Font size
WorksheetsĐịa
Total questions: 114
Worksheet time: 57mins
Hai trung tâm dịch vụ lớn nhất của Nga là
Matxcơva và vôn ga grát
Xanh pê téc bua và vôn ga grát
Vôn ga grát và nô vô xi biếc
Matxcova và xanh pê téc bua
Ngành mũi nhọn của Liên bang Nga là
Công nghiệp vũ trụ
Công nghiệp khai thác than
Công nghiệp hóa chất
Công nghiệp khai thác dầu khí
biện pháp quan trọng nhất giúp Liên bang Nga vượt qua khủng hoảng gần ổn định và đi lên sau năm 2000 là
Nâng cao đời sống cho nhân dân
Phát triển các ngành công nghệ cao
Xây dựng nền kinh tế thị trường
Cải thiện hệ thống cơ sở hạ tầng
Biểu hiện cơ bản nhất chứng tỏ Liên bang Nga từng là trụ cột của liên bang xô viết
Diện tích lớn nhất
sản lượng các ngành kinh tế lớn nhất
Dân số lớn nhất
Vốn đầu tư lớn nhất
Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến những khó khăn biến động về kinh tế của liên bang Nga đầu thập niên 90 của thế kỉ XX là
Tình hình chính trị bất ổn
Tình trạng dân Nga ra nước ngoài
Sự khó khăn về mặt khoa học
Bị các nước phương tây cô lập
Một trong những nguyên nhân về mặt xã hội đã làm giảm sút khả năng cạnh tranh của Liên bang Nga trên thế giới là
Tỷ suất gia tăng dân số thấp
Dân cư phân bố không đều
Thành phần dân tộc đa dạng
Tình trạng chảy máu chất xám
Lúa mì được phân bố nhiều ở vùng trung tâm đất đen và phía nam đồng bằng Tây sybia của Liên bang Nga chủ yếu do
Đất đai màu mỡ, khí hậu ấm
Đất đai màu mỡ, nguồn nước dồi dào
Đất đai màu mỡ, sinh vật phong phú
Khí hậu ấm, nguồn nước dồi dào
Khi Liên xô thành lập Liên bang Nga đã giữ vai trò như thế nào trong Liên xô
Là nước chiếm tỉ trọng nông - công nghiệp lớn
Đóng vai trò chính trong việc tạo dựng Liên xô trở thành cường quốc
Là Quốc gia có diện tích lớn nhất
Là nước có nền kinh tế phát triển đứng đầu thế giới
Từ năm 1991 đến năm 2015, dân số Liên bang Nga giảm 4 triệu người
Từ năm 1991 đến năm 2015, dân số Liên bang Nga tăng thêm 4 triệu người
Từ năm 1991 đến năm 2015 dân số Liên bang Nga liên tục giảm
Từ năm 1991 đến năm 2015 dân số Liên bang Nga liên tục tăng
Kết hợp
Cột
Đường
Miền
Chiến lược nào không phải là chiến lược kinh tế mới của nước Nga từ năm 2000
Đưa nền kinh tế thoát khỏi khủng hoảng
Nâng cao vị thế của Nga trên trường quốc tế
Tiếp tục xây dựng nền kinh tế thị trường
Mở rộng ngoại giao coi trọng châu á
Trong các ngành công nghiệp sau ngành được coi là thế mạnh của Liên bang Nga là
Công nghiệp luyện kim
Công nghiệp quân sự
Công nghiệp chế tạo máy
Công nghiệp chế biến thực phẩm
Nhận định nào không đúng về thành tựu của nền kinh tế Liên bang Nga sau năm 2000
Tốc độ tăng trưởng kinh tế cao trên 5%
Khôi phục vị trí cường quốc, nâng cao đời sống nhân dân
Liên bang Nga nằm trong nhóm nước có nền công nghiệp hàng đầu thế giới (G8)
Sản lượng các ngành kinh tế tăng
Vùng có các trung tâm công nghiệp phân bố chủ yếu ở Liên bang Nga là
Đồng bằng Đông âu
Ven Thái Bình Dương
Vùng tây xibia
Vùng uran
Nhận xét không chính xác về ngành giao thông vận tải của Liên bang Nga là
Liên bang Nga có hệ thống giao thông vận tải tương đối phát triển với đủ các loại hình
Vai trò quan trọng trong phát triển vùng đông xibia thuộc về hệ thống vận tải đường ô tô
Thủ đô Matxcơva nổi tiếng thế giới về hệ thống đường xe điện ngầm
Gần đây nhiều hệ thống đường giao thông được nâng cấp, mở rộng
Các đảo Nhật Bản lần lượt từ Nam lên Bắc là
Hôn su, kiu xiu, xi cô cư, hô cai đô
Kiu xiu, xi cô cư, hôn su,hô cai đô
Xi cô cư, hôn su, kiu xiu, hô cai đô
Hô cai đô, hôn su, xi cô cư, hô cai đô
Sông ngòi Nhật Bản có đặc điểm nào sau đây
Mạng lưới sông ngòi dày đặc phân bố đều trên cả nước
Chủ yếu là các sông nhỏ, ngắn ,dốc có giá trị thủy điện
Có nhiều sông lớn bồi tụ những đồng bằng phù Sa màu mỡ
Các sông có giá trị tưới tiêu nhưng không có giá trị thủy điện
Dân cư Nhật Bản không có đặc điểm nào sau đây
Dân cư tập trung ở các thành phố ven biển
Tỷ lệ người già ngày càng cao
Tỷ suất gia tăng dân số tự nhiên thấp
Quy mô dân số ngày càng tăng nhanh
Ý nào dưới đây không đúng với địa hình Nhật Bản
Cao ở giữa, thấp về hai phía
Tao ở phía tây bắc, thấp dần về phía Đông Nam
Chủ yếu là đồi núi cao trong đó có nhiều núi lửa
Chủ yếu là lối thấp và trung bình trong đó có nhiều núi lửa
Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật bản là
Dân số già
Tập trung chủ yếu ở miền núi
Quy mô không lớn
Tốc độ gia tăng dân số cao
Phát biểu không đúng về đặc điểm tự nhiên của Nhật Bản là
Có các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau
Nằm trong khu vực khí hậu gió mùa, ít mưa
Địa hình chủ yếu là đồi núi ,nhiều núi lửa
Có nhiều thiên tai động đất, núi lửa, sóng thần
Khí hậu của Nhật Bản chủ yếu là
Hàn đới và ôn đới lục địa
Ôn đới và cận nhiệt đới gió mùa
Hạnh đới và ôn đới hải dương
Ôn đới và cận nhiệt đới lục địa
Nhật Bản nằm trong khu vực khí hậu
Gió mùa
Lục địa
Chí tyến
Hải dương
Các hải cảng lớn của Nhật Bản là Kobe Yokohama, Tokyo ,Osaka đều nằm ở đảo
Hokaido
Hôn su
Xicocư
Kiu xiu
Ngành công nghiệp được coi là ngành mũi nhọn của Nhật Bản là
Chế tạo xe máy
Xây dựng
Sản xuất điện tử
Tàu biển
Nhân tố nào sau đây làm cho khí hậu Nhật Bản phân hóa thành khí hậu ôn đới và khí hậu cận nhiệt
Nhật Bản là một quần đảo
Nhật Bản nằm trong khu vực gió mùa
Các dòng biển nóng và lạnh
Lãnh thổ trải dài theo hướng Bắc Nam
Nhận xét nào sau đây không chính xác về đặc điểm dân cư của Nhật Bản
Phần lớn dân số Nhật Bản tập trung ở các đô thị
Nhật Bản là nước đông dân nhưng mật độ dân số không cao
Tốc độ gia tăng dân số Nhật Bản hiện nay thấp và đang giảm dần
Các đảo ở phía Bắc nhìn chung có mật độ dân số thấp hơn ở phía nam
Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm tự nhiên Nhật Bản
Quần đảo Nhật Bản nằm ở phía Đông á
Nhật Bản là nước giàu tài nguyên khoáng sản
Nhật Bản nằm trong khu vực khí hậu gió mùa
Nhật Bản thường xuyên xảy ra động đất núi lửa
Đảo chiếm 61% tổng diện tích đất nước Nhật Bản là
Hô cai đô
Hôn su
Xi cô cư
Kiu xiu
Biểu hiện chứng tỏ Nhật Bản là nước có nền công nghiệp phát triển cao là
Sản phẩm công nghiệp rất phong phú đáp ứng được nhu cầu trong nước
Quy mô sản xuất công nghiệp lớn xuất khẩu nhiều sản phẩm công nghiệp
Giá trị sản lượng công nghiệp lớn nhiều ngành có vị trí cao trên thế giới
80% lao động làm việc trong công nghiệp thu nhập của công nhân cao
Sản phẩm xuất khẩu chủ yếu của Nhật Bản là
Sản phẩm nông nghiệp
Năng lượng và nguyên liệu
Sản phẩm thô chx qua chế biến
Sản phẩm công nghiệp chế biến
Những hoạt động kinh tế nào có vai trò hết sức to lớn trong ngành dịch vụ của Nhật Bản
Du lịch và thương mại
Thương mại và tài chính
Bảo hiểm và tài chính
Đầu tư ra nước ngoài
Diện tích trồng lúa gạo của Nhật Bản giảm dần do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây
Nhu cầu trong nước giảm
Diện tích đất nông nghiệp ít
Thay đổi cơ cấu cây trồng
Thiên tai thường xương xảy ra
Hùng biện nhật bạn có nhiều ngư trường lớn chủ yếu do
Nằm ở nơi các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau
Khí hậu ôn đới gió mùa dòng biển nóng chảy qua
Có đường bờ biển dài và vùng biển rộng
Nằm ở nơi di lưu của các luồng sinh vật
Nhật bản duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng là
Vừa phát triển ngành công nghiệp ,vừa phát triển ngành nông nghiệp
Vừa phát triển các xí nghiệp lớn, vừa duy trì các xí nghiệp nhỏ, thủ công
Vừa phát triển các ngành kinh tế trong nước, vừa đẩy mạnh kinh tế đối ngoại
Vừa phát triển các xí nghiệp trong nước, vừa phát triển xí nghiệp ở nước ngoài
Ý nào sau đây không phải là hậu quả của xu hướng già hóa dân số ở Nhật Bản
Thiếu lao động bổ sung
Lao động có nhiều kinh nghiệm
Chi phí phúc lợi xã hội nhiều
Chiến lược kinh tế xã hội bị ảnh hưởng
Ngành công nghiệp không có lợi thế về tài nguyên nhưng vẫn giữ vị trí cao trên thế giới là
Dệt
Luyện kim
Chế biến lương thực
Chế biến thực phẩm
Các trung tâm công nghiệp của Nhật Bản phân bố chủ yếu ở phía nào của lãnh thổ
Bắc
Nam
Tây Bắc
Đông Nam
Một trong những đặc điểm nổi bật của nguồn lao động Nhật Bản là
Có tinh thần đoàn kết và tự cường dân tộc
Ý thức tự giác và tinh thần trách nhiệm rất cao
Trình độ công nghệ thông tin đứng đầu thế giới
Năng động, sáng tạo và tự chủ trong công việc
Ngành nông nghiệp chỉ giữ vai trò thứ yếu trong nền kinh tế Nhật Bản là do
Ưu tiên phát triển ngành dịch vụ
Ưu tiên phát triển ngành công nghiệp
Diện tích đất trong nông nghiệp ít
Có điều kiện nhập khẩu lương thực
Người dân Nhật Bản có trình độ dân trí cao chủ yếu là do
Phổ cập giáo dục ,xóa mù chữ
Chất lượng cuộc sống tốt
Chính sách thu hút nhân tài
Chú trọng đầu tư cho giáo dục
Nguyên nhân nào sau đây khiến các trung tâm công nghiệp của Nhật Bản thường tập trung ở ven biển Duyên Hải Thái Bình Dương
Tăng sức cạnh tranh với các cường quốc
Giao thông biển có vai trò ngày càng quan trọng
Để có điều kiện phát triển nhiều ngành công nghiệp tạo cơ cấu ngành đa dạng
Sản xuất công nghiệp Nhật Bản lệ thuộc nhiều vào thị trường về nguyên liệu và xuất khẩu
Dân số già sẽ ảnh hưởng như thế nào tới phát triển kinh tế xã hội của Nhật Bản
Chi phí nhiều cho giáo dục và nâng cao chất lượng dân cư
Thiếu lực lượng lao động trong tương lai
Không có điều kiện phát triển các ngành dịch vụ
Giải quyết việc làm cho người lao động gặp khó khăn
Năng suất lao động xã hội ở Nhật Bản cao chủ yếu do người lao động Nhật Bản
Luôn độc lập suy nghĩ và sáng tạo trong lao động
Làm việc tích cực vì sự hùng mạnh của đất nước
Thường xuyên tăng ca và tăng cường độ lao động
Làm việc tích cực tự giác tinh thần trách nhiệm cao
Tỷ suất gia tăng dân số tự nhiên của Trung Quốc ngày càng giảm là do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây
Tiến hành chính sách dân số triệt để
Sự phát triển nhanh của nền kinh tế
Sự phát triển nhanh của y tế giáo dục
Người dân không muốn sinh nhiều con
Chính sách công nghiệp mới của Trung Quốc tập trung chủ yếu vào năm ngành chính nào sau đây
Chế tạo máy, dệt may, hóa chất ,sản xuất ô tô và xây dựng
Chế tạo máy ,điện tử ,hóa chất, sản xuất ô tô và luyện kim
Chế tạo máy ,điện tử, hóa dầu ,sản xuất ô tô và luyện kim
Chế tạo máy ,điện tử ,hóa dầu, sản xuất ô tô và xây dựng
Đặc điểm chính của địa hình Trung Quốc là
Thấp dần từ Bắc xuống Nam
Thấp dần từ Tây sang Đông
Cao dần từ Bắc xuống Nam
Cao dần từ Tây sang Đông
Miền Đông Trung Quốc thuộc kiểu khí hậu
Cận nhiệt đới và ôn đời gió mùa
Ôn đới lục địa và ôn đới gió mùa
Nhiệt đới và xích đạo gió mùa
Cận nhiệt đới và ôn đới lục địa
Trung Quốc không áp dụng chính sách biện pháp nào sau đây trong cải cách nông nghiệp
Giao đất cho người nông dân
Cải tạo tốt hệ thống thủy lợi
Đưa giống mới vào sản xuất
Tăng thêm thuế nông nghiệp
Thế mạnh nổi bật để phát triển công nghiệp nông thôn của Trung Quốc là
Khí hậu khá ổn định
Cơ sở hạ tầng hiện đại
Nguồn lao động dồi dào
Có nguồn vốn đầu tư lớn
Dân cư Trung Quốc tập trung đông nhất ở vùng
Ven biển và thượng lưu các con sông
Ven biển và vùng đồi núi phía Tây
Ven biển và hạ lưu các con sông
Phía tây bắc và vùng trung tâm
Các đồng bằng ở miền Đông Trung Quốc theo thứ tự từ Bắc xuống Nam là
Hoa Bắc, Đông Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam
Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam
Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Nam, Hoa Trung
Đông Bắc, Hoa Nam, Hoa Bắc, Hoa Trung
Nhận xét nào dưới đây là đúng về đặc điểm đường biên giới với các nước trên đất liền của Trung Quốc
Chủ yếu là núi và cao nguyên
Chủ yếu là núi cao và hoang mạc
Chủ yếu là đồng bằng và hoang mạc
Chủ yếu là đồi núi thấp và đồng bằng
Nhận xét nào sau đây không đúng về đặc điểm miền Đông Trung Quốc
Có các đồng bằng châu thổ rộng lớn đất phù Sa
Dân cư tập trung đông đúc nông nghiệp trù phú
Nghèo khoáng sản,chỉ có than đá là đáng kể
Phía Bắc miền Đông có khí hậu ôn đới gió mùa
Sản lượng sản phẩm công nghiệp nào sau đây của Trung Quốc đứng đầu thế giới
Điện, than, dầu khí
Điện , phân đạm , khí đốt
Phân bón ,thép, khí đốt
Than, thép thô, xi măng ,phân đạm
Biện pháp nào sau đây đã được Trung Quốc thực hiện trong quá trình hiện đại hóa nông nghiệp
Thực hiện chiến dịch đại nhảy vọt
Giao quyền sử dụng đất cho nông dân
Thành lập Công xã nhân dân
Khai hoang mở rộng diện tích
Thành tựu của chính sách dân số triệt để của Trung Quốc là
Giảm tỷ suất gia tăng dân số tự nhiên
Làm tăng số lượng lao động nữ giới
Làm tăng chênh lệch cơ cấu giới tính
Giảm quy mô dân số của cả nước
Tác động tiêu cực nhất của chính sách dân số triệt để ở Trung Quốc là
Làm tăng tình trạng bất bình đẳng giới
Mất cân bằng giới tính nghiêm trọng
Tỷ lệ dân cư nông thôn giảm mạnh
Mất cân bằng trong phân bố dân cư
Miền Tây Trung Quốc có kiểu khí hậu chủ yếu nào sau đây
Khí hậu ôn đới hải dương
Khí hậu cận nhiệt đới gió mùa
Khí hậu ôn đới gió mùa
Khí hậu ôn đới lục địa
Sự phát triển của các ngành công nghiệp nào sau đây quyết định việc Trung Quốc chế tạo thành công tàu vũ trụ
Điện ,luyện kim, cơ khí
Điện, chế tạo máy cơ khí
Điện tử, cơ khí chính xác, máy tự động
Điện tử, luyện kim ,cơ khí chính xác
Vùng trồng lúa gạo của Trung Quốc tập trung ở khu vực có khí hậu nào dưới đây
Ôn đới gió mùa và cận nhiệt gió mùa
Cận nhiệt lục địa và nhiệt đới gió mùa
Cận nhiệt gió mùa và cận nhiệt lục địa
Cân nhiệt gió mùa và nhiệt đới gió mùa
Dân cư Trung Quốc tập trung chủ yếu ở miền Đông vì miền này
Có kinh tế phát triển, rất giàu tài nguyên
Không có lũ lụt hàng năm, khí hậu ôn hòa
Là nơi sinh sống lâu đời của nhiều dân tộc
Ít thiên tai, thích hợp cho định cư lâu dài
Các ngành công nghiệp hiện đại của Trung Quốc phân bố chủ yếu ở miền Đông là do
Có nguồn lao động chất lượng cao
Gắn với vùng nguyên nhiên liệu
Thị trường tiêu thụ rộng lớn
Gắn với nguồn năng lượng dồi dào
Trung Quốc đã áp dụng biện pháp chủ yếu nào sau đây để thu hút đầu tư nước ngoài
Tiến hành cải cách ruộng đất
Thành lập các đặc khu kinh tế
Phát triển kinh tế thị trường
Mở các trung tâm thương mại
Nguyên nhân nào sau đây là cơ bản nhất khiến biển Tây Bắc của Trung Quốc hình thành nhiều hoang mạc và bán hoang mạc
Chịu tác động của dòng biển lạnh
Nằm sâu trong lục địa, khí hậu khắc nghiệt
Nằm gần xích đạo khí hậu khô khan
Nằm trong vùng cận cực khí hậu khắc nghiệt
Biện pháp nào sau đây không được Trung Quốc thực hiện trong quá trình chuyển đổi từ nền kinh tế chỉ huy sang nền kinh tế thị trường
Tăng cường vốn đầu tư để hiện đại hóa trang thiết bị
Mở rộng quyền tự chủ cho các nhà máy xí nghiệp
Sử dụng lực lượng lao động nông thôn để sản xuất công nghiệp
Xây dựng các khu chế xuất Duyên Hải thu hút đầu tư nước ngoài
Khu vực Đông Nam á tiếp giáp hai đại dương là
Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương
Thái Bình Dương và ấn Độ Dương
Đại Tây Dương và Bắc băng Dương
Thái Bình Dương và Bắc băng Dương
Đông Nam á nằm ở vị trí cầu nối giữa các lục địa nào sau đây
Á âu và phi
Á âu và ô xtrây lia
Á âu và Nam Mỹ
Á âu và Bắc phi
Một trong những lợi thế của hầu hết các nước Đông Nam á là
Phát triển thủy điện
Phát triển kinh tế biển
Phát triển lâm nghiệp
Phát triển chăn nuôi
Đặc điểm nào sau đây không đúng khi nói về vị trí địa lý của Đông Nam á
Là cầu nối giữa các lục địa á âu Australia
Là nơi giao thoa giữa các nền văn hóa lớn
Nằm ở phía đông nam của châu á
Là nơi tiếp giáp sữa Thái Bình Dương và Đại Tây Dương
Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên của Đông Nam á
Khí hậu nóng ẩm
Khoáng sản nhiều loại
Đất trồng đa dạng
Rừng ôn đới phổ biến
Hướng phát triển của công nghiệp Đông Nam á không phải là
Tăng cường liên doanh liên kết với nước ngoài
Tập trung sản xuất phục vụ nhu cầu trong nước
Hiện đại hóa thiết bị chuyển giao công nghệ
Tăng cường đào tạo kỹ thuật cho người lao động
Một số sản phẩm công nghiệp của Đông Nam á là có được sức cạnh tranh trên thị trường thế giới chủ yếu là nhờ vào việc
Liên doanh với các hãng nổi tiếng ở nước ngoài
Tăng cường công nhân có trình độ kĩ thuật cao
Đầu tư vốn để đổi mới nhiều máy móc thiết bị
Có sự liên kết và hợp tác sản xuất giữa các nước
Quốc gia có sản lượng lúa gạo lớn nhất Đông Nam á là
Philippines
Indonesia
Thái Lan
Việt Nam
Các cây trồng chủ yếu ở Đông Nam á là
Lúa gạo, cà phê, cao su, hồ tiêu, dừa
Lúa gạo, củ cải đường, Hồ tiêu, mía
Lúa mì, cà phê ,củ cải đường, chà là
Lúa mì, dừa ,cà phê, cao su, mía
Vấn đề nào sau đây không còn là thách thức lớn đối với các nước asean hiện nay
Tình trạng ô nhiễm môi trường
Thất nghiệp thiếu việc làm
Chênh lệch giàu nghèo lớn
Thiếu lương thực trầm trọng
Nguyên nhân chính làm cho ngành khai thác hải sản ở các nước Đông Nam á chưa phát huy được lợi thế là
Phương tiện khai thác thô sơ, chậm đổi mới
Chưa chú trọng phát triển các ngành kinh tế biển
Thời tiết diễn biến thất thường, nhiều thiên tai
Môi trường biển bị ô nhiễm nghiêm trọng
Xu hướng phổ biến trong chính sách phát triển công nghiệp của các nước Đông Nam á hiện nay là
Chú trọng phát triển sản xuất hàng tiêu dùng
Phát triển các ngành hiện đại, vốn đầu tư lớn
Tăng cường liên doanh liên kết với nước ngoài
Ưu tiên phát triển các ngành truyền thống
Biểu hiện chứng tỏ cơ cấu nền kinh tế các nước Đông Nam á đang chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa hiện đại hóa là
Dịch vụ đóng góp cho GDP là chủ yếu
Kinh tế công nghiệp chuyển sang kinh tế dịch vụ
Kinh tế nông nghiệp ngày càng thu hẹp
Kinh tế nông nghiệp chuyển sang kinh tế công nghiệp
Việc phát triển giao thông của Đông Nam á lục địa theo hướng Đông Tây gặp khó khăn do
Đông Nam á lục địa ít giao lưu theo hướng Đông -Tây
Các dãy núi chủ yếu theo hướng Tây Bắc- Đông nam hoặc Bắc- Nam
Việc giao lưu theo hướng Đông -Tây ít đem lại lợi ích hơn
Các dãy núi chủ yếu chạy theo hướng Đông Bắc -Tây Nam
Nguyên nhân nào sau đây chủ yếu làm cho sản lượng lúa gạo của khu vực Đông Nam á tăng lên trong những năm gần đây
khai hoang, mở rộng diện tích lúa
Dân số tăng, nhu cầu thị trường lớn
Áp dụng các biện pháp thâm canh
Sử dụng giống mới năng suất cao
Cà phê cao su hồ tiêu được trồng nhiều ở Đông Nam á do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây
Có khí hậu nóng ẩm, đất bazan màu mỡ
Truyền thống trồng cây công nghiệp từ lâu đời
Thị trường tiêu thụ sản phẩm luôn ổn định
Quỷ đất cho phát triển các cây công nghiệp lớn
Các quốc gia thành viên sáng lập ASEAN gồm
Malaysia, Thái lan-indonesia, Singapore, Lào
Malaysia, Thái lan-indonesia ,Singapore Brunei
Thái Lan, Indonesia, Singapore, Philippines Myanmar
Malaysia, Thái lan,indonesia, Singapore Philippines
Mục tiêu khái quát nhất mà các nước ASEAN cần đạt được là
Xây dựng ASEAN thành một khu vực hòa bình ,ổn định
Giải quyết những khác biệt trong nội bộ liên quan đến mối quan hệ giữa ASEAN với các nước
Đoàn kết hợp tác vì một asean hòa bình, ổn định, cùng phát triển
Thúc đẩy sự phát triển kinh tế ,văn hóa, giáo dục và tiến bộ xã hội của các nước
Đông Nam á biển đảo nằm trong các đới khí hậu nào sau đây
Nhiệt đới gió mùa và cảnh xích đạo
Cận xích đạo và xích đạo
Nhiệt đới, cận xích đạo và xích đạo
Cận nhiệt, nhiệt đới và cận xích đạo
Đông Nam á có truyền thống văn hóa phong phú đa dạng là do
Có dân số đông, nhiều quốc gia
Vị trí cầu nối lục địa á âu và lục địa Australia
Nằm tiếp giáp giữa các đại dương lớn
Là nơi giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn
Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm dân cư và xã hội của khu vực Đông Nam á
Đạo Phật luôn là tôn giáo phổ biến ở các nước Đông Nam á biển đảo
Dân cư tập trung đông ở các đồng bằng Châu thổ
Tỷ suất gia tăng dân số tự nhiên có xu hướng giảm
Một số dân tộc phân bố không theo biên giới quốc gia
Phát biểu nào sau đây đúng với tự nhiên Đông Nam á lục địa
Chủ yếu là đồng bằng ven biển nhỏ hẹp
Tập trung rất nhiều đảo và các quần đảo
Nhiều đồi núi và núi lửa , sông ngòi ngắn
Có khí hậu chủ yếu là nhiệt đới gió mùa
Quốc gia nào sau đây ở Đông Nam á chịu ảnh hưởng nhiều nhất của bão
Việt Nam
Malaysia
Philippines
Indonesia
Điểm khác nhau cơ bản của địa hình Đông Nam á biển đảo và Đông Nam á lục địa là
Ít đồng bằng nhiều đồi núi
Có nhiều núi lửa đang hoạt động
Núi thường thấp dưới 3000 m
Đồng bằng phù Sa nằm đan xen giữa
Phát biểu nào sau đây không đúng với asean hiện nay
Mở rộng liên kết với các nước bên ngoài
Là một tổ chức lớn mạnh hàng đầu thế giới
Trình độ phát triển khác nhau giữa các nước
Quan tâm đến nâng cao trình độ nhân lực
Phát biểu nào sau đây không đúng với các quốc gia trong asean hiện nay
Chú trọng bảo vệ môi trường
Phong tục tập quán có sự tương đồng
Có trình độ phát triển giống nhau
Tăng cường sự hợp tác giữa các quốc gia
Đâu không phải là thách thức asean trong những năm gần đây
Chênh lệch chuyển độ phát triển
Đã tạo dựng môi trường hòa bình ổn định
Tình trạng đói nghèo còn phổ biến
Vấn đề tôn giáo hòa hợp dân tộc
Công nghiệp chế biến thực phẩm phân bố rộng khắp các nước Đông Nam á là do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây
Cơ sở vật chất kỹ thuật tương đối tốt
Cơ sở hạ tầng ngày càng hiện đại
Chất lượng lao động ngày càng cao
Nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú
Một số nước Đông Nam á có tốc độ tăng trưởng công nghiệp nhanh trong những năm gần đây chủ yếu là do
Mở rộng thu hút đầu tư nước ngoài
Phát triển mạnh các hàng xuất khẩu
Tăng cường khai thác khoáng sản
Nâng cao trình độ người lao động
Thách thức được coi là lớn nhất mà Việt Nam cần phải vượt qua khi tham gia ASEAN là
Quy mô dân số đông và phân bố dân số chưa hợp lý
Chênh lệch trình độ phát triển kinh tế, công nghệ
Nước ta có nhiều thành phần dân tộc
Các tai biến thiên nhiên như bão, lũ lụt ,hạn hán
Sản phẩm của một số ngành công nghiệp chế biến như: lắp ráp ô tô, xe máy,... đã có sức cạnh tranh và trở thành thế mạnh của các nước trong khu vực Đông Nam á chủ yếu do
Trình độ công nhân lành nghề
Giá Nhân công rẻ và nguồn lao động dồi dào
Liên doanh với các hãng nổi tiếng ở nước ngoài
Nguồn tài nguyên phong phú
Đánh bắt nuôi trồng thủy hải sản là ngành kinh tế truyền thống và đang tiếp tục phát triển ở Đông Nam á vì
Các nước có hệ thống sông ngòi chằng chịt và lượng nước sông phong phú
Các nước đều giáp biển và biển quanh năm không đóng băng
Có lao động lành nghề, trang thiết bị hiện đại ngang tấm thế giới
Tất cả các nước đều có lợi thế về sông và hầu hết các nước đều giáp biển
Gia nhập ASEAN nước ta gặp phải thách thức nào sau đây
Chênh lệch về trình độ phát triển kinh tế
Tận dụng được những lợi thế về nguồn lao động
Chuyển giao công nghệ với các nước
Phong tục, văn hóa có nhiều nét tương đồng
Tại sao mục tiêu của ASEAN lại nhấn mạnh đến sự ổn định
Do trình độ phát triển kinh tế chênh lệch
Do vẫn còn tình trạng đói nghèo
Do vấn đề sắc tộc,tôn giáo
Do sử dụng tài nguyên chưa hợp lý
Đâu không phải là cơ chế hợp tác của asean
Thông qua các dự án, chương trình phát triển
Thông qua các hoạt động văn hóa thể thao
Thông qua các diễn đàn ,hiệp ước
Thông qua sự tự do lưu thông hàng hóa tiền tệ
Những hạn chế về nguồn lao động của khu vực Đông Nam á là
Lao động có tay nghề và trình độ chuyên môn còn yếu
Lao động không đáp ứng được nhu cầu khi làm việc
Lao động chưa qua đào tạo ở trình độ cao còn thấp
Lao động không siêng năng cần cù và không chịu khó
1258,7 tỉ USD
1 220.2 tỉ USD
1 262.2 tỉ USD
1 273,1 tỉ USD
Xuất khẩu tăng chậm hơn nhập khẩu
Xuất khẩu giảm, nhập khẩu tăng
Giá trị xuất khẩu có xu hướng giảm dần
Giá trị xuất khẩu luôn lớn hơn nhập khẩu
Tốc độ tăng GDP của Nhật Bản giảm liên tục
Tốc độ tăng GDP của Nhật Bản cao hàng đầu thế giới
Tốc độ tăng GDP của Nhật Bản không ổn định
Tốc độ tăng GDP của Nhật Bản không biến động
Tỷ lệ dân thành thị có xu hướng tăng
Tỷ lệ dân thành thị luôn ít hơn dân nông thôn
Tỷ lệ dân nông thôn có xu hướng tăng
Tỷ lệ dân nông thôn và thành thị không thay đổi
Giá trị xuất, nhập khẩu của Trung Quốc giai đoạn 1985 -2012
Sự chuyển dịch cơ cấu giá trị xuất khẩu, nhập khẩu của Trung Quốc giai đoạn 1985 -2012
Quy mô, cơ cấu giá trị xuất khẩu, nhập khẩu của Trung Quốc giai đoạn 1985-2012
Tốc độ tăng trưởng giá trị xuất khẩu, nhập khẩu của Trung Quốc giai đoạn 1985- 2012
Luôn xuất siêu
Luôn nhập siêu
Năm 1985 xuất siêu
Năm 2012 xuất siêu
Miền
Cột
Đường
Tròn
Sản lượng than tăng nhanh nhất
Sản lượng thép tăng chậm nhất
Sản lượng điện tăng chậm hơn sản lượng than
Sản lượng xi măng tăng nhanh hơn sản lượng than
Miền
Cột
Đường
Tròn
Miền
Cột
Đường
Tròn
Cột
Đường
Tròn
Miền
Miền
Đường
Cột
Tròn
