wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa 1

Total questions: 110

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò, đặc điểm của khí quyển?

a)

Là lớp không khí bao quanh Trái Đất.

b)

Luôn chịu ảnh hưởng của Mặt Trời.

c)

Rất quan trọng cho phát triển sinh vật.

d)

Giới hạn phía trên đến dưới lớp ôzôn.

2.

Khối khí nào sau đây không phân biệt thành kiểu lục địa và kiểu hải dương?

a)

Chí tuyến.

b)

Cực.

c)

Xích đạo.

d)

Ôn đới

3.

Nhiệt độ trung bình năm cao nhất ở

a)

xích đạo.

b)

vòng cực.

c)

chí tuyến.

d)

cực.

4.

Theo bảng số liệu (bảng 1), nhận xét nào sau đây đúng về thay đổi biên độ nhiệt độ năm theo vĩ độ địa lí

a)

Càng lên vĩ độ cao, biên độ nhiệt độ năm cảng tăng

b)

Càng về ở xích đạo, biên độ nhiệt độ năm càng tăng

c)

Biên độ nhiệt năm ở các vĩ độ bán cầu Bắc nhỏ hơn bán cầu Nam.

d)

Biên độ nhiệt năm ở vĩ độ thấp lớn hơn ở vĩ độ cao

5.

Nhiệt độ không khí không thay đổi theo

a)

độ cao địa hình,

b)

độ dốc địa hình.

c)

hướng sườn núi.

d)

hướng dãy núi.

6.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sự phân bố nhiệt độ không khí theo địa hình?

a)

Càng lên cao, nhiệt độ càng giảm.

b)

Nhiệt độ thay đổi theo hướng sườn núi.

c)

Nhiệt độ sườn dốc cao hơn sườn thoải.

d)

Càng lên cao, biên độ nhiệt độ càng lớn.

7.

Càng lên cao, nhiệt độ càng giảm vì

a)

không khí càng loãng, bức xạ mặt đất càng mạnh.

b)

bức xạ mặt đất càng mạnh, mặt độ khí cảng đậm.

c)

mật độ khí cảng đậm, bức xạ mặt đất càng yếu.

d)

bức xạ mặt đất càng yếu, không khí càng loãng.

8.

Sự phân bố nhiệt độ của không khí trên Trái Đất không phụ thuộc chủ yếu vào

a)

sự thay đổi của các vĩ độ địa lí.

b)

bờ Đông và bờ Tây các lục địa.

c)

các bản cầu Đông, bán cầu Tây

d)

độ dốc và hướng phơi sườn núi.

9.

Càng vào sâu trong trung tâm lục địa

a)

nhiệt độ mùa hạ càng giảm.

b)

nhiệt độ mùa đông càng cao.

c)

biên độ nhiệt độ càng lớn.

d)

góc tới mặt trời càng nhỏ.

10.

Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng nhiều đến sự khác nhau về nhiệt độ giữa bở Đông và Tây lục địa?

a)

Dòng biển nóng, dòng biển lạnh.

b)

Dòng biển lạnh, độ cao địa hình.

c)

Độ cao địa hình, các vĩ độ địa lí.

d)

Các vĩ độ địa lí, dòng biển nóng.

11.

Phát biểu nào sau đây đúng về phân bố nhiệt độ trên bề mặt Trái Đất?

a)

Nhiệt độ ở bán cầu Tây cao hơn bán cầu Đông.

b)

Biên độ nhiệt ở đại dương nhỏ hơn ở lục địa.

c)

Nhiệt độ cao nhất và thấp nhất đều ở đại dương.

d)

Biên độ nhiệt lớn nhất và nhỏ nhất đều ở lục địa.

12.

Nhiệt độ trung bình năm thấp nhất ở

a)

bán cầu Đông.

b)

lục địa.

c)

đại dương.

d)

bán cầu Tây.

13.

Nhiệt độ trung bình năm cao nhất ở

a)

bán cầu Tây.

b)

đại dương.

c)

lục địa.

d)

bán cầu Đông.

14.

Từ xích đạo về cực có

a)

nhiệt độ trung bình năm giảm, biên độ nhiệt độ năm tăng.

b)

biên độ nhiệt độ năm tăng, nhiệt độ trung bình năm tăng.

c)

gốc chiều của tia bức xạ mặt trời tăng, nhiệt độ hạ thấp.

d)

nhiệt độ hạ thấp, biên độ nhiệt độ trung bình năm giảm.

15.

Nhiệt lượng do Mặt Trời mang đến bề mặt Trái Đất luôn thay đổi theo

a)

góc chiếu của tia bức xạ mặt trời.

b)

thay đổi tính chất của bề mặt đệm.

c)

thời gian bề mặt đất nhận được.

d)

chiều dày của các tầng khí quyển.

16.

Càng về vĩ độ cao

a)

nhiệt độ trung bình năm càng lớn.

b)

biên độ nhiệt độ năm càng cao,

c)

góc chiếu của tia mặt trời càng lớn.

d)

thời gian có sự chiếu sáng càng dài.

17.

Bán cầu Nam có nhiệt độ trung bình năm thấp hơn ở bán cầu Bắc là do

a)

diện tích đại dương lớn hơn, thời gian chiếu sáng trong năm ít hơn.

b)

thời gian chiếu sáng trong năm dài hơn, có diện tích lục địa lớn hơn.

c)

diện tích lục địa lớn hơn, góc nhập xạ lớn hơn, có mùa họ dài hơn.

d)

mùa họ dài hơn, diện tích đại dương lớn hơn, góc nhập xạ nhỏ hơn.

18.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sự phân bố nhiệt độ theo vĩ độ địa lí

a)

Nhiệt độ trung bình năm tăng từ xích đạo về cực.

b)

Nhiệt độ trung bình năm cao nhất là ở chí tuyến.

c)

Biên độ nhiệt độ năm tăng từ xích đạo về hai cực.

d)

Biên độ nhiệt độ năm thấp nhất ở khu vực xích đạo.

19.

Biên độ nhiệt độ năm lớn nhất ở

a)

chí tuyến.

b)

xích đạo.

c)

vòng cực.

d)

cực.

20.

Nhân tố nào sau đây không có tác động nhiều đến sự phân bố nhiệt độ trên bề mặt Trái Đất?

a)

Độ lớn góc nhập xạ.

b)

Thời gian chiếu sáng.

c)

Tính chất mặt đệm.

d)

Độ che phủ thực vật.

21.

Nguồn cung cấp nhiệt chủ yếu cho mặt đất là năng lượng của

a)

bức xạ mặt trời.

b)

lớp Man-tỉ trên

c)

lớp vỏ lục địa.

d)

thạch quyển.

22.

Không khí ở tầng đối lưu bị đốt nóng chủ yếu do nhiệt của

a)

bức xạ mặt trời.

b)

lớp vỏ Trái Đất.

c)

lớp Man-ti trên.

d)

bức xạ mặt đất.

23.

Nguồn bức xạ từ từ Mặt Trời đến Trái i Đất phần lớn được

a)

bề mặt Trái Đất hấp thụ.

b)

phản hồi vào không gian.

c)

các tầng khí quyển hấp thụ.

d)

phản hồi vào băng tuyết.

24.

Dải hội tụ nhiệt đới được tạo thành ở khu vực

a)

xích đạo.

b)

chí tuyến.

c)

ôn đới.

d)

cực.

25.

Giữa hai khối khí nào sau đây không tạo thành frông rõ nét?

a)

xích đạo và chỉ tuyến.

b)

ôn đới và cực

c)

chí tuyến và ôn đới.

d)

cực và xích đạo.

26.

Dải hội tụ nhiệt đới được hình thành ở nơi tiếp xúc của hai khối khí

a)

đều là nóng ẩm, có hướng gió ngược nhau.

b)

có tính chất vật lí và hướng khác biệt nhau.

c)

cùng hướng gió và cùng tính chất lạnh khô.

d)

có tính chất lạnh ẩm và hướng ngược lại.

27.

Phát biểu nào sau đây không đúng với frông?

a)

Có frông nông và frông lạnh.

b)

Là nơi có nhiều loại thời tiết.

c)

Hai bên khác biệt về nhiệt độ.

d)

Hướng gió hai bên giống nhau.

28.

Frông ôn đới (TP) là mặt ngăn cách giữa hai khối khí

a)

xích đạo và chỉ tuyến.

b)

ôn đới và cực.

c)

chí tuyến và ôn đới.

d)

cực và xích đạo.

29.

Frông địa cực (FA) là mặt ngăn cách giữa hai khối khí

a)

xích đạo và chí tuyến.

b)

chí tuyến và ôn đới.

c)

ôn đới và cực.

d)

cực và xích đạo.

30.

Frông là mặt ngăn cách giữa hai

a)

khối khí khác biệt nhau về tính chất vật lí.

b)

khu vực áp cao khác biệt nhau về trị số áp.

c)

dòng biển nóng và lạnh ngược hướng nhau.

d)

tầng khí quyển khác biệt nhau về tính chất.

31.

Phát biểu nào sau đây không đúng với các khối khí?

a)

Các khối khí ở vĩ độ khác nhau có tính chất khác nhau.

b)

Khối khí ở đại dương khác với khối khí ở lục địa.

c)

Vị trí địa lí quy định tính chất của các khối khí.

d)

Tính chất của các khối khí luôn ổn định khi di chuyển.

32.

Câu 4. Trên bề mặt Trái Đất không có khối khí nào sau đây?

a)

Chí tuyến lục địa.

b)

Ôn đới lục địa.

c)

Xích đạo lục địa.

d)

Cực lục địa.

33.

Từ xích đạo về cực là các khối khí lần lượt là

a)

Xích đạo, chỉ tuyến, ôn đới, cực.

b)

Xích đạo, ôn đới, chỉ tuyến, cực.

c)

Xích đạo, cực, ôn đới, chỉ tuyến.

d)

Xích đạo, chỉ tuyến, cực, ôn đới.

34.

Phát biểu nào sau đây không đúng về tính chất của các khối khí?

a)

Khối khí cực rất lạnh.

b)

Khối khí chí tuyến rất nóng.

c)

Khối khí xích đạo nóng ẩm.

d)

Khối khí ôn đới lạnh khô.

35.

Theo bảng số liệu (bảng 2), nhận xét nào sau đây đúng về biến trình nhiệt độ không khí trên đại dương và lục địa?

Bảng 2. Biến trình nhiệt độ không khí trên đại dương và lục địa (°C)

a)

Đại dương có biên độ nhiệt độ năm cao hơn lục địa.

b)

Đại dương có trị số tháng lạnh nhất cao hơn lục địa.

c)

Đại dương có trị số tháng nóng nhất cao hơn lục địa.

d)

Nhiệt độ cao nhất, thấp nhất ở đại dương lớn hơn lục địa.

36.

Theo Hình 1. Góc nhập xạ ảnh hưởng đến nhiệt độ, phát biểu nào sau đây đúng khi so sánh nh độ ở các địa điểm?

a)

Điểm B có nhiệt độ cao hơn ở điểm A.

b)

Điểm A có nhiệt độ thấp hơn ở điểm C.

c)

Điểm D có nhiệt độ cao hơn ở điểm B.

d)

Điểm C có nhiệt độ cao hơn ở điểm D.

37.

Theo Hình 2. Độ cao ảnh hưởng đến nhiệt độ, phát biểu nào sau đây đúng về sự thay đổi nhiệt độ theo độ cao?

a)

Cùng lên cao nhiệt độ càng tăng.

b)

Càng lên cao nhiệt độ càng giảm.

c)

Lên cao 1000 m, tăng thêm 0,6°C.

d)

Lên cao 100 m, giảm xuống 0,1°C.

38.

Khí áp là sức nén của

a)

không khí xuống mặt Trái Đất.

b)

không khí xuống mặt nước biển.

c)

luồng gió xuống mặt Trái Đất.

d)

luồng gió xuống mặt nước biển.

39.

Các vành đai khí áp nào sau đây là áp cao?

a)

Xích đạo, chí tuyến.

b)

Chí tuyến, ôn đới

c)

Ôn đới, cực.

d)

Cực, chí tuyến.

40.

Các vành đai khí áp nào sau đây là áp thấp?

a)

Xích đạo, chỉ tuyến.

b)

Chí tuyến, ôn đới.

c)

Ôn đới, xích đạo.

d)

Cực, chí tuyến.

41.

Vành đai áp nào sau đây chung cho cả hai bán cầu Bắc và Nam?

a)

Cực.

b)

Ôn đới.

c)

Chí tuyến.

d)

Xích đạo.

42.

Các vành đai áp nào sau đây được hình thành do nhiệt lực?

a)

Xích đạo, chỉ tuyến.

b)

Chỉ tuyến, cực.

c)

Cực, xích đạo.

d)

Ôn đới, chí tuyến.

43.

Các vành đai áp nào sau đây được hình thành do động lực?

a)

Xích đạo, chí tuyến.

b)

Chí tuyến, cực.

c)

Cực, xích đạo.

d)

Ôn đới, chí tuyến.

44.

Phát biểu nào sau đây không đúng với các vành đai khí áp trên Trái Đất?

a)

Các đai áp cao và áp thấp phân bố xen kẽ nhau.

b)

Các đai áp cao và áp thấp đối xứng qua xích đạo.

c)

Các đai khí áp được hình thành chỉ do nhiệt lực.

d)

Các đai khí áp bị chia cắt thành khu khí áp riêng.

45.

Về mùa đông, gió Đông Bắc thổi từ các cao áp phương Bắc về phía nam có tính chất

a)

lạnh, khô.

b)

lạnh, ẩm.

c)

nóng, khô.

d)

nóng, ẩm.

46.

Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng đến sự thay đổi của khí áp?

a)

Độ cao.

b)

Nhiệt độ.

c)

Độ ẩm.

d)

Hướng gió.

47.

Khí áp tăng khi

a)

nhiệt độ giảm.

b)

độ cao tăng.

c)

nhiệt độ tăng.

d)

khô hạn giảm.

48.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sự thay đổi của khí áp?

a)

Nhiệt độ lên cao, khí áp giảm.

b)

Độ cao càng tăng, khí áp giảm.

c)

Có nhiều hơi nước, khí áp giảm.

d)

Độ hanh khô tăng, khí áp giảm.

49.

Phát biểu nào sau đây đúng với sự thay đổi của khí áp?

a)

Không khí càng loãng, khí áp giảm.

b)

Độ ẩm tuyệt đối lên cao, khí áp tăng.

c)

Tỉ trọng không khí giảm, khí áp tăng.

d)

Không khí càng khô, khí áp giảm.

50.

Trị số khí áp tỉ lệ

a)

nghịch với tỉ trọng không khí.

b)

thuận với nhiệt độ không khí.

c)

thuận với độ ẩm tuyệt đối.

d)

nghịch với độ cao cột khí.

51.

Nguyên nhân sinh ra gió là

a)

áp cao và áp thấp.

b)

frông và dải hội tụ.

c)

lục địa và đại dương.

d)

hai sườn của dãy núi.

52.

Loại gió nào sau đây không phải là gió thường xuyên?

a)

Gió Tây ôn đới.

b)

Gió Mậu dịch.

c)

Gió Đông cực.

d)

Gió mùa.

53.

Gió Tây ôn đới thổi từ áp cao

a)

chí tuyến về áp thấp ôn đới.

b)

cực về áp thấp ôn đới.

c)

chí tuyến về áp thấp xích đạo.

d)

cực về áp thấp xích đạo.

54.

Gió Đông cực thổi từ áp cao

a)

chí tuyến về áp thấp ôn đới.

b)

chí tuyến về áp thấp xích đạo.

c)

cực về áp thấp ôn đới.

d)

cực về áp thấp xích đạo.

55.

Gió Mậu dịch thổi từ áp cao

a)

chí tuyến về áp thấp ôn đới.

b)

chỉ tuyến về áp thấp xích đạo.

c)

cực về áp thấp ôn đới.

d)

cực về áp thấp xích đạo.

56.

Phát biểu nào sau đây không đúng với gió mùa?

a)

Mùa đông thổi từ lục địa ra đại dương.

b)

Mùa hạ thổi từ đại dương vào đất liền.

c)

Do chênh lệch áp giữa các đới gây ra.

d)

Thường xảy ra ở phía đông đới nóng.

57.

Loại gió nào sau đây có tính chất khô?

a)

Gió Tây ôn đới.

b)

Gió Mậu dịch.

c)

Gió mùa.

d)

Gió đất, biển.

58.

Tính chất của gió Mậu dịch là

a)

nóng ẩm.

b)

khô.

c)

lạnh khô.

d)

ẩm.

59.

Tính chất của gió Tây ôn đới là

a)

nóng ẩm.

b)

lạnh khô.

c)

khô.

d)

ẩm.

60.

Ở Bắc bán cầu, gió Mậu dịch thổi quanh năm theo hướng

a)

đông bắc.

b)

đông nam.

c)

tây bắc.

d)

tây nam.

61.

Ở Bắc bán cầu, gió Tây ôn đới thổi quanh năm theo hướng

a)

đông bắc.

b)

tây bắc.

c)

đông nam.

d)

tây nam.

62.

Đặc điểm của gió mùa là

a)

hướng gió thay đổi theo mùa.

b)

nhiệt độ các mùa giống nhau.

c)

tính chất không đổi theo mùa.

d)

độ ẩm các mùa tương tự nhau.

63.

Khu vực nào sau đây không có gió mùa hoạt động?

a)

Nam Á.

b)

Đông Phi.

c)

Đông Nam Á.

d)

Tây Phi.

64.

Nguyên nhân hình thành gió mùa chủ yếu là do

a)

sự nóng lên hoặc lạnh đi không đều giữa lục địa và đại dương theo mùa.

b)

sự phân bố các vành đai áp xen kẽ và đối xứng nhau qua áp thấp xích đạo.

c)

các lục địa và các đại dương có biên độ nhiệt độ năm khác nhau theo mùa.

d)

hoạt động của gió kết hợp với độ cao, độ dốc và hướng sườn núi theo mùa.

65.

Nguyên nhân nào sau đây dẫn đến sự thay đổi của các vùng khí áp cao và khí áp thấp ở lục địa và đại dương theo mùa?

a)

Giữa lục địa và đại dương có sự nóng lên hoặc lạnh đi không đều theo mùa.

b)

Các vành đai khí áp phân bố xen kẽ và đối xứng nhau qua áp thấp xích đạo.

c)

Các lục địa và các đại dương có biên độ nhiệt độ năm khác nhau theo mùa.

d)

Hoạt động của gió kết hợp với độ cao, độ dốc và hướng sườn núi theo mùa.

66.

Vào mùa hạ, trung tâm áp thấp I-ran (Nam Á) hút gió

a)

Mậu dịch từ bán cầu Nam và tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương.

b)

Mậu dịch từ bán cầu Nam và Đông Bắc từ cao áp phương BắC.

c)

tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương và Tín phong bán cầu Bắc.

d)

từ Bắc Ấn Độ Dương và Đông Bắc từ cao áp phương Bắc.

67.

Gió nào sau đây thường gây nhiều mưa cho khu vực Đông Nam Á vào mùa hạ?

a)

Tín phong bán cầu Bắc.

b)

Tín phong bán cầu Nam vượt xích đạo.

c)

Gió tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương.

d)

Gió Đông Bắc từ phương Bắc đến.

68.

Phát biểu nào sau đây không đúng với gió biển, gió đất?

a)

Được hình thành ở vùng ven biển.

b)

Hướng thay đổi theo ngày và đêm.

c)

Có sự khác nhau rõ rệt về độ ẩm.

d)

Có sự giống nhau về nguồn gốc.

69.

Gió đất có cường độ mạnh nhất vào khoảng

a)

đầu buổi chiều.

b)

lúc giữa khuya

c)

đầu buổi tối.

d)

lúc gần sáng.

70.

Câu 24. Theo Hình 1. Phân bố lượng mưa theo vĩ độ, nhận xét nào sau đây đúng về phân bố mưa trên Trái Đất?

a)

Xích đạo có lượng mưa lớn nhất.

b)

Chí tuyến có lượng mưa nhỏ nhất.

c)

Ở ôn đới có lượng mưa lớn nhất.

d)

Ở hai cực có lượng mưa lớn nhất

71.

Gió biển có cường độ mạnh nhất vào khoảng

a)

đầu buổi chiều.

b)

giữa khuya.

c)

đầu buổi tối.

d)

gần sáng

72.

Các loại gió nào sau đây có phạm vi địa phương?

a)

Gió Tây ôn đới, gió phơn.

b)

Gió Đông cực; gió đất, biển.

c)

Gió đất, biển; gió phơn.

d)

Gió Mậu dịch; gió mùa.

73.

Loại gió sau khi trút hết ẩm ở sườn núi bên này sang sườn núi bên kia trở nên khô và rất nóng là gió

a)

đất.

b)

biển.

c)

phơn.

d)

mùa.

74.

Thổi từ khu vực áp cao chí tuyến về khu vực áp thấp xích đạo là gió

a)

Mậu dịch.

b)

Tây ôn đới.

c)

Đông cực.

d)

Mùa.

75.

Thổi từ khu vực áp cao chí tuyến về khu vực áp thấp ôn đới là gió

a)

Mậu dịch.

b)

Tây ôn đới.

c)

Đông cực.

d)

mùa.

76.

Thổi từ khu vực áp cao cực về khu vực áp thấp ôn đới là gió

a)

Mậu dịch.

b)

Tây ôn đới.

c)

Đông cực.

d)

mùa.

77.

Không khí khô khi từ đỉnh núi xuống chân núi, trung bình 100 m tăng

a)

0,6°C.

b)

0,8°C.

c)

1,0°C.

d)

1,2°C.

78.

Không khí ẩm khi từ chân núi lên đỉnh núi, trung bình 100 m giảm

a)

0,6°C.

b)

0,8°C.

c)

1,0°C.

d)

1,2°C.

79.

Theo Hình 3. Gió phơn, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi khí hậu trong hoạt động của gió phơn?

a)

Cứ lên cao 100 m, không khí ẩm giảm l°C.

b)

Ở sườn núi đón gió có không khí khô nóng.

c)

Sườn khuất gió khô nóng hơn sườn đón gió.

d)

Có lượng mưa lớn xảy ra ở sườn khuất gió.

80.

Các nhân tố ảnh hưởng đến lượng mưa là

a)

khí áp, frông, gió, địa hình, thổ nhưỡng.

b)

khí áp, frông, gió, địa hình, sông ngòi.

c)

khí áp, frông, gió, dòng biển, địa hình.

d)

khí áp, frông, gió, dòng biển, sinh vật.

81.

Nơi nào sau đây có nhiều mưa?

a)

Khu khí áp thấp.

b)

Miền có gió Mậu dịch.

c)

Khu khí áp cao.

d)

Miền có gió Đông cực.

82.

Các khu khí áp thấp có nhiều mưa là do

a)

Luôn có gió từ trung tâm thổi đi.

b)

Không khí ẩm được đẩy lên cao.

c)

Luôn có gió quanh rìa thổi ra ngoài.

d)

Không khí ẩm không được bốc lên.

83.

Khu vực áp cao chí tuyến thường có hoang mạc lớn do

a)

nóng.

b)

khô.

c)

lạnh.

d)

ẩm.

84.

Nơi tranh chấp giữa khối khí nóng và khối khí lạnh thường

a)

nóng.

b)

khô.

c)

mưa.

d)

lạnh.

85.

Nơi nào sau đây có mưa ít?

a)

Giữa các khối khí nóng và khối khí lạnh.

b)

Khu vực có nhiễu loạn mạnh không khí.

c)

Giữa khu vực áp cao và khu vực áp thấp.

d)

Khu vực thường xuyên có gió lớn thổi đi.

86.

Khu vực nào sau đây thường có mưa nhiều?

a)

Nơi ở rất sâu giữa lục địa.

b)

Miền có gió Mậu dịch thổi.

c)

Miền có gió thổi theo mùa.

d)

Nơi dòng biển lạnh đi qua.

87.

Nơi nào sau đây có mưa ít?

a)

Nơi có dòng biển lạnh đi qua.

b)

Nơi có dòng biển nóng đi qua.

c)

Nơi có frông hoạt động nhiều.

d)

Nơi có dải hội tụ nhiệt đới.

88.

Những địa điểm nào sau đây thường có mưa nhiều?

a)

Nơi ở rất sâu giữa lục địa, nơi có áp thấp.

b)

Miền có gió Mậu dịch thổi, nơi có áp thấp.

c)

Miền có gió thổi theo mùa, nơi có áp thấp.

d)

Nơi dòng biển lạnh đi qua, nơi có áp thấp.

89.

Tại một dãy núi, thường có mưa nhiều ở

a)

sườn khuất gió.

b)

sườn núi cao.

c)

đỉnh núi cao.

d)

sườn đón gió.

90.

Những địa điểm nào sau đây thường có mưa ít?

a)

Khu vực khí áp thấp, nơi có frông hoạt động.

b)

Nơi có dải hội tụ nhiệt đới, khu vực áp cao.

c)

Sườn núi khuất gió, nơi có dòng biển lạnh.

d)

Miền có gió mùa, nơi có gió luôn thổi đến.

91.

Nơi có ít mưa thường là ở

a)

xa đại dương.

b)

khu vực khí áp thấp.

c)

gần đại dương.

d)

trên dòng biển nóng.

92.

Trên Trái Đất, mưa nhiều nhất ở vùng

a)

xích đạo.

b)

ôn đới.

c)

chí tuyến.

d)

cực.

93.

Trên Trái Đất, mưa ít nhất ở vùng

a)

xích đạo.

b)

ôn đới.

c)

chí tuyến.

d)

cực.

94.

Phát biểu nào sau đây không đúng với phân bố lượng mưa trên Trái Đất?

a)

Mưa nhiều nhất ở vùng xích đạo.

b)

Mưa tương đối ít ở vùng chí tuyến.

c)

Mưa nhiều ở vùng vĩ độ trung bình.

d)

Mưa tương đối nhiều ở hai vùng cực.

95.

Phát biểu nào sau đây đúng với phân bố lượng mưa trên Trái Đất?

a)

Mưa không nhiều ở vùng xích đạo.

b)

Mưa không nhiều ở hai vùng ôn đới.

c)

Mưa tương đối ít ở vùng chí tuyến.

d)

Mưa tương đối nhiều ở hai vùng cực.

96.

Vùng chí tuyến có mưa tương đối ít, chủ yếu là do

a)

các khu khí áp cao hoạt động quanh năm.

b)

các dòng biển lạnh ở cả hai bờ đại dương.

c)

có gió thường xuyên và gió mùa thổi đến.

d)

có nhiều khu vực địa hình núi cao đồ sộ.

97.

Các nhân tố làm cho vùng xích đạo có mưa rất nhiều là

a)

áp thấp, dải hội tụ nhiệt đới, dòng biển nóng.

b)

áp thấp, dải hội tụ nhiệt đới, dòng biển lạnh.

c)

dải hội tụ nhiệt đới, frông nóng, gió Mậu dịch.

d)

dải hội tụ nhiệt đới, các núi cao, gió Mậu dịch.

98.

Các nhân tố làm cho vùng ôn đới mưa nhiều là

a)

gió Tây ôn đới, dòng biển nóng.

b)

gió Tây ôn đới, dòng biển lạnh.

c)

áp thấp ôn đới, gió Đông cực.

d)

áp thấp ôn đới, gió Mậu dịch.

99.

Vùng chí tuyến có mưa tương đối ít là do tác động của

a)

áp cao.

b)

áp thấp.

c)

gió mùa.

d)

địa hình.

100.

Vùng cực có mưa ít là do tác động của

a)

áp thấp.

b)

áp cao.

c)

frông.

d)

địa hình.

101.

Vùng cực có mưa ít là do tác động của

a)

áp thấp.

b)

áp cao.

c)

frông.

d)

địa hình.

102.

Các nhân tố nào sau đây thường gây ra nhiễu loạn thời tiết rất mạnh?

a)

Frông ôn đới, gió Mậu dịch.

b)

Dải hội tụ nhiệt đới, frông ôn đới.

c)

Gió Mậu dịch, gió Đông cực.

d)

Gió Đông cực, frông ôn đới.

103.

Thuỷ quyển là lớp nước trên Trái Đất bao gồm nước ở

a)

biển, đại dương; nước ngầm; băng tuyết; nước sông, suối, hồ.

b)

biển, đại dương; nước trên lục địa; hơi nước trong khí quyển,

c)

sông, suối, hồ; nước ngầm; nước trong các biển và đại dương.

d)

sông, suối, hồ; băng tuyết; nước trong các đại dương, hơi nước.

104.

Nước trên lục địa gồm nước ở

a)

trên mặt, nước ngầm.

b)

nước ngầm, hơi nước.

c)

trên mặt, hơi nước.

d)

băng tuyết, sông, hồ.

105.

Nước băng tuyết ở thể nào sau đây?

a)

Rắn.

b)

Lỏng.

c)

Hơi.

d)

Khí.

106.

Nguồn gốc hình thành băng là do

a)

nhiệt độ hạ thấp ở những nơi núi cao có nguồn nước ngọt.

b)

tuyết rơi trong thời gian dài, nhiệt độ thấp không ổn định.

c)

tuyết rơi ở nhiệt độ thấp, tích tụ và nén chặt thời gian dài.

d)

nước ngọt gặp nhiệt độ rất thấp, tích tụ trong nhiều năm.

107.

Băng hà có tác dụng chính trong việc

a)

dự trữ nguồn nước ngọt.

b)

hạ thấp mực nước biển.

c)

điều hòa khí hậu.

d)

nâng độ cao địa hình.

108.

Nước ngầm được gọi là

a)

kho nước mặn của Trái Đất.

b)

nguồn gốc của sông suối.

c)

nền tảng nâng đỡ địa hình.

d)

kho nước ngọt của Trái Đất.

109.

Nguồn nước ngầm không phụ thuộc vào

a)

nguồn cung cấp nước mặt.

b)

đặc điểm bề mặt địa hình.

c)

khối lượng lớn nước biển.

d)

sự thấm nước của đất đá.

110.

Nguồn cung cấp nước ngầm không phải là

a)

nước mưa.

b)

nước trên mặt.

c)

băng tuyết.

d)

nc ở biển