wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG KIỂM TRA GIỮA KÌ II MÔN ĐỊA LÍ LỚP 10 NĂM HỌC 2023 - 2024

Total questions: 106

Worksheet time: 2hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Căn cứ vào nguồn gốc, nguồn lực được phân thành A. Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên. B. Điều kiện tự nhiên, dân cư và kinh tế. C. Vị trí địa lí, tự nhiên, kinh tế - xã hội. D. Điều kiện tự nhiên, nhân văn, hỗn hợp.

4 lines
2.

Câu 2. Tất cả các yếu tố ở bên trong của một nước, góp phần thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội ở nước đó, được gọi là A. nguồn lực tự nhiên. B. nguồn lực kinh tế - xã hội. C. nguồn lực bên trong. D. nguồn lực bên ngoài.

4 lines
3.

Câu 3: Vốn, thị trường, khoa học và công nghệ, kinh nghiệm quản lí từ các nước khác ảnh hưởng tới sự phát triển kinh tế - xã hội của một nước, được gọi là A. nguồn lực tự nhiên. B. nguồn lực tự nhiên - xã hội. C. nguồn lực từ bên trong. D. nguồn lực từ bên ngoài.

4 lines
4.

Câu 4. Nguồn lực tự nhiên là A. thương hiệu quốc gia. B. nước, sinh vật, đất. C. nguồn vốn đầu tư. D. đường lối chính sách.

4 lines
5.

Câu 5. Nguồn lực kinh tế - xã hội là A. Vị trí địa lí. B. khí hậu, đất. C. nguồn vốn đầu tư. D. nước, sinh vật.

4 lines
6.

Câu 6. Cơ cấu kinh tế là tổng thể A. các cơ quan, tổ chức kinh tế có vai trò lãnh đạo, chi phối sự phát triển của đất nước. B. các thành phần kinh tế, hình thức tổ chức kinh tế có mối quan hệ chặt chẽ với nhau hợp thành. C. các ngành kinh tế, lĩnh vực, bộ phận kinh tế có quan hệ hữu cơ tương đối ổn định hợp thành. D. các khu vực kinh tế và trung tâm kinh tế trên một vùng lãnh thổ nhất định hợp thành.

4 lines
7.

Nguồn lực "vốn đầu tư" có vai trò

4 lines
8.

GDP và GNI bình quân đầu người là tiêu chí để

4 lines
9.

Đối tượng của ngành chăn nuôi là

4 lines
10.

Đối tượng sản xuất của ngành trồng trọt là

4 lines
11.

Đối tượng sản xuất của ngành thủy sản là

(a)  

12.

Nguồn thức ăn đối với chăn nuôi đóng vai trò

4 lines
13.

Nguồn thức ăn tự nhiên của chăn nuôi là

4 lines
14.

Các vùng chuyên canh cây công nghiệp thường gắn với

4 lines
15.

Tính bình quân sản lượng lúa theo đầu người của một số quốc gia khu vực Đông Nam Á năm 2019?

4 lines
16.

Tính bình quân sản lượng lúa theo đầu người của Philippin giai đoạn 2000 - 2019?

4 lines
17.

Tính cơ cấu lao động có việc làm trong nền kinh tế phân theo loại hình kinh tế Việt Nam năm 2015 và 2019?

4 lines
18.

SẢN LƯỢNG THỦY SẢN NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2010 - 2021

4 lines
19.

Tính cơ cấu sản lượng thủy sản nước ta giai đoạn 2010 - 2021?

4 lines
20.

Nhận xét cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của Việt Nam năm 2017?

4 lines
21.

Giải thích tại sao ở Gia Lai có thế mạnh trồng cây cà phê?

4 lines
22.

Giải thích tại sao ở Gia Lai có thế mạnh trồng cây tiêu?

4 lines
23.

Giải thích tại sao ở Gia Lai có thế mạnh trồng cây cao su?

4 lines
24.

Giải thích tại sao ở Gia Lai có thế mạnh trồng cây chè?

4 lines
25.

Kể tên một số cây lương thực chính trên thế giới?

4 lines
26.

Kể tên một số cây công nghiệp chủ yếu trên thế giới?

4 lines
27.

Kể tên một số vật nuôi phổ biến trên thế giới?

4 lines
28.

Nhận xét cơ cấu GDP của thế giới năm 2010?

4 lines
29.

Trình bày vai trò ngành trồng trọt?

4 lines
30.

Trình bày vai trò ngành thủy sản?

4 lines
31.

Trình bày vai trò ngành chăn nuôi?

4 lines
32.

"Là điều kiện cần thiết cho quá trình sản xuất" là vai trò của nguồn lực nào sau đây?

a)

Tự nhiên

b)

Vị trí địa lí

c)

kinh tế - xã hội

d)

Trong và ngoài nước

33.

Trong xu thế hội nhập của nền kinh tế thế giới, nguồn lực có tính chất định hướng phát triển có lợi nhất trong việc xây dựng các mối quan hệ giữa các quốc gia là

a)

tài nguyên thiên nhiên

b)

vốn

c)

vị trí địa lí

d)

thị trường

34.

Các loại cây công nghiệp nào sau đây không trồng nhiều ở miền nhiệt đới?

a)

Cà phê

b)

Cao su

c)

Chè

d)

Mía

35.

Châu lục nuôi trồng thủy sản nhiều nhất là

a)

châu Âu

b)

châu Mĩ

c)

châu Phi

d)

châu Á

36.

Cây cà phê phân bố chủ yếu ở khu vực

a)

Nhiệt đới

b)

Cận nhiệt

c)

Ôn đới

d)

Cận cực

37.

Đối tượng của ngành chăn nuôi là

a)

cây trồng

b)

vật nuôi

c)

khí hậu

d)

đất đai

38.

Đối tượng của ngành lâm nghiệp là các cây trồng, có chu kì sinh trưởng

a)

dài

b)

ngắn

c)

rộng

d)

hẹp

39.

Trong sản xuất nông nghiệp, đất trồng được coi là

a)

Cơ sở vật chất

b)

Công cụ lao động

c)

Tư liệu sản xuất

d)

Đối tượng lao động

40.

Loại gia súc được nuôi nhiều ở vùng trồng cây lương thực là

a)

Trâu

b)

c)

Lợn

d)

41.

Nguồn lực tạo ra những thuận lợi hoặc khó khăn cho việc trao đổi, tiếp cận hay cùng phát triển giữa các quốc gia là

a)

tự nhiên

b)

ngoại lực

c)

vị trí địa lí

d)

kinh tế - xã hội

42.

Quốc gia nào sau đây có tổng diện tích rừng lớn trên thế giới?

a)

Ma-lai-xi-a

b)

Xin-ga-po

c)

Liên Bang Nga

d)

Hà Lan

43.

Nguồn lực góp phần mở rộng khả năng khai thác và nâng cao hiệu quả sử dụng các nguồn lực khác là

a)

vốn đầu tư và thị trường

b)

khoa học và công nghệ

c)

đường lối và chính sách

d)

dân cư và nguồn lao động

44.

Đối tượng sản xuất của ngành trồng trọt là

a)

cây trồng

b)

vật nuôi

c)

khí hậu

d)

đất đai

45.

Ngành chăn nuôi phụ thuộc chặt chẽ vào

a)

các đồng cỏ

b)

nguồn thức ăn

c)

khí hậu

d)

chuồng trại

46.

Ý nào sau đây không phải là đặc điểm của ngành nông nghiệp?

a)

Có tính mùa vụ

b)

Phân bố rộng

c)

Phụ thuộc nhiều vào tự nhiên

d)

Có tính tập trung cao

47.

Cây cà phê thích hợp nhất đất nào sau đây?

a)

Phù sa mới

b)

Đất đen

c)

Đất ba dan

d)

Phù sa cổ

48.

Chăn nuôi gia cầm phân bố

a)

rộng rãi ở nhiều nước

b)

chủ yếu ở vùng xích đạo

c)

chủ yếu ở bán cầu Nam

d)

chủ yếu ở châu Mĩ

49.

Chiếm diện tích canh tác lớn nhất hiện nay là

a)

Trồng cây lương thực

b)

Cây công nghiệp ngắn ngày

c)

Cây công nghiệp lâu năm

d)

Cây thực phẩm

50.

Hiện nay diện tích rừng trên thế giới

a)

có xu hướng tăng nhanh

b)

ổn định ở mức cao

c)

đang giảm rất nhanh

d)

vẫn bị suy giảm

51.

Hoạt động nào sau đây ra đời sớm nhất trong lịch sử phát triển của xã hội người?

a)

Nông nghiệp

b)

Công nghiệp

c)

Thương mại

d)

Dịch vu

52.

Đối tượng của sản xuất nông nghiệp là

a)

Máy móc và cây trồng

b)

Hàng tiêu dùng và vật nuôi

c)

Cây trồng và vật nuôi

d)

Cây trồng và hàng tiêu dùng

53.

Loại cây lương thực nào sau đây phân bố chủ yếu ở khu vực nhiệt đới và cận nhiệt?

a)

Lúa mì

b)

Lúa gạo

c)

Ngô

d)

Lúa mạch

54.

Cơ cấu kinh tế nào sau đây được hình thành dựa trên chế độ sở hữu?

a)

cơ cấu lãnh thổ

b)

cơ cấu ngành kinh tế

c)

cơ cấu thành phần kinh tế

d)

cơ cấu lao động

55.

Vùng trồng lúa gạo chủ yếu trên thế giới là

a)

Châu Á gió mùa

b)

Quần đảo Caribê

c)

Phía đông Nam Mĩ

d)

Khu vực Tây Phi

56.

Quốc gia nào sau đây nuôi nhiều trâu?

a)

Ca-na-đa

b)

Pháp

c)

Hà Lan

d)

Ấn Độ

57.

Hiện nay ngành chăn nuôi đang

a)

Thay đổi hình thức từ chăn nuôi chuồng trại sang chăn thả

b)

Tập trung chăn nuôi các loài gia súc nhỏ và gia súc ăn cỏ

c)

Áp dụng rộng rãi khoa học - công nghệ trong sản xuất

d)

Lấy duy nhất nguồn thức ăn từ các đồng cỏ tự nhiên

58.

Châu Á chủ yếu nuôi trồng thủy sản

a)

nước ngọt

b)

đặc sản

c)

nước lợ

d)

nước mặn

59.

Thành phần nào sau đây không được xếp vào cơ cấu ngành kinh tế của một quốc gia?

a)

Trồng trọt

b)

Chăn nuôi

c)

Khai khoáng

d)

Hộ gia đình

60.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của cây công nghiệp?

a)

Chủ yếu là nguyên liệu cho công nghiệp chế biến

b)

Chỉ trồng ở những nơi có điều kiện thuận lợi nhất

c)

Có những đòi hỏi đặc biệt về đặc điểm sinh thái

d)

Trồng bất cứ nơi đâu có dân cư và có đất trồng

61.

Hoạt động trồng trọt

a)

có tính tập trung cao

b)

phân bố trên diện tích hẹp

c)

ít phụ thuộc vào tự nhiên

d)

có tính mùa vụ

62.

Vai trò của nguồn lao động với việc phát triển kinh tế được thể hiện ở khía cạnh nào dưới đây?

a)

Tham gia tạo ra các cầu lớn cho nền kinh tế

b)

Người sản xuất tạo ra sản phẩm hàng hóa lớn

c)

Là yếu tố đầu vào, góp phần tạo ra sản phẩm

d)

Thị trường tiêu thụ, khai thác các tài nguyên

63.

Ngành lâm nghiệp thường phân bố trên

a)

địa hình thấp trũng

b)

địa hình bằng phẳng

c)

không gian rộng lớn

d)

không gian nhỏ hẹp

64.

Các loài thủy sản phổ biến nhất là

a)

cá, tôm, cua

b)

nghêu, cá, rong

c)

tôm, mực, hàu

d)

cá, hến, sò

65.

Châu Mĩ và châu Âu chủ yếu nuôi trồng thủy sản

a)

nước ngọt và nước mặn

b)

đặc sản và nước ngọt

c)

nước lợ và nước mặn

d)

đặc sản và nước lợ

66.

Cây lương thực chính bao gồm:

a)

Lúa gạo, lúa mì, ngô

b)

Lúa gạo, lúa mì, lạc

c)

Lúa gạo, lúa mì, đậu

d)

Lúa gạo, lúa mì, mía

67.

Hình thức chăn nuôi nào sau đây là biểu hiện của nền nông nghiệp hiện đại?

a)

A. Chăn nuôi chăn thả.

b)

B. Chăn nuôi chuồng trại.

c)

C. Chăn nuôi công nghiệp.

d)

D. Chăn nuôi nửa chuồng trại.

68.

Loại cây nào sau đây trồng nhiều ở miền ôn đới và cận nhiệt?

a)

Mía

b)

Cà phê

c)

Cao su

d)

Củ cải đường

69.

Các vùng chuyên canh cây công nghiệp thường gắn với

a)

A. các khu vực dân cư đông đúc.

b)

B. xí nghiệp công nghiệp chế biến.

c)

C. các cảng biển hoặc sân bay để xuất khẩu.

d)

D. các thành phố lớn, có nhu cầu tiêu thụ lớn.

70.

Loại cây nào sau đây phân bố rộng rãi ở nhiều đới khí hậu?

a)

Mía

b)

Cà phê

c)

Cao su

d)

Đậu tương

71.

Loại cây lương thực nào thích nghi với nhiều loại khí hậu, được trồng rộng rãi nhất?

a)

Lúa mì

b)

Ngô

c)

Lúa gạo

d)

Khoai tây

72.

Chỉ số GNI/người không có ý nghĩa trong:

a)

phản ánh trình độ phát triển kinh tế của các quốc gia

b)

các tiêu chí quan trọng đánh giá chất lượng cuộc sống

c)

việc so sánh mức sống của dân cư các nước khác nhau

d)

xác định tốc độ tăng trưởng và cơ cấu của nền kinh tế

73.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm của ngành thủy sản?

a)

Sản xuất ít phụ thuộc vào các điều kiện tự nhiên

b)

Công nghệ còn lạc hậu nhất trong nông nghiệp

c)

Sản xuất đa dạng do không phụ thuộc mùa vụ

d)

Gồm hoạt động: khai thác, chế biến và nuôi trồng

74.

Thông thường những nước có vốn đầu tư ra nước ngoài cao thì

a)

GNI lớn hơn GDP

b)

GNI nhỏ hơn GDP

c)

GNI/người nhỏ hơn GDP/người

d)

Tốc độ tăng GDP lớn hơn GNI

75.

nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có vai trò đặc biệt là

a)

A. tận dụng được các nguồn tài nguyên thiên nhiên.

b)

B. giải quyết việc làm, tạo thu nhập cho người dân.

c)

C. nâng cao chất lượng cuộc sống cho người dân.

d)

D. nâng cao trình độ chuyên môn cho người lao động.

76.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm, mục đích của hình thức trang trại trong nông nghiệp?

a)

A. Mục đích chủ yếu là sản xuất hàng hóa.

b)

B. Mục đích chủ yếu là tự cung và tự cấp.

c)

C. Không thuê lao động.

d)

D. Quy mô sản xuất nhỏ.

77.

Vai trò nào sau đây đúng với ngành chăn nuôi?

a)

A. Đảm bảo an ninh lương thực cho mỗi quốc gia.

b)

B. Cung cấp thực phẩm dinh dưỡng cho con người.

c)

C. Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.

d)

D. Giữ cân bằng sinh thái và bảo vệ môi trường.

78.

Vai trò quan trọng nhất của ngành sản xuất nông nghiệp là

a)

A. cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.

b)

B. cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.

c)

C. cơ sở để đa dạng hóa sản xuất nông nghiệp.

d)

D. cung cấp mặt hàng xuất khẩu thu ngoại tệ.

79.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm của ngành thủy sản?

a)

Các loài thủy sản phổ biến nhất là tôm, cua

b)

Ít áp dụng khoa học - công nghệ trong sản xuất

c)

Thủy sản bao gồm các loài nước ngọt và nước lợ

d)

Ảnh hưởng trực tiếp của điều kiện tự nhiên

80.

Xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lý, đa dạng hoá sản xuất (tăng vụ, xen can, gối vụ), vì nông nghiệp

a)

A. Có tính vụ mùa.

b)

B. Phụ thuộc điều kiện tự nhiên.

c)

C. Trở thành ngành sản xuất hàng hoá.

d)

D. cung cấp hàng hóa xuất khẩu.

81.

Đối tượng sản xuất của ngành thủy sản là

a)

các sinh vật sống trong môi trường nước ngọt

b)

các sinh vật sống trong môi trường nước

c)

các sinh vật sống trong môi trường nước mặn

d)

các sinh vật sống trong môi trường nước lợ

82.

Nhân tố ảnh hưởng làm cho sản xuất nông nghiệp có tính bấp bênh là

a)

A. đất đai.

b)

B. nguồn nước.

c)

C. khí hậu.

d)

D. sinh vật.

83.

Nhân tố nào làm giảm tính phụ thuộc vào tự nhiên của nông nghiệp?

a)

A. Quan hệ sở hữu ruộng đất.

b)

B. Dân cư lao động

c)

C. Tiến bộ khoa học kỹ thuật.

d)

D. Th

84.

Năng suất cây trồng phụ thuộc nhiều nhất vào yếu tố nào sau đây?

a)

A. Chất lượng đất.

b)

B. Diện tích đất.

c)

C. Sự phân bố đất.

d)

D. Cơ cấu đất.

85.

Nhân tố nào làm giảm tính phụ thuộc vào tự nhiên của nông nghiệp?

a)

A. Quan hệ sở hữu ruộng đất.

b)

B. Dân cư lao động

c)

C. Tiến bộ khoa học kỹ thuật.

d)

D. Thị trường.

86.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò ngành lâm nghiệp?

a)

A. Điều hòa nguồn nước, điều hòa khí hậu.

b)

B. Tạo việc làm, thu nhập cho người d

87.

Phát biểu nào sau đây không đúng với định hướng phát triển nông nghiệp trong tương lai?

a)

A. Phát triển nông nghiệp gắn với thị trường.

b)

B. Ứng dụng công nghệ cao trong nông nghiệp.

c)

C. Phát triển thích ứng với biến đổi khí hậu.

d)

D. Hạn chế phát triển nền nông nghiệp hữu cơ.

88.

Cây cà phê phân bố chủ yếu ở khu vực nhiệt đới do

a)

A. cây ưa khí hậu ôn hòa.

b)

B. cây ưa nhiệt, ẩm cao.

c)

C. cây ưa khí hậu nóng, khô

d)

D. cây ưa khô, chịu hạn tốt.

89.

Ở các nước đang phát triển, nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có vai trò đặc biệt là

a)

A. tận dụng được các nguồn tài nguyên thiên nhiên.

b)

B. giải quyết việc làm, tạo thu nhập cho người dân.

c)

C. nâng cao chất lượng cuộc sống cho người dân.

90.

Vai trò nào dưới đây không phải là của ngành trồng trọt?

a)

A. Là cơ sở để phát triển chăn nuôi.

b)

B. Cung cấp sức kéo và phân bón.

c)

C. Đảm bảo lương thực cho con người.

d)

D. Là nguyên liệu cho công nghiệp.

91.

Vai trò nào sau đây không hoàn toàn đúng với ngành trồng trọt?

a)

A. Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.

b)

B. Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.

c)

C. Cơ sở để phát triển chăn nuôi và nguồn xuất khẩu.

d)

D. Cơ sở để công nghiệp hoá và hiện đại hoá kinh tế.

92.

Phát biểu nào sau không đúng về vai trò của cây công nghiệp?

a)

A. Là các mặt hàng xuất khẩu quan trọng.

b)

B. Cung cấp lương thực cho con người.

c)

C. Làm nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.

d)

D. Góp phần khai thác hiệu quả tài nguyên đất.

93.

Ngành chăn nuôi đang có nhiều thay đổi về

a)

A. cơ sở thức ăn và hướng chuyên môn hóa.

b)

B. giống vật nuôi và hình thức chăn nuôi.

c)

C. hình thức chăn nuôi và hướng chuyên môn hóa.

d)

D. giống vật nuôi và hướng chuyên môn hóa.

94.

Cơ cấu ngành kinh tế gồm các bộ phận nào sau đây?

a)

Công nghiệp - xây dựng, dịch vụ và khu vực trong nước

b)

Nông - lâm - ngư nghiệp, công nghiệp - xây dựng và dịch vụ

c)

Nông - lâm - ngư nghiệp, khu vực ở trong nước và dịch vụ

d)

Công nghiệp - xây dựng, dịch vụ và khu vực ngoài nước

95.

Bộ phận cơ bản nhất của cơ cấu nền kinh tế, phản ánh trình độ phân công lao động xã hội và trình độ phát triển của lực lượng sản xuất là

a)

cơ cấu ngành kinh tế

b)

cơ cấu thành phần kinh tế

c)

cơ cấu lãnh thổ

d)

cơ cấu lao động

96.

Trang trại không có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Sản xuất hàng hóa.

b)

B. Chuyên môn hóa và thâm canh.

c)

C. Nhỏ lẻ, đa canh.

d)

D. Sở hữu cá nhân, thuê mướn lao động.

97.

Hình thức nào là hình thức cao nhất của tổ chức lãnh thổ nông nghiệp?

a)

A. Trang trại.

b)

B. Vùng nông nghiệp.

c)

C. Hợp tác xã.

d)

D. Nông trường quốc doanh.

98.

Cây lúa gạo phân bố chủ yếu ở khu vực nhiệt đới và cận nhiệt đới do

a)

cây thích hợp với khí hậu nóng, ẩm.

b)

cây ưa khí hậu lạnh, không kén đất.

c)

cây ưa khí hậu nóng, khô, đất phù sa.

d)

cây ưa khí hậu ấm, khô, đất đai màu mỡ.

99.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò ngành lâm nghiệp?

a)

A. Bảo tồn đa dạng sinh học, hạn chế thiên tai.

b)

B. Tăng nguồn thu nhập và giải quyết việc làm.

c)

C. Cung cấp lâm sản phục vụ nhu cầu của xã hội.

d)

D. Là nguồn thu ngoại tệ chủ yếu của các nước.

100.

Vì sao cây công nghiệp thường được trồng thành vùng chuyên canh?

a)

A. Mỗi loại cây chỉ thích hợp với một loại đất và khí hậu riêng.

b)

B. Cây công nghiệp đòi hỏi trình độ kĩ thuật cao, nhiều lao động.

c)

C. Đảm bảo nguyên liệu cho các nhà máy, cung cấp cho xuất khẩu.

d)

D. Dễ dàng thực hiện cơ giới hóa và bảo vệ môi trường tự nhiên.

101.

Ý nghĩa của việc phân chia các vùng nông nghiệp là

a)

đảm bảo lương thực, thực phẩm cho mỗi gia đình.

b)

tự cung, tự cấp các sản phẩm nông nghiệp trong vùng.

c)

Phân bố cây trồng, vật nuôi phù hợp với các điều kiện.

d)

Loại bỏ được tính bấp bênh của sản xuất nông nghiệp.

102.

Vì sao cây công nghiệp thường được trồng thành vùng chuyên canh?

a)

Mỗi loại cây chỉ thích hợp với một loại đất và khí hậu riêng.

b)

Cây công nghiệp đòi hỏi trình độ kĩ thuật cao, nhiều lao động.

103.

Cây lúa mì phân bố chủ yếu ở khu vực ôn đới là do

a)

cây ưa khí hậu lạnh, không kén đất.

b)

cây ưa khí hậu nóng, khô, đất phù sa.

c)

cây ưa khí hậu nóng, ẩm, đất phù sa.

d)

cây ưa khí hậu ấm, khô, đất đai màu mỡ.

104.

Cây chè phân bố chủ yếu ở khu vực cận nhiệt là do

a)

cây ưa khí hậu nóng, khô.

b)

cây ưa khí hậu nóng, ẩm.

c)

cây ưa nhiệt độ ôn hòa.

d)

cây ưa khí hậu lạnh, ẩm.

105.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của ngành thủy sản?

a)

Phòng hộ, bảo vệ môi trường sống và cảnh quan.

b)

Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.

c)

Cung cấp mặt hàng xuất khẩu có giá trị kinh tế.

d)

Giải quyết việc làm cho người dân vùng ven biển.

106.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò ngành lâm nghiệp?

a)

Điều hòa nguồn nước, điều hòa khí hậu.

b)

Tạo việc làm, thu nhập cho người dân.

c)

Cung cấp gỗ, nguyên liệu cho công nghiệp.

d)

Cung cấp lương thực cho con người.

Similar Resources on Wayground