wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa cuối kì II

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Nội thương là ngành làm nhiệm vụ trao đổi hàng hóa, dịch vụ

a)

Trong một quốc gia.

b)

Giữa các quốc gia.

c)

Trên phạm vi toàn cầu.

d)

Giữa các châu lục.

2.

Dân số trên thế giới tăng lên hay giảm đi là do

a)

Sinh đẻ và nhập cư.

b)

Xuất cư và tử vong.

c)

Sinh đẻ và tử vong.

d)

Sinh đẻ và xuất cư.

3.

Nhận định nào sau đây không đúng về quy mô dân số thế giới?

a)

Quy mô dân số thế giới ngày càng tăng.

b)

Tốc độ tăng dân số khác nhau giữa các giai đoạn.

c)

Quy mô dân số thế giới tăng khá đều giữa các nước.

d)

Quy mô dân số có sự khác nhau giữa các quốc gia.

4.

Tỉ suất sinh thô không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Tự nhiên - sinh học.

b)

Biến đổi tự nhiên.

c)

Phong tục tập quán.

d)

Tâm lí xã hội.

5.

Nước có số dân đông nhất thế giới hiện nay là

a)

Hoa Kì.

b)

Liên bang Nga.

c)

Trung Quốc.

d)

Ấn Độ.

6.

Thành phần nào sau đây thuộc nhóm dân số không hoạt động kinh tế?

a)

Người có việc làm ổn định.

b)

Những người làm nội trợ.

c)

Người làm việc tạm thời.

d)

Người chưa có việc làm.

7.

Tiêu chí nào sau đây được sử dụng để thể hiện tình hình phân bố dân cư?

a)

Quy mô số dân.

b)

Mật độ dân số.

c)

Cơ cấu dân số.

d)

Loại quần cư.

8.

Tại sao vùng hoang mạc thường có dân cư thưa thớt

a)

Đất nghèo dinh dưỡng

b)

Không sản xuất được lúa gạo

c)

Nghèo khoáng sản.

d)

Khí hậu khắc nghiệt, không có nước cho sản xuất và sinh hoạt

9.

Con người được xem là nguồn lực có vai trò như thế nào?

a)

Không quan trọng đến sự phát triển của một đất nước.

b)

Quyết định đến sự phát triển kinh tế của một đất nước.

c)

Cần thiết đến sự phát triển kinh tế của một đất nước.

d)

Tạm thời đối với sự phát triển kinh tế ở một đất nước.

10.

Nguồn lực bên trong và nguồn lực bên ngoài

a)

Luôn đối nghịch nhau.

b)

Luôn hợp tác, hỗ trợ bổ sung cho nhau.

c)

Luôn độc lập, không có sự hợp tác.

d)

Chỉ hợp tác với nhau ở một số khía cạnh.

11.

Căn cứ vào phạm vi lãnh thổ, có thể phân chia nguồn lực thành

a)

Nguồn lực tự nhiên, nguồn lực kinh tế - xã hội.

b)

Nguồn lực kinh tế - xã hội, nguồn lực vị trí địa lí.

c)

Nguồn lực trong nước, nguồn lực nước ngoài.

d)

Nguồn lực tự nhiên, nguồn lực vị trí địa lí.

12.

Thành phần nào sau đây không được xếp vào cơ cấu lãnh thổ một quốc gia?

a)

Vùng kinh tế.

b)

Khu chế xuất.

c)

Điểm sản xuất.

d)

Ngành sản xuất.

13.

Nhận định nào sau đây đúng với cơ cấu kinh tế theo ngành?

a)

Tập hợp của tất cả các ngành hình thành nên nền kinh tế.

b)

Hình thành dựa trên chế độ sở hữu, gồm nhiều thành phần.

c)

Là kết quả của phân công lao động xã hội theo lãnh thổ.

d)

Tập hợp các ngành, lĩnh vực, bộ phận kinh tế hợp thành.

14.

Cơ cấu ngành kinh tế không phản ánh

a)

Trình độ phân công lao động xã hội. 

b)

Trình độ phát triển lực lượng sản xuất.

c)

Việc sử dụng lao động theo ngành.

d)

Việc sở hữu kinh tế theo thành phần.

15.

Trong nông nghiệp cây trồng, vật nuôi được gọi là

a)

Tư liệu sản xuất.

b)

Đối tượng sản xuất

c)

Công cụ lao động.

d)

Cơ sở vật chất.

16.

Điều kiện tự nhiên được coi là

a)

Tiền đề cơ bản để phát triển và phân bố nông nghiệp.

b)

Nhân tố quyết định sự phát triển và phân bố nông nghiệp.

c)

Ít có ảnh hưởng đến phát triển và phân bố nông nghiệp.

d)

Nhân tố không tác động đến sự phân bố nông nghiệp.

17.

Nông nghiệp cung cấp lương thực, thực phẩm nhằm mục đích nào dưới đây?

a)

Đảm bảo sự tồn tại và phát triển của xã hội loài người.

b)

Tạo việc làm cho người lao động ở các vùng nông thôn.

c)

Sản xuất các mặt hàng có giá trị xuất khẩu thu ngoại tệ.

d)

Tạo ra nhiều giống cây trồng, vật nuôi mới năng suất.

18.

Các vật nuôi nào sau đây thuộc gia súc nhỏ?

a)

Bò.

b)

Trâu.

c)

Gà.

d)

Dê.

19.

Hoạt động kinh tế nào sau đây thuộc khu vực II?

a)

Nông nghiệp.

b)

Lâm nghiệp.

c)

Công nghiệp.

d)

Ngư nghiệp.

20.

Vai trò nào sau đây không đúng hoàn toàn với ngành trồng trọt?

a)

Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.

b)

Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.

c)

Cơ sở để phát triển chăn nuôi và nguồn xuất khẩu.

d)

Cơ sở để công nghiệp hoá và hiện đại hoá kinh tế.

21.

Sự phát triển và phân bố ngành chăn nuôi phụ thuộc chặt chẽ vào:

a)

Các hình thức chăn nuôi khác nhau.

b)

Nguồn thức ăn.

c)

Điều kiện tự nhiên

d)

Sự phân bố các cơ sở công nghiệp chế biến.

22.

Ý nào sau đây không phải là vai trò của rừng.

a)

Trồng và bảo vệ rừng, khai thác gỗ và lâm sản khác.

b)

Là lá phổi xanh của Trái Đất

c)

Cung cấp lâm sản, dược liệu quý.

d)

Làm Trái Đất nóng lên do cung cấp lượng CO2 lớn.

23.

Nhân tố ảnh hưởng làm cho sản xuất nông nghiệp có tính bấp bênh là

a)

Đất đai.

b)

Nguồn nước.

c)

Khí hậu.

d)

Sinh vật.

24.

Do con người khai thác quá mức nên hiện nay tài nguyên rừng trên thế giới đang xảy ra tình trạng nào dưới đây?

a)

Suy giảm nghiêm trọng.

b)

Đang dần được khôi phục.

c)

Chất lượng rừng nghèo.

d)

Rừng tự nhiên tăng lên

25.

Lúa gạo phân bố tập trung ở miền

a)

Nhiệt đới.

b)

Ôn đới.

c)

Cận nhiệt.

d)

Hàn đới

26.

Nhân tố nào làm cho tỉ suất tử thô trên thế giới giảm

a)

Chiến tranh gia tăng ở nhiều nước

b)

Phong tục tập quán lạc hậu

c)

Thiên tai ngày càng nhiều.

d)

Tiến bộ về mặt y tế và khoa học- kĩ thuật.

27.

Thương mại là hoạt động

a)

Trao đổi hàng hoá giữa bên bán và bên mua.

b)

Phân phối giá trị các sản phẩm bằng tiền tệ.

c)

Nhận tiền kí gửi và cung cấp các khoản vay.

d)

Sản xuất hàng hoá xuất khẩu và nhập khẩu.

28.

Ngành công nghiệp năng lượng gồm

a)

Khai thác than, khai thác dầu khí, điện lực.

b)

Khai thác than, khai thác dầu khí, thuỷ điện,

c)

Khai thác than, khai thác dầu khí, nhiệt điện

d)

Khai thác than, khai thác dầu khí, điện gió.

29.

Công nghiệp dệt - may thuộc nhóm ngành

a)

Công nghiệp nặng.

b)

Công nghiệp khai thác.

c)

Công nghiệp vật liệu.

d)

Công nghiệp chế biến.

30.

Ngành công nghiệp có khả năng lớn nhất để thúc đẩy cho cả công nghiệp nặng lẫn nông nghiệp phát triển là

a)

Luyện kim.

b)

Dệt.

c)

Hóa chất.

d)

Năng lượng.

31.

Ngành công nghiệp nào sau đây thường được phát triển ở nơi có dân cư đông

a)

Cơ khí.

b)

Sản xuất hàng tiêu dùng.

c)

Hóa chất.

d)

Năng lượng.

32.

Nguồn năng lượng nào sau đây được xếp vào loại không cạn kiệt?

a)

Than đá.

b)

Dầu khí.

c)

Sức gió.

d)

Củi gỗ.

33.

Các nước và khu vực đứng hàng đầu thế giới về công nghiệp điện tử tin học là

a)

Hoa Kỳ, Nhật Bản, EU.

b)

Hoa Kỳ, Nhật Bản, Nam Á.

c)

Hoa Kỳ, Nhật Bản, Liên Bang Nga.

d)

Hoa Kỳ, Nhật Bản, Đông Á.

34.

Đặc điểm của trung tâm công nghiệp là

a)

Khu vực có ranh giới rõ ràng.

b)

Nơi có một đến hai xí nghiệp.

c)

Có dịch vụ hỗ trợ công nghiệp.

d)

Gắn với đô thị vừa và lớn.

35.

Sự phân bố các ngành dịch vụ tiêu dùng thường gắn bó mật thiết với

a)

Trung tâm công nghiệp.

b)

Ngành kinh tế mũi nhọn.

c)

Sự phân bố dân cư.

d)

Ngành kinh tế trọng điểm.

36.

Nhân tố nào sau đây có tác động lớn đến việc phát triển mạng lưới dịch vụ trong và ngoài nước?

a)

Thị trường.

b)

Vốn đầu tư.

c)

Văn hóa - lịch sử.

d)

Đặc điểm dân số.

37.

Ở các vùng hoang mạc, loại hình đi lại nào sau đây không được thuận tiện?

a)

Lạc đà.

b)

Ô tô.

c)

Máy bay.

d)

Tàu hoả.

38.

Nhân tố tự nhiên ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố giao thông vận tải là

a)

Khí hậu.

b)

Vốn đầu tư.

c)

Dân cư – lao động.

d)

Khoa học – công nghệ.

39.

Nhân tố kinh tế - xã hội ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố bưu chính viễn thông là

a)

Khí hậu, phân bố dân cư.          

b)

Địa hình, mức sống dân cư.

c)

Vị trí địa lí, vốn đầu tư.

d)

Trình độ phát triển kinh tế.

40.

Quốc gia nào sau đây hiện có nhiều công ty tài chính thuộc vào hàng đầu thế giới?

a)

Trung Quốc.

b)

Anh.

c)

Xin-ga-po.

d)

Hoa Kì.

41.

Vị trí địa lí và điều kiện tự nhiên không ảnh hưởng tới sự phát triển

và phân bố công nghiệp là

a)

Ảnh hưởng trực tiếp đến cơ cấu ngành và lãnh thổ.

b)

Quỹ đất ảnh hưởng đến phân bố công nghiệp.

c)

Lựa chọn địa điểm xấy dựng, phân bố công nghiệp.

d)

Xác định các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp.

42.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của công nghiệp?

a)

Gắn liền với sử dụng máy móc, tiến bộ khoa học – công nghệ.

b)

Sản xuất công nghiệp phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên.

c)

Có tính tập trung cao độ, mức độ tập trung hóa cao.

d)

Tiêu thụ khối lượng lớn nguyên nhiên liệu và năng lượng.

43.

Yếu tố ảnh hưởng lớn nhất đến việc lựa chọn các nhà máy, các khu công nghiệp và khu chế xuất là

a)

Khoáng sản.

b)

Nguồn nước.

c)

Vị trí địa lí.

d)

Khí hậu.

44.

Tính đa dạng của khí hậu và sinh vật có liên quan nhiều đến ngành công nghiệp

a)

Sản xuất hàng tiêu dùng.

b)

Dệt, may.

c)

Chế biến thực phẩm.

d)

Khai khoáng.

45.

Vai trò của công nghiệp đối với đời sống người dân là

a)

Thúc đẩy nhiều ngành phát triển.

b)

Tạo việc làm mới, tăng thu nhập.

c)

Làm thay đổi phân công lao động.

d)

Khai thác hiệu quả các tài nguyên.

46.

Sản xuất công nghiệp khác biệt với sản xuất nông nghiệp ở

a)

Tính chất tập trung cao độ.

b)

Có bao gồm nhiều ngành.

c)

Sự phụ thuộc vào tự nhiện

d)

Sự phân tán về không gian.

47.

Nhân tố có tính chất quyết định nhất đến sự phát triển và phân bố công nghiệp là

a)

Dân cư, nguồn lao động.

b)

Thị trường.

c)

Cơ sở hạ tầng, vất chất kĩ thuật.

d)

Đường lối chính sách.

48.

Nhân tố ảnh hưởng đến sự đa dạng của các ngành công nghiệp là

a)

Vốn và thị trường.

b)

Liên kết và hợp tác.

c)

Vị trí địa lí.

d)

Tài nguyên thiên nhiên.

49.

Các nhân tố nào sau đây có ý nghĩa quyết định đến sự phát triển và phân bố công nghiệp?

a)

Khoáng sản, dân cư – lao động, đất, thị trường, chính sách.

b)

Khí hậu – nước, dân cư – lao động, vốn, thị trường, chính sách.

c)

Khoa học kĩ thuật, dân cư – lao động, thị trường, chính sách.

d)

Đất, rừng, biển, dân cư – lao động, vốn, thị trường, chính sách.

50.

Nhân tố có tác động lớn đến việc lựa chọn địa điểm xây dựng khu công nghiệp trên thế giới cũng như ở Việt Nam là

a)

Vị trí địa lí.      

b)

Tài nguyên thiên nhiên.

c)

Dân cư và nguồn lao động. 

d)

Cơ sở hạ tầng.

51.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của ngành công nghiệp năng lượng?

a)

Ngành kinh tế quan trọng và cơ bản của một quốc gia.

b)

Cơ sở không thiếu được của phát triển sản xuất hiện đại.

c)

Tiền đề của các tiến bộ khoa học - kĩ thuật và công nghệ.

d)

Thước đo trình độ phát triển văn hoá - xã hội của quốc gia.

52.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?

a)

Gồm nhiều ngành khác nhau.    

b)

Có các sản phẩm rất đa dạng.

c)

Kĩ thuật sản xuất khác nhau.

d)

Quy trình sản xuất phức tạp.

53.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm của công nghiệp hàng tiêu dùng so với các ngành công nghiệp nặng?

a)

Sử dụng nhiện liệu nhiều hơn.

b)

Sử dụng động lực nhiều hơn.

c)

Chịu chi phí vận tải lớn hơn.

d)

Cần có nhiều lao động hơn.

54.

Công nghiệp thế giới hiện nay chú trọng

a)

Tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác.      

b)

Giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến.

c)

Phát triển các ngành công nghệ cao.

d)

Phân bố đều khắp ở các địa phương.

55.

Nguồn năng lượng sạch gồm

a)

Năng lượng mặt trời, sức gió, địa nhiệt.

b)

Năng lượng mặt trời, sức gió, than đá.

c)

Năng lượng mặt trời, sức gió, dầu khí.

d)

Năng lượng mặt trời, sức gió, củi gỗ.

56.

Sản phẩm của ngành công nghiệp thực phẩm gồm

a)

Thịt, cá hộp và đông lạnh, sữa, rượu, giày, nước giải khát.

b)

Thịt, cá hộp và đông lạnh, sữa, rượu, áo, nước giải khát.

c)

Thịt, cá hộp và đông lạnh, sữa, rượu, quần, nước giải khát.

d)

Thịt, cá hộp và đông lạnh, sữa, rượu, bia, nước giải khát.

57.

Phát biểu nào sau đây không hoàn toàn đúng với vai trò của ngành dệt - may?

a)

Đáp ứng nhu cầu về may mặc, sinh hoạt cho con người.

b)

Cung cấp một phần nguyên liệu cho công nghiệp nặng.

c)

Thúc đẩy sự phát triển ngành nông nghiệp và hóa chất.

d)

Giải quyết công ăn việc làm cho lao động, nhất là nam.

58.

Các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp được hình thành có vai trò

a)

Nhằm áp dụng có hiệu quả thành tựu KHKT vào sản xuất.

b)

Nhằm sử dụng hợp lí các nguồn tài nguyên, vật chất và lao động.

c)

Nhằm hạn chề tối đa các tác hại do hoạt động công nghiệp gây ra.

d)

Nhằm phân bố hợp lí nguồn lao động giữa miền núi và đồng bằng.

59.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với trung tâm công nghiệp?

a)

Gắn với đô thị vừa và lớn, có vị trí địa lí thuận lợi.

b)

Bao gồm khu công nghiệp và điểm công nghiệp.

c)

Gồm 1 - 2 xí nghiệp nằm gần nguyên nhiện liệu.

d)

Có các xí nghiệp nòng cốt, bổ trợ và phục vụ.

60.

Nước ta xây dựng các khu công nghiệp tập trung chủ yếu nhằm mục đích

a)

Sản xuất để phục vụ tiêu dùng.

b)

Thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

c)

Đẩy mạnh sự phân hóa lãnh thổ công nghiệp.

d)

Tạo sự hợp tác giữa các ngành công nghiệp.

61.

Hình thức cơ bản nhất để tiến hành hoạt động công nghiệp là

a)

Điểm công nghiệp

b)

Xí nghiệp công nghiệp

c)

Khu công nghiệp

d)

Trung tâm công nghiệp

62.

Vai trò của dịch vụ đối với xã hội là      

a)

Thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.

b)

Tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.

c)

Giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiện nhiện.

d)

Góp phần tạo ra các cảnh quan văn hóa hấp dẫn.

63.

Nhân tố nào sau đây có tác động mạnh mẽ nhất đến cơ cấu các ngành dịch vụ?

a)

Quy mô dân số.  

b)

Tỉ suất giới tính.

c)

Cơ cấu theo tuổi.

d)

Gia tăng tự nhiên.

64.

Sự phân bố các ngành dịch vụ tiêu dùng thường gắn bó mật thiết với

a)

Trung tâm công nghiệp.

b)

Ngành kinh tế mũi nhọn.

c)

Sự phân bố dân cư.

d)

Ngành kinh tế trọng điểm.

65.

Vai trò nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ?

a)

Thúc đẩy các ngành sản xuất vật chất phát triển mạnh

b)

Trực tiếp sản xuất ra máy móc, thiết bị phục vụ sản xuất

c)

Cho phép khai thác tốt hơn các nguồn tài nguyên thiên nhiên

d)

Tạo thêm nhiều việc làm cho người lao động

66.

Giao thông vận tải là ngành kinh tế

a)

Không trực tiếp sản xuất ra hàng hóa.

b)

Không làm thay đổi giá trị hàng hóa.

c)

Có sản phẩm hầu hết đều phi vật chất.

d)

Chỉ có mối quan hệ với công nghiệp.

67.

Nhân tố khoa học – công nghệ ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố bưu chính viễn thông là

a)

Mở rộng và hiện đại hóa mạng lưới.

b)

Nhu cầu dịch vụ ngày càng nhiều.

c)

Xuất hiện nhiều thiết bị hiện đại.

d)

Mật độ phân bố và sử dụng mạng lưới.

68.

Các ngành kinh tế không phải là khách hàng của giao thông vận tải về

a)

Khối lượng vận tải.

b)

Thời gian giao nhận.

c)

Tốc độ vận chuyển.      

d)

Phương tiện vận tải.

69.

Sự phát triển các trung tâm công nghiệp lớn không phải là lí do chủ yếu làm tăng

a)

Cự li vận chuyển.

b)

Tốc độ vận chuyển.

c)

Khối lượng vận chuyển.

d)

Khối lượng luân chuyển.

70.

Đặc điểm tài chính ngân hàng là

a)

Có tính rủi ro cao và có phản ứng dây chuyền trong hệ thống.

b)

Nhu cầu của khách phụ thuộc vào thu nhập, nghề nghiệp, độ tuổi.

c)

Sử dụng nhiều nguyên, nhiên vật liệu từ các ngành kinh tế.

d)

Sản phẩm mang tính sản xuất vật chất, có tính linh hoạt cao.

71.

Một trong những tiêu chí quan trọng để đánh giá trình độ phát triển kinh tế của một nước là

a)

Tỉ trọng ngành công nghiệp trong cơ cấu GDP.

b)

Tỉ trọng ngành nông nghiệp trong cơ cấu GDP.

c)

Tỉ trọng lao động trong ngành công nghiệp.

d)

Tỉ trọng lao động trong ngành nông nghiệp.

72.

Vai trò của công nghiệp đối với đời sống của con người là

a)

Thúc đẩy phát triển kinh tế, thay đổi cơ cấu sử dụng lao động.

b)

Giải phóng sức lao động và nâng cao chất lượng cuộc sống.

c)

Làm thay đổi cơ cấu kinh tế, nâng cao thu nhập cho người dân.

d)

Khai thác hiệu quả tài nguyên và tạo ra nhiều việc làm mới.

73.

Tác động của sản xuất công nghiệp đối với phát triển hoạt động dịch vụ nông nghiệp là

a)

Mở rộng thị trường, nâng cao giá trị nông sản.

b)

Tăng nhanh sản lượng, thay đổi cơ cấu mùa vụ.

c)

Thay đổi cơ cấu cây trồng, nâng cao chất lượng.

d)

Cơ giới hóa sản xuất nông nghiệp, tăng năng suất.

74.

Tác động của sản xuất công nghiệp đối với phát triển hoạt động dịch vụ giao thông vận tải là

a)

Mở rộng thị trường, tăng sản phẩm tiêu dùng có giá trị.

b)

Thay đổi phân bố dân cư, cung cấp tư liệu sản xuất cho ngành.

c)

Trang bị cơ sở vật chất kĩ thuật, giảm chi phí thời gian vận tải.

d)

Thay đổi sự phát triển và phân bố, tăng khối lượng sản phẩm.

75.

Ngành dệt - may hiện nay được phân bố rộng rãi ở nhiều nước không phải chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Nguồn nguyên liệu phong phú khắp nơi.

b)

Nguồn lao động dồi dào ở khắp các nước.

c)

Thị trường tiêu thụ sản phẩm rộng lớn.

d)

Hàng hóa có khả năng xuất khẩu rộng rãi.

76.

Sản lượng điện nước ta tăng nhanh chủ yếu do

a)

Tập trung nâng cấp một số nhà máyđiện cũ.

b)

Kinh tế phát triển, mức sống nâng cao.

c)

Đào tạo lao động trình độ cao trong ngành.

d)

Thu hút vốn đầu tư trong và ngoài nước.

77.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp thực phẩm?

a)

Các nước phát triển thường tiêu thụ rất nhiều thực phẩm chế biến.

b)

Ở nhiều nước đang phát triển, ngành có vai trò chủ đạo về giá trị.

c)

Sản phẩm của ngành công nghiệp này rất phong phú và đa dạng.

d)

Ngành này chỉ phân bố tập trung ở một số quốc gia trên thế giới.

78.

Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau đây không có các xí nghiệp bổ trợ và phục vụ công nghiệp?

a)

Vùng công nghiệp.

b)

Điểm công nghiệp.

c)

Trung tâm công nghệp.

d)

Khu công nghiệp.

79.

Vai trò của tổ chức lãnh thổ công nghiệp về mặt xã hội là

a)

Giải quyết việc làm, nâng cao thu nhập cho lao động.

b)

Sử dụng hợp lí, hiệu quả các nguồn lực trên lãnh thổ.

c)

Thu hút đầu tư, tăng cường hợp tác giữa các xí nghiệp.

d)

Tăng cường bảo vệ môi trường theo hướng bền vững.

80.

Ở các nước đang phát triển châu Á, trong đó có Việt Nam, phổ biến hình thức khu công nghiệp tập trung là do

a)

Đạt được hiệu quả kinh tế - xã hội cao.

b)

Có nguồn lao động dồi dào, trình độ cao.

c)

Có nhiều ngành nghề thủ công truyền thống.

d)

Có nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú.

81.

Ở Việt Nam, trung tâm công nghiệp nào sau đây có quy mô lớn nhất về giá trị sản xuất công nghiệp?

a)

Biên Hòa.

b)

TP. Hồ Chí Minh.

c)

Thủ Dầu Một.

d)

Vũng Tàu.

82.

Hà Nội, Hải Phòng, Đà Nẵng và thành phố Hồ Chí Minh là hình thức nào của tổ chức lãnh thổ công nghiệp

a)

Điểm công nghiệp.

b)

Khu công nghiệp.

c)

Trung tâm công nghiệp. 

d)

Vùng công nghiệp.

83.

Cơ cấu dân số có trẻ em đông thì đặt ra yêu cầu phát triển ngành dịch vụ nào?

a)

Các khu an dưỡng.

b)

Các khu văn hóa.

c)

Trường học, nhà trẻ.

d)

Hoạt động đoàn thể.

84.

Loại hình dịch vụ chủ yếu có ảnh hưởng rất lớn đến phân bố các ngành kinh tế

a)

Giao thông vận tải, thông tin liên lạc.    

b)

Kế toán, y tế, tài chính ngân hàng.

c)

Bưu chính viễn thông, du lịch.

d)

Hành chính công và thủ tục hành chính.

85.

Ở các nước phát triển, các ngành dịch vụ chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu GDP, nguyên nhân chủ yếu là do

a)

Nhiều ngành dịch vụ có vai trò rất lớn trong nền kinh tế toàn cầu.

b)

Trình độ phát triển của nền kinh tế và năng suất lao động xã hội cao.

c)

Ngành công nghiệp và xây dựng phát triển, đô thị hóa phát triển mạnh.

d)

Chất lượng cuộc sống của dân cư cao, sức mua dân cư ngày càng lớn.

86.

Những nơi nào sau đây có mật độ mạng lưới đường sắt cao?

a)

Châu Âu và Đông Bắc Hoa Kì.

b)

Đông Bắc Hoa Kì và Trung Phi.

c)

Trung Phi và Đông Nam Á.      

d)

Đông Nam Á và châu Âu.

87.

Cảng biển lớn nhất ở Đông Nam Á hiện nay là

a)

Y-ô-cô-ha-ma.

b)

Thượng Hải.

c)

Sài Gòn.          

d)

Xin-ga-po.

88.

Hiện nay, những đồng tiền nào sau đây trở thành ngoại tệ mạnh trong hệ thống tiền tệ thế giới?

a)

Đô la Mỹ, đồng ơ-rô, đồng Bảng Anh, đồng Mác Đức.

b)

Đô la Mỹ, đồng ơ-rô, đồng Bảng Anh, đồng Yên Nhật.

c)

Đô la Mỹ, đồng ơ-rô, đồng Bảng Anh, đồng Phrăng Pháp.

d)

Đô la Mỹ, đồng ơ-rô, đồng Bảng Anh, Đô la Xin-ga-po.

89.

Chi phối mạnh nền kinh tế thế giới là những cường quốc về

a)

Xuất khẩu, nhập khẩu.

b)

Công nghiệp chế biến.

c)

Hàng không, vũ trụ.      

d)

Khoa học, công nghệ.

90.

Các tổ chức nào sau đây của thế giới hoạt động về lĩnh vực tài chính ngân hàng?

a)

Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO) và Ngân hàng Thế giới (WB).

b)

Ngân hàng Thế giới (WB) và Quỹ Tiền tệ Thế giới (IMF).

c)

Quỹ Tiền tệ Thế giới (IMF) và Tổ chức Y tế Thế giới (WHO).

d)

Tổ chức Y tế Thế giới (WHO) và Tổ chức Thương mại Thế giới (WT0).

91.

Xu hướng phát triển ngành du lịch ở các quốc gia hiện nay là

a)

Đầu từ nguồn vốn để xây dựng cơ sợ hạ tầng du lịch chất lượng hơn.

b)

Cần tập trung phát triển mạnh hơn vào các hoạt động du lịch thể thao.

c)

Đẩy mạnh giao lưu quốc tế và tạo ra những sản phẩm du lịch độc đáo.

d)

Phát triển du lịch một cách bền vững về kinh tế-xã hội và môi trường.

92.

Tác động tích cực của công nghiệp đối với môi trường là

a)

Làm đa dạng, phong phú và làm tăng giá trị của tài nguyên thiên nhiên.

b)

Ít tạo ra cảnh quan văn hoá thân thiện và tích cực đối với cuộc sống.

c)

Cạn kiệt tài nguyên, gây ô nhiễm môi trường đất, nước, không khí.

d)

Biến đổi cảnh quan tự nhiên theo hướng tiêu cực đối với con người.

93.

Sản lượng than trên thế giới có xu hướng tăng lên vì

a)

Nhu cầu về điện ngày càng tăng trong khi than đá lại có trữ lượng lớn.

b)

Than ngày càng được sử dụng nhiều trong công nghiệp hóa chất.

c)

Nhu cầu điện ngày càng tăng trong khi than đá ít gây ô nhiễm môi trường.

d)

Nguồn dầu mỏ đã cạn kiệt, giá dầu lại quá cao.

94.

Các khu công nghiệp, khu chế xuất đạt hiệu quả cao nhất nước ta tập trung ở khu vực:

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Đông Nam Bộ

c)

Duyên Hải Nam Trung Bộ

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

95.

Phát biểu nào sau đây không đúng về điểm công nghiệp ở nước ta?

a)

Phân bố ở những vùng còn gặp khó khăn và giao thông kém phát triển.

b)

Đồng nhất với các điểm dân cư và nguồn nguyên liệu, nhiều ở miền núi.

c)

Gắn với nguồn nguyên liệu tại chỗ, chưa có mối liên hệ trong sản xuất.

d)

Phân bố nhiều ở đồng bằng, dân cư đông đúc, cơ sở hạ tầng phát triển.

96.

Phát biểu nào sau đây không đúng về hình thức tổ chức sản xuất doanh nghiệp công nghiệp?

a)

Có diện tích, vốn khác nhau trên một lãnh thổ.

b)

Thực hiện một hay vài hoạt động công nghiệp.

c)

Có sự hợp tác, liên kết với nhau trong sản xuất.

d)

Gắn với đô thị vừa, có doanh nghiệp hạt nhân.

97.

Tỉ lệ lao động dịch vụ ngày càng tăng ở hầu hết các nước, nguyên nhân chủ yếu là do

a)

Năng suất lao động xã hội, sự phát triển của đô thị hóa nhanh.

b)

Trình độ phát triển của nền kinh tế, chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

c)

Quy mô đô thị lớn lên, số dân đô thị trên thế giới ngày càng tăng.

d)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

98.

Biện pháp nào phù hợp nhất để hạn chế được tình trạng ô nhiễm môi trường ở các nước nghèo và đang phát triển trong thời kì thương mại toàn cầu phát triển mạnh?

a)

Nâng cao ý thức của người dân về vấn đề môi trường.

b)

Không nhập khẩu thiết bị lạc hậu bên ngoài.

c)

Giảm tình trạng khai thác tài nguyên trong nước.

d)

Xử lí khâu nước thải khi đưa vào môi trường tư nhiên.

99.

Số lượt khách du lịch của nước ta trong thời gian gần đây tăng lên chủ yếu do

a)

Tài nguyên du lịch được phân loại, các cơ sở lưu trú được đầu tư xây dựng mới.

b)

Nâng cao trình độ lực lượng lao động, tăng cường mạng lưới giao thông vận tải.

c)

Thu hút nhiều vốn đầu tư nước ngoài, hình thành nhiều khu nghỉ dưỡng cao cấp.

d)

Chất lượng cuộc sống được nâng cao, các hoạt động quảng bá được đẩy mạnh.

100.

Tập quán tiêu dùng mới của người Việt được thể hiện qua nội dung nào sau đây?

a)

Mua hàng hoá qua mạng thông tin sẽ không mất nhiều thời gian.

b)

Vào các siêu thị để mua sắm sẽ an toàn hơn vì đã qua kiểm tra.

c)

Trực tiếp vào các chợ địa phương để mua sắm mỗi ngày.

d)

Luôn nắm thông tin khi mua hàng hoá để tiêu dùng an toàn.