Font size
Worksheets18-23
Total questions: 101
Worksheet time: 51mins
Nguồn lực trong nước là
nguồn vốn đầu tư.
khoa học – công nghệ.
thị trường nước ngoài.
vốn đầu tư nước ngoài.
Nguồn lực trong nước là
nguồn vốn đầu tư.
khoa học – công nghệ.
thị trường nước ngoài.
vốn đầu tư nước ngoài.
Nguồn lực ngoài nước là
lịch sử - văn hóa.
đường lối chính sách.
nguồn vốn đầu tư.
vốn đầu tư nước ngoài.
Nguồn lực kinh tế - xã hội là
A. Vị trí địa lí. B. khí hậu, đất.
C. nguồn vốn đầu tư. D. nước, sinh vật.
A
B
C
D
Nguồn lực tự nhiên là
A. thương hiệu quốc gia. B. nước, sinh vật, đất.
C. nguồn vốn đầu tư. D. đường lối chính sách.
A
B
C
D
Căn cứ vào nguồn gốc, nguồn lực được phân thành
A. Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên.
B. Điều kiện tự nhiên, dân cư và kinh tế.
C. Vị trí địa lí, tự nhiên, kinh tế - xã hội.
D. Điều kiện tự nhiên, nhân văn, hỗn hợp.
A
B
C
D
Căn cứ vào yếu tố nào sau đây để phân chia thành nguồn lực trong nước và ngoài nước?
A. Nguồn gốc. B. Phạm vi lãnh thổ.
C. Mức độ ảnh hưởng. D. Thời gian.
A
B
C
D
Nguồn lực nào sau đây đóng vai trò là cơ sở tự nhiên của quá trình sản xuất?
A. Đất, khí hậu, dân số. B. Dân số, nước, sinh vật.
C. Sinh vật, đất, khí hậu. D. Khí hậu, thị trường, vốn.
A
B
C
D
Nhân tố nào sau đây được coi là nguồn lực quan trọng, quyết định việc sử dụng các nguồn lực khác cho phát triển kinh tế của mỗi quốc gia?
A. Vị trí địa lí. B. Tài nguyên thiên nhiên.
C. Dân cư, nguồn lao động. D. Khoa học kĩ thuật và công nghệ.
A
B
C
D
Nguồn lực nào sau đây tạo thuận lợi (hay khó khăn) trong việc tiếp cận giữa các vùng trong một nước?
A. Đất đai, biển. B. Vị trí địa lí.
C. Khoa học. D. Lao động.
A
B
C
D
Nguồn lực nào sau đây đóng vai trò là cơ sở tự nhiện của quá trình sản xuất?
A. Đất, khí hậu, dân số. B. Dân số, nước, sinh vật.
C. Sinh vật, đất, khí hậu. D. Khí hậu, thị trường, vốn.
A
B
C
D
Nguồn lực nào sau đây có vai trò quyết định đối với sự phát triển kinh tế của mỗi quốc gia?
A. Khoa học công nghệ. B. Đường lối chính sách.
C. Tài nguyên thiện nhiện. D. Dân cư và lao động.
A
B
C
D
Nguồn lực tạo ra những thuận lợi hoặc khó khăn cho việc trao đổi, tiếp cận hay cùng phát triển giữa các quốc gia là
A. tự nhiên. B. ngoại lực.
C. vị trí địa lí. D. kinh tế - xã hội.
A
B
C
D
Nguồn lực góp phần mở rộng khả năng khai thác và nâng cao hiệu quả sử dụng các nguồn lực khác là
A. vốn đầu tư và thị trường. B. khoa học và công nghệ.
C. đường lối và chính sách. D. dân cư và nguồn lao động.
A
B
C
D
“Là điều kiện cần thiết cho quá trình sản xuất” là vai trò của nguồn lực nào sau đây?
A. Tự nhiên. B. Vị trí địa lí.
C. kinh tế - xã hội. D. Trong và ngoài nước.
A
B
C
D
. Nguồn lực tự nhiên có vai trò
A. quan trọng trong giao lưu, hợp tác và phát triển kinh tế.
B. điều kiện cần thiết cho sản xuất, thúc đẩy tăng trưởng kinh tế
C. giúp tăng năng suất lao động, tăng hiệu quả sử dụng vốn.
D. cơ sở mở rộng qui mô sản xuất, tăng tích lũy cho nền kinh tế.
A
B
C
D
Nguồn lực khoa học - công nghệ có vai trò
A. quan trọng trong giao lưu, hợp tác và phát triển kinh tế.
B. điều kiện cần thiết cho quá trình sản xuất, mở rộng sản xuất.
C. giúp tăng năng suất lao động, tăng hiệu quả sử dụng vốn.
D. cơ sở mở rộng qui mô sản xuất, tăng tích lũy cho nền kinh tế.
A
B
C
D
Các nguồn lực nào sau đây có vai trò quan trọng để lựa chọn chiến lược phát triển phù hợp với điều kiện cụ thể của đất nước trong từng giai đoạn?
A. Lao động, vốn, công nghệ, chính sách.
B. Lao động, dân cư, công nghệ, đất đai.
C. Chính sách, khoa học, biển, vị trí địa lí.
D. Chính sách, khoa học, đất, vị trí địa lí.
A
B
C
D
Phát biểu nào sau đây không đúng về vai trò của ngồn lực đân cư, nguồn lao động đối với sự phát triển kinh tế của quốc gia?
A. Dân cư và nguồn lao động vừa là yếu tố đầu vào của hoạt động kinh tế.
B. Góp phần tạo ra sản phẩm, tạo ra sự tăng trưởng, tạo nhu cầu của nền kinh tế.
C. Làm giảm tỉ trọng ngành nông nghiệp, tăng tỉ trọng công nghiệp và dịch vụ.
D. Là nguồn lực quan trọng nhất, yếu tố quyết định đến phát triển kinh tế đất nước.
A
B
C
D
Khoa học – kĩ thuật và công nghệ được coi là nguồn lực quan trọng để phát triển kinh tế không phải là do nguyên nhân nào sau đây?
A. mở rộng khả năng khai thác và nâng cao hiệu quả sử dụng các nguồn lực khác.
B. thúc đẩy quá trình hình thành và chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng tích cực.
C. tăng khả năng cạnh tranh của các doanh nghiệp, thúc đẩy tăng trưởng nền kinh tế.
D. giảm tỉ trọng ngành công nghiệp và dịch vụ, tăng tỉ trọng ngành nông nghiệp.
A
B
C
D
Cơ cấu nền kinh tế bao gồm
A. Nông - lâm - ngư nghiệp, công nghiệp - xây dựng, dịch vụ.
B. Toàn cầu và khu vực, quốc gia, vùng.
C. Ngành kinh tế, thành phần kinh tế, cấu lãnh thổ.
D. Khu vực kinh tế trong nước, kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
A
B
C
D
Bộ phận cơ bản nhất của cơ cấu nền kinh tế, phản ánh trình độ phân công lao động xã hội và trình độ phát triển của lực lượng sản xuất là
A. cơ cấu ngành kinh tế. B. cơ cấu thành phần kinh tế.
C. cơ cấu lãnh thổ. D. cơ cấu lao động.
A
B
C
D
Cơ cấu ngành kinh tế gồm các bộ phận nào sau đây?
A. Công nghiệp - xây dựng, dịch vụ và khu vực trong nước.
B. Nông - lâm - ngư nghiệp, công nghiệp - xây dựng và dịch vụ.
C. Nông - lâm - ngư nghiệp, khu vực ở trong nước và dịch vụ.
D. Công nghiệp - xây dựng, dịch vụ và khu vực ngoài nước.
A
B
C
D
Cơ cấu thành phần kinh tế gồm
A. khu vực kinh tế trong nước, công nghiệp - xây dựng, dịch vụ.
B. khu vực có vốn đầu tư nước ngoài, nông - lâm - ngư nghiệp.
C. khu vực kinh tế trong nước, khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.
D. khu vực có vốn đầu tư nước ngoài, công nghiệp - xây dựng.
A
B
C
D
Cơ cấu lãnh thổ gồm
A. vùng kinh tế, tiểu vùng kinh tế.
B. toàn cầu và khu vực, vùng, dịch vụ.
C. công nghiệp - xây dựng, quốc gia.
D. nông - lâm - ngư nghiệp, toàn cầu.
A
B
C
D
THÔNG HIỂU.
Câu 1. Cơ cấu thành phần kinh tế phản ánh được rõ rệt điều gì sau đây?
A. Trình độ phân công lao động xã hội.
B. Trình độ phát triển lực lượng sản xuất.
C. Việc sử dụng lao động theo ngành.
D. Việc sở hữu kinh tế theo thành phần.
A
B
C
D
Đặc điểm nổi bật về cơ cấu ngành kinh tế của các nước phát triển là
A. nông - lâm - ngư nghiệp rất nhỏ, dịch vụ rất lớn.
B. dịch vụ rất lớn, công nghiệp - xây dựng rất nhỏ.
C. công nghiệp - xây dựng rất lớn, dịch vụ rất nhỏ.
D. nông - lâm - ngư nghiệp rất lớn, dịch vụ rất nhỏ.
A
B
C
D
Phản ánh sở hữu kinh tế và loại hình nền kinh tế là
A. cơ cấu ngành kinh tế. B. cơ cấu thành phần kinh tế.
C. cơ cấu lãnh thổ kinh tế. D. cơ cấu dân số theo lao động.
A
B
C
D
. Phát biểu nào sau đây đúng với cơ cấu lãnh thổ?
A. Là sự phân hóa về điều kiện tự nhiên theo lãnh thổ.
B. Là sản phẩm của quá trình phân công lao động theo lãnh thổ.
C. Là khả năng thu hút vốn đầu tư theo lãnh thổ.
D. Là sự phân bố dân cư theo không gian lãnh thổ.
A
B
C
D
Quá trình chuyển dịch từ một nền kinh tế chủ yếu dựa vào nông nghiệp sang một nền kinh tế dựa vào sản xuất công nghiệp gọi là
A. hiện đại hóa. B. cơ giới hóa.
C. công nghiệp hóa. D. hóa học hóa.
A
B
C
D
Quá trình chuyển dịch từ một nền kinh tế chủ yếu dựa vào nông nghiệp sang một nền kinh tế dựa vào sản xuất công nghiệp gọi là
A. hiện đại hóa. B. cơ giới hóa.
C. công nghiệp hóa. D. hóa học hóa.
A
B
C
D
Các nước phát triển thường có GNI lớn hơn GDP chủ yếu là do
A. đầu tư ra nước ngoài nhiều hơn nhận đầu tư vào trong nước.
B. đầu tư ra nước ngoài ít, nhận nhiều đầu tư từ nước ngoài.
C. đầu tư ra nước ngoài bằng nhận đầu tư từ nước ngoài vào.
D. có nền kinh tế công nghiệp phát triển ở trình độ rất cao.
A
B
C
D
Các nước đang phát triển thường có GDP lớn hơn GNI chủ yếu là do
A. đầu tư ra nước ngoài nhiều hơn nhận đầu tư vào trong nước.
B. đầu tư ra nước ngoài ít, nhận nhiều đầu tư từ nước ngoài.
C. đầu tư ra nước ngoài bằng nhận đầu tư từ nước ngoài vào.
D. có nền kinh tế công nghiệp phát triển ở trình độ rất cao.
A
B
C
D
Theo bảng số liệu, để thể hiện cơ cấu GDP của thế giới năm 2010 và 2019, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
A. Đường. B. Tròn. C. Cột. D. Miền.
A
B
C
D
Trong sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản đất trồng, mặt nước được coi là
A. cơ sở vật chất. B. công cụ lao động.
C. tư liệu sản xuất. D. đối tượng lao động.
A
B
C
D
Nhân tố kinh tế - xã hội ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản là
A. đất đai, địa hình. B. vốn đầu tư, thị trường.
C. khí hậu, sinh vật. D. sinh vật, nguồn nước.
A
B
C
D
Nhân tố tự nhiên ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản là
A. dân cư, lao động. B. vốn đầu tư, thị trường.
C. khí hậu. sinh vật. D. khoa học – công nghệ.
A
B
C
D
Ngành nông nghiệp, lâm, thủy sản có vai trò
A. cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người
B. cung cấp thiết bị, máy móc cho con người
C. cung cấp tư liệu sản xuất cho các ngành kinh tế
D. vận chuyển người và hàng hóa.
A
B
C
D
Ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có vai trò
A. khai thác tốt hơn các tài nguyên thiên nhiên đất nước.
B. quan trọng giữ cân bằng sinh thái, bảo vệ môi trường.
C. sản xuất khối lượng của cải vật chất rất lớn cho xã hội,
D. thúc đẩy sự phát triển nhiều ngành kinh tế, tạo việc làm.
A
B
C
D
. Ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có đặc điểm
A. có tính chất tập trung cao độ.
B. là ngành sản xuất phi vật chất.
C. phụ thuộc vào các điều kiện tự nhiên.
D. cung cấp tư liệu sản xuất cho nền kinh tế.
A
B
C
D
Vai trò của sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản không phải là
A. cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.
B. bảo đảm nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm.
C. sản xuất ra những mặt hàng có giá trị xuất khẩu.
D. cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất cho các ngành.
A
B
C
D
Lí do nào sau đây là quan trọng nhất làm cho các nước đang phát triển, đông dân coi đẩy mạnh nông nghiệp là nhiệm vụ chiến lược hàng đầu?
A. đảm bảo lương thực, thực phẩm cho con người.
B. cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm.
C. sản xuất ra những mặt hàng có giá trị xuất khẩu.
D. cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất cho các ngành.
A
B
C
D
Đặc điểm nào sau đây không đúng với sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản?
A. Đất trồng, mặt nước là tư liệu sản xuất chủ yếu.
B. Đối tượng sản xuất là cây trồng, vật nuôi.
C. Sản xuất bao gồm giai đoạn khai thác và chế biến.
D có mối liên kết chặt chẽ tạo thành chuỗi giá trị nông sản.
A
B
C
D
Nguồn thức ăn không ảnh hưởng nhiều đến
A. cơ cấu vật nuôi. B. hình thức chăn nuôi.
C. phân bố chăn nuôi. D. giống các vật nuôi.
A
B
C
D
Nhân tố nào làm giảm tính phụ thuộc vào tự nhiên của nông nghiệp?
A. Quan hệ sở hữu ruộng đất B. Dân cư lao động
C. Tiến bộ khoa học kỹ thuật D. Thị trường.
A
B
C
D
Đặc điểm nào sau đây là quan trọng nhất đối với sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản.?
A. Đất là tư liệu sản xuất chủ yếu. B. Đối tượng là cây trồng, vật nuôi.
C. Sản xuất có đặc tính là mùa vụ. D. Sản xuất phụ thuộc vào tự nhiện.
A
B
C
D
Vai trò nào sau đây không đúng với ngành sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản?
A. Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.
B. Cung cấp nguyên liệu cho nhiều ngành công nghiệp.
C. Tạo ra nhiều máy móc, thiết bị cho sản xuất.
D. Tạo ra các mặt hàng xuất khẩu thu ngoại tệ.
A
B
C
D
Điểm nào sau đây không đúng với sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản?
A. Đất trồng là tư liệu sản xuất chủ yếu và không thể thay thế.
B. Đối tượng của xuất nông nghiệp là cây trồng và vật nuôi.
C. Sản xuất phụ thuộc nhiều vào đất đai, khí hậu, sinh vật, nước.
D. Sản xuất bao gồm giai đoạn khai thác tài nguyên và chế biến.
A
B
C
D
Để khắc phục các hạn chế do tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp gây ra, cần thiết phải
A. đa dạng hóa sản xuất và xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lí.
B. xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lí và nâng cao độ phì đất.
C. đa dạng hoá sản xuất và phải sử dụng hợp lí và tiết kiệm đất.
D. phát triển ngành nghề dịch vụ và tôn trọng quy luật tự nhiện.
A
B
C
D
Việc đẩy mạnh nông nghiệp là nhiệm vụ chiến lược hàng đầu ở các nước đang phát triển chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây?
A. Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.
B. Bảo đảm nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm.
C. Sản xuất ra những mặt hàng có giá trị xuất khẩu.
D. Cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất cho các ngành.
A
B
C
D
Ở các nước đang phát triển chăn nuôi còn chiếm tỉ trọng nhỏ vì
A. cơ sở thức ăn không ổn định. B. cơ sở vật chất còn lạc hậu.
C. dịch vụ thú y, giống còn hạn chế. D. công nghiệp chế biến chưa phát triển.
A
B
C
D
Biện pháp chung để đẩy nhanh nền nông nghiệp hàng hoá trong nền kinh tế hiện đại là
A. nâng cao năng suất và chất lượng các cây công nghiệp lâu năm.
B. hình thành và phát triển các vùng chuyên môn hoá nông nghiệp.
C. phát triển quy mô diện tích các loại cây công nghiệp hằng năm.
D. tích cực mở rộng thị trường xuất khẩu các loại nông sản đặc thù.
A
B
C
D
Đặc điểm quan trọng nhất để phân biệt nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản với công nghiệp là
A. nông nghiệp trở thành ngành sản xuất hàng hóa.
B. sản xuất nông nghiệp phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên.
C. đất trồng là tư liệu sản xuất chủ yếu và không thể thay thế.
D. ứng dụng nhiều thành tựu của khoa học công nghệ và sản xuất.
A
B
C
D
Nhân tố nào sau đây là tiền đề cơ bản để phát triển và phân bố nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản?
A. Đất đai, tiến bộ khoa học – kĩ thuật, thị trường tiêu thụ.
B. Khí hậu – nước, thị trường tiêu thụ, sở hữu ruộng đất.
C. Đất đai, sinh vật, dân cư – lao động, khí hậu – nước.
D. Sở hữu ruộng đất, thị trường tiêu thụ, sinh vật, đất đai.
A
B
C
D
Cây lương thực bao gồm
A. lúa gạo, lúa mì, ngô, kê. B. lúa gạo, lúa mì, ngô, lạc.
C. lúa gạo, lúa mì, ngô, đậu. D. lúa gạo, lúa mì, ngô, mía.
A
B
C
D
Lúa mì phân bố tập trung ở miền
A. ôn đới và cận nhiệt. B. cận nhiệt và nhiệt đới.
C. ôn đới và hàn đới. D. nhiệt đới và ôn đới.
A
B
C
D
Loại cây lương thực nào thích nghi với nhiều loại khí hậu, được trồng rộng rãi nhất?
A. Lúa mì. B. Ngô. C. Lúa gạo. D. Khoai tây.
A
B
C
D
Cây nào sau đây được trồng nhiều ở vùng thảo nguyên ôn đới và cận nhiệt?
A. Lúa gạo. B. Lúa mì. C. Ngô. D. Kê.
A
B
C
D
Các loại cây nào sau đây trồng nhiều ở miền nhiệt đới?
A. Mía, đậu tương. B. Củ cải đường, chè.
C. Chè, đậu tương. D. Đậu tương, củ cải đường.
A
B
C
D
Cây cà phê, cao su thích hợp nhất đất nào sau đây?
A. Phù sa mới. B. Đất đen. C. Đất ba dan. D. Phù sa cổ.
A
B
C
D
Gia súc nhỏ bao gồm các loại vật nuôi nào sau đây?
A. Lợn, cừu, dê. B. Lợn, bò, dê.
C. Dê, cừu, trâu. D. Lợn, cừu, trâu.
A
B
C
D
Nguồn thức ăn đối với chăn nuôi đóng vai trò
A. cơ sở. B. quyết định. C. tiền đề. D. quan trọng.
A
B
C
D
Phần lớn thức ăn của ngành chăn nuôi đều lấy từ nguồn nào sau đây?
A. Tự nhiện. B. Trồng trọt. C. Công nghiệp. D. Thủy sản.
A
B
C
D
Loại vật nuôi nào sau đây thuộc gia súc lớn?
A. Trâu. B. Lợn. C. Cừu. D. Dê.
A
B
C
D
Vai trò nào sau đây không đúng hoàn toàn với ngành trồng trọt?
A. Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.
B. Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.
C. Cơ sở để phát triển chăn nuôi và nguồn xuất khẩu.
D. Cơ sở để công nghiệp hoá và hiện đại hoá kinh tế.
A
B
C
D
Đặc điểm sinh thái của cây lúa gạo là ưa khí hậu
A. nóng, đất ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước. B. ấm, khô, đất đai màu mỡ, nhiều phân bón.
C. nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước, phù sa. D. nóng, thích nghi với sự dao động khí hậu.
A
B
C
D
. Đặc điểm sinh thái của cây lúa mì là ưa khí hậu
A. nóng, đất ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước. B. ấm, khô, đất đai màu mỡ, nhiều phân bón.
C. nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước, phù sa. D. nóng, thích nghi với sự dao động khí hậu.
A
B
C
D
Đặc điểm sinh thái của cây ngô là ưa khí hậu
A. nóng, đất ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước. B. ấm, khô, đất đai màu mỡ, nhiều phân bón.
C. nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước, phù sa. D. nóng, thích nghi với sự dao động khí hậu.
A
B
C
D
Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của cây công nghiệp?
A. Chủ yếu là nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.
B. Chỉ trồng ở những nơi có điều kiện thuận lợi nhất.
C. Có những đòi hỏi đặc biệt về đặc điểm sinh thái.
D. Trồng bất cứ đâu có dân cư và có đất trồng.
A
B
C
D
Nguyên nhân quan trọng nhất để ở các vùng trồng cây công nghiệp thường có các xí nghiệp chế biến sản phẩm của các cây này là
A. tận dụng được nguồn nguyên liệu. B. hạ chi phí vận chuyển nguyên liệu.
C. tăng giá trị sản phẩm cây công nghiệp. D. tạo ra nguồn hàng xuất khẩu lớn.
A
B
C
D
Vai trò quan trọng của rừng đối với môi trường là
A. điều hòa lượng nước trên mặt đất. B. cung cấp lâm sản phục vụ sản xuất.
C. cung cấp các dược liệu chữa bệnh. D. nguồn gen rất quý giá của tự nhiện.
A
B
C
D
Vai trò quan trọng của rừng đối với sản xuất và đời sống là
A. điều hòa lượng nước trên mặt đất. B. lá phổi xanh cân bằng sinh thái.
C. cung cấp lâm, đặc sản; dược liệu. D. bảo vệ đất đai, chống xói mòn.
A
B
C
D
Cơ sở thức ăn cho chăn nuôi đã có tiến bộ vượt bậc nhờ vào
A. kinh nghiệm trong sản xuất. B. công nghiệp chế biến thức ăn.
C. giống cây trồng năng suất cao. D. thuận lợi về khí hậu, nguồn nước.
A
B
C
D
Nguồn thức ăn tự nhiện của chăn nuôi là
A. đồng cỏ tự nhiện, diện tích mặt nước. B. nhóm cây lương thực và hoa màu.
C. thức ăn chế biến tổng hợp, đồng cỏ. D. phụ phẩm công nghiệp chế biến, cỏ.
A
B
C
D
Vai trò của ngành nuôi trồng thuỷ sản không phải là
A. cung cấp nguồn đạm động vật bổ dưỡng cho con người.
B. nguồn cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm.
C. tạo ra các mặt hàng xuất khẩu có giá trị như tôm, cua, cá.
D. cơ sở đảm bảo an ninh lương thực bền vững của quốc gia.
A
B
C
D
Phát biểu nào sau đây không đúng với sự phát triển của ngành nuôi trồng thuỷ sản hiện nay?
A. Sản lượng thuỷ sản nuôi trồng thế giới tăng rất nhanh.
B. Ngày càng phổ biến nuôi thuỷ sản nước lợ, nước mặn.
C. Nuôi nhiều loài có giá trị kinh tế, thực phẩm cao cấp.
D. Kĩ thuật nuôi từ thâm canh chuyển sang quảng canh.
A
B
C
D
Để khắc phục các hạn chế do tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp gây ra, cần thiết phải
A. đa dạng hóa sản xuất và xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lí.
B. xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lí và nâng cao độ phì của đất.
C. đa dạng hóa sản xuất và phải sử dụng hợp lí và tiết kiệm đất.
D. phát triển ngành nghề dịch vụ và tôn trọng quy luật tự nhiên.
A
B
C
D
Giải pháp để đưa nông nghiệp trở thành ngành sản xuất hàng hóa trong nền kinh tế hiện đại là
A. nâng cao sản suất và chất lượng các cây công nghiệp lâu năm.
B. hình thành và phát triển các vùng chuyên môn hóa nông nghiệp.
C. phát triển quy mô diện tích các loại cây công nghiệp hàng năm.
D. tích cực mở rộng thị trường xuất khẩu nông sản đặc thù.
A
B
C
D
Ngành chăn nuôi chiếm tỉ trọng rất nhỏ trong cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp ở các nước đang phát triển, nguyên nhân chủ yếu là do
A. dịch vụ thú y chưa phát triển B. cơ sở thức ăn chăn nuôi chưa đảm bảo.
C. công nghiệp chế biến chưa phát triển. D. nhu cầu thực phẩm chăn nuôi chưa cao.
A
B
C
D
Các vùng chuyên canh cây công nghiệp thường gắn với
A. các khu vực dân cư đông đúc. B. các xí nghiệp công nghiệp chế biến.
C. các cảng biển hoặc sân bay để xuất khẩu. D. các thành phố lớn, nơi có nhu cầu tiêu thụ lớn.
A
B
C
D
Đặc điểm của sản xuất công nghiệp
A. có tính tập trung cao độ, chuyên môn hóa.
B. có tính mùa vụ, phân bố tương đối rộng.
C. đối tượng sản xuất là cây trồng, vật nuôi.
D. khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên.
A
B
C
D
Vai trò chủ đạo của sản xuất công nghiệp là
A. cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất. B. thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
C. sản xuất ra nhiều sản phẩm mới. D. khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên.
A
B
C
D
Nhân tố kinh tế - xã hội ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp là
A. đất đai, nước. B. vốn đầu tư, thị trường.
C. khí hậu, rừng. D. vị trí địa lí.
A
B
C
D
Nhân tố tự nhiên ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp là
A. dân cư, lao động. B. vốn đầu tư, thị trường.
C. khoáng sản, nước. D. khoa học – công nghệ.
A
B
C
D
Tư liệu sản xuất chủ yếu, không thể thiếu trong sản xuất công nghiệp là
A. qui mô đất đai. B. máy móc, thiết bị.
C. khoáng sản. D. cây trồng, vật nuôi.
A
B
C
D
Cơ cấu công nghiệp gồm ba nhóm ngành chính là
A. khai thác, chế biến, dịch vụ.
B. chế biến, dịch vụ, công nghiệp nặng.
C. dịch vụ, khai thác, công nghiệp nhẹ.
D. khai thác, sản xuất điện, dịch vụ.
A
B
C
D
: Vị trí địa lí và điều kiện tự nhiên không ảnh hưởng tới sự phát triển
và phân bố công nghiệp là
A. ảnh hưởng trực tiếp đến cơ cấu ngành và lãnh thổ.
B. quỹ đất ảnh hưởng đến phân bố công nghiệp.
C. lựa chọn địa điểm xấy dựng, phân bố công nghiệp.
D. xác định các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp.
A
B
C
D
Vai trò của dịch vụ công nghiệp là
A. tạo ra nguồn nguyên nhiên liệu cho công nghiệp.
B. chế biến vật chất tự nhiên và nhân tạo cho công nghiệp.
C. cung ứng vật tư, nguyên vật liệu, thiết kế mẫu mã, tiêu thụ.
D. khai thác khoáng sản, nhiên liệu, nước, sinh vật tự nhiên.
A
B
C
D
Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của công nghiệp?
A. Gắn liền với sử dụng máy móc, tiến bộ khoa học – công nghệ.
B. Sản xuất công nghiệp phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên.
C. Có tính tập trung cao độ, mức độ tập trung hóa cao.
D. Tiêu thụ khối lượng lớn nguyên nhiên liệu và năng lượng.
A
B
C
D
Ý nào sau đây không đúng với vai trò của ngành công nghiệp?
A. Sản xuất ra một khối lượng của cải vật chất rất lớn.
B. Cung cấp các tư liệu sản xuất cho các ngành kinh tế.
C. Góp phần khai thác có hiệu quả các nguồn tài nguyên.
D. Luôn chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu GDP.
A
B
C
D
Tính chất tập trung cao độ trong công nghiệp được thể hiện rõ ở việc
A. làm ra tư liệu sản xuất và sản phẩm tiêu dùng.
B. phân phối sản phẩm công nghiệp trên thị trường.
C. tập trung tư liệu sản xuất, nhân công và sản phẩm.
D. tập trung nhiều điểm công nghiệp và xí nghiệp công nghiệp.
A
B
C
D
Ngành sản xuất công nghiệp khác với ngành nông nghiệp ở chỗ
A. đất trồng là tư liệu sản xuất.
B. cây trồng, vật nuôi là đối tượng lao động.
C. phụ thuộc chặt chẽ vào điều kiện tự nhiên.
D. ít phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên.
A
B
C
D
. Tác động to lớn của khoa học – công nghệ đối với phát triển công nghiệp không phải là làm
A. nhiều ngành công nghiệp mới ra đời.
B. thay đổi quy trình công nghệ.
C. biến đổi rất mạnh mẽ môi trường.
D. nguyên liệu thay thế cho phát triển bền vững.
A
B
C
D
Vai trò của công nghiệp không phải là
A. sản xuất ra khối lượng của cải vật chất lớn cho xã hội.
B. đóng vai trò chủ đạo trong toàn bộ nền kinh tế quốc dân.
C. tạo cơ sở vững chắc cho an ninh lương thực đất nước.
D. cung cấp các tư liệu sản xuất, tạo sản phẩm tiêu dùng.
A
B
C
D
Vai trò của công nghiệp đối với đời sống người dân là
A. thúc đẩy nhiều ngành phát triển.
B. tạo việc làm mới, tăng thu nhập.
C. làm thay đổi phân công lao động.
D. khai thác hiệu quả các tài nguyên.
A
B
C
D
Yếu tố có ảnh hưởng lớn nhất đến việc lựa chọn các nhà máy, các khu công nghiệp và khu chế xuất là
A. khoáng sản. B. nguồn nước.
C. vị trí địa lí. D. khí hậu.
A
B
C
D
Quá trình chuyển dịch từ một nền kinh tế chủ yếu dựa vào nông nghiệp sang một nền kinh tế dựa vào sản xuất công nghiệp gọi là
A. hiện đại hóa. B. cơ giới hóa.
C. công nghiệp hóa. D. hóa học hóa.
A
B
C
D
Các nhân tố nào sau đây có ý nghĩa quyết định đến sự phát triển và phân bố công nghiệp?
A. Khoáng sản, dân cư – lao động, đất, thị trường, chính sách.
B. Khí hậu – nước, dân cư – lao động, vốn, thị trường, chính sách.
C. Khoa học kĩ thuật, dân cư – lao động, thị trường, chính sách.
D. Đất, rừng, biển, dân cư – lao động, vốn, thị trường, chính sách.
A
B
C
D
Nguồn năng lượng sạch gồm
A. năng lượng mặt trời, sức gió, địa nhiệt.
B. năng lượng mặt trời, sức gió, than đá.
C. năng lượng mặt trời, sức gió, dầu khí.
D. năng lượng mặt trời, sức gió, củi gỗ.
A
B
C
D
Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của ngành công nghiệp năng lượng?
A. Là ngành kinh tế quan trọng và cơ bản của một quốc gia.
B. Là cơ sở không thiếu được của phát triển sản xuất hiện đại.
C. Là tiền đề của các tiến bộ khoa học - kĩ thuật và công nghệ.
D. Là thước đo trình độ phát triển văn hoá - xã hội của quốc gia.
A
B
C
D
Cơ cấu sử dụng năng lượng hiện nay có sự thay đổi theo hướng tập trung tăng tỉ trọng
A. củi gỗ. B. than đá. C. dầu khí. D. năng lượng mới.
A
B
C
D
