wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa lí

Total questions: 91

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Thủy quyển là lớp nước trên Trái Đất, bao gồm nước trong

a)

các biển, đại dương, trên lục địa, hơi nước trong khí quyển.

b)

lục địa, nước trong lòng Trái đất, hơi nước trong khí quyển.

c)

các biển, nước trong lòng Trái đất, hơi nước trong khí quyển.

d)

các ao hồ, nước trên lục địa, nước trong lòng Trái đất.

2.

Các loại gió nào sau đây có phạm vi hoạt động theo địa phương?

a)

Gió Mậu dịch, gió mùa, gió đất.

b)

Gió Tây ôn đới, gió phơn, gió biển.

c)

Gió đất, gió biển, gió phơn.

d)

Gió Đông cực, gió đất, gió biển.

3.

Khí áp là sức nén của

a)

Luồng gió xuống mặt nước biển

b)

Không khí xuống mặt nước biển

c)

Không khi xuống mặt Trái Đất

d)

luồng gió xuống mặt Trái đất

4.

Bồi tụ là quá trình?

a)

tích tụ các vật liệu trong lòng đất

b)

xô ép làm uốn cong đất đá

c)

Tích tụ các vật liệu bị phá huỷ

d)

tạo ra các mỏ khoáng sản

5.

Ở miền núi, nước sông chảy nhanh hơn đồng bằng là do có?

a)

nhiều đỉnh núi cao.

b)

địa hình bằng phẳng.

c)

nhiều thung lũng.

d)

địa hình dốc.

6.

Gió Mậu dịch có tính chất

a)

khô.

b)

ẩm.

c)

lạnh.

d)

nóng.

7.

Đặc điểm giống nhau của các quá trình phong hoá là?

a)

Đều là quá trình phá huỷ đá và khoáng vật

b)

Đều chỉ phá huỷ đá và khoáng vật về mặt kích thước

c)

Đều làm thay đổi tính chất của đá và khoáng vật

d)

Đều là các quá trình địa chất tạo ra đá và khoáng vật

8.

Việc phá hoại rừng phòng hộ ở vùng thượng nguồn các con sông, sẽ làm cho?

a)

lượng nước con sông quanh năm dồi dào, tốc độ dòng chảy chậm chạp.

b)

con sông không có nước nhiều vào mùa mưa, dòng chảy quanh co uốn khúc.

c)

mùa lũ nước sông dâng cao đột ngột, mùa khô thì mực nước sông cạn kiệt.

d)

mực nước con sông quanh năm cạn kiệt, tốc độ dòng chảy nhanh mạnh.

9.

Tác nhân chủ yếu gây ra quá trình phong hoá hoá học là?

a)

Nước và các hợp chất hoà tan trong nước

b)

Sự thay đổi nhiệt độ đột ngột

c)

Sự đóng băng của nước

d)

Các hoạt động sản xuất của con người

10.

Gió Tây ôn đới ở bán cầu Nam thổi theo hướng

a)

tây nam.

b)

đông nam.

c)

tây bắc.

d)

đông bắc.

11.

Hoạt động sản xuất của con người là tác nhân chủ yếu của phong hoá?

a)

Hoá học

b)

Sinh học

c)

Vận chuyển

d)

Lí học

12.

Dạng địa hình caxtơ là kết quả của quá trình?

a)

Vận chuyển

b)

Bóc mòn

c)

Phong hoá

d)

bồi tụ

13.

Phạm vi hoạt động của gió đất và gió biển là vùng

a)

đồng bằng.

b)

trung du.

c)

đồi núi.

d)

ven biển.

14.

Gió Mậu dịch ở nửa cầu Nam thổi theo hướng?

a)

đông nam.

b)

tây nam

c)

đông bắc.

d)

tây bắc.

15.

Địa hình mài mòn là kết quả của quá trình bóc mòn do?

a)

Băng tan

b)

Sóng biển

c)

Gió

d)

Nước chảy tràn

16.

Ở nước ta, địa hình cacxtơ phát triển mạnh ở vùng tập trung nhiều đá?

a)

Vôi

b)

Granit

c)

Badan

d)

Thạch anh

17.

Thổi từ khu áp cao cận nhiệt đới về phía khu áp thấp xích đạo là gió?

a)

Mùa

b)

Mậu dịch.

c)

Tây ôn đới.

d)

Phơn.

18.

Gió Tây ôn đới ở bán cầu Bắc thổi theo hướng

a)

tây nam.

b)

đông nam.

c)

đông bắc.

d)

tây bắc

19.

Phong hoá hoá học xảy ra mạnh mẽ trong điều kiện khí hậu?

a)

Ẩm ướt

b)

Lạnh giá

c)

Khô hạn

d)

Nóng ẩm

20.

Nhận xét đúng với sự hình thành và đặc điểm phân bố của khí áp là?

a)

khí áp chính là sức nén của không khí lên trên bề mặt Trái Đất.

b)

trên bề mặt Trái đất có 7 đai khí áp, có 3 đai áp cao, 4 đai áp thấp.

c)

các đai khí áp phân bố đối xứng, xen kẽ nhau qua áp thấp ôn đới

d)

các đai khí áp phân bố đối xứng, xen kẽ nhau qua áp thấp xích đạo.

21.

Ở nước ta, nhân tố tự nhiên có ảnh hưởng rõ rệt nhất tới chế độ nước sông là?

a)

địa hình.

b)

chế độ mưa.

c)

thực vật.

d)

hồ đầm.

22.

Ở những miền khí hậu khô nóng, quá trình phong hoá lí học diễn ra mạnh chủ yếu là do có?

a)

Gió hoạt động mạnh

b)

Biên độ nhiệt năm lớn

c)

Độ ẩm cao

d)

Nhiệt độ quá cao

23.

Chế độ nước sông phụ thuộc vào những nhân tố nào sau đây?

a)

Băng tuyết tan,chế độ mưa,nước ngầm,hồ đầm,các loại gió

b)

Chế độ mưa,băng tuyết tan,địa hình,thảm thực vật,hồ đầm

c)

Địa hình,thảm thực vật,nhiệt độ,con người,đặc điểm đất đá

d)

Các loại gió,địa hình,thảm thực vật,vĩ độ địa lí,chế độ mưa

24.

Khu vực chịu nhiều ảnh hưởng nhất của gió Phơn ở nước ta là?

a)

Tây Bắc.

b)

Bắc Trung Bộ.

c)

Tây Nguyên.

d)

Duyên hải Nam Trung

25.

Những nguyên nhân làm thay đổi khí áp là?

a)

chế độ mưa, độ cao và nhiệt độ không khí.

b)

độ cao, nhiệt độ và độ ẩm không khí.

c)

độ ẩm không khí, dòng biển và địa hình.

d)

địa hình, dòng biển và nhiệt độ không khí.

26.

Nguyên nhân hình thành gió mùa chủ yếu là do?

a)

các lục địa và các đại dương có biên độ nhiệt độ năm khác nhau theo mùa.

b)

sự nóng lên hoặc lạnh đi không đều giữa lục địa và đại dương theo mùa.

c)

hoạt động của gió kết hợp với độ cao, độ dốc và hướng sườn núi theo mùa.

d)

sự phân bố các vành đai áp xen kẽ và đối xứng nhau qua áp thấp xích đạo.

27.

Tác dụng phá huỷ của sinh vật đối với đá và khoáng vật có đặc điểm là?

a)

Phá huỷ đá và khoáng vật cả về mặt cơ giới lẫn mặt hoá học

b)

phá huỷ đá và khoáng vật về mặt kích thước

c)

làm biến đổi tính chất hoá học của đá và khoáng vật

d)

làm thay đổi vị trí ban đầu của đá và khoáng vật

28.

Quá trình đầu tiên ngoại lực tác động đến địa hình bề mặt Trái Đất là?

a)

Bóc mòn

b)

vận chuyển

c)

Phong hoá

d)

bồi tụ

29.

Hai nhân tố chính ảnh hưởng tới tốc độ dòng chảy của sông là?

a)

độ dốc và chiều rộng của lòng sông.

b)

chiều rộng của sông và hướng chảy.

c)

độ dốc và vị trí của con sông.

d)

hướng chảy và vị trí của con sông.

30.

Phong hoá lí học là quá trình phá huỷ làm cho đá, khoáng vật bị thay đổi về

a)

Kích thước và màu sắc

b)

Tính chất và hình dạng

c)

Thành phần và tính chất

d)

Hình dạng và kích thước

31.

Ở bán cầu bắc, gió Tây ôn đới thổi quanh năm theo hướng?

a)

đông bắc

b)

đông nam.

c)

tây nam.

d)

tây bắc.

32.

Chế độ nước sông phụ thuộc vào những nhân tố nào sau đây?

a)

Địa hình, thảm thực vật, nhiệt độ, con người, đặc điểm đất đá.

b)

Chế độ mưa, băng tuyết tan, địa hình, thảm thực vật, hồ đầm.

c)

Băng tuyết tan, chế độ mưa, nước ngầm, hồ đầm, các loại gió.

d)

Các loại gió, địa hình, thảm thực vật, vĩ độ địa lí, chế độ mưa.

33.

Vùng có lượng mưa nhiều nhất trên Trái Đất là?

a)

chí tuyến.

b)

ôn đới.

c)

xích đạo.

d)

cực.

34.

Lớp vỏ phong hóa là sản phẩm phong hóa của

a)

khí hậu.                  

b)

. sinh vật.

c)

đá gốc.

d)

dòng biển.

35.

Những loại gió nào sau đây có cùng nơi xuất phát?

a)

Gió mùa và gió Mậu dịch.

b)

Gió Mậu dịch và Tây ôn đới.

c)

Gió đất và gió phơn.

d)

Gió Tây ôn đới & gió mùa.

36.

Độ muối của nước biển và đại dương phụ thuộc vào?

a)

lượng mưa, lượng nước sông đổ ra biển, độ bốc hơi nước.

b)

độ bốc hơi nước, khí áp, lượng nước sông đổ ra biển.

c)

lượng nước sông đổ ra biển, dòng biển, độ bốc hơi nước.

d)

địa hình, độ bốc hơi nước, lượng nước sông đổ ra biển.

37.

Nước tồn tại trong các tầng đất, đá thấm nước của vỏ Trái Đất được gọi là

a)

nước mưa

b)

nước ngọt.

c)

nước ngầm.

d)

nước mặn.

38.

Trong việc hình thành đất, thực vật không có vai trò nào sau đây?

a)

. Hạn chế sự xói mòn, rửa trôi.

b)

Cung cấp vật chất hữu cơ.

c)

Phân giải, tổng hợp chất mùn.

d)

Góp phần làm phá huỷ đá.

39.

Gió Tây ôn đới có nguồn gốc xuất phát từ khu áp

a)

cao cực và thổi về vùng áp thấp ôn đới.

b)

cao cận nhiệt đới thổi về áp thấp cực.

c)

cao cận nhiệt đới và thổi về áp thấp xích đạo.

d)

cao cận nhiệt đới và thổi về áp thấp ôn đới.

40.

Gió Phơn có tính chất

a)

lạnh, ẩm.

b)

khô, nóng.

c)

nóng, ẩm.

d)

lạnh, khô.

41.

Loại gió nào sau đây có hướng thay đổi theo ngày và đêm?

a)

Gió Tây ôn đới.

b)

Gió Phơn.

c)

Gió đất, gió biển.

d)

Gió Mậu dịch.

42.

Thứ tự từ bề mặt đất xuống sâu là

a)

đá gốc, lớp vỏ phong hoá, lớp phủ thổ nhưỡng.

b)

đá gốc, lớp phủ thổ nhưỡng, lớp vỏ phong hoá.

c)

. lớp vỏ phong hoá, lớp phủ thổ nhưỡng, đá gốc.     

d)

lớp phủ thổ nhưỡng, lớp vỏ phong hoá, đá gốc

43.

Thổi từ áp cao cận nhiệt đới về phía áp thấp ôn đới là gió?

a)

Tây ôn đới

b)

Mùa.

c)

Phơn.

d)

Mậu dịch

44.

Xích đạo là nơi có mưa nhiều nhất trên Trái Đất, là do có?

a)

dòng biển nóng hoạt động, khí áp cao, diện tích mặt biển nhiều hơn lục địa.

b)

khí áp thấp, dòng biển lạnh hoạt động, diện tích mặt biển ít hơn lục địa.

c)

diện tích mặt biển nhiều hơn lục địa, khí áp thấp, dòng biển nóng hoạt động.

d)

diện tích mặt biển ít lục địa, khí áp cao, dòng biển lạnh hoạt động.

45.

Các nhân tố ảnh hưởng đến lượng mưa là?

a)

khí áp, frông, gió, địa hình, sông ngòi.

b)

khí áp, frông, gió, địa hình, thổ nhưỡng.

c)

khí áp, frông, gió, dòng biển, địa hình.

d)

khí áp, frông, gió, dòng biển, sinh vật

46.

Phát biểu nào sau đây không đúng với phân bố lượng mưa trên Trái Đất?

a)

Mưa nhiều nhất ở vùng xích đạo.

b)

Mưa tương đối nhiều ở hai vùng cực

c)

Mưa nhiều ở vùng vĩ độ trung bình.

d)

Mưa tương đối ít ở vùng chí tuyến.

47.

Những nơi thường có mưa ít là?

a)

nơi có dải hội tụ nhiệt đới, khu vực áp thấp.

b)

sườn núi khuất gió, nơi có dòng biển lạnh.

c)

khu vực khí áp thấp, nơi có frông hoạt động.

d)

miền có gió mùa, nơi có gió luôn thổi đến.

48.

Vùng có lượng mưa ít nhất trên Trái Đất là?

a)

chí tuyến.

b)

ôn đới.

c)

xích đạo.

d)

cực.

49.

Mực nước lũ của các sông ngòi ở miền Trung nước ta thường lên rất nhanh là do?

a)

sông nhỏ, ngắn, dốc, có nhiều thác ghềnh.

b)

sông lớn, lượng mưa lớn kéo dài trong nhiều ngày.

c)

sông lớn, lòng sông rộng, có nhiều phụ lưu.

d)

sông ngắn, dốc, mưa lớn, tập trung thời gian ngắn.

50.

Gió Mậu dịch có nguồn gốc xuất phát từ khu áp?

a)

cao xích đạo thổi về áp thấp cận nhiệt đới.

b)

cao cận nhiệt đới thổi về áp thấp cực.

c)

cao cận nhiệt đới thổi về áp thấp xích đạo.

d)

cao cực thổi về vùng áp thấp ôn đới.

51.

Phạm vi hoạt động của gió núi, gió thung lũng là vùng?

a)

đồng bằng

b)

miền núi.

c)

đô thị.

d)

ven biển.

52.

Tên gọi khác của gió Mậu dịch là gió?

a)

Đông cực.

b)

Tín phong.

c)

Phơn.

d)

Lào.

53.

Tại cùng một sườn núi, nơi có lượng mưa ít thường là?

a)

sườn núi.

b)

thân núi.

c)

chân núi.

d)

đỉnh núi.

54.

Gió là sự chuyển động của không khí từ?

a)

đại dương vào lục địa.

b)

nơi có áp cao về nơi có áp thấp.

c)

cực Bắc đến cực Nam

d)

xích đạo về phía hai cực

55.

Từ xích đạo về cực, thứ tự lần lượt các đới khí hậu sẽ là

a)

xích đạo, cận nhiệt đới, cận xích đạo, cực, cận cực, ôn đới, nhiệt đới.

b)

xực, cận cực, xích đạo, cận nhiệt đới, cận xích đạo, ôn đới, nhiệt đới.

c)

xích đạo, cận xích đạo, nhiệt đới, cận nhiệt đới, ôn đới, cận cực, cực.

d)

ôn đới, xích đạo, nhiệt đới, cận nhiệt đới, cận xích đạo, cực, cận cực.

56.

Nước băng tuyết có nhiều ở vùng khí hậu?

a)

nhiệt đới, cực.

b)

cực, cận cực.

c)

cận cực, xích đạo

d)

ôn đới, cận nhiệt đới.

57.

Mực nước ngầm luôn thay đổi do phụ thuộc vào yếu tố?

a)

mức độ bốc hơi, lớp phủ thực vật, góc chiếu tia bức xạ Mặt Trời.

b)

lớp phủ thực vật, cấu tạo đất đá, sức hút của Mặt Trăng và Mặt Trời.

c)

nguồn cung cấp nước, đặc điểm địa hình, cấu tạo đất đá.

d)

đặc điểm địa hình, ý thức tiết kiệm nước, mức độ bốc hơi.

58.

Dựa vào nguồn gốc hình thành, hồ được phân thành các loại?

a)

hồ băng hà và hồ miệng núi lửa

b)

hồ băng hà và hồ nhân tạo.

c)

hồ tự nhiên và hồ móng ngựa.

d)

hồ tự nhiên và hồ nhân tạo.

59.

Nước trên Trái Đất tồn tại ở các dạng

a)

khí, loãng, đậm đặc.

b)

rắn, lỏng, khí.

c)

đậm đặc, rắn, khí.

d)

lỏng, loãng, rắn.

60.

Dao động thuỷ triều trong tháng lớn nhất là vào các ngày?

a)

trăng khuyết và không trăng.

b)

không trăng và có trăng.

c)

trăng tròn và không trăng

d)

trăng khuyết và trăng tròn.

61.

Độ muối của nước biển và đại dương lớn nhất là ở vùng?

a)

ôn đới.

b)

cực.

c)

chí tuyến.

d)

xích đạo.

62.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dao động của thuỷ triều?

a)

ao động theo chu kì.

b)

Có sự khác nhau ở các biển.

c)

Dao động thường xuyên.

d)

Chỉ do sức hút Mặt Trời.

63.

Vai trò quan trọng của vi sinh vật trong việc hình thành đất là

a)

phân giải, tổng hợp chất mùn.

b)

hạn chế sự xói mòn, rửa trôi.

c)

. cung cấp vật chất hữu cơ.  

d)

góp phần làm phá huỷ đá.

64.

Nguyên nhân gây ra thuỷ triều là do

a)

sức hút của hành tinh ở thiên hà.

b)

sức hút của Mặt Trăng, Mặt Trời.

c)

hoạt động của núi lửa, động đất.

d)

hoạt động của các dòng biển lớn.

65.

Dao động thủy triều nhỏ nhất khi Mặt Trăng, Trái Đất và Mặt Trời nằm ở vị trí?

a)

thẳng hàng nhau.

b)

song song nhau.

c)

vuông góc nhau.

d)

so le nhau.

66.

Sóng biển là?

a)

sự chuyển động của nước biển từ ngoài khơi xô vào bờ.

b)

sự di chuyển của các biển theo những hướng khác nhau.

c)

một hình thức dao động của nước biển theo chiều thẳng đứng.

d)

một hình thức dao động của nước biển theo chiều ngang.

67.

Nguyên nhân chủ yếu sinh ra sóng biển là do?

a)

nước chảy.

b)

gió thổi.

c)

động đất.

d)

núi lửa.

68.

Những nguyên nhân chủ yếu tạo nên sóng thần là do?

a)

gió thổi, núi lửa.

b)

động đất,núi lửa.

c)

động đất, gió thổi.

d)

băng hà, động đất.

69.

Dao động thủy triều lớn nhất khi Trái Đất, Mặt Trăng và Mặt Trời nằm ở vị trí?

a)

thẳng hàng nhau.

b)

song song nhau.

c)

so le với nhau.

d)

vuông góc nhau.

70.

Dòng biển nóng thường xuất phát ở khu vực?

a)

cực.

b)

xích đạo.

c)

ôn đới.

d)

vực chí tuyến.

71.

Ý nào sau đây là không phải là lợi ích của thủy triều đến đời sống con người?

a)

Gây ra hiện tượng ngập úng.

b)

Cung cấp nước cho sinh hoạt, sản xuất.

c)

Có giá trị về thủy lợi, thủy điện.

d)

Bồi đắp phù sa cho các đồng bằng.

72.

Thủy triều là sự dao động một cách thường xuyên và có tính chu kì của nước trong các

a)

ao hồ, sông.

b)

đại dương, suối.

c)

biển,đại dương.

d)

kênh rạch, biển.

73.

: Nơi giao nhau của các dòng biển nóng và lạnh thường tạo thành các

a)

bãi tắm đẹp.

b)

ngư trường.

c)

vịnh san hô.

d)

hang động caxtơ.

74.

Các dòng biển nóng, lạnh ở bờ đông và bờ tây của các đại dương thường có đặc điểm phân bố là

a)

song song nhau.

b)

thẳng hàng nhau.

c)

xen kẻ nhau.

d)

đối xứng nhau.

75.

: Đất là lớp vật chất

a)

tơi xốp nằm ở trên bề mặt lục địa và được đặc trưng bởi độ phì.

b)

vụn bở trên bề mặt lục địa và được tạo thành từ sự phong hóa đá.

c)

tự nhiên được con người cải tạo và đưa vào sản xuất nông nghiệp.

d)

vụn bở và trên đất con người tiến hành các hoạt động trồng trọt.

76.

Độ phì của đất là

a)

lượng chất hữu có cơ trong đất để cung cấp chất dinh dưỡng cho thực vật.

b)

độ tơi xốp của đất, trên đó thực vật có thể sinh trưởng và phát triển.

c)

khả năng cung cấp nước, nhiệt, khí và các chất dinh dưỡng cho sinh vật.

d)

khả năng cung cấp lượng chất vi sinh cần thiết cho các sinh vật trong đất.

77.

Ở nước ta, các loài cây sú, vẹt, đước, bần chỉ phát triển và phân bố trên loại đất

a)

phù sa ngọt.

b)

ngập mặn.

c)

chua phèn.

d)

feralit đồi núi.

78.

: Những nhân tố ảnh hưởng đến việc hình thành đất là

a)

đá mẹ, thời gian, sinh vật.

b)

thời gian, khí áp, đá mẹ

c)

khí hậu, dòng biển, con người.

d)

con người, địa hình, hồ đầm.

79.

Những hoạt động của con người có ảnh hưởng tích cực đến việc hình thành đất là

a)

làm ruộng bậc thang, bón phân hóa học.

b)

trồng rừng, bón phân hữu cơ.

c)

bón phân hóa học, trồng rừng.

d)

chặt phá rừng, cày xới đất.

80.

Khu vực địa hình dốc và mất lớp phủ thực vật thì lớp đất thường có đặc điểm

a)

dày, bạc màu.

b)

mỏng,bạc màu.

c)

dày, màu mỡ.

d)

mỏng, màu mỡ.

81.

Càng về cực, góc chiếu của tia sáng Mặt Trời càng nhỏ nên lượng nhiệt nhận được?

a)

nhiều nhất

b)

ít nhất

c)

càng nhiều

d)

càng ít

82.

Nhiệt lượng bức xạ Mặt Trời đến bề mặt Trái Đất thay đổi theo?

a)

tính chất của bề mặt đệm

b)

góc chiếu của tia bức xạ Mặt trời

c)

khả năng hấp thụ và phản xạ nhiệt

d)

độ cao của địa hình

83.

Biên nhiệt độ năm ở các vĩ độ trên bề mặt Trái đất biến thiên theo chiều hướng?

a)

tăng dần từ xích đạo lên cực

b)

giảm dần từ xích đạo lên cực

c)

giảm dần từ chí tuyến lên cực

d)

tăng dần từ xích đạo lên chí tuyến

84.

Khi vực có biên độ nhiệt năm cao nhất trên Trái Đất là?

a)

chí tuyến

b)

xích đạo

c)

cực

d)

ôn đới

85.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho nhiệt độ trung bình năm có xu hướng giảm dần từ xích đạo về cực là?

a)

góc chiếu tia bức xạ Mặt Trời giảm

b)

càng lên cao không khí càng loãng

c)

thời gian chiếu sáng càng tăng

d)

áp suất không khí càng bị giảm

86.

Ý nào sau đây đúng với sự phân bố nhiệt độ không khí theo lục địa và đại dương?

a)

Nhiệt độ trung bình năm thấp nhất ở lục địa

b)

đại dương có nhiệt độ trung bình năm cao hơn lục địa

c)

lục địa có biên độ nhiệt nhỏ hơn đại dương

d)

Nhiệt độ trung bình năm cao nhất ở lực địa

87.

trong thành phần không khí của khí quyển chiếm tỉ trọng lớn nhất là?

a)

khí oxy

b)

hơi nước

c)

Khí nitơ

d)

các khí khác

88.

Đại dương có biên độ nhiệt độ nhỏ hơn lục địa vì?

a)

Đại dương hấp thụ nhiệt và toả nhiệt chậm hơn lục địa

b)

Đại dương là nơi chứa nước nên mát mẻ hơn lục địa

c)

bề mặt lục địa trồi lên nhận nhiều nhiệt hơn đại dương

d)

nhiệt độ trung bình của lục địa lớn hơn đại dương

89.

Khu vực có nhiệt độ trung bình năm cao nhất trên Trái Đất là?

a)

cực

b)

chí tuyến

c)

ôn đới

d)

xích đạo

90.

nhận xét đúng về sự phân bố nhiệt độ không khí theo địa hình là?

a)

càng lên cao không khí càng loãng nhiệt độ càng giảm

b)

càng lên cao, không khí càng đậm đặc nhiệt độ càng tăng

c)

sườn đón nắng có nhiệt độ thấp hơn sườn khuất nắng

d)

nhiệt độ không khí ở sườn dốc thấp hơn sườn thoải

91.

Khí quyển là lớp không khí bao quanh

a)

Mặt Trời

b)

Trái Đất

c)

Mặt Trăng

d)

dải ngân hà