wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LIÊN MINH CHÂU ÂU (EU)

Total questions: 100

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Tên gọi Liên minh châu Âu (EU) có từ năm nào sau đây?

a)

1963.

b)

1973.

c)

1983.

d)

1993.

2.

Tổng số các nước thành viên của Liên minh châu Âu (EU) hiện nay (2021) là

a)

25

b)

26

c)

27

d)

28

3.

Các nước nào sau đây tham gia thành lập Cộng đồng Kinh tế châu Âu (năm 1957)?

a)

Pháp, Đức, I-ta-li-a, Áo, Hà Lan, Lúc-xăm-bua.

b)

Pháp, Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Hà Lan, Lúc-xăm-bua.

c)

Pháp, Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Ba Lan, Lúc-xăm-bua.

d)

Pháp, Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Na Uy, Lúc-xăm-bua.

4.

Cộng đồng châu Âu được thành lập năm nào sau đây?

a)

1957.

b)

1967.

c)

1981.

d)

1993.

5.

Vương quốc Anh chính thức rời Liên minh châu Âu (EU) vào năm nào sau đây?

a)

2005.

b)

2010.

c)

2015.

d)

2020.

6.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đồng tiền chung châu Âu (đồng ơ-rô)?

a)

Có vị trí cao trong giao dịch quốc tế.

b)

Đồng tiền dự trữ chính thức quốc tế.

c)

Tác động đến các nước khác.

d)

Tất cả thành viên EU đều dùng chung.

7.

Đồng tiền chung của châu Âu (đồng ơ-rô) được chính thức đưa vào giao dịch thanh toán từ năm nào sau đây?

a)

1997.

b)

1998.

c)

1999.

d)

2000.

8.

Những quốc gia có vai trò sáng lập Liên minh châu Âu (EU) là

a)

Italia, Pháp, Phần Lan, Đức, Thụy Điển.

b)

Pháp, Đức, Italia, Bỉ, Hà Lan, Lúc-xăm-bua.

c)

Đức, Pháp, Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha.

d)

Đức, Anh, Pháp, Thụy Sĩ, Phần Lan, Bỉ.

9.

Liên minh châu Âu (EU) đứng đầu thế giới về tỉ trọng

a)

viện trợ phát triển thế giới.

b)

sản xuất ô tô trên thế giới.

c)

xuất khẩu của thế giới.

d)

tiêu thụ năng lượng thế giới.

10.

Phát triển liên kết vùng ở châu Âu không thực hiện các hoạt động về

a)

kinh tế.

b)

chính trị.

c)

xã hội.

d)

văn hóa.

11.

Trong thị trường chung châu Âu được tự do lưu thông về

a)

con người, hàng hóa, cư trú, dịch vụ.

b)

dịch vụ, hàng hóa, tiền vốn, con người.

c)

dịch vụ, tiền vốn, chọn nơi làm việc.

d)

tiền vốn, con người, dịch vụ, cư trú.

12.

Trụ sở hiện nay của Liên minh châu Âu (EU) được đặt ở thành phố nào sau đây?

a)

Brúc-xen (Bỉ).

b)

Béc-lin (Đức).

c)

Pa-ri (Pháp).

d)

Mat-xcơ-va (Nga).

13.

Hãng xe ô tô nổi tiếng thế giới của Cộng hòa Liên bang Đức là

a)

Méc-xê-đéc.

b)

Ô-peo.

c)

Vôn-oa-gen.

d)

Poóc-xơ.

14.

Nhân tố quan trọng nhất thúc đẩy sự phát triển công nghiệp của Cộng hòa Liên bang Đức là

a)

nguồn lao động.

b)

tài nguyên.

c)

vị trí thuận lợi.

d)

thu hút đầu tư.

15.

Những ngành công nghiệp nào sau đây của Cộng hòa Liên bang Đức có vị trí cao trên thị trường thế giới?

a)

Sản xuất ô tô, chế tạo máy.

b)

Dệt may, thực phẩm.

c)

Hóa chất, dệt may.

d)

Da giày, chế tạo máy.

16.

Cộng hòa Liên bang Đức không có trung tâm công nghiệp nào sau đây?

a)

Phran-phuốc.

b)

Muy-ních.

c)

Cô-lô-nhơ.

d)

Bôx-tơn.

17.

Mục tiêu chủ yếu của Liên minh châu Âu (EU) là

a)

cùng nhau thúc đẩy phát triển sự thống nhất châu Âu.

b)

ngăn chặn nguy cơ xung đột giữa các dân tộc, tôn giáo.

c)

cùng nhau hạn chế các dòng nhập cư trái phép xảy ra.

d)

bảo vệ an ninh, phòng chống nguy cơ biến đổi khí hậu.

18.

Cơ quan đặt ra các định hướng chung ở Liên minh châu Âu (EU) là

a)

Hội đồng bộ trưởng châu Âu.

b)

Ủy ban châu Âu.

c)

Nghị viện châu Âu.

d)

Hội đồng châu Âu.

19.

Nội dung trong hợp tác về tư pháp và nội vụ của Liên minh châu Âu (EU) không bao gồm

a)

chính sách nhập cư.

b)

đấu tranh chống tội phạm.

c)

chính sách an ninh EU.

d)

hợp tác về cảnh sát và tư pháp.

20.

Cơ quan đưa ra các định hướng trong từng lĩnh vực cụ thể ở Liên minh châu Âu (EU) là

a)

Hội đồng bộ trưởng châu Âu.

b)

Ủy ban châu Âu.

c)

Nghị viện châu Âu.

d)

Hội đồng châu Âu.

21.

Lĩnh vực nào sau đây không đặt ra làm mục tiêu hợp tác chính trong Liên minh châu Âu (EU)?

a)

Kinh tế.

b)

Luật pháp.

c)

Nội vụ.

d)

Quân sự.

22.

Cơ quan có quyền quyết định cao nhất ở Liên minh châu Âu (EU) là

a)

Hội đồng bộ trưởng châu Âu.

b)

Ủy ban châu Âu.

c)

Nghị viện châu Âu.

d)

Hội đồng châu Âu.

23.

Phát biểu nào sau đây không đúng với thị trường chung châu Âu?

a)

Quyền tự do đi lại, cư trú, chọn nghề của mọi công dân được đảm bảo.

b)

Các hạn chế đối với giao dịch thanh toán ngày càng được tăng cường.

c)

Các nước có chính sách thương mại chung buôn bán với ngoài khối.

d)

Sản phẩm mỗi nước được tự do buôn bán trong toàn thị trường chung.

24.

Tự do lưu thông hàng hóa trong Liên minh châu Âu (EU) là

a)

tự do đi lại, cư trú, lựa chọn nơi làm việc.

b)

tự do đối với các dịch vụ vận tải, du lịch.

c)

bài bỏ hạn chế trong giao dịch thanh toán.

d)

hàng hóa được di chuyển tự do trong EU.

25.

Tự do di chuyển trong Liên minh châu Âu (EU) bao gồm tự do

a)

cư trú và dịch vụ kiểm toán.

b)

đi lại, cư trú, dịch vụ vận tải.

c)

cư trú, lựa chọn nơi làm việc.

d)

đi lại, dịch vụ thông tin liên lạc.

26.

Tự do lưu thông tiền vốn trong Liên minh châu Âu (EU) không phải là việc

a)

bài bỏ các rào cản đối với giao dịch thanh toán.

b)

các nhà đầu tư có thể chọn nơi đầu tư lợi nhất.

27.

Nội dung nào sau đây nằm trong hợp tác về tư pháp và nội vụ của Liên minh châu Âu (EU)?

a)

Chính sách nhập cư.

b)

Chính sách đối ngoại.

c)

Chính sách an ninh EU.

d)

Giữ gìn hòa bình.

28.

Tự do di chuyển trong Liên minh châu Âu (EU) không bao gồm tự do

a)

đi lại.

b)

cư trú.

c)

chọn nơi làm việc.

d)

thông tin liên lạc.

29.

Tự do lưu thông dịch vụ trong Liên minh châu Âu (EU) không bao gồm

a)

giao thông vận tải.

b)

thông tin liên lạc.

c)

chọn nơi làm việc.

d)

ngân hàng, du lịch.

30.

Phát biểu nào sau đây đúng về Liên minh châu Âu (EU)?

a)

Tổng sản phẩm trong EU (GDP) lớn hơn Hoa Kỳ.

b)

Quy mô dân số lớn nhất so với các tổ chức khu vực.

c)

Số nước thành viên ít nhất so với các tổ chức khu vực.

d)

Là tổ chức khu vực kinh tế dùng đồng tiền chung.

31.

Phát biểu nào sau đây không đúng với Liên minh châu Âu (EU)?

a)

Là một trung tâm kinh tế lớn trên thế giới.

b)

Là tổ chức thương mại hàng đầu thế giới.

c)

Là liên kết có sự phát triển đồng đều giữa các nước.

d)

Là tổ chức khu vực có nhiều quốc gia thành viên nhất thế giới.

32.

Phát biểu nào sau đây đúng về thương mại của Liên minh châu Âu (EU)?

a)

Xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ lớn nhất thế giới.

b)

Nhập khẩu chủ yếu máy bay, điện tử, dược phẩm, nông sản.

c)

Xuất khẩu chủ yếu mặt hàng dầu, khí đốt tự nhiên, uranium.

d)

Hầu hết buôn bán với các nước Đông Nam Á và ở châu Phi.

33.

Phát biểu nào sau đây không đúng về Liên minh châu Âu (EU)?

a)

Là một trung tâm kinh tế hàng đầu của thế giới.

b)

Có sự phát triển kinh tế chênh lệch giữa các nước.

c)

Là bạn hàng lớn của một số nước đang phát triển.

d)

Tất cả các nước ở châu Âu đều tham gia liên minh.

34.

Nội dung nào sau đây nằm trong hợp tác về chính sách đối ngoại và an ninh của Liên minh châu Âu (EU)?

a)

Chính sách nhập cư.

b)

Chính sách đối ngoại.

c)

Chính sách an ninh EU.

d)

Đấu tranh chống tội phạm.

35.

Phát biểu nào sau đây không đúng với thương mại của Liên minh châu Âu (EU)?

a)

Kinh tế các nước phụ thuộc nhiều vào xuất, nhập khẩu.

b)

Áp dụng mức thuế chung từ các nước bên ngoài vào.

c)

Hạn chế thực hiện hoạt động tự do buôn bán thế giới.

d)

Các nước đã bỏ hàng rào thuế quan buôn bán với nhau.

36.

Câu 20: Liên kết vùng châu Âu là

a)

Liên minh châu Âu (EU)

b)

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN)

c)

Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương (NATO)

d)

Liên minh châu Phi (AU)

37.

Phát biểu nào sau đây không đúng với Liên minh châu Âu (EU) từ khi thành lập đến nay?

a)

Số lượng thành viên và phạm vi lãnh thổ ngày càng được mở rộng.

b)

Sự hợp tác giữa các nước thành viên về nhiều mặt được tăng cường.

c)

Quyết định nhiều vấn đề quan trọng về kinh tế ở các nước thành viên.

d)

Gia tăng sức mạnh quân sự và tầm ảnh hưởng chính trị trên thế giới.

38.

Việc sử dụng chung đồng Ô-rô trong Liên minh châu Âu (EU) không mang lại lợi ích trực tiếp nào sau đây?

a)

Nâng cao sức cạnh tranh cho thị trường chung.

b)

Giảm thiểu những rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ.

c)

Thuận lợi cho việc chuyển giao vốn trong EU.

d)

Thu hẹp tình độ phát triển kinh tế giữa các nước.

39.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về đồng tiền chung châu Âu đối với EU?

a)

Góp phần hoàn thiện hơn cho thị trường chung châu Âu.

b)

Gỡ bỏ những rào phi thuế quan giữa các nước EU.

c)

Là đồng tiền có được vị trí cao trong giao dịch quốc tế.

d)

Tạo động tích cực đến hoạt động kinh tế, tài chính EU.

40.

Đối với thị trường nội địa, các nước thuộc Liên minh châu Âu (EU) đã

a)

kí kết các hiệp định thương mại tự do.

b)

tăng thuế quan và kiểm soát biên giới.

c)

áp dụng cùng một mức thuế hàng hóa.

d)

dỡ bỏ các rào cản đối với thương mại.

41.

Nội dung nào sau đây nằm trong hợp tác về chính sách đối ngoại và an ninh của Liên minh châu Âu (EU)?

a)

Liên minh thuế quan.

b)

Chính sách nhập cư.

c)

Thị trường nội địa.

d)

Giữ gìn hòa bình.

42.

Hoạt động nào sau đây không thể hiện sự hợp tác trong sản xuất của Liên minh châu Âu (EU)?

a)

Cùng hợp tác sản xuất máy bay E-bốt.

b)

Đường hầm giao thông dưới biển Măng-sơ.

c)

Sử dụng đồng tiền chung của EU.

d)

Tự do đi lại, cư trú, lựa chọn nơi làm việc.

43.

Phát biểu nào sau đây không phải thể hiện hợp tác trong sản xuất và dịch vụ của Liên minh châu Âu (EU)?

a)

Mạng lưới đường bộ, sắt, cảng biển và cảng sông nối liền các nước.

b)

Vận tải đường sắt ở châu Âu đang được đồng bộ hóa giữa các nước.

c)

Các nước ở EU hợp tác trong việc chế tạo được loại máy bay E-bốt.

d)

EU có một mạng lưới pháp luật về các lĩnh vực bảo vệ môi trường.

44.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về Liên minh châu Âu (EU)?

4 lines
45.

Quá trình mở rộng các nước thành viên Liên minh châu Âu (EU) chủ yếu hướng về phía nào?

a)

Tây.

b)

Đông.

c)

Bắc.

d)

Nam.

46.

Kênh Ki-en của Cộng hòa Liên bang Đức nối giữa

a)

trung tâm công nghiệp Ha-nô-vơ với Brê-men.

b)

thủ đô Béc-lin với trung tâm công nghiệp Nun-bóc.

c)

Biển Bắc với biển Ban tích.

d)

Biển Ban tích với Biển Đen.

47.

Phát biểu nào sau đây đúng với nền kinh tế Cộng hòa Liên bang Đức?

a)

Cường quốc kinh tế hàng đầu thế giới.

b)

Đang trong quá trình công nghiệp hóa.

c)

Nông nghiệp là ngành kinh tế chủ đạo.

d)

Có giá trị thương mại lớn nhất thế giới.

48.

Khu vực Đông Nam Á nằm ở

a)

phía đông nam châu Á.

b)

giáp với Đại Tây Dương.

c)

giáp lục địa Ô-xtrây-li-a.

d)

phía bắc nước Nhật Bản.

49.

Về vị trí, khu vực Đông Nam Á nằm trong vùng

a)

khu vực xích đạo.

b)

nội chí tuyến.

c)

ngoại chí tuyến.

d)

bán cầu Bắc.

50.

Về tự nhiên, Đông Nam Á gồm hai bộ phận là

a)

lục địa và hải đảo.

b)

đảo và quần đảo.

c)

lục địa và biển.

d)

biển và các đảo.

51.

Phát biểu nào sau đây không đúng về Đông Nam Á?

a)

Là nơi giao thoa giữa các nền văn hóa lớn.

b)

Là nơi các cường quốc muốn gây ảnh hưởng.

c)

Vị trí cầu nối lục địa Á - Âu và Ô-xtrây-li-a.

d)

Nam ở sâu trong lục địa châu Á rộng lớn.

52.

Đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á lục địa là có

a)

nhiều dãy núi hướng tây bắc - đông nam.

b)

nhiều đồi, núi và núi lửa; ít đồng bằng.

c)

đồng bằng với đất tự dung nham núi lửa.

d)

khí hậu nhiệt đới gió mùa và xích đạo.

53.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Đông Nam Á hải đảo?

a)

Nhiều dãy núi hướng tây bắc - đông nam.

b)

Nhiều đồi, núi và núi lửa; ít đồng bằng.

c)

Đồng bằng với đất tự dung nham núi lửa.

d)

Có khí hậu cận xích đạo và xích đạo.

54.

Đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á hải đảo là có

a)

địa hình bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi lớn.

b)

chủ yếu là đồi núi, nhiều núi lửa đang hoạt động.

c)

hướng các dãy núi chủ yếu tây bắc - đông nam.

d)

các đồng bằng nhỏ và do sóng lớn bồi đắp nên.

55.

Phát biểu nào sau đây đúng với tự nhiên Đông Nam Á hải đảo?

a)

Địa hình bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi.

b)

Có nhiều địa điểm núi án lan ra sát biển.

56.

Đông Nam Á lục địa có nhiều đồng bằng phù sa màu mỡ là do

a)

các sông lớn bồi đắp nhiều phù sa.

b)

trầm tích biển tạo bồi lấp các đứt gãy.

c)

dung nham núi lửa từ nơi cao xuống.

d)

xâm thực vùng núi, bồi đắp vùng trũng.

57.

Do vị trí kề sát vành đai lửa Thái Bình Dương, nên ở Đông Nam Á thường xảy ra

a)

bão.

b)

lũ lụt.

c)

hạn hán.

d)

động đất.

58.

Do nằm trong khu vực hoạt động nhiều của áp thấp nhiệt đới nên ở Đông Nam Á thường xảy ra

a)

bão.

b)

động đất.

c)

núi lửa.

d)

sóng thần.

59.

Đông Nam Á có

a)

số dân đông, mật độ dân số cao.

b)

mật độ dân số cao, nhập cư đông.

c)

nhập cư ít, cơ cấu dân số già.

d)

xuất cư nhiều, tuổi thọ rất thấp.

60.

Dân số Đông Nam Á hiện nay có đặc điểm là

a)

quy mô lớn, tốc độ gia tăng dân số giảm.

b)

tỉ suất gia tăng tự nhiên ngày càng tăng.

c)

dân số đông, người già trong dân số nhiều.

d)

tỉ lệ người di cư đến hàng năm rất lớn.

61.

Trở ngại về dân cư đối với phát triển kinh tế - xã hội ở nhiều nước Đông Nam Á là

a)

dân số đông, gia tăng còn nhanh.

b)

dân số đông, gia tăng rất chậm.

c)

dân số không đông, gia tăng nhanh.

d)

dân số không đông, gia tăng chậm.

62.

Khu vực nào sau đây ở Đông Nam Á có mật độ dân số thấp nhất?

a)

Đồng bằng châu thổ.

b)

Các vùng ven biển.

c)

Các vùng núi cao.

d)

Các vùng đất thấp.

63.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Đông Nam Á?

a)

Dân đông, mật độ dân số cao.

b)

Có nguồn lao động dồi dào.

c)

Phân bố dân cư không đều.

d)

Các nước đều có dân số già.

64.

Phát biểu nào sau đây không đúng với xã hội của Đông Nam Á?

a)

Các quốc gia đều có nhiều dân tộc.

b)

Một số dân tộc ít người phân bố rộng.

c)

Có nhiều tôn giáo cùng hoạt động.

d)

Có lịch sử khai thác lãnh thổ muộn.

65.

Ngành chiếm tỉ trọng lớn về giá trị sản xuất trong cơ cấu nông nghiệp ở nhiều các nước Đông Nam Á là

a)

trồng trọt.

b)

chăn nuôi.

c)

dịch vụ.

d)

thủy sản.

66.

Các nước ở Đông Nam Á xuất khẩu gạo nhiều nhất là

a)

Việt Nam, In-đô-nê-xi-a.

b)

In-đô-nê-xi-a, Thái Lan.

c)

Thái Lan, Việt Nam.

d)

Việt Nam, Cam-pu-chia.

67.

Các nước ở Đông Nam Á trồng nhiều cao su là

a)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Mi-an-ma.

b)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Việt Nam.

c)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Phi-líp-pin.

d)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Cam-pu-chia.

68.

Các nước ở Đông Nam Á trồng nhiều cà phê nhất là

a)

Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a.

b)

Việt Nam, Cam-pu-chia.

c)

Việt Nam, In-đô-nê-xi-a.

d)

Ma-lai-xi-a, Mi-an-ma.

69.

Những vùng đồng bằng trồng lúa nước ở Đông Nam Á không phải là nơi nuôi nhiều

a)

trâu.

b)

bò.

c)

lợn.

d)

dê.

70.

Đứng đầu về sản lượng cá khai thác ở Đông Nam Á là

a)

In-đô-nê-xi-a.

b)

Thái Lan.

c)

Phi-lip-pin.

d)

Việt Nam.

71.

Hoạt động khai thác dầu khí phát triển mạnh ở các nước nào sau đây ở Đông Nam Á?

a)

Bru-nây, In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma.

b)

Bru-nây, In-đô-nê-xi-a, Cam-pu-chia.

c)

Bru-nây, In-đô-nê-xi-a, Việt Nam.

d)

Bru-nây, In-đô-nê-xi-a, Lào.

72.

Khu vực Đông Nam Á tiếp giáp hai đại dương là

a)

Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương.

b)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

c)

Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương.

d)

Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương.

73.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á?

a)

Khí hậu nóng ẩm.

b)

Khoáng sản nhiều loại.

c)

Đất trồng đa dạng.

d)

Rừng ôn đới phổ biến.

74.

Phát biểu nào sau đây không đúng về tự nhiên của Đông Nam Á lục địa?

a)

Địa hình bị chia cắt mạnh.

b)

Có rất nhiều núi lửa và đảo.

c)

Nhiều nơi núi lan ra sát biển.

d)

Nhiều đồng bằng châu thổ.

75.

Đảo nào sau đây có diện tích lớn nhất trong khu vực Đông Nam Á?

a)

Gi-a-va.

b)

Lu-xôn.

c)

Xu-ma-tra.

d)

Ca-li-man-tan.

76.

Các quốc gia nào sau đây không thuộc Đông Nam Á biển đảo?

a)

In-đô-nê-xi-a, Đông Ti-mo.

b)

Bru-nây, Phi-lip-pin.

c)

Xing-ga-po, Ma-lai-xi-a.

d)

Cam-pu-chia, Việt Nam.

77.

Quốc gia có sản lượng lúa gạo lớn nhất Đông Nam Á là

a)

Phi-lip-pin.

b)

In-đô-nê-xi-a.

c)

Thái Lan.

d)

Việt Nam.

78.

Đông Nam Á biển đảo chủ yếu nằm trong các đới khí hậu nào sau đây?

a)

Nhiệt đới và cận xích đạo.

b)

Cận xích đạo và xích đạo.

c)

Cận xích đạo và ôn đới.

d)

Cận nhiệt và cận xích đạo.

79.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên khu vực Đông Nam Á?

a)

Sinh vật biển đa dạng.

b)

Khí hậu ôn hoà.

c)

Thực vật phong phú.

d)

Khoáng sản.

80.

Các nước đầu tiên tham gia thành lập ASEAN là

a)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Phi-lip-pin, Lào.

b)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma, Phi-lip-pin, Xin-ga-po.

c)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Cam-pu-chia, Phi-lip-pin, Xin-ga-po.

d)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Phi-lip-pin, Xin-ga-po.

81.

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á được thành lập năm nào sau đây?

a)

1957.

b)

1967.

c)

1989.

d)

1995.

82.

Cơ quan nào sau đây có nhiệm vụ chuẩn bị các cuộc họp cấp cao ASEAN?

a)

Cấp cao ASEAN.

b)

Hội đồng điều phối ASEAN.

c)

Các Hội đồng cộng đồng ASEAN.

d)

Các cơ quan chuyên ngành cấp Bộ trưởng ASEAN.

83.

Nước gia nhập ASEAN vào năm 1995 là

a)

Bru-nây.

b)

Việt Nam.

c)

Mi-an-ma.

d)

Lào.

84.

Cán cân xuất - nhập khẩu của ASEAN đạt giá trị dương là biểu hiện thành tựu về mặt

a)

văn hóa.

b)

xã hội.

c)

kinh tế.

d)

chính trị.

85.

Cơ quan nào sau đây có nhiệm vụ hoạch định chính sách của ASEAN?

a)

Cấp cao ASEAN.

b)

Hội đồng điều phối ASEAN.

c)

Các Hội đồng cộng đồng ASEAN.

d)

Các cơ quan chuyên ngành cấp Bộ trưởng ASEAN.

86.

Điểm giống nhau về tự nhiên của Đông Nam Á lục địa và Đông Nam Á hải đảo là đều có

a)

khí hậu nhiệt đới gió mùa.

b)

nhiều đồng bằng phù sa lớn.

c)

các sông lớn hướng bắc nam.

d)

các dãy núi và thung lũng rộng.

87.

Mục đích chủ yếu của việc trồng cây công nghiệp lấy dầu ở Đông Nam Á là

a)

mở rộng xuất khẩu thu ngoại tệ.

b)

phá thế độc canh trong nông nghiệp.

c)

phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới.

d)

cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp.

88.

Đặc điểm chung của khí hậu khu vực Đông Nam Á là

a)

Nhiệt đới gió mùa.

b)

Ôn đới lục địa.

c)

Cận nhiệt đới khô hạn.

d)

Hàn đới quanh năm.

89.

Điểm tương đồng của tất cả các nước Đông Nam Á về mặt vị trí địa lí là

a)

tiếp giáp biển.

b)

có tính chất bán đảo.

c)

thường chịu ảnh hưởng của thiên tai.

d)

nằm chủ yếu trong vùng nội chí tuyến.

90.

Đông Nam Á có nền văn hóa phong phú đa dạng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Có dân số đông, nhiều quốc gia.

b)

Tiếp giáp giữa các đại dương lớn.

c)

Cầu nối giữa lục địa Á - Âu và Ô-xtrây-li-a.

d)

Là nơi giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn.

91.

Đông Nam Á chịu ảnh hưởng nhiều của động đất là do

a)

nằm ở nơi gặp gỡ giữa các luồng sinh vật.

b)

nơi giao thoa giữa các vành đai sinh khoáng.

c)

liền kề với vành đai lửa Thái Bình Dương.

d)

nằm trong đới khí hậu nhiệt đới gió mùa.

92.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Đông Nam Á lục địa?

a)

Địa hình bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi.

b)

Có nhiều địa điểm núi ăn lan ra sát biển.

c)

Có các đồng bằng do sông lớn bồi đắp.

d)

Có đảo và quần đảo nhiều nhất thế giới.

93.

Phần lớn diện tích Đông Nam Á lục địa có khí hậu

a)

nhiệt đới gió mùa.

b)

cận xích đạo.

c)

xích đạo.

d)

ôn đới.

94.

Nguồn tài nguyên khoáng sản quan trọng ở vùng thềm lục địa nhiều nước Đông Nam Á là

a)

dầu khí.

b)

bôxit.

c)

than đá.

d)

quặng sắt.

95.

Phát biểu nào sau đây đúng với dân cư Đông Nam Á hiện nay?

a)

Tỉ suất sinh giảm, tỉ suất tử giảm.

b)

Tỉ suất sinh tăng, tỉ suất tử tăng.

c)

Tỉ suất sinh giảm, tỉ suất tử tăng.

d)

Tỉ suất sinh tăng, tỉ suất tử giảm.

96.

Nền nông nghiệp Đông Nam Á có tính chất

a)

ôn đới.

b)

cận nhiệt đới.

c)

nhiệt đới.

d)

xích đạo.

97.

Lúa nước được trồng nhiều ở đâu của khu vực Đông Nam Á?

a)

Các đồng bằng phù sa do sông lớn bồi đắp.

b)

Các sườn đồi có độ dốc nhỏ ở đồi núi.

c)

Các cao nguyên đất đỏ badan màu mỡ.

d)

Các đồng bằng thấp giữa các miền núi.

98.

Công nghiệp của các nước Đông Nam Á trong những thập niên gần đây phát triển tương đối nhanh là do tác động của

a)

quá trình công nghiệp hóa.

b)

quá trình đô thị hóa.

c)

bối cảnh toàn cầu hóa.

d)

xu hướng khu vực hóa.

99.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với tự nhiên của Đông Nam Á hải đảo?

a)

Dầu mỏ và khí đốt có trữ lượng lớn.

b)

Nhiều đồi núi, có núi lửa hoạt động.

c)

Đồng bằng rộng lớn, đất cát pha là chủ yếu.

d)

Khí hậu nóng ẩm và có gió mùa hoạt động.

100.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư của Đông Nam Á?

a)

Dân cư đông và tăng nhanh.

b)

Nguồn lao động rất dồi dào.

c)

Mật độ dân số cao nhưng phân bố không đều.

d)

Dân cư phân bố đồng đều giữa các quốc gia.