wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chúc lồm Địa dui dẻ

Total questions: 107

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Sóng biển là

a)

A. Sự di chuyển của các biển theo các hướng khác nhau

b)

B. Hình thức dao động của nước biển theo chiều ngang.

c)

C. Sự chuyển động của nước biển từ ngoai khơi xô vào bờ.

d)

D. Hình thức dao động của nước biển theo chiều thẳng đứng.

2.

Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sóng biển là

a)

A. Các dông biển

b)

B. Gió thổi.

c)

C. Động đất, núi lửa

d)

D. Hoạt động của tàu bè, khai thác dầu ngoai khơi, ...

3.

Dao động thủy chiều lớn nhất khi

a)

A. Mặt Trăng, Trái Đất, Mặt Trời tạo nằm thẳng hàng.

b)

B. Mặt Trăng, Trái Đất, Mặt Trời tạo thanh một góc 45o

c)

C. Mặt Trăng, Trái Đất, Mặt Trời tạo thanh một góc 90o.

d)

D. Mặt Trăng, Trái Đất, Mặt Trời tạo thanh một góc 120o

4.

Dựa vào hình 16.4 – Các dòng biển trên thế giới, ở vĩ độ thấp (từ 0o đến 40o B và N), nhìn chung các dòng biển có đặc điểm

a)

A. Chảy ven bờ Đông và bờ Tây các lục địa đều là các dòng biển nóng.

b)

B. Chảy ven bờ Đông và bờ Tây các lục địa đều là các dòng biển lạnh.

c)

C. Chảy ven bờ Đông các lục địa là dòng biển lạnh, ven bờ Tây là dòng biển nóng.

d)

D. Chảy ven bờ Đông các lục địa là dòng biển nóng, ven bờ Tây là dòng biển lạnh.

5.

Sóng thần có chiều cao bao nhiêu mét?

a)

A. Từ 15-35m.

b)

B. Từ 25-45m.

c)

C. Từ 10-30m

d)

D. Từ 20-40m.

6.

Sóng thần tàn phá nặng nề nhất ở khu vực nào?

a)

A. Ngoài khơi xa.

b)

B. Ngay tâm động đất.

c)

C. Trên mặt biển.

d)

D. Ven bờ biển

7.

Nơi có dòng biển nóng và dòng biển lạnh gặp nhau thường hình thành

a)

A. các bãi san hô

b)

B. các bãi tắm.

c)

C. các vịnh biển.

d)

D. các ngư trường.

8.

Trong đại dương thể giới có mấy vòng hoàn lưu lớn?

a)

A. 5

b)

B. 6

c)

C. 4

d)

D. 7.

9.

Thủy triều được hình thành do

a)

A. Sức hút của mặt trời và mặt trăng, trong đó sứ hút của mặt trăng là chủ yếu.

b)

B. Sức hút của các thiên thể trong hệ mặt trời, chủ yếu là sức hút của các hành tinh.

c)

C. Sức hút của mặt trời và mặt trăng ,trong đó sức hút của mặt trười là chủ yếu.

d)

D. Sức hút của thiên thể trong hệ mặt trời, chủ yếu là sức hút của mặt trời.

10.

Dòng biển nóng là các dòng biển

a)

A. Có nhiệt độ cao hơn nhiệt độ của khối nước xung quanh.

b)

B. Có nhiệt độ nước cao hơn 0oC.

c)

C. Có nhiệt độ nước cao hơn 30oC.

d)

D. Chảy vào mùa hạ.

11.

Phát biêu nào sau đây không đúng với dao động của thuỷ triều?

a)

A. Dao động theo chu kì.

b)

B. Dao động thường xuyên.

c)

C. Chỉ do sức hút Mặt Trời.

d)

D. Khác nhau ở các biển.

12.

Vào ngày trăng tròn thủy triều sẽ có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Dao động nhỏ nhất.

b)

B. Dao động lớn nhất.

c)

C. Dao động trung bình.

d)

D. Dao động nhẹ.

13.

Các dòng biển nóng thường hình thành ở khu vực nào của Trái Đất?

a)

A. Xích đạo.

b)

B. Chí tuyến.

c)

C. Ôn đới.

d)

D. Vùng cực.

14.

Lực hút của Mặt Trời đối với lớp nước trên Trái Đất yếu hơn lực hút của Mặt Trăng do

a)

A. Mặt Trời lớn hơn Mặt Trăng nhiều.

b)

B. Mặt Trời gần Trái Đất hơn Mặt Trăng

c)

C. Mặt Trời xa Trái Đất hơn Mặt Trăng.

d)

D. Mặt Trời sáng hơn Mặt Trăng nhiều.

15.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dao động của thuỷ triều?

a)

A. Dao động thuỷ triều nhỏ nhất vào ngày trăng tròn.

b)

B. Là dao động của các khối nước biển và đại dương

c)

C. Dao động thuỷ triều lớn nhất vào ngày không trăng.

d)

D. Bất kì biển và đại dương nào trên Trái Đất đều có

16.

Lực hút của Mặt Trăng đối với lớp nước trên Trái Đất mạnh hơn lực hút của Mặt Trời do

a)

A. Mặt Trăng ở gần hơn Mặt Trời .

b)

B. Mặt Trăng lớn hơn Mặt Trời.

c)

C. Mặt Trăng sáng hơn Mặt Trời.

d)

D. Mặt Trăng tối hơn Mặt Trời.

17.

Các vòng hoàn lưu của dòng biển bán cầu Bắc có chiều

a)

A. ngược chiều kim đồng hồ.

b)

B. cùng chiều kim đồng hồ.

c)

C. từ bắc xuống nam.

d)

D. từ nam lên bắc.

18.

Dựa vào hình 16.4 – Các dòng biển trên thế giới, cho biết nhận đinh nào dưới đây đúng.

a)

A. Các dòng biển chảy ven bờ Tây các lục địa là dòng biển lạnh, ven bờ Đông là dòng biển nóng.

b)

B. Ở Bắc Ấn Độ Dương, các dòng biển có đặc điểm và hướng chảy thay đổi theo mùa.

c)

C. Các dòng biển chảy ven bờ Tây các lục địa là dòng biển nóng, ven bờ Đông là dòng biển lạnh.

d)

D. Các dòng biển ở bán cầu Bắc và bán cầu Nam có đặc điểm và hướng chảy trái ngược nhau.

19.

Dao động thủy triều nhỏ nhất khi

a)

A. Mặt Trăng, Trái Đất, Mặt Trời tạo thanh một góc 90o

b)

B. Mặt Trăng, Trái Đất, Mặt Trời tạo thanh một góc 45o.

c)

C. Mặt Trăng, Trái Đất, Mặt Trời tạo thanh một góc 120o.

d)

D. Mặt Trăng, Trái Đất, Mặt Trời tạo nằm thẳng hàng.

20.

Sóng thần có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Tàn phá ghê gớm ngoài khơi.

b)

B. Càng gần bờ sóng càng yếu.

c)

C. Tốc độ truyền ngang rất nhanh.

d)

D. Gió càng mạnh sóng càng to.

21.

Phát biểu nào sau đây không đúng với các dòng biển trong các đại dương thế giới?

a)

A. Các dòng biển lạnh thường phát sinh ở hai bên xích đạo.

b)

B. Có các dòng biển lạnh xuất phát từ khoảng vĩ độ 30 - 40°.

c)

C. Dòng biển nóng và lạnh đối xứng qua các bờ đại dương.

d)

D. Có các dòng bien đổi chiều theo gió mùa ở vùng gió mùa.

22.

Dựa vào hình 16.4 – Các dòng biển trên thế giới, ở vĩ độ cao của bán cầu Bắc, nhìn chung

các dòng biển có đặc điểm

a)

A. Chảy ven bờ Đông các lục địa là dòng biển nóng, ven bờ Tây là dòng biển lạnh.

b)

B. Chảy ven bờ Đông và bờ Tây các lục địa đều là các dòng biển nóng

c)

C. Chảy ven bờ Đông các lục địa là dòng biển lạnh, ven bờ Tây là dòng biển nóng.

d)

D. Chảy ven bờ Đông và bờ Tây các lục địa đều là các dòng biển lạnh.

23.

Nguyên nhân sinh ra các dòng biển trên các đại dương thê giới chủ yếu là do

a)

A. sức hút của Mặt Trời,

b)

B. địa hình các vùng biên.

c)

C. sức hút của Mặt Trăng

d)

D. các gió thường xuyên.

24.

Thủy triều hình thành do:

a)

A. Sức hút của dải ngân hà.

b)

B. Sức hút của Mặt Trăng, Mặt Trời.

c)

C. Sức hút của các hành tinh.

d)

D. Sức hút của các thiên thạch.

25.

Các dòng biển nóng và dòng biển lạnh ở bờ đông và bờ tây đại dương có đặc điểm:

a)

A. Thẳng hàng nhau.

b)

B. Đối xứng nhau.

c)

C. Xen kẻ nhau.

d)

D. Song song nhau.

26.

Nguyên nhân chủ yếu sinh ra các dòng biển là

a)

A. Sức hút của Mặt Trời và Mặt Trăng.

b)

B. Chuyển động tự quay của trái đất.

c)

C. Tác động của các loại gió thổi thường xuyên ở những vĩ độ thấp và trung binh.

d)

D. Sự khác biệt về nhiệt độ và tỉ trọng của các lớp nước trong đại dương.

27.

Dựa vào hình 16.4 – Các dòng biển trên thế giới, các vòng hoàn lưu của các đại dương ở vĩ

độ thấp (từ 0o đến 40o B và N) có đặc điểm

a)

A. ở cả 2 bán cầu đều có hướng chảy ngược chiều kim đồng hồ.

b)

B. ở cả 2 bán cầu đều có hướng chảy thuận chiều kim đồng hồ.

c)

C. ở bán cầu Bắc chảy ngược chiều kim đồng hồ, ở bán cầu Nam chảy thuận chiều kim đồng hồ

d)

D. ở bán cầu Bắc chảy thuận chiều kim đồng hồ, ở bán cầu Nam chảy ngược chiều kim đồng hồ.

28.

Thủy triều tạo thuận lợi cho hoạt động sản xuất nào sau đây?

a)

A. Nghề cá, làm thủy lợi

b)

B. Khai thác năng lượng thủy triều để sản xuất điện

c)

C. Giao thông trên biển

d)

D. Tất cả các hoạt động trên.

29.

Dòng biển lạnh là dòng biển

a)

A. Có nhiệt độ nước thấp hơn 0oC.

b)

B. Có nhiệt độ nước thấp hơn nhiệt độ của các dòng biển nóng.

c)

C. Có nhiệt độ nước thấp hơn nhiệt độ của khối nước xung quanh.

d)

D. Chảy vào mùa đông

30.

Vào ngày không trăng ta sẽ thấy hiện tượng thủy triều như thế nào?

a)

A. Dao động lớn nhất.

b)

B. Dao động nhỏ nhất.

c)

C. Dao động trung bình.

d)

D. Dao động nhẹ.

31.

Ở vùng gió mùa thường xuất hiện các dòng biển

a)

A. thay đổi nhiệt độ theo mùa

b)

B. thay đổi độ ẩm theo mùa.

c)

C. thay đổi chiều theo mùa.

d)

D. thay đổi tốc độ theo mùa.

32.

Đâu không phải là nguyên nhân hình thành sóng thần?

a)

A. Động đất dưới đáy biển

b)

B. Gió thổi mạnh.

c)

C. Núi lửa phun ngầm dưới đáy biển.

d)

D. Bão hoạt động mạnh.

33.

Những dòng biển phát sinh từ hai bên xích đạo chảy theo hướng Tây, gặp lục địa chuyển

hướng chảy về phía cực là các dòng biên

a)

A. Dòng phản lưu

b)

B. Dòng nóng

c)

C. Dòng lạnh

d)

D. Tất cả đều sai

34.

Dựa vào hình 16.1 – Chu kì tuần trăng, dao động thủy triều lớn nhất vào các ngày

a)

A. Trăng tròn và trăng khuyết.

b)

B. Trăng tròn và không trăng.

c)

C. Trăng khuyết và không trăng.

d)

D. Trăng khuyết.

35.

Nguyên nhân chủ yếu hình thành sóng là do

a)

A. mưa rơi.

b)

B. gió thổi.

c)

C. băng tan.

d)

D. nước chảy.

36.

Ở vùng ôn đới, bờ Tây của lục địa có khí hậu ấm, mưa nhiều chủ yếu là do hoạt động của

a)

A. gió địa phương.

b)

B. áp thấp ôn đới.

c)

C. frông ôn đới.

d)

D. dòng biển nóng,

37.

Ở vùng gió mù

a)

A. đổi chiều theo ngày.

b)

B. đổi chiều theo năm.

c)

C. đổi chiều theo đêm.

d)

D.

đổi chiều theo mùa

38.

Các dòng biển nóng và dòng biển có điểm chung nào sau đây?

a)

A. Ảnh hưởng đến lượng mưa.

b)

B. Ảnh hưởng đến nhiệt độ.

c)

C. Ảnh hưởng đến khí áp.

d)

D. Ảnh hưởng đến gió.

39.

Người dân sống ven biển thường lợi dụng thủy triều để

a)

A. phát triển du lịch

b)

B. đánh bắt cá.

c)

C. sản xuất muối.

d)

D. nuôi hải sản

40.

Dân số thế giới hiện nay (2021) là

a)

A. Khoảng 5 tỉ người

b)

B. Gần 6 tỉ người

c)

C. Dưới 7 tỉ người.

d)

D. Gần 8 tỉ người

41.

Nước có số dân đông nhất thế giới hiện nay là

a)

A. Hoa Kỉ.

b)

B. Liên bang Nga.

c)

C. Trung Quốc.

d)

D. Ấn Độ

42.

Dân số trên thế giới tăng lên hay giảm đi là do

a)

A. sinh đẻ và nhập cư.

b)

B. xuất cư và tử vong

c)

C. sinh đẻ và tử vong.

d)

D. sinh đẻ và xuất cư.

43.

Tỉ suất sinh thô không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

A. Tự nhiên - sinh học.

b)

B. Biến đổi tự nhiên

c)

C. Phong tục tập quán.

d)

D. Tâm lí xã hội.

44.

Tỉ suất tử thô không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

A. Chiến tranh.

b)

B. Đói kém.

c)

C. Thiên tai.

d)

D. Sinh học.

45.

Dân số thế giới tăng hay giảm là do

a)

A. Sinh đẻ và tử vong.

b)

B. Số trẻ tử vong hằng năm.

c)

C. Số người nhập cư.

d)

D. Số người xuất cư.

46.

Nhận xét nào sau đây không đúng

a)

A. Quy mô dân số thế giới ngày càng lớn

b)

B. Quy mô dân số có sự khác nhau giữa các quốc gia

c)

C. Dự báo đến 2025 dân số thế giới đạt mức 7 tỉ người

d)

D. Trong số 200 quốc gia và vùng lãnh thổ thì có 11 quốc gia dân số trên 100 triệu

47.

Tỉ suất sinh thô là tương quan giữa số trẻ em được sinh ra với

a)

A. Số trẻ em bị tử vong trong năm.

b)

B. Số dân trung bình ở cùng thời

c)

C. Số phụ nữ trong độ tuổi sinh đẻ.

d)

D. Số phụ nữ trong cùng thời điểm.

48.

Hiệu số giữa tỉ suất sinh thô và tỉ suất từ thô được gọi là

a)

A. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên.

b)

B. Gia tăng cơ học.

c)

C. Số dân trung bình ở thời điểm đó.

d)

D. Nhóm dân số trẻ.

49.

Sự chênh lệch giữa số người xuất cư và số người nhập cư được gọi là

a)

A. Gia tăng dân số.

b)

B. Gia tăng cơ học.

c)

C. Gia tăng dân số tự nhiên.

d)

D. Quy mô dân số.

50.

Tổng số giữa tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên và tỉ suất gia tăng cơ học của một quốc gia ,

một vùng được gọi là

a)

A. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên

b)

B. Cơ cấu sinh học.

c)

C. Gia tăng dân số.

d)

D. Quy mô dân số.

51.

Nhân tố nào làm cho tỉ suất từ thô trên thế giới giảm ?

a)

A. Chiến tranh gia tăng ở nhiều nước

b)

B. Thiên tai ngày càn nhiều.

c)

C. Phong tục tập quán lạc hậu.

d)

D. Tiến bộ về mặt y tế và khoa học kĩ thuật.

52.

Chỉ số phản ánh trình độ nuôi dưỡng và sức khỏe của trẻ em là

a)

A. Tỉ suất sinh thô.

b)

B. Tỉ suất tử thô.

c)

C. Tỉ lệ tử vong của trẻ sơ sinh (dưới 1 tuổi).

d)

D. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên.

53.

Thông thường, mức sống của dân cư ngày càng cao thì tỉ suất từ thô

a)

A. Càng cao.

b)

B. Càng thấp.

c)

C. Trung bình

d)

D. Không thay đổi.

54.

Nhân tố nào làm cho tỉ suất sinh cao ?

a)

A. Số người ngoài độ tuổi lao động nhiều.

b)

B. Phong tục tập quán lạc hậu.

c)

C. Kinh tế - xã hội phát triển ở trình độ cao.

d)

D. Mức sống cao.

55.

Tỉ suất tử thô là tương quan giữa số người chết trong năm với

a)

A. Số dân trong độ tuổi từ 60 tuổi trở lên.

b)

B. Số người trong độ tuổi lao động

c)

C. Số dân trung bình ở cùng thời điểm.

d)

D. Số người ở độ tuổi từ 0 – 14 tuổi.

56.

Động lực làm tăng dân số thế giới là

a)

A. Gia tăng cơ học

b)

B. Gia tăng dân số tự nhiên.

c)

C. Gia tăng dân số tự nhiên và cơ học.

d)

D. Tỉ suất sinh thô.

57.

Nguyên nhân làm cho tỉ lệ xuất cư của một nước hay một vùng lanh thổ tăng lên là

a)

A. Môi trường sống thuận lợi.

b)

B. Dễ kiếm việc làm.

c)

C. Thu nhập cao.

d)

D. Đời sống khó khăn , mức sống thấp.

58.

Nguyên nhân làm cho tỉ lệ nhập cư của một nước hay vùng lãnh thổ giảm đi là

a)

A. Tài nguyên phong phú.

b)

B. Khí hậu ôn hòa.

c)

C. Thu nhập cao.

d)

D. Chiến tranh, thiên tai nhiều.

59.

Châu lục nào có tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên thấp nhất?

a)

A. Châu Phi

b)

B. Châu Âu

c)

C. Châu Mỹ

d)

D. Châu Đại Dương

60.

Tỉ suất sinh thô 24 0/00 có nghĩa là

a)

A. trung bình 1000 dân có 24 trẻ em được sinh ra

b)

B. trung bình 1000 dân có 24 trẻ em dưới 5 tuổi

c)

C. trung bình 1000 dân có 24 phụ nữ trong độ tuổi sinh đẻ

d)

D. trung bình 1000 dân có 24 phụ nữ mang thai

61.

Yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng quan trọng nhất đến tỉ suất sinh của một quốc gia?

a)

A. Tự nhiên - sinh học.

b)

B. Phát triển kinh tế - xã hội.

c)

C. Phong tục tập quán.

d)

D. Tâm lí xã hội.

62.

Yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng quyết định đến tỉ suất sinh của một quốc gia?

a)

A. Tự nhiên - sinh học.

b)

B. Chính sách dân sổ

c)

C. Phong tục tập quán.

d)

D. Tâm lí xã hội.

63.

Tỉ suất tử thô 9 0/00 có nghĩa là

a)

A. trung bình 1000 dân có 9 trẻ em chết

b)

B. trung bình 1000 dân có 9 người cao tuổi

c)

C. trung bình 1000 dân có 9 người chết

d)

D. trung bình 1000 dân có 9 trẻ em có nguy cơ tử vong

64.

Ti suất gia tăng dân số tự nhiên là

a)

A. hiệu số giữa tỉ suất sinh và tỉ suất tử

b)

B. tổng số giữa ti suất sinh và tỉ suất tử

c)

C. hiệu số giữa người xuất cư, nhập cư

d)

D. tổng số giữa người xuất cư, nhập cư.

65.

Gia tăng cơ học không có ảnh hưởng lớn đến vấn đề

a)

A. quốc gia.

b)

B. Các vùng

c)

C. thế giới.

d)

D. khu vực.

66.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây quyết định đên xuat cư va nhạp cư giưa vùng trong lãnh thổ một quốc gia?

a)

A. Địa hình.

b)

B. Khí hậu.

c)

C. Kinh tế.

d)

D. Việc làm.

67.

Một vùng có nhiều dân nhập cư đến thông thường có nhiều

a)

A. lao động nam.

b)

B. lao động nữ.

c)

C. người cao tuổi.

d)

D. trẻ em nhỏ.

68.

Một vùng có nhiều dân xuất cư thông thường không có nhiều

a)

A. thanh niên.

b)

B. phụ nữ.

c)

C. người già.

d)

D. trẻ em.

69.

Giả sử tỉ suất gia tăng dân số của toàn thế giới năm 2015 là 1,2% và không thay đổi trong suốt thời kì 2000 – 2020 , biết rằng số dân toàn thế giới năm 2015 là 7346 triệu người . Số dân của năm 2014 là

a)

A. 7257,8 triệu người.

b)

B. 7287,8 triệu người.

c)

C. 7169,6 triệu người.

d)

D. 7258,9 triệu người.

70.

Giả sử tỉ suất gia tăng dân số của toàn thế giới năm 2015 là 1,2% và không thay đổi trong suốt thời kì 2000 – 2020 , biết rằng số dân toàn thế giới năm 2015 là 7346 triệu người . Số dân của năm 2016 sẽ là

a)

A. 7468,25 triệu người.

b)

B. 7458,25 triệu người.

c)

C. 7434,15 triệu người.

d)

D. 7522,35 triệu người.

71.

Nhân tố nào quyết định sự biến động dân số trên thế giới?

a)

A. Sinh đẻ và tử vong.

b)

B. Số trẻ tử vong hằng năm.

c)

C. Số người nhập cư.

d)

D. Số người xuất cư.

72.

Nguyên nhân nào là quan trọng nhất dẫn đến tỉ suất tử thô trên thế giới có xu hướng giảm ?

a)

A. Sự phát triển kinh tế.

b)

B. Thu nhập được cải thiện.

c)

C. Tiến bộ về y tế và khoa học kĩ thuật.

d)

D. Hòa bình trên thế giới được đảm bảo.

73.

Thành phần nào sau đây thuộc nhóm dân số không hoạt động kinh tế?

a)

A. Người có việc làm ổn định.

b)

B. Những người làm nội trợ.

c)

C. Người làm việc tạm thời.

d)

D. Người chưa có việc làm.

74.

Thành phần nào sau đây thuộc vào nhóm hoạt động kinh tế?

a)

A. Học sinh.

b)

B. Sinh viên

c)

C. Nội trợ.

d)

D. Thất nghiệp.

75.

Các nhân tố nào sau đây có tác động mạnh mẽ đến cơ cấu theo lao động?

a)

A. Cơ cấu theo tuổi và cơ cấu kinh tế theo ngành.

b)

B. Cơ cấu theo tuổi và cơ cấu kinh tế thành phần,

c)

C. Cơ cấu kinh tế theo ngành và theo thành phần.

d)

D. Cơ cấu kinh tế theo ngành và theo lãnh thổ.

76.

Hoạt động kinh tế nào sau đây không thuộc khu vực I?

a)

A. Nông nghiệp.

b)

B. Lâm nghiệp,

c)

C. Công nghiệp

d)

D. Ngư nghiệp

77.

Hoạt động kinh tế nào sau đây thuộc khu vực II?

a)

A. Nông nghiệp

b)

B. Lâm nghiệp,

c)

C. Công nghiệp

d)

D. Ngư nghiệp.

78.

Hoạt động kinh tế nào sau đây thuộc khu vực III?

a)

A. Lâm nghiệp

b)

B. Công nghiệp,

c)

C. Ngư nghiệp.

d)

D. Dịch vụ

79.

Cơ cấu dân số theo giới biểu thị tương quan giữa:

a)

A. giới nam so với giới nữ hoặc so với tổng số dân

b)

B. giới nam so với số dân trung bình ở cùng thời điểm

c)

C. giới nữ so với số dân trung bình ở cùng thời điểm

d)

D. số trẻ em nam và nữ sinh ra so với tổng số dân

80.

Sức sản xuất cao nhất của xã hội tập trung ở nhóm tuổi:

a)

A. dưới tuổi lao động

b)

B. trong tuổi lao động

c)

C. trên tuổi lao động

d)

D. dưới và trên tuổi lao động

81.

Bộ phận dân số trong độ tuổi quy định có khả năng tham gia lao động được gọi là

a)

A. nguồn lao động.

b)

B. Lao động đang hoạt động kinh tế .

c)

C. Lao động có việc làm.

d)

D. Những người có nhu cầu về việc làm.

82.

Nguồn lao động được phân làm hai nhóm

a)

A. Nhóm có việc làm ổn định và nhóm chưa có việc làm.

b)

B. Nhóm có việc làm tạm thời và nhóm chưa có việc làm

c)

C. Nhóm dân số hoạt động kinh tế và nhóm dân số không hoạt động kinh tế.

d)

D. Nhóm tham gia lao động và nhóm không tham gia lao động.

83.

Bộ phận dân số nào sau đây thuộc nhóm dân số hoạt động kinh tế ?

a)

.A. Nội trợ

b)

B. Những người tàn tật.

c)

C. Học sinh, sinh viên.

d)

D. Những người có nhu cầu lao động nhưng chưa có việc làm.

84.

Bộ phận dân số nào sau đây thuộc nhóm dân số không hoạt động kinh tế ?

a)

A. Những người đang làm việc trong các nhà máy

b)

B. Những người nông dân đang làm việc trên ruộng đồng.

c)

C. Học sinh, sinh viên.

d)

D. Có nhu cầu lao động nhưng chưa có việc làm.

85.

Cơ cấu dân sô thể hiện được tinh hình sinh tử, tuổi thọ, khả năng phát triển dân số và nguồn lao động của một quốc gia

a)

A. Cơ cấu dân số theo lao động

b)

B. Cơ cấu dân số theo giới.

c)

C. Cơ cấu dân số theo độ tuổi.

d)

D. Cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa.

86.

Cơ cấu dân số theo trình độ văn hoá phản ánh

a)

A. trình độ dân trí và học vấn của dân cư

b)

B. tỉ lệ người biết chữ trong xã hội

c)

C. số năm đến trường trung bình của dân cư

d)

D. đời sống văn hóa và trình độ dân trí của dân cư

87.

Cơ cấu dân số được phân ra thành hai loại là

a)

A. Cơ cấu sinh học và cơ cấu theo trình độ.

b)

B. Cơ cấu theo giới và cơ cấu theo tuổi.

c)

C. Cơ cấu theo lao động và cơ cấu theo trình độ.

d)

D. Cơ cấu sinh học và cơ cấu xã hội.

88.

Một nước có tỉ lệ nhóm tuổi từ 0 – 14 tuổi là trên 35% nhóm tuổi trên 60 tuổi trở lên là dưới 10% thì được xếp là nước có

a)

A. Dân số trẻ.

b)

B. Dân số già.

c)

C. Dân số trung bình

d)

D. Dân só cao

89.

Loại cơ cấu dân số nào sau đây không thuộc nhóm cơ cấu xã hội?

a)

A. cơ cấu dân số theo nhóm tuổi

b)

B. cơ cấu dân số theo lao động

c)

C. cơ cấu dân số theo dân tộc

d)

D. cơ cấu dân số theo ngôn ngữ, tôn giáo

90.

Nhóm 0 – 14 tuổi là nhóm tuổi

a)

A. trong tuổi lao động

b)

B. dưới tuổi lao động

c)

C. ngoài tuổi lao động

d)

D. hoạt động kinh tế

91.

Ý nào sau đây đúng khi nói đến thuận lợi của cơ cấu dân số trẻ ?

a)

A. Nguồn lao động có kinh nghiệm

b)

B. Nguồn lao động dồi dào

c)

C. Nguồn lao động ngành nghề

d)

D. Nguồn lao động có trình độ cao

92.

Ý nào sau đây đúng khi nói đến thuận lợi của cơ cấu dân số già ?

a)

A. Nguồn lao động có kinh nghiệm

b)

B. Nguồn lao động dồi dào

c)

C. thiếu nguồn lao động

d)

D. Thị trường tiêu thụ rộng lớn

93.

Tiêu chí nào sau đây cho biết một nước có dân số già

a)

A. Nhóm tuổi 0 - 14 chiếm dưới 25%, nhóm tuổi 60 trở lên chiêm trên 10%.

b)

B. Nhóm tuổi 0-14 chiếm dưới 25%, nhóm tuổi 60 ưở lên chiêm trên 15%.

c)

C. Nhóm tuổi 0-14 chiếm trên 35%, nhóm tuổi 60 trở lên chiếm dưới 15%.

d)

D. Nhóm tuổi 0-14 chiếm trên 35%, nhóm tuổi 60 trở lên chiếm ưên 10%.

94.

Tiêu chí nào sau đây cho siết một nước có dân số trẻ?

a)

A. Nhóm tuổi 0 - 14 chiếm trên 35%, nhóm tuổi 60 trở lên chiếm dưới 10%.

b)

B. Nhóm tuổi 0-14 chiếm trên 35%, nhóm tuổi 60 trở lên chiếm trên 10%.

c)

C. Nhóm tuổi 0-14 chiếm dưới 10%, nhóm tuổi 60 trở lên chiếm trên 15%.

d)

D. Nhóm tuổi 0 -14 chiếm dưới 10%, nhóm tuổi 60 trở lên chiếm dưới 15%.

95.

Tiêu chí nào sau đây không được thể hiện trong kiểu tháp tuổi mở rộng?

a)

A. Tỉ suất sinh cao

b)

B. Tuổi thọ thấp,

c)

C. Dân số tăng nhanh.

d)

D. Già hoá dân số.

96.

Tiêu chí nào sau đây không được thể hiện trong kiểu tháp tuổi thu hẹp?

a)

A. Tỉ suất sinh giảm nhanh.

b)

B. Nhóm số lượng trẻ em ít

c)

C. Gia tăng có hướng giảm.

d)

D. Dân số đang trẻ hóa

97.

:Các tiêu chí nào sau đây thể hiện được trong cơ cấu dân số theo lao động?

a)

A. Nguôn lao động, dân số hoạt dộng theo khu vực kinh tế.

b)

B. Tỉ suât sinh, dân số hoạt động theo khu vực kinh tế.

c)

C. Ti số giớị, dân số hoạt động theo khu vực kinh tế.

d)

D. Dân số già, dân sô hoạt động theo khu vực kinh tế.

98.

Thành phần nào sau đây không thuộc về nhóm dân số hoạt động kinh tê?

a)

A. Người có việc làm ổn định.

b)

B. Những người làm nội trợ.

c)

C. Người làm việc tạm thời

d)

D. Người chưa có việc làm.

99.

Một nước có tỉ lệ nhóm tuổi từ 0 – 14 tuổi là dưới 25 % , nhóm tuổi 60 trở lên là trên 15% thì được xếp là nước có

a)

A. Dân số trẻ.

b)

B. Dân số già.

c)

C. Dân số trung bình.

d)

D. Dân số cao.

100.

Một nước có tỉ lệ nhóm tuổi từ 0 – 14 tuổi là trên 35%, nhóm tuổi 60 tuổi trở lên là dưới 10% thì được xếp là nước có

a)

A. Dân số trẻ

b)

B. Dân số già

c)

C. Dân số trung bình.

d)

D. Dân số

101.

Cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa thường dùng làm một tiêu chuẩn để đánh giá

a)

A. Tốc độ phát triển kinh tế của một nước

b)

B. Chất lượng cuộc sống ở một nước

c)

C. Nguồn lao động của một nước

d)

D. Khả năng phát triển dân số một nước

102.

Cơ cấu dân số được phân ra thành hai loại là

a)

A. Cơ cấu sinh học và cơ cấu theo trình độ.

b)

B. Cơ cấu theo giới và cơ cấu theo tuổi.

c)

C. Cơ cấu theo lao động và cơ cấu theo trình độ.

d)

D. Cơ cấu sinh học và cơ cấu xã hội.

103.

Cơ cấu dân số theo giới là tương quan giữa

a)

A. Giới nam so với giới nữ hoặc so với tổng số dân

b)

B. Số trẻ em nam so với số trẻ em nữ trong cùng thời điểm.

c)

C. Số trẻ em nam so với tổng số dân.

d)

D. Số trẻ em nam và nữ trên tổng số dân ở cùng thời điểm

104.

Cơ cấu dân số theo giới không ảnh hưởng tới

a)

A. Phân bố sản xuất

b)

B. Tổ chức đời sống xã hội.

c)

C. Trình độ phát triển kinh tế - xã hội của một đất nước.

d)

D. Hoạch định chiến lược phát triển kinh tế - xã hội của một quốc gia.

105.

Cơ cấu dân sô thể hiện được tinh hình sinh tử, tuổi thọ, khả năng phát triển dân số và nguồn lao động của một quốc gia

a)

A. Cơ cấu dân số theo lao động.

b)

B. Cơ cấu dân số theo giới.

c)

C. Cơ cấu dân số theo độ tuổi.

d)

D. Cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa.

106.

Thông thường, nhóm tuổi từ 0 – 14 tuổi được gọi là nhóm

a)

A. Trong độ tuổi lao động.

b)

B. Trên độ tuổi lao động.

c)

C. Dưới độ tuổi lao động.

d)

D. Độ tuổi chưa thể lao động

107.

Thông thường, nhóm tuổi từ 15 – 59 tuổi (hoặc đến 64 tuổi) được gọi là nhóm

a)

A. Trong độ tuổi lao động

b)

B. Trên độ tuổi lao động

c)

C. Dưới độ tuổi lao động.

d)

D. Hết độ tuổi lao động