wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA LÍ CÁC NGÀNH NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP, THỦY SẢN

Total questions: 107

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Vai trò quan trọng của rừng đối với môi trường là

a)

điều hòa lượng nước trên mặt đất

b)

 cung cấp lâm sản phục vụ sản xuất.

c)

cung cấp các dược liệu chữa bệnh

d)

nguồn gen rất quý giá của tự nhiên.

2.

Vai trò quan trọng của rừng đối với sản xuất và đời sống là

a)

điều hòa lượng nước trên mặt đất.

b)

lá phổi xanh cân bằng sinh thái.

c)

cung cấp lâm, đặc sản; dược liệu.

d)

bảo vệ đất đai, chống xói mòn.

3.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi?

a)

Chăn nuôi kết hợp với trồng trọt tạo ra nền nông nghiệp bền vững.

b)

Vật nuôi vốn là động vật hoang dã được con người thuần dưỡng.

c)

Chăn nuôi là ngành cổ xưa nhất của nhân loại hơn cả trồng trọt.

d)

Vai trò của chăn nuôi trong nền kinh tế hiện đại ngày càng giảm.

4.

Vai trò của công nghiệp đối với các ngành kinh tế là

a)

khai thác hiệu quả nguồn tài nguyên.

b)

thúc đẩy sự phát triển của các ngành.

c)

làm thay đổi sự phân công lao động

d)

giảm chênh lệch về trình độ phát

5.

Ngành nào sau đây không thuộc công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?

a)

Dệt - may.

b)

Da - giày.

c)

Rượu, bia

d)

Nhựa.

6.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của ngành công nghiệp năng lượng?

a)

Là ngành kinh tế quan trọng và cơ bản của một quốc gia.

b)

Là cơ sở không thiếu được của phát triển sản xuất hiện đại.

c)

Là tiền đề của các tiến bộ khoa học - kĩ thuật và công nghệ.

d)

Là thước đo trình độ phát triển văn hoá - xã hội của quốc gia.

7.

Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng chịu ảnh hưởng lớn của các nhân tố

a)

nhiên liệu, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu.

b)

lao động, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu.

c)

năng lượng, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu.

d)

thiết bị, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu.

8.

Nơi nào sau đây có cả ba loại hình dịch vụ kinh doanh, tiêu dùng, công đều phát triển mạnh mẽ?

a)

Đô thị

b)

Nông thôn.

c)

Hải đảo

d)

Miền núi.

9.

Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến việc đầu tư bổ sung lao động cho ngành dịch vụ?

a)

Năng suất lao động xã hội.

b)

Quy mô và cơ cấu dân số.

c)

Mức sống và thu nhập thực tế.

d)

Phân bố và mạng lưới dân cư.

10.

Nhân tố nào sau đây có tác động không rõ rệt đến sự phát triển và phân bố ngành dịch vụ du lịch?

a)

Tài nguyên thiên nhiên.

b)

Di sản văn hoá, lịch sử.

c)

Phân bố điểm dân cư.

d)

Cơ sở hạ tầng du lịch.

11.

Nhân tố nào sau đây có tác động mạnh mẽ nhất đến cơ cấu các ngành dịch vụ?

a)

Quy mô dân số.

b)

Tỉ suất giới tính.

c)

Cơ cấu theo tuổi. 

d)

Gia tăng tự nhiên.

12.

Nhân tố nào sau đây có tác động mạnh mẽ nhất đến nhịp độ tăng trưởng của các ngành dịch vụ?

a)

Quy mô dân số.

b)

Tỉ suất giới tính.

c)

Cơ cấu theo tuổi.

d)

Gia tăng tự nhiên.

13.

Loại vật nuôi nào sau đây thuộc gia súc lớn?

a)

A. Trâu.

b)

B. Lợn.

c)

C. Cừu.

d)

D. Dê.

14.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của cây công nghiệp?

a)

A. Chủ yếu là nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.

b)

B. Chỉ trồng ở những nơi có điều kiện thuận lợi nhất.

c)

C. Có những đòi hỏi đặc biệt về đặc điểm sinh thái.

d)

D. Trồng bất cứ nơi đâu có dân cư và có đất trồng.

15.

Theo giá trị sử dụng, cây trồng được phân thành các nhóm

a)

A. cây cận nhiệt, cây nhiệt đới.

b)

B. cây ôn đới, cây cận nhiệt.

c)

C. cây lương thực, cây công nghiệp.

d)

D. cây ôn đới, cây nhiệt đới.

16.

Vai trò nào dưới đây không phải là của ngành trồng trọt?

a)

A. Là cơ sở để phát triển chăn nuôi.

b)

B. Cung cấp sức kéo và phân bón.

c)

C. Đảm bảo lương thực cho con người.

d)

D. Là nguyên liệu cho công nghiệp.

17.

Các vật nuôi nào sau đây thuộc gia súc nhỏ?

a)

A. Bò, lợn, dê.

b)

B. Trâu, dê, cừu.

c)

C. Lợn, cừu, dê.

d)

D. Gà, lợn, cừu.

18.

Phát biểu nào sau không đúng về vai trò của cây công nghiệp?

a)

A. Là các mặt hàng xuất khẩu quan trọng.

b)

B. Cung cấp lương thực cho con người.

c)

C. Làm nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.

d)

D. Góp phần khai thác hiệu quả tài nguyên đất.

19.

Trữ lượng dầu mỏ trên thế giới tập trung lớn nhất ở

a)

Trung Đông

b)

Bắc Mỹ

c)

Mỹ La-tinh

d)

Tây Âu

20.

Biểu hiện nào sau đây thể hiện không rõ vai trò chủ đạo của công nghiệp trong nền kinh tế quốc dân?

a)

A. Cung cấp tư liệu sản xuất cho tất cả các ngành kinh tế.

b)

B. Mở rộng thị trường lao động, tạo ra nhiều việc làm mới.

c)

C. Xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật cho các ngành kinh tế.

d)

D. Xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật cho đời sống con người.

21.

Nguồn thức ăn đối với chăn nuôi đóng vai trò

a)

cơ sở.

b)

quyết định.

c)

tiền đề.

d)

quan trọng.

22.

Đặc điểm của sản xuất công nghiệp không phải là

a)

A. gắn liền với việc sử dụng máy móc.

b)

B. có tính chất tập trung cao độ.

c)

C. phân bố linh hoạt theo không gian.

d)

D. phụ thuộc nhiều vào tự nhiên.

23.

Việc đẩy mạnh chế biến nông sản sẽ góp phần

a)

nâng cao năng xuất nông nghiệp.

b)

đa dạng hóa sản phẩm nông nghiệp.

c)

nâng cao giá trị thương phẩm của nông sản.

d)

cho phép áp dụng tiến bộ khoa học vào sản xuất.

24.

Nhân tố có ảnh hưởng lớn nhất đến việc lựa chọn địa điểm xây dựng khu công nghiệp là

a)

tài nguyên thiên nhiên

b)

vị trí địa lí

c)

dân cư và nguồn lao động

d)

cơ sở hạ tầng

25.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của cây hoa màu?

a)

A. Làm thức ăn cho ngành chăn nuôi.

b)

B. Nguyên liệu để sản xuất rượu, bia.

c)

C. Dùng làm lương thực cho người.

d)

D. Làm nguồn hàng xuất khẩu chính.

26.

Công nghiệp gồm ba nhóm ngành chính là

a)

A. khai thác, chế biến, dịch vụ công nghiệp.

b)

B. chế biến, dịch vụ công nghiệp, công nghiệp nặng.

c)

C. dịch vụ công nghiệp, khai thác, công nghiệp nhẹ.

d)

D. khai thác, sản xuất điện - nước, dịch vụ.

27.

Nhân tố tự nhiên quan trọng nhất ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố ngành công nghiệp là

a)

khí hậu

b)

khoáng sản

c)

biển

d)

rừng

28.

Nguồn thức ăn tự nhiên của chăn nuôi là

a)

đồng cỏ tự nhiên.

b)

cây lương thực.

c)

thức ăn chế biến.

d)

phụ phẩm công nghiệp.

29.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tình hình trồng rừng trên thế giới?

a)

Trồng rừng để tái tạo tài nguyên rừng

b)

Trồng rừng góp phần bảo vệ môi trường

c)

Diện tích trồng rừng ngày càng mở rộng

d)

Chất lượng rừng trồng cao hơn tự nhiên

30.

Loại cây nào sau đây tập trung ở vùng nhiệt đới ẩm của vùng Đông Nam Á, Nam Á và Tây Phi?

a)

Cao su

b)

Mía

c)

Bông

d)

Chè

31.

Nguồn năng lượng sạch gồm

a)

năng lượng mặt trời, sức gió, địa nhiệt

b)

năng lượng mặt trời, sức gió, than đá

c)

năng lượng mặt trời, sức gió, dầu khí

d)

năng lượng mặt trời, sức gió, củi gỗ

32.

Phát biểu nào sau đây không đúng về vai trò của cây công nghiệp?

a)

Khắc phục được tính mùa vụ, phá thế độc canh.

b)

Tận dụng tài nguyên đất, góp phần bảo vệ môi trường.

c)

Là nguyên liệu cho công nghiệp nhẹ và công nghiệp thực phẩm.

d)

Cung cấp tinh bột và chất dinh dưỡng cho người và gia súc.

33.

Nhân tố nào sau đây giúp ngành công nghiệp phân bố ngày càng hợp lí hơn?

a)

Dân cư và nguồn lao động

b)

Thị trường tiêu thụ

c)

Sự phân bố kháng sản

d)

Tiến bộ khoa học kĩ thuật

34.

Loại gia súc được nuôi nhiều ở vùng trồng cây lương thực là

a)

trâu.

b)

bò.

c)

lợn.

d)

dê.

35.

Loại cây lương thực nào thích nghi với nhiều loại khí hậu, được trồng rộng rãi nhất?

a)

Lúa mì.

b)

Ngô.

c)

Lúa gạo.

d)

Khoai tây.

36.

Vùng trồng lúa gạo chủ yếu trên thế giới là

a)

châu Á gió mùa.

b)

quần đảo Caribê.

c)

phía đông Nam Mĩ.

d)

khu vực Tây Phi.

37.

Sản phẩm của công nghiệp luyện kim đen là

a)

sắt, thép

b)

đồng, chì

c)

vàng, bạc

d)

kẽm, nhôm

38.

Ý nào sau đây không đúng với tính chất tập trung cao độ của công nghiệp?

a)

Tập trung tư liệu sản xuất

b)

Thu hút nhiều lao động

c)

Tạo ra khối lượng lớn sản phẩm

d)

Cần không gian rộng lớn

39.

Chiếm diện tích canh tác lớn nhất hiện nay là

a)

Trồng cây lương thực.

b)

Cây công nghiệp ngắn ngày.

c)

Cây công nghiệp lâu năm.

d)

Cây thực phẩm.

40.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ý nghĩa của việc phát triển cây công nghiệp?

a)

A. Làm sâu sắc thêm tính mùa vụ.

b)

B. Tận dụng được tài nguyên đất.

c)

C. Phá vỡ thế sản xuất độc canh.

d)

D. Góp phần bảo vệ môi trường.

41.

Biện pháp quan trọng để giảm khí thải CO2 không phải là

a)

giảm đốt than đá

b)

giảm đốt dầu khí

c)

tăng trồng rừng

d)

tăng đốt củi gỗ

42.

Biểu hiện nào sau đây không đúng với vai trò của rừng đối với sản xuất?

a)

Cung cấp gỗ cho công nghiệp

b)

Cung cấp nguyên liệu làm giấy

c)

Cung cấp thực phẩm đặc sản

d)

Cung cấp lâm sản cho xây dựng

43.

Sản phẩm của công nghiệp luyện kim màu là

a)

sắt

b)

than

c)

dầu

d)

nhôm

44.

Vai trò nào sau đây không đúng với công nghiệp điện lực?

a)

Cơ sở để phát triển nền công nghiệp hiện đại

b)

Cơ sở để đẩy mạnh tiến bộ khoa học - kĩ thuật

c)

Đáp ứng đời sống văn hoá, văn minh con người

d)

Cơ sở về nguyên liệu cho công nghiệp chế biến

45.

Vai trò của công nghiệp không phải là

a)

A. sản xuất ra khối lượng của cải vật chất lớn cho xã hội.

b)

B. đóng vai trò chủ đạo trong toàn bộ nền kinh tế quốc dân.

c)

C. tạo cơ sở vững chắc cho an ninh lương thực đất nước.

d)

D. cung cấp các tư liệu sản xuất, tạo sản phẩm tiêu dùng.

46.

Ý nào sau đây không đúng với vai trò của ngành công nghiệp?

a)

Sản xuất ra một khối lượng của cải vật chất rất lớn

b)

Cung cấp hầu hết các tư liệu sản xuất cho các ngành

c)

Tạo ra các sản phẩm tiêu dùng có giá trị cao, tiện ích

d)

Luôn luôn chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu GDP

47.

Công nghiệp điện tử - tin học là ngành cần

a)

nhiều diện tích rộng

b)

nhiều kim loại, điện

c)

lao động trình độ cao

d)

tài nguyên thiên nhiên

48.

Cơ cấu sử dụng năng lượng hiện nay có sự thay đổi theo hướng tập trung tăng tỉ trọng

a)

củi gỗ

b)

than đá

c)

dầu khí

d)

năng lượng mới

49.

Công nghiệp có tác dụng thúc đẩy sự phát triển của

a)

các ngành kinh tế

b)

nông nghiệp

c)

giao thông vận tải

d)

thương mại

50.

Ngành công nghiệp năng lượng gồm đầy đủ các phân ngành là

a)

khai thác than, khai thác dầu khí, điện lực

b)

khai thác than, khai thác dầu khí, thủy điện

c)

khai thác than, khai thác dầu khí, nhiệt điện

d)

khai thác than, khai thác dầu khí, điện gió

51.

Sản phẩm công nghiệp điện tử - tin học thuộc nhóm máy tính là

a)

thiết bị công nghệ, phần mềm

b)

linh kiện điện tử, điện thoại

c)

ti vi màu, đồ chơi điện tử, catset

d)

máy fax, điện thoại, mạng viba

52.

Nguyên liệu chủ yếu của ngành công nghiệp thực phẩm không phải là sản phẩm của

a)

Trồng trọt

b)

Công nghiệp

c)

Chăn nuôi

d)

Thuỷ sản

53.

Vai trò nào sau đây không hoàn toàn đúng với ngành trồng trọt?

a)

A. Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.

b)

B. Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.

c)

C. Cơ sở để phát triển chăn nuôi và nguồn xuất khẩu.

d)

D. Cơ sở để công nghiệp hoá và hiện đại hoá kinh tế.

54.

Hoạt động công nghiệp nào sau đây đòi hỏi trình độ công nghệ và chuyên môn cao?

a)

Dệt - may

b)

Giày - da

c)

Hoá dầu

d)

Thực phẩm

55.

Nguồn năng lượng nào sau đây được xếp vào loại không cạn kiệt?

a)

Than đá

b)

Dầu khí

c)

Sức gió

d)

Củi gỗ

56.

Hoạt động công nghiệp nào sau đây không cần nhiều lao động?

a)

Dệt - may

b)

Giày - da

c)

Thủy điện

d)

Thực phẩm

57.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp điện tử - tin học?

a)

Là một ngành công nghiệp trẻ, bùng nổ từ năm 1990 lại đây

b)

Được coi là một ngành kinh tế mũi nhọn của nhiều quốc gia

c)

Là thước đo trình độ phát triển kinh tế - kĩ thuật của các nước

d)

Chiếm nhiều diện tích rộng, tiêu thụ nhiều kim loại, điện nước

58.

Dầu mỏ không phải là

a)

tài nguyên thiên nhiên

b)

nhiên liệu cho sản xuất

c)

nguyên liệu cho hoá dầu

d)

nguyên liệu làm dược phẩm

59.

Nhân tố nào sau đây không phải là nhân tố kinh tế - xã hội có ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố ngành công nghiệp?

a)

Vị trí địa lí

b)

Tiến bộ kĩ thuật

c)

Cơ sở hạ tầng

d)

Thị trường

60.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?

a)

Gồm nhiều ngành khác nhau

b)

Có các sản phẩm rất đa dạng

c)

Kĩ thuật sản xuất khác nhau

d)

Quy trình sản xuất phức tạp

61.

Sản lượng điện chủ yếu tập trung ở các nước phát triển và nước công nghiệp hóa.

a)

Sản lượng điện chủ yếu tập trung ở các nước phát triển và nước công nghiệp hóa

b)

Sản lượng điện bình quân đầu người là thước đo trình độ phát triển và văn minh

c)

Điện sản xuất từ nhiều nguồn khác nhau: nhiệt điện, thủy điện, tua bin khí,…

d)

Sản lượng điện bình quân theo đầu người cao nhất là ở các nước đang phát triển

62.

Nhân tố làm thay đổi việc khai thác, sử dụng tài nguyên và phân bố hợp lí các ngành công nghiệp là

a)

thị trường tiêu thụ

b)

dân cư và lao động

c)

đường lối chính sách

d)

tiến bộ khoa học kĩ thuật

63.

Nhân tố ảnh hưởng trực tiếp đến sự đa dạng của các ngành công nghiệp là

a)

vốn và thị trường

b)

liên kết và hợp tác

c)

vị trí địa lí

d)

tài nguyên thiên nhiên

64.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dầu mỏ?

a)

Có khả năng sinh nhiệt lớn

b)

Phân bố ở cả hai bán cầu

c)

Giá trị sử dụng cao, đa dạng

d)

Ít gây ô nhiễm môi trường

65.

Sản phẩm của công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng chủ yếu là

a)

dùng cho các ngành công nghiệp khác

b)

phục vụ cho các nhu cầu của nhân dân

c)

đáp ứng nhu cầu hàng ngày về ăn uống

d)

phục vụ cho hoạt động xuất , nhập khẩu

66.

Nhân tố đảm bảo lực lượng sản xuất cho công nghiệp là

a)

khoa học, công nghệ

b)

liên kết và hợp tác

c)

dân cư, lao động

d)

vốn và thị trường

67.

Vai trò của ngành nuôi trồng thuỷ sản không phải là

a)

cung cấp nguồn đạm động vật bổ dưỡng cho con người

b)

nguồn cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm

c)

tạo ra các mặt hàng xuất khẩu có giá trị như tôm, cua, cá

d)

cơ sở đảm bảo an ninh lương thực bền vững của quốc gia

68.

Nhân tố nào sau đây làm đòn bẩy cho sự phát triển công nghiệp?

a)

vốn và thị trường

b)

điều kiện tự nhiên

c)

dân cư, lao động

d)

cơ sở hạ tầng

69.

vụ tiêu dùng gắn bó mật thiết với phân bố

a)

A. công nghiệp.

b)

B. nông nghiệp.

c)

C. dân cư.

d)

D. giao thông.

70.

Vai trò của công nghiệp đối với đời sống người dân là

a)

Thúc đẩy nhiều ngành phát triển

b)

Tạo việc làm mới, tăng thu nhập

c)

Làm thay đổi phân công lao động

d)

Khai thác hiệu quả các tài nguyên

71.

Sản xuất công nghiệp khác biệt với sản xuất nông nghiệp ở

a)

Tính chất tập trung cao độ

b)

Bao gồm có nhiều ngành

c)

Sự phụ thuộc vào tự nhiên

d)

Sự phân tán về không gian

72.

Ở nhiều nước người ta chia các ngành dịch vụ ra thành các nhóm là

a)

A. Dịch vụ nghề nghiệp, dịch vụ công, dịch vụ kinh doanh.

b)

B. Dịch vụ kinh doanh, dịch vụ du lịch, dịch vụ cá nhân.

c)

C. Dịch vụ cá nhân, dịch vụ hành chính công, dịch vụ buôn bán.

d)

D. Dịch vụ kinh doanh, dịch vụ tiêu dùng, dịch vụ công.

73.

Dịch vụ không phải là ngành

a)

A. phục vụ cuộc sống của con người.

b)

B. góp phần vào giải quyết việc làm.

c)

C. trực tiếp sản xuất ra của cải vật chất.

d)

D. tăng giá trị của các loại hàng hóa.

74.

Phát biểu nào sau đây không đúng về công nghiệp?

a)

Trình độ phát triển công nghiệp phản ánh trình độ phát triển nền kinh tế

b)

Công nghiệp là ngành tạo ra khối lượng sản phẩm rất lớn cho toàn xã hội

c)

Công nghiệp là ngành góp phần thúc đẩy tốc độ tăng trưởng nền kinh tế

d)

Công nghiệp làm tăng khoảng cách phát triển của nông thôn và miền núi

75.

Tính chất tập trung cao độ trong công nghiệp được thể hiện rõ ở việc

a)

làm ra tư liệu sản xuất và sản phẩm tiêu dùng

b)

phân phối sản phẩm công nghiệp trên thị trường

c)

tập trung tư liệu sản xuất, nhân công và sản phẩm

d)

tập trung nhiều điểm công nghiệp và xí nghiệp công nghiệp

76.

Ngành dệt - may được phân bố rộng rãi ở nhiều nước không phải do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Nguồn nguyên liệu phong phú.

b)

Có được nguồn lao động dồi dào.

c)

Thị trường tiêu thụ rộng lớn.

d)

Giá thành sản phẩm rất cao.

77.

Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng chịu ảnh hưởng lớn của các nhân tố nào?

a)

Nhiên liệu, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu.

b)

Lao động, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu.

c)

Năng lượng, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu.

d)

Thiết bị, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu.

78.

Cơ cấu dân số có trẻ em đông thì đặt ra yêu cầu phát triển ngành dịch vụ nào?

a)

A. Các khu an dưỡng.

b)

B. Các khu văn hóa.

c)

C. Trường học, nhà trẻ.

d)

D. Hoạt động đoàn thể.

79.

Phát biểu nào sau đây không hoàn toàn đúng với vai trò của ngành dệt - may?

a)

Đáp ứng nhu cầu về may mặc, sinh hoạt cho con người.

b)

Sử dụng một phần nguyên liệu từ sản xuất công nghiệp.

c)

Thúc đẩy sự phát triển ngành nông nghiệp và hoá chất.

d)

Cung cấp phần lớn nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.

80.

Vai trò của dịch vụ đối với xã hội là

a)

A. thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.

b)

B. tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.

c)

C. giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiên nhiên.

d)

D. góp phần tạo ra các cảnh quan văn hóa hấp dẫn.

81.

Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến cơ cấu ngành dịch vụ?

a)

A. Trình độ phát triển kinh tế.

b)

B. Quy mô và cơ cấu dân số.

c)

C. Mức sống và thu nhập thực tế.

d)

D. Phân bố và mạng lưới dân cư.

82.

Đặc điểm của các ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng không phải là

a)

Đòi hỏi nguồn vốn đầu tư rất lớn

b)

Thời gian xây dựng tương đối ngắn

c)

Quy trình sản xuất tương đối đơn giản

d)

Thời gian hoàn vốn tương đối nhanh

83.

Đặc điểm chủ yếu của quặng kim loại màu không phải là

a)

thường tồn tại ở dạng đa kim

b)

có hàm lượng kim loại thấp

c)

đòi hỏi kĩ thuật chế biến cao

d)

rất dễ khai thác và đầu tư nhỏ

84.

Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến hình thức tổ chức mạng lưới ngành dịch vụ?

a)

A. Trình độ phát triển và năng suất lao động.

b)

B. Truyền thống văn hóa, phong tục tập quán.

c)

C. Mức sống và thu nhập thực tế người dân.

d)

D. Phân bố dân cư và mạng lưới quần cư.

85.

Yếu tố có ảnh hưởng lớn nhất đến việc lựa chọn xây dựng các nhà máy, các khu công nghiệp và khu chế xuất là

a)

khoáng sản

b)

nguồn nước

c)

vị trí địa lí

d)

khí hậu

86.

Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến mạng lưới ngành dịch vụ?

a)

A. Trình độ phát triển kinh tế.

b)

B. Quy mô và cơ cấu dân số.

c)

C. Mức sống và thu nhập thực tế.

d)

D. Phân bố và mạng lưới dân cư.

87.

Phát biểu nào sau đây không hoàn toàn đúng với các ngành dịch vụ?

a)

A. Có tác dụng thúc đẩy các ngành sản xuất vật chất.

b)

B. Sử dụng tốt hơn các nguồn lao động ở trong nước.

c)

C. Cho phép khai thác tốt hơn tài nguyên thiên nhiên.

d)

D. Quyết định việc phân bố lại dân cư trong cả nước.

88.

Trung tâm dịch vụ lớn nhất ở Việt Nam là

a)

Đà Nẵng

b)

Nha Trang

c)

Hải Phòng

d)

TP Hồ Chí Minh

89.

Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến sức mua, nhu cầu dịch vụ?

a)

A. Trình độ phát triển kinh tế.

b)

B. Quy mô và cơ cấu dân số.

c)

C. Mức sống và thu nhập thực tế.

d)

D. Phân bố và mạng lưới dân cư.

90.

Nhân tố nào sau đây có tác động quyết định đến quy mô ngành dịch vụ?

a)

A. Trình độ phát triển kinh tế.

b)

B. Quy mô và cơ cấu dân số.

c)

C. Mức sống và thu nhập thực tế.

d)

D. Phân bố và mạng lưới dân cư.

91.

Ngành dịch vụ phát triển mạnh có vai trò như thế nào đối với phát triển kinh tế?

a)

Thúc đẩy các ngành sản xuất vật chất phát triển

b)

Sử dụng tốt hơn nguồn lao động ngoài nước

c)

Phân bố lại dân cư giữa các vùng lãnh thổ

d)

Thu hút dân cư từ thành thị về nông thôn

92.

Vai trò của dịch vụ đối với tài nguyên thiên nhiên là

a)

A. thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.

b)

B. tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.

c)

C. giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiên nhiên.

d)

D. góp phần sử dụng tốt nguồn lao động trong nước.

93.

Các đô thị thường là các trung tâm dịch vụ lớn không phải do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Là trung tâm công nghiệp

b)

Có nhu cầu tiêu dùng lớn

c)

Là trung tâm hành chính

d)

Có vùng ngoại ô rộng

94.

Một số khu vực dịch vụ bị mất cân đối cung cầu chủ yếu do

a)

quá trình sản xuất luôn đi cùng với tiêu thụ

b)

sản phẩm không dùng thì không còn tồn tại

c)

người tiêu dùng thường tham gia sản xuất

d)

phần lớn sản phẩm là vô hình, phi vật chất

95.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ?

a)

Phần lớn sản phẩm là vô hình, phi vật chất

b)

Việc sản xuất và tiêu dùng diễn ra đồng thời

c)

Nhiều loại sản phẩm tồn trữ và lưu lại được

d)

Người tiêu dùng cũng tham gia vào sản xuất

96.

Vai trò của dịch vụ đối với môi trường sống của con người là

a)

A. thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.

b)

B. tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.

c)

C. giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiên nhiên.

d)

D. góp phần tạo ra các cảnh quan văn hoá hấp dẫn.

97.

Vai trò của dịch vụ đối với sản xuất vật chất là

a)

A. thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.

b)

B. tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.

c)

C. giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiên nhiên.

d)

D. góp phần sử dụng tốt nguồn lao động trong nước.

98.

Lao động trong các ngành dịch vụ ở các nước đang phát triển còn ít không phải do

a)

trình độ phát triển kinh tế và năng suất lao động xã hội còn thấp

b)

ảnh hưởng còn hạn chế của cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật

c)

trình độ đô thị hoá thấp, mạng lưới đô thị kém phát triển, ít thị dân

d)

cơ cấu dân số trẻ, người lao động còn ít ki

99.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về vai trò của ngành chăn nuôi?

a)

A. Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến

b)

B. Cung cấp các mặt hàng xuất khẩu có giá trị.

c)

C. Cung cấp nguồn lương thực cho con người

d)

D. Đảm bảo dinh dưỡng trong bữa ăn hằng ngày.

100.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của cây hoa màu?

a)

A. Làm thức ăn cho ngành chăn nuôi.

b)

B. Nguyên liệu để sản xuất rượu, bia.

c)

C. Dùng làm lương thực cho người. 

d)

D. Làm nguồn hàng xuất khẩu chính.

101.

Loại cây nào sau đây trồng nhiều ở miền nhiệt đới, cận nhiệt và cả ôn đới?

a)

A. Mía.

b)

B. Bông.

c)

C. Đậu tương.

d)

D. Chè.

102.

Loại cây nào sau đây được xem là cây trồng của miền nhiệt đới?

a)

A. Cà phê.

b)

B. Chè.

c)

C. Bông.

d)

D. Đậu tương.

103.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của ngành chăn nuôi?

a)

A. Cung cấp cho người các thực phẩm có dinh dưỡng cao.

b)

B. Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp hàng tiêu dùng.

c)

C. Cung cấp lương thực nhằm đảm bảo đời sống nhân dân.

d)

D. Cung cấp nguồn phân bón, sức kéo cho ngành trồng trọt.

104.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp điện tử - tin học?

a)

A. Là một ngành công nghiệp trẻ, bùng nổ từ năm 1990 lại đây.

b)

B. Được coi là một ngành kinh tế mũi nhọn của nhiều quốc gia.

c)

C. Là thước đo trình độ phát triển kinh tế - kĩ thuật của các nước.

d)

D. Chiếm nhiều diện tích rộng, tiêu thụ nhiều kim loại, điện nước.

105.

Đặc điểm của ngành dịch vụ là

a)

A. sản phẩm phần lớn là phi vật chất.  

b)

B. nhiều loại sản phẩm lưu giữ được.

c)

C. sự tiêu dùng xảy ra trước sản xuất.

d)

D. hầu hết các sản phẩm đều hữu hình.

106.

Các hoạt động tài chính, ngân hàng thuộc về nhóm ngành

a)

A. dịch vụ công.

b)

B. dịch vụ tiêu dùng. 

c)

C. dịch vụ kinh doanh

d)

D. dịch vụ cá nhân

107.

Các hoạt động bán buôn bán lẻ thuộc về nhóm ngành

a)

A. dịch vụ cá nhân.

b)

B. dịch vụ kinh doanh.

c)

C. dịch vụ tiêu dùng

d)

D. dịch vụ công.