wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

MỘT SỐ NỀN VĂN MINH PHƯƠNG ĐÔNG THỜI KỲ CỔ- TRUNG ĐẠI (Phần 1)

Total questions: 95

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Văn minh là gì?

a)

Văn minh là sự tiến bộ về mặt vật chất của xã hội loài người.

b)

Văn minh là sự tiến bộ về vật chất và tinh thần của xã hội loài người.

c)

Văn minh là sự tiến bộ về mặt kinh tế của xã hội loài người.

d)

Văn minh là những giá trị vật chất và tinh thần mà con người sáng tạo nên.

2.

Ý nào dưới đây không phản ánh đúng nội hàm của khái niệm văn minh?

a)

Là tổng thể những giá trị vật chất, tinh thần của xã hội, hay của một nhóm người.

b)

Khi con người đạt những tiến bộ về tổ chức xã hội, luân lí, kĩ thuật, chữ viết,…

c)

Là trạng thái phát triển cao của văn hoá.

d)

Bắt đầu khi xã hội loài người xuất hiện nhà nước.

3.

Một trong những tiêu chuẩn để nhận diện văn minh là:

a)

Lãnh thổ rộng lớn.

b)

Kinh tế phát triển

c)

Pháp luật chặt chẽ

d)

Nhà nước, đô thị, chữ viết

4.

Văn hóa là gì?

a)

Là bản sắc của một quốc gia, dân tộc.

b)

Là tổng thể những giá trị vật chất và tinh thần của con người sáng tạo nên.

c)

Là toàn bộ những giá trị tinh thần trong đời sống, sinh hoạt

d)

Là tất cả những giá trị vật chất do con người sáng tạo ra

5.

Văn hóa xuất hiện khi nào?

a)

Xuất hiện trong thời kì phát triển cao của xã hội.

b)

Xuất hiện đồng thời với sự xuất hiện của loài người

c)

Xuất hiện khi con người bước vào ngưỡng cửa của thời đại văn minh.

d)

Xuất hiện từ khi con người biết sử dụng vỏ cây, da thú làm quần áo mặc

6.

Những nền văn minh đầu tiên trên thế giới hình thành từ khoảng thời gian nào?

a)

Từ khoảng đầu thiên niên kỉ thứ III TCN.

b)

Từ khoảng cuối thiên niên kỉ thứ II TCN.

c)

Từ khoảng cuối thiên niên kỉ thứ IV TCN.

d)

Từ khoảng đầu thiên niên kỉ thứ IV TCN.

7.

Những nền văn minh đầu tiên trên thế giới hình thành ở đâu?

a)

Hy Lạp, La Mã.

b)

Ấn Độ.

c)

Tây Á, Đông Bắc châu Phi.

d)

Trung Quốc.

8.

Thời kì cổ đại, ở phương Đông hình thành bốn trung tâm văn minh lớn là:

a)

Ai Cập, Lưỡng Hà, Ấn Độ và Trung Hoa

b)

Ấn Độ , Lưỡng Hà, Hi Lạp và Rô Ma

c)

Ai Cập, Rô ma, Ấn Độ và Trung Hoa

d)

Rô Ma, Lưỡng Hà , Ấn Độ và Ai Cập.

9.

Thời kỳ trung đại ở Nam Á và Đông Á những nền văn minh nào sau đây tiếp tục phát triển?

a)

Đông Bắc Phi và Tây Á

b)

Ấn Độ và Trung Hoa

c)

Ai Cập, Lưỡng Hà

d)

Ả-Rập và Ấn Độ

10.

Nền văn minh Ai Cập được hình thành và phát triển gắn liền với con sông nào sau đây?

a)

Sông Nin

b)

Sông Hằng

c)

Sông Tigơr

d)

Sông Hoàng Hà

11.

Ý nào dưới đây không đúng về vai trò của sông Nin đối với Ai Cập cổ đại?

a)

Cung cấp nước tưới cho cây trồng và nguồn nước cho sinh hoạt.

b)

Quy tụ hai bên bờ nhiều thành phố và làng mạc.

c)

Tạo thuận lợi cho việc xây dựng nhiều bến cảng lớn.

d)

Tạo ra “Vùng đất đen” phì nhiêu, màu mỡ.

12.

Trong xã hội Ai Cập cổ đại đã hình thành một số tầng lớp như:

a)

quý tộc, tăng lữ, thợ thủ công, nông dân, thương nhân và nô lệ.

b)

quý tộc, tăng lữ, thương nhân, thợ thủ công, nông dân và nô lệ.

c)

quý tộc, tăng lữ, nông dân, thợ thủ công, thương nhân và nô lệ.

d)

quý tộc, tăng lữ, nông dân, thợ thủ công, tư sản và nô lệ.

13.

Nền tảng kinh tế cơ bản của Ai Cập cổ đại là:

a)

Thủ công nghiệp

b)

Thương nghiệp

c)

Nông nghiệp

d)

Công nghiệp

14.

Nhà nước Ai Cập thống nhất ra đời vào thời gian nào?

a)

Năm 3500 TCN

b)

Năm 3200 TCN

c)

Năm 2500 TCN

d)

Năm 3000 TCN

15.

Người đứng đầu nhà nước Ai Cập cổ đại là

a)

pha-ra-ông.

b)

thiên tử.

c)

hoàng đế.

d)

vua.

16.

Ở Ai Cập cổ đại Pharaon nắm giữ quyền tối cao về

a)

Chính trị và văn hóa

b)

Chính trị và xã hội

c)

Kinh tế và chính trị

d)

Chính trị và tôn giáo

17.

Người Ai Cập sùng bái đa thần, họ thờ các vị thần tự nhiên, thần động vật như

a)

Rắn hổ mang, bò…

b)

chim ưng, con hổ…

c)

Chim đại bàng, rắn hổ mang

d)

chim ưng, rắn hổ mang…

18.

Loại hình kiến trúc tiêu biểu nhất của Ai Cập cổ đại:

a)

Tháp chùa, kim tự tháp.

b)

Cung điện, đền thờ và kim tự tháp

c)

Đền tháp, thành quách

d)

Lăng mộ, đền tháp

19.

Công trình kiến trúc nổi tiếng nhất của người Ai Cập cổ đại là

a)

các khu phố cổ.

b)

tượng Nhân sư.

c)

các kim tự tháp.

d)

đền thờ các vị vua.

20.

Nét đặc sắc của văn hóa Ấn Độ từ thế kỉ XIII đến thế kỉ XVI được cho là gì?

a)

Văn hóa Hồi giáo vào Ấn Độ làm thủ tiêu văn hóa truyền thống

b)

Tổng hợp các loại hình văn hóa của các nước đều có mặt ở Ấn Độ

c)

Văn hóa truyền thống Ấn Độ đã làm phai mờ văn hóa Hồi Giáo

d)

Song song luôn tồn tại 2 nền văn minh đặc sắc là Ấn Độ Hin-du giáo và hồi giáo

21.

Nền văn minh Ấn Độ hình thành và phát triển gắn liền với sông nào?

a)

Sông Ấn và sông Hằng

b)

Sông Hoàng Hà và Trường Giang

c)

Sông Nin

d)

Sông Tigris và Ôphơrát

22.

Người A-ri-a là chủ nhân của nền văn minh nào ở Ấn Độ?

a)

Văn minh sông Ấn.

b)

Văn minh Ấn Độ.

c)

Văn minh sông Hằng.

d)

Văn minh Nam Ấn.

23.

Một đặc trưng quan trọng của xã hội Ấn Độ thời kì cổ - trung đại là gì?

a)

sự phân biệt về sắc tộc, chủng tộc rất sâu sắc.

b)

Xã hội chia thành nhiều giai cấp, tầng lớp khác nhau.

c)

Sự tồn tại lâu dài và gây ảnh hưởng sâu sắc của chế độ đẳng cấp.

d)

Người A-ri-a gốc Trung Á chiếm đa bộ phận trong xã hội.

24.

Tôn giáo nào không được khởi nguồn từ Ấn Độ?

a)

Bà La Môn giáo.

b)

Hin-đu giáo.

c)

Phật giáo.

d)

Hồi giáo.

25.

10 chữ số mà ngày nay chúng ta đang sử dụng là thành tựu của nền văn minh nào?

a)

Ai Cập.

b)

Ấn Độ.

c)

Hy Lạp - La Mã.

d)

Trung Hoa.

26.

Loại chữ viết của nền văn minh nào được cư dân nhiều quốc gia Đông Nam Á thời kì cổ - trung đại tiếp thu?

a)

Văn minh Trung Hoa.

b)

Văn minh Lưỡng Hà.

c)

Văn minh Ấn Độ.

d)

Văn minh Hy Lạp - La Mã.

27.

Công trình nào sau đây là công trình kiến trúc nổi tiếng trong thời kì cổ - trung đại ở Trung Quốc

a)

Đấu trường Colosseum

b)

Tháp nghiêng Pisa

c)

Vạn Lý Trường Thành

d)

Kim tự tháp

28.

Kiến trúc và điêu khắc của Ấn Độ đã có ảnh hưởng đến nhiều nước trên thế giới, đặc biệt là

a)

các quốc gia Nam Á.

b)

các quốc gia tây Á.

c)

các quốc gia ĐNÁ.

d)

các quốc gia Đông Bắc Á.

29.

Nền văn minh Trung Hoa hình thành và phát triển gắn liền với sông nào?

a)

Sông Nin

b)

Sông Ấn và sông Hằng

c)

Sông Tigris và Euphrates

d)

Sông Hoàng Hà và Trường Giang

30.

Chủ nhân đầu tiên của nền văn minh Trung Hoa là tộc người nào?

a)

Người Mãn.

b)

Người Mông Cổ.

c)

Người Hoa Hạ.

d)

Người Choang.

31.

Các giai tầng cơ bản trong xã hội Trung Quốc thời kì cổ - trung đại là:

a)

quý tộc, địa chủ, công dân, thợ thủ công, thương nhân...

b)

quý tộc, địa chủ, nông dân, thợ thủ công, thương nhân...

c)

quý tộc, địa chủ, tư sản, thợ thủ công, thương nhân...

d)

quý tộc, địa chủ, nông dân, thợ thủ công, nô lệ...

32.

Mặt hàng nổi tiếng trong quan hệ buôn bán với nước ngoài của người Trung Quốc thời kì cổ - trung đại là gì?

a)

Các loại lâm thổ sản.

b)

Vàng, bạc.

c)

Tơ lụa, gốm sứ.

d)

Hương liệu.

33.

Nhà nước Trung Quốc thời kì cổ - trung đại được tổ chức theo thể chế

a)

Quân chủ lập hiến

b)

Quân chủ chuyên chế trung ương tập quyền

c)

Chế độ chiếm nô

d)

Cộng hòa tư sản

34.

Loại chữ cổ nhất của người Trung Quốc là

a)

chữ Kha-rốt-ti và Bra-mi.

b)

chữ Hán.

c)

chữ tượng hình viết trên giấy pa-pi-rút.

d)

chữ giáp cốt, kim văn.

35.

Đâu là công trình kiến trúc nổi tiếng trong thời kì cổ - trung đại ở Trung Quốc

a)

Kim tự tháp

b)

Vạn Lý Trường Thành

c)

Làng Ta-giờ Ma-han

d)

Đền Ma-ha-bô-đi

36.

Thành tựu nào dưới đây không thuộc “Tứ đại phát minh” về kĩ thuật của người Trung Quốc thời kì cổ - trung đại?

a)

Thuốc súng.

b)

Kĩ thuật làm lịch.

c)

Kĩ thuật làm giấy.

d)

La bàn.

37.

Từ thời cổ đại, so với các nền văn minh Ai Cập và Trung Hoa, điều kiện tự nhiên hình thành nền văn minh Ấn Độ có điểm gì chung?

a)

Là một bán đảo nên có nhiều vùng, vịnh, hải cảng.

b)

Đất nước ba mặt tiếp giáp biển.

c)

Địa hình bị chia cắt bởi những dãy núi cao và cao nguyên.

d)

Được hình thành trên lưu vực các dòng sông lớn.

38.

Trong các nền văn minh cổ đại ở phương Đông, các nền văn minh Trung Hoa và Ấn Độ có điểm gì khác so với văn minh Ai Cập?

a)

Chịu ảnh hưởng của nền văn minh A-rập trong một thời gian dài.

b)

Hình thành trên lưu vực các dòng sông lớn.

c)

Tiếp tục phát triển sang thời kì trung đại.

d)

Đạt nhiều thành tựu rực rỡ trên các lĩnh vực.

39.

Nền văn minh nào ở phương Đông tồn tại liên tục, lâu đời nhất và có ảnh hưởng sâu sắc đến văn minh thế giới?

a)

Nền văn minh Ấn Độ.

b)

Nền văn minh Trung Hoa.

c)

Nền văn minh Ai Cập.

d)

Nền văn minh Lưỡng Hà.

40.

Địa hình chủ yếu của Hy Lạp – La Mã thời cổ đại là

a)

các cao nguyên bằng phẳng

b)

ven biển bằng phẳng

c)

ven các con sông lớn được phù sa bồi đắp

d)

đồi núi, cao nguyên

41.

Điều kiện tự nhiên của Hy Lạp – La Mã thời cổ đại thuận lợi cho việc trồng cây nào?

a)

Lúa nước

b)

Các loại hoa

c)

Hoa màu

d)

Nho, ô liu

42.

Cư dân ở Hy Lạp đã xây dựng các nhà nước đầu tiên vào khoảng thời gian

a)

Từ khoảng đầu TNK III TCN

b)

Từ khoảng cuối TNK III TCN

c)

Từ khoảng cuối TNK III TCN

d)

Từ khoảng đầu TNK III TCN

43.

Vị trí địa lí và địa hình của Hy Lạp– La Mã cổ đại tạo thuận lợi cho sự phát triển của ngành kinh tế nào?

a)

Nghề thủ công

b)

Nông nghiệp

c)

Đóng tàu, thuyền

d)

Thương mại đường biển gắn với các hải cảng

44.

Điều kiện tự nhiên nào của La Mã cổ đại thuận lợi cho phát triển trồng trọt và chăn nuôi?

a)

Các vùng đồi núi rộng lớn xen kẽ với đồng bằng

b)

Cao nguyên rộng lớn, bằng phẳng

c)

Đồng bằng màu mỡ ở các thung lũng sông, có những đồng cỏ

d)

Đồng bằng ven biển

45.

Cư dân đầu tiên xây dựng nền văn minh trên đảo Crét là

a)

Người A-kê-an

b)

Người Mi-nô-an

c)

Người Đô –ri-an

d)

Người Lô-ni-en

46.

Thời kì đầu bộ máy quản lí nhà nước thành bang La Mã không bao gồm:

a)

Đại Hội đồng

b)

Vua

c)

Viện Nguyên lão

d)

Đại hội công dân

47.

Từ năm 27 TCN, người được tôn lên thành Đấng tối cao, có quyền lực như hoàng đế thời kì đế chế ở La Mã cổ đại là

a)

A-chi-lút

b)

Ô-vi-đi-ốt

c)

Ơ-ri-pít

d)

Ốc-ta-vi-út

48.

Trong xã hội Hy Lạp – La Mã cổ đại có những giai cấp cơ bản nào sau đây

a)

Chủ nô và nô lệ

b)

Địa chủ và nông dân

c)

Thợ thủ công và thương nhân

d)

Công nhân và nông dân

49.

Ngành kinh tế chủ đạo của Hy Lạp– La Mã cổ đại là

a)

Thương nghiệp và công nghiệp

b)

Thủ công nghiệp và thương nghiệp

c)

Nông nghiệp và thương nghiệp

d)

Nông nghiệp và thủ công nghiệp

50.

Hy Lạp– La Mã cổ đại có thuận lợi nào để phát triển thủ công nghiệp?

a)

Có đường bờ biển dài, kín gió thuận lợi xây dựng các cảng biển

b)

Nhiều đất để phát triển nghề gốm

c)

Có nhiều thung lũng để xây dựng các xưởng thủ công

d)

Trong lòng đất chứa nhiều khoáng sản, thuận lợi cho nghề luyện kim

51.

Tổ chức nhà nước Hy Lạp cổ đại là

a)

lãnh địa

b)

thành bang

c)

nhà nước chuyên chế

d)

tiểu quốc

52.

Về chữ viết, người Hy Lạp - La Mã cổ đại đã sáng tạo ra

a)

chữ La-tinh

b)

bảng chữ cái hình nêm

c)

hệ thống chữ viết gồm 24 chữ cái

d)

chữ tượng hình cổ xưa

53.

Chữ số mà ngày nay chúng ta đang sử dụng là thành tựu của nền văn minh nào?

a)

La Mã

b)

Ấn Độ

c)

Ai Cập

d)

Trung Hoa

54.

Đặt nền móng cho văn học Hy Lạp - La Mã cổ đại là

a)

Bộ sử thi I-li-át

b)

Nhiều vở kịch của tác giả Ê-sin

c)

Hai bộ sử thi I-li-át và Ô-đi-xê

d)

Bộ sử thi Ô-đi-xê

55.

Công trình kiến trúc tiêu biểu là của người Hy Lạp cổ đại là

a)

Vạn Lý trường thành

b)

Đấu trường Cô-li-dê

c)

Đền Pác-tê-nông

d)

Kim Tự tháp

56.

Công trình kiến trúc tiêu biểu là của người La Mã cổ đại là

a)

Kim Tự tháp

b)

Vạn Lý trường thành

c)

Đấu trường Cô-li-dê

d)

Đền Pác-tê-nông

57.

Đâu không phải là những hiểu biết khoa học ứng dụng vào thực tiễn cuộc sống của người Hy Lạp - La Mã cổ đại?

a)

Sử dụng hệ thống đòn bẩy

b)

Chế tạo thuốc súng

c)

Chế tạo bê tông

d)

Chế tạo máy bắn đá

58.

Hy Lạp - La Mã cổ đại là quê hương của lĩnh vực khoa học nào ở phương Tây?

a)

Triết học

b)

Sử học

c)

Vật lý

d)

Toán học

59.

Các vị thần của Hy Lạp - La Mã cổ đại được mô tả với hình dáng tính, cách giống với

a)

Rắn hổ mang

b)

Chim ưng

c)

Các vị thần

d)

Con người

60.

Tôn giáo nào sau đây được hình thành vào thế kỷ I ở phần lãnh thổ phía Đông của đế quốc La Mã?

a)

Hin đu giáo

b)

Cơ đốc giáo

c)

Phật giáo

d)

Hồi giáo

61.

Môn thể thao nào sau đây không được tổ chức tại Đại hội Olympic

a)

Karate

b)

Chạy nhảy xa

c)

Phóng lao

d)

Ném đĩa

62.

Tầng lớp nào sau đây muốn phục hưng lại những giá trị và thành tựu rực rỡ của văn minh Hy Lạp - La Mã cổ đại.

a)

Lãnh chúa

b)

Thương nhân

c)

Tư sản

d)

Chủ nô

63.

Giai cấp tư sản đang lên ở châu Âu đã chống lại hệ tư tưởng của đạo nào?

a)

Phật giáo

b)

Ấn Độ giáo

c)

Đạo Kitô

d)

Đạo Hồi

64.

Quê hương của Phong trào Văn hóa Phục hưng là

a)

Đức

b)

Thụy Sĩ

c)

Italia

d)

Pháp

65.

Thành tựu văn học nào sau đây không xuất hiện trong thời kỳ Phục hưng

a)

Trường ca

b)

Tiểu thuyết

c)

Kịch

d)

Thơ

66.

Nhà viết kịch tiêu biểu trong thời kì Phục hưng là:

a)

Uy-li-am Sếch-xpia

b)

Phran-xi-cô Pê-trác-ca

c)

Phơ-răng-xoa Ra-bơ-le (Pháp)

d)

Giô-van-ni Bô-ca-xi (Italia)

67.

Nghệ thuật Phục hưng đạt đến đỉnh cao trong khoảng thời gian nào sau đây?

a)

Thế kỉ XIV–XV

b)

Thế kỉ XV–XVI

c)

Thế kỉ XVII–XVIII

d)

Thế kỉ XVI–XVII

68.

Đâu không phải là bức họa của Lê-ô-na đơ Vanh-xi:

a)

Bức tranh “Trao lại chìa khóa”

b)

Bức tranh “Nàng Mô-na-Li-sa”

c)

Bức tranh “Người Vitruvius”

d)

Bức tranh “Bữa tiệc cuối cùng”

69.

Tác phẩm điêu khắc nổi tiếng của Mi-ken-lăng-giơ thời kì Phục hưng là:

a)

Hôn lễ Đức Mẹ đồng trinh

b)

Tượng Đức Mẹ sầu bi

c)

Trường học A–ten

d)

Đức Mẹ Sít–tin

70.

Bức tranh “Trường học A–ten” của tác giả nào sau đây?

a)

Sandro

b)

Mi–ken–lăng–giơ

c)

Ra-pha-en

d)

Lê-ô-na đơ Vanh-xi

71.

Trong kiến trúc, phong cách Phục hưng chú trọng yếu tố nào sau đây?

a)

số học

b)

kĩ thuật

c)

hình học

d)

lịch sử

72.

Công trình kiến trúc tiêu biểu ở Italia thời kì Phục hưng là:

a)

Đền Pác–tê–nông

b)

Đền thờ thần Zeus

c)

Vương cung thánh đường thánh Phê-rô

d)

Đấu trường Cô-li-dê

73.

Một trong bốn đền thờ lớn nhất ở Va-ti-căng thời kì Phục hưng là:

a)

Đền thờ thần Zeus

b)

Đền Pác–tê–nông

c)

Vương cung thánh đường thánh Phê-rô

d)

Đền thờ Apollo

74.

Lĩnh vực nào sau đây có ý nghĩa quan trọng trong việc đẩy lùi những ảnh hưởng và chi phối của thần học ở Tây Âu thời Phục hưng:

a)

Tư tưởng

b)

Hội họa

c)

Khoa học, kĩ thuật

d)

Văn học

75.

Thời kì Phục hưng, văn minh Tây Âu có nhiều tiến bộ về một kĩ thuật, trong đó không có ngành nào sau đây?

a)

luyện kim

b)

công nghiệp

c)

đóng tàu

d)

khai mỏ

76.

Đâu không phải là ý nghĩa của phong trào Văn hóa Phục Hưng:

a)

Chĩa mũi nhọn đấu tranh chống lại chế độ phong kiến thối nát đương thời

b)

Đề cao giá trị con người và quyền tự do cá nhân, đề cao tinh thần dân tộc

c)

Lên án gay gắt Giáo hội Cơ Đốc giáo lũng đoạn

d)

Đề cao giá trị của chế độ phong kiến và Giáo hội Cơ Đốc giáo

77.

Nội dung của phong trào Văn hóa Phục Hưng là:

a)

Phê phán xã hội phong kiến, đề cao giá trị con người

b)

Đòi cải tạo xã hội phong kiến, phê phán Giáo hội

c)

Phê phán Giáo hội, đề cao khoa học tự nhiên

d)

Phê phán xã hội phong kiến và Giáo hội, đề cao con người và khoa học tự nhiên

78.

Trong thời Phục hưng đã xuất hiện rất nhiều nhà văn hóa, khoa học thiên tài mà người ta gọi là:

a)

“Những người thông minh”

b)

“Những người thông minh”

c)

“Những người khổng lồ”

d)

“Những người thông minh”

79.

Cuộc đấu tranh công khai đầu tiên trên lĩnh vực văn hóa, tư tưởng của giai cấp tư sản là:

a)

Phong trào chống Giáo hội Cơ Đốc giáo

b)

Phong trào chống chế độ phong kiến lỗi thời

c)

Phong trào văn hóa phục hưng

d)

Phong trào cải cách tôn giáo

80.

Vào giữa thế kỷ XVIII diễn ra cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ mấy?

a)

Lần thứ nhất

b)

Lần thứ hai

c)

Lần thứ ba

d)

Lần thứ tư

81.

Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất diễn ra đầu tiên ở đâu?

a)

Pháp

b)

Đức

c)

Anh

d)

Mỹ

82.

Ý nào không phản ánh đúng điều kiện ở nước Anh khi tiến hành cách mạng công nghiệp?

a)

Xuất hiện nhiều công trường thủ công ở các thành thị.

b)

Tích lũy tư bản nguyên thủy dồi dào.

c)

Nước Anh có nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú.

d)

Tình hình chính trị ổn định từ sau cách mạng tư sản.

83.

Nước Anh tiến hành cuộc cách mạng công nghiệp trong bối cảnh không có thuận lợi nào?

a)

Cách mạng tư sản nổ ra sớm và thành công.

b)

Nguồn tích lũy tư bản từ buôn bán nô lệ và bóc lột thuộc địa.

c)

Giàu tài nguyên thiên nhiên.

d)

Có nhiều đồng bằng rộng lớn.

84.

Nước Anh rất giàu tài nguyên khoáng sản cần thiết cho sản xuất công nghiệp, nhất là

a)

Crôm

b)

Vàng

c)

Bạc

d)

Than đá và quặng sắt

85.

Phong trào "rào đất cướp ruộng" dùng để chỉ hiện tượng gì?

a)

Quý tộc phong kiến tước đoạt ruộng đất của nông nô để chăn nuôi cừu.

b)

Quý tộc phong kiến thôn tính ruộng đất của nhau.

c)

Nông nô đấu tranh bảo vệ ruộng đất của mình.

d)

Tranh giành ruộng đất giữa các lãnh chúa phong kiến.

86.

Hiện tượng "rào đất cướp ruộng" đã bổ sung lực lượng lao động cho:

a)

Đồn điền

b)

Trang trại

c)

Các nhà máy xí nghiệp

d)

Hầm mỏ

87.

Những tiến bộ về kĩ thuật trong cuộc cách mạng công nghiệp thời cận đại diễn ra đầu tiên là những tiến bộ về kĩ thuật và máy móc trong ngành

a)

Luyện kim

b)

Ngành dệt

c)

Đóng tàu

d)

Máy móc trong sản xuất nông nghiệp

88.

Năm 1733, Giôn Cay sáng tạo ra

a)

Máy dệt chạy bằng hơi nước

b)

Thoi dệt bay

c)

Mày dệt Ghi-xia

d)

Máy kéo sợi Jenny

89.

Năm 1764, Giêm Ha-gri-vơ sáng tạo ra

a)

máy dệt

b)

máy kéo sợi Gien-ni

c)

Máy hơi nước

d)

máy kéo sợi chạy bằng sức nước

90.

Năm 1769, Ri-chác Ác-rai chế rạo ra

a)

. máy dệt

b)

con thon bay.  

c)

Máy hơi nước

d)

máy kéo sợi chạy bằng sức nước

91.

: Năm 1785, Ét-mơn Các-rai chế tạo ra

a)

. máy kéo sợi Gien-ni

b)

Máy hơi nước

c)

con thon bay

d)

máy dệt chạy bằng hơi nước

92.

: Giêm Oát là người đã phát minh ra

a)

con thon bay

b)

. máy hơi nước

c)

đầu máy xe lửa.

d)

máy dệt.

93.

Ý nào sau đây không phản ánh đúng ý nghĩa của việc phát minh ra máy hơi nước

a)

. Biến nước Anh thành “công xưởng thế giới”

b)

Lao động bằng tay được thay thế dần bằng máy móc

c)

Tốc độ sản xuất và năng suất lãnh đạo tăng vượt bậc

d)

Tạo ra nguồn động lực mới, khởi đầu quá trình công nghiệp hóa

94.

Một trong những ý nghĩa việc phát minh ra máy hơi nước của Giêm Oát (1874) là

a)

. Quá trình lao động ngày càng được xã hội hóa cao

b)

Làm giảm sức lao động cơ bắp của con người

c)

Điều kiện lao động công nhân được cải thiện

d)

. Là phát minh mở đầu cho cách mạng công nghiệp

95.

Những thành tựu cơ bản của Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất là

a)

máy kéo sợi, máy dệt, máy hơi nước, đầu máy xe lửa

b)

máy dệt, mảy kéo sợi, máy hơi nước, máy bay

c)

máy dệt, máy kéo sợi, ô tô, máy hơi nước.

d)

. máy dệt, máy hơi nước, tàu thuỷ, điện thoại.