wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa gk2

Total questions: 105

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

chiều dày của lớp vỏ địa lý khoảng:

a)

30 - 35km

b)

30 - 40km

c)

40 - 50km

d)

50 - 100km

2.

những hiện tượng và quá trình tự nhiên xảy ra trong lớp vỏ địa lý đều do:

a)

Quy luật tự nhiên chi phối

b)

Quy luật Phi địa đới chi phối

c)

Quy luật Phi đai cao chi phối

d)

Quy luật địa đới chi phối

3.

Vỏ địa lý là vỏ

a)

của trái đất, ở đó có sự xâm nhập và tác động lẫn nhau của các quyển

b)

Của trái đất, ở đó có khí quyển, thạch quyển, Thủy quyển, sinh quyển

c)

Cảnh quan, ở đó có các lớp vỏ bộ phận, quan trọng nhất là sinh quyển

d)

Vỏ cảnh quan, ở đó có khí quyển, thạch quyển, Thủy quyển, sinh quyển

4.

Theo quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lý, muốn đưa bất kỳ lãnh thổ nào sử dụng vào mục đích kinh tế, cần phải

a)

Nghiên cứu kỹ khí hậu, đất đai

b)

Nghiên cứu đại chất, địa hình

c)

Nghiên cứu khí hậu, đất đai, địa hình

d)

Nghiên cứu toàn diện tất cả các yếu tố địa lý

5.

Trong tự nhiên, một thành phần thay đổi sẽ dẫn đến sự thay đổi của các thành phần còn lại là biểu hiện của quy luật

a)

Địa đới

b)

Địa ô

c)

Thống nhất và hoàn chỉnh

d)

đai cao

6.

Trong tự nhiên, các thành phần xâm nhập vào nhau, trao đổi vật chất và năng lượng với nhau là biểu hiện của quy luật

a)

Địa đới

b)

Địa ô

c)

Thống nhất và hoàn chỉnh

d)

đai cao

7.

Chiều dày của lớp vỏ địa lý ở đại dương được tính từ giới hạn dưới của

a)

Lớp không khí trên trái đất

b)

Tầng đối lưu đến lớp thạch quyển

c)

Lớp ozone đến đáy vực thẳm đại dương

d)

Tầng bình lưu đến đáy tầng trầm tích dưới đại dương

8.

Chiều dày của lớp vỏ địa lý ở lục địa được tính từ giới hạn dưới của

a)

Lớp không khí trên trái đất

b)

Lớp ozone đến đáy hết lớp vỏ phong hóa

c)

Tầng đối lưu đến lớp phủ thổ Nhưỡng

d)

Tầng bình lưu đến tầng đá trầm tích

9.

Lớp vỏ địa lý bao gồm các lớp vỏ bộ phận

a)

Khí quyển, thổ Nhưỡng quyển

b)

Khí quyển, thổ Nhưỡng quyển, Thủy quyển

c)

Khí quyển, Thủy quyển, sinh quyển, thạch quyển

d)

khí quyển, Thủy quyển, sinh quyển, thạch quyển

10.

Hiện tượng đất đai bị xói mòn trơ Xỏi đá là do các hoạt động sản xuất nào của con người gây nên

a)

Khai thác khoáng sản

b)

ngăn đập làm thủy điện

c)

Phá rừng đầu nguồn

d)

Khí hậu biến đổi

11.

Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về lớp vỏ địa lý

a)

Lớp vỏ địa lý là lớp vỏ của trái đất

b)

Chiều dày của lớp vỏ địa lý khoảng 30 đến 35km

c)

Các lớp vỏ bộ phận của lớp vỏ địa lý xâm nhập và tác động lẫn nhau

d)

Lớp vỏ địa lý là lớp vỏ cứng, mỏng, độ dày từ 5 đến 70km

12.

Các thành phần tự nhiên trong vỏ địa lý có mối quan hệ chặt chẽ với nhau chủ yếu do

a)

Phân bố ở trên cùng một lớp vỏ của trái đất

b)

Đều chịu tác động của nội lực và ngoại lực

c)

Luôn chịu tác động của năng lượng mặt trời

d)

Có các thành phần chịu ảnh hưởng kiến tạo

13.

Việc phá rừng đầu nguồn sẽ làm cho

a)

Đất ít bị xói mòn

b)

Khí hậu không biến đổi

c)

Mực nước ngầm ít bị hạ thấp

d)

Lũ quét được tăng cường

14.

Trong một lãnh thổ, nếu một thành phần tự nhiên thay đổi thì

a)

Sẽ kéo Theo sự thay đổi của một vài thành phần tự nhiên khác

b)

Sẽ không ảnh hưởng gì lớn đến các thành phần tự nhiên khác

c)

Sẽ kéo theo sự thay đổi của tất cả các thành phần tự nhiên còn lại

d)

Sẽ làm cạn kiệt nguồn tài nguyên thiên nhiên của lãnh thổ đó

15.

Trong vỏ địa lý, sự thay đổi của khí hậu tác động đến sự thay đổi của

a)

sinh vật, đất, địa hình, sông ngòi

b)

đất, thực vật, sông, hồ, đại dương

c)

thực vật, địa hình, động vật, nước

d)

đất, biển, thảm thực vật, sông hồ

16.

quy luật địa đới là sự thay đổi có quy luật của tất cả các thành phần địa lý và cảnh quan địa lý theo

a)

vĩ độ

b)

kinh độ

c)

độ cao

d)

các mùa

17.

quy luật địa ô là sự thay đổi có tính quy luật của các đối tượng địa lý theo

a)

vĩ độ

b)

độ cao

c)

kinh độ

d)

các mùa

18.

sự thay đổi có quy luật của tất cả các thành phần địa lý và cảnh quan địa lý từ xích đạo đến cực là biểu hiện của quy luật

a)

địa đới

b)

địa ô

c)

thống nhất và hoàn chỉnh

d)

đai cao

19.

quy luật đai cao là sự thay đổi có quy luật của các đối tượng địa lý theo

a)

vĩ độ

b)

độ cao

c)

kinh độ

d)

các mùa

20.

nằm giữa hai đường đẳng nhiệt năm +20 độ C của hai bán cầu là vòng đai

a)

nóng

b)

ôn hòa

c)

lạnh

d)

băng giá vĩnh cửu

21.

biểu hiện rõ nhất của quy luật đai cao là sự phân bố theo độ cao của các vành đai

a)

nhiệt

b)

khí áp

c)

khí hậu

d)

thực vật

22.

biểu hiện rõ rệt của quy luật địa ô là sự thay đổi theo kinh độ của

a)

địa hình

b)

sinh vật

c)

sông ngòi

d)

thổ nhưỡng

23.

trên bề mặt trài đất, ở mỗi bán cầu, từ cực về xích đạo có các loại gió được phân bố theo thứ tự

a)

gió đông cực, gió tây ôn đới, gió tín phong

b)

gió cực, gió ôn đới, gió nhiệt đới

c)

gió đông cực, gió tây, gió đông

d)

gió cực, gió tây, gió tín phương

24.

biểu hiện của quy luật địa đới là

a)

sự phân bố các nhóm đất theo độ cao

b)

vòng tuần hoàn của nước trên trái đất

c)

sự phân bố các đới khí hậu trên trái đất

d)

sự phân bố các hoàn lưu trên đại dương

25.

trên bề mặt trái đất, ở mỗi bán cầu, từ cực về xích đạo có các đai khí áp phân bố theo thứ tự như thế nào?

a)

áp cao cực, áp thấp ôn đới, áp cao chí tuyến, áp thấp xích đạo

b)

áp cao cực, áp cao ôn đới, áp thấp chí tuyến, áp thấp xích đạo

c)

áp thấp cực, áp thấp ôn đới, áp cao chí tuyến, áp cao xích đạo

d)

áp cao cực, áp thấp ôn đới, áp cao chí tuyến, áp cao xích đạo

26.

biểu hiện nào là rõ nhất của quy luật đai cao?

a)

sự phân bố các vành đai đất và thực vật theo độ cao

b)

sự phân bố các vành đai khí hậu theo độ cao

c)

sự phân bố các vành đai nhiệt theo độ cao

d)

sự phân bố các vành đai khí áp theo độ cao

27.

nguyên nhân chính nào tạo nên quy luật địa ô?

a)

do sự phân bố đất liền và biển, đại dương

b)

sự thay đổi lượng bức xạ mặt trời theo vĩ độ

c)

ảnh hưởng của các dãy núi chạy theo hướng kinh tuyến

d)

hoạt động của các đới gió thổi thường xuyên trên trái đất

28.

biểu hiện rõ nhất của quy luật địa ô là

a)

sự thay đổi các kiểu thảm thực vật theo kinh độ

b)

sự thay đổi nhiệt độ và độ ẩm theo kinh độ

c)

sự thay đổi lượng mưa theo kinh độ

d)

sự thay đổi các nhóm đất theo kinh độ

29.

biểu hiện nào sau đây không phải biểu hiện của tính địa đới

a)

trên các lục địa, khí hậu phân hóa từ đông sang tây

b)

trên trái đất có năm vòng đai nhiệt

c)

trên địa cầu có bảy vòng đai địa lý

d)

trên các lục địa, từ cực về xích đạo có sự thay thế các thảm thục vật

30.

nguyên nhân dẫn tới quy luật địa đới là do

a)

bức xạ mặt trời thay đổi theo mùa

b)

sự luân phiên ngày đêm trên trái đất

c)

sự phân bố đất liền và biển, đại dương

d)

góc nhập xạ thay đổi từ xích đạo về cực

31.

nước có số dân đông nhất thế giới hiện nay là

a)

hoa kì

b)

liên bang nga

c)

trung quốc

d)

ấn độ

32.

tỉ suất sinh thô là tương quan giữa số trẻ em sinh ra còn sống trong năm so với dân số trung bình ở

a)

lúc đầu năm

b)

vào giữa năm

c)

cùng thời điểm

d)

vào cuối năm

33.

dân số thế giới tập trung nhiều nhất ở châu lục nào sau đây

a)

châu phi

b)

châu âu

c)

châu á

d)

châu mĩ

34.

ba quốc gia có dân số đông nhất trên thế giới năm 2020 theo thứ tự từ lớn đến nhỏ là

a)

trung quốc, ấn độ, nga

b)

trung quốc, ấn độ, hoa kỳ

c)

trung quốc, ấn độ, indonesia

d)

trung quốc, ấn độ, nhật bản

35.

thời gian dân số thế giới tăng thêm một tỉ người biến động theo xu thế nào

a)

rút ngắn

b)

kéo dài

c)

ổn định

d)

ko ổn định

36.

sự chênh lệch giữa số người xuất cư và số người nhập cư được gọi là

a)

gia tăng dân số

b)

gia tăng cơ học

c)

gia tăng tự nhiên

d)

quy mô dân số

37.

đâu là động lực phát triển dân số thế giới

a)

gia tăng cơ học

b)

gia tăng dân số tự nhiên

c)

tỉ suất sinh thô

d)

tỉ suất tử thô

38.

yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng quan trọng nhất đến tỉ suất sinh của một quốc gia

a)

tự nhiên - sinh học

b)

phát triển kinh tế - xã hội

c)

phong tục tập quán

d)

tâm lí xã hội

39.

yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng quyết định đến tỉ suất sinh của một quốc gia

a)

tự nhiên - sinh học

b)

chính sách dân số

c)

phong tục tập quán

d)

tâm lí xã hội

40.

tỉ suất tử thô ko phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây

a)

chiến tranh

b)

đói kém

c)

thiên tai

d)

sinh học

41.

ở những nước phát triển, tỉ suất tử thô thường cao là do tác động chủ yếu của yếu tố nào sau đây

a)

dân số già

b)

dịch bệnh

c)

động đất

d)

bão lụt

42.

nguyên nhân chủ yếu nào sau đây quyết định đến xuất cư và nhập cư giữa các vùng trong lãnh thổ một quốc gia

a)

địa hình

b)

khí hậu

c)

kinh tế

d)

việc làm

43.

một vùng có nhiều dân xuất cư thông thường ko có nhiều

a)

thanh niên

b)

phụ nữ

c)

người già

d)

trẻ em

44.

gia tăng cơ học ko làm thay đổi đến vấn đề dân số của

a)

quốc gia

b)

các vùng

c)

thế giới

d)

khu vực

45.

nguyên nhân chủ yếu nào sau đây dẫn đến tỉ suất tử thô trên thế giới có xu hướng giảm

a)

sự phát triển kinh tế

b)

thu nhập đc cải thiện

c)

tiến bộ về y tế và khoa học kỹ thuật

d)

hòa bình trên thế giới đc đảm bảo

46.

cơ cấu sinh học của dân số gồm cơ cấu theo

a)

lao động vào giới tính

b)

lao động và theo tuổi

c)

tuổi và theo giới tính

d)

tuổi và trình độ văn hoá

47.

cơ cấu xã hội của dân số gồm cơ cấu theo

a)

giới tính và theo lao động

b)

lao động và theo tuổi

c)

trình độ văn hoá và theo giới tính

d)

lao động và trình độ văn hoá

48.

hoạt động kinh tế nào sau đây không thuộc khu vực I

a)

nông nghiệp

b)

lâm nghiệp

c)

công nghiệp

d)

ngư nghiệp

49.

hoạt độgn kinh tế nào sau đây thuộc khu vực III

a)

lâm nghiệp

b)

công nghiệp

c)

ngư nghiệp

d)

dịch vụ

50.

ở các nước đang phát triển dân số tham gia hoạt động kinh tế theo khu vực nào là chủ yếu

a)

khu vực I

b)

khu vực II

c)

khu vực III

d)

khu vực I và II

51.

ở các nước phát triển dân số tham gia hoạt động kinh tế theo khu vực nào là chủ yếu

a)

khu vực I

b)

khu vực II

c)

khu vực III

d)

khu vực I và II

52.

cơ cấu dân số theo trình độ văn hoá phản ánh

a)

trình độ dân trí và học vấn

b)

học vấn và nguồn lao động

c)

nguồn lao động và dân trí

d)

dân trí và người làm việc

53.

Kiếu tháp tuổi mở rộng, biểu hiện của một cơ cấu dân số trẻ với số dân

a)

tăng nhanh

b)

tăng chậm

c)

ko tăng

d)

giảm xuống

54.

kiểu tháp tuổi nào sau đây thể hiện gia tăng dân số có xu hướng giảm dần

a)

mở rộng

b)

thu hẹp

c)

ổn định

d)

ko thể xác định đc

55.

cơ cấu dân số theo lao động cho biết

a)

tương quan giữa giới nam so với giới nữ

b)

tập hợp những người trog những nhóm tuổi nhất định

c)

nguồn lao động và dân số hoạt động theo khu vực kinh tế

d)

trình độ học vấn va dân trí của dân cư

56.

tỉ lệ dân số hoạt động theo khu vực kinh tế thường thay đổi theo

a)

kh gian và thời gian

b)

trình độ phát triển kinh tế -xã hội

c)

tâm lý xã hội

d)

trình độ dân trí cúa ng dân

57.

nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng đến cơ cấu theo giới tính

a)

kinh tế

b)

thiên tai

c)

tuổi thọ

d)

chuyển cư

58.

yếu tố nào sau đây của dân cư kh đc thể hiện ở cơ cấu theo tuổi

a)

tuổi thọ

b)

quy mô

c)

lao động

d)

dân trí

59.

dân số hoạt động kinh tế kh bao gồm

a)

ng thất nghiệp

b)

ng có việc làm

c)

ng cao tuổi đang làm việc

d)

học sinh và sinh viên

60.

tiêu chí nào sau đây cho biết 1 nước

a)

nhóm tuổi 0-14 chiếm >35%, nhóm tuổi 65< chiếm < 7%

b)

nhóm tuổi 0-15 chiếm >35%, nhóm tuổi 65< chiếm >10%

c)

nhóm tuổi 0-14 chiếm <10% ,nhóm tuổi 65< chiếm >15%

d)

nhóm tuổi 0-14 chiếm <10%, nhóm tuổi 65< chiếm <15

61.

Tiêu chí nào sau đây được sử dụng để thể hiện tình hình phân bố dân cư

a)

Quy mô số dân

b)

Mật độ dân số

c)

Cơ cấu dân số

d)

Loại quần cư

62.

Khu vực có mật độ dân số thấp nhất thế giới hiện nay là

a)

Trung Phi

b)

Bắc Mỹ

c)

Châu đại Dương

d)

Trung - Nam Á

63.

tỉ lệ dân thành thị thế giới hiện nay

a)

Xu hướng tăng

b)

Xu hướng giảm

c)

Không biến động

d)

Tăng nhanh nước phát triển

64.

Châu lục nào sau đây có tỉ lệ dân thành thị nhỏ nhất hiện nay

a)

Mỹ

b)

Phi

c)

Á

d)

Âu

65.

Phát biểu nào sau đây không đúng với phân bố dân cư trên thế giới

a)

Không đều trong không gian

b)

Có biến động theo thời gian

c)

Hiện tượng xã hội có quy luật

d)

Hình thức biểu hiện quần cư

66.

Nguyên nhân nào sau đây có tính quyết định đến phân bố dân cư

a)

Trình độ phát triển sản xuất

b)

Tính chất của ngành sản xuất

c)

Các điều kiện của tự nhiên

d)

Lịch sử khai thác lãnh thổ

67.

Ảnh hưởng của đô thị hóa đến kinh tế là

a)

Phổ biến văn hóa và lối sống đô thị

b)

Tạo việc làm, tăng thu nhập

c)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế

d)

Thay đổi cơ cấu lao động

68.

nhân tố quyết định đến hướng phát triển của đô thị trong tương lai là

a)

Sự phát triển kinh tế

b)

Lối sống, mức thu nhập

c)

Chính sách phát triển đô thị

d)

Vị trí địa lý, điều kiện tự nhiên

69.

Ảnh hưởng của đô thị hóa đến xã hội là

a)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

b)

Tạo việc làm, nâng cao thu nhập

c)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế

d)

Tạo môi trường đô thị chất lượng

70.

Ảnh hưởng của đô thị hóa đến môi trường là

a)

Phổ biến văn hóa và lối sống đô thị

b)

Tạo việc làm, nâng cao thu nhập

c)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế

d)

Tạo môi trường đô thị chất lượng

71.

Ý nào sau đây không phải là đặc điểm của quá trình đô thị hóa

a)

Dân cư thành thị có xu hướng tăng nhanh

b)

Đời sống của người dân thành thị ngày càng được nâng cao

c)

Dân cư tập trung vào các đô thị lớn và cực lớn

d)

Phổ biến rộng rãi lối sống thành thị

72.

Đô thị hóa là một quá trình

a)

Làm thu hẹp mạng lưới đô thị

b)

Tập trung dân cư đông ở đô thị nhỏ

c)

Tích cực nếu gắn với công nghiệp hóa

d)

Tiêu cực nếu quy mô của các thành phố quá lớn

73.

Sự việc nào sau đây không được thúc đẩy nhanh bởi đô thị hóa

a)

Tốc độ tăng trưởng kinh tế

b)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế

c)

Sự thay đổi phân bố dân cư

d)

Giảm sức ép tới môi trường

74.

Hoạt động có tác động trực tiếp đến việc phát triển đô thị hóa là

a)

Công nghiệp

b)

Giao thông vận tải

c)

Du lịch

d)

Thương mại

75.

Dân cư thường tập trung đông đúc ở khu vực nào sau đây

a)

Đồng bằng phù sa màu mỡ

b)

Các nơi là địa hình núi cao

c)

Các bồn địa và cao nguyên

d)

Thượng nguồn các sông lớn

76.

Trong các căn cứ Sau đây căn cứ nào là phổ biến để phân loại nguồn lực

a)

Vai trò và thuộc tính

b)

Nguồn gốc và phạm vi lãnh thổ

c)

Mức độ ảnh hưởng

d)

Thời gian và công dụng

77.

Căn cứ vào yếu tố nào sau đây để phân chia thành nguồn lực trong nước và ngoài nước

a)

Nguồn gốc

b)

Phạm vi lãnh thổ

c)

Mức độ ảnh hưởng

d)

Thời gian

78.

Nguồn lực trong nước là

a)

Nguồn lực tự nhiên

b)

Khoa học - công nghệ

c)

Thị trường nước ngoài

d)

Vốn đầu tư nước ngoài

79.

Nguồn lực ngoài nước là

a)

Lịch sử - văn hóa

b)

Đường lối chính sách

c)

Nguồn vốn đầu tư

d)

Vốn đầu tư nước ngoài

80.

Nguồn lực kinh tế - xã hội là

a)

Vị trí địa lý

b)

Khí hậu, đất

c)

Nguồn vốn đầu tư

d)

Nước, sinh vật

81.

Nguồn lực tự nhiên là

a)

Thương hiệu quốc gia

b)

Nước, sinh vật, đất

c)

Nguồn vốn đầu tư

d)

Đường lối chính sách

82.

Căn cứ vào nguồn gốc, nguồn lực được phân thành

a)

Vị trí địa lý, điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên

b)

Điều kiện tự nhiên, dân cư và kinh tế

c)

Vị trí địa lý, tự nhiên, kinh tế - xã hội

d)

Điều kiện tự nhiên, nhân văn, hỗn hợp

83.

Nhân tố nào sau đây được coi là nguồn lực quan trọng, quyết định việc sử dụng các nguồn lực khác cho phát triển kinh tế của mỗi quốc gia

a)

Vị trí địa lý

b)

Tài nguyên thiên nhiên

c)

Dân cư, nguồn lao động

d)

Khoa học kĩ thuật và công nghệ

84.

Nguồn lực nào sau đây tạo thuận lợi (hay khó khăn) trong việc tiếp cận giữa các vùng trong một nước

a)

đất đai, biển

b)

Vị trí địa lý

c)

Khoa học

d)

Lao động

85.

Nguồn lực có thể được khai thác nhằm phục vụ cho

a)

Sự tiến bộ xã hội của một lãnh thổ nhất định

b)

Nâng cao cuộc sống của một lãnh thổ nhất định

c)

Phát triển kinh tế của một lãnh thổ nhất định

d)

Việc đảm bảo kinh tế của một lãnh thổ nhất định

86.

Nguồn lực khoa học - công nghệ có vai trò

a)

Quan trọng trong giao lưu, hợp tác và phát triển kinh tế

b)

Điều kiện cần thiết cho quá trình sản xuất, mở rộng sản xuất

c)

Giúp tăng năng suất lao động, tăng hiệu quả sử dụng vốn

d)

Cơ sở mở rộng quy mô sản xuất, tăng tích lũy cho nền kinh tế

87.

Nguồn lực vốn đầu tư có vai trò

a)

Quyết định việc tổ chức sử dụng có hiệu quả nguồn lực khác

b)

Điều kiện cần thiết cho quá trình sản xuất, mở rộng sản xuất

c)

Giúp tăng năng suất lao động, tăng hiệu quả sử dụng vốn

d)

Cơ sở mở rộng quy mô sản xuất, tăng tích lũy cho nền kinh tế

88.

Nguồn lực có vai trò như thế nào đối với sự phát triển kinh tế - xã hội

a)

Thứ yếu

b)

Chủ đạo

c)

Quyết định

d)

Quan trọng

89.

Nguồn lực kinh tế - xã hội quan trọng nhất có tính quyết định đến sự phát triển kinh tế của một quốc gia là

a)

Khoa học - kĩ thuật và công nghệ

b)

Chính sách toàn cầu hóa

c)

Thị trường tiêu thụ

d)

Dân cư và nguồn lao động

90.

Có vai trò quan trọng trong giao lưu, hợp tác, phát triển kinh tế giữa các nước là vai trò của nguồn lực nào sau đây

a)

Tự nhiên

b)

Vị trí địa lý

c)

Kinh tế - xã hội

d)

Trong và ngoài nước

91.

Cơ cấu nền kinh tế bao gồm

a)

Nông - lâm - ngư nghiệp, công nghiệp - xây dựng, dịch vụ

b)

Toàn cầu và khu vực, quốc gia, vùng

c)

Ngành kinh tế, thành phần kinh tế, cơ cấu lãnh thổ

d)

Khu vực kinh tế trong nước, kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

92.

Bộ phận cơ bản nhất của cơ cấu nền kinh tế, phản ánh trình độ phân công lao động xã hội và trình độ phát triển của lực lượng sản xuất là

a)

Cơ cấu ngành kinh tế

b)

Cơ cấu thành phần kinh tế

c)

Cơ cấu lãnh thổ

d)

Cơ cấu lao động

93.

Cơ cấu kinh tế nào sau đây được hình thành dựa trên chế độ sở hữu

a)

Cơ cấu lãnh thổ

b)

Cơ cấu ngành kinh tế

c)

Cơ cấu thành phần kinh tế

d)

Cơ cấu lao động

94.

Thành phần nào sau đây không được xếp vào cơ cấu lãnh thổ một quốc gia

a)

Vùng kinh tế

b)

Khu chế xuất

c)

Điểm sản xuất

d)

Ngành sản xuất

95.

Thành phần nào sau đây không được xếp vào cơ cấu thành phần kinh tế của một quốc gia

a)

Nhà nước

b)

Ngoài nhà nước

c)

Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài

d)

Nông - lâm - ngư nghiệp

96.

Cơ cấu ngành kinh tế không phản ánh

a)

Trình độ phân công lao động xã hội

b)

Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

c)

Việc sử dụng lao động theo ngành

d)

Việc sở hữu kinh tế theo thành phần

97.

Cơ cấu ngành kinh tế gồm các bộ phận nào sau đây

a)

Công nghiệp - xây dựng, dịch vụ và khu vực trong nước

b)

Nông - lâm - ngư nghiệp, công nghiệp - xây dựng và dịch vụ

c)

Nông - lâm - ngư nghiệp, khu vực ở trong nước và dịch vụ

d)

Công nghiệp - xây dựng, dịch vụ và khu vực ngoài nước

98.

Cơ cấu thành phần kinh tế gồm

a)

Khu vực kinh tế trong nước, công nghiệp - xây dựng, dịch vụ

b)

Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài, nông - lâm - ngư nghiệp

c)

Khu vực kinh tế trong nước, khu vực có vốn đầu tư nước ngoài

d)

Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài, công nghiệp - xây dựng

99.

Cơ cấu lãnh thổ gồm

a)

Vùng kinh tế, tiểu vùng kinh tế

b)

Toàn cầu và khu vực, vùng, dịch vụ

c)

Công nghiệp- xây dựng, quốc gia

d)

Nông - lâm - ngư nghiệp, toàn cầu

100.

Đặc điểm nổi bật về cơ cấu ngành kinh tế của các nước phát triển là

a)

Nông - lâm - ngư nghiệp rất nhỏ, dịch vụ rất lớn

b)

Dịch vụ rất lớn, công nghiệp - xây dựng rất nhỏ

c)

Công nghiệp - xây dựng rất lớn, dịch vụ rất nhỏ

d)

Nông - lâm - ngư nghiệp rất lớn, dịch vụ rất nhỏ

101.

Chỉ số GNI/người không có ý nghĩa trong

a)

Phản ánh trình độ phát triển kinh tế của các quốc gia

b)

Các tiêu chí quan trọng đánh giá chất lượng cuộc sống

c)

Việc so sánh mức sống của dân cư các nước khác nhau

d)

Xác định tốc độ tăng trưởng và cơ cấu của nền kinh tế

102.

Phản ánh tính chất và trình độ phát triển kinh tế là

a)

Cơ cấu ngành kinh tế

b)

Cơ cấu thành phần kinh tế

c)

Cơ cấu lãnh thổ kinh tế

d)

Cơ cấu dân số theo lao động

103.

Phản ánh sở hữu kinh tế và loại hình nền kinh tế là

a)

Cơ cấu ngành kinh tế

b)

Cơ cấu thành phần kinh tế

c)

Cơ cấu lãnh thổ kinh tế

d)

Cơ cấu dân số theo lao động

104.

Phát biểu nào sau đây đúng với cơ cấu lãnh thổ

a)

Là sự phân hóa về điều kiện tự nhiên theo lãnh thổ

b)

Là sản phẩm của quá trình phân công lao động theo lãnh thổ

c)

Là khả năng thu hút vốn đầu tư theo lãnh thổ

d)

Là sự phân bố dân cư theo không gian lãnh thổ

105.

Các nước phát triển thường có GNI lớn hơn GDP chủ yếu là do

a)

Đầu tư ra nước ngoài nhiều hơn nhận đầu tư vào trong nước

b)

Đầu tư ra nước ngoài ít, nhận nhiều đầu tư từ nước ngoài

c)

Đầu tư ra nước ngoài bằng nhận đầu tư từ nước ngoài vào

d)

Có nền kinh tế công nghiệp phát triển ở trình độ rất cao