wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa 12/2023

Total questions: 103

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Cấu trúc khí quyển gồm

a)

3 tầng

b)

4 tầng

c)

5 tầng

d)

6 tầng

2.

Dải hội tụ nhiệt đới đc tạo thành ở khu vực

a)

Xích đạo

b)

Chí tuyến

c)

Ôn đới

d)

Cực

3.

Biên độ nhiệt trong năm theo vĩ độ có đặc điểm

a)

Tăng dần từ xích đạo về cực

b)

Giảm dần từ xích đạo về cực

c)

Giảm dần từ chí tuyến về hai phía

d)

Ko có sự thay đổi nhiều

4.

Nhiệt độ trung bình năm theo vĩ độ có đặc điểm

a)

Tăng dần từ xích đạo về cực

b)

Giảm dần từ xích đạo về cực

c)

Giảm dần từ chí tuyến về hai phía

d)

Ko có sự thay đổi nhiều

5.

Nhiệt độ trung bình năm cao nhất, thấp nhất đều nằm ở

a)

Bán cầu tây

b)

Đại dương

c)

Lục địa

d)

Bán cầu đông

6.

Khí áp là sức nén của

a)

Không khí xuống mặt trái đất

b)

Không khí xuống mặt nước biển

c)

Luồng gió xuống mặt trái đất

d)

Luồng gió xuống mặt nước biển

7.

Các vành đai khí áp nào sau đây là áp cao

a)

Xích đạo, cực

b)

Chí tuyến, ôn đới

c)

Ôn đới, xích đạo

d)

Cực, chí tuyến

8.

Phát biểu nào sau đây ko đúng với sự phân bố nhiệt độ không khí theo địa hình

a)

Càng lên cao, nhiệt độ càng giảm

b)

Nhiệt độ thay đổi theo hướng sườn núi

c)

Nhiệt độ sườn dốc cao hơn sườn thoải

d)

Càng lên cao, biên độ nhiệt độ càng lớn

9.

Gió mậu dịch ở nửa cầu bắc thổi theo hướng

a)

Đông bắc

b)

Đông nam

c)

Tây bắc

d)

Tây nam

10.

Gió mùa là loại gió

a)

Thổi theo mùa

b)

Thổi quanh năm

c)

Thổi trên cao

d)

Thổi ở mặt đất

11.

Gió nào sau đây đổi hướng theo ngày đêm

a)

Gió tây ôn đới

b)

Gió mậu dịch

c)

Gió đất, gió biển

d)

Gió phơn

12.

Miền có Frông, nhất là dãy hội tụ nhiệt đới đi qua thường

a)

Ko mưa

b)

Mưa nhiều

c)

Khô hạn

d)

Mưa rất ít

13.

Nơi có dòng biển nóng chảy qua thì

a)

Mưa nhiều

b)

Mưa trung bình

c)

Mưa ít

d)

Ko mưa

14.

Gió phơn có đặc điểm

a)

Tính chất nóng ẩm, mưa lớn

b)

Tính chất nóng và khô

c)

Gió thổi liên tục quanh năm

d)

Loại gió thổi theo mùa

15.

Các nhân tố ảnh hưởng đến lượng mưa là

a)

Khí áp, frông, gió, địa hình, thổ nhưỡng

b)

Khí áp, frông, gió, địa hình, sông ngòi

c)

Khí áp, frong, gió, dòng biển, địa hình

d)

Khí áp, frong, gió, dòng biển, sinh vật

16.

Phát biểu nào sau đây ko đúng với sự phân bố nhiệt độ theo vĩ độ địa lý

a)

Nhiệt độ trung bình năm tăng từ xích đọa về cực

b)

Nhiệt độ trung bình năm cao nhất là ở chí tuyến

c)

Biên độ nhiệt độ năm tăng từ xích đạo về hai cực

d)

Biên độ nhiệt dđộ năm thấp nhất ở khu vực xích đạo

17.

Khu vực nào có nhiệt độ trung bình năm cao nhất

a)

Xích đạo

b)

Chí tuyến

c)

Ôn đới

d)

Cực

18.

Nhiệt độ không khí thay đổi theo bờ đông và bờ tây lục địa chủ yếu do

a)

Vĩ độ địa lý

b)

Lục địa

c)

Dòng biển

d)

Địa hình

19.

Phát biểu nào sau đây đúng về phân bố nhiệt độ trên bề mặt trái đất

a)

Nhiệt độ ở bán cầu tây cao hơn bán cầu đông

b)

Biên độ nhiệt ở đại dương nhỏ hơn ở lục địa

c)

Nhiệt độ cao nhất và thấp nhất đều ở đại dương

d)

Biên độ nhiệt lớn nhất và nhỏ nhất đều ở lục địa

20.

Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng nhiều đến sự khác nhau về nhiệt độ giữa bờ đông và tây lục địa

a)

Dòng biển nóng, dòng biển lạnh

b)

Dòng biển lạnh, độ cao địa hình

c)

Độ cao địa hình, các vĩ độ địa lí

d)

Các vĩ độ địa lí, dòng biển nóng

21.

Nhân tố nào sau đây ko ảnh hưởng đến sự thay đổi của khí áp

a)

Độ cao

b)

Nhiệt độ

c)

Độ ẩm

d)

Hướng gió

22.

Loại gió nào sau đây có tính chất khô

a)

Gió tây ôn đới

b)

Gió mậu dịch

c)

Gió mùa

d)

Gió đất, biển

23.

Ở bắc bán cầu, gió tây ôn đới thổi quanh năm theo hướng

a)

Đông bắc

b)

Đông nam

c)

Tây bắc

d)

Tây nam

24.

Phát biểu nào sau đây ko đúng vs gió biển, gió đất

a)

Đc hình thành ở vùng ven biển

b)

Hướng thay đổi thetheo ngày và đêm

c)

Có sự khác nhau rõ rệt về độ ẩm

d)

Có sự giống nhau về nguồn gốc

25.

Đại dương có biên độ nhiệt độ nhỏ hơn lục địa vì

a)

Đại dương là nơi chưa nước nên mát mẻ hơn lục địa

b)

Bề mặt các lục địa nhận đc lượng bức xạ nhiều hơn đại dương

c)

Đất hấp thụ nhiệt nhanh hơn nhưng tỏa nhiệt cũng nhanh hơn nước

d)

Độ cao trung bình của các lục địa lớn hơn độ cao trung bình của các đại dương

26.

Nguyên nhân hình thành gió mùa chủ yếu là do

a)

Sự nóng lên hoặc lạnh đi ko đồng đều giữa lục địa và đại dương theo mùa

b)

Sự phân bố các vành đai áp xen kẽ và đối xứng nhau qua áp thấp xích đạo

c)

Các lục địa và các đại dương có biên độ nhiệt độ năm khác nhau theo mùa

d)

Hoạt động của gió kết hợp với độ cao, độ dốc và hướng sườn núi theo mùa

27.

Vùng ôn đới mưa nhiều chủ yếu là do

a)

Gió tây ôn đới, dòng biển nóng, khí áp thấp

b)

Áp thấp ôn đới, gió đông cực, dòng biển

c)

Gió tây ôn đới, dòng biển lạnh, vị trí

d)

Áp cao nhiệt đouws, gió mậu dịch, dòng biển

28.

Khu vực chịu nhiều ảnh hưởng nhất của gió phơn ở nước ta là

a)

Bắc trung bộ

b)

Duyên hải nam trung bộ

c)

Tây nguyên

d)

Tây bắc

29.

Vùng bắc trung bộ nước ta, sườn đông dãy trường sơn có gió phơn (gió lào) khô nóng là do ngnhan nào sau đây

a)

Có khí áp cao

b)

Có gió khô tây nam thổi đến

c)

Có gió mậu dịch thổi đến

d)

Do ảnh hưởng của địa hình chắn gió

30.

Một trong những yếu tố quan trọng khiến khí hậu nước ta không khô cạn như các nước cùng vĩ độ ở tây á, tây phi là

a)

Gió mùa

b)

Gió mậu dịch

c)

Gió đất, gió biển

d)

Gió tây ôn đới

31.

Trên bề mặt trái đất, ở mỗi bán cầu, tự cực về xích đạo có các đai khí áp phân bố theo thứ tự ntn

a)

Áp cao cực, áp thấp ôn đới, áp cao chí tuyến, áp thấp xích đạo

b)

Áp cao cực, áp cao ôn đới, áp thấp chí tuyến, áp thấp xích đạo

c)

Áp thấp cực, áp thấp ôn đới, áp cao chí tuyến, áp thấp xích đạo

d)

Áp cao cực, áp thấp ôn đới, áp cao chí tuyến, áp cao xích đạo

32.

Nhân tố nào ssu đây ít ảnh hưởng đến chế độ nước sông

a)

Chế độ mưa

b)

Băng tuyết

c)

Địa thế

d)

Dòng biển

33.

Phân loại hồ theo nguồn gốc hình thành, có các loại

a)

Hồ băng hà và hồ nhân tạo

b)

Hồ tự nhiên và hồ nhân tạo

c)

Hồ tự nhiên và hồ móng ngựa

d)

Hồ băng hà và hồ miệng núi lửa

34.

Vùng hồ lớn(ngũ hồ) ở lục địa bắc mỹ thuộc loại hồ nào sau đây

a)

Hồ băng hà

b)

Hồ tự nhiên

c)

Hồ nhân tạo

d)

Hồ miệng núi lửa

35.

Nước trên lục địa gồm nước ở

a)

Trên mặt, nước ngầm

b)

Trên mặt, hơi nước

c)

Ước ngầm, hơi nước

d)

Băng tuyết, sông, hồ

36.

Băng và tuyết là nước ở thể nào sau đây

a)

Rắn

b)

Lỏng

c)

Hơi

d)

Khí

37.

Hồ thủy điện hòa bình trên sông đà nước ta thuộc loại hồ nào sau đây

a)

Hồ băng hà

b)

Hồ tự nhiên

c)

Hồ nhân tạo

d)

Hồ miệng núi lửa

38.

Hồ tây(hà nội) thuộc loại hồ nào sau đây

a)

Hồ băng hà

b)

Hồ tự nhiên

c)

Hồ móng ngựa

d)

Hồ miệng núi lửa

39.

Sông ngòi ở miền khí hậu nào dưới đây có đặc điểm là nhiều nước quanh năm

a)

Khí hậu nhiệt đới gió mùa

b)

Khí hậu cận nhiệt đới gió mùa

c)

Khí hậu ôn đới lục địa

d)

Khí hậu xích đạo

40.

Chế độ mưa ảnh hưởng tới chế độ nước sông là

a)

Điều tiết chế độ dòng chảy sông

b)

Quy định chế độ dòng chảy sông

c)

Tăng rất nhanh lưu lượng dòng chảy

d)

Quy định tốc độ dòng chảy sông

41.

Băng hà có vai trò

a)

Dự trữ nguồn nước ngọt

b)

Điều hòa khí hậu

c)

Hạ thấp mực nước biển

d)

Nâng độ cao địa hình

42.

Ngày nc tgioi hàng năm là

a)

21/1

b)

22/3

c)

23/3

d)

24/4

43.

Thủy quyển là lớp nc trên trái đất bao gồm nc ở

a)

Biển, đại dương; nước ngầm; băng tuyết; nước sông, suối, hồ

b)

Biển, đại dương; nước trên lục địa; hơi nước trg khí quyển

c)

Sông, suối, hồ; nước ngầm; nước trong các biển và đại dương

d)

Sông, suối hồ; băng tuyết; nước trong các đại dương, hơi nước

44.

Chế độ nước của sông phụ thuộc vào những nhân tố nào sau đây

a)

Chế độ mưa, băng tuyết, nước ngầm, nhiệt độ trung bình năm

b)

Chế độ gió, địa hình, thảm thực vật, nhiệt độ trung bình năm

c)

Chế độ mưa, băng tuyết, nước ngầm, địa hình, thảm thực vật, hồ đầm

d)

Nước ngầm, địa hình, thảm thực vật, nhiệt độ trung bình năm

45.

Nguồn gốc hình thành băng là do

a)

Nhiệt độ hạ thấp ở những nơi núi cao có nguồn nước ngọt

b)

Tuyết rơi trg tgian dài, nhiệt độ thấp ko ổn định

c)

Tuyết rơi ở nhiệt độ thấp, tích tụ và nén chặt tgian dài

d)

Nước ngọt gặp nhiệt độ rất thấp, tích tụ trong nhiều năm

46.

Nguồn cung cấp nước ngầm kphai là

a)

Nc mưa

b)

Băng tuyết

c)

Nc trên mặt

d)

Nc ở biển

47.

Sông nào sau đây chảy qua vn

a)

Nin

b)

I-ê-nit-xây

c)

Amazon

d)

Mê công

48.

Việc phá hoại rừng phòng hộ ở thượng nguồn sông, sẽ dẫn tới hậu quả là

a)

Mực nước sông quanh năm thấp, sông chảy chậm chạp

b)

Mực nước sông quanh năm cao, sông chảy siết

c)

Mùa lũ nước sông dâng cao đột ngột, mùa cạn mực nước kiệt

d)

Sông sẽ ko còn nước, chảy quanh co uốn khúc

49.

Sông nào sau đây có chiều dài thứ 2 tgioi

a)

Nin

b)

I-ê-nit-xây

c)

Amazon

d)

Mê công

50.

Nguồn cung cấp nước cho sông ở hoang mạc chủ yếu là

a)

Nước mặt

b)

Nước ngầm

c)

Băng tuyết

d)

Nước mưa

51.

Biện pháo chủ yếu nhất để làm giảm tác hại của lũ trên các sông miền núi là

a)

Đắp đập ngăn chặn dòng chảy

b)

Xây dựng nhiều nhà máy thủy điện

c)

Trông rừng phòng hộ đầu nguồn

d)

Thường xuyên nạo vét lòng sông

52.

Nguyên nhân chủ yếu hình thành sóng là do

a)

Nc chảy

b)

Gó thổi

c)

Băng tan

d)

Mưa rơi

53.

Các dòng biển nóng thường hình thành ở khu vực nào của trái đất

a)

Xích đạo

b)

Chí tuyến

c)

Ôn đới

d)

Vùng cực

54.

Các dòng biển nóng thường chảy về hướng nào

a)

Hướng đông

b)

Hướng tây

c)

Hướng bắc

d)

Hướng nam

55.

Khi mặt trăng, mặt trời và trái đất ở vị trí như thế nào thì dao động của thủy triều nhỏ nhất

a)

Thẳng hàng

b)

Vòng cung

c)

Đối xứng

d)

Vuông góc

56.

Thủy triều hình thành do

a)

Sức hút của dải ngân hà

b)

Sức hút của các hành tình

c)

Sức hút của các thiên thạch

d)

Sức hút của của mặt trăng, mặt trời

57.

Sóng biển là

a)

Sự dao động của nước biển theo triều thẳng đứng

b)

Sự chuyển động của nước biển từ ngoài khơi xô vào bờ

c)

Sự dao động của nước biển theo chiều ngang

d)

Sự di chuyển của nước biển theo các hướng khác nhau

58.

Ngnhan gây ra sóng thần chủ yếu là do

a)

Gió

b)

Bão

c)

Động đất

d)

Núi lửa

59.

Độ muối của nước biển ko phụ thuộc vào

a)

Lượng mưa

b)

Lượng bốc hơi

c)

Lượng nước ở các hồ đầm

d)

Lượng nước sông chảy ra

60.

Dao động thủy trều trong tháng lớn nhất vào ngày

a)

Trăng tròn và ko trăng

b)

Trăng khuyết và ko trăng

c)

Trăng khuyết và trăng tròn

d)

Ko trăng và có trăng

61.

Nguyên nhân sinh ra các dòng biển trên các đại dương tgioi chủ yếu là do

a)

Sức hút mặt trăng

b)

Sức hút của mặt trời

c)

Các loại gió thường xuyên

d)

Địa hình các vùng biển

62.

Người dân sống ven biển thường lợi dụng thủy triều để

a)

Ptrien du lịch

b)

Đánh bắt cá

c)

Sxuat muối

d)

Nuôi hải sản

63.

Dòng biển nào sau đây chảy ở bờ đông lục địa á-âu

a)

Dòng biển alaska

b)

Dòng biển bắc xích đạo

c)

Dòng biển bê-rinh

d)

Dòng biển gơn-xtrim

64.

Trên các biển và đại dương có những loại dòng biển nào sau đây

a)

Dòng biển nóng và dòng biển trắng

b)

Dòng biển nóng và dòng biển lạnh

c)

Dòng biển trắng và dòng biển nguội

d)

Dòng biển lạnh và dòng biển nguội

65.

Sức hút của mặt trăng, mặt trời cùng hướng với nhau sẽ làm cho thủy triều

a)

Trung bình

b)

Bthg

c)

Lớn nhất

d)

Thấp nhất

66.

Ở vùng ôn đới, bờ tây của lục địa có khí hậu ấm, mưa nhiều chủ yếu là do hoạt động của

a)

Áp thấp ôn đới

b)

Dòng biển nóng

c)

Frong ôn đới

d)

Gió địa phương

67.

Đặc trưng của đất ( thổ nhưỡng) là

a)

Tơi xốp

b)

Độ phì

c)

Độ ẩm

d)

Vụn bờ

68.

Nhân tố nào sau đây có tác động đến việc tạo nên thành phần vô cơ cho đất

a)

Khí hậu

b)

Sinh vật

c)

Địa hình

d)

Đá mẹ

69.

Nhân tố nào sau đây có tác động đến việc tạo nên thành phần hữu cơ cho đất

a)

Khí hậu

b)

Sinh vật

c)

Địa hình

d)

Đá mẹ

70.

Nhân tố vừa ảnh hưởng trực tiếp, vừa gián tiếp đến sự hình thành đất là

a)

Đá mẹ

b)

Khí hậu

c)

Sinh vật

d)

Địa hình

71.

Hai yếu tố khí hậu ảnh hưởng trực tiếp đến sự hình thành đất là

a)

Lượng mưa và độ ẩm

b)

Ánh nắng và nhiệt độ

c)

Nhiệt độ và độ ẩm

d)

Lượng mưa và sức gió

72.

Giới hạn của sinh quyển bao gồm toàn bộ các quyển nào sau đây

a)

Khí quyển và thủy quyển

b)

Thủy quyển và thổ nhưỡng quyển

c)

Thủy quyển và thạch quyển

d)

Thạch quyển và thổ nhưỡng quyển

73.

Đất đc hình thành do tác động đồng thời của các nhân tố

a)

Đá mẹ, khí hậu, sinh vật, địa hình, con người

b)

Khí hậu, đất, sinh vật, địa hình, con người

c)

Đá mẹ, sông ngòi, sinh vật, địa hình, con người

d)

Khí hậu, sinh vật, địa hình, con người, khoáng sản

74.

Tác động quan trọng nhất của sinh vật đối với việc hình thành đất là

a)

Làm đá gốc bị phá hủy

b)

Cung cấp chất hữu cơ

c)

Cung cấp chất vô cơ

d)

Tạo các vành đai đất

75.

Ở nơi địa hình dốc, tầng đất thường

a)

Mỏng, dễ xói mòn

b)

Bạc màu, ít chất dinh dưỡng

c)

Dày do bồi tụ

d)

Dày, giàu dinh dưỡng

76.

Ở đồng bằng, tầng đất thường giày và giàu dinh dưỡng do

a)

Phong hóa diễn ra mạnh

b)

Thảm thực vật đa dạng

c)

Thường xuyên bị ngập nước

d)

Quá trình bồi tụ chiếm ưu thế

77.

Vùng có tuổi già nhất là

a)

Nhiệt đới

b)

Cực

c)

Ôn đới

d)

Cận cực

78.

Hđong nào sau đây của con ng ko lm biến đổi tính chất của đất

a)

Nông nghiệp

b)

Lâm nghiệp

c)

Ngư nghiệp

d)

Công nghiệp

79.

Các nhân tố nào sau đây có tác động quan trọng nhất đến việc hình thành nên các thành phần chủ yếu của đất

a)

Đá mẹ, khí hậu

b)

Khí hậu, sinh vật

c)

Sinh vật, đá mẹ

d)

Địa hình, khí hậu

80.

Vùng có khí hậu thuận lợi để sinh vật phát triển kphai là

a)

Xích đạo

b)

Nhiệt đới ẩm gió mùa

c)

Ôn đới hải dương

d)

Hoang mạc

81.

Trâu được nuôi nhiều ở miền bắc nước ta là do

a)

Thời tiết lạnh

b)

Nhiều núi

c)

Nhu cầu của người dân cao

d)

Có nhiều đồi núi

82.

Việt nam có kiểu thảm thực vật nào sau đây

a)

Xa van, cây bụi gai

b)

Rừng nhiệt đới ẩm

c)

Rừng lá rộng

d)

Rừng lá kim

83.

Sự phân bố của các thảm thực vật trên trái đất phân bố chủ yếu theo

a)

Độ cao và hướng sườn của địa hình

b)

Vị trí gần hay xa đại dương

c)

Vĩ độ và độ cao địa hình

d)

Các dạng địa hình (đồi núi, cao nguyên...)

84.

Lớp vỏ địa lí còn đc gọi tên là

a)

Lớp phủ thực vật

b)

Lớp vỏ cảnh quan

c)

Lớp thổ nhưỡng

d)

Ớp vỏ lục địa

85.

Quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của vỏ địa lí là quy luật về

a)

Mối quan hệ lẫn nhau giữa các bộ phận tự nhiên

b)

Sự thay đổi các thành phần tự nhiên hướng vĩ độ

c)

Sự thay đổi các thành phần tự nhiên theo kinh độ

d)

Mối quan hệ lẫn nhau giữa con nngười và tự nhiên

86.

Trong tự nhiên, một số thành phần thay đổi dẫn đến sự thay đổi của các thành phần còn lại là biểu hiện của quy luật

a)

Địa đới

b)

Địa ô

c)

Thống nhất và hoàn chỉnh

d)

Đai cao

87.

Lớp vỏ địa lí đc cấu tạo bởi các thành phần nào sau đây

a)

Khí hậu, thực vật, động vật, địa hình, thổ nhưỡng

b)

Đất đá, sinh vật, địa hình, khí hậu, cảnh quan

c)

Khí quyển, thủy quyển, thạch quyển, sinh quyển

d)

Tầng trầm tích, tầng granit, tầng badan, lớp manti

88.

Phát biểu nào sau đây ko đúng vs vỏ địa lí

a)

Giới hạn ở trên là nơi tiếp giáp với tầng ozone

b)

Giới hạn dưới của đại dương đến nơi sâu nhất

c)

Ranh giới trung hoàn toàn với lớp vỏ trái đất

d)

Ranh giới có sự trung hợp với toàn sinh quyển

89.

Việc phá rừng đầu nguồn sẽ làm cho

a)

Đất ít bị xói mòn

b)

Khí hậu ko biến đổi

c)

Mực nước ngầm ít bị hạ thấp

d)

Lũ quét đc tăng cường

90.

Việc xây dựng các đập thủy điện sẽ dẫn đến sự thay đổi chủ yếu của

a)

Thực vật

b)

Động vật

c)

Thổ nhưỡng

d)

Môi trường sinh thái

91.

Việc xây dựng các đập thủy điện sẽ dẫn đến sự thay đổi chủ yếu của

a)

Thực vật

b)

Động vật

c)

Thổ nhưỡng

d)

Môi trường sinh thái

92.

Việc phá rừng đầu nguồn sẽ ko dẫn tới hậu quả nào

a)

Lũ quét đc tăng cường

b)

Mực nước ngầm hạ thấp

c)

Đất ko bị xói mòn

d)

Mất cân bằng sinh thái

93.

Đất đai bị xói mòn, rửa trôi là do hoạt động nào của con người gây ra

a)

Chặt phá rừng

b)

Xây dựng nhà máy

c)

Làm đường giao thông

d)

Xây dựng đập thủy điện

94.

Quy luật địa đới là sự thay đổi có quy luật của tất cả các thành phần địa lý và cảnh quan địa lý theo

a)

Vĩ độ

b)

Kinh độ

c)

Độ cao

d)

Các mùa

95.

Quy luật địa ô là sự thay đổi có tính quy luật của các đối tượng địa lí theo

a)

Vĩ độ

b)

Độ cao

c)

Kinh độ

d)

Các mùa

96.

Sự thay đổi các kiểu thực vật là biểu hiện rõ nhất của quy luật nào dưới đây

a)

Quy luật địa đới

b)

Quy luật đai cao

c)

Quy luật địa ô

d)

Quy luật địa mạo

97.

Sự phân bố các đới kjis hậu, các nhóm đất trên trái đất là biểu hiện của quy luật nào dưới đây

a)

Quy luật thống nhất

b)

Quy luật phi địa đới

c)

Quy luật nhịp điệu

d)

Quy luật địa đới

98.

Biểu hiện của quy luật địa đới là

a)

Sự phân bố các nhóm đất theo độ cao

b)

Vòng tuần hoàn của nước trên trái đất

c)

Sự phân bố các đới khí hậu trên trái đất

d)

Sự phân bố các hoàn lưu trên đại dương

99.

Các đới khí hậu trên trái đất từ xích đạo về cực đc sắp xếp theo thứ tự

a)

Xích đạo, nhiệt đới, ôn đới, cực

b)

Cận nhiệt, cận xích đạo, cận cực

c)

Nhiệt đới, cận xích đạo, cận cực

d)

Nhiệt đới, xích đạo, ôn đới, cực

100.

Quy luật nào sau đây chủ yếu do ngoại lực tạo nên

a)

Địa đới

b)

Địa ô

c)

Đai cao

d)

Thống nhất

101.

Quy luật nào sau đây đồng thơi do cả nội lực và ngoại lực tạo nên

a)

Địa đới

b)

Địa ô

c)

Đai cao

d)

Thống nhất và hoàn chỉnh

102.

Điểm giống nhau của quy luật địa đới và phi địa đới là sự thay đổi có quy luật của các thành phần địa lý theo

a)

Vĩ độ

b)

Độ cao

c)

Kinh độ

d)

Ko gian

103.

Cùng một dãy núi nhưng mưa nhiều ở đâu

a)

Chân núi

b)

Đỉnh núi

c)

Sườn đón gió

d)

Sườn khuất gió