wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GE0Graphy

Total questions: 120

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Lãnh thổ của Liên bang Nga

a)

có diện tích rộng nhất thế giới.

b)

nằm hoàn toàn ở châu Âu.

c)

giáp Ấn Độ Dương.

d)

liền kề với Đại Tây Dương.

2.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của Liên bang Nga?

a)

Nằm ở châu lục Á, Âu.      

b)

Giáp với Thái Bình Dương.

c)

Nằm ở bán cầu Bắc

d)

Giáp với Đại Tây Dương.

3.

Liên bang Nga không phải là một đất nước có:

a)

đường biên giới xấp xỉ chiều dài Xích đạo.

b)

 chiều đông - tây trải dài trên 11 múi giờ.

c)

lãnh thổ nằm hoàn toàn ở châu Âu.

d)

Giáp nhiều biển rộng và đại đương lớn

4.

Lãnh thổ Liên bang Nga không giáp với biển nào sau đây?

a)

. Ban-tích.

b)

Biển Đen.   

c)

Ca-xpi.

d)

Địa Trung Hải.

5.

Liên bang Nga giáp với các đại dương nào sau đây?

a)

. Thái Bình Dương, Bắc Băng Dương.

b)

Ấn Độ Dương, Thái Bình Dương.

c)

Bắc Băng Dương, Đại Tây dương.

d)

Đại Tây Dương, Ẩn Độ Đương.    

6.

 Đặc điểm nào sau đây không thể hiện Liên bang Nga là một đất nước rộng lớn?

a)

 Diện tích lớn nhất thế giới, nằm trên hai châu lục.

b)

Đất nước trải dài từ đông sang tây, trên 11 múi giờ.

c)

 Đường bờ biển dài, giáp nhiều đại dương và biển.

d)

Có các đới khí hậu và nhiều kiểu khí hậu khác nhau.

7.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về vị trí địa lí và lãnh thổ Nga?

1)          Có đường bờ biển đài, giáp 2 đại dương và 3 biển lớn.

2)          Có đường biên giới xấp xỉ chiều dài của Xích đậo.

3)          Nằm ở cả hai châu lục Á và Âu, gỉáp 14 quốc gia.

4)          Lãnh thổ trải đài ở Đông Âu và toàn bộ Bắc Á.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

8.

Sông nào sau đây được xem là ranh giới tự nhiên của phần phía Đông và phần phía Tây Liên bang Nga?

a)

Von-ga.

b)

Ô-bị.

c)

Ê-nit-xây

d)

Lê-na.

9.

Đặc điêm nào sau đây đúng với phần phía Tây của nước Nga?

a)

 Đại bộ phận là đồng bằng và vùng trũng.        

b)

Có nguồn khoáng sản và lâm sản lớn.

c)

Phần lớn là núi và cao nguyên.

d)

 Có nguồn trữ năng thủy điện lớn.

10.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với phần phía Đông của nước Nga?

a)

Đại bộ phận là đồng bằng và vùng trũng.         

b)

Phần lớn là núi và cao nguyên.

c)

Có nguồn trữ năng thủy điện lớn.

d)

Có nguồn khoáng sản và lâm sản lớn.

11.

 Đặc điểm nào sau đây không đúng với phần phía Đông của nước Nga?

a)

Phần lớn là núi và cao nguyên.

b)

Có nguồn trữ năng thủy điện lớn

c)

Có nguồn khoáng sản và lâm sản lớn.

d)

Có đồng bằng Đông Âu tương đối cao.

12.

 Đặc điểm nào sau đây đúng với phần phía Tây của nước Nga?

a)

Phần lớn là núi và cao nguyên.     

b)

. Có nguồn trữ năng thủy điện lớn.        

c)

Có nguồn khoảng sản và lâm sản lớn.

d)

Có các đồng bằng rộng lớn.

13.

Đặc điểm tự nhiên của phần phía Đông nước Nga là:

a)

phần lớn núi và cao nguyên.

b)

có đồng bằng và vùng trũng.

c)

có nhiều đồi thấp và đầm lầy.

d)

. có dãy U-ran glàu khoáng sản. 

14.

Nơi có nhiều thuận lợi cho trồng cây lương thực của Nga là:

a)

đồng bằng Đông Âu.

b)

đông Xi-bia.

c)

đồng bằng Tây Xi-bia.  

d)

. phần phía Đông.

15.

Dầu mỏ của Nga tập trung nhiều ở:

a)

đồng bằng Đông Âu..

b)

B. đồng bằng Tây Xi-bia

c)

cao nguyên Trung Xi-bia.

d)

ven Bắc Băng Dương.

16.

Dãy núi U-ran là nơi tập trung nhiều:

a)

dầu mỏ.       

b)

 Khí tự nhiên.

c)

. Than đá

d)

. kim cương

17.

Dãy u-ran được xem là ranh giới tự nhiên của:

a)

đồng bằng Đông Âu và cao nguyên Trung Xi-bia

b)

phần lãnh thổ phía Đông và phần lãnh thổ phía tây.

c)

hai bán cầu Đông - Tây trên lãnh thổ Liên bang Nga.

d)

hai châu lục Á - Âu trên lãnh thổ Liên bang Nga.

18.

 Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên nước Nga?

a)

Địa hình cao ở phía đông, thấp dần về phía tây

b)

Phần phía Tây chủ yếu là đồng bằng và vùng trũng.

c)

Dãy U-ran là ranh giới của phần phía Đông và phần phía Tây.

d)

Phần phía Đông phần lớn là núi và cao nguyên.

19.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với đồng bằng Đông Âu của nước Nga?

a)

Địa hình tương đối cao, xen lẫn đồi thấp.

b)

Đất đai màu mỡ thuận lợi cho trồng trọt.

c)

. Là nơi tập trung dân cư và các thành phố.

d)

. Phần phía Bắc đồng bằng chủ yếu là đầm lầy

20.

Đồng bằng Tây Xi-bia là nơi:

a)

chủ yếu là đầm lầy.

b)

có nhiều than, quặng sắt

c)

. trồng nhiều cây lương thực

d)

. là nơi chăn nuôi chính.

21.

Điểm khác của đồng bằng Đông Âu với đồng bằng Tây Xi-bia là:

a)

phần lớn diện tích chủ yếu là đầm lầy.

b)

tương đối cao, xen lẫn nhiều đồi thấp.

c)

tập trung nhiều dầu mỏ và khí tự nhiên.

d)

nông nghiệp chỉ tiến hành được phía nam

22.

Điểm khác của đồng bằng Tây Xi-bia với đồng bằng Đông Âu là:

a)

đất đai màu mỡ, thuận lợi cho trồng cây lương thực

b)

là nơi dân cư tập trung đông đúc và có nhiều thành phố.

c)

địa hình tương đối cao, xen lẫn nhiều đồi thấp, đất màu mỡ.

d)

tập trung nhiều khoáng sản; đặc biệt là dầu mỏ, khí tự nhiên.

23.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với phần phía Đông của Nga?

a)

Phần lớn là núi và cao nguyên.    

b)

Có trữ  năng thủy điện lớn.

c)

Có tài nguyên lâm sản lớn

d)

Đất hẹp nhưng rất màu mỡ.

24.

24.     Đặc điểm nào sau đây không đúng với phần phía Tây của Nga?

a)

Phía bắc Tây Xi-bia chủ yếu là đầm lầy

b)

 Đại bộ phận là đồng bằng và vùng trũng;        

c)

Không thuận lợi cho phát triển nông nghiệp.

d)

Là nơi tập trung cây lưong thực, thực phẩm.

25.

24.     Các loại khoáng sản của Nga có trữ lượng lớn đứng đầu thế giới là:

a)

dầu mỏ, than đá.    

b)

than đá, quặng kali

c)

 quặng kali, khí tự nhiên.

d)

khí tự nhiên, quặng sắt.

26.

24.     Tài nguyên khoáng sản của Liên bang Nga có nhiều thuận lợi cho phát triển những ngành công nghiệp nào sau đây?

a)

. luyện Kim, dệt may

b)

luyện Kim, dệt may

c)

Năng lượng, hoá chất.      

d)

Cơ khí, năng lượng.

27.

     Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về tài nguyên của Nga?

1)               Tài nguyên khoáng sản đa dạng và phong phú.

2)               Diện tích rừng của Liên bang Nga đúng đầu thế giới.

3)               Có nhiều con sông lớn với giá trị nhiều mặt.

4)               Có nhiều hồ tự nhiên và nhân tạo giá trị lớn.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

28.

 Biểu hiện nào sau đây là khó khăn của tự nhiên Nga đối với phát triển Kinh tế?

a)

Tài nguyên tập trung chủ yếu ở vùng núi.B

b)

Nhiều sông ngòi có trữ năng thủy điện lớn.

c)

Diện tích rừng lớn, chủ yếu rừng khai thác.

d)

Phần lớn lãnh thổ nằm ở khí hậu ôn đới.D

29.

Tổng trữ năng thủy điện của Nga tập trung chủ yếu trên các sông ở vùng:

a)

Đông Âu.

b)

 núi U-ran.

c)

. Xi-bia.

d)

Viễn Đông.

30.

Sông lớn nhất chảy trên đồng bằng Đông Âu của Nga là:

a)

 Ê-nit-xây.

b)

 ô-bị.

c)

 Lê-na.         

d)

Von-ga.

31.

Cuối thập kỉ 80 thế kỉ XX, trong nền Kinh tế Liên Xô. Liên bang Nga không chiếm:

a)

hơn một nửa than đá khai thác.

b)

trên 60% sản lượng điện.

c)

trên 3/4 sản lượng dầu mỏ.

d)

trên 3/4 sản lượng lương thực.

32.

Ngành chiếm tỉ trọng lớn nhất của Liên bang Nga so với Liên Xô cuối thập kỉ 80 thế kỉ XX là:

a)

sản xuất khí đốt.

b)

sản xuất giấy và xenlulô.

c)

khai thác dầu mỏ.

d)

 sản xuất điện.

33.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với tình hình của Liên bang Nga sau khi Liên bang Xô viết tan rã vào đầu thập niên 90 của thế Kỉ XX và những năm tiếp theo?

a)

Tình hình chính trị, xã hội ổn định.

b)

Tốc độ tăng trưởng GDP âm.

c)

Đời sống nhân dân nhiều khó khăn.

d)

Sản lượng các ngành kinh tế giảm.        

34.

Nội dung nào sau đây đúng với chiến lược kinh tế mới của Nga từ giữa năm 2000?

a)

Đưa kinh tế từng bước thoát khỏi khủng hoảng.

b)

Coi trọng ngoại giao với các nước châu Mĩ.

c)

Coi trọng ngoại giao với các nước châu Âu.

d)

Tiếp tục xây dựng nền quan liêu bao cấp.

35.

. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng với những thành tựu của Nga đạt được sau năm 2000?

1) Sản lượng các ngành Kinh tế tăng, dự trữ ngoại tệ tương đối lớn.

2)   Thanh toán xong các khoản nợ nước ngoài, giá trị xuất siêu tăng.

3)   Đời sống của nhân dân từng bước được cải thiện dần.

4)   Vị thế trên trường quốc tế ngày càng được nâng cao.

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

36.

Phát biểu nào sau đây không đúng với thành tựu của Nga có được từ sau năm 2000?

a)

Giá trị xuất siêu ngày càng tăng.

b)

Tốc độ tăng trưởng kinh tế cao.   

c)

Sự phân hoá glàu nghèo càng lớn.

d)

 Đời sống nhân dân được cải thiện.        

37.

Các ngành công nghiệp truyền thống của Liên bang Nga là:

a)

Năng lượng, chế tạo máy, luyện kim đen, điện tử - tin học.

b)

Năng lượng, chế tạo máy, luyện kim đen, luyện kim màu.

c)

. Năng lượng, chế tạo máy, luyện Kim đen, hàng không.

d)

Năng lượng, chế tạo máy, luyện Kim đen, vũ trụ.

38.

Ngành công nghiệp nào sau đây không phải là truyền thống của Nga?

a)

 Năng lượng.

b)

Luyện Kim đen.

c)

Khai thác vàng.       

d)

Hàng không.

39.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp Nga hiện nay?

a)

Là một ngành xương sống của cả nền kinh tế.

b)

Cơ cấu đa dạng, có cả truyền thống và hiện đại.

c)

Công nghiệp khai thác dầu khí là ngành mũi nhọn.

d)

Tập trung ưu tiên phát triển ngành truyền thống.        

40.

Hiện nay, Nga tập trung phát triển các ngành công nghiệp hiện đại:

a)

iện tử - tin học, hàng không, quốc phòng.

b)

luyện Kim đen, điện tử - tin học.

c)

quốc phòng, hàng không, luyện kim đen

d)

điện tử - tin học, hàng không, sản xuất giấy.

41.

 Công nghiệp Nga tập trung chủ yếu nhất ở vùng nào sau đây?

a)

 Đồng bằng Đông Âu.

b)

. Đồng bằng Tây Xi-bia.

c)

 Khu nước dãy U-ran.

d)

. Khu nước Viễn Đông.

42.

Các trung tâm công nghiệp truyền thống thường được phân bố ở những nơi nào sau đây?

a)

. Đồng bằng Đông Âu, U-ran, Xanh Pê-téc-bua.

b)

Đồng bằng Đông Âu, u-ran, Tây Xi-bia.

c)

. Đồng bằng Đông Âu, Trung tâm u-ran, Xanh Pê-téc-bua.

d)

Đồng bằng Đông Âu, Tây Xi-bia, Xanh Pê-téc-bua.

43.

Các tổ hợp công nghiệp quốc phòng thường được phân bố ở những nơi nào sau đây?

a)

Đồng bằng Đông Âu, Xanh Pê-téc-bua.

b)

Trung tâm U-ran, Xanh Pê-téc-bua.

c)

 Đồng bằng Đông Âu, Trung tâm u-ran.

d)

Đồng bằng Đông Âu, Tây Xi-bia.

44.

Đồng bằng Đông Âu, Tây Xi-bia.

a)

 Xanh Pe-tec-bua và Nô-vô-xi-bi-êc

b)

Vla-đi-vô-xtôc và Ác-khan-ghen.

c)

. Mát-xcơ-và và Xanh Pe-tec-bua

d)

Nô-vô-xi-bi-êc và Vla-đi-vô-xtôc

45.

. Trung tâm công nghiệp lớn nằm ở phía đông nước Nga là:

a)

Ma-ga-đan.  

b)

Nô-vô-xi-bi-êc

c)

Ác-khan-ghen.

d)

 Ê-ca-ten-rin-bua.

46.

Các nông sản chính của Nga là:

a)

lúa mì, củ cải đường.

b)

khoai tây, hướng dương.

c)

củ cải đường, khoai tây

d)

lúa mì, khoai tây.

47.

Vật nuôi chủ yếu của ngành nông nghiệp Liên bang Nga là:

a)

ò, cừu, trâu.

b)

bò, dê, cừu.

c)

bò, cừu, lợn.

d)

bò, trâu, lợn.

48.

Lợn được nuôi nhiều ở đồng bằng Đông Âu là do

a)

dân cư đông, sản xuất nhiều lương thực.

b)

. sản xuất nhiều lương thực, khí hậu ôn đới.

c)

. lao động cần cù, quy mô dân số lớn.

d)

. khí hậu ôn đới, quy mô dân số lớn.

49.

. Bò được nuôi nhiều ở vùng phía Nam của Tây Xi-bia là do ở đây có:

a)

hí hậu ôn đới, các bãi chăn thả rộng.

b)

 nhiều ngũ cốc, dân tập trung đông,

c)

các bãi chăn thả rộng, nhiều ngũ cốc.

d)

dân tập trung đông, nguồn nước nhiều.

50.

Biểu hiện nào sau đây không thể hiện thành tựu to lớn của ngành nông nghiệp nước Nga

vào năm 2005?

a)

Sản xuất lương thực bồi thu, xuất khẩu lớn.

b)

Có quỹ đất lớn đề phát triển nông nghiệp.

c)

. Sản lượng cây công nghiệp tăng.

d)

. Chăn nuôi và đánh bắt cá đều tăng trưởng.

51.

Phát biểu nào sau đây không đúng với cơ sở hạ tầng giao thông vận tải của Liên bang Nga?

a)

Có đủ các loại hình giao thông.   

b)

Giao thông đường biển còn hạn chế.

c)

Có hệ thống đường sắt xuyên Xi-bia

d)

. Nhiều hệ thống đường được nâng cấp.

52.

Thủ đô Mát-xcơ-và của Nga nổi tiếng trên toàn thế giới về:

a)

mạng lưới đường bộ đô thị;

b)

 các tuyến đường sắt trên cao

c)

hệ thống đường xe điện ngầm.

d)

các cảng và tuyến đường sông.

53.

Ý nghĩa quan trọng nhất của tuyến đường sắt nối phía tây và phía đông là góp phần quan trọng vào:

a)

. phục vụ đi lại của nhân dân.

b)

phát triển văn hoá các dân tộc.

c)

khai thác lãnh thổ phía Đông.

d)

phân bộ lại dân cư và đô thị.

54.

Phát biểu nào sau đây đúng với hoạt động ngoại thương của Liên bang Nga?

a)

Có đủ các loại hình giao thông.

b)

 Tổng kim ngạch ngoại thương liên tục tăng.

c)

Có hệ thống đường sắt xuyên Xi-bia.

d)

Nhiều hệ thống đường được nâng cấp, mở rộng.

55.

Về kinh tế đối ngoại, Nga là nước có:

a)

giá trị thương mại không lớn

b)

nhập khẩu luôn lớn hơn xuất khẩu.

c)

. xuất siêu từ năm 2005.

d)

cán cân thương mại không ổn định.

56.

Phát biểu nào sau đây không đúng với kinh tế đối ngoại của Nga?

a)

Là ngành khá quan trọng trong nền Kinh tế.

b)

Bạn hàng lớn nhất là các nước Đông Nam Á.

c)

Tổng Kim ngạch ngoại thương tăng liên tục.

d)

. Hiện nay đã trở thành một nước xuất siêu.

57.

 Các trung tâm dịch vụ lớn nhất của Nga là:

a)

Mát-xcơ-và và Vôn-ga-grát.        

b)

Vôn-ga-grát và Nô-vô-xi-biếc

c)

Xanh Pê-téc-bua và Vôn-ga-grát

d)

Mát-xcơ-và và Xanh Pê-téc-bua.

58.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ của Nga?

a)

Có đủ các loại hình giao thống vận tải

b)

Kinh tế đối ngoại là ngành khá quan trọng.

c)

Mát-xcơ-và và Xanh Pê-téc-bua.

d)

 Vôn-ga-grát và Nô-vô-xi-biếc.

59.

. Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ của Nga?

a)

Kinh tế đối ngoại là ngành khá quan trọng.

b)

Có đủ các loại hình giao thống vận tải.

c)

Hệ thống thông tin hiện đại nhất thế giới.

d)

Các ngành dịch vụ đang phát triển mạnh

60.

Phát biểu nào sau không đúng với kinh tế của Liên bang Nga?

a)

. Công nghiệp là ngành xương sống của nền Kinh tế

b)

Khai thác dầu khí là ngành mũi nhọn của nền Kinh tế.

c)

. Quỹ đất nông nghiệp lớn và chỉ phát triển trồng trọt.

d)

Các ngành dịch vụ của đất nước đang phát triển mạnh

61.

. Nhật Bản nằm ở vị trí nào sau đây?

a)

. Đông Á      

b)

Nam Á

c)

Bắc Á

d)

Tây Á

62.

Quần đảo Nhật Bản trải ra theo một vòng cung dài bao nhiêu Ki-lô-mét?

a)

3600km.

b)

3700km.

c)

3800kms

d)

3900km.

63.

Đảo có diện tích lớn nhất Nhật Bản là:

a)

. Hô-cai-đô.  

b)

. Hôn-su.

c)

Xi-cô-cư.      

d)

Kiu-xiu.

64.

Đảo nằm ở phía bắc của Nhật Bản là:

a)

. Hô-cai-đô

b)

. Hôn-su

c)

Xi-cô-cư

d)

Kiu-xiu

65.

Nhật Bản không phải là một đất nước:

a)

. quần đảo, trải ra hình vòng cung

b)

có 4 đảo lớn từ bắc xuống nam

c)

giàu có tài nguyên khoáng sản

d)

có hàng ngàn đảo nhỏ gần bờ

66.

Nhật Bản là nước có

a)

địa hình chủ yếu là đồng bằng.

b)

nhiều sông ngòi ngắn, dốc

c)

nhiều tài nguyên khoáng sản

d)

đồng bằng phù sa màu mỡ.

67.

Khó khăn chủ yếu nhất về tự nhiên đối với phát triển kinh tế của Nhật Bản là:

a)

bờ biển dài, nhiều vùng vịnh.

b)

. có nhiều núi lửa và động đất.

c)

. Nhiều đảo cách xa nhau.

d)

trữ lượng khoáng sản rất ít.         

68.

Đất nước Nhật Bản không có

a)

vùng biển rộng, đường bờ biển dài

b)

. nhiều vũng vịnh, nhiều dòng biển nóng.

c)

nhiều dòng biển nóng, ít đảo.

d)

đường bờ biển dài, có ít vũng vịnh.

69.

Nơi đòng biển nóng và lạnh gặp nhau ở vùng biển Nhật Bản thường tạo nên:

a)

ngư trường nhiều cá

b)

. sóng thần dữ dội

c)

. động đất thường xuyên

d)

bão lớn hàng năm.

70.

. Gió mùa mùa đông từ lục địa Á-Âu thổi đến Nhật Bản trở nên ẩm ướt do đi qua

a)

. biển Nhật Bản

b)

đảo Hô-cai-đô.

c)

Thái Bình Dương.   

d)

biển Ô-khôt.

71.

.  Phát biểu nào saụ đây không đúng với thiên nhiên của Nhật Bản?

a)

Địa hình chủ yếu là núi.

b)

. Có khí hậu nhiệt đới

c)

Sông ngòi ngắn, dốc

d)

Đồng bằng ven biển nhỏ hẹp.

72.

Khó khăn chủ yếu nhất về thiên nhiên của Nhật Bản là:

a)

có đường bờ biển dài, nhiều vùng vịnh.

b)

trữ lượng khoáng sản không đáng kể.    

c)

có nhiều núi lửa, động đất ở khắp nơi

d)

nhiều đảo lớn, đảo nhỏ cách xa nhau.

73.

. Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Nhật Bản?

a)

Có nhiều núi lửa đang hoạt động.

b)

. Có nhiều bão nhiệt đới hoạt động.

c)

Hàng năm có nhiều trận động đất.

d)

Biển có nhiều sóng thần xảy ra

74.

 Phát biểu nào sau dây không đúng về đồng bằng của Nhật Bản?

a)

Nằm ở chân núi.

b)

Diện tích nhỏ hẹp

c)

Có đất từ tro núi lửa

d)

 Chủ yếu là châu thổ.

75.

Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu của Nhật Bản?

a)

Lượng mưa tương đối cao.

b)

Có sự khác nhau theo mùa.        

c)

Thay đổi từ bắc xuống nam.

d)

Chủ yếu là khí hậu nhiệt đới

76.

Đặc điểm nào sau đấy không đúng với khí hậu Nhật Bản?

a)

Ở giữa có khí hậu ôn đới lục địa.

b)

Khí hậu gió mùa, mưa nhiều.

c)

Phía nam có khí hậu cận nhiệt đới.       

d)

Phía bắc có khí hậu ôn đới lạnh.

77.

Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu của phía bắc Nhật Bản?

a)

. Có nhiều tuyết về mùa đông.

b)

Mùa hạ nóng, mưa to và bão.

c)

Khí hậu có tính chất ôn đới.

d)

. Mùa đông kéo dài và lạnh.

78.

. Khí hậu phía nam Nhật Bản phân biệt với phía bắc bởi:

a)

mùa đông kéo dài, lạnh

b)

 có nhiều tuyết về mùa đông.

c)

mùa hạ nóng, mưa to và bão.

d)

nhiệt độ thấp và ít mưa.

79.

Đặc điểm khí hậu phía nam của Nhật Bản là:

a)

mùa đông kéo dài, lạnh.

b)

mùa hạ nóng, mưa to và bão.

c)

có nhiều tuyết về mùa đông.

d)

nhiệt độ thấp và ít mưa.

80.

Khoáng sản nào sau đây được xem là đáng kể ở Nhật Bản?

a)

. Đồng.

b)

Chì

c)

Than

d)

Sắt

81.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với biển Nhật Bản?

a)

Đường bờ biển dài, vùng biển rộng.

b)

 Có ngư trường lớn với nhiều loài cá.

c)

 Ven biển có nhiều vùng, vịnh, đảo.

d)

Có trữ lượng dầu mỏ tương đối lớn.

82.

22. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng với thiên nhiên Nhật Bản?

A. Có nhiều đảo, quần đảo.            B. Nghèo tài nguyên khoáng sản.

C. Có khí hậu gió mùa.     D. Có nhiều núi lửa, động đất.       

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

83.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Nhật Bản?

a)

 Đất nước là một quần đảo dài.   

b)

. Biển có nhiều ngư trường lớn.

c)

Nhiều đồng bằng phù sa màu mỡ.

d)

Nghèo khoáng sản, glàu thiên tai..        

84.

Nhật Bản phát triển thủy điện dựa trên điều kiện thuận lợi chủ yếu là:

a)

địa hình phần lớn là núi đồi.

b)

sông dốc, nhiều thác ghềnh.

c)

độ che phủ rừng khá lớn.

d)

. có lượng mưa lớn trong năm.

85.

 Nhật Bản ít có các nhà máy thủy điện công suất lớn là do:

a)

các núi cao khá ít

b)

núi nằm sát biển.

c)

không có sông lớn. 

d)

. sông ngòi ít nước.

86.

Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là:

a)

dân số không đông

b)

tập trung nhiều ở miền núi

c)

 tốc độ gia tăng dân số cao

d)

 cơ cấu dân số glà.

87.

Phát biểu nào sau đây không đúng về dân cư Nhật Bản?

a)

Tỉ suất gia tăng tự nhiên dân số cao

b)

. Nhật Bản là một nước đông dân.

c)

. Phần lớn dân ở các đô thị ven biển.

d)

 Tỉ lệ người glà ngày càng lớn.

88.

Từ 1950 đến 2005, dân số Nhật Bản có sự biến động theo hướng:

a)

số người dưới 15 tuổi giảm nhanh.

b)

số người từ 15 - 64 không thay đổi.

c)

số dân hầu như không biến động.

d)

ố người 65 tuổi trở lên giảm chậm.

89.

Đặc tính nào sau đây nổi bật đối với người dân Nhật Bản?

a)

Tập trung nhiều vào các đô thị.

b)

Người glà ngày càng nhiều.

c)

. Tinh thần trách nhiệm tập thổ cao.

d)

Tuổi thổ dân cư ngày càng cao.

90.

Biểu hiện nào sau đây nói lên người Nhật ham học?

a)

 Tận dụng thời gian cho công việc

b)

. Có tinh thần trách nhiệm cao.

c)

Làm việc cần cù, tích cực.

d)

Chú trọng đầu tư cho giáo dục

91.

 Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp Nhật Bản?

a)

 Giá trị sản lượng công nghiệp đúng thứ hai thế giới.

b)

Có vị trí cao trên thế giới về sản xuất thiết bị điện tử.

c)

Có sự phân bộ rộng khắp và đồng đều trên lãnh thổ.

d)

Sản xuất mạnh tàu biển, người máy, ô tô, ti vi.

92.

 Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp chế tạo của Nhật Bản?

a)

Chiếm khoảng 40% giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu.

b)

. Sản xuất nhiều tàu biển, ô tô, xe máy và vật liệu truyền thông.

c)

Sản xuất khoảng 60% lượng xe gắn máy thế giới.

d)

 Sản xuất khoảng 25% sản lượng ô tô thế giới.

93.

. Các ngành công nghiệp nổi tiếng thế giới của Nhật Bản hiện nay là:

a)

. chế tạo, sản xuất điện tử, luyện kim đen, dệt

b)

chế tạo, sản xuất điện tử, xây dựng, dệt.

c)

 chế tạo, sản xuất điện tử, hoá chất, dệt.

d)

chế tạo, sản xuất điện tử, luyện kim màu, dệt

94.

. Sản phẩm nào sau đây của Nhật Bản không phải do công nghiệp chế tạo sản xuất?

a)

Tàu biển.

b)

Rôbôt.

c)

. Ôtô. 

d)

. Xe máy.

95.

Ngành công nghiệp mũi nhọn hiện nay của Nhật Bản là:

a)

. chế tạo.

b)

điện tử

c)

xây dựng

d)

dệt

96.

 Ngành công nghiệp ra đời vào loại sớm nhất ở Nhật Bản là:

a)

dệt

b)

chế tạo

c)

xây dựng

d)

điện tử

97.

Công nghiệp Nhật Bản không phải là ngành:

a)

 chỉ tập trung sản xuất cho thị trường trong nước

b)

phát triển mạnh ngành hiện đại và truyền thống.

c)

sử dụng nhiều tài nguyên khoáng sản, lao động.

d)

có sản phẩm đơn điệu và hầu như ít thay đổi.

98.

Đảo nào sau đây của Nhật Bản có ít nhất các trung tâm công nghiệp?

a)

 Hôn-su.

b)

Hô-cai-đô.  

c)

Xi-cô-cư

d)

Kiu-xiu.

99.

Các trung tâm công nghiệp rất lớn của Nhật Bản tập trung nhiều nhất ở đảo nào sau đây?

a)

. Hôn-su.  

b)

          Hô-cai-đô

c)

. Xi-cô-cư.

d)

Kiu-xiu.

100.

Các trung tâm công nghiệp rất lớn của Nhật Bản phân bố nhiều nhất ở:

a)

ven biển Nhật Bản. 

b)

ven biển Ô-khốt.   

c)

. ven Thái Bình Dương.

d)

trung tâm các đảo lớn.

101.

Nơi nào sau đây có mật độ thấp các trung tâm công nghiệp của Nhật Bản?

a)

Đảo Hô-cai-đo và phía bắc đảo Hôn-su.

b)

. Đảo Xi-cô-cư và đảo Kiu-xiu.    

c)

Phía nam đảo Hôn-su và đảo Xi-cô-cư

d)

Đảo Kiu-xiu và phía nam đảo Hôn-su.

102.

 Các trung tâm công nghiệp chính của Nhật Bản phân bố chủ yếu ở ven biển phía nam đảo Hôn-su do ở đây có

a)

địa hình tương đối phẳng, rộng và có nhiều vịnh biển sâu, kín

b)

. địa hình tương đối phẳng, rộng và đường bờ biển dài, nhiều đảo.

c)

có nhiều vịnh biển sâu, kín và khí hậu cặn nhiệt đới, ít thiên tai.

d)

có nhiều vịnh biển sâu, kín và sông ngòi dày đặc, nhiều nước.

103.

. Công nghiệp gỗ, giấy tập trung chủ yếu ở đảo Hô-cai-đô là do chủ yếu ở đây có:

a)

nguồn nguyên liệu phong phú.

b)

vị trí địa lí nhiều thuận lợi.

c)

 cơ sở hạ tầng phát triển mạnh

d)

nguồn lao động rất dồi dào.

104.

 Do nghèo tài nguyên khoáng sản, nên Nhật Bản chú trọng phát triển các ngành công nghiệp đòi hỏi nhiều:

a)

. trị thức khoa học, kĩ thuật.        

b)

lao động trình độ phổ thông

c)

nguyên, nhiên liệu nhập khẩu.     

d)

đầu tư vốn của các nước khác.

105.

 Phát biểu nào sau đây không đúng về sự phân bố công nghiệp Nhật Bản?

a)

Chủ yếu nằm ở phần lãnh thổ phía Nam.

b)

Ven biển Nhật Bản có các trung tâm rất lớn.

c)

Các trung tâm lớn phân bố ở đảo Hôn-su.

d)

Phần lớn có vị trí phía Thái Bình Dương.

106.

Phần lớn các trung tâm công nghiệp của Nhật Bản phân bố ở ven biển phía Thái Bình Dương, chủ yếu là do ở đây có:

a)

địa hình phẳng, các cảng biển lớn.        

b)

đất đai màu mỡ, dân cư đông đúc.

c)

lao động nhiều, vùng biển rộng lớn.

d)

nhiều sông ngòi, nguyên liệu dồi đào

107.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ của Nhật Bản năm 2004?

a)

Chiếm 68% giá trị Tổng sản phẩm trong nước

b)

Thương mại và tài chính có vài trò hết sức to lớn.

c)

Hoạt động đầu tư ra nước ngoài ít được coi trọng.

d)

Nhật Bản đứng thứ tư thế giới về thương mại.

108.

 Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng với ngành dịch vụ của Nhật Bản?

a)

Đứng vào hàng thứ hai của thế giới về thương mại

b)

Giao thông vận tải biển đứng hàng thứ nhất thế giới.

c)

Ngành tài chính, ngân hàng đứng hàng đầu thế giới.

d)

oạt động đầu tư ra nước ngoài ít được chú trọng.

109.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ của Nhật Bản?

a)

Chiếm tỉ trọng khá cao trong cơ cấu GDP.

b)

Thương mại đứng vào hàng thứ tư thế giới.      

c)

Thương mại tài chính có vài trò to lớn.

d)

Bạn hàng duy nhất là các nước phát triển

110.

Ngành giao thông vận tải biển có vị trí đặc biệt quan trọng ở Nhật Bản, vì đất nước này cần thiết phải trao đổi kinh tế với:

a)

các nước trên thế giới.

b)

. các nước công nghiệp mới

c)

. các nước đang phát triển

d)

các nước phát triển.

111.

Do hoạt động ngoại thương phát triển mạnh, nên Nhật Bản cần phải phát triển mạnh giao thông vận tải đường:

a)

biển.

b)

 ô tô.

c)

hàng không.

d)

sắt.

112.

Nhật Bản không phải là nước đúng vào nhóm hàng đầu thế giới về:

a)

tài chính

b)

viễn thông

c)

thương mại

d)

ngân hàng

113.

. Các hải cảng lớn của Nhật Bản là:

a)

. Cô-bê, I-ô-cô-ha-ma, Tô-Ki-ô, Ha-chi-nô-hê.

b)

Cô-bê, I-ô-có-ha-ma, Tô-Ki-ô, Na-ga-xa-Ki.

c)

Cô-bê, I-ô-cô-ha-ma, Tô-Ki-ô, Cô-chi.

d)

Cô-bê, I-ô-cô-ha-ma, Tô-Ki-ô, ô-xa-ca.  

114.

. Cảng biển nào sau đây không nằm ở đảo Hôn-su?

a)

. Cô-bê.    

b)

I-ô-cô-ha-ma.

c)

. Ôxaca       

d)

Na-ga-xa-ki.

115.

 Các cảnh biển lớn của Nhật Bản tập trung chủ yếu ở:

a)

ven biển ô-khôt.

b)

ven biển Nhật Bản.

c)

ven Thái Bình Dương.

d)

phía nam đảo Kiu-xiu.

116.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu nhất làm cho giao thông vận tải đường biển của Nhật Bản phát triển ngày càng mạnh mẽ?

a)

 Đường bờ biển dài, nhiều vịnh biển sâu.

b)

Vùng biển rộng ở xung quanh đất nước.

c)

Nhu cầu của hoạt động xuất, nhập khẩu

d)

. Nhu cầu đi ra nước ngoài của người dân.

117.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu nhất làm cho giao thông đường biển là ngành không thổ thiếu được đối với Nhật Bản?

a)

. Đường bờ biển dài, nhiều vịnh biển sâu.         

b)

Ngựời dân có nhu cầu du lịch quốc tế.

c)

Đất nước quần đảo, có hàng nghìn đảo.

d)

. Hoạt động thương mại phát triển mạnh.

118.

Hiện nay, Nhật  Bản không có mối quan hệ với Việt Nam về:

a)

. nguồn vốn ODA.  

b)

đầu tư trực tiếp (FDI).

c)

 văn hoá, giáo dục

d)

. hợp tác quân sự.

119.

Giữa Nhật Bản và Việt Nam có mối tương đồng về:

a)

truyền thống văn hoá Á Đông.

b)

 lịch sử phát triển dân tộc

c)

. quá trình phát triển Kinh tế.

d)

. đặc tính tập thể của dân cư.

120.

Phát biểu nào sau đây không đúng với nông nghiệp Nhật Bản?

a)

Nông nghiệp có vài trò chủ yếu trong nền Kinh tế.

b)

Tỉ trọng của nông nghiệp trong GDP chỉ chiếm khoảng 1 %.

c)

Diện tích đất nông nghiệp ít, chỉ chiếm chưa đầy 14% lãnh thổ

d)

Nông nghiệp thâm canh, chú trọng vào năng suất nông sản.