wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa giữa Kì

Total questions: 118

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

Vùng sản xuất lương thực lớn nhất nước ta hiện nay là

a)

Bắc Trung Bộ

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ

c)

Đồng Bằng Sông Hồng

d)

Đồng Bằng Sông Cửu Long

2.

Vùng Đồng bằng Sông Cửu Long có sản lượng lương thực lớn hơn Đồng bằng Sông Hồng là do

a)

trình độ thâm canh cao hơn

b)

diện tích trồng cây lương thực lớn hơn

c)

truyền thống trồng cây lương thực lâu đời hơn

d)

nhiều giống lúa tốt và cho năng suất cao hơn

3.

Thế mạnh lớn nhất đề phát triển tập đoàn cây vụ đông ở ĐBSH là

a)

đất phù sa màu mỡ

b)

nhu cầu tiêu thụ lớn

c)

kinh nghiệm sản xuất

d)

khí hậu có mùa đông lạnh

4.

Trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt ở nước ta, loại cây trồng chiếm tỉ trọng cao nhất là

a)

cây lương thực

b)

cây rau đậu

c)

cây công nghiệp

d)

cây ăn quả

5.

Trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt ở nước ta, loại cây trồng có xu hướng tăng nhanh tỉ trọng những năm gần đây là

a)

cây lương thực và cây công nghiệp

b)

cây rau đậu và cây công nghiệp

c)

cây rau đậu và cây ăn quả

d)

cây rau đậu và cây lương thực

6.

Năng suất lúa của nước ta trong thời gian gần đây tăng nhanh do

a)

đẩy mạnh thâm canh

b)

thời tiết ổn định hơn so với giai đoạn trước

c)

kinh nghiệm của người dân được phát huy

d)

đẩy mạnh tăng vụ

7.

Biện pháp quan trọng nhất để tăng sản lượng lương thực trong điều kiện đất nông nghiệp có hạn ở nước ta là

a)

đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ

b)

trồng nhiều cây hoa màu

c)

phát triển mô hình kinh tế vườn - ao - chuồng

d)

khai hoang mở rộng diện tích

8.

Hiện nay, Việt Nam là nước đứng hàng đầu thế giới về xuất khẩu các loại nông sản nào sau đây?

a)

Cà phê, bông, chè

b)

Cà phê, cao su, hồ tiêu

c)

Cà phê, đậu tương, hồ tiêu

d)

Cao su, lạc, hồ tiêu

9.

Ý nghĩa kinh tế lớn nhất của việc trồng cây công nghiệp ở nước ta là

a)

tạo nguồn hàng xuất khẩu

b)

cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp

c)

khai thác hợp lí và hiệu quả tiềm năng của đất nước

d)

đáp ứng tốt nhu cầu thị trường trong nước

10.

Yếu tố quan trọng nhất thúc đẩy sự phát triển cây công nghiệp ở nước ta những năm gân đây là

a)

điều kiện tự nhiên thuận lợi

b)

thị trường tiêu thụ ngày càng mở rộng

c)

tiến bộ của khoa học - kĩ thuật

d)

lao động có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất

11.

Tỉ trọng giá trị sản xuất cây công nghiệp trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt của nước ta có xu hướng tăng do

a)

nước ta có nhiều điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển cây công nghiệp

b)

cây công nghiệp mang lại hiệu quả kinh tế cao

c)

cây công nghiệp có tác dụng tích cực trong việc bảo vệ môi trường

d)

dân cư có truyền thống sản xuất

12.

Hai vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn nhất ở nước ta là

a)

Đông Nam Bộ và TD&MN Bắc Bộ

b)

TD&MN Bắc Bộ và Tây Nguyên

c)

Đông Nam Bộ và Tây Nguyên

d)

Tây Nguyên và DHNTB

13.

Phần lớn diện tích trồng chè ở Tây Nguyên lập trung tại tỉnh

a)

Kon Tum

b)

Gia Lai

c)

Đắk Lắk

d)

Lâm Đồng

14.

Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với việc phát triển cây công nghiệp ở Tây Nguyên là

a)

mùa mưa kéo đài làm tăng nguy cơ ngập úng

b)

thiếu nước nghiêm trọng vào mùa khô

c)

quỹ đất dành cho trồng cây công nghiệp ngày càng bị thu hẹp

d)

độ dốc địa hình lớn, đất dễ bị thoái hoá

15.

Khó khăn lớn nhất đối với ngành sản xuất cây công nghiệp ở nước ta là

a)

thời tiết diễn biến phức tạp, nhiều hiện tượng thời tiết bất lợi ảnh hưởng tới năng suất cây công nghiệp

b)

trình độ thâm canh chưa cao, kỹ thuật canh tác, thu hoạch và bảo quản sản phẩm còn hạn chế

c)

thị trường thế giới nhiều biến động, sản phẩm cây công nghiệp chưa đáp ứng được yêu cầu của thị trường khó tính

d)

công tác vận chuyển sản phẩm cây công nghiệp đến nơi tiêu thụ gặp khó khăn do địa hình chia cắt

16.

Vùng trồng chè lớn nhất nước ta là

a)

Tây Nguyên

b)

Đông Nam Bộ

c)

ĐBSH

d)

TD&MN Bắc Bộ

17.

Nguyên nhân chính thúc đẩy ngành chăn nuôi nước ta phát triển mạnh trong thời gian gần đây là

a)

điều kiện thời tiết thuận lợi và nhu cầu của thị trường đối với các sản phẩm chăn nuôi tăng nhanh

b)

cơ sở thức ăn cho chăn nuôi ngày càng được bảo đảm và nhu cầu của thị trường đối với các sản phẩm chăn nuôi tăng nhanh

c)

cơ sở thức ăn cho chăn nuôi ngày càng được bảo đảm và dịch vụ cho chăn nuôi có nhiều tiến bộ

d)

dịch vụ cho chăn nuôi có nhiều tiến bộ và ngành công nghiệp chế biến các sản phẩm chăn nuôi được chú trọng phát triển

18.

Khó khăn lớn nhất trong việc xuất khẩu các sản phẩm chăn nuôi của nước ta trong giai đoạn hiện nay là

a)

giá trị dinh dưỡng của sản phẩm còn thấp

b)

nguồn thức ăn cho chăn nuôi chưa được đảm bảo

c)

công tác kiểm dịch, vệ sinh an toàn thực phẩm chưa được chú ý đúng mức

d)

giá thành sản phẩm còn cao

19.

Điều kiện tự nhiên nào sau đây thuận lợi cho việc phát triển nuôi trồng thủy sản ở nước ta

a)

Đường bờ biển dài, nhiều ngư trường lớn, nguồn lợi hải sản phong phú

b)

Có nhiều sông suối, kênh rạch, ao hồ

c)

Có nhiều hồ thuỷ lợi, thuỷ điện

d)

Nhiều sông, ao hồ, bãi triều, đầm phá, vũng, vịnh

20.

Hoạt động khai thác hải sản ở ngư trường nào sau đây ít bị ảnh hưởng của bão?

a)

Hải Phòng- Quảng Ninh

b)

Ninh Thuận - Bình Thuận

c)

Hoàng Sa - Trường Sa

d)

Cà Mau- Kiên Giang

21.

Năng suất lao động trong ngành khai thác thuỷ sản ở nước ta còn thấp do

a)

phương tiện khai thác còn lạc hậu, chậm đổi mới

b)

người dân thiếu kinh nghiệm đánh bắt

c)

nguồn lợi cá đang bị suy thoái

d)

thời tiết, khí hậu diễn biến thất thường

22.

Ưu thế để phát triển ngành thủy sản ở đồng bằng sông Cửu Long so với các vùng khác là

a)

khai thác thuỷ sản

b)

chế biến thủy sản

c)

nuôi trồng thuỷ sản

d)

bảo quản thuỷ sản

23.

Nhận định nào sau đây không đúng về vai trò của tài nguyên rừng ở nước ta?

a)

Tỉ lệ độ che phủ rừng và chất lượng rừng ngày càng tăng

b)

Rừng cung cấp gỗ, nguyên liệu cho một số ngành công nghiệp và cho xuất khẩu

c)

Trồng rừng đem lại việc làm và thu nhập cho người dân

d)

Trồng và bảo vệ rừng góp phần bảo vệ môi trường sinh thái

24.

Biện pháp nào sau đây là đúng đối với biện pháp mở rộng diện tích rừng sản xuất ở nước ta?

a)

Thành lập các vườn quốc gia

b)

Làm ruộng bậc thang

c)

Tăng cường trồng mới

d)

Tăng cường khai thác

25.

Vai trò quan trọng nhất của các khu rừng đặc dụng là

a)

phát triển du lịch sinh thái

b)

bảo vệ môi trường nước và môi trường đất

c)

bảo vệ hệ sinh thái và các giống loài quý hiếm

d)

cung cấp nguyên liệu quý hiếm cho công nghiệp chế biến và xuất khẩu

26.

Diện tích rừng ngập mặn của nước ta tập trung nhiều nhất ở vùng

a)

ĐBSH

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Đông Nam Bộ

d)

ĐBSCL

27.

Ý nào sau đây không phải là phương hướng chủ yếu để tiếp tục hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp ở nước ta hiện nay?

a)

Xây dựng cơ cấu ngành công nghiệp tương đối linh hoạt

b)

Đầu tư mạnh phát triển tất cả các ngành công nghiệp

c)

Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ

d)

Đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm

28.

Biểu hiện rõ nhất của cơ cấu công nghiệp theo ngành được thể hiện ở

a)

mối quan hệ giữa các ngành công nghiệp trong hệ thống

b)

tỉ trọng của từng ngành so với giá trị của toàn ngành

c)

sự phân chia các ngành công nghiệp trong hệ thống

d)

số lượng các ngành công nghiệp trong toàn bộ hệ thống

29.

Đâu không phải là biện pháp trực tiếp để hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp ở nước ta hiện nay?

a)

Nâng cao chất lượng lao động, mở rộng thị trường tiêu thụ

b)

Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ

c)

Ưu tiên các ngành công nghiệp trọng điểm, tăng vốn đầu tư

d)

Đa dạng hóa cơ cấu ngành công nghiệp, hạ giá thành sản phẩm

30.

Ngành nào sau đây không được xem là ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta?

a)

Luyện kim

b)

Năng lượng

c)

Sản xuất hàng tiêu dùng

d)

Sản xuất vật liệu xây dựng

31.

Ngành công nghiệp nào dưới đây là ngành công nghiệp trọng điểm?

a)

Đóng tàu, ô tô

b)

Luyện kim

c)

Năng lượng

d)

Khai thác, chế biến lâm sản

32.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sự chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp nước ta?

a)

Giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến

b)

Tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến

c)

Giảm tỉ trọng công nghiệp khai thác

d)

Giảm tỉ trọng công nghiệp sản xuất, phân phối điện, khí đốt, nước

33.

Khu vực có mức độ tập trung công nghiệp vào loại cao nhất trong cả nước là

a)

Đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ

c)

Tây Nguyên

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

34.

Ý nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp trọng điểm?

a)

Sử dụng rất ít lao động trình độ cao

b)

Có thế mạnh lâu dài

c)

Hiệu quả kinh tế cao

d)

Tác động mạnh mẽ đến ngành khác

35.

Trung tâm công nghiệp có quy mô lớn nhất của Duyên hải miền Trung là

a)

Thanh Hoá

b)

Vinh

c)

Đà Nẵng

d)

Nha Trang

36.

Theo cách phân loại hiện hành nước ta có

a)

2 nhóm với 28 ngành

b)

3 nhóm với 29 ngành

c)

4 nhóm với 30 ngành

d)

5 nhóm với 31 ngành

37.

Nhiều nhà máy thuỷ điện được xây dựng ở nước ta vì

a)

giá thành xây dựng thấp

b)

tiềm năng thuỷ điện rất lớn

c)

không tác động tới môi trường

d)

trình độ khoa học - kĩ thuật cao

38.

Ở nước ta, ngành công nghiệp nào sau đây cần ưu tiên đi trước một bước?

a)

Điện lực

b)

Sản xuất hàng tiêu dùng

c)

Chế biến dầu khí

d)

Chế biến nông - lâm - thuỷ sản

39.

Sản lượng điện nước ta trong những năm gần đây tăng nhanh chủ yếu do tăng nhanh

a)

sản lượng thuỷ điện

b)

sản lượng nhiệt điện khí

c)

sản lượng nhiệt điện than

d)

nguồn điện nhập khẩu

40.

Tiềm năng thuỷ điện lớn nhất của nước ta tập trung trên hệ thống sông

a)

Sông Đồng Nai

b)

Sông Hồng

c)

Sông Thái Bình

d)

Sông Mã

41.

Nhà máy thuỷ điện có công suất lớn nhất nước ta hiện nay là

a)

Sơn La

b)

Hoà Bình

c)

Trị An

d)

Yaly

42.

Than nâu tập trung nhiều nhất ở vùng nào sau đây?

a)

Trung du miền núi Bắc Bộ

b)

Đông Nam Bộ

c)

Đồng bằng sông Hồng

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

43.

Ngành công nghiệp khai thác nhiên liệu của nước ta tập trung chủ yếu ở

a)

Trung du miền núi Bắc Bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng và Đông Nam Bộ

c)

Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Đông Nam Bộ và Trung du miền núi Bắc Bộ

44.

Vùng nào sau đây hiện có giá trị sản xuất công nghiệp thấp nhất cả nước?

a)

Tây Nguyên

b)

Bắc Trung bộ

c)

Đông Nam Bộ

d)

Duyên hải Nam Trung bộ

45.

Chuyên môn hóa sản xuất công nghiệp của cụm Đáp Cầu - Bắc Giang là

a)

Cơ khí, khai thác than

b)

Vật liệu xây dựng, phân bón hóa học

c)

Hóa chất, giấy

d)

Cơ khí, luyện kim

46.

Khu công nghiệp tập trung không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Ranh giới xác định

b)

Có dân cư sinh sống

c)

Do Chính phủ thành lập

d)

Chuyên sản xuất công nghiệp

47.

Khu công nghiệp tập trung của nước ta phân bố tập trung nhất ở vùng nào sau đây?

a)

Tây Nguyên

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Đông Nam Bộ

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

48.

Công nghiệp khai thác dầu khí của nước ta phân bố chủ yếu ở vùng nào sau đây?

a)

Bắc Trung Bộ

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Đông Nam Bộ

d)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

49.

Công nghiệp khai thác than của nước ta phân bố chủ yếu ở vùng nào sau đây?

a)

Bắc Trung Bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Duyên hải nam Trung Bộ

d)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

50.

Công nghiệp chế biến cà phê phân bố chủ yếu ở các vùng nào sau đây?

a)

Tây Nguyên, Đông Nam Bộ

b)

Bắc Trung Bộ, Đông Nam Bộ

c)

Tây Nguyên, Bắc Trung Bộ

d)

Tây Nguyên, Trung du và miền núi Bắc Bộ

51.

Công nghiệp chế biến thủy hải sản của nước ta phân bố chủ yếu ở vùng nào sau đây?

a)

Bắc Trung Bộ

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Đông Nam Bộ

d)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

52.

Vùng nào sau đây ở nước ta có ngành công nghiệp chậm phát triển nhất?

a)

Tây Nguyên

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ

53.

Vùng nào sau đây của nước ta có ngành công nghiệp phát triển nhất?

a)

Bắc Trung Bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Đông Nam Bộ

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ

54.

Cơ cấu sản xuất công nghiệp của nước ta đang chuyển dịch theo hướng nào sau đây?

a)

Tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến

b)

Tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác

c)

Tăng tỉ trọng sản phẩm chất lượng thấp

d)

Giảm tỉ trọng của các sản phẩm cao cấp

55.

Chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu sản lượng điện của nước ta hiện nay là

a)

nhiệt điện và điện gió

b)

thủy điện và điện Mặt Trời

c)

nhiệt điện và thủy điện

d)

nhiệt điện và điện Mặt Trời

56.

Các nhà máy nhiệt điện chạy bằng than không phát triển ở phía Nam chủ yếu là do

a)

xa các nguồn nhiên liệu than

b)

xây dựng đòi hỏi vốn lớn hơn

c)

nhu cầu về điện hơn phía Bắc

d)

gây ô nhiễm môi trường

57.

Khó khăn lớn nhất đối với việc khai thác tiềm năng thuỷ điện nước ta là

a)

chủ yếu là sông ngòi ngắn và dốc

b)

lượng nước không ổn định trong năm

c)

thiếu kinh nghiệm trong khai thác

d)

trình độ khoa học - kĩ thuật còn thấp

58.

Vấn đề phát triển công nghiệp ở một số vùng của nước ta hiện nay đang gặp khó khăn chủ yếu là do

a)

tài nguyên khoáng sản nghèo

b)

nguồn lao động có tay nghề ít

c)

cơ sở hạ tầng còn nhiều hạn chế

d)

điều kiện phát triển thiếu đồng bộ

59.

Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm của nước ta phát triển dựa vào điều kiện thuận lợi chủ yếu nào sau đây?

a)

Nguồn vốn đầu tư lớn

b)

Cơ sở hạ tầng phục đồng bộ

c)

Nguồn lao động có trình độ cao

d)

Nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú

60.

Hoạt động của các nhà máy thủy điện nước ta gặp khó khăn chủ yếu nào sau đây?

a)

Sông ngòi ngắn và dốc

b)

Cơ sở hạ tầng yếu kém

c)

Sự phân mùa của khí hậu

d)

Thiếu lao động kĩ thuật

61.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho mức độ tập trung công nghiệp hạn chế ở khu vực trung du, miền núi nước ta?

a)

Sự phân hóa tài nguyên thiên nhiên

b)

Hạ tầng giao thông vận tải hạn chế

c)

Vị trí địa lí không có nhiều thuận lợi

d)

Thiếu lao động có trình độ kĩ thuật

62.

Vùng nào sau đây có giá trị sản xuất công nghiệp lớn nhất nước ta?

a)

Bắc Trung Bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Đông Nam Bộ

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

63.

Đâu là điểm khác nhau cơ bản giữa các nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc với miền Nam?

a)

Các nhà máy ở miền Nam thường có quy mô lớn hơn

b)

Miền Bắc sử dụng than, miền Nam sử dụng dầu hoặc khí

c)

Miền Bắc gần vùng nguyên liệu, miền Nam gần các thành phố

d)

Các nhà máy ở miền Bắc được xây dựng sớm hơn ở miền Nam

64.

Ý nào sau đây không phải là kết quả trực tiếp của việc đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ trong công nghiệp?

a)

Hạ giá thành sản phẩm

b)

Tăng năng suất lao động

c)

Đa dạng hóa sản phẩm

d)

Nâng cao chất lượng

65.

Đông Nam Bộ trở thành vùng dẫn đầu cả nước về hoạt động công nghiệp chủ yếu do

a)

Có mức độ tập trung công nghiệp cao nhất nước

b)

Giàu có nhất nước về nguồn tài nguyên thiên nhiên

c)

Khai thác triệt để các lợi thế tài nguyên thiên nhiên

d)

Dân số đông, lao động dồi dào, trình độ tay nghề cao

66.

Đông Nam Bộ trở thành vùng dẫn đầu cả nước về hoạt động sản xuất công nghiệp do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Nhiều trung tâm công nghiệp nhất

b)

Tài nguyên khoáng sản giàu có nhất

c)

Vị trí địa lí thuận lợi cho trao đổi hàng hóa

d)

Dân số đông, lao động dồi dào, trình độ cao

67.

Ngành công nghiệp nước ta tiếp tục được đầu tư đổi mới trang thiết bị và công nghệ chủ yếu nhằm

a)

nâng cao về chất lượng và hạ giá thành sản phẩm

b)

phù hợp tình hình phát triển thực tế của đất nước

c)

đẩy nhanh quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế

d)

đáp ứng nhu cầu thị trường trong và ngoài nước

68.

Nước ta cần phải xây dựng một cơ cấu ngành công nghiệp tương đối linh hoạt chủ yếu nhằm

a)

khai thác lợi thế về tài nguyên

b)

khai thác thế mạnh về lao động

c)

nâng cao chất lượng sản phẩm

d)

thích nghi với cơ chế thị trường

69.

Công nghiệp chế biến sữa phát triển mạnh gần các thành phố lớn do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Lao động có kĩ thuật cao

b)

Cơ sở vật chất kĩ thuật tốt

c)

Giao thông vận tải phát triển

d)

Thị trường tiêu thụ rộng lớn

70.

Đường dây 500 KV được xây dựng nhằm mục đích

a)

tạo ra mạng lưới điện phủ khắp các vùng trong cả nước

b)

đưa điện về phục vụ cho nông thôn, vùng núi, vùng sâu

c)

kết hợp giữa nhiệt điện và thuỷ điện thành mạng lưới điện quốc gia

d)

khắc phục tình trạng mất cân đối về điện năng của các vùng lãnh thổ

71.

Khó khăn lớn nhất của việc khai thác thuỷ điện của nước ta là

a)

sông ngòi nước ta nhiều nước, giàu phù sa

b)

khí hậu có sự phân hoá theo chiểu Bắc Nam

c)

sông ngòi ngắn dốc, tiềm năng thuỷ điện thấp

d)

chế độ nước sông thất thường theo chế độ mưa

72.

Nhân tố quan trọng nhất tác động đến sự phân bố các cơ sở chế biến lương thực thực phẩm ở nước ta là

a)

thị trường tiêu thụ và cơ sở hạ tầng

b)

nguồn nguyên liệu và lao động

c)

nguồn lao động và thị trường tiêu thụ

d)

nguồn nguyên liệu và thị trường tiêu thụ

73.

Tài nguyên được sử dụng cho tổ hợp nhà máy điện có công suất lớn nhất ở nước ta hiện nay là

a)

than đá

b)

dầu mỏ

c)

khí đốt

d)

thủy năng

74.

Đường dây tải điện siêu cao áp 500 KV Bắc - Nam nối hai địa điểm nào sau đây?

a)

Hòa Bình - Cà Mau

b)

Lạng Sơn - Cà Mau

c)

Hòa Bình - Phú Lâm

d)

Hà Nội - Thành phố Hồ Chí Minh

75.

Nhà máy nhiệt điện chạy bằng than có công suất lớn nhất nước ta là

a)

Ninh Bình

b)

Na Dương

c)

Phả Lại

d)

Uông Bí

76.

Trong cơ cấu sản lượng điện của nước ta hiện nay, tỉ trọng lớn nhất thuộc về

a)

thuỷ điện

b)

điện nguyên tử

c)

nhiệt điện từ than

d)

nhiệt điện từ điêzen - khí

77.

Tiềm năng thủy điện nước ta tập trung nhiều nhất ở vùng

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Duyên hải miền Trung

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

78.

Các nhà máy nhiệt điện ở phía Bắc nước ta hoạt động chủ yếu dựa vào nguồn nhiên liệu nào sau đây?

a)

Khí đốt

b)

Dầu nhập nội

c)

Than

d)

Năng lượng mới

79.

Vùng nào ở nước ta có lợi thế nhất để phát triển ngành công nghiệp chế biến thủy, hải sản?

a)

Bắc Trung Bộ

b)

Duyên Hải Nam Trung Bộ

c)

Đồng bằng Sông Cửu Long

d)

Đông Nam Bộ

80.

Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nước ta phát triển chủ yếu dựa vào

a)

thị trường tiêu thụ rất rộng lớn

b)

cơ sở vật chất kỹ thuật rất tốt

c)

nguồn lao động dồi dào, giá rẻ

d)

nguồn nguyên liệu phong phú

81.

Cơ sở để phân chia ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm thành 3 phân ngành là

a)

phân bố sản xuất

b)

đặc điểm sản xuất

c)

nguồn nguyên liệu

d)

công dụng sản phẩm

82.

Công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm tập trung tại vùng đồng bằng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Vị trí địa lí thuận lợi

b)

Lao động dồi dào

c)

Cơ sở hạ tầng hiện đại

d)

Nguyên liệu dồi dào

83.

Ngành công nghiệp nào sau đây của nước ta cần phát triển đi trước một bước?

a)

Điện tử

b)

Hóa chất

c)

Cơ khí

d)

Năng lượng

84.

Chế biến lương thực, thực phẩm là ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta chủ yếu do

a)

sản phẩm phong phú, hiệu quả kinh tế cao, phân bố rộng khắp

b)

cơ cấu đa dạng, thúc đẩy nông nghiệp phát triển, tăng thu nhập

c)

tỉ trọng lớn nhất, đáp ứng nhu cầu rộng, thu hút nhiều lao động

d)

thế mạnh lâu dài, hiệu quả cao, thúc đẩy ngành khác phát triển

85.

Thế mạnh lớn nhất của ngành công nghiệp dệt may nước ta là

a)

vốn đầu tư không nhiều và sử dụng nhiều lao động nữ

b)

hệ thống máy móc không cần hiện đại và chi phí thấp

c)

nguồn lao động dồi dào và thị trường tiêu thụ rộng lớn

d)

truyền thống từ lâu đời với kinh nghiệm rất phong phú

86.

Việc phát triển công nghiệp nhiệt điện ở nước ta có ý nghĩa lớn nhất là

a)

giải quyết tốt hơn nhu cầu năng lượng và vấn đề việc làm

b)

giải quyết nhiều việc làm, nâng cao chất lượng cuộc sống

c)

tăng nhanh GDP và sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên

d)

sử dụng hợp lí tài nguyên, tạo tiền đề cho công nghiệp hóa

87.

Giải pháp nào sau đây có tác động chủ yếu đến việc phát triển khai thác dầu khí ở nước ta?

a)

Nâng cao trình độ của nguồn lao động

b)

Đẩy mạnh hoạt động xuất khẩu dầu thô

c)

Tăng cường liên doanh với nước ngoài

d)

Phát triển mạnh công nghiệp lọc hóa dầu

88.

Trong hoạt động khai thác dầu khí ở thềm lục địa nước ta, vấn đề quan trọng nhất được đặt ra là

a)

phải khai thác hạn chế nguồn tài nguyên này

b)

tránh để xảy ra các sự cố môi trường trên biển

c)

tránh xung đột với các nước chung biển Đông

d)

phải theo dõi các thiên tai thường có ở biển Đông

89.

Phát biểu nào sau đây không đúng với điểm công nghiệp?

a)

Các xí nghiệp không có mối liên hệ sản xuất

b)

Phân bố gần nguồn nguyên, nhiên liệu

c)

Chỉ bao gồm 1 đến 2 xí nghiệp riêng lẻ

d)

Hình thành từ đầu thập niên 90 của thế kỉ XX

90.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm khu công nghiệp ở nước ta?

a)

Có ranh giới địa lí xác định

b)

Đồng nhất với điểm dân cư

c)

Do Quốc hội quyết định thành lập

d)

Chuyên sản xuất hàng xuất khẩu

91.

Khu công nghiệp tập trung có đặc điểm là

a)

thường gắn liền với một đô thị vừa hoặc lớn, đông dân

b)

có phân định ranh giới rõ ràng, không có dân cư sinh sống

c)

thường gắn liền với một điểm dân cư, có vài xí nghiệp

d)

ranh giới mang tính quy ước, không gian lãnh thổ khá lớn

92.

Vùng nào sau đây dẫn đầu cả nước về giá trị sản xuất công nghiệp?

a)

Đồng bằng sông Cửu Long

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

Đông Nam Bộ

93.

Những trung tâm công nghiệp nào sau đây được xếp vào nhóm trung tâm công nghiệp có ý nghĩa vùng?

a)

Hải Phòng, Hà Nội, Nha Trang

b)

Đà Nẵng, Huế, Hà Nội

c)

Hải Phòng, Đà Nẵng, Cần Thơ

d)

TP. Hồ Chí Minh, Đà Nẵng, Vũng Tàu

94.

Vùng có số lượng khu công nghiệp nhiều nhất ở nước ta là

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Đông Nam Bộ

95.

Nước ta có mấy vùng công nghiệp?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

96.

Quốc lộ 1 bắt đầu từ cửa khẩu nào sau đây?

a)

Hữu Nghị

b)

Lào Cai

c)

Móng Cái

d)

Tân Thanh

97.

Quốc lộ 1 không đi qua vùng kinh tế nào sau đây?

a)

Đông Nam Bộ

b)

Tây Nguyên

c)

Duyên Hải Nam Trung Bộ

d)

Bắc Trung Bộ

98.

Mạng lưới đường sắt của nước ta hiện nay được phân bố

a)

đều khắp các vùng  

b)

tập trung ở miền Trung

c)

tập trung ở miền Bắc

d)

tập trung ở miền Nam

99.

Tuyến vận tải đường sắt quan trọng nhất nước ta là

a)

đường sắt Thống Nhất

b)

Hà Nội - Lào Cai

c)

Hà Nội - Hải Phòng

d)

Hà Nội - Đồng Đăng

100.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành hàng không của nước ta hiện nay?

a)

Cơ sở vật chất hiện đại hóa nhanh chóng

b)

Ngành non trẻ nhưng phát triển rất nhanh

c)

Mở nhiều đường bay thẳng đến các nước

d)

Vận chuyển khối lượng hàng hóa lớn nhất

101.

Phát biểu nào sau đây không đúng về giao thông đường sông nước ta hiện nay?

a)

Tập trung chủ yếu ở các đồng bằng

b)

Đường sông dày đặc khắp cả nước

c)

Phương tiện vận tải ít được cải tiến

d)

Trang thiết bị cảng sông còn lạc hậu

102.

Tuyến đường bộ huyết mạch theo hướng Bắc - Nam ở nước ta hiện nay là

a)

đường sắt Thống Nhất

b)

quốc lộ 1

c)

đường Hồ Chí Minh

d)

quốc lộ 14

103.

Trong các loại hình vận tải ở nước ta, giao thông vận tải đường hàng không

a)

tốc độ tăng trưởng nhanh nhất

b)

chiếm ưu thế về hàng hóa vận chuyển

c)

phát triển không ổn định nhất

d)

trình độ kĩ thuật và công nghệ hiện đại

104.

Các cảng lớn của nước ta xếp theo thứ tự từ Nam ra Bắc là

a)

Cửa Lò, Đà Nẵng, Quy Nhơn, Nha Trang, Sài Gòn, Cần Thơ

b)

Sài Gòn, Cần Thơ, Đà Nẵng, Nha Trang, Quy Nhơn, Hải Phòng

c)

Sài Gòn, Nha Trang, Quy Nhơn, Đà Nẵng, Hải Phòng, Cần Thơ

d)

Cần Thơ, Sài Gòn, Nha Trang, Quy Nhơn, Đà Nẵng, Hải Phòng

105.

Trục đường bộ xuyên quốc gia có ý nghĩa thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội của phía tây nước ta là

a)

Quốc lộ 26

b)

Quốc lộ 9

c)

Đường 14C

d)

Đường Hồ Chí Minh

106.

Vận tải đường sông phát triển mạnh nhất trên hệ thống sông nào ở nước ta?

a)

Sông Hồng

b)

Sông Mê Công

c)

Sông Mã

d)

Sông Đồng Nai

107.

Tuyến đường biển ven bờ quan trọng nhất nước ta là

a)

Sài Gòn - Cà Mau

b)

Phan Rang - Sài Gòn

c)

Hải Phòng -TP. Hồ Chí Minh

d)

Đà Nẵng- Quy Nhơn

108.

Các tuyến đường sắt nước ta chủ yếu bắt đầu từ

a)

Hải Phòng

b)

Hà Nội

c)

Đà Nẵng

d)

TP. Hồ Chí Minh

109.

Tuyến đường sắt nào sau đây dài nhất nước ta?

a)

Hà Nội - Đồng Đăng

b)

Hà Nội - Lào Cai

c)

Lưu Xá - Kép - Uông Bí - Bãi Cháy

d)

Thống Nhất

110.

Đâu là một trong những đặc điểm của mạng lưới đường ô tô của nước ta?

a)

Mật độ cao nhất Đông Nam Á

b)

Hơn một nửa đã được trải nhựa

c)

Về cơ bản đã phủ kín các vùng

d)

Đều chạy theo hướng Bắc-Nam

111.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vận tải đường ống nước ta?

a)

Có lịch sử xuất hiện và phát triển chưa lâu

b)

Gắn với sự phát triển của ngành dầu khí

c)

Mạng lưới phát triển rộng khắp cả nước

d)

Vận chuyển chủ yếu là chất lỏng, chất khí

112.

Các loại hình giao thông vận tải nào sau đây ở nước ta có lợi thế trong quá trình hội nhập kinh tế thế giới?

a)

Đường biển và đường sắt

b)

Đường bộ và đường sông

c)

Đường bộ và đường hàng không

d)

Đường hàng không và đường biển

113.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ý nghĩa của quốc lộ 1 ở nước ta?

a)

Kết nối hầu hết các vùng kinh tế

b)

Tạo thuận lợi giao lưu Đông - Tây

c)

Tạo thuận lợi giao lưu Bắc - Nam

d)

Thúc đẩy nhiều đô thị lớn phát triển

114.

Việc xây dựng các cảng nước sâu ở Duyên hải Nam Trung Bộ thuận lợi là do

a)

bờ biển có nhiều vũng, vịnh, mực nước sâu, kín gió

b)

có đường bờ biển dài, ít đảo ven bờ, bãi triều rộng

c)

có nhiều đầm phá, bãi triều rộng, nhiều đảo ven bờ

d)

có nền kinh tế phát triển nhanh, nhu cầu vận tải lớn

115.

Yếu tố nào sau đây không phải là lợi thế để phát triển giao thông đường biển nước ta?

a)

Đường bờ biển dài, nhiều vũng, vịnh

b)

Có nhiều đảo, quần đảo ở ven bờ

c)

Các dòng biển hoạt động theo mùa

d)

Nằm gần các tuyến hàng hải quốc tế

116.

Đặc điểm nổi bật của ngành bưu chính nước ta là

a)

tính phục vụ cao, mạng lưới rộng khắp

b)

mạng lưới phân bố đều khắp ở các vùng

c)

có trình độ kĩ thuật - công nghệ hiện đại

d)

đã ngang bằng trình độ chuẩn của khu vực

117.

Ngành viễn thông nước ta có đặc điểm nào sau đây?

a)

Có tính phục vụ cao, mạng lưới rộng khắp

b)

Công nghệ còn lạc hậu, nghiệp vụ thủ công

c)

Chưa đạt được chuẩn của quốc tế và khu vực

d)

Tốc độ phát triển nhanh vượt bậc, dần hiện đại

118.

Khó khăn lớn nhất của ngành bưu chính nước ta hiện nay là

a)

mạng lưới phân bố chưa đều, công nghệ lạc hậu

b)

quy trình nghiệp vụ còn mang tính thủ công

c)

thiếu đồng bộ, tốc độ vận chuyển thư chậm

d)

bưu chính nước ta thiếu lao động có trình độ cao