wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 2 MÔN ĐỊA LÍ LỚP 10

Total questions: 95

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Ngành công nghiệp có vai trò quan trọng nào sau đây?

a)

A. Tạo ra của cải vật chất.             

b)

B. Cung cấp tư liệu sản xuất

c)

C. Cung cấp nguồn thực phẩm

d)

D. Tạo ra sự tiến bộ của xã hội.

2.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm của ngành công nghiệp?

a)

A. Sản xuất mang tính mùa vụ

b)

B. Gồm 2 giai đoạn sản xuất

c)

C. Tính tập trung cao độ

d)

D. Tính chuyên môn hóa cao

3.

Đặc điểm nào sau đây không phải của ngành công nghiệp?

a)

A. Sản xuất mang tính mùa vụ

b)

B. Gồm 2 giai đoạn sản xuất

c)

C. Tính tập trung cao độ

d)

D. Tính chuyên môn hóa cao

4.

Ngành công nghiệp nào sau đây là tiền đề của tiến bộ khoa học - kĩ thuật?

a)

A. Dệt - may

b)

B. Cơ khí.

c)

C. Điện lực

d)

D. Thực phẩm

5.

Phát biểu nào sau đây đúng với sự phân bố của ngành công nghiệp khai thác than?

a)

A. Gần với vùng nguyên liệu

b)

B. Gần đầu mối giao thông

c)

C. Gắn với thị trường tiêu thụ.

d)

D. Gần với các đô thị lớn lớn

6.

Sản phẩm nào sau đây thuộc ngành công nghiệp cơ khí tiêu dùng?

a)

A. Dầu thô.

b)

B. Da giày

c)

C. Cá hộp

d)

D. Tủ lạnh

7.

Ngành công nghiệp nào sau đây không thuộc ngành năng lượng?

a)

A. Khai thác than  

b)

B. Khai thác dầu

c)

C. Điện lực

d)

D. Lọc dầu

8.

Thiết bị điện tử là sản phẩm của ngành công nghiệp nào sau đây?

a)

A. Điện tử - tin học

b)

B. Khai thác khoáng sản

c)

C. Sản xuất hàng tiêu dùng

d)

D. Công nghiệp cơ khí

9.

Ngành công nghiệp nào sau đây có quy trình sản xuất đơn giản?

a)

A. Cơ khí hàng tiêu dùng

b)

B. Cơ khí thiết bị toàn bộ

c)

C. Sản xuất hàng tiêu dùng

d)

D. Công nghiệp điện lực

10.

Quốc gia nào sau đây có ngành dệt – may phát triển mạnh?

a)

A. Mianma.

b)

B. Trung Quốc

c)

C. Cam-pu-chia

d)

D. Angiêri

11.

Sản phẩm nào sau đây thuộc ngành công nghiệp thực phẩm?

a)

A. Da giày

b)

B. Rượu bia

c)

C. Tơ tằm

d)

D. Sành sứ.

12.

Sản phẩm của ngành nào sau đây là nguyên liệu chủ yếu của ngành công nghiệp thực phẩm?

a)

A. Cơ khí.

b)

B. Chăn nuôi

c)

C. Chế tạo.

d)

D. Hóa dầu

13.

Ngành nào sau đây cung cấp nguyên liệu cho ngành công nghiệp chế biến thực phẩm?

a)

A. Trồng trọt

b)

B. Du lịch

c)

C. Giao thông

d)

D. Thương mại

14.

Than là nhiên liệu của ngành nào sau đây?

a)

A. Thủy điện

b)

B. Điện tử

c)

C. Thực phẩm

d)

D. Nhiệt điện

15.

Nhân tố nào sau đây là cơ sở để xây dựng cơ cấu ngành công nghiệp đa dạng

a)

A. Khí hậu và nguồn nước.

b)

B. Địa hình và khoáng sản

c)

C. Khoáng sản và thị trường.

d)

D. Vị trí địa lí và sinh vật.

16.

Sự phân bố của ngành công nghiệp chế biến phụ thuộc vào nhân tố nào sau đây?

a)

A. Khoáng sản và lao động

b)

B. Lao động và thị trường

c)

C. Nguồn nước và sinh vật.

d)

D. Nguồn lao động và vị trí

17.

Nhân tố nào ảnh hưởng quyết định đến sự phát triển và phân bố công nghiệp

a)

A. Điều kiện tự nhiên

b)

B. Kinh tế - xã hội

c)

C. Dân cư – lao động

d)

D. Cơ sở vật chất

18.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của trung tâm công nghiệp

a)

A. Có ranh giới rõ ràng

b)

B. Gồm 1 đến 2 xí nghiệp

c)

C. Gắn với các đô thị lớn

d)

D. Có các ngành bổ trợ

19.

Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau đây có quy mô nhỏ nhất

a)

A. Vùng công nghiệp

b)

B. Khu công nghiệp

c)

C. Trung tâm công nghiệp

d)

D. Điểm công nghiệp

20.

Phát biểu nào sau đây không phải là đặc điểm của vùng công nghiệp?

a)

A. Không có mối liên hệ giữa các ngành

b)

B. Có lãnh thổ rộng lớn

c)

C. Có ngành chuyên môn hóa

d)

D. Có nhiều điểm công nghiệp

21.

Ngành công nghiệp có vai trò nào sau đây

a)

A. Tăng khoảng cách giàu nghèo

b)

B. Cung cấp tư liệu sản xuất

c)

C. Giảm thiểu ô nhiễm môi trường

d)

D. Khắc phục được tính mùa vụ

22.

Phát biểu nào sau đây đúng về đặc điểm của ngành công nghiệp

a)

A. Sản xuất mang tính mùa vụ

b)

B. Gồm 2 giai đoạn sản xuất

c)

C. Tính phân tán sản xuất cao

d)

D. Tính chuyên môn hóa thấp

23.

Đặc điểm nào sau đây không phải của ngành công nghiệp

a)

A. Sản xuất phụ thuộc vào thời tiết

b)

B. Gồm hai giai đoạn sản xuất

c)

C. Có tính tập trung cao độ

d)

D. Tập hợp nhiều ngành phức tạp

24.

Ngành công nghiệp nào sau đây lấy nguyên liệu từ nông nghiệp?

a)

B. Cơ khí.

b)

A. Dệt - may

c)

C. Điện lực

d)

D. Thực phẩm

25.

Phát biểu nào sau đây đúng với sự phân bố của ngành công nghiệp khai thác dầu mỏ?

a)

A. Gần với vùng nguyên liệu

b)

B. Gần đầu mối giao thông

c)

C. Gắn với thị trường tiêu thụ

d)

D. Gần với các đô thị lớn

26.

Ngành công nghiệp nào sau đây trẻ nhưng là ngành mũi nhọn?

a)

A. Thực phẩm

b)

B. Năng lượng

c)

C. Dệt may

d)

D. Điện tử-tin học

27.

Sản phẩm nào sau đây thuộc ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?

a)

A. Dầu thô

b)

B. Da giày

c)

C. Cá hộp

d)

D. Tủ lạnh

28.

Máy tính là sản phẩm của ngành công nghiệp nào sau đây?

a)

A. Điện tử - tin học

b)

B. Khai thác khoáng sản

c)

C. Sản xuất hàng tiêu dùng.

d)

D. Công nghiệp cơ khí

29.

Quốc gia nào sau đây có ngành điện tử - tin học phát triển mạnh

a)

A. Mianma.

b)

B. Hoa Kì

c)

C. Cam-pu-chia

d)

D. Angiêri

30.

Sản phẩm của ngành nào sau đây là nguyên liệu chủ yếu của ngành công nghiệp năng lượng

a)

A. Gỗ

b)

B. Dầu khí

c)

C. Thép

d)

D. Hóa dầu

31.

Ngành nào sau đây cung cấp nguyên liệu cho ngành công nghiệp dệt may

a)

A. Trồng trọt

b)

B. Du lịch

c)

C. Giao thông

d)

D. Thương mại

32.

Chất phóng xạ là nhiên liệu của ngành nào sau đây

a)

A. Thủy điện

b)

B. Điện tử

c)

C. Thực phẩm

d)

D. Điện nguyên tử

33.

Nhân tố nào sau đây là yếu tố thúc đẩy việc xây dựng cơ cấu ngành công nghiệp đa dạng

a)

A. Khí hậu

b)

B. Địa hình

c)

C. Thị trường

d)

D. Vị trí địa lí

34.

Sự phân bố của ngành công nghiệp thực phẩm phụ thuộc vào nhân tố nào sau đây

a)

A. Khoáng sản và lao động

b)

B. Lao động và thị trường

c)

C. Nguồn nước và sinh vật

d)

D. Nguồn lao động và vị trí

35.

Nhân tố nào ít ảnh hưởng hơn đến sự phát triển và phân bố công nghiệp

a)

A. Điều kiện tự nhiên

b)

B. Kinh tế - xã hội

c)

C. Dân cư – lao động

d)

D. Cơ sở vật chất

36.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm của điểm công nghiệp

a)

A. Có ranh giới rõ ràng

b)

B. Gồm 1 đến 2 xí nghiệp

c)

C. Gắn với các đô thị lớn

d)

D. Có các ngành bổ trợ

37.

Khu công nghiệp tập trung có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Gồm 1 đến 2 xí nghiệp

b)

B. Có dân cư sinh sống

c)

C. Có nhiều cơ sở sản xuất công nghiệp

d)

D. Xa trục đường giao thông

38.

Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau đây có quy mô lớn nhất?

a)

A. Vùng công nghiệp

b)

B. Khu công nghiệp

c)

C. Trung tâm công nghiệp

d)

D. Điểm công nghiệp

39.

Phát biểu nào sau đây không phải là đặc điểm của khu công nghiệp

a)

A. Không có mối liên hệ giữa các ngành

b)

B. Có lãnh thổ rộng lớn

c)

C. Có ngành chuyên môn hóa

d)

D. Có nhiều nhà máy công nghiệp

40.

Loại than nào sau đây có trữ lượng lớn nhất thế giới?

a)

A. Than nâu

b)

B. Than đá

c)

C. Than bùn

d)

D. Than mỡ

41.

Khu vực có sản lượng điện cao là

a)

A. Đông Á

b)

B. Nam Á

c)

C. Đông Nam Á

d)

D. Bắc Phi

42.

Trung Quốc, Việt Nam có lợi thế để phát triển ngành dệt may là lợi thế về

a)

A. tài nguyên thiên nhiên

b)

B. nguồn lao động và thị trường

c)

C. vốn và nhân công.

d)

D. cơ sở vất chất và kĩ thuật

43.

Khẳng định nào sau đây về nguồn lực phát triển công nghiệp là đúng

a)

A. Nguồn lực quan trọng là tiến bộ khoa học – kĩ thuật

b)

B. Nguồn lực không bao gồm các yếu tố ngoại lực

c)

C. Ngoại lực là yếu tố quan trọng nhất

d)

D. Nguồn lực chỉ bao gồm các điều kiện tự nhiên

44.

Trong cơ cấu sản lượng điện của thế giới hiện nay, ngành chiếm tỷ trọng cao nhất là ngành nào?

a)

A. Năng lượng tự nhiên

b)

B. Thủy điện

c)

C. Nhiệt điện

d)

D. Điện nguyên tử.

45.

Khu vực có trữ lượng dầu mỏ lớn nhất thế giới là

a)

A. Châu Âu

b)

B. Trung Đông

c)

C. Bắc Mỹ

d)

D. Bắc và Trung Phi

46.

Yếu tố có ảnh hưởng lớn nhất đến việc lựa chọn các nhà máy, các khu công nghiệp và khu chế xuất là

a)

A. khoáng sản

b)

B. nguồn nước

c)

C. vị trí địa lí

d)

D. khí hậu

47.

Máy tính là sản phẩm của ngành

a)

A. cơ khí

b)

B. hóa chất

c)

C. điện tử - tin học

d)

D. sản xuất hàng tiêu dùng

48.

Quần áo là sản phẩm của ngành nào?

a)

A. Luyện kim.

b)

B. Cơ khí

c)

C. Sản xuất hàng tiêu dùng

d)

D. Điện tử - tin học

49.

Về phương diện quy mô có thể xếp các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp theo thứ tự từ nhỏ đến lớn như sau

a)

A. điểm công nghiệp, khu công nghiệp, trung tâm công nghiệp, vùng công nghiệp

b)

B. điểm công nghiệp, vùng công nghiệp, trung tâm công nghiệp, khu công nghiệp.

c)

C. khu công nghiệp, điểm công nghiệp, vùng công nghiệp, trung tâm công nghiệp.

d)

D. vùng công nghiệp, khu công nghiệp, trung tâm công nghiệp, điểm công nghiệp.

50.

Ngành sản xuất hàng tiêu dùng quan trọng nhất là

a)

A. dệt may

b)

B. đồ nhựa

c)

C. sành sứ

d)

D. thủy tinh

51.

Các nước phát triển mạnh ngành dệt may là

a)

A. Trung Quốc, Ấn Độ

b)

B. Lào, Campuchia

c)

C. Hà Lan, Nhật

d)

D. Myanma và Canada

52.

Công nghiệp có vai trò gì khác so với các ngành kinh tế còn lại

a)

A. Không tạo ra sản phẩm mới

b)

B. Tạo nhiều hàng xuất khẩu

c)

C. Tăng năng suất lao động cho các ngành

d)

D. Sản xuất ra các sản phẩm mới

53.

Quá trình xây dựng, phát triển các ngành công nghiệp gọi là quá trình

a)

A. đô thị hóa

b)

B. công nghiệp hóa

c)

C.  cơ khí hóa

d)

D. tự động hóa

54.

Ngành công nghiệp nào thường đi trước một bước trong quá trình công nghiệp hóa của các nước?

a)

A. Cơ khí

b)

B. Năng lượng

c)

C. Luyện kim

d)

D. Dệt

55.

Ngành công nghiệp nào sử dụng nhiều nguyên liệu từ nông nghiệp

a)

A. Sản xuất hàng tiêu dùng

b)

B. Hóa chất

c)

C. Chế biến lương thực thực phẩm

d)

D. Năng lượng

56.

Hình thức tổ chức công nghiệp nào có quy mô lớn nhất

a)

A. Điểm công nghiệp

b)

B. Khu công nghiệp

c)

C. Trung tâm công nghiệp

d)

D. Vùng công nghiệp

57.

Đặc điểm của sản xuất công nghiệp là gì?

a)

A. Các giai đoạn của sản xuất đều sử dụng máy móc

b)

B. Sản xuất ra nhiều sản phẩm

c)

C. Tăng năng suất cho các ngành khác

d)

D. Tạo ra nhiều việc làm

58.

Nhân tố tự nhiên quan trọng ảnh hưởng đến sản xuất công nghiệp là

a)

A. đất

b)

B. khoáng sản

c)

C. địa hình

d)

D. sông ngòi

59.

Bia, nước giải khát là sản phẩm của ngành công nghiệp

a)

A. sản xuất hàng tiêu dùng

b)

B. thực phẩm

c)

C. hóa chất

d)

D. năng lượng

60.

Tổ chức lãnh thổ công nghiệp có mấy hình thức chủ yếu

a)

A. 3 hình thức

b)

B. 4 hình thức

c)

C. 5 hình thức

d)

D. 6 hình thức

61.

Có một số ngành công nghiệp chủ yếu tạo nên hướng chuyên môn hóa, đó là đặc điểm nổi bật của

a)

A. vùng công nghiệp

b)

B. điểm công nghiệp

c)

C. trung tâm công nghiệp

d)

D. khu công nghiệp tập trung

62.

Cơ cấu ngành công nghiệp thực phẩm không bao gồm ngành sản xuất nào

a)

A. Đồ uống

b)

 B. Thịt hộp

c)

C. Sản xuất giấy.

d)

D. Chế biến thủy sản

63.

Nước có trữ lượng than lớn nhất ở Châu Á là

a)

A. Trung Quốc

b)

B. Thái Lan

c)

C. Việt Nam

d)

D. Lào

64.

Dệt may thường phát triển mạnh ở các nước có lợi thế về

a)

A. tài nguyên sinh vật

b)

B. nguồn lao động và thị trường

c)

C. vốn và vị trí địa lí

d)

D. cơ sở vất chất và kĩ thuật.

65.

Trong cơ cấu sản lượng điện của thế giới hiện nay, ngành nào sử dụng chất phóng xạ làm nhiên liệu?

a)

A. Năng lượng tự nhiên

b)

B. Thủy điện

c)

C. Nhiệt điện.

d)

D. Điện nguyên tử

66.

Quốc gia có trữ lượng dầu lớn nhất Trung Đông là

a)

A. Ả Rập Xê Út

b)

B. Iran

c)

C. Quatar

d)

D. Bahrain

67.

Máy công cụ là sản phẩm của ngành nào

a)

A. Cơ khí

b)

B. Hóa chất

c)

C. Luyện kim.

d)

D. Năng lượng

68.

Điện thoại là sản phẩm của ngành

a)

A. cơ khí

b)

B. hóa chất

c)

C. điện tử - tin học

d)

D. sản xuất hàng tiêu dùng

69.

Giày dép là sản phẩm của ngành nào

a)

A. Luyện kim

b)

B. Cơ khí

c)

C. Sản xuất hàng tiêu dùng

d)

D. Điện tử - tin học

70.

Về phương diện quy mô có thể xếp các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp theo thứ tự từ lớn đến nhỏ như sau

a)

A. Điểm công nghiệp, khu công nghiệp, trung tâm công nghiệp, vùng công nghiệp.

b)

B. Điểm công nghiệp, vùng công nghiệp, trung tâm công nghiệp, khu công nghiệp

c)

C. Khu công nghiệp, điểm công nghiệp, vùng công nghiệp, trung tâm công nghiệp

d)

D. Vùng công nghiệp, trung tâm công nghiệp, khu công nghiệp, điểm công nghiệp

71.

Các nước phát triển mạnh dệt may là

a)

A. Nhật, Hoa Kì

b)

B. Ai cập, Campuchia

c)

C. Hà Lan, Thái Lan

d)

D. Myanma và Canada

72.

“Trung tâm công nghiệp” được hiểu là

a)

A. một đặc khu kinh tế có nhiều nhà máy công nghiệp

b)

B. một diện tích nhỏ dùng để xây dựng một số xí nghiệp công nghiệp

c)

C. một đô thị phát triển nhiều ngành công nghiệp

d)

D. một điểm dân cư có vài xí nghiệp công nghiệp

73.

Việt Nam muốn trở thành một nước phát triển hiện đại thì cần hoàn thành tốt và nhanh quá trình

a)

A. đô thị hóa

b)

B. công nghiệp hóa

c)

C. cơ khí hóa

d)

D. tự động hóa

74.

Ngành công nghiệp sử dụng nhiên liệu hóa thạch nhiều nhất là ngành nào

a)

A. Cơ khí

b)

B. Năng lượng

c)

C. Luyện kim

d)

D. Dệt

75.

Ngành công nghiệp nào đòi hỏi trình độ lao động cao

a)

A. Sản xuất hàng tiêu dùng

b)

B. Cơ khí chế tạo

c)

C. Chế biến lương thực thực phẩm

d)

D. Năng lượng

76.

Hải Phòng là ví dụ minh họa cho hình thức tổ chức công nghiệp nào sau đây

a)

A. Điểm công nghiệp

b)

B. Khu công nghiệp

c)

C. Trung tâm công nghiệp

d)

D. Vùng công nghiệp

77.

Một đặc điểm của sản xuất công nghiệp là

a)

A. quy trình sản xuất gồm nhiều công đoạn được phân công tỉ mỉ

b)

B. sản phẩm có hàm lượng khoa học, kĩ thuật cao

c)

C. tăng năng suất cho các ngành khác

d)

D. tạo ra nhiều việc làm với thu nhập cao

78.

Nhân tố tự nhiên nào quan trọng ảnh hưởng đến sản xuất công nghiệp?

a)

A. Đất

b)

B. Khoáng sản

c)

C. Địa hình

d)

D. Sông ngòi

79.
a)

A. 7,6 tỉ kwh

b)

B. 6,5 tỉ kwh

c)

C. 7,2 tỉ kwh

d)

D. 7,5 kwh

80.
a)

A. Điện tăng nhanh hơn than

b)

B. Than và điện đều không tăng

c)

C. Than tăng nhanh hơn điện

d)

D. Điện tăng nhanh, than không tăng

81.
a)

A. Đều tăng.

b)

B. Ổn định

c)

C. Tăng mạnh

d)

D. Đều giảm

82.
a)

A. Nông - lâm - thủy sản giảm, dịch vụ tăng.

b)

B. Công nghiệp - xây dựng giảm, dịch vụ giảm

c)

C. Công nghiệp - xây dựng tăng, dịch vụ tăng

d)

D. Nông - lâm - thủy sản tăng, dịch vụ tăng

83.
a)

A. 43%.

b)

B. 65 tỉ kwh

c)

C. 72 %.

d)

D. 143%.

84.
a)

A. Điện tăng nhanh hơn than và dầu.

b)

B. Than và điện đều không tăng

c)

C. Dầu tăng nhanh hơn than

d)

D. Điện tăng nhanh, than không tăng

85.
a)

A. Đều giảm

b)

B. Không ổn định

c)

C. Tăng mạnh

d)

D. Giảm liên tục

86.
a)

A. Cơ cấu GDP phân theo ngành kinh tế của Bru-nây năm 2010 và năm 2018

b)

B. Tốc độ tăng GDP phân theo ngành kinh tế của Bru-nây từ 2010 đến 2018

c)

C. Giá trị so sánh GDP phân theo ngành kinh tế của Bru-nây năm 2010 so với 2018

d)

D. Quy mô, cơ cấu GDP phân theo ngành kinh tế của Bru-nây năm 2010 và năm 2018

87.

Sản phẩm nào sau đây thuộc ngành công nghiệp cơ khí?

a)

A. Da giày.

b)

B. Dàn khoan

c)

C. Tơ tằm

d)

D. Sành sứ

88.
a)

A. tròn

b)

B. miền

c)

C. cột

d)

D. kết hợp

89.
a)

A. đều tăng liên tục

b)

B. than giảm, điện tăng

c)

C. đều giảm liên tục

d)

D. than tăng nhanh hơn điện

90.
a)

A. dầu thô khai thác cao nhất vào năm 2005

b)

B. dầu thô xuất khẩu thấp nhất vào năm 2010

c)

C. dầu thô xuất khẩu giảm liên tục

d)

D. sản lượng dầu tăng giảm từng năm

91.
a)

A. Tình hình sản xuất công nghiệp năng lượng của Việt Nam

b)

B. Quy mô, cơ cấu công nghiệp năng lượng của Việt Nam

c)

C. Tốc độ tăng trưởng sản lượng công nghiệp năng lượng của Việt Nam

d)

D. Sự chuyển dịch cơ cấu sản lượng công nghiệp năng lượng của Việt Nam

92.
a)

A. Giảm liên tục

b)

B. Ổn định

c)

C. Tăng liên tục

d)

D. Ít biến động.

93.
a)

A. than và điện đều tăng liên tục

b)

B. than giảm, điện tăng

c)

C. điện tăng liên tục

d)

D. điện tăng nhanh hơn than

94.
a)

A. miền

b)

B. tròn

c)

C. cột

d)

D. đường

95.
a)

A. Điện, than, dầu tăng

b)

B. Điện, than tăng, dầu giảm

c)

C. Điện, than, dầu giảm liên tục

d)

D. Than tăng nhanh nhất