Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HPT HÙNG VƯƠNG

Total questions: 103

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Nhật Bản ít có các nhà máy thuỷ điện công suất lớn là do

a)

phần lớn là đồi núi

b)

sông dốc, nhiều thác ghềnh

c)

lượng mưa lớn trong năm

d)

độ che phủ rừng thấp

2.

Nông nghiệp chỉ giữ vai trò thứ yếu trong nền kinh tế Nhật Bản là do

a)

diện tích đất nông nghiệp quá ít.

b)

Nhật Bản tập trung ưu tiên phát triển công nghiệp.

c)

Nhật Bản ưu tiên phát triển thương mại, tài chính.

d)

nhập khẩu sản phẩm nông nghiệp có lợi thế hơn sản xuất.

3.

Vai trò của nông nghiệp trong nền kinh tế Nhật Bản không lớn, vì

a)

A. Nhật Bản ưu tiên phát triển thương mại, tài chính. 

b)

B. Nhật Bản tập trung ưu tiên phát triển công nghiệp,

c)

C. diện tích đất sản xuất nông nghiệp hiện còn quá ít.

d)

D. nhập khẩu nông sản có nhiều lợi thế hơn sản xuất.

4.

Nền nông nghiệp của Nhật Bản có đặc trưng nổi bật là

a)

A. tự cung, tự cấp.

b)

B. thâm canh, chú trọng năng suất và sản lượng.

c)

C. quy mô lớn.

d)

D. sản xuất chủ yếu phục vụ xuất khẩu.

5.

Cây trồng chính của Nhật Bản là

A. chè. B. lúa gạo. C. lúa mì. D. thuốc lá.

(a)  

6.

Địa hình miền Tây Trung Quốc có đặc điểm là

a)
  1. gồm các dãy núi cao và các đồng bằng rộng lớn.

b)
  1. gồm các dãy núi cao, các sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa.

c)
  1. gồm các sơn nguyên đồ sộ và các đồng bằng rộng lớn, đất đai màu mỡ.

d)
  1. gồm các dãy núi trung bình và các sơn nguyên đồ sộ.

7.

Miền Đông Trung Quốc thuộc kiểu khí hậu

a)

ôn đới lục địa và ôn đới gió mùa. 

b)

nhiệt đới và xích đạo gió mùa.

c)

cận nhiệt đới và ôn đới gió mùa. 

d)

cận nhiệt đới và ôn đới lục địa.

8.

Chính sách hiện đại hóa của Trung Quốc vào cuối thập nhiên 70 của thế kỉ XX tập trung vào 4 lĩnh vực nào dưới đây ?

a)

A. công nghiệp, nông nghiệp, khoa học – kĩ thuật và quốc phòng.

b)

B. công nghiệp, nông nghiệp, du lịch và giao thông vận tải.

c)

C. nông nghiệp, dịch vụ, thương mại và cơ sở hạ tầng.

d)

D. nông nghiệp, du lịch, giao thông vận tải và quốc phòng.

9.

Ý nào dưới dây đúng khi nói về ngành nông nghiệp của Trung Quốc

4 lines
10.

Ngành nông nghiệp chiếm vai trò chính ở Ô-xtrây -li-a là:

a)

Trồng lúa nước

b)

Chăn nuôi cừu

c)

Chăn nuôi trâu

d)

Chăn nuôi lợn

11.

Trong cơ cấu GDP của Ô-xtrây-li-a (năm 2021), khu vực chiếm tỉ trọng lớn nhất là

a)

A. nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản.

b)

B. công nghiệp, xây dựng.

c)

C. dịch vụ.

d)

D. thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm.

12.

Sông ngòi Cộng hòa Nam Phi có đặc điểm là

a)

A. ngắn và dốc, phần lớn bắt nguồn từ các cao nguyên nội địa.

b)

B. ngắn và dốc, có giá trị về giao thông.

c)

C. ngắn và dốc, không có giá trị về thủy lợi.

d)

D. ngắn và dốc, chế độ nước sông phụ thuộc vào băng tuyết tan.

13.

Cơ cấu chuyển dịch kinh tế của Cộng hòa Nam Phi có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. giảm tỉ trọng ngành dịch vụ và công nghiệp, xây dựng.

b)

B. tăng tỉ trọng nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản.

c)

C. giảm tỉ trọng dịch vụ, tăng tỉ trọng công nghiệp, xây dựng.

d)

D. ngành dịch vụ và công nghiệp, xây dựng chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu ngành kinh tế; ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản có tỉ trọng thấp hơn.

14.

Ý nào dưới đây không đúng khi nói về công nghiệp ở Cộng hoà Nam Phi

a)

A. Có nền công nghiệp phát triển hơn so với các nước ở châu Phi.

b)

B. Đóng góp khoảng 24,5% giá trị GDP của đất nước.

c)

C. Chi phát triển ngành công nghiệp khai thác.

d)

D. Đứng hàng đầu thế giới về ngành khai thác vàng, kim cương,...

15.

Nhận xét về xuất khẩu và nhập khẩu của Nhật Bản từ năm 2000 đến 2020.

a)

- Xuất khẩu có sự tăng vào năm 2000- 2010 và giảm vào 2015 sau đó tăng vào 2020 (dẫn chứng)

b)

- Nhập khẩu: Tăng vào 2000- 2015 và có xu hướng giảm vào 2020(dẫn chứng)

c)

- Cán cân thương mại: giảm 2000- 2005, tăng nhẹ vào 2010 và tiếp tục giảm cho đến 2020 là âm -0.8 tỉ USD.

16.

Nêu một số đặc điểm về hoạt động kinh tế đối ngoại của Nhật Bản.

a)

- Nhật Bản là một cường quốc về thương mại trên thế giới. Cụ thể:

b)

Xuất khẩu

+ Là nước xuất khẩu lớn thứ 4 thế giới.

+ Xuất khẩu các sản phẩm chế biến (cơ khí giao thông vận tải, máy thiết bị , điện tử – thông tin, rô-bốt…),…

c)

Nhập khẩu

+ Là nước nhập khẩu hàng hóa lớn thứ 5 thế giới

+ Nhập khẩu sản phẩm nông nghiệp (lương thực, thực phẩm), nguyên liệu công nghiệp (gỗ, cao su, bông vải, khoáng sản…) và năng lượng (than, dầu mỏ).

17.

Đầu tư trực tiếp nước ngoài của Nhật Bản đang tập trung vào đâu?

a)

+ Đang tăng lên, giá trị đầu tư ra bên ngoài rất lớn.

b)

+ Đang tăng cường đầu tư vào các nước ASEAN, trong đó có Việt Nam.

18.

Viện trợ phát triển chính thức của Nhật Bản đối với các nước đang phát triển như thế nào?

a)

+ Tích cực viện trợ cho các nước đang phát triển.

b)

+ Là nước tài trợ ODA hàng đầu cho VN

19.

Phân tích nguyên nhân phát triển kinh tế tại vùng duyên hải của Trung Quốc.

a)

“ Kể từ khi cải cách và mở cửa, các tỉnh ven biển đã dần trở thành một trong những khu vực năng động nhất Trung Quốc do có vị trí địa lí và điều kiện tự nhiên thuận lợi, khả năng giao thương với các nước khác, nguồn lao động dồi dào, trình độ cao, cơ sở hạ tầng kĩ thuật được đầu tư và chính sách ưu đãi của quốc gia.

b)

Vì vậy, vùng duyên hải Trung Quốc có nền kinh tế phát triển mạnh và đóng góp đáng kể vào GDP của quốc gia.” Vì vậy, vùng duyên hải Trung Quốc có nền kinh tế phát triển mạnh và đóng góp đáng kể vào GDP của quốc gia.”

20.

Theo bảng 27_SGK, tỉnh nào có tỷ lệ xuất khẩu chiếm tỷ lệ cao trong GDP?

a)

Quảng Đông

b)

Giang Tô

c)

Thượng Hải

d)

Thiên Tân

21.

Đảo chiếm diện tích đất lớn nhất nước Nhật Bản là

a)

Kiu-xiu

b)

Hô-cai-đô

c)

Xi-cô-cư

d)

Hôn-su

22.

Nhật Bản không phải là một đất nước

a)

quần đảo, trải ra hình vòng cung

b)

có 4 đảo lớn từ

23.

Khó khăn lớn nhất về điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của Nhật Bản là

a)

Bờ biển dài, nhiều vũng vịnh

b)

Khí hậu phân hóa rõ rệt từ bắc xuống nam

c)

Nghèo khoáng sản

d)

Nhiều đảo lớn, nhỏ nhưng nằm cách xa nhau

24.

Đảo nằm ở phía bắc của Nhật Bản là

a)

Hôn-su

b)

Hô-cai-đô

c)

Xi-cô-cư

d)

Kiu-xiu

25.

Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là

a)

Dân số già.

b)

Tập trung chủ yếu ở miền núi.

c)

Tốc độ gia tăng dân số cao.

d)

Quy mô không lớn.

26.

Đặc điểm khí hậu phía nam của Nhật Bản là

a)

mùa đông kéo dài, lạnh

b)

mùa hạ nóng, mưa to và bão

c)

có nhiều tuyết về mùa đông

d)

nhiệt độ thấp và ít mưa

27.

Mùa đông kéo dài, khá khắc nghiệt, tuyết rơi nhiều, mùa hè ấm áp là đặc điểm khí hậu của

a)

Khu vực trung tâm Nhật Bản

b)

Phía nam Nhật Bản

c)

Phía bắc Nhật Bản

d)

Ven biển Nhật Bản

28.

Khó khăn chủ yếu nhất của dân cư Nhật Bản đối với phát triển kinh tế không phải là

a)

tốc độ tăng dân số thấp và giảm dần.

b)

phần lớn dân cư phân bố ven biển.

c)

cơ cấu dân số già, trên 65 tuổi nhiều.

d)

tỉ suất tăng dân số tự nhiên rất nhỏ

29.

Khó khăn chủ yếu nhất về tự nhiên đối với phát triển kinh tế của Nhật Bản là

a)

bờ biển dài, nhiều vũng vịnh

b)

có nhiều núi lửa và động đất

c)

trữ lượng khoảng sản rất ít

d)

nhiều đảo cách xa nhau

30.

Các loại khoáng sản có trữ lượng đáng kể hơn cả của Nhật Bản là

a)

Dầu mỏ và khí đốt

b)

Sắt và mangan

c)

Than đá và đồng

d)

Bôxit và apatit

31.

Trong cơ cấu GDP của Nhật Bản (năm 2020 ), khu vực chiếm tỉ trọng lớn nhất là

a)

nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản.

b)

công nghiệp, xây dựng.

c)

dịch vụ.

d)

thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm.

32.

Các đô thị có số dân từ 1 triệu người trở lên ở Nhật Bản phân bố chủ yếu trên đảo nào?

a)

Hôn-su.

b)

Hô-cai-đô.

c)

Xi-cô-cư.

d)

Kiu-xiu.

33.

Nhật Bản phát triển thuỷ điện dựa trên điều kiện thuận lợi chủ yếu là

a)

địa hình phần lớn là núi đồi.

b)

sông dốc, nhiều thác ghềnh.

c)

có lượng mưa lớn trong năm.

d)

độ che phủ rừng khá lớn.

34.

Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư Nhật Bản hiện nay?

a)

Dân số đông.

b)

Tỉ lệ gia tăng dân số ở mức âm.

c)

Cơ cấu dân số già.

d)

Thành phần dân cư đa dạng.

35.

Nhật Bản ít có các nhà máy thuỷ điện công suất lớn là do

a)

các núi cao khá ít

b)

không có sông lớn

c)

núi nằm sát biển

d)

sông ngòi ít nước

36.

Vị trí địa lí không tạo nhiều thuận lợi để Nhật Bản

a)

giao lưu thương mại

b)

xây dựng các hải cảng

c)

phát triển kinh tế biển

d)

nối đường bộ quốc tế

37.

Nhật Bản tập trung vào các ngành công nghiệp đòi hỏi kĩ thuật cao là do

a)

có nguồn lao động dồi dào

b)

hạn chế sử dụng nhiều nguyên liệu, lợi nhuận cao

c)

có nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú

d)

không có khả năng nhập khẩu các sản phẩm chất lượng cao

38.

Khó khăn chủ yếu nhất về thiên nhiên của Nhật Bản là

a)

có đường bờ biển dài, nhiều vùng vịnh.

b)

có nhiều núi lửa, động đất ở khắp nơi.

c)

trữ lượng khoáng sản không đáng kể.

d)

nhiều đảo lớn, đảo nhỏ cách xa nhau.

39.

Nhật Bản không phải là một đất nước

a)

quần đảo, trải ra hình vòng cung.

b)

có 4 đảo lớn từ bắc xuống nam.

c)

có hàng ngàn đảo nhỏ gần bờ.

d)

giàu có tài nguyên khoáng sản.

40.

Sản xuất nông nghiệp của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở miền Đông, không phải vì ở đây có

a)

các đồng bằng rộng, đất đai màu mỡ.

b)

khí hậu cận nhiệt và ôn đới gió mùa

c)

dân cư tập trung với mật độ rất cao

d)

các dân tộc ít người có số lượng lớn.

41.

Các trung tâm công nghiệp rất lớn của Nhật Bản tập trung nhiều nhất ở đảo nào sau đây?

a)

Hôn-su

b)

Hô-cai-đô

c)

Xi-cô-cư

d)

Kiu-xiu

42.

Cây lương thực hàng đầu ở Ô-xtrây-li-a là

a)

A. lúa mì.

b)

B. ngô.

c)

C. lúa gạo.

d)

D. lúa mạch.

43.

Ngành giao thông vận tải biển của Nhật Bản phát triển mạnh là do

a)

vị trí địa lí và đặc điểm lãnh thổ

b)

công nghiệp cơ khí phát triển từ lâu đời

c)

số dân đông, nhu cầu giao lưu lớn

d)

ngành đánh bắt hải sản phát triển

44.

Ngành công nghiệp nào được xem là ngành công nghiệp mũi nhọn của Nhật Bản?

a)

Sản xuất ô tô

b)

Sản xuất hàng tiêu dùng

c)

Điện tử - tin học

d)

Sản xuất rô-bốt

45.

Các ngành công nghiệp chế biến của Ô-xtrây-li-a phân bố chủ yếu ở

a)

A. phía đông và phía tây.

b)

B. phía tây và phía bắc.

c)

C. phía bắc và phía nam.

d)

D. phía nam và phía đông.

46.

Dân tộc chiếm đa số ở Trung Quốc là

a)

A. người Tạng.

b)

B. người Choang.

c)

C. người Hán.

d)

D. người Hồi

47.

Loại gia súc chủ yếu của Ô-xtrây-li-a là

a)

A. dê, trâu.

b)

B. trâu, bò.

c)

C. bò, cừu.

d)

D. cừu, trâu.

48.

Đặc điểm chính của địa hình Trung Quốc là

a)

thấp dần từ bắc xuống nam

b)

thấp dần từ tây sang đông

c)

cao dần từ bắc xuống nam

d)

cao dần từ tây sang đông

49.

Trung Quốc đặt trọng tâm vào việc ứng dụng gì để phát triển kinh tế?

a)

A. Khoa học - công nghệ.

b)

B. Chính sách phát triển kinh tế - xã hội.

c)

C. Cơ sở hạ tầng.

d)

D. Chính sách thu hút vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài.

50.

Năm 2020, Trung Quốc có qui mô GDP x���p thứ mấy trên thế giới?

a)

A. 1

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

51.

Ở các đồng bằng phía đông Trung Quốc nuôi nhiều lợn, do chủ yếu có

a)

nguồn thức ăn phong phú, dân cư đông đúc.

b)

dân cư đông đúc, cơ sở vật chất kỹ thuật tốt.

c)

cơ sở vật chất kĩ thuật tốt, vận chuyển dễ.

d)

vận chuyển dễ, nhiều lao động có kĩ thuật

52.

Những thay đổi quan trọng trong nền kinh tế Trung Quốc là kết quả của

a)

A. công cuộc đại nhảy vọt.

b)

B. các kế hoạch 5 năm.

c)

C. công cuộc hiện đại hóa.

d)

D. cuộc cách mạng văn hóa.

53.

Loại vật nuôi nhiều nhất ở miền Tây Trung Quốc là

a)

cừu

b)

bò

c)

gà

d)

lợn

54.

Biên giới Trung Quốc với các nước chủ yếu là

a)

núi cao và hoang mạc

b)

núi thấp và đồng bằng

c)

đồng bằng và hoang mạc

d)

núi thấp và hoang mạc

55.

Chính sách hiện đại hóa của Trung Quốc vào cuối thập nhiên 70 của thế kỉ XX tập trung vào 4 lĩnh vực nào dưới đây ?

a)

A. công nghiệp, nông nghiệp, khoa học - kĩ thuật và quốc phòng.

b)

B. công nghiệp, nông nghiệp, du lịch và giao thông vận tải.

c)

C. nông nghiệp, dịch vụ, thương mại và cơ sở hạ tầng.

d)

D. nông nghiệp, du lịch, giao thông vận tải và quốc phòng.

56.

Thuận lợi to lớn của dân cư Trung Quốc đối với phát triển kinh tế - xã hội không phải là

a)

A. tỉ lệ người già trong dân số ngày càng cao.

b)

B. truyền thống lao động cần cù và sáng tạo.

c)

C. nhiều lao động và ngày càng được bổ sung.

d)

D. chất lượng lao động ngày càng nâng cao.

57.

Các trung tâm công nghiệp của Ô-xtrây-li-a phân bố tập trung chủ yếu ở

a)

A. ven biển phía bắc và phía tây.

b)

B. vùng trung tâm và ven biển phía đông.

c)

C. ven biển phía tây và phía nam.

d)

D. ven biển phía nam và đông nam.

58.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu nhất làm cho sản lượng lương thực bình quân đầu người của Trung Quốc hiện nay vẫn còn chưa cao?

a)

Sản lượng lương thực lớn, nhưng quy mô dân số rất lớn.

b)

Sản lượng lương thực chưa lớn, nhưng quy mô dân số lớn

c)

Sản lượng lương thực rất lớn, nhưng dân số tăng nhanh.

d)

Sản lượng lương thực nhỏ, nhưng dân số lớn nhất thế giới.

59.

Thành tựu của công cuộc hiện đại hoá Trung Quốc không phải là

a)

A. tốc độ tăng trưởng cao.

b)

B. tổng GDP tăng lên lớn.

c)

C. đời sống dân nâng cao.

d)

D. tăng dân số tự nhiên giảm.

60.

Cây trồng chính của Nhật Bản là

a)

chè

b)

lúa gạo

c)

lúa mì

d)

thuốc lá

61.

Sự phát triển kinh tế của vùng duyên hải Trung Quốc có vai trò như thế nào?

a)

A. Động lực thúc đẩy sự phát triển kinh tế của vùng nội địa và miền Tây Trung Quốc.

b)

B. Phát triển phải dựa trên yếu tố "nội sinh" của nền kinh tế tư bản chủ nghĩa.

c)

C. Phụ thuộc nhiều vào yếu tố bên ngoài.

d)

D. Chịu ảnh hưởng nặng nề nhất do tác động của biến đổi khí hậu và nước biển dâng.

62.

Trung tâm công nghiệp nào sau đây không nằm ở miền Đông Trung Quốc?

a)

Urumsi.

b)

Phúc Châu.

c)

Cáp Nhĩ Tân.

d)

Thẩm Dương

63.

Thị trường khách du lịch quốc tế đến Nhật Bản chủ yếu từ các nước thuộc

a)

châu Đại Dương

b)

châu Âu

c)

châu Mỹ

d)

châu Á

64.

Các dân tộc ít người của Trung Quốc phân bố rải rác ở khu vực nào sau đây?

a)

A. vùng núi cao phía tây.

b)

B. các đồng bằng châu thổ.

c)

C. các thành phố lớn.

d)

D. dọc biên giới phía nam.

65.

Ý nào dưới đây không đúng với đặc điểm ngành công nghiệp Nhật Bản?

a)

Là nước có ngành công nghiệp phát triển hàng đầu thế giới

b)

Cơ cấu ngành đơn giản, chủ yếu là ngành truyền thống

c)

Ngành công nghiệp đóng góp khoảng 29% trong cơ cấu GDP (năm 2020)

d)

Tập trung phát triển các ngành công nghệ và kĩ thuật cao

66.

Phát biểu nào sau đây không đúng về thành tựu của công cuộc hiện đại hóa Trung Quốc?

a)

A. Giao lưu ngoài nước hạn chế, giao lưu trong nước phát triển.

b)

B. Nhiều năm có tốc độ tăng trưởng kinh tế cao nhất thế giới.

c)

C. Tổng thu nhập quốc dân vươn lên vị trí cao ở trên thế giới.

d)

D. Thu nhập bình quân đầu người tăng nhiều lần so với trước.

67.

Xu hướng chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp của Trung Quốc hiện nay là

a)

tăng tỉ trọng các ngành có hàm lượng khoa học - kĩ thuật.

b)

giảm tỉ trọng các ngành công nghiệp chế biến.

c)

tăng tỉ trọng các ngành công nghiệp truyền thống.

d)

tăng tỉ trọng các ngành khai thác nguyên, nhiên liệu.

68.

Ngành kinh tế nào dưới đây là động lực quan trọng giúp tăng cường khả năng liên kết giữa các miền và thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội Trung Quốc?

a)

Thương mại.

b)

Du lịch.

c)

Tài chính - ngân hàng.

d)

Giao thông vận tải.

69.

Phát biểu nào sau đây không đúng về sản xuất nông nghiệp Trung Quốc?

a)

Giá trị sản xuất nông nghiệp tăng nhanh.

b)

Nhiều loại nông sản có năng suất cao.

c)

Lương thực chiếm vị trí quan trọng nhất.

d)

Giá trị của chăn nuôi lớn hơn trồng trọt.

70.

Kiểu khí hậu nào sau đây phổ biến ở miền Tây Trung Quốc?

a)

A. ôn đới lục địa.

b)

B. ôn đới hải dương.

c)

C. ôn đới gió mùa.

d)

D. nhiệt đới gió mùa.

71.

Dãy núi Đrê-ken-bec có đặc điểm nào sau đây?

a)

chạy song song với đường bờ biển, bao bọc các cao nguyên ở phía đông và phía nam lãnh thổ

b)

là ranh giới tự nhiên giữa phía đông và phái nam lãnh thổ

c)

là khu vực địa hình núi cao, với các đỉnh núi cao trên 2000m

d)

chạy song song với đường bờ biển, có nhiều núi lửa

72.

Trung tâm công nghiệp nào sau đây của Trung Quốc không nằm ven biển?

a)

Thiên Tân

b)

Thượng Hải.

c)

Hồng Công

d)

Bao Đầu.

73.

Ngành nông nghiệp chiếm vai trò chính ở Ô-xtrây -li-a là:

a)

A. Trồng lúa nước

b)

B. Chăn nuôi cừu

c)

C. Chăn nuôi trâu

d)

D. Chăn nuôi lợn

74.

Cực nam của Cộng hòa Nam Phi nằm trên tuyến hàng hải quan trọng kết nối giữa 2 đại đương nào sau đây?

a)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương

b)

Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương

c)

Thái Bình Dương và Đại Tây Dương

d)

Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương

75.

Từ bắc xuống nam, 4 đảo lớn nhất của Nhật Bản lần lượt là

a)

Kiu-xiu, Hôn-xu, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư

b)

Hôn-su, Hô-cai-đô, Kiu-xiu, Xi-cô-cư

c)

Hô-cai-đô, Hôn-su, Xi-cô-cư, Kiu-xiu

d)

Hôn-xu, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư, Kiu-xiu

76.

Vùng trồng lúa mì của Ô-xtrây-li-a phân bố tập trung chủ yếu ở

a)

A. ven bờ Thái Bình Dương

b)

B. phía bắc Ô-xtrây-li-a.

c)

C. khu vực trung tâm Ô-xtrây-li-a.

d)

D. ven bờ Ấn Độ Dương.

77.

Điều kiện thuận lợi nhất để Trung Quốc phát triển mạnh công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng là

a)

A. nguyên liệu phong phú, dân cư đông đúc.

b)

B. dân cư đông đúc, máy móc hiện đại.

c)

C. máy móc hiện đại, nguyên liệu dồi dào.

d)

D. nguyên liệu dồi dào, nơi phân bố rộng

78.

Điều kiện thuận lợi nhất để Trung Quốc phát triển ngành công nghiệp khai khoáng là

a)

A. kĩ thuật hiện đại.

b)

B. lao động dồi dào.

c)

C. khoáng sản phong phú.

d)

D. nhu cầu rất lớn

79.

Dãy núi lớn nhất ở Nam Phi là

a)

Át-lát

b)

Đrê-ken-bec

c)

Đông Phi

d)

Công-gô

80.

Ngành nào sau đây không được chú trọng phát triển trong chính sách công nghiệp mới của Trung Quốc

a)

Chế tạo máy.

b)

Hóa dầu

c)

Điện tử.

d)

Luyện kim.

81.

Quốc gia nào sau đây nằm hoàn toàn bên trong lãnh thổ Cộng hòa Nam Phi?

a)

Lê-xô-thô

b)

Bôt-xoa-na

c)

Na-mi-bi-a

d)

Dim-ba-bu-ê

82.

Miền Đông Trung Quốc thuộc kiểu khí hậu

a)

A. ôn đới lục địa và ôn đới gió mùa.

b)

B. nhiệt đới và xích đạo gió mùa.

c)

C. cận nhiệt đới và ôn đới gió mùa.

d)

D. cận nhiệt đới và ôn đới lục địa.

83.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp Trung Quốc hiện nay

a)

Tích cực thu hút đầu tư nước ngoài.

b)

Tập trung vào các ngành truyền thống.

c)

Tăng cường xuất, nhập khẩu hàng hoá.

d)

Chú ý ứng dụng các công nghệ cao.

84.

Loại hình giao thông vận tải nào dưới đây đóng vai trò quan trọng nhất trong hoạt động xuất, nhập khẩu hàng hoá của Ô-xtrây-li-a?

a)

A. Đường sắt.

b)

B. Đường biển.

c)

C. Đường ô tô.

d)

D. Đường hàng không.

85.

Các ngành công nghiệp chủ yếu của Ô-xtrây-li-a là

a)

A. chế biến thực phẩm, khai khoáng, cơ khí, điện tử-tin học.

b)

B. chế biến thực phẩm, khai khoáng, cơ khí, đóng tàu.

c)

C. chế biến thực phẩm, khai khoáng, đóng tàu, hoá chất.

d)

D. chế biến thực phẩm, khai khoáng, sản xuất ô tô, đóng tàu.

86.

Lệnh cấm vận kinh tế đối với Cộng hòa Nam Phi được bãi bỏ vào thời gian nào?

a)

năm 1995

b)

năm 1996

c)

năm 1997

d)

năm 1998

87.

Hiện nay, hình thức canh tác nông nghiệp phổ biến nhất là

a)

hợp tác xã

b)

trang trại

c)

nông hộ

d)

trang trại và nông hộ

88.

Vị trí địa lí của Cộng hoà Nam Phi thuận lợi cho phát triển

a)

giao thông hàng không và ngành du lịch

b)

đánh bắt hải sản và giao thông hàng hải

c)

giao thương với các trung tâm kinh tế lớn

d)

thương mại với tất cả các nước châu Phi

89.

Đặc điểm phân bố dân cư của Cộng Hòa Nam Phi là

a)

dân cư phân bố đồng đều khắp các khu vực của lãnh thổ.

b)

dân cư tập trung đông tại khu vực duyên hải phía đông và phía nam.

c)

dân cư tập trung đông ở khu vực trung tâm.

d)

dân cư tập trung đông ở khu vực phía tây.

90.

Rừng phổ biến của Cộng hòa Nam Phi là

a)

rừng cận nhiệt ẩm

b)

rừng tai-ga

c)

rừng thưa và xavan, rừng lá cứng.

d)

rừng xích đạo

91.

Cộng hòa Nam Phi đứng đầu thế giới về ngành công nghiệp khai thác nào sau đây?

a)

khai thác vàng, kim cương, đồng.

b)

khai thác đồng, chì, kim cương.

c)

khai thác vàng, kim cư

92.

Loại cây lương thực chủ yếu của Cộng hòa Nam Phi là

a)

lúa gạo

b)

lúa gạo và ngô

c)

lúa mì và sắn

d)

lúa mì và ngô

93.

Đảo nào sau đây của Nhật Bản có ít các trung tâm công nghiệp nhất ?

a)

Hôn-su

b)

Hô-cai-đô

c)

Xi-cô-cư

d)

Kiu-xiu

94.

Theo bảng 27_SGK, tỉnh nào có qui mô GDP năm 2020 cao nhất?

a)

Quảng Đông

b)

Giang Tô

c)

Thượng Hải

d)

Thiên Tân

95.

Đại bộ phận lãnh thổ Cộng hòa Nam Phi nằm trong đới khí hậu nào sau đây?

a)

cận nhiệt và nhiệt đới

b)

cận xích đạo và xích đạo

c)

cận nhiệt và cận xích đạo

d)

nhiệt đới và cận nhiệt đới

96.

Giao thương của Cộng hòa Nam Phi phát triển thuận lợi nhờ có cực nam đất nước nằm trên tuyến hàng hải quan trọng kết nối giữa 2 đại đương nào sau đây?

a)

Thái Bình Dương và Đại Tây Dương

b)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương

c)

Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương

d)

Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương

97.

Khu vực trung tâm của Ô-xtrây-li-a là vùng

a)

A. trồng lúa mì.

b)

B. chăn nuôi gia súc.

c)

C. trồng các loại cây khác.

d)

D. it hoặc không sản xuất nông nghiệp.

98.

Loại khoáng sản có giá trị trữ lượng lớn ở Nam Phi là

a)

kim cương

b)

chì

c)

vàng

d)

đồng

99.

Cộng hòa Nam Phi đứng đầu thế giới về ngành công nghiệp khai thác nào sau đây?

a)

khai thác vàng, kim cương, đồng

b)

khai thác đồng, chì, kim cương

c)

khai thác vàng, kim cương, phốt phát

d)

khai thác vàng, kim cương, u-ra-ni-um

100.

Ý nào dưới đây không đúng khi nói về ngành du lịch ở Cộng hoà Nam Phi?

a)

Là ngành kinh tế quan trọng của đất nước

b)

Đóng góp khoảng 8 - 9% giá trị GDP

c)

Có nguồn tài nguyên du lịch phong phú và hấp dẫn

d)

Khách quốc tế chủ yếu đến từ các nước châu Phi

101.

Phát biểu nào sau đây không đúng về ngoại thương của Cộng hoà Nam Phi?

a)

Chiếm tỉ trọng khá lớn trong GDP

b)

Xuất khẩu nhiều kim cương, vàng

c)

Nhập dụng cụ khoa học và thiết bị

d)

Cán cân thương mại luôn luôn âm

102.

Các mặt hàng xuất khẩu quan trọng của Cộng hòa Nam Phi hiện nay bao gồm

a)

vàng, kim cương, gạo, máy móc

b)

vàng, kim cương, gạo, cà phê

c)

vàng, kim cương, máy móc, thiết bị

d)

vàng, kim cương, nho, chà là

103.

Trung Quốc phát triển các ngành công nghiệp ở nông thôn chủ yếu dựa trên những thế mạnh nào sau đây?

a)

lực lượng lao động đông và nguồn nguyên vật liệu tại chỗ dồi dào.

b)

thị trường tiêu thụ rộng và lao động có trình độ cao tập trung nhiều.

c)

cơ sở hạ tầng hiện đại, cơ sở vật chất kĩ thuật được đầu tư tốt hơn.

d)

nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú và cơ sở hạ tầng hiện đại.