wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 1: Nền kinh tế và các hoạt động của nền kinh tế

Total questions: 109

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Việc làm nào dưới đây thể hiện trách nhiệm xã hội của hoạt động sản xuất?

a)

Công ti H sản xuất hàng hóa gắn với bảo vệ môi trường.

b)

Cửa hàng xăng dầu A gian lận trong việc bán hàng.

c)

Công ti E làm giả hóa đơn để được miễn giảm thuế.

d)

Ông K xả chất thải chưa qua xử lý ra môi trường.

2.

Khi tiến hành phân bố nguyên vật liệu của công ty tới các bộ phận khác nhau trong dây chuyền sản xuất, quá trình này gắn liền với hoạt động nào của nền kinh tế xã hội?

a)

sản xuất

b)

tiêu dùng

c)

phân phối

d)

trao đổi

3.

Trong các hoạt động của con người, hoạt động sản xuất đóng vai trò là hoạt động

a)

ít quan trọng

b)

bình thường nhất

c)

thiết yếu nhất

d)

cơ bản nhất

4.

Trong nền kinh tế xã hội, hoạt động đóng vai trò cơ bản nhất, quyết định các hoạt động khác của đời sống xã hội là hoạt động

a)

sản xuất

b)

phân phối

c)

tiêu dùng

d)

trao đổi

5.

Trong nền kinh tế thị trường, việc làm nào dưới đây của các chủ thể kinh tế gắn liền với hoạt động phân phối?

a)

Công ty A điều chỉnh cơ cấu mặt hàng sản xuất.

b)

Công ty A điều chỉnh nhiệm vụ các nhân viên.

c)

Công ty A điều chỉnh cơ cấu nhân sự công ty.

d)

Công ty A nhập nguyên liệu để tăng ca sản xuất.

6.

Trong các hoạt động kinh tế, hoạt động nào đóng vai trò trung gian, kết nối người sản xuất với người tiêu dùng?

a)

Hoạt động vận chuyển - tiêu dùng

b)

Hoạt động phân phối - trao đổi

c)

Hoạt động sản xuất - vận chuyển

d)

Hoạt động sản xuất - tiêu thụ

7.

Một nền kinh tế bao gồm các hoạt động cơ bản nào?

a)

Sản xuất, phân phối - trao đổi, tiêu dùng

b)

Sản xuất, kinh doanh, trao đổi, thu nhập

c)

Sản xuất, kinh doanh, tiêu dùng, thu nhập

d)

Sản xuất, kinh doanh, trao đổi, cạnh tranh

8.

Trong nền kinh tế thị trường, việc làm nào dưới đây của các chủ thể kinh tế gắn liền với hoạt động phân phối?

a)

Giám đốc phân bổ lợi nhuận cho các thành viên.

b)

Giám đốc phân công nhiệm vụ các ca trực.

c)

Công ty A nhập nguyên liệu để mở rộng sản xuất.

d)

Lãnh đạo công ty điều động nhân sự.

9.

Quá trình phân chia các yếu tố sản xuất cho các ngành sản xuất để tạo ra sản phẩm là nội dung của khái niệm

a)

sản xuất

b)

phân phối

c)

tiêu dùng

d)

trao đổi

10.

Trong nền kinh tế, việc tiến hành phân chia kết quả sản xuất cho tiêu dùng được gọi là

a)

sản xuất của cải vật chất

b)

phân phối cho tiêu dùng

11.

Trao đổi là hoạt động đưa sản phẩm đến tay người nào?

a)

tiêu dùng

b)

lao động

c)

phân phối

d)

sản xuất

12.

Phân phối - trao đổi có vai trò gì trong nền kinh tế?

a)

giải quyết lợi ích kinh tế của chủ doanh nghiệp

b)

là cầu nối sản xuất với tiêu dùng

c)

phân bổ nguồn lực cho sản xuất kinh doanh

d)

là động lực kích thích người lao động

13.

Trong mối quan hệ giữa sản xuất và tiêu dùng, phân phối và trao đổi đóng vai trò gì?

a)

trung gian

b)

nâng đỡ

c)

quyết định

d)

triệt tiêu

14.

Việc phân chia các yếu tố sản xuất cho các đơn vị sản xuất khác nhau để tạo ra sản phẩm được gọi là gì?

a)

trao đổi trong sản xuất

b)

tiêu dùng cho sản xuất

c)

sản xuất của cải vật chất

d)

phân phối cho sản xuất

15.

Trong nền kinh tế xã hội, hoạt động sản xuất gắn liền với việc làm nào dưới đây?

a)

Người nông dân phun thuốc trừ sâu

b)

Bán hàng online trên mạng

c)

Hỗ trợ lao động khó khăn

d)

Đầu tư vốn mở rộng sản xuất

16.

Căn cứ đoạn văn: "Công nghiệp sản xuất sản phẩm âm nhạc là một quy trình khép kín, bao gồm nhiều công đoạn có sự gắn kết với nhau... Những sản phẩm âm nhạc có giá trị nghệ thuật và nhân văn sẽ có ảnh hưởng tích cực cho đời sống xã hội". Khẳng định sau đúng hay sai: Hoạt động sản xuất âm nhạc là biểu hiện của hoạt động sản xuất.

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Căn cứ đoạn văn: "Công nghiệp sản xuất sản phẩm âm nhạc là một quy trình khép kín... Những sản phẩm âm nhạc có giá trị nghệ thuật và nhân văn sẽ có ảnh hưởng tích cực cho đời sống xã hội". Khẳng định sau đúng hay sai: Những tác phẩm có giá trị nghệ thuật và nhân văn chính là thể hiện trách nhiệm xã hội của chủ thể kinh tế.

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Căn cứ đoạn văn: "Công nghiệp sản xuất sản phẩm âm nhạc là một quy trình khép kín...". Khẳng định sau đúng hay sai: Hoạt động thưởng thức âm nhạc của công chúng không phản ánh hoạt động tiêu dùng.

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Căn cứ đoạn văn: "Công nghiệp sản xuất sản phẩm âm nhạc là một quy trình khép kín...". Khẳng định sau đúng hay sai: Quá trình truyền tải các sản phẩm âm nhạc của nhà sản xuất thông qua các nền tảng số và hàng số để đưa sản phẩm đến tay công chúng là biểu hiện của hoạt động phân phối.

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Dựa vào tình huống: "Nhân thấy nhu cầu tiêu thụ hoa dịp 8/3 của người dân... Bạn K và T dự định dùng số tiền ấy tham gia một khoá học về cắm hoa...". Khẳng định sau đúng hay sai: Việc chuẩn bị các vật dụng cũng như các nguồn lực cho việc thực hiện ý tưởng bán hoa vào ngày 8/3 là biểu hiện của hoạt động sản xuất.

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Dựa vào tình huống: "Bạn K và T dùng số tiền tích luỹ để thực hiện ý tưởng kinh doanh...". Khẳng định sau đúng hay sai: Bạn K và bạn T đã sử dụng hiệu quả hình thức phân phối là quảng cáo trực tiếp tại địa điểm bán và kết nối thông qua mạng xã hội.

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Dựa vào tình huống về kinh doanh bó hoa dịp 8/3. Khẳng định sau đúng hay sai: Khách hàng đã chọn những bó hoa xinh xắn và yêu thích là biểu hiện của hoạt động phân phối sản phẩm.

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Dựa vào tình huống về kinh doanh bó hoa dịp 8/3. Khẳng định sau đúng hay sai: Bạn K và bạn T vừa đóng vai trò là chủ thể sản xuất vừa đóng vai trò là chủ thể tiêu dùng.

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Trong nền kinh tế hàng hoá, chủ thể nào tiến hành các hoạt động mua hàng rồi bán lại cho các đại lý?

a)

chủ thể nhà nước

b)

chủ thể tiêu dùng

c)

chủ thể sản xuất

d)

chủ thể trung gian

25.

Chủ thể sản xuất là những người thực hiện hoạt động nào?

a)

phân phối hàng hoá, dịch vụ

b)

hỗ trợ sản xuất hàng hoá, dịch vụ

c)

trao đổi hàng hoá, dịch vụ

d)

sản xuất ra hàng hoá, dịch vụ

26.

Nội dung nào dưới đây là vai trò của chủ thể tiêu dùng?

a)

Tiết kiệm năng lượng

b)

Tạo ra sản phẩm phù hợp với nhu cầu của xã hội

c)

Giúp nền kinh tế linh hoạt hơn

d)

Định hướng, tạo động lực cho sản xuất phát triển

27.

Trong nền kinh tế, chủ thể nào đóng vai trò là cầu nối giữa chủ thể sản xuất và chủ thể tiêu dùng?

a)

Chủ thể trung gian

b)

Nhà đầu tư chứng khoán

c)

Chủ thể doanh nghiệp

d)

Chủ thể nhà nước

28.

Chủ thể trung gian không có vai trò nào dưới đây?

a)

Cầu nối giữa sản xuất và tiêu dùng

b)

Phân phối hàng hoá đến tay người tiêu dùng

c)

Thúc đẩy sản xuất và tiêu dùng hiệu quả

d)

Tạo ra sản phẩm hàng hoá cho người tiêu dùng

29.

Chủ thể nào đóng vai trò quan trọng trong việc tạo ra hàng hoá cho xã hội, phục vụ nhu cầu tiêu dùng?

a)

Chủ thể trung gian

b)

Doanh nghiệp Nhà nước

c)

Các điểm bán hàng

d)

Chủ thể sản xuất

30.

Mô hình kinh tế thị trường có sự điều tiết ở từng nước, từng giai đoạn có thể khác nhau tuỳ thuộc vào mức độ can thiệp của Chính phủ đối với thị trường, song tất cả các mô hình đều có điểm chung là không thể thiếu vai trò kinh tế của chủ thể nào?

a)

Chủ thể sản xuất

b)

Chủ thể tiêu dùng

31.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò của chủ thể kinh tế nhà nước?

a)

Gia tăng tỷ lệ thất nghiệp

b)

Tạo môi trường pháp lý thuận lợi

c)

Đảm bảo xã hội ổn định

d)

Đảm bảo ổn định chính trị

32.

Trong nền kinh tế, chủ thể trung gian đóng vai trò như thế nào trong mối quan hệ với chủ thể sản xuất và chủ thể tiêu dùng?

a)

độc lập

b)

cầu nối

c)

cuối cùng

d)

sản xuất

33.

Trong nền kinh tế nước ta, chủ thể nào đóng vai trò quản lý toàn bộ nền kinh tế quốc dân?

a)

Chủ thể trung gian

b)

Chủ thể nhà nước

c)

Chủ thể tiêu dùng

d)

Chủ thể sản xuất

34.

Trong nền kinh tế hàng hoá, chủ thể tiêu dùng thường gắn với việc làm nào dưới đây?

a)

Mua gạo về ăn

b)

Giới thiệu việc làm

c)

Sản xuất hàng hoá

d)

Phân phối hàng hoá

35.

Đối tượng nào dưới đây không đóng vai trò là chủ thể trung gian?

a)

Người môi giới việc làm

b)

Nhà phân phối

c)

Người mua hàng

d)

Đại lý bán lẻ

36.

Trong nền kinh tế, chủ thể nào dưới đây không đóng vai trò là chủ thể sản xuất?

a)

Hộ kinh doanh

b)

Người kinh doanh

c)

Người sản xuất

d)

Người tiêu dùng

37.

Trong nền kinh tế, chủ thể nào dưới đây đóng vai trò là chủ thể trung gian khi tham gia vào các quan hệ kinh tế?

a)

Hộ kinh tế gia đình

b)

Ngân hàng nhà nước

c)

Nhà đầu tư bất động sản

d)

Trung tâm siêu thị điện máy

38.

Trong nền kinh tế, chủ thể nào dưới đây đóng vai trò là chủ thể sản xuất?

a)

Kho bạc nhà nước

b)

Người hoạt động kinh doanh

c)

Người tiêu dùng

d)

Ngân hàng nhà nước

39.

Câu trắc nghiệm đúng sai. Đọc đoạn sau và cho biết nhận định ở mục a) là Đúng hay Sai: "Chủ Doanh nghiệp X sản xuất kinh doanh nông sản. Nấm bắt được xu hướng sử dụng sản phẩm nông sản hữu cơ của người tiêu dùng. Với sự hỗ trợ lãi suất từ chương trình mục tiêu quốc gia mỗi xã một sản phẩm OCOP, Doanh nghiệp X đã chuyển hướng kinh doanh và không ngừng ứng dụng khoa học kỹ thuật để mở rộng sản xuất. Bên cạnh đó, doanh nghiệp rất chú trọng xây dựng chuỗi cung ứng sản phẩm thông qua các điểm bán và giới thiệu sản phẩm từ trên không gian mạng đến các điểm bán hàng bình ổn trong siêu thị. Nhờ đó hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp đã mang lại kết quả tích cực." Nhận định a): Doanh nghiệp X vừa là chủ thể sản xuất vừa là chủ thể trung gian trong các hoạt động sản xuất, kinh doanh.

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Câu trắc nghiệm đúng sai. Đọc đoạn sau và cho biết nhận định ở mục b) là Đúng hay Sai: "Chủ Doanh nghiệp X sản xuất kinh doanh nông sản. Nấm bắt được xu hướng sử dụng sản phẩm nông sản hữu cơ của người tiêu dùng. Với sự hỗ trợ lãi suất từ chương trình mục tiêu quốc gia mỗi xã một sản phẩm OCOP, Doanh nghiệp X đã chuyển hướng kinh doanh và không ngừng ứng dụng khoa học kỹ thuật để mở rộng sản xuất. Bên cạnh đó, doanh nghiệp rất chú trọng xây dựng chuỗi cung ứng sản phẩm thông qua các điểm bán và giới thiệu sản phẩm từ trên không gian mạng đến các điểm bán hàng bình ổn trong siêu thị. Nhờ đó hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp đã mang lại kết quả tích cực." Nhận định b): Vai trò của chủ thể nhà nước thể hiện trong việc hỗ trợ bao tiêu hàng hóa cho doanh nghiệp.

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Câu trắc nghiệm đúng sai. Đọc đoạn sau và cho biết nhận định ở mục c) là Đúng hay Sai: "Chủ Doanh nghiệp X sản xuất kinh doanh nông sản. Nấm bắt được xu hướng sử dụng sản phẩm nông sản hữu cơ của người tiêu dùng. Với sự hỗ trợ lãi suất từ chương trình mục tiêu quốc gia mỗi xã một sản phẩm OCOP, Doanh nghiệp X đã chuyển hướng kinh doanh và không ngừng ứng dụng khoa học kỹ thuật để mở rộng sản xuất. Bên cạnh đó, doanh nghiệp rất chú trọng xây dựng chuỗi cung ứng sản phẩm thông qua các điểm bán và giới thiệu sản phẩm từ trên không gian mạng đến các điểm bán hàng bình ổn trong siêu thị. Nhờ đó hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp đã mang lại kết quả tích cực." Nhận định c): Xây dựng chuỗi cung ứng sản phẩm là một hình thức hoạt động của chủ thể trung gian trong sản xuất kinh doanh.

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Câu trắc nghiệm đúng sai. Đọc đoạn sau và cho biết nhận định ở mục d) là Đúng hay Sai: "Chủ Doanh nghiệp X sản xuất kinh doanh nông sản. Nấm bắt được xu hướng sử dụng sản phẩm nông sản hữu cơ của người tiêu dùng. Với sự hỗ trợ lãi suất từ chương trình mục tiêu quốc gia mỗi xã một sản phẩm OCOP, Doanh nghiệp X đã chuyển hướng kinh doanh và không ngừng ứng dụng khoa học kỹ thuật để mở rộng sản xuất. Bên cạnh đó, doanh nghiệp rất chú trọng xây dựng chuỗi cung ứng sản phẩm thông qua các điểm bán và giới thiệu sản phẩm từ trên không gian mạng đến các điểm bán hàng bình ổn trong siêu thị. Nhờ đó hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp đã mang lại kết quả tích cực." Nhận định d): Sản xuất và tiêu thụ các sản phẩm nông sản hữu cơ là thể hiện trách nhiệm xã hội của công dân.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Câu trắc nghiệm đúng sai. Đọc đoạn sau và cho biết nhận định ở mục a) là Đúng hay Sai: "Doanh nghiệp H chuyên về lĩnh vực bán máy tính. Ngoài mục tiêu tìm kiếm lợi nhuận, doanh nghiệp này thường xuyên có các chương trình giảm giá cho người tiêu dùng là đối tượng học sinh, sinh viên. Hàng năm, vào thời điểm khai giảng năm học mới, doanh nghiệp kết nối với các đơn vị tài chính uy tín để ra chính sách bán hàng trả góp, bán hàng giảm giá cho các bạn sinh viên có hoàn cảnh khó khăn nhưng có thành tích tốt trong học tập." Nhận định a): Doanh nghiệp H vừa là chủ thể sản xuất vừa là chủ thể trung gian.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Câu trắc nghiệm đúng sai. Đọc đoạn sau và cho biết nhận định ở mục b) là Đúng hay Sai: "Doanh nghiệp H chuyên về lĩnh vực bán máy tính. Ngoài mục tiêu tìm kiếm lợi nhuận, doanh nghiệp này thường xuyên có các chương trình giảm giá cho người tiêu dùng là đối tượng học sinh, sinh viên. Hàng năm, vào thời điểm khai giảng năm học mới, doanh nghiệp kết nối với các đơn vị tài chính uy tín để ra chính sách bán hàng trả góp, bán hàng giảm giá cho các bạn sinh viên có hoàn cảnh khó khăn nhưng có thành tích tốt trong học tập." Nhận định b): Các đơn vị tài chính uy tín mà doanh nghiệp H kết nối cũng có vai trò là các chủ thể trung gian trong các hoạt động kinh tế.

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Câu trắc nghiệm đúng sai. Đọc đoạn sau và cho biết nhận định ở mục c) là Đúng hay Sai: "Doanh nghiệp H chuyên về lĩnh vực bán máy tính. Ngoài mục tiêu tìm kiếm lợi nhuận, doanh nghiệp này thường xuyên có các chương trình giảm giá cho người tiêu dùng là đối tượng học sinh, sinh viên. Hàng năm, vào thời điểm khai giảng năm học mới, doanh nghiệp kết nối với các đơn vị tài chính uy tín để ra chính sách bán hàng trả góp, bán hàng giảm giá cho các bạn sinh viên có hoàn cảnh khó khăn nhưng có thành tích tốt trong học tập." Nhận định c): Việc nhiều sinh viên được mua máy tính với lãi suất 0 đồng là thể hiện vai trò quản lý nền kinh tế của chủ thể nhà nước.

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Câu trắc nghiệm đúng sai. Đọc đoạn sau và cho biết nhận định ở mục d) là Đúng hay Sai: "Doanh nghiệp H chuyên về lĩnh vực bán máy tính. Ngoài mục tiêu tìm kiếm lợi nhuận, doanh nghiệp này thường xuyên có các chương trình giảm giá cho người tiêu dùng là đối tượng học sinh, sinh viên. Hàng năm, vào thời điểm khai giảng năm học mới, doanh nghiệp kết nối với các đơn vị tài chính uy tín để ra chính sách bán hàng trả góp, bán hàng giảm giá cho các bạn sinh viên có hoàn cảnh khó khăn nhưng có thành tích tốt trong học tập." Nhận định d): Doanh nghiệp H vừa thực hiện tốt vai trò của chủ thể kinh doanh vừa thực hiện tốt trách nhiệm xã hội của mình.

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Thị trường không có yếu tố nào dưới đây?

a)

Nhạc sỹ

b)

Người mua

c)

Tiền tệ

d)

Hàng hóa

48.

Hành vi chủ thể kinh tế nào dưới đây không đúng khi tham gia vào thị trường?

a)

Doanh nghiệp bán lẻ X tăng giá các mặt hàng khi chi phí vận chuyển tăng cao

b)

Giá rau ở chợ M tăng đột biến do rau khan hiếm, nhập về ít

c)

Công ty I H giảm giá mua than long do đối tác ngừng hợp đồng thu mua

d)

Trạm xăng dầu B đóng cửa không bán vì giá xăng tăng lên vào ngày mai

49.

Căn cứ vào tính chất và cơ chế vận hành, thị trường được chia thành:

a)

Thị trường cạnh tranh hoàn hảo, thị trường cạnh tranh không hoàn hảo

b)

Thị trường tư liệu sản xuất, thị trường tư liệu tiêu dùng

c)

Thị trường trong nước, thị trường ngoài nước

d)

Thị trường ô tô, thị trường bảo hiểm, thị trường chứng khoán,...

50.

Trong nền kinh tế hàng hoá, một trong những chức năng cơ bản của thị trường là chức năng

a)

làm trung gian trao đổi

b)

đo lường giá trị hàng hoá

c)

thừa nhận giá trị hàng hóa

d)

điều hiện bằng giá cả

51.

Một trong những quan hệ cơ bản của thị trường là quan hệ

a)

Cầu – cạnh tranh

b)

Cầu – nhà nước

c)

Cầu – sản xuất

d)

cung – cầu

52.

Sản xuất hàng hóa số lượng bao nhiêu, giá cả như thế nào do nhân tố nào sau đây quyết định?

a)

Người làm dịch vụ

b)

Nhà nước

c)

Thị trường

d)

Người sản xuất

53.

Trong nền kinh tế hàng hóa, thị trường không có chức năng cơ bản nào sau đây?

a)

Điều tiết sản xuất.

b)

Cung cấp thông tin.

c)

Kích thích tiêu dùng.

d)

Phương tiện cất trữ.

54.

Căn cứ vào tiêu chí/ đặc điểm nào để phân chia các loại thị trường như thị trường vàng, thị trường bảo hiểm, thị trường bất động sản?

a)

Phạm vi hoạt động.

b)

Đối tượng hàng hóa.

c)

Tính chất và cơ chế vận hành.

d)

Vai trò của các đối tượng mua bán.

55.

Nội dung nào dưới đây không phải là chức năng của thị trường?

a)

Cung cấp hàng hóa, dịch vụ ra thị trường.

b)

Điều tiết, kích thích hoặc hạn chế sản xuất và tiêu dùng.

c)

Cung cấp thông tin cho người sản xuất và người tiêu dùng.

d)

Thừa nhận công dụng và xã hội của hàng hóa.

56.

Trong nền kinh tế hàng hóa, một trong những chức năng cơ bản của thị trường là chức năng nào?

a)

Biểu hiện giá trị hàng hóa.

b)

Làm môi giới trao đổi.

c)

Thông tin giá cả hàng hóa.

d)

Trao đổi hàng hóa.

57.

Các nhân tố cơ bản của thị trường là

a)

Hàng hóa, giá cả, địa điểm mua bán.

b)

Hàng hóa, tiền tệ, giá cả.

c)

Hàng hóa, tiền tệ, người mua, người bán.

d)

Tiền tệ, người mua, người bán.

58.

Thị trường giúp người tiêu dùng điều chỉnh việc mua sao cho có lợi nhất là thể hiện chức năng nào sau đây?

a)

Cung cấp thông tin.

b)

Tiền tệ thế giới.

c)

Thực hiện giá trị.

d)

Phương tiện cất trữ.

59.

Một trong những quan hệ cơ bản của thị trường là quan hệ

a)

Thưởng – phạt.

b)

Cho – nhận.

c)

Trên – dưới.

d)

Mua – bán.

60.

Theo phạm vi của quan hệ mua bán, thị trường được phân chia thành thị trường

a)

Trong nước và quốc tế.

b)

Hoàn hảo và không hoàn hảo.

c)

Truyền thống và trực tuyến.

d)

Cung – cầu về hàng hóa.

61.

Trong nền kinh tế hàng hóa, một trong những chức năng cơ bản của thị trường là chức năng

a)

Trao đổi hàng hóa.

b)

Thực hiện hàng hóa.

c)

Đánh giá hàng hóa.

d)

Thông tin.

62.

Dựa vào tình huống: Nhu cầu tiêu dùng về sản phẩm dầu gội tự nhiên còn mới trên thị trường; Công ty hóa mỹ phẩm A vừa đưa ra thị trường sản phẩm dầu gội bồ kết sả chanh; sản phẩm được người tiêu dùng đón nhận và đánh giá cao; vì thế công ty mở rộng thêm quy mô sản xuất và nghiên cứu đa dạng sản phẩm. Những nhận định nào sau đây đúng?

a)

Công ty hóa mỹ phẩm A là doanh nghiệp hoạt động với tư cách là chủ thể trung gian.

b)

Công ty đã vận dụng tốt chức năng cung cấp thông tin của thị trường.

c)

Công ty A đã vận dụng tốt chức năng điều tiết sản xuất kinh doanh.

d)

Sản phẩm được người tiêu dùng đón nhận và đánh giá cao là thể hiện chức năng thừa nhận của thị trường.

63.

Dựa vào tình huống: Nhu cầu sản phẩm y tế tăng do tác động của dịch COVID-19; công ty của anh D đầu tư vốn mở rộng sản xuất kinh doanh, thuê thêm nhân công; anh N cũng mở rộng sản xuất; về sau nhu cầu giảm, anh N đóng cửa nhà xưởng, cho công nhân tạm nghỉ; anh D kịp thời điều chỉnh để phù hợp; thị trường dần phục hồi. Những nhận định nào sau đây đúng?

a)

Anh D và chị T đã vận dụng tốt chức năng thông tin của thị trường.

b)

Anh D đã vận dụng tốt chức năng điều tiết của thị trường.

c)

Chỉ có anh A và anh N là chủ thể sản xuất, còn chị T là chủ thể trung gian.

d)

Theo phạm vi của quan hệ mua bán, anh A, anh N và chị T đều môi giới đưa lại ở thị trường trong nước.

64.

Trong nền kinh tế hàng hóa, nội dung nào dưới đây không thể hiện mặt tích cực của cơ chế thị trường?

a)

Hạ giá thành sản phẩm.

b)

Sử dụng những thủ đoạn phi pháp.

c)

Đổi mới công nghệ sản xuất.

d)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

65.

Số tiền phải trả cho một hàng hóa để bù đắp những chi phí sản xuất và lưu thông hàng hóa đó được gọi là

a)

Giá trị sử dụng.

b)

Tiêu dùng sản phẩm.

c)

Phân phối sản phẩm.

d)

Giá cả hàng hoá.

66.

Xét về mặt bản chất của nền kinh tế, việc điều tiết của cơ chế thị trường được ví như

a)

Thường đề.

b)

Mệnh lệnh.

c)

Ý niệm tuyệt đối.

d)

Bàn tay vô hình.

67.

Giá bán thực tế của hàng hoá do tác động qua lại giữa các chủ thể kinh tế trên thị trường tại một thời điểm, địa điểm nhất định được gọi là

a)

Giá cả cá biệt.

b)

Giá cả thị trường.

c)

Giá trị thặng dư.

d)

Giá trị sử dụng.

68.

Số tiền phải trả cho một hàng hoá để bù đắp những chi phí sản xuất và lưu thông hàng hoá đó được gọi là

a)

Phân phối sản phẩm.

b)

Tiêu dùng sản phẩm.

c)

Giá cả hàng hoá.

d)

Giá trị sử dụng.

69.

Hệ thống các quan hệ mang tính điều chỉnh tuân theo yêu cầu của các quy luật kinh tế được gọi là

a)

Cơ chế thị trường.

b)

Giá cả hàng hoá.

c)

Hệ thống doanh nghiệp.

d)

Kế hoạch hoá tập trung.

70.

Một trong những tác động tích cực của cơ chế thị trường là

a)

tăng cường đầu cơ tích trữ

b)

hủy hoại môi trường sống

c)

xuất hiện nhiều hàng giả

d)

thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

71.

Trong sản xuất và kinh doanh hàng hóa, mặt tích cực của cơ chế thị trường thể hiện ở việc, các chủ thể kinh tế vì nhằm giành nhiều lợi nhuận về mình đã không ngừng

a)

đầu tư đổi mới công nghệ

b)

bán hàng giả gây rối thị trường

c)

hủy hoại tài nguyên thiên nhiên

d)

xả trực tiếp chất thải ra môi trường

72.

Trong sản xuất và kinh doanh hàng hóa, mặt tích cực của cơ chế thị trường thể hiện ở việc, các chủ thể kinh tế vì nhằm giành nhiều lợi nhuận về mình đã không ngừng

a)

khai thác cạn kiệt tài nguyên

b)

đổi mới quản lý sản xuất

c)

kích thích đầu cơ găm hàng

d)

hủy hoại môi trường

73.

Trong nền kinh tế hàng hóa, khi các quan hệ kinh tế tự điều chỉnh theo yêu của các quy luật kinh tế cơ bản được gọi là

a)

cơ chế quan liêu

b)

cơ chế phân phối

c)

cơ chế thị trường

d)

cơ chế bao cấp

74.

Một trong những cơ chế kinh tế được các quốc gia vận dụng để điều hành nền kinh tế đó là

a)

cơ chế tự cung tự cấp

b)

cơ chế kế hoạch hoá tập trung

c)

Cơ chế chỉ huy của Chính phủ

d)

Cơ chế thị trường

75.

Ba nội dung chủ yếu của cơ chế vận hành kinh tế, trong đó tổ chức và điều hành nền kinh tế theo các quy luật kinh tế cơ bản là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

cơ chế tự điều tiết

b)

cơ chế tự cân bằng

c)

cơ chế thị trường

d)

cơ chế rủi ro

76.

Giá cả thị trường không chịu tác động của yếu tố nào dưới đây

a)

Quy luật giá trị

b)

Niềm tin tôn giáo

c)

Quan hệ cung cầu sản phẩm

d)

Thị hiếu người tiêu dùng

77.

Giá cả thị trường chịu tác động của yếu tố nào dưới đây

a)

Bổ trợ thương mại

b)

Chủ tịch hội đồng quản trị

c)

Người mua

d)

Nhà quản lý tiềm năng

78.

Nhận định nào dưới đây nói về nhược điểm của cơ chế thị trường

a)

Thúc đẩy phát triển kinh tế

b)

Kích thích đổi mới công nghệ

c)

Làm cho môi trường bị suy thoái

d)

Khai thác tối đa mọi nguồn lực

79.

Đánh dấu Đúng hoặc Sai cho nhận định: Giá cả nông sản của Việt Nam chịu tác động rất lớn từ thị trường thế giới

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Đánh dấu Đúng hoặc Sai cho nhận định: Người nông dân liên tục chuyển đổi mô hình sản xuất là phù hợp với quy luật của giá cả thị trường

a)

Đúng

b)

Sai

81.

Đánh dấu Đúng hoặc Sai cho nhận định: Cơ quan nhà nước cần dự báo và đưa ra khuyến cáo kịp thời tránh người dân ồ ạt chuyển đổi cây trồng

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Đánh dấu Đúng hoặc Sai cho nhận định: Việc thay đổi liên tục cơ cấu cây trồng sẽ dần dần làm phờn nguồn lực sản xuất

a)

Đúng

b)

Sai

83.

Đánh dấu Đúng hoặc Sai cho nhận định: Việc các nước tăng cường nhập khẩu hàng hóa từ Việt Nam thể hiện ưu điểm của cơ chế thị trường

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Đánh dấu Đúng hoặc Sai cho nhận định: Từ thông tin trên, Việt Nam cần có chiến lược xuất khẩu bài bản, ổn định để phù hợp với đòi hỏi của thị trường thế giới

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Đánh dấu Đúng hoặc Sai cho nhận định: Chữ thế nhà nước cần tiếp tục có chính sách hỗ trợ người sản xuất để giữ vững vai trò xuất khẩu của Việt Nam

a)

Đúng

b)

Sai

86.

Đánh dấu Đúng hoặc Sai cho nhận định: Người sản xuất không cần thay đổi vì hàng Việt Nam đã khẳng định được vị thế

a)

Đúng

b)

Sai

87.

Theo quy định của Luật ngân sách, Ngân sách nhà nước gồm các khoản thu nào?

a)

Thu viện trợ

b)

Thu từ dầu thô

c)

Thu từ đầu tư phát triển

d)

Thu nội địa

88.

Ngân sách nhà nước do cơ quan nào quyết định để đảm bảo thực hiện các chức năng, nhiệm vụ của nhà nước?

a)

Chính phủ

b)

Chủ tịch nước

c)

cơ quan địa phương

d)

cơ quan nhà nước có thẩm quyền

89.

Theo quy định của Luật ngân sách thì ngân sách địa phương là các khoản thu và các khoản chi ngân sách nhà nước thuộc nhiệm vụ của cấp.

a)

nhà nước.

b)

địa phương

c)

địa phương

d)

trung ương.

90.

Toàn bộ các khoản thu, chi của Nhà nước được dự toán và thực hiện trong một khoảng thời gian nhất định do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định để bảo đảm thực hiện các chức năng, nhiệm vụ của Nhà nước được gọi là.

a)

tài chính nhà nước.

b)

kho bạc nhà nước.

c)

tiền tệ nhà nước.

d)

ngân sách nhà nước.

91.

Trường hợp nào dưới đây được gọi là bội chi ngân sách nhà nước?

a)

Tổng thu nhỏ hơn tổng chi

b)

Tổng thu lớn hơn hoặc bằng tổng chi

c)

Tổng thu nhỏ hơn hoặc bằng tổng chi

d)

Tổng thu lớn hơn tổng chi

92.

Một trong những vai trò của ngân sách nhà nước đó là.

a)

công cụ để Nhà nước điều tiết thị trường.

b)

tạo lập quỹ phòng chống thiên tai

c)

tạo lập quỹ dự trữ quốc gia .

d)

công cụ để đẩy mạnh xuất khẩu.

93.

Nhà nước có quyền gì đối với các khoản thu, chi của ngân sách nhà nước?

a)

quyền sử dụng

b)

quyền quyết định

c)

quyền sở hữu

d)

quyền sở hữu và quyết định

94.

Ngân sách nhà nước không gồm các khoản chi nào?

a)

Chi cải cách tiền lương.

b)

Các khoản chi quỹ từ thiện.

c)

Bổ sung Quỹ dự trữ tài chính.

d)

Dự phòng ngân sách nhà nước.

95.

Theo quy định của Luật ngân sách, Ngân sách nhà nước gồm khoản chi nào dưới đây?

a)

Cân đối thu hoạt động xuất nhập khẩu.

b)

Chi đầu tư phát triển.

c)

Chi quỹ bảo trợ quốc tế.

d)

Chi quỹ bảo trợ trẻ em.

96.

Một trong những vai trò cơ bản của ngân sách nhà nước là góp phần.

a)

hoàn trả trực tiếp cho người dân.

b)

chia đều sản phẩm thặng dư.

c)

duy trì hoạt động bộ máy nhà nước.

d)

phân chia mọi nguồn thu nhập.

97.

Một trong những đặc điểm của ngân sách nhà nước là ngân sách nhà nước.

a)

phân chia cho mọi người.

b)

ai cũng có quyền lấy.

c)

có rất nhiều tiền bạc.

d)

có tính pháp lý cao.

98.

Theo quy định của Luật ngân sách, hoạt động thu, chi của ngân sách nhà nước được thực hiện theo nguyên tắc.

a)

không hoàn trả trực tiếp.

b)

thu nhưng không chi.

c)

chi nhưng không thu.

d)

hoàn trả trực tiếp.

99.

Theo quy định của Luật ngân sách, ai được quyền quyết định các khoản thu, chi của ngân sách nhà nước?

a)

Những người đứng đầu cơ quan Bộ nhà nước.

b)

Các cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

c)

Các cơ quan thuộc doanh nghiệp nhà nước.

d)

Các cơ quan lãnh đạo ở địa phương.

100.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh vai trò của ngân sách nhà nước?

a)

Duy trì mối quan hệ của các doanh nghiệp.

b)

Tạo một nền tảng chính trị ổn định.

c)

Góp phần đảm bảo an sinh xã hội.

d)

Thúc đẩy và tạo điều kiện cho nền kinh tế phát triển.

101.

Nội dung nào không phải là vai trò của ngân sách nhà nước?

a)

Phân phối lại thu nhập cho người dân.

b)

Huy động nguồn vốn cho nền kinh tế.

c)

Công cụ quan trọng để kiềm chế lạm phát.

d)

Công cụ điều tiết vĩ mô nền kinh tế.

102.

Chọn Đúng hoặc Sai: Nhà nước chi ngân sách cho giáo dục nghề nghiệp là không hợp lý.

a)

Đúng

b)

Sai

103.

Chọn Đúng hoặc Sai: Ngân sách nhà nước góp phần đáp ứng nhu cầu giảm tỉ lệ thất nghiệp qua việc đầu tư cho giáo dục, giúp chúng ta từng bước tiến kịp thế giới.

a)

Đúng

b)

Sai

104.

Chọn Đúng hoặc Sai: Việc chi ngân sách cho giáo dục quốc dân chiếm 25% tổng chi ngân sách là vi phạm Luật ngân sách nhà nước.

a)

Đúng

b)

Sai

105.

Chọn Đúng hoặc Sai: Việc chi phát triển giáo dục từ nguồn ngân sách nhà nước là biểu hiện của nguyên tắc không hoàn trả trực tiếp từ việc thu ngân sách của nhân dân.

a)

Đúng

b)

Sai

106.

Chọn Đúng hoặc Sai: Ngân sách nhà nước thể hiện vai trò là công cụ để nhà nước định hướng phát triển các vùng kinh tế.

a)

Đúng

b)

Sai

107.

Chọn Đúng hoặc Sai: Việc ngân sách nhà nước hỗ trợ thực hiện chính sách khám chữa bệnh, hỗ trợ bảo hiểm là thể hiện vai trò điều tiết thu nhập.

a)

Đúng

b)

Sai

108.

Chọn Đúng hoặc Sai: Việc hiện các chính sách giảm nghèo, chính sách khám chữa bệnh cho người nghèo, là biểu hiện của nguyên tắc hoàn trả trực tiếp từ việc thu ngân sách.

a)

Đúng

b)

Sai

109.

Chọn Đúng hoặc Sai: Theo Nghị quyết 76/2014/QH13 của Quốc hội thì mọi công dân đều được hỗ trợ từ ngân sách nhà nước để thực hiện mục tiêu giảm nghèo bền vững.

a)

Đúng

b)

Sai