wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ngọc nguyên làm rất cực

Total questions: 106

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Nguồn bức xạ từ mặt trời đến trái đất phần lớn được

a)

bề mặt trái đất hấp thụ

b)

phản hồi vào không gian

c)

phản hồi vào băng tuyết

d)

các tầng khí quyển thấp thụ

2.

Không khí ở tầng đối lưu bị đốt nóng chủ yếu do nhiệt của

a)

Bức xạ mặt trời

b)

Bức xạ mặt đất

c)

Lớp vỏ trái đất

d)

lớp man-ti trên

3.

Nguồn cung cấp nhiệt chủ yếu cho mặt đất là năng lượng của

a)

Bức xạ mặt trời

b)

Lớp vỏ lục địa

c)

lớp man-ti trên

d)

thạch quyên

4.

Nhiệt độ trung bình năm cao nhất ở khu vực

a)

Chí tuyến

b)

Xích đạo

c)

Vòng cực

d)

Cực

5.

biên độ Nhiệt độ năm lớn nhất ở

a)

cực

b)

Xích đạo

c)

Chí tuyến

d)

vòng cụ

6.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sự phân bố nhiệt độ theo vĩ độ địa lý

a)

Nhiệt độ trung bình năm tăng từ xích đạo về cực

b)

Nhiệt độ trung bình năm cao nhất là ở chí tuyến

c)

Biên nhiệt độ năm tăng từ xích đạo về hai cực

d)

Biên nhiệt độ năm thấp nhất ở khu vực xích đạo

7.

Từ xích đạo về cực có

a)

Nhiệt độ trung bình năm giảm, biên nhiệt độ năm tăng

b)

Biên nhiệt độ năm tăng, nhiệt độ trung bình năm tăng

c)

Góc chiếu của tia bức xạ mặt trời tăng cao, nhiệt độ hạ thấp

d)

Nhiệt độ hạ thấp, biên độ nhiệt độ trung bình năm giảm

8.

Thành phần chính trong không khí là khí

a)

nitơ

b)

oxi

c)

cacbonic

d)

hơi nước

9.

Trong tầng đối lưu, trung bình lên cao 100m nhiệt độ không khí giảm

a)

0,4°c

b)

0.6°c

c)

0.8°c

d)

1°C

10.

Nguồn cung cấp nhiệt chủ yếu cho mặt đất là

a)

Năng lượng bức xạ mặt trời

b)

Nhiệt bên trong lòng đất toả ra

c)

Năng lượng từ phản ứng hóa học

d)

Từ các vụn phun trào của núi lửa

11.

Gió tây ôn đới có nguồn gốc suất phát từ

a)

Các khu áp cao ở hai chí tuyến về phía vùng áp thấp ôn đới

b)

Các khu áp thấp ở hai chí tuyến về phía vùng áp thấp xích đạo

c)

Các khu áp cao ở hai chí tuyến về phía vùng áp thấp xích đạo

d)

Các khu áp thấp ở hai chí tuyến về phía vùng áp thấp ôn đới

12.

gió mùa là loại gió

a)

thổi theo mùa

b)

thổi trên cao

c)

thổi quanh năm

d)

thổi ở mặt đất

13.

Gió nào sau đây thay đổi hướng theo ngày đêm

a)

Gió tây ôn đới

b)

gió mậu dịch

c)

Gió đất, gió biển

d)

gió fơn

14.

Khu vực chịu ảnh hưởng của gió mậu dịch thường mưa ít là do

a)

gió mậu dịch không thổi qua đại dương

b)

gió mậu dịch xuất phát từ áp cao

c)

gió mậu dịch thổi yếu

d)

gió mậu dịch chủ yếu là gió khô

15.

Gió mùa thường hoạt động ở đâu gió mùa thường hoạt động ở đâu

a)

đới nóng

b)

đới lạnh

c)

đới ôn hoà

d)

đới cận nhiệt

16.

gió mậu dịch có tính chất

a)

khô, ít mưa

b)

ẩm, mưa nhiều

c)

lạnh, ít mưa

d)

nóng, mưa nhiều

17.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò hoặc đặc điểm của khí quyển

a)

Là lớp không khí bao quanh trái đất

b)

Rất quan trọng cho phát triển sinh vật

c)

Luôn chịu ảnh hưởng của mặt trời

d)

Giới hạn phía trên đến dưới lớp Ôzôn

18.

Phát biểu nào sau đây không đúng với các khối khí

a)

Các khối khí ở vĩ độ khác nhau của tính chất khác nhau

b)

Khối khí ở đại dương khác với có khi ở lục địa

c)

Vị trí địa lý quy định tính chất của các khối khí

d)

Tính chất của các khối khí luôn ổn định khi di chuyển

19.

Frông địa cực (FA) Là mặt ngăn cách giữa hai khối khí

a)

Xích đạo và chí tuyến

b)

Ôn đới và cực

c)

Cực và xích đạo

d)

Chí tuyến và ôn đới

20.

Frông ôn đới (FP) Là mặt tương tác giữa hai khối khí

a)

Xích đạo và chí tuyến

b)

Ôn đới và cực

c)

Xích đạo và cực

d)

Chí tuyến và ôn đới

21.

Phát biểu nào sau đây không đúng với Frông

a)

Là nơi có nhiễu loạn thời tiết

b)

Hướng gió hai bên giống nhau

c)

Hai bên khác biệt về nhiệt độ

d)

có frông nóng và frông lạnh

22.

Bán cầu nam có nhiệt độ trung bình năm thấp hơn bán cầu Bắc là do

a)

Diện tích đại dương lớn hơn, thời gian chiếu sáng trong năm ít hơn

b)

Thời gian chiếu sáng trong năm dài hơn , có diện tích lục địa lớn hơn

c)

Diện tích lục địa lớn hơn, góc nhập xạ lớn hơn, có mùa hạ dài hơn

d)

Mùa hạ dài hơn, diện tích đại dương lớn hơn, góc nhập xạ nhỏ hơn

23.

Càng về vĩ độ cao

a)

nhiệt Độ trung bình năm càng lớn

b)

Biên độ nhiệt độ năm càng cao

c)

Thời gian có sự chiếu sáng càng dài

d)

Lúc chiếu của tia mặt trời càng lớn

24.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sự phân bố nhiệt độ không khí theo lục địa và đại dương

a)

Biên độ nhiệt năm ở đại dương nhỏ

b)

Lục địa có nhiệt độ trung bình cực tiểu thấp nhất

c)

Lục địa có nhiệt độ trung bình cực đại cao nhất

d)

Biên độ nhiệt năm ở lục địa nhỏ

25.

Nhiệt độ không khí không thay đổi theo

a)

Độ cao địa hình

b)

Độ dốc địa hình

c)

Hướng sườn núi

d)

Hướng dãy núi

26.

Nhiệt độ trung bình năm ở vĩ độ 20 ° lớn hơn ở xích đạo là do

a)

Lúc chiếu của tia bức xạ mặt trời ở phí độ 20 ° lớn hơn

b)

Không khí ở vĩ độ 20 ° trong, ít khí bụi hơn

c)

Bề mặt trái đất ở vĩ độ 20 ° ít đại dương

d)

Tầng khí quyển ở vĩ độ 20 ° mỏng hơn

27.

Khối khí có đặc điểm rất nóng là

a)

Khối khí cực

b)

Khối khí ôn đới

c)

Khối khí chí tuyến

d)

Khối khí xích đạo

28.

Nhiệt lượng mặt trời mang đến bề mặt trái đất luôn thay đổi theo vĩ độ là do

a)

Mặt đất bức xạ mạnh khi lên cao

b)

Mặt đất nhận nhiệt nhanh chóng

c)

Góc chiếu của tia bức xạ thay đổi

d)

Mặt đất toa nhiệt nhanh chóng

29.

Nguyên nhân làm cho nhiệt độ không khí thay đổi theo bờ Đông và bờ Tây lục địa là do ảnh hưởng

a)

Địa hình

b)

dòng biển

c)

lục địa

d)

vĩ độ địa lý

30.

Cùng một ngọn núi, hướng sườn nào nhận được lượng mặt trời cao hơn

a)

Hướng cùng chiều tia bức xạ

b)

Hướng ngược chiều tia bức xạ

c)

Hướng cùng chiều tia bức xạ tại khu vực chân núi

d)

Hướng ngược chiều tia bức xạ tại khu vực chân núi

31.

Khu vực nào có biên độ nhiệt năm cao nhất trên trái đất

a)

Xích đạo

b)

Hàn đới

c)

Ôn đới

d)

chí tuyến

32.

Phát biểu nào sau đây “không đúng”với sự phân bố nhiệt độ không khí theo địa hình

a)

Càng lên cao biên độ nhiệt độ càng lớn

b)

Nhiệt độ thay đổi theo hướng sườn núi

c)

Nhiệt độ sườn dốc cao hơn sườn thoải

d)

Càng lên cao nhiệt độ càng giảm

33.

Càng lên cao nhiệt độ càng giảm vì

a)

Không khí càng loãng, bức xạ mặt đất càng mạnh

b)

Bức xạ mặt đất càng mạnh, mật độ khí càng lắm

c)

Bức xạ mặt đất càng yếu, không khí càng loãng

d)

Mật độ khí càng đậm bức xạ mặt đất càng yếu

34.

Sự phân bố nhiệt độ của không khí trên trái đất “không” phụ thuộc chủ yếu vào

a)

Sự thay đổi của các vĩ độ địa lý

b)

Độ dốc và hướng phơi sườn núi

c)

Các bán cầu Đông, bán cầu Tây

d)

Bờ Đông và bờ Tây các lục địa

35.

Càng vào sâu trong trung tâm lục địa

a)

Nhiệt độ mùa hạ càng giảm

b)

Biên độ nhiệt độ càng lớn

c)

Nhiệt độ mùa đông càng cao

d)

góc tới mặt trời càng nhỏ

36.

Nhưng tố nào sau đây ảnh hưởng nhiều đến sự khác nhau về nhiệt độ giữa bờ Đông và bờ Tây lục địa

a)

Dòng biển nóng, dòng biển lạnh

b)

Độ cao địa hình, các vĩ độ địa lý

c)

Cách li độ địa lý, dòng biển nóng

d)

Dòng biển lạnh, độ cao địa hình

37.

Phát biểu nào sau đây “đúng” về phân bố nhiệt độ trên bề mặt trái đất

a)

Nhiệt độ ở bán cầu Tây cao hơn bán cầu Đông

b)

Biên độ nhiệt ở đại dương nhỏ hơn ở lục địa

c)

Biên độ nhiệt lớn nhất và nhỏ nhất đều ở lục địa

d)

Nhiệt độ cao nhất và thấp nhất đều ở đại dương

38.

Nhiệt độ trung bình năm cao nhất và thấp nhất trong năm đều ở

a)

Đồng bằng ven biển

b)

Lục địa

c)

Đại dương

d)

Núi cao

39.

Nhưng tố nào sau đây không có tác động nhiều đến sự phân bố nhiệt độ trên bề mặt trái đất

a)

Độ lớn góc nhập xạ

b)

Tính chất mặc đệm

c)

Thời gian chiếu sáng

d)

Sự phân bố khoáng sản

40.

Lượng nhiệt nhận được từ mặt trời tại mỗi nơi khác nhau, do nhân tố chủ yếu nào sau đây

a)

Thời gian được chiếu sáng và góc nhập xạ

b)

Thời gian được chiếu sáng của mặt trời

c)

Khoảng cách từ trái đất đến mặt trời

d)

Tốc độ quay của trái đất quanh mặt trời

41.

Frông Là mặt ngăn cách giữa hai

a)

Khối khí khác biệt nhau về tính chất vật lý

b)

Khu vực áp cao khác biệt nhau về trị số áp

c)

Tầng khí quyển khác nhau về tính chất

d)

Dòng biển nóng và lạnh ngược nhau

42.

khí áp là sức nén của

a)

không khí xuống mặt trái đất

b)

không khí xuống mặt nước biển

c)

luồng gió xuống mặt trái đất

d)

luồng gió xuống mặt nước biển

43.

các vành đai khí áp nào sau đây là áp cao

a)

xích đạo, chí tuyến

b)

chí tuyến, ôn đới

c)

ôn đới, cực

d)

cực, chí tuyến

44.

vành đai khí áp nào sau đây là áp thấp

a)

Xích đạo, chí tuyến

b)

Chí tuyến, ôn đới

c)

ôn đới, xích đạo

d)

cực, chí tuyến

45.

miền có Frông, Nhất là giải hội tụ nhiệt đới đi qua thường

a)

không mưa

b)

mưa nhiều

c)

khô hạn

d)

mưa rất ít

46.

Ở những nơi có khu áp thấp lượng mưa thường

a)

rất lớn

b)

Ít hoặc không mưa

c)

trung bình

d)

không mưa

47.

Ở những nơi có khí áp cao sẽ có

a)

rất lớn

b)

ít hoặc không mưa

c)

không mưa

d)

trung bình

48.

Nhận xét nào sau đây đúng về phân bố mưa trên trái đất

a)

xích đạo có lượng mưa nhỏ nhất, chí tuyến mưa nhiều nhất

b)

ở vùng nhiệt đới, bờ Đông của lục địa mưa nhiều hơn bờ Tây

c)

ở vùng ôn đới, bờ đông của lục địa mua ít hơn bờ Tây

d)

ôn đới có mưa nhiều nhất, vùng chí tuyến có mưa nhỏ nhất

49.

Nhận xét nào sau đây đúng về phân bố mưa trên trái đất

a)

Xích đạo có lượng mưa lớn nhất

b)

Ở ôn đới có lượng mưa lớn nhất

c)

Ở hai cực có lượng mưa lớn nhất

d)

Chí tuyến có lượng mưa nhỏ nhất

50.

Vùng cực có mưa ít là do tác động của

a)

Áp thấp

b)

Áp cao

c)

Địa hình

d)

Frông

51.

Vùng chí tuyến có mưa tương đối ít là do tác động của

a)

Áp thấp

b)

Áp cao

c)

địa hình

d)

gió mùa

52.

Vành đai áp nào sau đây chung cho cả hai bán cầu Bắc và Nam

a)

Cực

b)

ôn đới

c)

xích đạo

d)

chí tuyến

53.

Khí áp tăng khi

a)

Nhiệt độ giảm

b)

Nhiệt độ tăng

c)

Độ cao tăng

d)

Khô hạn giảm

54.

Tính chất của gió tây ôn đới là

a)

Nóng ẩm

b)

Lạnh khô

c)

khô

d)

ẩm

55.

Đặc điểm của gió mùa là

a)

Đâu ẩm các mùa tương tự nhau

b)

Tính chất không đổi theo mùa

c)

Nhiệt độ các mùa giống nhau

d)

hướng gió thay đổi theo mùa

56.

Các loại gió nào sau đây có phạm vi địa phương

a)

gió tây ôn đới, gió phơn

b)

gió đông cực; gió đất, biển

c)

Gió mậu dịch; gió mùa

d)

Gió đất, biển; gió phơn

57.

Các nhân tố chủ yếu ảnh hưởng đến lượng mưa là

a)

Khi áp, gió, địa hình,frông,thổ dưỡng

b)

Khi áp, gió, địa hình,frông,sông ngòi

c)

Khi áp , gió, dòng biển, frông, địa hình

d)

khí áp,gió,địa hình,frông, sinh vật

58.

Nơi nào sau đây có mưa nhiều

a)

Khu khí áp thấp

b)

khu khí áp cao

c)

miền có gió mậu dịch

d)

miền có gió Đông cực

59.

các nhân tố làm cho vùng ôn đới mưa nhiều là

a)

gió Tây ôn đới, dòng biển nóng

b)

gió Tây ôn đới, dòng biển lạnh

c)

áp thấp ôn đới, gió Đông cực

d)

gió thấp ôn đới, gió Mậu dịch

60.

Trên trái đất, mưa ít nhất ở vùng

a)

Xích đạo

b)

Ôn đới

c)

chí tuyến

d)

cực

61.

Trên trái đất, mưa nhiều nhất ở vùng

a)

Xích đạo

b)

Chí tuyến

c)

ôn đới

d)

cực

62.

Nơi có dòng biển nóng chạy qua thì

a)

Mưa nhiều

b)

Trung bình

c)

Mưa ít

d)

Không mưa

63.

Yếu tố không gây ảnh hưởng trực tiếp đến lượng mưa là

a)

dòng biển

b)

Địa hình

c)

Khi áp

d)

sinh vật

64.

Ở địa hình núi cao, sườn đón gió là sườn có lượng mưa

a)

Nhiều

b)

ít mưa

c)

Không mưa

d)

Khô ráo

65.

Khu vực nào có lượng mưa nhiều nhất trên bề mặt trái đất theo chiều vĩ tuyến là

a)

Vùng xích đạo

b)

Vùng chí tuyến

c)

Vùng ôn đới

d)

Vùng cực

66.

Hướng thổi thường xuyên của gió tây ôn đới ở hai bán cầu là

a)

Tây bắc ở bán cầu bắc và tây nam ở bán cầu nam

b)

Tây bắc ở bán cầu nam và tây nam ở bán cầu bắc

c)

Tây Bắc ở hai bán cầu

d)

Tây nằm ở hai bán cầu

67.

khí áp giảm khi nhiệt độ

a)

tăng lên

b)

giảm đi

c)

không tăng

d)

giảm nhanh

68.

Hiện tượng xảy ra khi nhiệt độ giảm là

a)

Không khí co lại, tỉ trọng giảm nên Khí áp tăng

b)

Không khí nở ra, tỉ trọng giảm nên khi áp tăng

c)

Không khí coi lại, tỉ trọng tăng lên khi áp tăng

d)

Không khí nở ra, tỉ trọng tăng nên khí áp tăng

69.

Phát biểu nào sau đây không đúng với các vành đai khí áp trên trái đất

a)

Các áp cao và áp thấp phân bố xen kẻ nhau

b)

Các đại áp cao và áp thấp đối xứng qua xích đạo

c)

Đài khí áp được hình thành chỉ do nhiệt lực

d)

Các đài khí áp bị chia cắt thành các khu khí áp riêng biệt

70.

Khi không khí chứa nhiều hơi nước thì khi áp sẽ

a)

Giảm do không khí chứa hơi nước nhẹ hơn không khí khô

b)

Tăng do mật độ phân tử trong không khí tăng lên

c)

Tăng do không khí Chứa nhiều hơi nước nặng hơn không khí khô

d)

giữ nguyên do hơi nước và không khí khô bằng nhau

71.

Gió mậu dịch ở nữa bán cầu bắc thổi theo hướng

a)

Đông Bắc

b)

Đông Nam

c)

Tây Bắc

d)

Tây Nam

72.

Gió mùa là loại gió thổi theo mùa với đặc tính như thế nào

a)

Mùa hạ nóng khô, mùa đông gió lạnh ẩm

b)

Mùa hạ gió nóng ẩm, mùa đông gió lạnh khô

c)

mùa hạ gió mát mẻ, mùa đông gió ấm áp

d)

Mùa hạ gió nóng bức, mùa đông gió lạnh ẩm

73.

Nhưng tố nào sau đây “không” ảnh hưởng đến sự thay đổi của khí áp

a)

Độ cao

b)

Nhiệt độ

c)

Độ ẩm

d)

Hướng gió

74.

Các vành đai áp nào sau đây được hình thành do động lực

a)

Ôn đới, chí tuyến

b)

Cực, xích đạo

c)

Chí tuyến, cực

d)

Xích đạo, chí tuyến

75.

Các vành đai áp nào sau đây được hình thành do nhiệt lực

a)

Ôn đới, chí tuyến

b)

Cực, xích đạo

c)

Chí tuyến, cực

d)

Xích đạo, chí tuyến

76.

Tên gọi của gió tây ôn đới là do

a)

Hoạt động mạnh ở vùng ôn đới với hướng chủ yếu là hướng tây

b)

Hoạt động mạnh ở vùng nhiệt đới với hướng chủ yếu là hướng tây

c)

chỉ thổi ở vùng ôn đới

d)

thổi theo hướng chính tây

77.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sự phân bố của khí áp

a)

Các đai khí áp phân bố liên tục theo các đường kinh tuyến

b)

Trên trái đất có 7 đai khí áp chín

c)

Hai đai áp cao được ngăn cách với nhau bởi một đai áp thấp

d)

Gió thường xuất phát từ các áp cao

78.

phát biểu nào Sau đây không đúng với sự thay đổi của khí áp

a)

Nhiệt độ lên cao khí áp giảm

b)

Độ cao càng tăng khi áp càng giảm

c)

Độ hanh khô tăng khí áp giảm

d)

Có nhiều hơi nước khí áp giảm

79.

Nhân tố nào sau đây thường gây ra mưa nhiều

a)

dòng biển lạnh

b)

dải hội tụ nhiệt đới

c)

gió mậu dịch

d)

gió đông cực

80.

trị số khí áp

a)

Tỷ lệ nghịch với tỉ trọng không khí

b)

Tỷ lệ thuận với nhiệt độ không khí

c)

Tỷ lệ nghịch với độ cao cột khí

d)

Tỷ lệ thuận với độ ẩm tuyệt đối

81.

nguyên nhân sinh ra gió là

a)

áp cao và áp thấp

b)

frông và dải hội tụ

c)

lục địa và đại dương

d)

hai sườn của dãy núi

82.

Loại gió nào sau đây không phải là gió thường xuyên

a)

gió tây ôn đới

b)

Gió mậu dịch

c)

Gió Đông cực

d)

Gió mùa

83.

Phát biểu nào sau đây không đúng với gió mùa

a)

Mùa đông thổi từ lục địa ra đại dương

b)

Mùa hạ thổi từ đại dương vào đất liền

c)

do chênh lệch áp giữa các đới gây ra

d)

Thường xảy ra ở phía Đông đới nóng

84.

phát biểu nào sau đây không đúng với gió biển, gió đất

a)

Được hình thành ở vùng ven biển

b)

Có sự khác nhau rõ rệt về độ ẩm

c)

Hướng thay đổi theo ngày và đêm

d)

Có sự giống nhau về nguồn gốc

85.

Các khu áp thấp có mưa nhiều là do

a)

Luôn có gió từ trung tâm thổi đi

b)

Luôn có gió quanh rìa thổi ra ngoài

c)

Không khí ẩm không được bốc lên

d)

Không khí ẩm được đẩy lên cao

86.

Khu vực áp cao chí tuyến thường có hoàng mặt lớn do

a)

Nóng

b)

Lạnh

c)

Ẩm

d)

Khô

87.

Nơi tranh chấp giữa khối khí nóng và khối khí lạnh thường

a)

Nóng

b)

Lạnh

c)

Khô

d)

Mưa

88.

Nơi nào sau đây có mưa ít

a)

Nơi có dòng biển lạnh đi qua

b)

Nơi có dòng biển nóng đi qua

c)

Nơi có giải hội tụ nhiệt đới

d)

Nơi có frông hoạt động nhiều

89.

Tại một dãy núi, thường có mưa nhiều ở

a)

Sườn đón gió

b)

sườn khuất gió

c)

Sườn núi cao

d)

đỉnh núi cao

90.

Những địa điểm nào sau đây thường có mưa ít

a)

Khu vực khí áp thấp, nơi có frông hoạt động

b)

Nơi có giải hội tụ nhiệt đới, khu vực áp cao

c)

Miền có gió mùa, nơi có gió luôn thổi đến

d)

Sườn núi xuất gió, nơi có dòng biển lạnh

91.

Phát biểu nào sau đây “không đúng” với phân bố lượng mưa trên trái đất

a)

Mưa nhiều nhất ở vùng xích đạo

b)

Mưa tương đối ít ở vùng chí tuyến

c)

Mua nhiều ở vùng vĩ độ trung bình

d)

Mưa tương đối nhiều ở hai vùng cực

92.

Phát biểu nào sau đây “đúng” với phân bố lượng mưa trên trái đất

a)

Mưa không nhiều ở vùng xích đạo

b)

Mưa không nhiều ở hai vùng ôn đới

c)

Mưa tương đối ít ở vùng chí tuyến

d)

Mưa tương đối nhiều ở hai vùng cực

93.

Các nhân tố nào sau đây thường gây ra nhiễu loạn thời tiết rất mạnh

a)

frông ôn đới, gió mậu dịch

b)

Giải hội tụ nhiệt đới, frông ôn đới

c)

Gió Đông cực, frông ôn đới

d)

Gió một dịch, gió Đông cực

94.

Miền có gió mùa thì có mưa nhiều vì

a)

gió luôn thổi từ đại dương đêm mưa vào lục địa

b)

Gió luôn thổi từ lục địa ra đại dương

c)

gió luôn thay đổi theo mùa và gây mưa lớn liên tục

d)

Trong năm có nửa năm là gió thổi từ đại dương vào lục địa

95.

Phân bố lượng mưa trên các lục địa theo vĩ tuyến 30 ° Bắc từ đông sang tây

a)

Tăng dần

b)

Giảm dần

c)

Không giảm

d)

Không tăng

96.

Nhận định nào sau đây chưa chính xác

a)

Chỉ có frông nóng gây mưa còn frông lạnh không gây mưa

b)

Khi suất hiện frông, không khí nóng bị bốc lên cao hình thành mây, gây mưa

c)

Khi suất hiện frông , không khí nóng luôn nằm trên khối không khí lạnh

d)

khi xuất hiện frông, Không khí sẽ có sự nhiễu loạn động mạnh

97.

Các khu áp cao thường có mưa rất ít hoặc không có mưa là do

a)

Có ít gió thổi đến, độ ẩm không khí rất thấp

b)

Nằm sâu trong lục địa, độ ẩm không khí rất thấp

c)

Chỉ có không khí khô bốc lên cao, độ ẩm rất thấp

d)

Không khí ẩm không bốc lên được lại chỉ có gió thổi đi

98.

Các hoang mạc lớn trên thế giới thường phân bố ở khu vực cận chí tuyến là do

a)

Đây là khu vực nhận được nguồn gốc bức xạ từ mặt trời lớn

b)

Chịu ảnh hưởng của dòng biển lạnh

c)

Đây là khu vực áp cao

d)

Có lớp phủ thực vật thưa thớt

99.

Nguyên nhân hình thành gió mùa chủ yếu là do

a)

Sự nóng lên hoặc lạnh đi không đều giữa lục địa và đại dương theo mùa

b)

Sự phân bố các phần đai áp xem kẽ và đối xứng nhau qua áp thấp xích đạo

c)

Các lục địa và các đại dương có biên độ nhiệt độ năm khác nhau theo mùa

d)

Hoạt động của gió kết hợp với độ cao, độ dốc và hướng sườn núi theo mùa

100.

Đặc tính nổi bật của gió mùa Ở khu vực Nam Á và Đông Nam Á là

a)

Mùa hạ nóng và khô, mùa đông lạnh và ẩm

b)

Mùa hạ nóng và ẩm, mùa đông lạnh và khô

c)

Mùa hạ nóng, ẩm, mùa đông lạnh và ẩm

d)

Mùa hạ nóng và khô, mùa đông lạnh và khô

101.

Khu vực chịu ảnh hưởng của gió mùa thường có lượng mưa lớn là do

a)

gió mùa mùa đông Thường đêm mưa đến

b)

Thường xuyên chịu ảnh hưởng của áp thấp

c)

Gió mùa hạ thổi từ biển vào thường xuyên đêm mưa đến

d)

Cả gió mùa mùa hạ và gió mùa mùa đông đều đêm mưa lớn đến

102.

Gió đất thổi ra biển vào ban đêm là do

a)

Ban đêm ở đất liền có gió núi, thung lũng

b)

Ban đêm ở biển lạnh hơn đất liền

c)

Ban đêm ở đất liền có khí áp thấp hơn biển

d)

Ban đêm ở đất liền có khí áp cao hơn biển

103.

Vào mùa hạ, vùng biển Đông thường có bão là do

a)

Hình thành vùng áp cao

b)

Hình thành vùng áp thấp

c)

ảnh hưởng của gió mùa

d)

ảnh hưởng của dòng biển nóng

104.

Khu vực nào sau đây thường có mưa nhiều

a)

Nơi ở rất sâu giữa lục địa

b)

Miền có gió thổi theo mùa

c)

Nơi dòng biển lạnh đi qua

d)

Miền có gió mậu dịch thổi

105.

Những địa điểm nào sau đây thường có mưa nhiều

a)

Nơi rất sâu giữa lục địa, nơi có áp thấp

b)

Miền có gió mậu dịch thổi, nơi có áp thấp

c)

Nơi dòng biển lạnh đi qua, nơi có áp thấp

d)

Miền có gió thổi theo mùa, nay có áp thấp

106.

Vùng chí tuyến có mưa tương đối ít chủ yếu là do

a)

Các khu khí áp cao hoạt động quanh năm

b)

có Gió thường xuyên và gió mùa thổi đến

c)

Các dòng biển lạnh ở cả hai bờ đại dương

d)

Có nhiều khu vực địa hình núi cao đồ sộ