wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CUỐI KÌ I - K12

Total questions: 102

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

Vùng nào sau đây có mật độ dân số cao nhất nước ta?

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Nam Trung Bộ

d)

Đông Nam Bộ

2.

Dân số nước ta phân bố không đều đã ảnh hưởng chủ yếu đến vấn đề nào sau đây?

a)

Việc phát triển giáo dục, y tế

b)

Vấn đề giải quyết việc làm

c)

Khai thác tài nguyên và sử dụng nguồn lao động

d)

Nâng cao chất lượng cuộc sống của nhân dân

3.

Tỉ trọng nhóm tuổi từ 65 trở lên ở nước ta có xu hướng tăng là do

a)

tuổi thọ trung bình thấp

b)

hệ quả của tăng dân số

c)

tỉ lệ gia tăng dân số giảm

d)

mức sống được nâng cao

4.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân cư nước ta?

a)

Dân số đông, nhiều thành phần dân tộc

b)

Dân cư phân bố đồng đều giữa thành thị và nông thôn

c)

Gia tăng dân số giảm, thời kì dân số vàng

d)

Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi có biến đổi nhanh chóng

5.

Việc phát triển kinh tế – xã hội vùng dân tộc ít người ở nước ta cần được chú trọng hơn nữa do

a)

các dân tộc ít người có kinh nghiệm sản xuất phong phú

b)

Nhà nước chưa chú trọng vấn đề phát triển kinh tế ở đây

c)

các dân tộc ít người có vai trò lớn nhất trong phát triển kinh tế – xã hội

d)

sự phát triển kinh tế – xã hội giữa các dân tộc hiện có sự chênh lệch

6.

Vùng nào sau đây có mật độ dân số thấp nhất nước ta?

a)

Đồng bằng sông Cửu Long

b)

Trung du và miền núi phía Bắc

c)

Đông Nam Bộ

d)

Bắc Trung Bộ

7.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm phân bố dân cư nước ta?

a)

Không đều giữa đồng bằng với miền núi

b)

Mật độ dân số trung bình khá cao

c)

Trong một vùng, dân cư phân bố đồng đều

d)

Không đều giữa thành thị với nông thôn

8.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư nước ta hiện nay?

a)

Tỷ suất sinh cao, tỷ suất tử cao

b)

Dân số nước ta còn tăng nhanh

c)

Dạng tháp thời kì dân số vàng

d)

Nước ta có dân số đông, nhiều dân tộc

9.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm dân số nước ta hiện nay?

a)

Có nhiều dân tộc ít người

b)

Gia tăng tự nhiên rất cao

c)

Dân tộc Kinh là đông nhất

d)

Có quy mô dân số lớn

10.

Phân bố dân cư không hợp lí đã ảnh hưởng như thế nào đến phát triển kinh tế của nước ta?

a)

Khó khăn cho việc khai thác tài nguyên thiên nhiên

b)

Khó khăn cho vấn đề việc làm và nhà ở

c)

Khó khăn để nâng cao mức sống cho người lao động

d)

Gây ô nhiễm môi trường ở tất cả các vùng

11.

Nước ta có thành phần dân tộc đa dạng chủ yếu do

a)

lịch sử định cư và khai thác lãnh thổ từ sớm

b)

là nơi gặp gỡ nhiều luồng di cư lớn trong lịch sử

c)

có nền văn hóa đa dạng giàu bản sắc dân tộc

d)

tiếp thu có chọn lọc tinh hoa văn hóa của thế giới

12.

Trung du và miền núi nước ta có mật độ dân số thấp hơn vùng đồng bằng là do

a)

có lịch sử khai thác lãnh thổ sớm hơn đồng bằng

b)

cơ sở vật chất kĩ thuật của các ngành còn lạc hậu

c)

quỹ đất chủ yếu dành cho phát triển công nghiệp

d)

có điều kiện tự nhiên và kinh tế – xã hội khó khăn

13.

Đồng bằng nước ta tập trung dân cư đông đúc là do

a)

địa hình bằng phẳng, chủ yếu là trồng lúa

b)

nhiều dân tộc sinh sống, diện tích rộng

c)

chủ yếu trồng lúa, nhiều dân tộc sinh sống

d)

diện tích đất rộng, có nhiều khoáng sản

14.

Người lao động nước ta có nhiều kinh nghiệm sản xuất nhất trong lĩnh vực

a)

công nghiệp

b)

thương mại

c)

du lịch

d)

nông nghiệp

15.

Cơ cấu sử dụng lao động theo ngành kinh tế nước ta đang chuyển dịch theo hướng

a)

giảm tỉ trọng lao động của nhóm ngành dịch vụ và công nghiệp

b)

tăng tỉ trọng lao động của nhóm ngành nông, lâm, ngư nghiệp

c)

tăng tỉ trọng lao động của nhóm ngành công nghiệp – xây dựng

d)

giảm tỉ trọng lao động của nhóm ngành công nghiệp – xây dựng

16.

Chất lượng nguồn lao động của nước ta ngày càng được nâng cao chủ yếu là do

a)

số lượng lao động trong các công ty liên doanh tăng lên

b)

phát triển mạnh ngành công nghiệp và dịch vụ nông thôn

c)

những thành tựu trong phát triển văn hóa, giáo dục, y tế

d)

mở thêm nhiều các trung tâm đào tạo và hướng nghiệp

17.

Nguồn lao động nước ta hiện nay có đặc điểm nào sau đây?

a)

Qui mô lớn và đang tăng

b)

Qui mô lớn và đang giảm

c)

Qui mô nhỏ và đang tăng

d)

Qui mô nhỏ và đang giảm

18.

Cơ cấu lao động có việc làm phân theo trình độ chuyên môn kĩ thuật của nước ta thay đổi theo xu hướng nào sau đây?

a)

Đã qua đào tạo giảm, sơ cấp tăng nhanh

b)

Chưa qua đào tạo giảm, trung cấp giảm nhanh

c)

Đã qua đào tạo tăng, chưa qua đào tạo giảm

d)

Chưa qua đào tạo tăng, đại học trở lên giảm

19.

Lao động trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản có đặc điểm nào sau đây?

a)

Chiếm tỉ trọng thấp và đang tăng

b)

Chiếm tỉ trọng cao và đang tăng

c)

Chiếm tỉ trọng thấp và đang giảm

d)

Chiếm tỉ trọng cao và đang giảm

20.

Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thiếu việc làm ở nước ta hiện nay là

a)

tập trung thâm canh tăng vụ

b)

đa dạng hóa các hoạt động kinh tế

c)

tập trung lao động vào đô thị.

d)

phát triển các ngành trình độ cao

21.

Cơ cấu lao động theo ngành của nước ta hiện nay

a)

khu vực dịch vụ có xu hướng giảm

b)

chuyển biến nhanh so với các nước

c)

đồng đều giữa các khu vực kinh tế

d)

thay đổi theo hướng công nghiệp hóa

22.

Lao động trong ngành du lịch nước ta hiện nay

a)

ngày càng có tính chuyên nghiệp

b)

toàn bộ tập trung ở du lịch biển

c)

không được đào tạo chuyên môn

d)

phân bố đồng đều khắp các vùng

23.

Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thất nghiệp ở thành thị nước ta hiện nay là

a)

xây dựng các nhà máy công nghiệp quy mô lớn

b)

phân bố lại lực lượng lao động trên quy mô cả nước

c)

hợp tác lao động quốc tế để xuất khẩu lao động

d)

đẩy mạnh phát triển công nghiệp và dịch vụ ở đô thị

24.

Để sử dụng có hiệu quả quỹ thời gian lao động dư thừa ở nông thôn, biện pháp tốt nhất là

a)

khôi phục nghề truyền thống

b)

tiến hành thâm canh, tăng vụ

c)

phát triển kinh tế hộ gia đình

d)

khai hoang mở rộng diện tích

25.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho thu nhập bình quân của lao động nước ta thuộc loại thấp so với thế giới?

a)

Năng suất lao động chưa cao

b)

Tỉ lệ lao động nông nghiệp còn lớn

c)

Trình độ cơ sở hạ tầng lạc hậu

d)

Lao động thiếu tác phong công nghiệp

26.

Nước ta đẩy mạnh xuất khẩu lao động trong những năm gần đây chủ yếu là để

a)

giải quyết nhu cầu việc làm, nâng cao thu nhập

b)

mở rộng và đa dạng hóa các loại hình đào tạo

c)

góp phần đa dạng hóa các hoạt động sản xuất

d)

góp phần nâng cao trình độ cho người lao động

27.

Biện pháp quan trọng nhất để giảm sức ép việc làm ở khu vực thành thị là

a)

đẩy mạnh quá trình đô thị hóa

b)

chuyển cư tới các vùng khác

c)

đẩy mạnh xuất khẩu lao động

d)

xây dựng cơ cấu kinh tế hợp lí

28.

Phát biểu nào đúng với đặc điểm đô thị hóa ở nước ta?

a)

Diễn ra đồng đều ở các vùng

b)

Tỉ lệ dân thành thị tăng lên

c)

Hạn chế lối sống thành thị

d)

Không có các thành phố

29.

Phát biểu nào đúng với đô thị hóa ở nước ta hiện nay?

a)

Tỉ lệ dân thành thị không thay đổi

b)

Quá trình đô thị hóa diễn ra nhanh

c)

Số dân ở đô thị nhỏ hơn nông thôn

d)

Trình độ đô thị hóa còn rất thấp

30.

Phát biểu nào không đúng với dân số nông thôn và dân số thành thị nước ta?

a)

Cả số dân thành thị và nông thôn đều tăng

b)

Số dân thành thị nhiều hơn nông thôn

c)

Số dân thành thị tăng nhanh hơn nông thôn

d)

Số dân nông thôn nhiều hơn thành thị

31.

Tỉ lệ dân thành thị của nước ta còn thấp, nguyên nhân chính là do

a)

Quá trình công nghiệp hóa còn chậm

b)

Trình độ phát triển nông nghiệp của nước ta chưa cao

c)

Nước ta không có nhiều thành phố lớn

d)

Dân ta thích sống ở nông thôn với mức sống thấp

32.

Nhận xét nào đúng với đặc điểm đô thị hóa nước ta?

a)

Đô thị hóa diễn ra nhanh

b)

Đô thị hóa diễn ra sớm

c)

Trình độ đô thị hóa cao

d)

Dân thành thị chiếm tỉ lệ cao

33.

Đô thị hóa ở nước ta hiện nay

a)

diễn ra nhanh, có nhiều đô thị hóa

b)

đô thị đều có chức năng chuyên biệt

c)

tỉ lệ dân số thành thị cao, tăng nhanh

d)

diễn ra chậm, có quy mô khác nhau

34.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho tỉ lệ dân thành thị nước ta ngày càng tăng là

a)

chất lượng cuộc sống ở đô thị tốt hơn

b)

chính sách phân bổ lại dân cư giữa các vùng

c)

dân nông thôn ra thành thị tìm việc làm

d)

quá trình công nghiệp hóa, đô thị hóa phát triển

35.

Quá trình đô thị hoá ở nước ta hiện nay nhiều chuyển biến tích cực chủ yếu do

a)

hình thành và phát triển các khu công nghiệp

b)

chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo thành phần.

c)

hiện đại hoá nông thôn và tăng tỉ trọng dịch vụ.

d)

kinh tế phát triển và quá trình công nghiệp hoá.

36.

Tác động của quá trình đô thị hóa ở nước ta đến phát triển kinh tế – xã hội là

a)

hạn chế sự thu hút vốn đầu tư trong và ngoài nước

b)

làm cơ cấu kinh tế chuyển dịch với tốc độ chậm

c)

chất lượng cuộc sống của dân cư ngày càng giảm

d)

tạo thêm nhiều việc làm mới cho người lao động

37.

Phát biểu nào thể hiện tác động về mặt xã hội của quá trình đô thị hóa ở nước ta?

a)

Tạo ra nhiều việc làm cho lao động

b)

Tăng cường cơ sở vật chất kĩ thuật

c)

Tạo ra sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế

d)

Thúc đẩy công nghiệp và dịch vụ

38.

Phát biểu nào đúng với sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta?

a)

Chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa

b)

Tốc độ chuyển dịch diễn ra nhanh chóng

c)

Tỉ trọng dịch vụ giảm dần

d)

Tỉ trọng công nghiệp thấp

39.

Phát biểu nào đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta hiện nay?

a)

Tốc độ chuyển dịch diễn ra còn chậm

b)

Phát triển đồng đều tất cả các ngành

c)

Đáp ứng đầy đủ sự phát triển đất nước

d)

Còn chưa theo hướng công nghiệp hóa

40.

Xu hướng chuyển dịch cơ cấu nền kinh tế ở nước ta không phải là

a)

Hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp và cây lương thực

b)

Ưu tiên phát triển các ngành công nghiệp khai khoáng và nông nghiệp

c)

Phát triển vùng kinh tế động lực, hình thành khu kinh tế trọng điểm

d)

Xây dựng các khu công nghiệp tập trung, khu chế xuất có quy mô lớn

41.

Phát biểu nào không đúng với khu vực dịch vụ trong cơ cấu GDP nước ta?

a)

Kết cấu hạ tầng kinh tế và xã hội phát triển

b)

Có những bước tăng trưởng ở một số mặt

c)

Dịch vụ đóng góp nhỏ vào cơ cấu kinh tế

d)

Nhiều loại hình dịch vụ mới được ra đời

42.

Đặc điểm nào không đúng với khu vực kinh tế Nhà nước ở Việt Nam?

a)

Quản lí các ngành và lĩnh vực kinh tế then chốt

b)

Giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế

c)

Tỉ trọng giảm nhưng vẫn có sự biến động nhẹ

d)

Tỉ trọng giữ ổn định trong cơ cấu GDP

43.

Phát biểu nào không đúng với sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta?

a)

Xuất hiện các khu công nghiệp quy mô lớn

b)

Miền núi trở thành vùng kinh tế năng động

c)

Hình thành được các vùng kinh tế trọng điểm

d)

Hình thành các vùng chuyên canh nông nghiệp

44.

Phát biểu nào không đúng với cơ cấu kinh tế nước ta?

a)

Chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa

b)

Ngành nông nghiệp đang có tỉ trọng thấp nhất trong cơ cấu

c)

Chưa có sự liên kết trong nội vùng và giữa các vùng kinh tế

d)

Kinh tế ngoài Nhà nước chiếm tỉ trọng lớn nhất trong GDP

45.

Phát biểu nào đúng với sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta hiện nay?

a)

Đang chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa

b)

Tốc độ chuyển dịch cơ cấu ngành trong GDP diễn ra rất nhanh

c)

Ưu tiên phát triển các ngành công nghiệp khai thác tài nguyên

d)

Đáp ứng được toàn toàn yêu cầu phát triển của đất nước hiện nay

46.

Một nền kinh tế tăng trưởng bền vững thể hiện ở

a)

Nhịp độ tăng trưởng cao và ổn định

b)

Cơ cấu kinh tế chuyển dịch hợp lí

c)

Tốc độ tăng trưởng cao và bảo vệ được môi trường

d)

Tốc độ tăng trưởng cao và cơ cấu kinh tế hợp lí

47.

Nguyên nhân chủ yếu nào làm cho khu vực kinh tế Nhà nước giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta?

a)

Chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP

b)

Chi phối tất cả các thành phần kinh tế khác

c)

Nắm giữ các ngành và lĩnh vực kinh tế then chốt

d)

Sở hữu doanh nghiệp thành lập mới nhiều nhất

48.

Cho bảng số liệu: "Tổng sản phẩm trong nước theo giá thực tế phân theo khu vực kinh tế nước ta, năm 2015 và năm 2021". Theo bảng số liệu, nhận xét nào đúng về sự thay đổi tỉ trọng của các khu vực kinh tế trong tổng GDP của nước ta, năm 2021 so với năm 2015?

a)

Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm tăng, dịch vụ giảm

b)

Nông, lâm nghiệp và thủy sản tăng, dịch vụ giảm

c)

Dịch vụ giảm, công nghiệp và xây dựng tăng

d)

Công nghiệp và xây dựng giảm, dịch vụ tăng

49.

Cho bảng số liệu: "Đầu tư trực tiếp của nước ngoài được cấp giấy phép, giai đoạn 2018–2021". Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi số dự án và tổng vốn đăng kí đầu tư trực tiếp của nước ngoài được cấp giấy phép ở nước ta, giai đoạn 2018 - 2021?

a)

Tổng vốn đăng kí tăng không liên tục.

b)

Số dự án tăng liên tục.

c)

Tổng vốn đăng kí giảm không liên tục.

d)

Số dự án giảm liên tục.

50.

Dựa vào bảng số liệu kèm theo, nhận xét nào đúng về sự thay đổi số dự án và tổng vốn đăng kí đầu tư trực tiếp của nước ngoài được cấp giấy phép ở Việt Nam giai đoạn 2018–2021?

a)

Số dự án tăng liên tục

b)

Tổng vốn đăng kí tăng không liên tục

c)

Tổng vốn đăng kí giảm không liên tục

d)

Số dự án giảm liên tục

51.

Đàn dê được nuôi nhiều nhất ở vùng nào trong các vùng sau đây?

a)

Trung du và miền núi phía Bắc

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Nam Trung Bộ

52.

Đàn cừu được nuôi nhiều nhất ở vùng nào trong các vùng sau đây?

a)

Trung du và miền núi phía Bắc

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Đồng bằng sông Hồng

d)

Nam Trung Bộ

53.

Vùng nào có số lượng đàn trâu lớn nhất nước ta?

a)

Trung du và miền núi phía Bắc

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Đông Nam Bộ

54.

Chăn nuôi bò sữa ở nước ta hiện nay có xu hướng phát triển mạnh ở khu vực nào sau đây?

a)

Đồng bằng duyên hải

b)

Các đồng bằng ven sông

c)

Ven các thành phố lớn

d)

Khu vực núi cao hiêm trở

55.

Nhân tố có tính chất quyết định đến sự phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới của nước ta là

a)

địa hình đa dạng

b)

khí hậu nhiệt đới

c)

đất feralit

d)

nguồn nước

56.

Vùng có sản lượng lúa lớn nhất nước ta là

a)

Đồng bằng sông Cửu Long

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Đông Nam Bộ

57.

Trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt ở nước ta, loại cây trồng có xu hướng tăng nhanh về tỉ trọng những năm gần đây là

a)

cây lương thực và cây công nghiệp

b)

cây rau đậu và cây công nghiệp

c)

cây rau đậu và cây ăn quả

d)

cây rau đậu và cây lương thực

58.

Cây công nghiệp ở nước ta có nguồn gốc chủ yếu là

a)

ôn đới

b)

nhiệt đới

c)

cận nhiệt

d)

xích đạo

59.

Vùng chuyên canh cây cao su lớn nhất của nước ta hiện nay là

a)

Nam Trung Bộ

b)

Đồng Nam Bộ

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Đồng bằng sông Hồng

60.

Vùng trồng cây ăn quả lớn nhất ở nước ta là

a)

Trung du và miền núi phía Bắc

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Bắc Trung Bộ

61.

Hai vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn nhất ở nước ta là

a)

Đông Nam Bộ và Trung du miền núi phía Bắc

b)

Đồng bằng sông Hồng và Nam Trung Bộ

c)

Trung du miền núi phía Bắc và Bắc Trung Bộ

d)

Nam Trung Bộ và Bắc Trung Bộ

62.

Khó khăn lớn nhất trong sản xuất cây công nghiệp ở nước ta là

a)

khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa

b)

địa hình chia cắt đồi núi

c)

thị trường thế giới nhiều biến động

d)

thiếu hụt nguồn lao động

63.

Xu hướng nổi bật của ngành chăn nuôi nước ta hiện nay là

a)

ứng dụng tiến bộ khoa học và kĩ thuật

b)

cơ cấu đàn vật nuôi ngày càng đa dạng

c)

tăng tỉ trọng sản phẩm không giết thịt

d)

phát triển mạnh dịch vụ về giống, thú y

64.

Điều kiện tự nhiên nào sau đây có ảnh hưởng lớn nhất đến cơ cấu mùa vụ nông nghiệp ở nước ta?

a)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc

b)

Địa hình chủ yếu là đồi núi

c)

Khí hậu phân hóa đa dạng

d)

Tài nguyên đất đa dạng

65.

Trong điều kiện thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa, để sản xuất nông nghiệp ổn định thì nhân tố quan trọng luôn phải là

a)

phòng chống thiên tai, sâu bệnh, dịch bệnh

b)

sử dụng nhiều loại phân bón và thuốc trừ sâu

c)

có chính sách phát triển nông nghiệp đúng đắn

d)

phát triển công nghiệp chế biến gắn thị trường

66.

Chăn nuôi lợn phát triển mạnh ở Đồng bằng sông Hồng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Cơ sở thức ăn đảm bảo và thị trường lớn

b)

Lao động dồi dào và giàu kinh nghiệm

c)

Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên thuận lợi

d)

Cơ sở hạ tầng, vật chất kĩ thuật hiện đại

67.

Nhân tố quan trọng nhất để đảm bảo cho sự phát triển ổn định của cây công nghiệp ở nước ta là

a)

điều kiện tự nhiên thuận lợi

b)

ổn định thị trường tiêu thụ

c)

lao động giỏi kinh nghiệm

d)

phát triển ngành chế biến

68.

Vùng nào có số lượng đàn bò lớn nhất nước ta?

a)

Trung du và miền núi phía Bắc

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Nam Trung Bộ

69.

Biện pháp quan trọng nhất để bảo vệ tài nguyên rừng ở nước ta hiện nay là

a)

hạn chế tình trạng du cư

b)

trồng rừng trên đất trống, đồi trọc

c)

triển khai Luật Lâm nghiệp

d)

giao quyền sử dụng, bảo vệ rừng

70.

Hoạt động đánh bắt và nuôi trồng thủy sản ở nước ta gặp những khó khăn chủ yếu nào sau đây?

a)

Vùng biển rộng lớn, tài nguyên đa dạng

b)

Có nhiều ngư trường, bãi cá lớn

c)

Nhiều bão, áp thấp và ô nhiễm môi trường

d)

Nhiều vịnh, đầm phá ven bờ

71.

Phân biểu nào sau đây đúng về vai trò rừng tự nhiên của nước ta hiện nay?

a)

Trong rừng có nhiều gỗ và lâm sản quý.

b)

Diện tích rừng giàu được phục hồi nhanh.

c)

Tỉ lệ che phủ rừng giảm sút nhanh chóng

d)

Tài nguyên rừng phân bố đều khắp các vùng

72.

Hoạt động nuôi trồng thủy sản của nước ta hiện nay

a)

chịu sự chi phối của nhãn tố thị trường

b)

chưa đa dạng về đối tượng nuôi trồng

c)

sản lượng nuôi trồng ngày càng giảm

d)

các vùng nước ngọt chủ yếu nuôi tôm

73.

Khai thác thủy sản ở nước ta hiện nay

a)

chưa cải tiến về phương tiện

b)

chỉ tập trung ở các sông lớn

c)

đang đẩy mạnh đánh bắt xa bờ

d)

sản lượng lớn hơn nuôi trồng

74.

Nuôi trồng thủy sản ở nước ta hiện nay

a)

tập trung ở các hồ thủy điện

b)

đa dạng về đối tượng nuôi

c)

hoàn toàn nuôi công nghiệp

d)

sản lượng có xu hướng giảm

75.

Hình thức sản xuất chủ yếu nào sau đây đưa nông nghiệp nước ta lên nền sản xuất hàng hoá?

a)

Hợp tác xã

b)

Nông trường

c)

Hộ gia đình

d)

Trang trại

76.

Vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao được hiểu tương đương với

a)

vùng chuyên canh

b)

vùng luân canh

c)

vùng quần canh

d)

vùng xen canh

77.

Giới hạn về địa giới hành chính của một vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao thường như thế nào?

a)

Trong một tỉnh

b)

Trong một xã

c)

Trong nhiều tỉnh

d)

Trong nhiều xã

78.

Khu nông nghiệp công nghệ cao là khu vực

a)

nhân giống cây trồng, vật nuôi bằng phương pháp truyền thống

b)

trồng trọt và chăn nuôi thường với quy mô lớn hoặc rất lớn

c)

ứng dụng thành tựu nghiên cứu và phát triển công nghệ cao vào lĩnh vực nông nghiệp

d)

thực hiện việc biến nông sản tập trung ứng dụng công nghệ hiện đại.

79.

Nhân tố quan trọng nhất thúc đẩy sự hình thành các vùng chuyên canh ở nước ta là

a)

Lực lượng lao động

b)

Khoa học – kỹ thuật

c)

Tập quán sản xuất

d)

Thị trường tiêu thụ

80.

Việc hình thành các vùng chuyên canh ở nước ta thể hiện xu hướng

a)

tăng cường tình trạng độc canh.

b)

Tăng cường chuyên môn hoá sản xuất

c)

đẩy mạnh đa dạng hoá nông nghiệp.

d)

tăng cường sự phân hoá lãnh thổ.

81.

Việc tăng cường chuyên môn hoá và đẩy mạnh đa dạng hoá nông nghiệp đều có chung một tác dụng là

a)

Khai thác tốt hơn các điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên

b)

Giảm thiểu rủi ro nếu thị trường nông sản có biến động gây bất lợi

c)

Sử dụng tốt nguồn lao động, tạo thêm nhiều việc làm, tăng thu nhập

d)

Đưa nền nông nghiệp tiến bước trở thành nền nông nghiệp hàng hoá

82.

Vùng có số lượng trang trại nhiều nhất của nước ta hiện nay là

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Đông Nam Bộ

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

83.

Cho thông tin: Do mức sinh giảm, tuổi thọ tăng nên cơ cấu dân số theo tuổi của nước ta biến đổi nhanh theo hướng giảm tỉ lệ nhóm trẻ em, tăng tỉ lệ nhóm cao tuổi. Việt Nam đang có cơ cấu dân số vàng nhưng đồng thời bước vào thời kì già hoá dân số. Theo thông tin trên, những nhận định nào đúng?

a)

Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của nước ta đang biến đổi nhanh theo hướng già hoá

b)

Tỉ lệ nhóm tuổi 0–14 giảm chủ yếu do thực hiện tốt chính sách dân số và kế hoạch hoá gia đình

c)

Tỉ lệ người già trong dân số tăng lên thể hiện chất lượng cuộc sống được nâng cao, tuổi thọ trung bình tăng

d)

Cơ cấu dân số già trong tương lai sẽ khiến nền kinh tế nước ta không thể phát triển do thiếu hụt trầm trọng nguồn lao động

84.

Cho bảng số liệu: Số dân và tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của nước ta, giai đoạn 2015–2021. Chọn các nhận định đúng.

a)

Dân số nước ta tăng liên tục qua các năm

b)

Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên có xu hướng giảm

c)

Dân số năm 2021 tăng gấp 1,6 lần so với năm 2015

d)

Biểu đồ kết hợp là dạng thích hợp nhất để thể hiện số dân và tỉ lệ gia tăng dân số giai đoạn 2015–2021

85.

Cho bảng số liệu: Số dân và tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của nước ta, giai đoạn 2015–2021. Chọn các nhận định đúng.

a)

Dân số của nước ta tăng liên tục qua các năm, nhưng tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên có xu hướng giảm

b)

Mặc dù gia tăng dân số tự nhiên giảm nhưng dân số vẫn tăng do quy mô dân số lớn

c)

Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên giảm do thực hiện tốt chính sách dân số, kinh tế phát triển

d)

Biểu đồ đường là dạng thích hợp nhất để thể hiện đồng thời số dân và tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên giai đoạn 2015–2021

86.

Cho bảng số liệu: Số dân, GDP và thu nhập bình quân đầu người của nước ta giai đoạn 2010–2021. Chọn các nhận định đúng.

a)

Quy mô dân số và GDP tăng đều qua các năm, trong đó GDP có tốc độ tăng nhanh hơn

b)

Thu nhập bình quân đầu người một tháng tăng liên tục từ 2010 đến 2021

c)

Quy mô dân số giai đoạn 2010–2021 tăng giảm không liên tục

d)

Thu nhập bình quân đầu người năm 2021 gấp gần 3,43{,}4 lần năm 2010

87.

Cho thông tin: Nước ta có số dân đông, là thị trường tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp lớn. Lực lượng lao động nông nghiệp dồi dào, có kinh nghiệm trong sản xuất nông nghiệp. Trình độ của người lao động ngày càng được nâng cao, ứng dụng khoa học – công nghệ mới vào sản xuất. Chọn các nhận định đúng.

a)

Dân số đông nên nhu cầu lương thực thực phẩm lớn

b)

Trình độ người lao động ngày càng nâng cao tạo thuận lợi phát triển nông nghiệp công nghệ cao

c)

Do dân số đông nên sản xuất nông nghiệp chỉ nhằm đáp ứng nhu cầu thị trường trong nước

d)

Tỉ lệ lao động trong nông nghiệp có xu hướng tăng, lao động có nhiều kinh nghiệm sản xuất

88.

Cho thông tin: Năm 2021, lực lượng lao động (dân số hoạt động kinh tế) của nước ta là 50,6 triệu người, chiếm 51,3% tổng số dân. Mỗi năm nguồn lao động tăng thêm khoảng 1 triệu người. Lao động nước ta cần cù, sáng tạo, có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất, chất lượng nguồn lao động ngày càng được nâng lên. Chọn các nhận định đúng.

a)

Chất lượng nguồn lao động ngày càng nâng lên nhờ những thành tựu trong phát triển y tế, văn hoá, giáo dục đào tạo và khoa học

b)

Nguồn lao động nước ta dồi dào và tăng nhanh

c)

Lao động nước ta có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất các ngành công nghiệp hiện đại

d)

Nguồn lao động đông, chất lượng ngày càng tăng tạo thuận lợi phát triển kinh tế và thu hút đầu tư nước ngoài

89.

Cho thông tin: Ngành trồng cây công nghiệp ở nước ta đang được phát triển theo chiều sâu, gắn với công nghiệp chế biến và tiêu thụ sản phẩm; nhiều sản phẩm có sức cạnh tranh cao trên thị trường trong nước và quốc tế. Tổng diện tích gieo trồng cây công nghiệp năm 2021 là hơn 2,6 triệu ha. Chọn nhận định đúng.

a)

Diện tích cây công nghiệp trong những năm gần đây liên tục tăng

b)

Cơ cấu cây công nghiệp đa dạng chủ yếu do điều kiện dân cư và lao động

c)

Thị trường xuất khẩu mở rộng đã thúc đẩy sản xuất cây ăn quả theo hướng hàng hoá ở nước ta

d)

Để ổn định sản xuất cây công nghiệp, giải pháp chủ yếu là mở rộng thị trường tiêu thụ, thực hiện xen canh

90.

Cho thông tin: Ngành chăn nuôi đã có những chuyển biến tích cực, kĩ thuật và công nghệ tiến tiến được áp dụng; phát triển phương thức chăn nuôi theo hướng hữu cơ; xây dựng vùng nuôi an toàn để kiểm soát dịch bệnh; gắn với phát triển thị trường sản phẩm chăn nuôi công nghiệp. Chọn các nhận định đúng.

a)

Cơ cấu sản phẩm của ngành chăn nuôi chuyển dịch theo hướng tăng các sản phẩm không qua giết thịt

b)

Các dịch vụ thú y phát triển đã ngăn chặn hoàn toàn sự lây lan của dịch bệnh trong chăn nuôi

c)

Mô hình nuôi gia công nghiệp được đẩy mạnh ở các vùng đồng bằng lớn do có thị trường tiêu thụ, thức ăn và cơ sở chế biến

91.

Biết diện tích tự nhiên của Việt Nam là 331 212 km² và dân số năm 2022 là 99,47 triệu người. Mật độ dân số năm 2022 là bao nhiêu người/km²? (làm tròn đến hàng đơn vị)

(a)  

92.

Cho tỉ suất sinh thô của Việt Nam năm 2022 là 15,2‰ và tỉ suất tử thô là 6,1‰. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên năm 2022 là bao nhiêu phần trăm? (làm tròn đến hai chữ số thập phân)

(a)  

93.

Năm 2023 dân số Việt Nam là 100,3 triệu người, trong đó dân số nam là 50,0 triệu người. Tỉ số giới tính là bao nhiêu nam/100 nữ? (làm tròn đến một chữ số thập phân)

(a)  

94.

Năm 2022 tổng dân số Việt Nam là 99 467,9 nghìn người, số dân nam là 49 586,9 nghìn người. Tỉ lệ nữ là bao nhiêu phần trăm? (làm tròn đến một chữ số thập phân)

(a)  

95.

Cho bảng số liệu: Diện tích và sản lượng các vụ lúa ở Việt Nam năm 2021. Cho biết năng suất lúa vụ đông xuân năm 2021 của nước ta lớn hơn năng suất lúa vụ mùa bao nhiêu tạ/ha? (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân)

(a)  

96.

Dân số Việt Nam năm 2022 là 99,5 triệu người; diện tích đất nông nghiệp là 27,98 triệu ha. Bình quân diện tích đất nông nghiệp trên đầu người năm 2022 là bao nhiêu ha/người? (làm tròn đến hai chữ số thập phân)

(a)  

97.

Năm 2022 diện tích trồng ngô là 0,9 triệu ha, sản lượng ngô là 4,4 triệu tấn. Năng suất ngô của Việt Nam năm 2022 là bao nhiêu tạ/ha? (làm tròn đến một chữ số thập phân)

(a)  

98.

Cho bảng số liệu: Tỉ lệ sinh và tỉ lệ tử của Việt Nam giai đoạn 2010–2022 (đơn vị: ‰). Năm 2022, tỉ lệ sinh là 15,2‰ và tỉ lệ tử là 6,1‰. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên năm 2022 là bao nhiêu phần trăm? (làm tròn đến một chữ số thập phân)

(a)  

99.

Cho bảng số liệu: Số dân Việt Nam phân theo giới tính giai đoạn 2010–2022 (đơn vị: triệu người). Tốc độ tăng trưởng dân số nam năm 2022 so với năm 2010 là bao nhiêu? (làm tròn đến hàng đơn vị)

(a)  

100.

Cho bảng số liệu: Lực lượng lao động và tổng số dân của Việt Nam giai đoạn 2010–2021 (đơn vị: triệu người). Hãy cho biết, tỉ lệ lao động của nước ta so với tổng dân số năm 2021 là bao nhiêu phần trăm? (làm tròn đến một chữ số thập phân)

(a)  

101.

Biết diện tích gieo trồng lúa của Việt Nam năm 2021 là 7,2 triệu ha và sản lượng là 43,9 triệu tấn. Năng suất lúa năm 2021 là bao nhiêu tạ/ha? (làm tròn đến hàng đơn vị)

(a)  

102.

Cho bảng số liệu: Diện tích và sản lượng lúa đông xuân của Việt Nam giai đoạn 2010–2022. Năng suất lúa đông xuân năm 2022 tăng thêm bao nhiêu tạ/ha so với năm 2010? (làm tròn đến một chữ số thập phân)

a)

3,2 tạ/ha

b)

4,5 tạ/ha

c)

5,8 tạ/ha

d)

2,7 tạ/ha