Font size
WorksheetsĐỀ CƯƠNG KIỂM TRA GIỮA KÌ II MÔN ĐỊA LÍ LỚP 10 NĂM HỌC 2023 - 2024
Total questions: 106
Worksheet time: 2hrs 8mins
Câu 1. Căn cứ vào nguồn gốc, nguồn lực được phân thành A. Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên. B. Điều kiện tự nhiên, dân cư và kinh tế. C. Vị trí địa lí, tự nhiên, kinh tế - xã hội. D. Điều kiện tự nhiên, nhân văn, hỗn hợp.
Câu 2. Tất cả các yếu tố ở bên trong của một nước, góp phần thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội ở nước đó, được gọi là A. nguồn lực tự nhiên. B. nguồn lực kinh tế - xã hội. C. nguồn lực bên trong. D. nguồn lực bên ngoài.
Câu 3: Vốn, thị trường, khoa học và công nghệ, kinh nghiệm quản lí từ các nước khác ảnh hưởng tới sự phát triển kinh tế - xã hội của một nước, được gọi là A. nguồn lực tự nhiên. B. nguồn lực tự nhiên - xã hội. C. nguồn lực từ bên trong. D. nguồn lực từ bên ngoài.
Câu 4. Nguồn lực tự nhiên là A. thương hiệu quốc gia. B. nước, sinh vật, đất. C. nguồn vốn đầu tư. D. đường lối chính sách.
Câu 5. Nguồn lực kinh tế - xã hội là A. Vị trí địa lí. B. khí hậu, đất. C. nguồn vốn đầu tư. D. nước, sinh vật.
Câu 6. Cơ cấu kinh tế là tổng thể A. các cơ quan, tổ chức kinh tế có vai trò lãnh đạo, chi phối sự phát triển của đất nước. B. các thành phần kinh tế, hình thức tổ chức kinh tế có mối quan hệ chặt chẽ với nhau hợp thành. C. các ngành kinh tế, lĩnh vực, bộ phận kinh tế có quan hệ hữu cơ tương đối ổn định hợp thành. D. các khu vực kinh tế và trung tâm kinh tế trên một vùng lãnh thổ nhất định hợp thành.
Nguồn lực "vốn đầu tư" có vai trò
GDP và GNI bình quân đầu người là tiêu chí để
Đối tượng của ngành chăn nuôi là
Đối tượng sản xuất của ngành trồng trọt là
Đối tượng sản xuất của ngành thủy sản là
(a)
Nguồn thức ăn đối với chăn nuôi đóng vai trò
Nguồn thức ăn tự nhiên của chăn nuôi là
Các vùng chuyên canh cây công nghiệp thường gắn với
Tính bình quân sản lượng lúa theo đầu người của một số quốc gia khu vực Đông Nam Á năm 2019?
Tính bình quân sản lượng lúa theo đầu người của Philippin giai đoạn 2000 - 2019?
Tính cơ cấu lao động có việc làm trong nền kinh tế phân theo loại hình kinh tế Việt Nam năm 2015 và 2019?
SẢN LƯỢNG THỦY SẢN NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2010 - 2021
Tính cơ cấu sản lượng thủy sản nước ta giai đoạn 2010 - 2021?
Nhận xét cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của Việt Nam năm 2017?
Giải thích tại sao ở Gia Lai có thế mạnh trồng cây cà phê?
Giải thích tại sao ở Gia Lai có thế mạnh trồng cây tiêu?
Giải thích tại sao ở Gia Lai có thế mạnh trồng cây cao su?
Giải thích tại sao ở Gia Lai có thế mạnh trồng cây chè?
Kể tên một số cây lương thực chính trên thế giới?
Kể tên một số cây công nghiệp chủ yếu trên thế giới?
Kể tên một số vật nuôi phổ biến trên thế giới?
Nhận xét cơ cấu GDP của thế giới năm 2010?
Trình bày vai trò ngành trồng trọt?
Trình bày vai trò ngành thủy sản?
Trình bày vai trò ngành chăn nuôi?
"Là điều kiện cần thiết cho quá trình sản xuất" là vai trò của nguồn lực nào sau đây?
Tự nhiên
Vị trí địa lí
kinh tế - xã hội
Trong và ngoài nước
Trong xu thế hội nhập của nền kinh tế thế giới, nguồn lực có tính chất định hướng phát triển có lợi nhất trong việc xây dựng các mối quan hệ giữa các quốc gia là
tài nguyên thiên nhiên
vốn
vị trí địa lí
thị trường
Các loại cây công nghiệp nào sau đây không trồng nhiều ở miền nhiệt đới?
Cà phê
Cao su
Chè
Mía
Châu lục nuôi trồng thủy sản nhiều nhất là
châu Âu
châu Mĩ
châu Phi
châu Á
Cây cà phê phân bố chủ yếu ở khu vực
Nhiệt đới
Cận nhiệt
Ôn đới
Cận cực
Đối tượng của ngành chăn nuôi là
cây trồng
vật nuôi
khí hậu
đất đai
Đối tượng của ngành lâm nghiệp là các cây trồng, có chu kì sinh trưởng
dài
ngắn
rộng
hẹp
Trong sản xuất nông nghiệp, đất trồng được coi là
Cơ sở vật chất
Công cụ lao động
Tư liệu sản xuất
Đối tượng lao động
Loại gia súc được nuôi nhiều ở vùng trồng cây lương thực là
Trâu
Bò
Lợn
Dê
Nguồn lực tạo ra những thuận lợi hoặc khó khăn cho việc trao đổi, tiếp cận hay cùng phát triển giữa các quốc gia là
tự nhiên
ngoại lực
vị trí địa lí
kinh tế - xã hội
Quốc gia nào sau đây có tổng diện tích rừng lớn trên thế giới?
Ma-lai-xi-a
Xin-ga-po
Liên Bang Nga
Hà Lan
Nguồn lực góp phần mở rộng khả năng khai thác và nâng cao hiệu quả sử dụng các nguồn lực khác là
vốn đầu tư và thị trường
khoa học và công nghệ
đường lối và chính sách
dân cư và nguồn lao động
Đối tượng sản xuất của ngành trồng trọt là
cây trồng
vật nuôi
khí hậu
đất đai
Ngành chăn nuôi phụ thuộc chặt chẽ vào
các đồng cỏ
nguồn thức ăn
khí hậu
chuồng trại
Ý nào sau đây không phải là đặc điểm của ngành nông nghiệp?
Có tính mùa vụ
Phân bố rộng
Phụ thuộc nhiều vào tự nhiên
Có tính tập trung cao
Cây cà phê thích hợp nhất đất nào sau đây?
Phù sa mới
Đất đen
Đất ba dan
Phù sa cổ
Chăn nuôi gia cầm phân bố
rộng rãi ở nhiều nước
chủ yếu ở vùng xích đạo
chủ yếu ở bán cầu Nam
chủ yếu ở châu Mĩ
Chiếm diện tích canh tác lớn nhất hiện nay là
Trồng cây lương thực
Cây công nghiệp ngắn ngày
Cây công nghiệp lâu năm
Cây thực phẩm
Hiện nay diện tích rừng trên thế giới
có xu hướng tăng nhanh
ổn định ở mức cao
đang giảm rất nhanh
vẫn bị suy giảm
Hoạt động nào sau đây ra đời sớm nhất trong lịch sử phát triển của xã hội người?
Nông nghiệp
Công nghiệp
Thương mại
Dịch vu
Đối tượng của sản xuất nông nghiệp là
Máy móc và cây trồng
Hàng tiêu dùng và vật nuôi
Cây trồng và vật nuôi
Cây trồng và hàng tiêu dùng
Loại cây lương thực nào sau đây phân bố chủ yếu ở khu vực nhiệt đới và cận nhiệt?
Lúa mì
Lúa gạo
Ngô
Lúa mạch
Cơ cấu kinh tế nào sau đây được hình thành dựa trên chế độ sở hữu?
cơ cấu lãnh thổ
cơ cấu ngành kinh tế
cơ cấu thành phần kinh tế
cơ cấu lao động
Vùng trồng lúa gạo chủ yếu trên thế giới là
Châu Á gió mùa
Quần đảo Caribê
Phía đông Nam Mĩ
Khu vực Tây Phi
Quốc gia nào sau đây nuôi nhiều trâu?
Ca-na-đa
Pháp
Hà Lan
Ấn Độ
Hiện nay ngành chăn nuôi đang
Thay đổi hình thức từ chăn nuôi chuồng trại sang chăn thả
Tập trung chăn nuôi các loài gia súc nhỏ và gia súc ăn cỏ
Áp dụng rộng rãi khoa học - công nghệ trong sản xuất
Lấy duy nhất nguồn thức ăn từ các đồng cỏ tự nhiên
Châu Á chủ yếu nuôi trồng thủy sản
nước ngọt
đặc sản
nước lợ
nước mặn
Thành phần nào sau đây không được xếp vào cơ cấu ngành kinh tế của một quốc gia?
Trồng trọt
Chăn nuôi
Khai khoáng
Hộ gia đình
Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của cây công nghiệp?
Chủ yếu là nguyên liệu cho công nghiệp chế biến
Chỉ trồng ở những nơi có điều kiện thuận lợi nhất
Có những đòi hỏi đặc biệt về đặc điểm sinh thái
Trồng bất cứ nơi đâu có dân cư và có đất trồng
Hoạt động trồng trọt
có tính tập trung cao
phân bố trên diện tích hẹp
ít phụ thuộc vào tự nhiên
có tính mùa vụ
Vai trò của nguồn lao động với việc phát triển kinh tế được thể hiện ở khía cạnh nào dưới đây?
Tham gia tạo ra các cầu lớn cho nền kinh tế
Người sản xuất tạo ra sản phẩm hàng hóa lớn
Là yếu tố đầu vào, góp phần tạo ra sản phẩm
Thị trường tiêu thụ, khai thác các tài nguyên
Ngành lâm nghiệp thường phân bố trên
địa hình thấp trũng
địa hình bằng phẳng
không gian rộng lớn
không gian nhỏ hẹp
Các loài thủy sản phổ biến nhất là
cá, tôm, cua
nghêu, cá, rong
tôm, mực, hàu
cá, hến, sò
Châu Mĩ và châu Âu chủ yếu nuôi trồng thủy sản
nước ngọt và nước mặn
đặc sản và nước ngọt
nước lợ và nước mặn
đặc sản và nước lợ
Cây lương thực chính bao gồm:
Lúa gạo, lúa mì, ngô
Lúa gạo, lúa mì, lạc
Lúa gạo, lúa mì, đậu
Lúa gạo, lúa mì, mía
Hình thức chăn nuôi nào sau đây là biểu hiện của nền nông nghiệp hiện đại?
A. Chăn nuôi chăn thả.
B. Chăn nuôi chuồng trại.
C. Chăn nuôi công nghiệp.
D. Chăn nuôi nửa chuồng trại.
Loại cây nào sau đây trồng nhiều ở miền ôn đới và cận nhiệt?
Mía
Cà phê
Cao su
Củ cải đường
Các vùng chuyên canh cây công nghiệp thường gắn với
A. các khu vực dân cư đông đúc.
B. xí nghiệp công nghiệp chế biến.
C. các cảng biển hoặc sân bay để xuất khẩu.
D. các thành phố lớn, có nhu cầu tiêu thụ lớn.
Loại cây nào sau đây phân bố rộng rãi ở nhiều đới khí hậu?
Mía
Cà phê
Cao su
Đậu tương
Loại cây lương thực nào thích nghi với nhiều loại khí hậu, được trồng rộng rãi nhất?
Lúa mì
Ngô
Lúa gạo
Khoai tây
Chỉ số GNI/người không có ý nghĩa trong:
phản ánh trình độ phát triển kinh tế của các quốc gia
các tiêu chí quan trọng đánh giá chất lượng cuộc sống
việc so sánh mức sống của dân cư các nước khác nhau
xác định tốc độ tăng trưởng và cơ cấu của nền kinh tế
Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm của ngành thủy sản?
Sản xuất ít phụ thuộc vào các điều kiện tự nhiên
Công nghệ còn lạc hậu nhất trong nông nghiệp
Sản xuất đa dạng do không phụ thuộc mùa vụ
Gồm hoạt động: khai thác, chế biến và nuôi trồng
Thông thường những nước có vốn đầu tư ra nước ngoài cao thì
GNI lớn hơn GDP
GNI nhỏ hơn GDP
GNI/người nhỏ hơn GDP/người
Tốc độ tăng GDP lớn hơn GNI
nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có vai trò đặc biệt là
A. tận dụng được các nguồn tài nguyên thiên nhiên.
B. giải quyết việc làm, tạo thu nhập cho người dân.
C. nâng cao chất lượng cuộc sống cho người dân.
D. nâng cao trình độ chuyên môn cho người lao động.
Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm, mục đích của hình thức trang trại trong nông nghiệp?
A. Mục đích chủ yếu là sản xuất hàng hóa.
B. Mục đích chủ yếu là tự cung và tự cấp.
C. Không thuê lao động.
D. Quy mô sản xuất nhỏ.
Vai trò nào sau đây đúng với ngành chăn nuôi?
A. Đảm bảo an ninh lương thực cho mỗi quốc gia.
B. Cung cấp thực phẩm dinh dưỡng cho con người.
C. Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.
D. Giữ cân bằng sinh thái và bảo vệ môi trường.
Vai trò quan trọng nhất của ngành sản xuất nông nghiệp là
A. cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.
B. cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.
C. cơ sở để đa dạng hóa sản xuất nông nghiệp.
D. cung cấp mặt hàng xuất khẩu thu ngoại tệ.
Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm của ngành thủy sản?
Các loài thủy sản phổ biến nhất là tôm, cua
Ít áp dụng khoa học - công nghệ trong sản xuất
Thủy sản bao gồm các loài nước ngọt và nước lợ
Ảnh hưởng trực tiếp của điều kiện tự nhiên
Xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lý, đa dạng hoá sản xuất (tăng vụ, xen can, gối vụ), vì nông nghiệp
A. Có tính vụ mùa.
B. Phụ thuộc điều kiện tự nhiên.
C. Trở thành ngành sản xuất hàng hoá.
D. cung cấp hàng hóa xuất khẩu.
Đối tượng sản xuất của ngành thủy sản là
các sinh vật sống trong môi trường nước ngọt
các sinh vật sống trong môi trường nước
các sinh vật sống trong môi trường nước mặn
các sinh vật sống trong môi trường nước lợ
Nhân tố ảnh hưởng làm cho sản xuất nông nghiệp có tính bấp bênh là
A. đất đai.
B. nguồn nước.
C. khí hậu.
D. sinh vật.
Nhân tố nào làm giảm tính phụ thuộc vào tự nhiên của nông nghiệp?
A. Quan hệ sở hữu ruộng đất.
B. Dân cư lao động
C. Tiến bộ khoa học kỹ thuật.
D. Th
Năng suất cây trồng phụ thuộc nhiều nhất vào yếu tố nào sau đây?
A. Chất lượng đất.
B. Diện tích đất.
C. Sự phân bố đất.
D. Cơ cấu đất.
Nhân tố nào làm giảm tính phụ thuộc vào tự nhiên của nông nghiệp?
A. Quan hệ sở hữu ruộng đất.
B. Dân cư lao động
C. Tiến bộ khoa học kỹ thuật.
D. Thị trường.
Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò ngành lâm nghiệp?
A. Điều hòa nguồn nước, điều hòa khí hậu.
B. Tạo việc làm, thu nhập cho người d
Phát biểu nào sau đây không đúng với định hướng phát triển nông nghiệp trong tương lai?
A. Phát triển nông nghiệp gắn với thị trường.
B. Ứng dụng công nghệ cao trong nông nghiệp.
C. Phát triển thích ứng với biến đổi khí hậu.
D. Hạn chế phát triển nền nông nghiệp hữu cơ.
Cây cà phê phân bố chủ yếu ở khu vực nhiệt đới do
A. cây ưa khí hậu ôn hòa.
B. cây ưa nhiệt, ẩm cao.
C. cây ưa khí hậu nóng, khô
D. cây ưa khô, chịu hạn tốt.
Ở các nước đang phát triển, nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có vai trò đặc biệt là
A. tận dụng được các nguồn tài nguyên thiên nhiên.
B. giải quyết việc làm, tạo thu nhập cho người dân.
C. nâng cao chất lượng cuộc sống cho người dân.
Vai trò nào dưới đây không phải là của ngành trồng trọt?
A. Là cơ sở để phát triển chăn nuôi.
B. Cung cấp sức kéo và phân bón.
C. Đảm bảo lương thực cho con người.
D. Là nguyên liệu cho công nghiệp.
Vai trò nào sau đây không hoàn toàn đúng với ngành trồng trọt?
A. Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.
B. Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.
C. Cơ sở để phát triển chăn nuôi và nguồn xuất khẩu.
D. Cơ sở để công nghiệp hoá và hiện đại hoá kinh tế.
Phát biểu nào sau không đúng về vai trò của cây công nghiệp?
A. Là các mặt hàng xuất khẩu quan trọng.
B. Cung cấp lương thực cho con người.
C. Làm nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.
D. Góp phần khai thác hiệu quả tài nguyên đất.
Ngành chăn nuôi đang có nhiều thay đổi về
A. cơ sở thức ăn và hướng chuyên môn hóa.
B. giống vật nuôi và hình thức chăn nuôi.
C. hình thức chăn nuôi và hướng chuyên môn hóa.
D. giống vật nuôi và hướng chuyên môn hóa.
Cơ cấu ngành kinh tế gồm các bộ phận nào sau đây?
Công nghiệp - xây dựng, dịch vụ và khu vực trong nước
Nông - lâm - ngư nghiệp, công nghiệp - xây dựng và dịch vụ
Nông - lâm - ngư nghiệp, khu vực ở trong nước và dịch vụ
Công nghiệp - xây dựng, dịch vụ và khu vực ngoài nước
Bộ phận cơ bản nhất của cơ cấu nền kinh tế, phản ánh trình độ phân công lao động xã hội và trình độ phát triển của lực lượng sản xuất là
cơ cấu ngành kinh tế
cơ cấu thành phần kinh tế
cơ cấu lãnh thổ
cơ cấu lao động
Trang trại không có đặc điểm nào sau đây?
A. Sản xuất hàng hóa.
B. Chuyên môn hóa và thâm canh.
C. Nhỏ lẻ, đa canh.
D. Sở hữu cá nhân, thuê mướn lao động.
Hình thức nào là hình thức cao nhất của tổ chức lãnh thổ nông nghiệp?
A. Trang trại.
B. Vùng nông nghiệp.
C. Hợp tác xã.
D. Nông trường quốc doanh.
Cây lúa gạo phân bố chủ yếu ở khu vực nhiệt đới và cận nhiệt đới do
cây thích hợp với khí hậu nóng, ẩm.
cây ưa khí hậu lạnh, không kén đất.
cây ưa khí hậu nóng, khô, đất phù sa.
cây ưa khí hậu ấm, khô, đất đai màu mỡ.
Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò ngành lâm nghiệp?
A. Bảo tồn đa dạng sinh học, hạn chế thiên tai.
B. Tăng nguồn thu nhập và giải quyết việc làm.
C. Cung cấp lâm sản phục vụ nhu cầu của xã hội.
D. Là nguồn thu ngoại tệ chủ yếu của các nước.
Vì sao cây công nghiệp thường được trồng thành vùng chuyên canh?
A. Mỗi loại cây chỉ thích hợp với một loại đất và khí hậu riêng.
B. Cây công nghiệp đòi hỏi trình độ kĩ thuật cao, nhiều lao động.
C. Đảm bảo nguyên liệu cho các nhà máy, cung cấp cho xuất khẩu.
D. Dễ dàng thực hiện cơ giới hóa và bảo vệ môi trường tự nhiên.
Ý nghĩa của việc phân chia các vùng nông nghiệp là
đảm bảo lương thực, thực phẩm cho mỗi gia đình.
tự cung, tự cấp các sản phẩm nông nghiệp trong vùng.
Phân bố cây trồng, vật nuôi phù hợp với các điều kiện.
Loại bỏ được tính bấp bênh của sản xuất nông nghiệp.
Vì sao cây công nghiệp thường được trồng thành vùng chuyên canh?
Mỗi loại cây chỉ thích hợp với một loại đất và khí hậu riêng.
Cây công nghiệp đòi hỏi trình độ kĩ thuật cao, nhiều lao động.
Cây lúa mì phân bố chủ yếu ở khu vực ôn đới là do
cây ưa khí hậu lạnh, không kén đất.
cây ưa khí hậu nóng, khô, đất phù sa.
cây ưa khí hậu nóng, ẩm, đất phù sa.
cây ưa khí hậu ấm, khô, đất đai màu mỡ.
Cây chè phân bố chủ yếu ở khu vực cận nhiệt là do
cây ưa khí hậu nóng, khô.
cây ưa khí hậu nóng, ẩm.
cây ưa nhiệt độ ôn hòa.
cây ưa khí hậu lạnh, ẩm.
Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của ngành thủy sản?
Phòng hộ, bảo vệ môi trường sống và cảnh quan.
Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.
Cung cấp mặt hàng xuất khẩu có giá trị kinh tế.
Giải quyết việc làm cho người dân vùng ven biển.
Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò ngành lâm nghiệp?
Điều hòa nguồn nước, điều hòa khí hậu.
Tạo việc làm, thu nhập cho người dân.
Cung cấp gỗ, nguyên liệu cho công nghiệp.
Cung cấp lương thực cho con người.
