wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa lý 11 giữa kì 2

Total questions: 95

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Liên Bang Nga có chung biên giới với bao nhiêu quốc gia?

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

2.

Lãnh thổ Liên bang Nga chr yếu nằm trong vành đai khí hậu nào sau đây?

a)

Cận cực

b)

Ôn đới

c)

Cận nhiệt

d)

Ôn đới lục địa

3.

Loại rừng chiếm diện tích chủ yếu ở Liên bang Nga là

a)

Rừng taiga

b)

Rừng lá cứng

c)

Rừng lá rộng

d)

Thường xanh

4.

Ranh giới tự nhiên giữa hai châu lục Á- Âu trên lãnh thổ Liên bang Nga là

a)

Sông Vonga

b)

Sông Ô Bi

c)

Núi Capcat

d)

Dãy Uran

5.

Ranh giới tự nhiên phân chia lãnh thổ nước Nga thành hai phần Đông và Tây là

a)

Dãy núi Uran

b)

Sông Ê-nít-xây

c)

Sông Ô Bi

d)

Sông Lê-na

6.

Liên Bang Nga được coi là cường quốc trên thế giới về ngành công nghiệp

a)

Luyện kim

b)

Vũ trụ

c)

Chế tạo máy

d)

Dệt may

7.

Lãnh thổ LB Nga không có kiểu khí hậu nào sau đây?

a)

Cận cực giá lạnh

b)

Ôn đới hải dương

c)

Ôn đới lục địa

d)

Nhiệt đới

8.

Ranh giới phân chia lãnh thổ nước Nga thành hai phần phía Đông và phía Tây là sông

a)

Vôn-ga

b)

Lê-na

c)

Ô-bi

d)

Ê-nit-xây

9.

Vùng kinh tế phát triển nhất của Liên Bang Nga là

a)

Trung ương

b)

U-ran

c)

Viễn đông

d)

Trung tâm đất đen

10.

Sông nào sau đây được coi là biểu tượng của LB Nga?

a)

Sông Ô-bi

b)

Sông Lê-na

c)

Sông Von-ga

d)

Sông Ê-nít-xây

11.

Đặc điểm nào sau đây thể hiện rõ nhất LB Nga là một đất nước rộng lớn?

a)

Nằm ở cả châu Á và châu Âu

b)

Đất nước trải dài trên 11 múi giờ

c)

Giáp nhiều biển và nhiều nước châu Âu

d)

Có nhiều kiểu khí hậu khác nhau

12.

LB Nga giáp với các đại dương nào sau đây?

a)

Bắc Băng Dương và Đại Tây Dương

b)

Bắc Băng Dương và Thái Bình Dương

c)

Đại Tây Dương và Thái Bình Dương

d)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương

13.

Đặc điểm nào sau đây đúng với phần phía Tây của LB Nga?

a)

Đại bộ phận là đồng bằng và vùng trũng

b)

Phần lớn là núi và cao nguyên

c)

Có nguồn khoáng sản và lâm sản lớn

d)

Có trữ năng thủy điện lớn

14.

Hai trung tâm dịch vụ lớn nhất của Nga là

a)

Mát-xcơ-va và Vôn-ga-grát

b)

Xanh Pê-téc-bua và Vôn-ga-grát

c)

Vôn-ga-grát và Nô-vô-xi-biếc

d)

Mát-xcơ-va và Xanh Pê-téc-bua

15.

Địa hình Liên Bang Nga có đặc điểm

a)

Cao ở phía bắc, thấp dần về phía nam

b)

Cao ở phía nam, thấp dần về phía bắc

c)

Cao ở phía đông, thấp dần về phía tây

d)

Cao ở phía tây, thấp dần về phía đông

16.

Lãnh thổ LB Nga bao gồm phần lớn đồng bằng

a)

Bắc Á và toàn bộ phần Đông Á

b)

Đông Âu và toàn bộ phần Tây Á

c)

Bắc Á và toàn bộ phần Trung Á

d)

Đông Âu và toàn bộ phần Bắc Á

17.

Đại bộ phận địa hình phần lãnh thổ phía Tây nước Nga là

a)

Núi và sơn nguyên

b)

Đồng bằng và vùng trũng

c)

Bán bình nguyên và vùng trũng

d)

Đồng bằng và bán bình nguyên

18.

Ngành mũi nhọn của Liên Bang Nga là

a)

Công nghiệp vũ trụ

b)

Công nghiệp hoá chất

c)

Công nghiệp khai thác than

d)

Công nghiệp khai thác dầu khí

19.

Chiều dài của đường Xích đạo được ví xấp xỉ với chiều dài

a)

Của các sông ở LB Nga

b)

Biên giới đất liền của LB Nga với châu Âu

c)

Đường bờ biển của LB Nga

d)

Đường biên giới của LB Nga

20.

Dòng sông làm ranh giới để chia LB Nga làm 2 phần phía Tây và phía Đông là

a)

Sông Ê-nít-xây

b)

Sông Von-ga

c)

Sông Ô-bi

d)

Sông Lê-na

21.

Biển Ban-tích, biển đen và biển Ca-xpi tiếp giáp với phía nào của Liên Bang Nga?

a)

Đông và đông nam

b)

Bắc và Đông bắc

c)

Tây và tây nam

d)

Nam và đông nam

22.

Ngành công nghiệp nào của Liên bang Nga được xác định là ngành mũi nhọn, mang lại nguồn ngoại tệ lớn cho đất nước?

a)

Hàng không, vũ trụ

b)

Khai thác dầu khí

c)

Luyện kim màu

d)

Hoá chất, cơ khí

23.

Rừng ở LB Nga chủ yếu là rừng lá kim vì đại bộ phận lãnh thổ

a)

Nằm trong vành đai ôn đới

b)

Là đồng bằng

c)

Là cao nguyên

d)

Là đầm lầy

24.

Đặc điểm nào sau đây là không đúng với phần phía Đông của LB Nga?

a)

Phần lớn là núi và cao nguyên

b)

Có nguồn khoáng sản và lâm sản lớn

c)

Có trữ năng thuỷ điện lớn

d)

Có đồng bằng Đông Âu tương đối cao

25.

Biện pháp quan trọng nhất giúp Liên bang Nga vượt qua khủng khoảng, dần ổn định và đi lên sau năm 2000 là

a)

Nâng cao đời sống cho nhân dân

b)

Phát triển các ngành công nghệ cao

c)

Xây dựng nền kinh tế thị trường

d)

Cải thiện hệ thống cơ sở hạ tầng

26.

Vùng U-ran của LB Nga thuận lợi để phát triển những ngành nào sau đây?

a)

Chế biến dầu mỏ và khí tự nhiên

b)

Chế biến gỗ và dệt may

c)

Đóng tàu và chế biến thực phẩm

d)

Khai khoáng và chế tạo máy

27.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho dân số của LB Nga giảm mạnh?

a)

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên âm

b)

Tỉ suất sinh giảm nhanh hơn tỉ suất tử

c)

Người Nga di cư ra nước ngoài nhiều

d)

Tư tưởng không muốn sinh con

28.

Phát biểu nào sau đây không đúng với địa hình phần lãnh thổ phía Tây của Liên bang Nga?

a)

Ở giữa là dãy núi già U - ran

b)

Phía Bắc đồng bằng Tây Xi-bia là núi cao

c)

Đại bộ phận là đồng bằng rộng, đất đai màu mỡ

d)

Đồng bằng Đông Âu tương đối cao xen đồi thấp

29.

Rừng của Liên bang Nga tập trung chủ yếu ở

a)

Phần lãnh thổ phía Tây

b)

Vùng núi U-ran

c)

Phần lãnh thổ phía Đông

d)

Đồng bằng Tây Xi bia

30.

Biểu hiện cơ bản nhất chứng tỏ LB Nga từng là trụ cột của Liên bang Xô Viết là

a)

diện tích lớn nhất

b)

dân số lớn nhất

c)

sản lượng các ngành kinh tế lớn nhất

d)

số vốn đầu tư lớn nhất

31.

Vùng Trung ương có đặc điểm nổi bật là

a)

Vùng kinh tế lâu đời, phát triển nhất

b)

Có dải đất đen phì nhiêu, thuận lợi phát triển nông nghiệp

c)

Công nghiệp phát triển, nông nghiệp hạn chế

d)

Phát triển kinh tế để hội nhập vào khu vực châu Á - Thái Bình Dương

32.

Vùng Trung tâm đất đen có đặc điểm nổi bật là

a)

có dải đất đen phì nhiêu, thuận lợi phát triển nông nghiệp

b)

phát triển công nghiệp khai thác khoáng sản

c)

tập trung nhiều ngành công nghiệp; sản lượng lương thực lớn

d)

công nghiệp khai thác kim loại màu, luyện kim, cơ khí phát triển

33.

Vùng U-ran có đặc điểm nổi bật là

a)

phát triển công nghiệp khai thác khoáng sản, khai thác gỗ

b)

công nghiệp phát triển, nông nghiệp còn hạn chế

c)

các ngành công nghiệp phục vụ nông nghiệp phát triển

d)

công nghiệp và nông nghiệp đều phát triển mạnh

34.

Vùng Viễn Đông có đặc điểm nổi bật là

a)

vùng kinh tế có sản lượng lương thực, thực phẩm lớn

b)

có dải đất đen phì nhiêu, thuận lợi cho phát triển nông nghiệp

c)

các ngành luyện kim, cơ khí, khai thác và chế biến dầu khí phát triển

d)

phát triển đóng tàu, cơ khí, đánh bắt và chế biến hải sản

35.

Nhận định nào sau đây là đúng về đồng bằng tây Xibia của Liên bang Nga?

a)

Là khu vực tương đối cao, nhiều đồi núi thấp, màu mỡ

b)

Tập trung nhiều khoáng sản đặc biệt dầu mỏ, khí đốt

c)

Là khu vực thuận lợi cho phát triển nông nghiệp

d)

Là vùng chăn nuôi chính của Liên Bang Nga

36.

Nhận xét đúng nhất về khả năng phát triển kinh tế của đồng bằng Tây Xi -bia là

a)

không thuận lợi cho phát triển nông nghiệp nhưng giàu khoáng sản.

b)

chỉ thuận lợi cho phát triển công nghiệp năng lượng, khai khoáng

c)

thuận lợi cho công nghiệp khai thác khoáng sản, luyện kim

d)

thuận lợi để phát triển nông nghiệp, công nghiệp năng lượng

37.

Phát biểu nào sau đây đúng với tình hình dân cư của nước Nga?

a)

Tỉ suất sinh thấp hơn tỉ suất tử dẫn đến tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên âm

b)

Dân cư chủ yếu sống ở ven Thái Bình Dương, đặc biệt là vùng phía Nam

c)

Liên bang Nga có hơn 100 dân tộc, trong đó chủ yếu là người Tac-ta

d)

Sự nhập cư của nhiều người nước ngoài làm dân số tăng nhanh chóng

38.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm phân bố dân cư của Liên bang Nga?

a)

Tập trung cao ở trung tâm, thưa thớt ở phía Đông và phía Tây

b)

Tập trung cao ở phía Đông và thưa thớt ở phía Tây

c)

Tập trung cao ở phía Tây và Nam, thưa thớt ở phía Đông và Bắc

d)

Tập trung cao ở phía Đông và trung tâm, thưa thớt ở phía Tây

39.

Các mặt hàng nhập khẩu chủ yếu của Nhật Bản không bao gồm

a)

các sản phẩm nông nghiệp

b)

nguồn nguyên liệu cho công nghiệp.

c)

các loại nhiên liệu hóa thạch

d)

các sản phẩm công nghiệp chế tạo.

40.

Nguyên nhân nào sau đây làm cho Nhật Bản có ngư trường lớn?

a)

Vùng biển có diện tích rộng lớn.

b)

Vùng biển nóng ấm quanh năm.

c)

. Có dòng biển nóng và lạnh gặp nhau.

d)

Bờ biển nhiều vũng vịnh, đầm phá.

41.

Người dân Nhật Bản có trình độ dân trí cao chủ yếu là do

a)

phổ cập giáo dục, xóa mù chữ

b)

chính sách thu hút nhân tài

c)

chất lượng cuộc sống tốt.

d)

chú trọng đầu tư cho giáo dục.

42.

Khí hậu miền nam Nhật Bản có đặc điểm

a)

nóng ẩm quanh năm

b)

mùa đông ôn hoà; mùa hạ nóng, nhiều mưa, bão.

c)

khô nóng quanh năm

d)

mùa đông lạnh, mùa hạ nóng và có mưa nhiều.

43.

Mùa đông ở phần lãnh thổ phía Bắc Nhật Bản có đặc điểm

a)

ngắn, lạnh và có tuyết.

b)

kéo dài, lạnh và có tuyết.

c)

Kéo dài nhưng không lạnh lắm.

d)

kéo dài, lạnh nhưng không có tuyết

44.

Ý nào sau đây không đúng với khí hậu của Nhật Bản?

a)

Lượng mưa tương đối cao.

b)

Thay đổi từ bắc xuống nam

c)

Có sự khác nhau theo mùa

d)

Nhiệt độ trung bình năm trên 20°c

45.

Một trong những tác động tích cực do cơ cấu dân số già đem lại cho Nhật Bản là

a)

tăng sức ép cho nền kinh tế.

b)

tăng nguồn phúc lợi cho xã hội.

c)

giảm bớt chi phí đầu tư cho giáo dục.

d)

thiếu đội ngũ kế cận cho nguồn lao động.

46.

Nguyên nhân nào sau đây là đúng nhất làm cho Nhật Bản có lượng mưa trung bình năm cao?

a)

Là quốc gia quần đảo.

b)

Địa hình núi chiếm phần lớn diện tích.

c)

Có khí hậu cận nhiệt đới gió mùa, ôn đới gió mùa.

d)

Có vùng biển rộng, gió mùa, có các dòng biển nóng.

47.

Nguyên nhân nào sau đây là cơ bản khiến Nhật Bản phải đẩy mạnh thâm canh trong sản xuất nông nghiệp?

a)

Thiếu lương thực.

b)

Công nghiệp phát triển.

c)

Diện tích đất nông nghiệp ít.

d)

Muốn tăng năng suất

48.

Ngành vận tải biển của Nhật Bản phát triển mạnh là do

a)

vị trí bao bọc bởi biển và đại dương.

b)

. cơ khí đóng tàu phát triển từ lâu đời.

c)

nhu cầu xuất, nhập khẩu rất lớn.

d)

ngành đánh bắt hải sản phát triển.

49.

Ngành nông nghiệp chỉ giữ vai trò thứ yếu trong nền kinh tế Nhật Bản là do

a)

. ưu tiên phát triển ngành dịch vụ.

b)

ưu tiên phát triển ngành công nghiệp.

c)

diện tích đất trong nông nghiệp ít

d)

có điều kiện nhập khẩu lương thực.

50.

Một trong những đặc điểm nổi bật của nguồn lao động Nhật Bản là

a)

Có tinh thần đoàn kết và tự cường dân tộc.

b)

ý thức tự giác và tinh thần trách nhiệm rất cao

c)

trình độ công nghệ thông tin đứng đầu thế giới.

d)

năng động, sáng tạo và tự chủ trong công việc

51.

Ngành giao thông vận tải biển của Nhật Bản có điều kiện thuận lợi để phát triển là

a)

vị trí địa lí và đặc điểm lãnh thổ thuận lợi

b)

công nghiệp cơ khí phát triển từ lâu đời.

c)

số dân rất đông, nhu cầu giao lưu lớn.

d)

ngành đánh bắt hải sản phát triển mạnh.

52.

Khó khăn lớn nhất về điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của Nhật Bản đối với phát triển kinh tế là

a)

đường bờ biển quá dài

b)

khí hậu phân hóa phức tạp.

c)

nghèo tài nguyên khoáng sản.

d)

các đảo nằm cách xa nhau.

53.

Nhật Bản tập trung vào các ngành công nghiệp đòi hỏi kĩ thuật cao là do

a)

. có nguồn lao động dồi dào, trình độ người lao động cao

b)

hạn chế sử dụng nhiều nguyên nhiên liệu, lợi nhuận cao.

c)

không có khả năng nhập khẩu các sản phẩm chất lượng cao

d)

có nguồn vốn lớn, nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú.

54.

Đặc tính cần cù, có tinh thần trách nhiệm rất cao, coi trọng giáo dục của người lao động

a)

Là nhân tố quan trọng hàng đầu thúc đẩy nền kinh tế Nhật Bản phát triển.

b)

tạo nên sự cách biệt của người Nhật với người dân tất cả các nước khác.

c)

là trở ngại khi Nhật Bản hợp tác quốc tế về lao động với các nước khác.

d)

có ảnh hưởng không nhiều đối sự nghiệp phát triển kinh tế của Nhật Bản.

55.

Các trung tâm công nghiệp của Nhật Bản phân bố chủ yếu ở phía nào của lãnh thổ?

a)

Bắc.

b)

Nam

c)

Tây bắc

d)

Đông nam

56.

Ngành công nghiệp không có lợi thế về tài nguyên nhưng vẫn giữ vị trí cao trên thế giới là

a)

Dệt

b)

Luyện kim

c)

Chế biến lương thực

d)

Chế biến thực phẩm

57.

Ý nào sau đây không phải là hậu quả của xu hướng già hóa dân số ở Nhật Bản?

a)

Thiếu lao động bổ sung

b)

Chi phí phúc lợi xã hội nhiều.

c)

Lao động có nhiều kinh nghiệm

d)

Chiến lược kinh tế- xã hội bị ảnh hưởng.

58.

Phần lớn dân cư Nhật Bản phân bố ở

a)

. các thành phố ven biển.

b)

vùng nông thôn đảo Hôn - su.

c)

khu vực ven biển phía tây.

d)

vùng núi thấp đảo Hô - cai - đô.

59.

Nhật Bản duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng là

a)

vừa phát triển ngành công nghiệp, vừa phát triển ngành nông nghiệp.

b)

vừa phát triển các xí nghiệp lớn, vừa duy trì các xí nghiệp nhỏ, thủ công.

c)

vừa phát triển các ngành kinh tế trong nước, vừa đẩy mạnh kinh tế đối ngoại.

d)

vừa phát triển các xí nghiệp trong nước, vừa phát triển xí nghiệp ở nước ngoài.

60.

Phát biểu nào sau đây không đúng về tình hình dân số Nhật Bản?

a)

Đông dân, tập trung ở các thành phố ven biển

b)

Tốc độ gia tăng dân số thấp và đang tăng dần.

c)

Tỉ lệ trẻ em thấp và đang giảm dần

d)

Tỉ lệ người già cao và đang tăng dần.

61.

Khí hậu Nhật Bản phân hóa mạnh chủ yếu do

a)

Nhật Bản là một quần đảo ở Đông Á

b)

Nhật Bản nằm trong khu vực gió mùa.

c)

Lãnh thổ trải dài theo chiều Đông - Tây.

d)

lãnh thổ trải dài theo chiều Bắc - Nam.

62.

Vùng biển Nhật Bản có nhiều ngư trường lớn chủ yếu do

a)

nằm ở nơi các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau.

b)

khí hậu ôn đới gió mùa, dòng biển nóng chảy qua.

c)

có đường bờ biển dài và vùng biển rộng.

d)

nằm ở nơi di lưu của các luồng sinh vật.

63.

Ngành nông nghiệp đóng vai trò chính trong hoạt động kinh tế của vùng

a)

Hôn su

b)

Xi cô cư

c)

Hô kai đô

d)

Kiu xiu

64.

Diện tích trồng lúa gạo của Nhật Bản giảm dần do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Nhu cầu trong nước giảm.

b)

Diện tích đất nông nghiệp ít.

c)

Thay đổi cơ cấu cây trồng.

d)

Thiên tai thường xuyên xảy ra.

65.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho nông nghiệp giữ vai trò thứ yếu trong nền kinh tế Nhật Bản?

a)

Diện tích đất nông nghiệp nhỏ.

b)

​Tỉ trọng rất nhỏ trong GDP

c)

Lao động chiếm tỉ trọng thấp.

d)

Điều kiện sản xuất khó khăn.

66.

Nguyên nhân chính tạo ra những sản phẩm mới làm cho công nghiệp Nhật Bản có sức cạnh tranh trên thị trường là

a)

áp dụng kĩ thuật mới, mua bằng sáng chế.

b)

tập trung cao độ vào ngành then chốt.

c)

duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng.

d)

chú trọng đầu tư hiện đại hoá công nghiệp.

67.

Khó khăn lớn nhất về tự nhiên của Nhật Bản đối với sự phát triển kinh tế hiện nay là

a)

thiếu tài nguyên khoáng sản, nhiều thiên tai.

b)

thiếu tài nguyên khoáng sản, địa hình bị chia cắt.

c)

thiếu tài nguyên khoáng sản, khí hậu khắc nghiệt

d)

khí hậu khắc nghiệt, nhiều động đất và sóng thần.

68.

Nhật Bản đứng đầu thế giới về sản lượng

a)

Chè

b)

Cà phê

c)

Lúa gạo

d)

Tơ tằm

69.

Những hoạt động kinh tế nào có vai trò hết sức to lớn trong ngành dịch vụ của Nhật Bản?

a)

Du lịch và thương mại.

b)

​Thương mại và tài chính

c)

Bảo hiểm và tài chính.

d)

​ Đầu tư ra nước ngoài.

70.

Những năm 1973 - 1974 tốc độ tăng trưởng của nền kinh tế Nhật Bản giảm sút mạnh là do

a)

A. khủng hoảng tài chính trên thế giới.

b)

​B. khủng hoảng dầu mỏ trên thế giới

c)

C. sức mua thị trường trong nước yếu.

d)

​D. thiên tai động đất, sóng thần sảy ra nhiều.

71.

Năng suất lao động xã hội ở Nhật Bản do dân cư

a)

không độc lập suy nghĩ.

b)

làm việc chưa tích cực.

c)

không làm việc tăng ca

d)

làm việc tích cực, trách nhiệm

72.

Sự già hóa dân số của Nhật Bản thể hiện ở

a)

A. Tuổi thọ trung bình thấp.

b)

​B. Tốc độ gia tăng dân số cao

c)

C.  Tỉ lệ người già trong dân cư lớn.

d)

​D. Tỉ lệ trẻ em ngày càng nhiều.

73.

Hạn chế lớn về tự nhiên của Nhật Bản là

a)

vùng biển có các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau

b)

nằm trong khu vực khí hậu nhiệt đới gió mùa, ít mưa.

c)

phía bắc có khí hậu ôn đới, phía nam có khí hậu cận nhiệt.

d)

 có nhiều thiên tai như: động đất, núi lửa, sóng thần, bão.

74.

Đảo nào có diện tích lớn nhất Nhật Bản?

a)

Hôn xu

b)

Hok kai do

c)

Xi cô cư

d)

Kiu xiu

75.

Bạn hàng chủ yếu của Nhật Bản với các nước đang phát triển là

a)

. các nước ASEAN và liên minh châu Âu EU.

b)

các nước ở khu vực châu Mĩ Latinh và châu Phi.

c)

các nước và vùng lãnh thổ ở khu vực Tây Nam Á.

d)

các nước và lãnh thổ công nghiệp mới ở châu Á.

76.

Sản phẩm xuất khẩu chủ yếu của Nhật Bản là

a)

sản phẩm nông nghiệp.

b)

năng lượng và nguyên liệu

c)

sản phẩm thô chưa qua chế biến.

d)

sản phẩm công nghiệp chế biến.

77.

Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là

a)

quy mô không lớn.

b)

Dân số trẻ

c)

Gia tăng dân số

d)

Dân số già

78.

Biểu hiện chứng tỏ Nhật Bản là nước có nền công nghiệp phát triển cao là

a)

sản phẩm công nghiệp rất phong phú, đáp ứng được nhu cầu trong nước.

b)

quy mô sản xuất công nghiệp lớn, xuất khẩu nhiều sản phẩm công nghiệp.

c)

Giá trị sản lượng công nghiệp lớn, nhiều ngành có vị trí cao trên thế giới.

d)

80% lao động làm việc trong công nghiệp, thu nhập của công nhân cao.

79.

Nhật Bản nằm ở khu vực nào dưới đây?

a)

Đông á

b)

Nam á

c)

Bắc á

d)

Tây á

80.

Đảo chiếm 61% tổng diện tích đất nước Nhật Bản là

a)

Hôn su

b)

Hok cai dô

c)

Kiu xiu

d)

Xi cô cư

81.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm tự nhiên Nhật Bản?

a)

Quần đảo Nhật Bản nằm ở phía Đông Á.

b)

Nhật Bản nằm trong khu vực khí hậu gió mùa.

c)

Nhật Bản là nước giàu tài nguyên khoáng sản.

d)

Nhật Bản thưởng xảy ra động đất, núi lửa.

82.

Nhận xét nào sau đây không chính xác về đặc điểm dân cư của Nhật Bản?

a)

Phần lớn dân số Nhật Bản tập trung ở các đô thị.

b)

Nhật Bản là nước đông dân nhưng mật độ dân số không cao.

c)

Tốc độ tăng dân số Nhật Bản hiện nay thấp và đang giảm dần.

d)

. Các đảo ở phía Bắc nhìn chung có mật độ dân số thấp hơn ở phía nam.

83.

Nhân tố nào sau đây làm cho khí hậu Nhật Bản phân hóa thành khí hậu ôn đới và khí hậu cận nhiệt?

a)

Nhật Bản là một quần đảo.

b)

Các dòng biển nóng và lạnh.

c)

Nhật Bản nằm trong khu vực gió mùa.

d)

Lãnh thổ trải dài theo hướng Bắc - Nam.

84.

Loại khoáng sản nào sau đây có trữ lượng lớn nhất ở Nhật Bản?

a)

Than đá và đồng.

b)

Than và sắt

c)

Dầu mỏ và khí đốt

d)

Than đá và dầu khí

85.

Ngành công nghiệp được coi là ngành mũi nhọn của Nhật Bản là

a)

Chế tạo xe máy

b)

Xây dựng

c)

Sản xuất điện tử

d)

Tàu biển

86.

Các hải cảng lớn của Nhật Bản là Cô-bê, I-ô-cô-ha-ma, Tô-ki-ô, Ô-xa-ca đềunằm ở đảo

a)

Hôn su

b)

Hok kai do

c)

Xi cô cư

d)

Kiu xiu

87.

Nhật Bản nằm trong khu vực khí hậu

a)

Gió mùa

b)

Lục địa

c)

Chí tuyến

d)

Hải dương

88.

Khí hậu của Nhật Bản chủ yếu là

a)

hàn đới và ôn đới lục địa.

b)

hàn đới và ôn đới hải dương.

c)

. ôn đới và cận nhiệt đới hải dương.

d)

ôn đới và cận nhiệt đới lục địa.

89.

Phát biểu không đúng về đặc điểm tự nhiên của Nhật Bản là

a)

có các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau.

b)

nằm trong khu vực khí hậu gió mùa, ít mưa

c)

địa hình chủ yếu là đồi núi, nhiều núi lửa.

d)

. có nhiều thiên tai động đất, núi lửa, sóng thần.

90.

Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là

a)

Dân số già

b)

Quy mô không lớn

c)

Tập trung chủ yếu ở miền núi

d)

Tốc độ gia tăng dân số cao

91.

Thiên tai gây thiệt hại lớn nhất đối với Nhật Bản là

a)

Bão

b)

Vòi rồng

c)

Sóng thần

d)

Động đất , núi lửa

92.

Ý nào dưới đây không đúng với địa hình Nhật Bản?

a)

Cao ở giữa, thấp về hai phía.

b)

Cao ở phía tây bắc, thấp dần về phía đông nam.

c)

. Chủ yếu là đồi núi cao trong đó có nhiều núi lửa.

d)

Chủ yếu là núi thấp và trung bình trong đó có nhiều núi lửa

93.

Dân số Nhật Bản không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Dân cư tập trung ở các thành phố ven biển.

b)

Tỉ lệ người già ngày càng cao.

c)

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên thấp.

d)

Quy mô dân số ngày càng tăng nhanh.

94.

Sông ngòi Nhật Bản có đặc điểm nào sau đây?

a)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc, phân bố đều trên cả nước

b)

Chủ yếu là các sông nhỏ, ngắn, dốc, có giá trị thủy điện.

c)

Có nhiều sông lớn bồi tụ những đồng bằng phù sa màu mỡ.

d)

Các sông có giá trị tưới tiêu nhưng không có giá trị thủy điện.

95.

Các đảo Nhật Bản lần lượt từ nam lên bắc là

a)

Hôn- su, Kiu-xiu, Xi-cô-cư, Hô-cai-đô.

b)

Xi-cô-cư, hôn-su, kiu-xiu, Hô-cai-đô.

c)

Kiu-Xiu, Xi-cô-cư, Hôn-su, Hô-cai-đô.

d)

Hô-cai-đô, Hôn-su, Xi-cô-cư, Hô-cai-đô.