chăn nuôi chủ yếu ở Nhật Bản là

a)

hộ gia đình.

b)

du mục.

c)

quảng canh.

d)

trang trại.

11.

Thị trường khách du lịch quốc tế đến Nhật Bản chủ yếu từ các nước thuộc

a)

châu Âu.

b)

châu Á.

12.

Hăn nuôi chủ yếu ở Nhật Bản là

a)

hộ gia đình.

b)

du mục.

c)

quảng canh.

d)

trang trại.

13.

Thị trường khách du lịch quốc tế đến Nhật Bản chủ yếu từ các nước thuộc

a)

châu Âu.

b)

châu Á.

c)

châu Mỹ.

d)

châu Đại Dương.

14.

Nhật Bản phát triển thủy điện dựa trên điều kiện thuận lợi chủ yếu là

a)

địa hình phần lớn là núi đồi.

b)

sông dốc, nhiều thác ghềnh.

c)

có lượng mưa lớn trong năm.

d)

độ che phủ rừng khá lớn.

15.

Nền kinh tế Nhật Bản bị trì trệ trong giai đoạn 1973 - 1992 bắt nguồn từ nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Có nhiều động đất, sóng thần.

b)

Khủng hoảng dầu mỏ thế giới.

c)

Khủng hoảng tài chính thế giới.

d)

Cạn kiệt tài nguyên khoáng sản.

16.

Phát biểu nào sau đây không đúng với nông nghiệp Nhật Bản?

a)

Chiếm tỉ trọng rất lớn trong GDP.

b)

Phát triển theo hướng thâm canh.

c)

Chú trọng năng suất, chất lượng.

d)

Phương pháp chăn nuôi tiên tiến.

17.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm nổi bật của vùng kinh tế Hôn-su?

a)

Diện tích rộng nhất, dân số đông nhất.

b)

Rừng bao phủ phần lớn diện tích của vùng.

c)

Kinh tế phát triển nhất trong các vùng.

d)

Tập trung các trung tâm công nghiệp rất lớn.

18.

Diện tích trồng lúa gạo của Nhật Bản giảm dần do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Nhu cầu trong nước giảm.

b)

Diện tích đất nông nghiệp ít.

c)

Thay đổi cơ cấu cây trồng.

d)

Thiên tai thường xuyên xảy ra.

19.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho giao thông vận tải đường biển của Nhật Bản phát triển ngày càng mạnh mẽ?

a)

Đường bờ biển dài, nhiều vịnh biển sâu.

b)

Vùng biển rộng ở xung quanh đất nước.

c)

Nhu cầu đi ra nước ngoài của người dân.

d)

Nhu cầu của hoạt động xuất, nhập khẩu.

20.

Ngành nông nghiệp Liên bang Nga phát triển mạnh ở vùng nào dưới đây?

a)

Đồng bằng Tây Xi-bia, dãy U-ran.

b)

Vùng phía đông.

c)

Đồng bằng Đông Âu

21.

Ngành nông nghiệp Liên bang Nga phát triển mạnh ở vùng nào dưới đây?

a)

Đồng bằng Tây Xi-bia, dãy U-ran.

b)

Vùng phía đông.

c)

Đồng bằng Đông Âu, đồng bằng Tây Xi-bia.

d)

Vùng phía nam.

22.

Mặt hàng nông sản xuất khẩu lớn nhất thế giới của Liên bang Nga năm 2020 là

a)

khoai tây.

b)

yến mạch.

c)

thịt bò.

d)

lúa mì.

23.

Hai trung tâm dịch vụ lớn nhất của Liên bang Nga là

a)

Nô-vô-xi-biếc, ôm-xcơ (Omsk).

b)

Mát-xcơ-va, ôm-xcơ.

c)

Mát-xcơ-va, Xanh Pê-téc-bua.

d)

Ma-ga-đan, Kha-ba-rốp.

24.

Loại rừng chiếm diện tích chủ yếu ở Liên bang Nga là

a)

rừng tai-ga.

b)

rừng lá cứng.

c)

rừng lá rộng.

d)

thường xanh.

25.

Phát biểu nào sau đây không đúng về Liên bang Nga?

a)

Có diện tích rộng đứng đầu thế giới.

b)

Giáp với 14 quốc gia, hai đại dương.

c)

Giáp các biển lớn: Ban-tích, Ca-xpi.

d)

Gồm đồng bằng Đông Âu và Tây Á.

26.

Đường biên giới của Liên bang Nga

a)

kéo dài nhiều vĩ độ.

b)

xấp xỉ chiều dài xích đạo.

c)

bằng chiều dài của dãy U-ran.

d)

xấp xỉ chiều dài của chí tuyến Bắc.

27.

Địa hình chủ yếu ở phía Bắc Đồng bằng Tây Xi-bia của Liên bang Nga là

a)

đầm lầy.

b)

núi cao.

c)

thảo nguyên.

d)

sơn nguyên.

28.

Thành phố đông dân nhất nhất ở Liên bang Nga là

a)

Xanh Pê-téc-bua.

b)

Vla-đi-vô-xtốc.

c)

Mát-xcơ-va.

d)

Ê-ca-tê-rin-bua.

29.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên phần phía Đông của Liên bang Nga?

a)

Phần lớn là núi và cao nguyên.

b)

Có tài nguyên lâm sản lớn.

c)

Có trữ năng thủy điện lớn.

d)

Đất hẹp nhưng rất màu mỡ.

30.

Biểu hiện nào sau đây là khó khăn của tự nhiên Liên bang Nga đối với phát triển kinh tế?

a)

Nhiều nơi có khí hậu lạnh giá, khắc nghiệt.

b)

Nhiều sông ngòi có trữ năng thủy điện lớn.

c)

Phần lớn lãnh thổ nằm ở khí hậu ôn đới.

d)

Diện tích rừng.

31.

Liên bang Nga đối với phát triển kinh tế?

a)

Nhiều nơi có khí hậu lạnh giá, khắc nghiệt.

b)

Nhiều sông ngòi có trữ năng thủy điện lớn.

c)

Phần lớn lãnh thổ nằm ở khí hậu ôn đới.

d)

Diện tích rừng lớn, chủ yếu rừng khái thác.

32.

Vùng kinh tế phát triển nhất của Liên Bang Nga là

a)

Trung ương.

b)

U - ran.

c)

Viễn Đông.

d)

Trung tâm đất đen.

33.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư - xã hội Liên bang Nga?

a)

Người Nga là dân tộc chủ yếu.

b)

Mật độ dân số trung bình rất cao.

c)

Tỉ lệ dân sống ở thành thị lớn.

d)

Nhiều người di cư ra nước ngoài.

34.

Đại bộ phận dân cư Liên bang Nga sống ở

a)

vùng Viễn Đông.

b)

phần Châu Âu thuộc Nga.

c)

đồng bằng Tây Xi bia.

d)

ven biển phía bắc và phía đông.

35.

Nguồn cung cấp nước chủ yếu cho sông ở Liên bang Nga là

a)

mưa.

b)

nước ngầm.

c)

nước từ hồ.

d)

băng tuyết tan.

36.

Nhóm cây trồng chính ở Liên bang Nga là

a)

lương thực.

b)

cây ăn quả.

c)

cây công nghiệp.

d)

cây thực phẩm.

37.

Sông ngòi của Liên bang Nga có hướng chảy chủ yếu từ

a)

bắc xuống nam.

b)

nam lên bắc.

c)

tây sang đông.

d)

đông sang tây.

38.

Công nghiệp khai thác dầu khí của Liên bang Nga phân bố chủ yếu ở vùng nào dưới đây?

a)

Vùng Viễn Đông.

b)

Đồng bằng Đông Âu, dãy Véc-khôi-an.

c)

Lãnh thổ phía nam.

d)

Đồng bằng Tây Xi-bia, khu vực dãy U-ran.

39.

Rừng của Liên bang Nga tập trung nhiều nhất ở

a)

phần lãnh thổ phía Tây.

b)

vùng núi U-ran.

c)

phần lãnh thổ phía Đông.

d)

Đồng bằng Tây Xi bia.

40.

Phần lớn lãnh thổ Liên bang Nga có khí hậu

a)

cận cực.

b)

ôn đới.

c)

cận nhiệt.

d)

nhiệt đới.

41.

Dân tộc nào sau đây chiếm đa số ở Liên bang Nga?

a)

Tác-ta.

b)

Chu-vát.

c)

Nga.

d)

Bát-xkia.

42.

Sản phẩm xuất khẩu quan trọng nhất của Liên bang Nga là

a)

dầu thô và khí tự nhiên.

b)

máy móc và dược phẩm.

c)

sản phẩm điện, điện

43.

Sản phẩm xuất khẩu quan trọng nhất của Liên bang Nga là

a)

dầu thô và khí tự nhiên.

b)

máy móc và dược phẩm.

c)

sản phẩm điện, điện tử.

d)

xe cộ, đá quý, chất dẻo.

44.

Ngành công nghiệp mũi nhọn, mang lại doanh thu lớn cho Liên bang Nga là

a)

khai thác dầu kh

b)

luyện kim.

c)

điện tử- tin học.

d)

Hoá chất.

45.

Vùng kinh tế lâu đời nhất của Liên bang Nga là

a)

Trung ương.

b)

Trung tâm đất đen.

c)

U-ran.

d)

Viễn Đông.

46.

Sản xuất nông nghiệp của Liên Bang Nga phát triển ở

a)

đồng bằng Tây Xi-bia.

b)

đồng bằng Đông Âu.

c)

cao nguyên Trung Xi-bia.

d)

khu vực giáp bắc Băng Dương.

47.

Cây trồng giữ vị trí quan trọng nhất trong ngành trồng trọt ở Trung Quốc là

a)

cây lương thực.

b)

câu ăn quả.

c)

cây công nghiệp.

d)

cây thực phẩm.

48.

Loại vật nuôi nhiều nhất ở miền Tây Trung Quốc là

a)

cừu.

b)

bò.

c)

ngựa.

d)

lợn.

49.

Trung Quốc đang đứng đầu thế giới về chiều dài

a)

đường ô tô cao tốc.

b)

đường sắt đệm từ.

c)

đường thủy nội địa.

d)

đường biển quốc tế.

50.

Những thay đổi quan trọng trong nền kinh tế Trung Quốc là kết quả của

a)

công cuộc đại nhảy vọt.

b)

các kế hoạch 5 năm.

c)

công cuộc hiện đại hóa.

d)

cuộc cách mạng văn hóa.

51.

Ngành công nghiệp nào sau đây của Trung Quốc có sản lượng đứng đầu thế giới?

a)

Khai thác than.

b)

Hóa dầu.

c)

Luyện kim.

d)

Thực phẩm.

52.

Hiện nay quy mô GDP của Trung Quốc đứng thứ mấy trên thế giới?

a)

Thứ nhất.

b)

Thứ hai.

c)

Thứ ba.

d)

Thứ tư.

53.

Trong khoảng hai thập niên cuối thế kỉ XX, Trung Quốc đứng đầu thế giới về

a)

tổng sản phẩm quốc nội.

b)

QDP bình quân đầu người.

c)

tốc độ tăng trưởng kinh tế.

d)

đầu tư nước ngoài (FDI).

54.

Điều kiện thuận lợi nhất để Trung Quốc phát triển ngành công nghiệp khai khoáng là

4 lines
55.

Điều kiện thuận lợi nhất để Trung Quốc phát triển ngành công nghiệp khai khoáng là

a)

kĩ thuật hiện đại.

b)

lao động dồi dào.

c)

khoáng sản phong phú.

d)

nhu cầu rất lớn.

56.

Các trung tâm công nghiệp của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở

a)

miền Tây.

b)

vùng duyên hải.

c)

phía nam.

d)

trung tâm đất nước.

57.

Khu vực nào sau đây chiếm tỉ trọng cao nhất trong nền kinh tế Trung Quốc?

a)

Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản.

b)

Công nghiệp và xây dựng.

c)

Dịch vụ.

d)

Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm.

58.

Lĩnh vực nào sau đây được coi là động lực cho tăng trưởng kinh tế Trung Quốc?

a)

Xuất nhập khẩu.

b)

Du lịch.

c)

Tài chính.

d)

Nông nghiệp.

59.

Trung Quốc đã và đang thực hiện biện pháp chủ yếu nào sau đây để tăng tỉ lệ che phủ rừng?

a)

Khai thác có kế hoạch.

b)

Bảo vệ rừng.

c)

Trồng rừng.

d)

Phát triển nương rẫy.

60.

Loại cây nào sau đây được trồng nhiều ở đồng bằng Đông Bắc?

a)

Mía.

b)

Chè.

c)

Lúa gạo.

d)

Lúa mì.

61.

Năm 2020, GDP của Trung Quốc

a)

đứng đầu thế giới.

b)

đứng thứ hai thế giới, sau Hoa Kỳ.

c)

đứng thứ ba thế giới, sau Hoa Kỳ và Nga.

d)

đứng thứ tư thế giới, sau Hoa Kỳ, Nga và Anh.

62.

Phát biểu nào sau đây đúng với ngành thủy sản Trung Quốc?

a)

Sản lượng khai thác và nuôi trồng đứng đầu thế giới.

b)

Là ngành một mới nhưng tốc độ phát triển rất nhanh.

c)

Chú yếu là đánh bắt và nuôi trồng thủy sản nước ngọt.

d)

Các ngư trường trọng điểm nằm ở phía tây và phía bắc.

63.

Vùng trồng lúa mì của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở các đồng bằng nào sau đây?

a)

Hoa Trung và Hoa Nam.

b)

Hoa Bắc và Hoa Trung.

c)

Đông Bắc và Hoa Trung.

d)

Đông Bắc và Hoa Bắc.

64.

Vùng trồng lúa mì của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở các đồng bằng nào sau đây?

a)

Hoa Trung và Hoa Nam.

b)

Hoa Bắc và Hoa Trung.

c)

Đông Bắc và Hoa Trung.

d)

Đông Bắc và Hoa Bắc.

65.

Lĩnh vực sản xuất điện nào sau đây của Trung Quốc sử dụng năng lượng tái tạo?

a)

Nhiệt điện sử dụng nhiên liệu than.

b)

Nhiệt điện sử dụng nhiên liệu dầu.

c)

Nhiệt điện sử dụng nhiên liệu khí đốt.

d)

Sản xuất điện từ năng lượng Mặt Trời.

66.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Nhật Bản?

a)

Mạng lưới sông khá dày, ngắn, dốc, nhiều suối khoáng nóng.

b)

Tỉ lệ che phủ rừng lớn, nhiều loại rừng, nhiều vườn quốc gia.

c)

Vùng biển rất giàu đa dạng sinh học, có nhiều ngư trường lớn.

d)

Chủ yếu có khí hậu nhiệt đới, sự phân hóa tương đối đa dạng.

67.

Nhân tố nào sau đây làm cho khí hậu Nhật Bản phân hóa thành khí hậu ôn đới và khí hậu cận nhiệt?

a)

Nhật Bản là một quần đảo.

b)

Các dòng biển nóng và lạnh.

c)

Nhật Bản nằm trong khu vực gió mùa.

d)

Lãnh thổ trải dài theo chiều Bắc - Nam.

68.

Nguyên nhân nào sau đây là cơ bản khiến Nhật Bản phải đẩy mạnh thâm canh trong sản xuất nông nghiệp?

a)

Thiếu lương thực.

b)

Công nghiệp phát triển.

c)

Diện tích đất nông nghiệp ít.

d)

Muốn tăng năng suất.

69.

Kinh tế Nhật Bản phát triển nhanh chóng trong những năm sau Chiến tranh thế giới thứ hai không phải nhờ vào việc

a)

hiện đại hóa công nghiệp.

b)

tăng các nguồn vốn đầu tư.

c)

áp dụng các kĩ thuật mới.

d)

nhập rất nhiều nhiên liệu.

70.

Một trong những tác động tích cực do cơ cấu dân số già đem lại cho Nhật Bản là

a)

tăng sức ép cho nền kinh tế.

b)

tăng nguồn phúc lợi cho xã hội.

c)

giảm bớt chi phí đầu tư cho giáo dục.

d)

thiếu đội ngũ kế cận cho nguồn lao động.

71.

Ý nào dưới đây đúng khi nói về khí hậu của Trung Quốc?

a)

Khí hậu miền Đông ôn hoà hơn so với miền Tây.

b)

Kiểu khí hậu núi c

72.

Ý nào dưới đây đúng khi nói về khí hậu của Trung Quốc?

a)

Khí hậu miền Đông ôn hoà hơn so với miền Tây.

b)

Kiểu khí hậu núi cao có đặc trưng là tuyết phủ quanh năm.

c)

Miền Tây có khí hậu gió mùa, miền Đông có khí hậu hải dương.

d)

Phần lớn lãnh thổ Trung Quốc có khí hậu cận nhiệt đới.

73.

Đặc điểm nào sau đây không đúng về địa hình và đất của miền Tây Trung Quốc?

a)

Đồng bằng và đồi núi thấp là chủ yếu.

b)

Địa hình hiểm trở và bị chia cắt mạnh.

c)

Loại đất phổ biến là đất xám hoang mạc.

d)

Núi cao, sơn nguyên, cao nguyên là chủ yếu.

74.

Đặc điểm nào sau đây không đúng về địa hình và đất của miền Đông Trung Quốc?

a)

Nhiều đồng bằng rộng lớn.

b)

Nhiều bồn địa và hoang mạc.

c)

Đồi núi thấp ở phía đông nam.

d)

Đất phù sa và đất feralit là chủ yếu.

75.

Nhằm bảo vệ và phát triển rừng, Trung Quốc không thực hiện biện pháp nào sau đây?

a)

Tích cực trồng rừng.

b)

Cấm triệt để việc khai thác rừng.

c)

Giới hạn sản lượng khai thác hàng năm.

d)

Kiểm soát chặt chẽ việc khai thác rừng tự nhiên.

76.

Phát biểu nào sau đây đúng về sự thay đổi khí hậu ở miền Đông Trung Quốc?

a)

Nhiệt độ tăng dần từ Bắc xuống Nam.

b)

Lượng mưa giảm dần từ Bắc xuống Nam.

c)

Càng vào sâu trong lục địa mưa càng lớn.

d)

Mùa đông có lượng mưa lớn hơn mùa hạ.

77.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên miền Tây Trung Quốc?

a)

Các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ.

b)

Các dãy núi cao, sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa.

c)

Nhiều tài nguyên rừng, nhiều khoáng sản và đồng cỏ.

d)

Thượng nguồn của các sông lớn theo hướng tây đông.

78.

Đặc điểm tự nhiên của miền Tây Trung Quốc là có

a)

các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ.

b)

các dãy núi cao đồ sộ, cao nguyên xen lẫn các bồn địa.

c)

kiểu khí hậu cận nhiệt đới.

79.

Đặc điểm tự nhiên của miền Tây Trung Quốc là có

a)

các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ.

b)

các dãy núi cao đồ sộ, cao nguyên xen lẫn các bồn địa.

c)

kiểu khí hậu cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa.

d)

các cửa sông lớn đổ ra vùng biển rộng, giàu tiền năng.

80.

Mặc dù là một nước nghèo về tài nguyên, khí hậu lại không ủng hộ nhưng có một thứ ở Nhật Bản không bao giờ nghèo đó chính là con người. Với hệ thống đào tạo và giáo dục được nâng tầm và chăm sóc đặc biệt cũng là chìa khóa mở ra tương lai về kinh tế và chính trị để đất nước phát triển vững mạnh. Việc đầu tư và đẩy mạnh cho giáo dục có ý nghĩa then chốt đối với nước này. Nhà nước bằng mọi cách suốt hàng thế kỷ qua đã tạo lập ra hệ thống giáo dục có thể đào tạo ra một lực lượng lao động có hiệu quả cực cao, đưa một đất nước từ khan hiếm tài nguyên tiến đến một nước công nghiệp phát triển bởi được áp dụng những kỹ thuật, công nghệ cao vào công việc. Người Nhật quan niệm để hoàn thiện được bản thân và phát triển được tiềm năng trong con người mình thì học hỏi và không ngừng học tập là cách tốt nhất mà họ tin tưởng, và học tập không phải là để thỏa mãn nhu cầu trước mắt mà là một sự cố gắng suốt đời

a)

Nghèo tài nguyên khoáng sản, nhiều thiên tai là khó khăn lớn nhất về điều kiện tự nhiên ảnh hưởng đến sự phát triển kinh tế Nhật Bản.

b)

Vấn đề then chốt chốt được đầu tư và đẩy mạnh nhằm mở ra tương lai cho kinh tế và chính trị của Nhật Bản là cải thiện nguồn tài nguyên nghèo nàn.

c)

Khoa học kĩ thuật là nhân tố hàng đầu giúp Nhật Bản trở thành nước công nghiệp phát triển mạnh trên thế giới.

d)

Theo người Nhật Bản "để hoàn thiện bản thân và phát triển tiềm năng trong con người mình thì học hỏi và không ngừng học tập là cách tốt nhất mà họ tin tưởng."

81.

Câu 2. Cho bảng số liệu:TỈ LỆ GIA TĂNG DÂN SỐ CỦA NHẬT BẢN, GIAI ĐOẠN 2000 - 2020(Đơn vị: %)

a)

Tỉ lệ gia tăng dân số của Nhật Bản giảm nhanh và liên tục.

b)

Những năm Nhật Bản có tỉ lệ gia tăng dân số âm (-) thì quy mô dân số tăng nhanh.

c)

Tỉ lệ gia tăng dân số thấp là nguyên nhân quan trọng khiến cơ cấu dân số Nhật Bản già nhanh.

d)

Tỉ lệ gia tăng dân số của Nhật Bản thấp do tỉ lệ sinh thấp và tỉ lệ tử cao.

82.

Câu 3. Cho bảng số liệu:SỐ DÂN CỦA NHẬT BẢN, GIAI ĐOẠN 2000 - 2020(Đơn vị: triệu người)

a)

Số dân của Nhật Bản tăng nhanh liên tục qua các năm.

b)

Nhật Bản có quy mô dân số lớn nhưng tốc độ tăng chậm.

c)

Quy mô dân số của Nhật Bản đông, có nguồn lao động dồi dào nhất là lao động trẻ

d)

Tốc độ tăng trưởng dân số năm 2020 thấp hơn tốc độ tăng trưởng dân số năm 2000 là 0,5%

83.

Câu 4: Cho thông tin sau: Nhật Bản là quốc gia nằm ở khu vực Đông Á, có điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên không thuân lợi như nhiều nước khác nhưng dân cư và xã hội có nhiều nét nổi bật, đặc sắc. Những điều kiện đó đã ảnh hưởng lớn đến sự phát triển kinh tế xã hội của đất nước.

a)

Nhật Bản nằm ở Đông Á, trong khoảng vĩ độ từ 200B đến 450B và trong khoảng kinh độ từ 1230T đế1540T.

b)

Đồi núi chiếm 4/5 diện tích, phần lớn là núi trẻ, có độ cao trung bình từ 1500 - 2000m.

c)

Trong văn hóa Nhật Bản, đạo Shin-tô là tín ngưỡng truyền thống.

d)

Nhật Bản có tuổi thọ trung bình cao nhất thế giới và c

84.

Nhật Bản có tuổi thọ trung bình cao nhất thế giới và có cơ cấu dân số trẻ.

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Năm 2020 dân số Nhật Bản là 126,2 triệu người, dân số đã tạo nên một thị trường tiêu thụ sản phẩm rộng lớn. Tuổi thọ của người dân Nhật bản ngày càng cao đã gây ra những sức ép vẫn việc làm, về an sinh xã hội và y tế.

a)

Nhật bản là một quốc gia đông dân, dân số đứng thứ 11 trên Thế giới.

b)

Tỉ lệ nam giới gấp nhiều lần so với tỉ lệ nữ giới.

c)

Tỉ lệ gia tăng tự nhiên của Nhật Bản rất thấp đã tạo ra những sức ép lớn về nguồn lao động trong tương lại và khả năng cạnh tranh kinh tế.

d)

Dân số đông, tỉ lệ dân thành thị cao, hệ thống cơ sở hạ tầng cơ sở vật chất hiện đại đã tạo ra những thuận lợi cho phát triển kinh tế của Nhật Bản.

86.

Miền Đông Trung Quốc tiếp giáp với Thái Bình dương và nhiều biển, có nhiều đồng bằng và đồi núi thấp. Đất chủ yếu là đất phù sa, màu mỡ. Miền Đông thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp và cư trú. Khí hậu gió mùa, mùa hạ nóng ẩm mưa nhiều, mùa đông lạnh và khô.

a)

Miền Đông Trung Quốc chủ yếu là đồng bằng.

b)

Miền Đông Trung Quốc ít có điều kiện để trồng cây lương thực.

c)

Khí hậu Miền Đông Trung Quốc có tính chất khô hạn.

d)

Khí hậu miền Đông Trung Quốc không có sự phân hóa theo mùa.

87.

Miền Tây Trung Quốc nằm sâu trong lục địa, có nhiều núi và cao nguyên đồ sộ. Đất chủ yếu là đất xám hoang mạc và bán hoang mạc. Miền Tây có nhiều khó khăn đối với giao thông và sản xuất. Khí hậu lục địa, lượng mưa ít, nhiệt độ chênh lệch khá lớn giữa ngày và đêm và các mùa.

a)

Miền Tây Trung Quốc chủ yếu là địa hình cao.

b)

Miền Tây Trung Quốc ít có điều kiện để trồng cây lương thực.

88.

Miền Tây Trung Quốc chủ yếu là địa hình cao.

a)

Miền Tây Trung Quốc chủ yếu là địa hình cao.

b)

Miền Tây Trung Quốc ít có điều kiện để trồng cây lương thực.

c)

Khí hậu Miền Tây Trung Quốc có tính chất khô hạn.

d)

Khí hậu miền Tây Trung Quốc không có sự phân hóa theo độ cao.

89.

Số dân Trung Quốc giai đoạn 1978 - 2020 tăng 467,1 triệu người.

a)

Số dân Trung Quốc giai đoạn 1978 - 2020 tăng 467,1 triệu người.

b)

Gia tăng tự nhiên của Trung Quốc có xu hướng tăng do nới lỏng chính sách dân số một con.

c)

Các dạng biểu đồ thích hợp thể hiện thay đổi số dân và gia tăng tự nhiên Trung Quốc trong giai đoạn 1978 - 2020 là biểu đồ kết hợp, cột, đường.

d)

Gia tăng dân số tự nhiên của Trung Quốc giảm chủ yếu do chính sách dân số - kế hoạch hóa gia đình, quy mô dân số lớn, chất lượng cuộc sống nâng cao.

90.

Phần lớn lãnh thổ Trung Quốc có khí hậu ôn đới.

a)

Phần lớn lãnh thổ Trung Quốc có khí hậu ôn đới.

b)

Lượng mưa ở miền Tây Trung Quốc cao hơn so với miền Đông.

c)

Tình trạng thiếu nước ngọt là vấn đề nghiêm trọng của miền Tây Trung Quốc.

d)

Khí hậu có sự phân hóa rõ rệt là điều kiện thuận lợi để Trung Quốc đa dạng hóa cơ cấu nông nghiệp.

91.

Để kiểm soát tốc độ tăng dân số, từ năm 1979, Trung Quốc đã áp

4 lines
92.

Theo thông tin trên và kiến thức đã học, hãy cho biết các nhận định sau là đúng hay sai?

a)

a) Trung Quốc có lực lượng lao động rất ít, nguy cơ thiếu hụt nguồn lao động.

b)

b) Trung Quốc có tỉ lệ nữ quá cao so với nam dẫn đến mất cân bằng giới tính trầm trọng.

c)

c) Mất cân bằng giới tính có ảnh hưởng tiêu cực đến đặc điểm nguồn lao động, việc làm, văn hóa - xã hội của Trung Quốc.

d)

d) Dân số Trung Quốc đang tăng rất nhanh nhờ chính sách khuyến khích sinh con thứ ba.

93.

Cho bảng số liệu: CƠ CẤU DÂN SỐ THEO TUỔI CỦA TRUNG QUỐC GIAI ĐOẠN 1990-2020 (Đơn vị:%)

a)

a) Nhóm dân số dưới 15 tuổi của Trung Quốc giảm liên tục.

b)

b) Trung Quốc có cơ cấu dân số trẻ, lực lượng lao động dồi dào.

c)

c) Trung Quốc có cơ cấu dân số già, lực lượng lao động có nhiều kinh nghiệm.

d)

d) Biểu đồ miền là biểu đồ thích hợp nhất thể hiện cơ cấu dân số Trung Quốc năm 2010 và năm 2020.

94.

Nhật Bản có vùng biển rộng lớn nằm trong khu vực hoạt động của gió mùa. Đường bờ biển dài, nguồn tài nguyên biển phong phú tạo điều kiện thuận lợi cho Nhật Bản phát triển các ngành kinh tế biển. Giao thông vận tải biển phát triển với nhiều cảng biển lớn.

4 lines
95.

Biết tổng số dân của Trung Quốc năm 2020 là 1439,3 triệu người, tỉ lệ dân nông thôn là 39% (năm 2020). Hãy cho biết số dân nông thôn của Trung Quốc năm 2020 là bao nhiêu triệu người (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của triệu người)

4 lines
96.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính tỉ trọng GDP của Trung Quốc so với thế giới (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %)

4 lines
97.

Diện tích của Trung Quốc 9,6 triệu km2 , dân số 1439,3 triệu người (năm 2020) tính mật độ dân số của Trung Quốc (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)

4 lines
98.

Năm 2020 sản lượng thủy sản khai thác của Trung Quốc là 12,7 triệu tấn, sản lượng thủy sản nuôi trồng là 52,3 triệu tấn. Tính tỉ trọng thủy sản khai thác của Trung Quốc năm 2020? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %)

4 lines
99.

QUY MÔ GDP TRUNG QUỐC, GIAI ĐOẠN 2000 - 2020 (Đơn vị: tỉ USD)

4 lines
100.

Căn cứ vào bảng số liệu, tính tốc độ tăng trưởng GDP của Trung Quốc năm 2020 so với năm 2000 (coi năm 2000 = 100%. Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %).

4 lines
101.

Dân số Trung Quốc 143,3 triệu người, GDP 14688 tỉ USD (năm 2020) tính GDP bình quân của Trung Quốc? (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của USD)

4 lines
102.

Năm 2020 sản lượng thủy sản khai thác của Trung Quốc là 12,7 triệu tấn, sản lượng thủy sản nuôi trồng là 52,3 triệu tấn. Tính tỉ trọng thủy sản nuôi trồng của Trung Quốc năm 2020? (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %)

4 lines
103.

Năm 2020 giá trị xuất khẩu của Trung Quốc là 2723,3 tỉ USD, nhập khẩu 2357,1 tỉ USD tính cán cân xuất nhập khẩu của Trung Quốc năm 2020. (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của tỉ USD)

4 lines
104.

Biết tổng GDP của Trung Quốc năm 2020 là 14 688 tỉ USD, số dân năm 2020 là 1,43 tỉ người. Tính GDP bình quân đầu người của Trung Quốc năm 2020 (nghìn USD) (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất của nghìn USD)

4 lines
105.

Biết tổng GDP của Trung Quốc năm 2020 là 14 688 tỉ USD, tỉ trọng khu vực Công nghiệp, xây dựng trong cơ cấu GDP của Trung Quốc chiếm 37,8%. Hãy cho biết giá trị khu vực Công nghiệp, xây dựng của Trung Quốc năm 2020 là bao nhiêu tỉ USD (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của tỉ USD)

4 lines
106.

Biết tổng số dân của Trung Quốc năm 2020 là 1 430 triệu người, số dân thành thị là 878 triệu người. Tính tỉ lệ dân thành thị của Trung Quốc năm 2020 (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất của %)

4 lines
107.

Năm 2020, tổng trị giá xuất nhập khẩu của Trung Quốc là 5080,4 tỉ USD. Cán cân xuất nhập khẩu là 366,2 tỉ USD. Tính trị

4 lines
108.

Năm 2020, tổng trị giá xuất nhập khẩu của Trung Quốc là 5080,4 tỉ USD. Cán cân xuất nhập khẩu là 366,2 tỉ USD. Tính trị giá xuất khẩu của Trung Quốc? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của tỉ USD)

4 lines
109.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính năng sản lượng lương thực bình quân theo đầu người của Trung Quốc năm 2020? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của kg/người)

4 lines
110.

Dân số hiện tại của Nhật Bản là 122.861.407 người vào ngày 24/02/2024 theo số liệu mới nhất từ Liên Hợp Quốc. Trong đó, 80.886.544 người trong độ tuổi từ 15 đến 64. Tính tỉ lệ dân số trong độ tuổi trên? (Làm tròn đến số thập phân thứ nhất của %).

4 lines
111.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính năng suất lúa của Nhật Bản năm 2020? (làm tròn đến hàng đơn vị của tạ/ha).

4 lines
112.

Tính GDP của Nhật Bản năm 2022 (Làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất của nghìn tỉ USD)

4 lines