wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 10: Chuyển dịch cơ cấu kinh tế

Total questions: 120

Worksheet time: 3615secs

Name
Class
Date
1.

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta hiện nay

a)

hình thành các khu kinh tế ven biển.

b)

làm thay đổi tỉ trọng các ngành kinh tế.

c)

tập trung những ngành có hiệu quả thấp.

d)

không có quan hệ với công nghiệp hóa.

2.

Hướng chuyển dịch công nghiệp chế biến của nước ta hiện nay là

a)

hoàn toàn dành cho việc xuất khẩu.

b)

tăng tỉ trọng sản phẩm có giá trị cao.

c)

phân bổ rải đồng đều giữa các vùng.

d)

giảm tối đa sở hữu ngoài Nhà nước.

3.

Giải pháp chủ yếu để đẩy mạnh quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta là

a)

phát huy các thế mạnh của vùng, thu hút lao động.

b)

thu hút các nguồn đầu tư, hoàn thiện cơ sở hạ tầng.

c)

tăng cường hội nhập, nâng cao vị thế trung chuyển.

d)

xây dựng các cảng, phát triển tổng hợp kinh tế biển.

4.

Chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp nước ta có xu hướng

a)

tăng xuất khẩu sản phẩm thô.

b)

giảm sản phẩm chất lượng cao.

c)

ít thu hút đầu tư nước ngoài.

d)

tăng tỉ trọng chế biến, chế tạo.

5.

Ngành chăn nuôi nước ta hiện nay có sự thay đổi theo hướng gia tăng các sản phẩm qua chế biến, có nguồn gốc rõ ràng nhằm mục đích chủ yếu là

a)

đảm bảo an toàn, tăng nguồn đầu tư.

b)

phục vụ xuất khẩu, tạo thương hiệu.

c)

mở rộng trang trại, phát triển thú y.

d)

đáp ứng thị trường, nâng cao giá trị.

6.

Việc chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp ở nước ta hiện nay nhằm mục đích chủ yếu là

a)

đáp ứng tốt yêu cầu của thị trường.

b)

tạo sức hấp dẫn đầu tư nước ngoài.

c)

giải quyết việc làm cho lao động.

d)

thúc đẩy sự phân công lao động.

7.

Cơ cấu ngành công nghiệp ở nước ta đang chuyển theo hướng

a)

hội nhập kinh tế toàn cầu.

b)

công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

c)

thích ứng tốt các ngành dịch vụ.

d)

chuyển nền kinh tế từ nông nghiệp.

8.

Cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta hiện nay đang chuyển dịch theo hướng

a)

hình thành các vùng chuyên canh sản xuất hàng hóa.

b)

giảm tỉ trọng ngành trồng trọt, tăng ngành chăn nuôi.

c)

tăng tỉ trọng các sản phẩm có chất lượng cao.

d)

giảm số lượng các khu công nghiệp, khu chế xuất.

9.

Điểm đặc biệt nào sau đây không đúng với sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta?

a)

Xuất hiện các khu công nghiệp quy mô lớn.

b)

Miền núi trở thành vùng kinh tế năng động.

c)

Hình thành các vùng kinh tế trọng điểm.

d)

Hình thành các vùng chuyên canh nông nghiệp.

10.

Công nghiệp nước ta hiện nay chuyển dịch theo hướng

a)

giảm tối đa sở hữu ngoài Nhà nước.

b)

phân bố đồng đều tất cả khắp các vùng.

c)

tăng tỉ trọng sản phẩm có giá trị cao.

d)

tập trung nhiều cho việc khai khoáng.

11.

Khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tăng trưởng nhanh nhất, nguyên nhân chủ yếu do là

a)

thị trường tiêu thụ rộng, lao động dồi dào và giá rẻ.

b)

nguồn lao động dồi dào, trình độ đã được nâng cao.

c)

đẩy mạnh công nghiệp hóa, tăng năng suất lao động.

d)

chính sách của nhà nước, trình độ phát triển kinh tế.

12.

Giá trị GDP và tốc độ tăng trưởng GDP của nước ta tăng liên tục trong giai đoạn hiện nay chủ yếu là do

a)

sử dụng hiệu quả tài nguyên thiên nhiên, nguồn lao động dồi dào, nhiều kinh nghiệm.

b)

nguồn lao động được nâng cao, cơ sở vật chất kĩ thuật phát triển, quan hệ quốc tế.

c)

nguồn tài nguyên thiên nhiên giàu có, cơ sở hạ tầng rất hiện đại, lao động đông đảo.

d)

định hướng phát triển đúng đắn của nhà nước, khai thác nhiều tài nguyên thiên nhiên.

13.

Nông nghiệp chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất nông, lâm nghiệp và thủy sản chủ yếu là do

a)

ngành phát triển rộng khắp, lao động đông đảo, cung cấp lương thực.

b)

có vốn đầu tư lớn nhất, cung cấp lương thực, thực phẩm cho cả nước.

c)

ứng dụng nhiều kĩ thuật tiên tiến, thu hút lực lượng lao động đông đảo.

d)

vốn đầu tư lớn, kĩ thuật sản xuất hiện đại, phân bố rộng khắp cả

14.

Khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài ngày càng đóng góp lớn trong GDP nước ta là biểu hiện của quá trình nào?

a)

mở cửa hội nhập quốc tế

b)

đổi mới kinh tế Nhà nước

c)

cổ phần hóa doanh nghiệp

d)

cải cách thủ tục hành chính

15.

Vấn đề có ý nghĩa chiến lược quan trọng trong quá trình công nghiệp hóa – hiện đại hóa đất nước là gì?

a)

ưu tiên công nghiệp công nghệ cao

b)

ứng dụng tiến bộ khoa học kĩ thuật

c)

khai thác lãnh thổ theo chiều rộng

d)

thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế

16.

Cơ cấu kinh tế theo thành phần của nước ta hiện nay có đặc điểm nào?

a)

thay đổi phù hợp với xu thế hội nhập

b)

tỉ trọng vốn đầu tư nước ngoài giảm

c)

kinh tế tư nhân đóng vai trò chủ đạo

d)

chỉ tập trung vào kinh tế Nhà nước

17.

Chuyển dịch cơ cấu ngành chăn nuôi nước ta có xu hướng nào?

a)

tăng tỉ trọng sản phẩm chất lượng thấp

b)

xuất khẩu sản phẩm qua chế biến

c)

mở rộng chăn nuôi nhỏ lẻ và phân tán

d)

phát triển gắn với chế biến và tiêu thụ

18.

Chuyển dịch cơ cấu ngành chăn nuôi nước ta có xu hướng nào?

a)

không sản xuất theo hướng hàng hóa

b)

tăng tỉ trọng sản phẩm có chất lượng

c)

không xuất khẩu sản phẩm chăn nuôi

d)

tăng rất nhanh tỉ trọng của tôm nuôi

19.

Chuyển dịch cơ cấu ngành dịch vụ nước ta có xu hướng nào?

a)

hình thành khu công nghệ cao

b)

phát triển đa dạng ngành nghề

c)

tăng sản phẩm chất lượng thấp

d)

tập trung du lịch nông nghiệp

20.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ nước ta đang chuyển dịch tích cực?

a)

phát triển sản xuất hàng hóa, chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế

b)

chủ động hội nhập quốc tế, khai thác thị trường

c)

chính sách mở cửa, tăng cường thu hút vốn đầu tư nước ngoài

d)

quy hoạch lãnh thổ, chất lượng nguồn lao động được cải thiện

21.

Ngành nông nghiệp có giá trị sản phẩm được nâng cao nhờ việc liên kết theo chuỗi giá trị sản xuất và tăng cường áp dụng khoa học – công nghệ. Nhận định này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Công nghiệp chú trọng ứng dụng công nghệ cao, phát triển công nghiệp hỗ trợ, tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến, chế tạo. Nhận định này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Dịch vụ phát triển trên nền tảng công nghệ hiện đại, tăng cường chuyển đổi số, đặc biệt lĩnh vực thương mại điện tử, tài chính ngân hàng. Nhận định này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa chủ yếu dựa vào sự phát triển của nông nghiệp công nghệ cao. Nhận định này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Nhận định: GDP của nước ta chuyển dịch theo hướng tăng tỉ trọng của ngành dịch vụ, giảm công nghiệp, xây dựng và nông, lâm nghiệp, thủy sản. Nhận định này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Quá trình chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế ở nước ta diễn ra tích cực, tuy nhiên tốc độ chuyển dịch còn chậm. Nhận định này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Việc chuyển sang phát triển các ngành công nghiệp hiện đại giúp giải quyết nhiều việc làm, nâng cao thu nhập, nâng cao đời sống nhân dân. Nhận định này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Nhận định: Để đẩy mạnh quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta hiện nay, việc thu hút đầu tư nước ngoài là giải pháp chủ yếu nhất. Nhận định này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Nhận định: Hiện nay ở nước ta xuất hiện nhiều loại hình dịch vụ mới. Nhận định này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Nhận định: Nguyên nhân của sự xuất hiện các loại hình dịch vụ mới là do nhu cầu của sản xuất và đời sống đa dạng. Nhận định này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Nhận định: Hiện nay ưu tiên phát triển các ngành có giá trị gia tăng lớn, hàm lượng tri thức và công nghệ cao như y tế, viễn thông, logistics. Nhận định này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Nhận định: Các ngành dịch vụ đóng góp ngày càng lớn cho GDP là do nước ta đang hội nhập sâu rộng vào thị trường quốc tế. Nhận định này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Thành phần kinh tế Nhà nước giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta. Nhận định này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Để nền kinh tế mạnh hơn thì thị trường nước ta chủ trương chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế. Nhận định này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Kinh tế tư nhân đang là một trong những động lực phát triển nền kinh tế của nước ta hiện nay. Nhận định này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo thành phần là do đường lối, chính sách phát triển của Nhà nước. Nhận định này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Giá trị sản xuất khu vực nông nghiệp cao nhất và tăng trong giai đoạn 2010 – 2021. Nhận định này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Tỉ lệ khu vực lâm nghiệp cao hơn khu vực nông nghiệp và thủy sản qua các năm. Nhận định này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Tỉ trọng khu vực nông nghiệp cao nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất nông – lâm – thủy sản. Nhận định này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Nhận định: Để thể hiện cơ cấu giá trị sản xuất ngành nông – lâm – thủy sản, biểu đồ tròn là thích hợp nhất. Nhận định này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Biện pháp chủ yếu để trồng cây lương thực theo hướng bền vững ở nước ta là

a)

mở rộng thị trường, thúc đẩy chế biến.

b)

canh tác hiệu quả, ứng dụng công nghệ.

c)

sản xuất trang trại, hoàn thiện hạ tầng.

d)

liên kết nhiều vùng, hội nhập quốc tế.

42.

Biện pháp chủ yếu để nâng cao năng suất cây lương thực nước ta là

a)

mở rộng chế biến, đẩy mạnh xuất khẩu.

b)

đẩy mạnh thâm canh, áp dụng công nghệ.

c)

sản xuất hữu cơ, nâng cấp cơ sở hạ tầng.

d)

phát triển thị trường, thu hút vốn đầu tư.

43.

Nông nghiệp nước ta hiện nay có xu hướng phát triển

a)

với quy mô rất nhỏ.

b)

theo hướng bền vững.

c)

đẩy mạnh quảng canh.

d)

cơ cấu ít đa dạng.

44.

Biện pháp chủ yếu để nâng cao sản lượng cây công nghiệp nước ta là

a)

sử dụng kĩ thuật lai tạo giống mới.

b)

sản xuất chuyên canh quy mô lớn.

c)

tìm kiếm nhiều thị trường tiêu thụ.

d)

tăng trưởng công nghiệp chế biến.

45.

Biện pháp chủ yếu để nâng cao năng suất cây lương thực nước ta là

a)

mở rộng chế biến, đẩy mạnh xuất khẩu.

b)

đẩy mạnh thâm canh, áp dụng công nghệ.

c)

sản xuất hữu cơ, nâng cấp cơ sở hạ tầng.

d)

phát triển thị trường, thu hút vốn đầu tư.

46.

Ngành chăn nuôi ở nước ta hiện nay

a)

tỉ trọng trong sản xuất nông nghiệp ngày càng giảm.

b)

số lượng tất cả các loài vật nuôi đều tăng ổn định.

c)

hình thức chăn nuôi chuồng trại ngày càng phổ biến.

d)

chăn nuôi trang trại theo hình thức công nghiệp.

47.

Trong nền nông nghiệp sản xuất hàng hóa, nước ta cần chú trọng đẩy mạnh khâu chế biến nhằm mục đích

a)

giảm bớt lao động thủ công, tăng năng suất lao động.

b)

gắn kết giữa sản xuất nông nghiệp với sản xuất công nghiệp.

c)

mở rộng thị trường, đưa khoa học công nghệ vào sản xuất.

d)

nâng cao giá trị, chất lượng, tăng thời gian sử dụng nông sản.

48.

Khó khăn lớn nhất trong việc phát triển cây công nghiệp ở nước ta hiện nay là

a)

công nghiệp chế biến còn nhiều hạn chế.

b)

thị trường tiêu thụ có nhiều biến động.

c)

khả năng thu hút nguồn vốn đầu tư thấp.

d)

trình độ lao động chưa đáp ứng yêu cầu.

49.

Chăn nuôi tập trung nhiều ở các đồng bằng lớn của nước ta chủ yếu là do

a)

thị trường tiêu thụ lớn, lao động có kinh nghiệm.

b)

lao động có kinh nghiệm, dịch vụ thú y đảm bảo.

c)

dịch vụ thú y đảm bảo, nguồn thức ăn phong phú.

d)

nguồn thức ăn phong phú, thị trường tiêu thụ lớn.

50.

Ngành nông nghiệp nước ta đang chuyển dịch theo hướng

a)

chủ yếu sản xuất theo hướng quảng canh.

b)

giảm nhanh tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp.

c)

phát triển sản phẩm gắn với thương hiệu.

d)

tăng những sản phẩm có chất lượng thấp.

51.

Sản xuất cây công nghiệp ở nước ta hiện nay

a)

tăng chất lượng sản phẩm xuất khẩu chủ lực.

b)

phát triển mạnh ở khắp các vùng trên cả nước.

c)

tập trung đầu tư nhiều hơn cho cây hàng năm.

d)

các vùng đều có công nghệ chế biến hiện đại.

52.

Điều kiện thuận lợi về tự nhiên để đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp nước ta là

a)

các vùng đều nóng quanh năm, mưa nhiều.

b)

ít chịu ảnh hưởng của thiên tai, dịch bệnh.

c)

đất feralit có diện tích lớn ở một số vùng.

d)

khí hậu nóng ẩm, nhiều loại đất thích hợp.

53.

Đặc điểm ngành chăn nuôi gia súc lớn của nước ta hiện nay là

a)

đã kiểm soát tốt vấn đề dịch bệnh.

b)

có nhiều hình thức chăn nuôi rất hiện đại.

c)

thường gắn với vùng trung du, miền núi.

d)

chỉ phân bố chủ yếu ở các đồng bằng.

54.

Sản xuất cây cà phê ở nước ta hiện nay

a)

phân bố tập trung trên đất phù sa.

b)

chú trọng đầu tư công nghệ chế biến.

c)

toàn bộ diện tích trồng cà phê vối

d)

chỉ phục vụ thị trường trong nước

55.

Sản xuất lương thực ở nước ta hiện nay

a)

có năng suất và sản lượng ngày càng tăng.

b)

tập trung chủ yếu ở đồng bằng Bắc Bộ.

c)

diện tích được tăng cấp hằng năm.

d)

phụ thuộc chủ yếu vào đồng bằng Bắc Bộ.

56.

Khó khăn lớn nhất trong việc phát triển công nghiệp ở nước ta hiện nay là

a)

nguồn vốn đầu tư còn hạn chế.

b)

thị trường tiêu thụ biến động.

c)

trình độ lao động còn thấp.

d)

chưa có thương hiệu sản phẩm.

57.

Ngành chăn nuôi lợn ở nước ta tập trung ở những vùng

a)

ven biển có nghề cá phát triển.

b)

có mật độ dân số cao.

c)

trọng điểm thương mại và đông dân.

d)

có điều kiện khí hậu ổn định.

58.

Cây công nghiệp hằng năm ở nước ta hiện nay

a)

được trồng nhiều ở các đồng bằng.

b)

chủ yếu là có nguồn gốc cận nhiệt.

c)

mang lại giá trị xuất khẩu rất lớn.

d)

tập trung chủ yếu ở Đông Nam Bộ.

59.

Cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt nước ta hiện nay

a)

giảm tỉ trọng cây lương thực, tăng tỉ trọng cây công nghiệp.

b)

cây công lâu năm và cây ăn quả luôn chiếm tỉ trọng cao nhất.

c)

cây ăn quả và cây thực phẩm chiếm tỉ trọng lớn, tăng nhanh.

d)

giảm tỉ trọng cây công nghiệp, tăng tỉ trọng cây lương thực.

60.

Khó khăn chủ yếu trong nâng cao hiệu quả chăn nuôi bò sữa ở nước ta hiện nay là

a)

quy mô sản xuất nhỏ, ứng dụng công nghệ hạn chế.

b)

nhu cầu nội địa thấp, thị trường quốc tế biến động.

c)

thiếu đồng cỏ rộng, công nghiệp chế biến hạn chế.

d)

cơ sở thức ăn chưa đảm bảo, lao động chưa đào tạo.

61.

Địa hình là một trong các thế mạnh tự nhiên để phát triển nông nghiệp ở nước ta

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Điều kiện chủ yếu phát triển khai thác hải sản của nước ta là gì?

a)

Vùng biển rộng lớn, nguồn lợi sinh vật phong phú

b)

Sóng ngòi dày đặc, rừng ngập mặn rộng

c)

Tàu thuyền hiện đại, dân cư ven biển đông

d)

Bãi biển rộng, nhiều rạn san hô ven bờ

63.

Điều kiện chủ yếu để nuôi trồng thủy sản ở đồng bằng nước ta là gì?

a)

Nhiều sông ngòi, đầm phá ven bờ

b)

Thị trường lớn, phát triển chế biến

c)

Vịnh nước sâu, nhiều ngư trường xa bờ

d)

Bãi tôm, bãi cá, nhiều đảo xa bờ

64.

Giải pháp chủ yếu nâng cao hiệu quả ngành nuôi cá nước ngọt ở nước ta là gì?

a)

Phát triển gắn với thị trường tiêu thụ

b)

Thu hút nhiều lao động từ vùng khác

c)

Bổ sung thức ăn đã qua chế biến

d)

Tăng lai tạo giống mới năng suất cao

65.

Biện pháp chủ yếu nâng cao sản lượng thủy sản nuôi trồng nước ta là gì?

a)

Tăng quy mô trang trại, đào tạo nhân lực

b)

Áp dụng công nghệ mới, đào tạo lao động

c)

Đa dạng hóa thị trường, đổi mới thương hiệu

d)

Tăng thâm canh, sử dụng khoa học kĩ thuật

66.

Đối tượng nuôi trồng của ngành thủy sản nước ta đa dạng chủ yếu do tác động của yếu tố nào?

a)

Thị trường xuất khẩu, vùng biển rộng

b)

Công nghiệp chế biến, công nghệ mới

c)

Vốn đầu tư nước ngoài, dịch vụ thú y

d)

Nhu cầu thị trường, điều kiện tự nhiên

67.

Ý nghĩa của việc phát triển rừng phòng hộ ở nước ta là gì?

a)

Nâng độ che phủ, hạn chế sụt lún đất

b)

Giảm nhẹ thiên tai, cân bằng sinh thái

c)

Điều hòa khí hậu, ngăn ngừa hạn hán

d)

Mở rộng xuất khẩu, giảm trượt lở đất

68.

Ý nghĩa chủ yếu của việc nâng cấp công suất tàu thuyền đối với ngành thủy sản ở nước ta là gì?

a)

Góp phần phát triển kinh tế, đầu tư chế biến

b)

Tăng sản lượng thủy sản, bảo tồn tài nguyên

c)

Tăng hiệu quả khai thác, đáp ứng thị trường

d)

Mở rộng khai thác xa bờ, thu hút nguồn vốn

69.

Nuôi trồng thủy sản nước lợ ở nước ta hiện nay phổ biến ở khu vực nào?

a)

Sản phẩm không được chế biến

b)

Phát triển mạnh ở tỉnh ven biển

c)

Tập trung ở các đảo lớn

d)

Chưa gắn với thị trường tiêu thụ

70.

Giải pháp chủ yếu để đẩy xuất khẩu thủy sản ở nước ta là gì?

a)

Đẩy mạnh đầu tư, thúc đẩy hội nhập kinh tế

b)

Nâng cao chất lượng, mở rộng thị trường

c)

Tăng cường thức ăn, tăng công nghệ mới

d)

Gia tăng chế biến, thúc đẩy dịch vụ thú y

71.

Ý nghĩa của việc phát triển nuôi trồng thủy sản ở nước ta là gì?

a)

Mở rộng sản xuất, tăng cường chế biến

b)

Nâng cao mức sống, tăng trưởng kinh tế

c)

Tăng thêm thu nhập, mở rộng trang trại

d)

Thúc đẩy công nghệ, giải quyết việc làm

72.

Thuận lợi chủ yếu về tự nhiên của nước ta để phát triển khai thác hải sản là gì?

a)

Diện tích rộng lớn, nguồn nước phong phú

b)

Có các cửa sông nông dọc bờ biển

c)

Biển có nhiều tài nguyên sinh vật

d)

Có nơi núi ăn sâu tận cả ở ven các đảo

73.

Thuận lợi chủ yếu của biển nước ta đối với phát triển nuôi trồng thủy sản là gì?

a)

Rừng ngập mặn, các bãi triều rộng

b)

Nhiều bãi biển, thêm lực địa sâu

c)

Khí hậu nhiệt đới gió mùa ẩm

d)

Nguồn lợi sinh vật phong phú

74.

Hoạt động nuôi trồng thủy sản ở nước ta hiện nay có đặc điểm nổi bật nào?

a)

Có sản lượng ít hơn khai thác

b)

Còn nhiều tiềm năng phát triển

c)

Chủ yếu tập trung ở miền núi

d)

Chỉ phục vụ thị trường nội địa

75.

Để bảo vệ môi trường sinh thái, đảm bảo phát triển bền vững, nước ta chú trọng phát triển hệ thống rừng ngập mặn.

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Rừng ngập mặn của nước ta phân bố chủ

yếu ở phía Nam

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Dựa trên thông tin về thị trường tiêu thụ thủy sản ngày càng mở rộng trong và ngoài nước, chọn các phát biểu đúng.

a)

Thủy sản đang là ngành sản xuất tạo ra hàng xuất khẩu quan trọng cho nền kinh tế nước ta hiện nay

b)

Hoạt động nuôi trồng thủy sản phát triển nhanh chủ yếu do thị trường xuất khẩu ngày càng được mở rộng

c)

Chất lượng sản phẩm thủy sản xuất khẩu ngày càng cao do trình độ của người lao động được nâng lên

d)

Sản phẩm xuất khẩu mang lại giá trị cao hơn, giải pháp chủ yếu là đẩy mạnh sản xuất sản phẩm đặc sản

78.

Dựa trên thông tin về tiềm năng và định hướng phát triển ngành thủy sản Việt Nam, chọn các phát biểu đúng.

a)

Việc đẩy mạnh phát triển đồng bộ ngành thủy sản nước ta mang lại ý nghĩa là đa dạng hóa sản xuất nông nghiệp, tạo việc làm, tạo hàng xuất khẩu

b)

Giải pháp để nâng cao hiệu quả của ngành thủy sản nước ta hiện nay là đầu tư hạ tầng, thu hút vốn, quy hoạch vùng nuôi trồng

79.

Hình thức tổ chức vùng chuyên canh nông nghiệp ở nước ta hiện nay có đặc điểm nào sau đây?

a)

Là những hộ sản xuất nông nghiệp hàng hoá quy mô lớn và đang chuyển hướng sang tổ chức sản xuất kinh doanh.

b)

Hình thành và phát triển một số loại nông sản phù hợp với điều kiện sinh thái nông nghiệp của từng địa phương.

c)

Có tính đặc trưng riêng về điều kiện sinh thái, kinh tế – xã hội và hướng chuyên môn hoá trong sản xuất.

d)

Phát triển một số sản phẩm nông sản dựa vào điều kiện kinh tế – xã hội ở trong nước và thị trường xuất khẩu.

80.

Ý nghĩa về mặt xã hội của việc hình thành các vùng chuyên canh trong sản xuất nông nghiệp ở nước ta là gì?

a)

Khai thác tối đa các điều kiện sinh thái nông nghiệp ở mỗi vùng.

b)

Tạo điều kiện chuyên môn hoá lao động cho các vùng nông thôn.

c)

Tạo ra nguồn nguyên liệu lớn dồi dào cho phát triển công nghiệp chế biến.

d)

Đảm bảo sản lượng và chất lượng để đáp ứng nhu cầu xuất khẩu.

81.

Đặc điểm nào sau đây đúng với vùng nông nghiệp Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Trồng cây công nghiệp, cây ăn quả có nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới.

b)

Trồng lạc và phủ rừng phòng hộ là hướng chuyên môn hoá nổi bật của vùng.

82.

Đặc điểm nào sau đây đúng với vùng nông nghiệp Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

Có vùng biển nông, ngư trường

rộng.

b)

Trồng cây công nghiệp lâu năm và cây ăn quả.

c)

Có nhiều cơ sở công nghiệp chế biến nông sản hiện đại.

d)

Sản xuất hoa và rau là hướng chuyên môn hoá của vùng.

83.

Đặc điểm nào sau đây đúng với vùng nông nghiệp Tây Nguyên?

a)

Nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn.

b)

Địa hình chủ yếu là đồi núi và khí hậu có mùa đông lạnh.

c)

Có các cơ sở công nghiệp chế biến nông sản hiện đại.

d)

Trồng và phát triển cây công nghiệp lâu năm ưa nhiệt.

84.

Đặc điểm nào sau đây đúng với vùng nông nghiệp Đồng bằng sông Hồng?

a)

Có đường bờ biển dài và ngư trường cá lớn.

b)

Người dân có nhiều kinh nghiệm thâm canh lúa nước.

c)

Hạn hán xảy ra nghiêm trọng vào mùa mưa sau mùa đông.

d)

Trồng và phát triển rau, cây ăn quả nhiệt đới.

85.

Cà phê, cao su, hồ tiêu là sản phẩm chuyên môn hoá của vùng nào?

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Tây Nguyên

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Bắc Trung Bộ

86.

Chè, cây ăn quả, cây dược liệu là sản phẩm chuyên môn hoá của vùng nào sau đây?

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

b)

Tây Nguyên

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Bắc Trung Bộ

87.

Vùng nào sau đây có nhiều đất phèn, đất mặn và nhiều diện tích rừng ngập mặn hơn các vùng khác?

a)

Đồng bằng sông Cửu Long

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ

c)

Đông Nam Bộ

d)

Đồng bằng sông Hồng

88.

Yếu tố chính tạo ra sự khác biệt trong cơ cấu sản phẩm nông nghiệp giữa Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên là

a)

Trình độ thâm canh

b)

Điều kiện về địa hình

c)

Đặc điểm về đất và khí hậu

d)

Truyền thống sản xuất của dân cư

89.

Đây là điểm khác nhau trong điều kiện sinh thái nông nghiệp giữa Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

Địa hình

b)

Đất đai

c)

Khí hậu

d)

Nguồn nước

90.

Lúa chất lượng cao, cây ăn quả, ong, chim yến, vịt là sản phẩm chuyên môn hoá của vùng nào sau đây?

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Duyên hải miền Trung

c)

Đông Nam Bộ

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

91.

Hiện nay, ở nước ta có nhiều loại trang trại khác nhau, chiếm tỉ lệ cao nhất là các trang trại chăn nuôi.

a)

Đúng

b)

Sai

92.

Phát triển các trang trại góp phần tận dụng tài nguyên, bảo vệ môi trường và có hiệu quả kinh tế cao là

a)

Đúng

b)

Sai

93.

Các trang trại mang lại ý nghĩa lớn cho các vùng nông thôn là giải quyết phần lớn việc làm cho lao động

a)

Đúng

b)

Sai

94.

Đẩy mạnh phát triển mô hình trang trại góp phần tăng cường cơ sở hạ tầng và điều kiện sống ở nông thôn.

a)

Đúng

b)

Sai

95.

Số lượng trang trại phân bố không đều theo lãnh thổ, tập trung nhiều ở các vùng đồng bằng.

a)

Đúng

b)

Sai

96.

Đồng bằng sông Cửu Long có số lượng trang trại thuỷ sản lớn chủ yếu do có ngành nuôi trồng thuỷ sản phát triển nhất cả nước.

a)

Đúng

b)

Sai

97.

Phát triển mô hình trang trại góp phần đưa nền nông nghiệp nước ta tiến lên sản xuất hàng hoá, tạo nguồn hàng xuất khẩu là

a)

Đúng

b)

Sai

98.

Các trang trại còn nhiều khó khăn, trong đó khó khăn lớn nhất là còn chưa thu hút được nhiều vốn đầu tư nước ngoài.

a)

Đúng

b)

Sai

99.

Ở nước ta đã hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm quy mô lớn.

a)

Đúng

b)

Sai

100.

Vùng chuyên canh chè được xây dựng ở khu vực các tỉnh Trung du và miền núi Bắc Bộ do điều kiện khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có một mùa đông lạnh.

a)

Đúng

b)

Sai

101.

Phát triển các vùng chuyên canh góp phần nâng cao chất lượng nông sản, tạo nguồn hàng hoá lớn để xuất khẩu.

a)

Đúng

b)

Sai

102.

Các vùng chuyên canh mang lại ý nghĩa xã hội quan trọng là giải quyết việc làm, nâng cao thu nhập, nâng cao tay nghề cho người lao động.

a)

Đúng

b)

Sai

103.

Ở nước ta, ngành công nghiệp thuộc nhóm ngành công nghiệp chế biến là

a)

Phân phối điện

b)

Điện tử – tin học

c)

Khai thác dầu

d)

Khai thác than

104.

Nguồn năng lượng tái tạo ở nước ta là

a)

Dầu mỏ

b)

Than nâu

c)

Sóng biển

d)

Than đá

105.

Ngành công nghiệp dầu khí nước ta hiện nay

a)

Đáp ứng đầy đủ nhu cầu trong nước

b)

Thu hút nhiều vốn đầu tư nước ngoài

c)

Cơ sở vật chất kĩ thuật chưa tiên bộ

d)

Tập trung ở thềm lục địa phía Bắc

106.

Các trung tâm công nghiệp nước ta hiện nay

a)

Chủ yếu có quy mô lớn

b)

Phân bố không đồng đều

c)

Có cơ cấu ngành hiện đại

d)

Tập trung ở miền núi

107.

Công nghiệp nước ta hiện nay chuyển dịch theo hướng

a)

Chỉ tập trung tiêu dùng ở trong nước

b)

Phù hợp hơn với yêu cầu thị trường

c)

Tăng tỉ trọng các ngành khai khoáng

d)

Ưu tiên đầu tư cho các vùng núi cao

108.

Công nghiệp nước ta hiện nay chuyển dịch theo hướng

a)

Phân bố đồng đều tất cả khắp các vùng

b)

Giảm tỉ lệ sở hữu ngoài Nhà nước

c)

Tăng tỉ trọng sản phẩm có giá trị cao

d)

Tập trung nhiều cho việc khai khoáng

109.

Vùng nào sau đây của nước ta có giá trị sản xuất công nghiệp lớn nhất?

a)

Đông Nam Bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Nam Trung Bộ

110.

Công nghiệp nước ta phân bố nhiều ở đâu?

a)

hải đảo

b)

sơn nguyên

c)

ven biển

d)

núi cao

111.

Cơ cấu công nghiệp theo thành phần kinh tế nước ta đang chuyển dịch theo hướng nào?

a)

giảm tỉ trọng khu vực kinh tế ngoài Nhà nước

b)

giảm mạnh tỉ trọng khu vực kinh tế Nhà nước

c)

giảm tỉ trọng khu vực vốn đầu tư nước ngoài

d)

tăng tỉ trọng của ngành công nghiệp chế biến

112.

Công nghiệp nước ta hiện nay có đặc điểm nào sau đây?

a)

thu hút nhiều đầu tư

b)

chỉ có chế biến

c)

còn thô sơ

d)

rất ít sản phẩm

113.

Để phát triển bền vững, nước ta hiện nay đang đẩy mạnh khai thác và sử dụng nguồn năng lượng nào?

a)

hóa thạch

b)

sóng biển

c)

hạt nhân

d)

mặt trời

114.

Công nghiệp ở trung du và miền núi nước ta còn gặp nhiều hạn chế trong phát triển là do nguyên nhân nào?

a)

vị trí địa lí không thuận lợi

b)

nghèo tài nguyên khoáng sản

c)

thiếu lao động có tay nghề

d)

điều kiện phát triển thiếu đồng bộ

115.

Yếu tố quan trọng nhất ảnh hưởng đến phát triển và phân bố công nghiệp của nước ta hiện nay là gì?

a)

nguồn tài nguyên thiên nhiên

b)

nguồn nhân lực trình độ cao

c)

vị trí địa lí, thị trường tiêu thụ

d)

sự đồng bộ của các điều kiện

116.

Cơ cấu sản phẩm công nghiệp của nước ta ngày càng đa dạng chủ yếu là do yếu tố nào?

a)

khai thác tốt hơn thế mạnh về khoáng sản

b)

tận dụng tốt đa nguồn vốn từ nước ngoài

c)

phù hợp hơn với yêu cầu của thị trường

d)

sử dụng có hiệu quả hơn nguồn lao động

117.

Đông Nam Bộ trở thành vùng dẫn đầu của nước về hoạt động công nghiệp chủ yếu do nguyên nhân nào?

a)

có mức độ tập trung công nghiệp cao nhất nước

b)

giao lưu tốt nhất với các vùng khác

c)

khai thác triệt để các lợi thế tài nguyên thiên nhiên

d)

Dân số đông,

có nguồn lao động dồi dào, trình độ cao

118.

Sản lượng điện của nước ta tăng nhanh và liên tục là do nguyên nhân nào?

a)

nhu cầu tiêu thụ lớn, nhiều nhà máy phát điện

b)

nước ta có tiềm năng lớn để phát triển các nhà máy điện

c)

nguồn lao động có chất lượng ngày càng cao, đáp ứng nhu cầu phát triển

d)

thu hút được nguồn vốn đầu tư nước ngoài lớn

119.

Yếu tô nào sau dây tác động chủ yếu đến việc nâng cao chất lương sản phẩm công nghiệp nước ta?

a)

A. Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ

b)

B. Tập trung vào phát triển nhiều ngành sản xuất khác nhau

c)

C. Gắn với nhu cầu thị trường tiêu thụ trong và ngoài nước

d)

D. Đào tạo và nâng cao trình độ tay nghề cho người lao

120.

Việc chuyển dịch cơ cấu công nghiệp nước ta chủ yếu nhằm

a)

A. sử dụng tốt nguồn lạo động, tạo việc làm.

b)

B. tận dụng tối đa các nguồn vốn khác nhạu

c)

C. đẩy nhanh đô thị hóa, phân bố lại dân cư

d)

D. tăng hiệu quả đầu tư phù hợp với thị trường