wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa 12

Total questions: 118

Worksheet time: 1hrs 19mins

Name
Class
Date
1.

Vị trí địa lí nước ta

a)

ở trung tâm của bán đảo Đông Dương.

b)

liền kề với các vành đai sinh khoáng.

c)

tiếp giáp Ấn Độ Dương và Biển Đông.

d)

nằm ở khu vực phía đông của châu Á.

2.

Nước ta nằm ở

a)

khu vực phía tây Ấn Độ Dương.

b)

phía đông của Thái Bình Dương.

c)

rìa phía nam của vùng xích đạo.

d)

vùng nội chí tuyến bán cầu Bắc.

3.

Vị trí địa lí nước ta nằm ở

a)

bờ Tây của Địa Trung Hải.

b)

khu vực có nhiều sa mạc.

c)

trong vùng khí hậu ôn đới.

d)

khu vực gió mùa châu Á.

4.

Do lãnh thổ kéo dài trên nhiều vĩ độ nên tự nhiên nước ta có sự phân hóa rõ rệt

a)

giữa miền núi với đồng bằng.

b)

giữa miền Bắc với miền Nam.

c)

giữa đồng bằng và ven biển.

d)

giữa đất liền và ven biển.

5.

Vị trí địa lí của nước ta tạo điều kiện thuận lợi chủ yếu cho

a)

phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới.

b)

bảo vệ chủ quyền, an ninh quốc phòng.

c)

phát triển kinh tế nhiều thành phần.

d)

phát triển nền nông nghiệp cận nhiệt đới.

6.

Cho thông tin sau: Việt Nam nằm gần trung tâm khu vực Đông Nam Á. Trên đất liền điểm cực Bắc nước ta ở 23023'B, cực Nam ở 8034'B, cực Tây ở 102009'Đ và cực Đông ở 109028'Đ. Vùng biển nước ta kéo dài tới khoảng vĩ độ 6050'B và từ kinh độ 1010 Đ đến kinh độ 117020'Đ.

a)

Lãnh thổ phần đất liền nước ta kéo dài khoảng 15 vĩ độ.

b)

Nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến bán cầu Bắc.

c)

Nhờ vị trí địa lí nên nước ta ít chịu ảnh hưởng của thiên tai và biến đổi khí hậu.

d)

Nước ta thường xuyên chịu ảnh hưởng của gió mùa châu Á và gió Tín phong.

7.

Gió phơn Tây Nam làm cho khí hậu vùng đồng bằng ven biển Trung Bộ nước ta có

a)

mưa nhiều vào thu đông.

b)

lượng bức xạ Mặt Trời lớn.

c)

thời tiết đầu hạ khô nóng.

d)

hai mùa khác nhau rõ rệt.

8.

Khối khí nhiệt đới ẩm Bắc Ấn Độ Dương làm cho khí hậu vùng đồng bằng Nam Bộ nước ta có

a)

mưa lớn vào đầu mùa hạ.

b)

lượng bức xạ Mặt Trời lớn.

c)

hai mùa khác nhau rõ rệt.

d)

mưa nhiều vào thu đông.

9.

Sông ngòi nước ta có đặc điểm nào sau đây?

a)

Phần lớn sông đều dài dốc và dễ bị lũ lụt.

b)

Có lưu lượng lớn, hàm lượng phù sa cao.

c)

Lượng nước phân bố đồng đều ở các hệ thống sông.

d)

Phần lớn sông chảy theo hướng đông nam - tây bắc.

10.

Chế độ nhiệt trong năm của nước ta phụ thuộc chủ yếu vào nhân tố nào sau đây?

a)

Hoạt động của gió mùa.

b)

Tác động của biển Đông.

c)

Độ cao địa hình và hướng các dãy núi.

d)

Chuyển động biểu kiến của Mặt Trời.

11.

Nhiệt độ trung bình năm của Hà Nội là 25,50C, biên độ nhiệt năm là 12,50C.

4 lines
12.

Tổng lượng mưa lớn đạt 1667,2 mm, mùa mưa kéo dài từ tháng 5 đến tháng 9.

4 lines
13.

Tính chất khí hậu của Hà Nội là nhiệt đới ẩm gió mùa, có một mùa đông lạnh.

4 lines
14.

Tác động của gió mùa Đông Bắc mạnh nhất ở vùng

a)

Tây Bắc.

b)

Đông Bắc.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Tây Nguyên.

15.

Theo độ cao, thiên nhiên nước ta phân hóa thành bao nhiêu đai?

a)

5.

b)

4.

c)

3.

d)

2.

16.

Đất ở đai ôn đới gió mùa trên núi chủ yếu là

a)

feralit đỏ vàng.

b)

feralit có mùn.

c)

đất mùn.

d)

đất mùn núi cao.

17.

Nhân tố nào sau đây là chủ yếu tạo ra sự phân hóa thiên nhiên theo vĩ độ ở nước ta?

a)

Địa hình.

b)

Khí hậu.

c)

Đất đai.

d)

Sinh vật

18.

Sự phân hóa thiên nhiên theo độ cao mang lại lợi thế lớn nhất cho hoạt động nào sau đây ở nước ta?

a)

Khai khoáng.

b)

Khai thác lâm sản.

c)

Giao thông vận tải.

d)

Du lịch.

19.

Nước ta có sự đa dạng về cơ cấu cây trồng, vật nuôi chủ yếu là do

a)

có nguồn nhiệt ẩm dồi dào.

b)

mạng lưới sông ngòi dày đặc.

c)

có nhiều đồng bằng phì nhiêu.

d)

khí hậu phân hóa đa dạng.

20.

Hoạt động nông nghiệp nào sau đây có nguy cơ cao dẫn tới suy giảm tài nguyên đất?

a)

Đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ.

b)

Tăng cường việc trồng lúa nước.

c)

Sử dụng thuốc trừ sâu, phân hóa học.

d)

Áp dụng nhiều kĩ thuật khác nhau.

21.

Biểu hiện của sự suy thoái tài nguyên đất ở khu vực đồi núi là

a)

nhiễm mặn.

b)

nhiễm phèn.

c)

glây hóa.

d)

xói mòn.

22.

Đâu không phải là hệ quả trực tiếp của tình trạng khai thác rừng bừa bãi?

a)

Đất đai ở vùng núi bị xói mòn nhanh.

b)

Hệ sinh thái rừng ngày càng suy giảm.

c)

Đất nông nghiệp ngày càng giảm sút.

d)

Nguồn nước ngầm đang bị cạn kiệt.

23.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu dẫn đến sự suy giảm tài nguyên thiên nhiên?

a)

Tình trạng du canh, du cư.

b)

Công nghệ khai thác lạc hậu.

c)

Chiến tranh tàn phá.

d)

Khai thác quá mức.

24.

Tổng diện tích rừng của nước ta tăng, diện tích rừng trồng tăng, diện tích rừng tự nhiên giảm.

4 lines
25.

Dân số nước ta tăng nhanh, đặc biệt vào nửa cuối thế kỉ XX, đã dẫn đến hiện tượng

a)

bùng nổ dân số.

b)

ô nhiễm môi trường.

c)

già hóa dân cư.

d)

tăng trưởng kinh tế chậm.

26.

Dân cư nông thôn của nước ta có đặc điểm nào sau đây?

a)

Chiếm tỉ lệ cao và ngày càng tăng.

b)

Chiếm tỉ lệ thấp và ngày càng tăng.

c)

Chiếm tỉ lệ cao và ngày càng giảm.

d)

Chiếm tỉ lệ thấp và ngày càng giảm.

27.

Dân số đông tạo ra thuận lợi chủ yếu nào sau đây?

a)

động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn.

b)

động dồi dào, chất lượng lao động tăng lên.

c)

thị trường tiêu thụ lớn, lợi thế về thu hút đầu tư nước ngoài.

d)

lao động trẻ, có khả năng tiếp thu nhanh khoa học kĩ thuật.

28.

Nhiều thành phần dân tộc giúp nước ta có thuận lợi chủ yếu nào sau đây?

a)

Dân số đông, nguồn lao động dồi dào.

b)

Nguồn lao động dồi dào, thị trường lớn.

c)

Có sự đa dạng về văn hóa, phong tục, tập quán.

d)

Lao động trẻ và có nhiều kinh nghiệm sản xuất.

29.

Gia tăng dân số nhanh hiện nay đã tạo điều kiện thuận lợi cho việc

a)

khai thác tối đa các tài nguyên khoáng sản.

b)

Phát triển ngành sản xuất hàng tiêu dùng.

c)

giải quyết tốt việc làm, phát triển công nghệ.

d)

cải thiện chất lượng cuộc sống người dân.

30.

Dân số trung bình của cả nước tăng.

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Nước ta có sự mất cân bằng giới tính khi sinh.

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Số dân ở nông thôn vẫn còn nhiều do quá trình công nghiệp hóa chưa mạnh.

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Dân số của nước ta đông làm giảm tốc độ tăng trưởng kinh tế.

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Tỉ trọng dân số nhóm từ 0 - 14 tuổi ngày càng tăng.

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Nước ta đang trong thời kỳ dân số vàng.

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Tỉ trọng nhóm từ 65 tuổi trở lên ngày càng tăng do kinh tế ngày càng phát triển, điều kiện sống và các dịch vụ y tế ngày càng được cải thiện.

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Dân số nước ta ngày càng già hóa do tỉ suất sinh và tỉ suất tử ngày càng giảm, tuổi thọ trung bình ngày càng tăng.

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Cơ cấu lao động theo ngành của nước ta hiện nay.

a)

khu vực dịch vụ có xu hướng giảm.

b)

chuyển biến nhanh so với các nước.

c)

đồng đều giữa các khu vực kinh tế.

d)

thay đổi theo hướng công nghiệp hóa.

39.

Lao động trong ngành du lịch nước ta hiện nay

a)

ngày càng có tính chuyên nghiệp.

b)

toàn bộ tập trung ở du lịch biển.

c)

không được đào tạo chuyên môn.

d)

phân bố đồng đều khắp các vùng.

40.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu nhất làm giảm tỉ trọng lao động trong ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản nước ta hiện nay?

a)

Tác động của công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

b)

Quá trình đô thị hóa diễn ra mạnh.

c)

Cơ sở hạ tầng ngày càng được hoàn thiện.

d)

Đẩy mạnh xây dựng nông thôn mới.

41.

Nguyên nhân dẫn tới sự chuyển biến cơ cấu lao động trong các ngành kinh tế ở nước ta hiện nay còn chậm là

a)

dịch vụ có sự tăng trưởng thất thường.

b)

công nghiệp - xây dựng chưa phát triển.

c)

nông nghiệp vẫn còn là ngành kinh tế quan trọng.

d)

tốc độ tăng dân số chưa phù hợp với nền kinh tế.

42.

Tỉ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm giữa thành thị và nông thôn có sự khác nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Ở thành thị tỉ lệ thiếu việc làm cao hơn tỉ lệ thất nghiệp.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Tỉ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm giữa thành thị và nông thôn có sự khác nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Ở thành thị tỉ lệ thiếu việc làm cao hơn tỉ lệ thất nghiệp.

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Tỉ lệ thiếu việc làm ở nông thôn cao do sản xuất nông nghiệp có tính mùa vụ.

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thất nghiệp ở thành thị là đẩy mạnh phát triển công nghiệp và dịch vụ.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Lao động của nước ta phần lớn chưa qua đào tạo.

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Chất lượng lao động còn hạn chế khiến năng suất lao động nước ta chưa cao.

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Chất lượng nguồn lao động của nước ta ngày càng được nâng cao chủ yếu do việc hợp tác xuất khẩu lao động.

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Việc đào tạo nâng cao tay nghề cho người lao động giúp cho họ có khả năng tự tạo việc làm và dễ dàng tìm kiếm việc làm.

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị và tỉ lệ thiếu việc làm ở nông thôn nước ta, giai đoạn 2010 - 2021.

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị luôn cao hơn và tăng nhiều hơn tỉ lệ thiếu việc làm ở nông thôn.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị cao do tính chất của nền kinh tế phát triển công nghiệp, dịch vụ.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Các đô thị lớn ở nước ta hiện nay

a)

thu hút nhiều dự án đầu tư.

b)

chưa được đầu tư giao thông.

c)

thương mại không phát triển.

d)

nhiều tài nguyên khoáng sản.

56.

Đô thị hóa ở nước ta hiện nay

a)

diễn ra nhanh, có nhiều đô thị lớn.

b)

đô thị đều có chức năng chuyên biệt.

c)

tỉ lệ dân số thành thị cao, tăng nhanh.

d)

diễn ra chậm, có quy mô khác nhau.

57.

Các đô thị ở nước ta hiện nay

a)

có hệ thống giao thông rất hiện đại.

b)

có tổng số dân lớn hơn ở nông thôn.

c)

đều là các trung tâm du lịch lớn.

d)

tập trung nhiều lao động có kĩ thuật.

58.

Quá trình đô thị hoá ở nước ta hiện nay có nhiều chuyển biến tích cực chủ yếu do

a)

hình thành và phát triển các khu công nghiệp.

b)

chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo thành phần.

c)

hiện đại hoá nông thôn và tăng tỉ trọng dịch vụ.

d)

kinh tế phát triển và quá trình công nghiệp hoá.

59.

Cho thông tin sau: Việt Nam đang trong quá trình đô thị hóa nhanh chóng cả về diện tích và dân số, nhiều đô thị được mở rộng, ngày càng trở nên đông đúc hơn. Vì thế đánh giá quy mô đô thị hóa cần được đánh giá về quy mô dân số đô thị và quy mô diện tích đô thị.

a)

Số dân thành thị ở nước ta hiện nay ít hơn so với số dân nông thôn.

b)

Dựa trên các tiêu chí về chức năng, vai trò, quy mô và mật độ dân số....đô thị nước ta được phân thành 5 loại.

c)

Số dân sống ở nông thôn nước ta còn lớn chủ yếu do quá trình công nghiệp hóa, đô thị hóa diễn ra chậm.

d)

Để đẩy nhanh tốc độ đô thị hóa ở nước ta giải pháp chủ yếu là đẩy nhanh quá

60.

Cho biết số dân thành thị của nước ta năm 2021 tăng lên thêm bao nhiêu % so với năm 2010? (làm tròn đến 1 số thập phân của %)

4 lines
61.

Phát biểu nào sau đây không đúng với khu vực dịch vụ trong cơ cấu GDP nước ta?

a)

Kết cấu hạ tầng kinh tế và đô thị phát triển.

b)

Có những bước tăng trưởng ở một số mặt.

c)

Dịch vụ đóng góp nhỏ vào cơ cấu kinh tế.

d)

Nhiều loại hình dịch vụ mới được ra đời.

62.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu vực kinh tế Nhà nước ở Việt Nam?

a)

Quản lí các ngành và lĩnh vực kinh tế then chốt.

b)

Giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế.

c)

Tỉ trọng giảm nhưng vẫn có sự biến động nhẹ.

d)

Tỉ trọng giữ ổn định trong cơ cấu GDP.

63.

Phát biểu nào sau đây thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta?

a)

Ngành công nghiệp và xây dựng tăng tỉ trọng.

b)

Ngành nông, lâm nghiệp, thủy sản giảm tỉ trọng.

c)

Nhà nước quản lí các ngành kinh tế then chốt.

d)

Xuất hiện nhiều khu công nghiệp quy mô lớn.

64.

Trong cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản, tỉ trọng ngành thủy sản có xu hướng

a)

giảm.

b)

ổn định.

c)

tăng.

d)

biến động.

65.

Trong cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản, tỉ trọng ngành thủy sản có xu hướng

a)

giảm.

b)

ổn định.

c)

tăng.

d)

biến động.

66.

Vai trò quan trọng của khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài thể hiện ở

a)

đóng góp cao nhất trong cơ cấu GDP.

b)

tỉ trọng tăng nhanh trong cơ cấu GDP.

c)

giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế.

d)

tỉ trọng trong cơ cấu GDP ổn định.

67.

Cho thông tin sau: Đối với nhóm ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản, cơ cấu dịch chuyển theo hướng tăng tỉ trọng của ngành thuỷ sản, giảm tỉ trọng của ngành nông nghiệp. Giá trị các sản phẩm nông nghiệp được nâng cao qua việc liên kết với công nghiệp chế biến, các dịch vụ nông nghiệp, theo chuỗi giá trị: sản xuất - chế biến - tiêu thụ.

a)

Trong ngành nông, lâm nghiệp và thủy sản ở nước ta hiện nay đã chú trọng hình thành các vùng sản xuất hàng hóa. (Đúng)

b)

Phát triển kinh tế nông nghiệp gắn với quá trình công nghiệp hóa nông thôn, ưu tiên phục vụ nhu cầu tại chỗ (Sai)

c)

Công nghiệp chế biến góp phần nâng cao chất lượng và hiệu quả của sản xuất nông nghiệp hàng hóa. (Đúng)

d)

Để tham gia vào các chuỗi cung ứng giá trị, ngành nông nghiệp nước ta cần thu hút thêm nhiều vốn đầu tư. (Đúng)

68.

Năm 2021, GDP nước ta đạt 8 487,5 nghìn tỉ đồng, tổng số dân nước ta là 98,5 triệu người. Tính GDP bình quân trên đầu người của nước ta năm 2021 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của triệu đồng/người)

4 lines
69.

Nhân tố có tính chất quyết định đến sự phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới của nước ta là

a)

địa hình đa dạng.

b)

đất feralit.

c)

khí hậu nhiệt đới.

d)

nguồn nước.

70.

Sản phẩm nông nghiệp của nước ta chủ yếu có nguồn gốc

a)

nhiệt đới.

b)

ôn đ

71.

Nền nông nghiệp nhiệt đới của nước ta là

a)

địa hình đa dạng.

b)

đất feralit.

c)

khí hậu nhiệt đới.

d)

nguồn nước.

72.

Sản phẩm nông nghiệp của nước ta chủ yếu có nguồn gốc

a)

nhiệt đới.

b)

ôn đới.

c)

cận nhiệt.

d)

hàn đới.

73.

Chăn nuôi bò sữa của nước ta phát triển mạnh ở khu vực nào sau đây?

a)

Đồng bằng duyên hải.

b)

Các đồng bằng ven sông.

c)

Các vùng cao nguyên.

d)

Khu vực núi cao hiểm trở.

74.

Vùng nào có số lượng đàn trâu lớn nhất nước ta?

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Tây Nguyên.

75.

Khó khăn lớn nhất trong sản xuất cây công nghiệp ở nước ta là

a)

khí hậu nhiệt đới nóng ẩm gió mùa.

b)

địa hình chủ yếu là đồi núi.

c)

thị trường thế giới nhiều biến động.

d)

thiếu hụt nguồn lao động.

76.

Ở vùng trung du và miền núi nước ta có thế mạnh phát triển hoạt động nông nghiệp nào sau đây?

a)

Cây lâu năm và nuôi trồng thủy sản.

b)

Cây hàng năm và nuôi trồng thủy sản.

c)

Cây hàng năm và chăn nuôi gia súc lớn.

d)

Cây lâu năm và chăn nuôi gia súc lớn.

77.

Vùng có bình quân lương thực đầu người cao nhất cả nước là

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Bắc Trung Bộ.

78.

Việc hình thành và mở rộng các vùng chuyên canh cây công nghiệp ở miền núi và trung du phải gắn liền với việc

a)

cải tạo nguồn đất đai.

b)

đẩy mạnh thâm canh.

c)

trồng và bảo vệ rừng.

d)

giải quyết lương thực.

79.

Biện pháp hàng đầu nhằm nâng cao chất lượng nông sản sau thu hoạch ở nước ta là

a)

cơ giới hóa khâu sản xuất.

b)

sử dụng các chất bảo quản.

c)

nâng cao năng suất.

d)

phát triển công nghiệp chế biến.

80.

Trong sản xuất nông nghiệp nước ta, việc đảm bảo an ninh lương thực là cơ sở để

a)

tăng hệ số sử dụng đất.

b)

đa dạng hóa sản xuất.

c)

đẩy mạnh thâm canh.

d)

phát triển chuỗi liên kết.

81.

Biện pháp quan trọng nhất để bảo vệ tài nguyên rừng ở nước ta hiện nay là

a)

hạn chế tình trạng du cư.

b)

trồng rừng trên đất trống, đồi trọc.

c)

triển khai Luật Lâm nghiệp.

d)

giao quyền sử dụng, bảo vệ rừng.

82.

Vùng nào sau đây có nghề nuôi tôm phát triển nhất nước ta?

a)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Bắc Trung Bộ.

83.

Vùng nào sau đây có sản lượng thủy sản nuôi trồng lớn nhất nước ta?

a)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Đồng bằng sông Hồng.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

84.

Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với phát triển ngành thủy sản nước ta là

a)

bão.

b)

lũ lụt.

85.

Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với phát triển ngành thủy sản nước ta là

a)

bão.

b)

lũ lụt.

c)

hạn hán.

d)

sạt lở bờ biển.

86.

Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho việc phát triển nuôi trồng thủy sản ở nước ta là

a)

đường bờ biển dài, nhiều ngư trường.

b)

nhiều sông suối, chế độ nước theo mùa.

c)

có nhiều hồ thủy điện, nhiều thác ghềnh.

d)

nhiều sông, ao hồ, bãi triều, vũng, vịnh.

87.

Nuôi trồng thủy sản nước lợ của nước ta phát triển thuận lợi ở những nơi nào sau đây?

a)

Hồ thủy lợi, ruộng lúa ở các đồng bằng.

b)

Sông ngòi, hồ, vũng trũng ở đồng bằng.

c)

Bãi triều, đầm, phá, dải rừng ngập mặn.

d)

Vũng, vịnh và vùng biển ven các đảo.

88.

Nhân tố ảnh hưởng quan trọng nhất đến hoạt động khai thác thuỷ sản ở nước ta là

a)

điều kiện đánh bắt.

b)

hệ thống các cảng cá.

c)

cơ sở vật chất kĩ thuật.

d)

thị trường tiêu thụ.

89.

Khó khăn tự nhiên nào sau đây có ảnh hưởng lớn nhất đến hoạt động khai thác hải sản xa bờ của nước ta?

a)

Hải sản ven bờ ngày càng cạn kiệt.

b)

Hoạt động của bão và áp thấp nhiệt đới.

c)

Môi trường biển và hải đảo ô nhiễn.

d)

Hoạt động mạnh của gió mùa Đông Bắc.

90.

Điều kiện nào sau đây thuận lợi cho nước ta phát triển đánh bắt thủy sản?

a)

Nhiều cửa sông, đầm phá.

b)

Sông ngòi, ao hồ dày đặc.

c)

Đồng bằng có nhiều ô trũng.

d)

Biển có nhiều ngư trường lớn.

91.

Giá trị sản phẩm thủy sản của nước ta hiện nay vẫn còn chưa cao, chủ yếu là do

a)

đánh bắt gần bờ vẫn còn là chủ yếu.

b)

công nghiệp chế biến còn hạn chế.

c)

ảnh hưởng nhiều của thiên tai.

d)

nguồn lợi thủy sản bị suy giảm.

92.

Khai thác hải sản ở vùng nào sau đây của nước ta ít bị gián đoạn nhất?

a)

Bắc Trung Bộ.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

93.

Khai thác hải sản ở vùng nào sau đây của nước ta ít bị gián đoạn nhất?

a)

Bắc Trung Bộ.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

94.

Sản lượng thủy sản nuôi trồng của nước ta tăng nhanh hơn sản lượng thủy sản khai thác.

a)

Đúng

b)

Sai

95.

Nước ta có khả năng nuôi được các loại thủy sản nước mặn, nước ngọt và nước lợ.

a)

Đúng

b)

Sai

96.

Sản phẩm nuôi trồng ngày càng đa dạng nhằm nâng cao giá trị sản xuất, đáp ứng nhu cầu của thị trường.

a)

Đúng

b)

Sai

97.

Đồng bằng sông Hồng có diện tích nuôi trồng thủy sản lớn nhất do có diện tích mặt nước lớn.

a)

Đúng

b)

Sai

98.

Ngành lâm nghiệp của nước ta gồm hoạt động lâm sinh, khai thác và chế biến lâm sản.

a)

Đúng

b)

Sai

99.

Việc áp dụng khoa học kĩ thuật và công nghệ mới góp phần nâng cao giá trị sản xuất của ngành lâm sinh.

a)

Đúng

b)

Sai

100.

Hoạt động lâm nghiệp mang lại ý nghĩa sinh thái chủ yếu là bảo vệ môi trường, phòng chống thiên tai.

a)

Đúng

b)

Sai

101.

Vai trò quan trọng của tài nguyên rừng đối với hoạt động nông nghiệp là điều hòa dòng chảy, giữ mực nước ngầm cung cấp cho tưới tiêu.

a)

Đúng

b)

Sai

102.

Năm 2021, nước ta có sản lượng thủy sản khai thác là 3,9 triệu t

4 lines
103.

Năm 2021, nước ta có sản lượng thủy sản khai thác là 3,9 triệu tấn và sản lượng thủy sản nuôi trồng là 4,9 triệu tấn. Tính tỉ trọng sản lượng thủy sản nuôi trồng của nước ta (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân của %).

4 lines
104.

Vùng nông nghiệp nào sau đây có trình độ thâm canh cây công nghiệp cao nhất?

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Bắc Trung Bộ.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

105.

Hình thức sản xuất chủ yếu nào sau đây đưa nông nghiệp nước ta lên nền sản xuất hàng hóa?

a)

Hợp tác xã.

b)

Nông trường.

c)

Hộ gia đình.

d)

Trang trại.

106.

Vùng nông nghiệp Đông Nam Bộ không có hướng chuyên môn hóa nào sau đây?

a)

Cây ăn quả ôn đới.

b)

Chăn nuôi bò sữa.

c)

Nuôi trồng thủy sản.

d)

Cây công nghiệp.

107.

Thế mạnh nông nghiệp chủ yếu ở trung du và miền núi nước ta là

a)

cây lâu năm và chăn nuôi lợn.

b)

chăn gia cầm và cây hàng năm.

c)

cây hàng năm và cây lâu năm.

d)

cây lâu năm và chăn nuôi gia súc lớn.

108.

Đặc điểm giống nhau về điều kiện sinh thái nông nghiệp của Đồng bằng sông Cửu Long và Đồng bằng sông Hồng là

a)

khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, đất phèn rộng lớn.

b)

khí hậu có một mùa đông lạnh, đất mặn rộng lớn.

c)

đất phù sa màu mỡ, mạng lưới sông ngòi dày đặc.

d)

ô trũng lớn và bờ biển nhiều vũng, vịnh, đầm phá.

109.

Đa dạng hoá nông nghiệp sẽ có tác dụng chủ yếu là

a)

tạo ra nguồn hàng lớn tập trung cho xuất khẩu.

b)

giảm bớt độc canh, tạo ra nguồn nguyên liệu lớn.

c)

giảm thiểu rủi ro trước biến động của thị trường.

d)

tạo điều kiện cho nông nghiệp hàng hoá phát triển.

110.

Cơ cấu ngành công nghiệp nước ta đang được cơ cấu lại theo hướng

a)

nâng cao trình độ công nghệ.

b)

phát triển theo chiều rộng.

c)

phát triển mạnh khai khoáng.

d)

chú trọng thị trường trong nước.

111.

Yếu tố quan trọng nhất ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp theo lãnh thổ nước ta là

a)

nguồn tài nguyên thiên nhiên.

b)

nguồn nhân lực trình độ cao.

c)

vị trí

112.

Tính năng suất lúa của vùng Bắc Trung Bộ năm 2021. (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân của tạ/ha)

(a)  

113.

Yếu tố quan trọng nhất ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp theo lãnh thổ nước ta là

a)

nguồn tài nguyên thiên nhiên.

b)

nguồn nhân lực trình độ cao.

c)

vị trí địa lý, thị trường tiêu thụ.

d)

sự đồng bộ của các điều kiện.

114.

Cơ cấu công nghiệp theo lãnh thổ của nước ta có sự chuyển dịch nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

Tăng cường hội nhập với thế giới.

b)

Khai thác thế mạnh của từng vùng.

c)

Giải quyết việc làm, tăng thu nhập.

d)

Phát triển đồng đều giữa các vùng.

115.

Vấn đề phát triển công nghiệp ở một số vùng của nước ta hiện nay đang gặp khó khăn chủ yếu là do

a)

tài nguyên khoáng sản nghèo.

b)

nguồn lao động có tay nghề ít.

c)

cơ sở hạ tầng còn nhiều hạn chế.

d)

điều kiện phát triển thiếu đồng bộ.

116.

Tác động lớn nhất của quá trình công nghiệp hóa đến nền kinh tế nước ta là

a)

tạo thị trường có sức mua lớn.

b)

thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

c)

tăng thu nhập cho người dân.

d)

tạo việc làm cho người lao động.

117.

Tỉ trọng công nghiệp chế biến tăng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Giá trị kinh tế cao hơn.

b)

Chính sách của Nhà nước.

c)

Đáp ứng tốt yêu cầu thị trường.

d)

Xuất khẩu ngày càng mở rộng.

118.

Cơ cấu công nghiệp theo thành phần kinh tế đã có những thay đổi sâu sắc nhờ

a)

có nguồn tài nguyên khoáng sản.

b)

kết quả của công cuộc đổi mới.

c)

đổi mới trang thiết bị, công nghệ.

d)

nâng cao chất lượng lao động.