wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đề cương địa lí học kì II

Total questions: 101

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Ý nào dưới đây là nguyên nhân làm cho diện tích đất trồng, đòi núi trọc tăng nhanh và thúc đẩy quá trình hoang mạc hoá ở các nước đang phát triển?

a)

Phát triển du lịch sinh thái

b)

Đốt nương làm rẫy, phá rừng để lấy gỗ, củi, mở rộng diện tích canh tác và đồng cỏ

c)

Phát triển công nghiệp và đô thị

d)

Đẩy mạnh hoạt động nuôi trồng rừng

2.

Ý nào dưới đây không phải là nguyên nhân chủ yếu làm cho môi trường ở các nước đang phát triển bị huỷ hoại nghiêm trọng?

a)

Thiếu vốn, thiếu công nghệ, thiếu cán bộ khoa học kĩ thuật

b)

Gánh nặng nợ nước ngoài, sức ép dân số, bùng nổ dân số, nạn đói

c)

Nền kinh tế nông nghiệp là chủ đạo

d)

Hậu quả chiến tranh và xung đột triền miên

3.

Nguy cơ tai nạn ít xảy ra nhất là ở ngành vận tải

a)

Đường biển

b)

Đường ống

c)

Đường hàng không

d)

Đường sắt

4.

Hậu quả nghiêm trọng nhất do việc bùng nổ sử dụng phương tiện ôtô hiện nay với phát triển xã hội là:

a)

Ách tắc giao thông

b)

Dầu mỏ, khí đốt cạn kiệt

c)

Ô nhiễm môi trường

d)

Tai nạn giao thông

5.

Giải quyết vấn đề môi trường đòi hỏi phải có sự nỗ lực lớn của:

a)

Toàn cầu

b)

Khu vực bị ảnh hưởng

c)

Các nước đã phát triển

d)

Các nước đang phát triển

6.

Quốc gia phát thải lớn nhất các loại khí gây hiệu ứng nhà khi là:

a)

Pháp

b)

Nhật Bản

c)

Hoà Kì

d)

Anh

7.

Kênh Panama trước đây thuộc chủ quyền của:

a)

Pháp

b)

Panama

c)

Hoa Kì

d)

Ai Cập

8.

Khối lượng vận chuyển của ngành giao thông vận tải đơn vị tính là

a)

USD/người

b)

Người/km và tấn /km

c)

Kg/người

d)

Người và tấn hàng

9.

Tiền tệ được thực hiện trong quá trình trao đổi được gọi là:

a)

Vật ngang giá

b)

Thước đo giá trị hàng hoá

c)

Hàng hoá

d)

Thước đo giá trị hàng hoá, hàng hoá, vật ngang giá

10.

Nội dung nào sau đây là chức năng cơ bản của WTO

a)

Giải quyết các tranh chấp thương mại và giám sát chính sách thương mại quốc gia

b)

Tăng cường buôn bán giữa các quốc gia thành viên

c)

Bảo vệ quyền lợi của các quốc gia xuất khẩu dầu mỏ

d)

Tăng cường trao đổi buôn bán giữa các nước trên thế giới

11.

Loại tài nguyên nào sau đây không thể phục hồi được:

a)

Nước

b)

Khoáng sản

c)

Đất

d)

Rừng

12.

Môi trường tự nhiên có vai trò:

a)

Định hướng các hoạt động của con người

b)

Quyết định sự phát triển của xã hội

c)

Cung cấp những tiện nghi, phương tiện cho con người

d)

Cung cấp các điều kiện sống cho con người

13.

Ý nào sau đây không phải là nguyên tắc của sự phát triển bền vững ở Việt Nam?

a)

Quá trình phát triển phải đảm bảo một cách công bằng nhu cầu của thế hệ hiện tại và các thế hệ tương lai

b)

Giảm thiểu phát thải các chất khí vào môi trường thông qua việc giảm bớt sản xuất công nghiệp

c)

Phát triển song hành với đảm bảo an ninh lương thực, năng lượng

d)

Con người là trung tâm của sự phát triển bền vững

14.

Nhận định nào sau đây không đúng về môi trường nhân tạo:

a)

Phát triển theo các quy luật riêng của nó

b)

Sẽ tự huỷ hoại nếu không được sự chăm sóc của con người

c)

Tồn tại phụ thuộc vào con người

d)

Là kết quả lao động của con người

15.

Nếu giá trị hàng nhập khẩu lớn hơn hàng xuất khẩu thì gọi là:

a)

Xuất nhập siêu

b)

Xuất siêu

c)

Cán cân xuất nhập khẩu

d)

Nhập siêu

16.

khái niệm “tiền tệ” được hiểu là:

a)

Phương tiện để lưu thông thanh toán

b)

Một loại hàng hoá đặc biệt

c)

Thước đo giá trị hàng hoá

d)

Phương tiện để lưu thông thanh toán, thước đo giá trị hàng hoá, một loại hàng hoá đặc biệt

17.

Cảng biển Rotterdam, cảng biển lớn nhất thế giới năm 2002 nằm ở:

a)

Ấn Độ Dương

b)

Thái Bình Dương

c)

Đại Tây Dương

d)

Hoa Kỳ

18.

Năm 2001 giá trị xuất khẩu và nhập khẩu của nước ta lần lượt là 15 tỉ USD và 16,2 tỉ USD vậy cán cân xuất nhập khẩu là:

a)

92,5%

b)

52,3%

c)

47,7%

d)

1,2 tỉ USD

19.

Hãng sản xuất máy bay Bôing (Boeing) là của quốc gia nào

a)

Anh

b)

Nhật Bản

c)

Mỹ

d)

Nga

20.

Cán cân xuất nhập khẩu được hiểu là:

a)

Quan hệ so sánh xuất khẩu và nhập khẩu

b)

Quan hệ so sánh giữa khối lượng hàng xuất khẩu và nhập khẩu với nhau

c)

Quan hệ so sánh giá trị giữa hàng xuất khẩu với giá trị hàng nhập khẩu

d)

So sánh số lượng xuất khẩu và nhập khẩu

21.

Chức năng của môi trường là:

a)

Là nguồn cung cấp tài nguyên cho con người

b)

Là nơi chứa đựng chất thải

c)

Là không gian sống của con người

d)

Là nguồn cung cấp tài nguyên cho con người, là không gian sống của con người, là nơi chứa đựng chất thải

22.

Nhân tố có vai trò quyết định đến sự phát triển của xã hội loài người là:

a)

Phương thức sản xuất

b)

Môi trường xã hội

c)

Môi trường tự nhiên

d)

Môi trường nhân tạo

23.

Kênh đào Panama nối liền:

a)

Thái Bình Dương với Ấn Độ Dương

b)

Biển Địa Trung Hải với Hồng Hải (biển đỏ)

c)

Bắc Băng Dương với Thái Bình Dương

d)

Thái Bình Dương với Đại Tây Dương

24.

“Marketing” được hiểu là:

a)

Bán hàng cho người tiêu dùng với lời giới thiệu về sản phẩm

b)

Giới thiệu sản phẩm hàng hoá đến người tiêu dùng

c)

Tìm hiểu phân tích thị trường để đáp ứng cho phù hợp

d)

Điều tiết cung cầu cho phù hợp với thị trường

25.

Những ngành giao thông nào có tính cơ động nhanh

a)

Đường ống và đường ô tô

b)

Đường sắt và đường sông

c)

Đường ô tô và hàng không

d)

Đường hàng khôgn và đường sắt

26.

Ưu điểm lớn nhất của ngành vận tải hàng không là:

a)

An toàn và tiện nghi

b)

Tốc độ vận chuyển nhanh nhất

c)

Vận chuyển được khối lượng hàng hoá và hành khách lớn

d)

Ít gây ra những vấn đề về môi trường

27.

Tài nguyên không thể hao kiệt là loại tài nguyên:

a)

Khả năng khai thác và sử dụng của con người không thể làm cho chúng cạn kiệt và suy giảm được

b)

Không có nguy cơ vì khả năng tái sinh quá nhanh

c)

Nếu không biết sử dụng đúng thì chất lượng càng giảm và có hại cho con người

d)

Nếu được khai thác sử dụng hợp lý thì không những không bị hao hụt mà còn giàu thêm

28.

Vận chuyển hàng hoá trao đổi giữa các quốc gia phần lớn thực hiện thông qua loại hình vận tải

a)

Ô tô

b)

Đường biển

c)

Đường sắt

d)

Đường hàng không

29.

Phần lớn các cảng biển đều nằm ở hai bờ Đại Tây Dương vì:

a)

Nối liền hai trung tâm kinh tế lớn là Châu Âu và Hoa Kỳ

b)

Nối liền hai trung tâm kinh tế lớn là Tây Âu và Nhật Bản

c)

Nối liền hai trung tâm kinh tế lớn là Hoa Kỳ và Nhật Bản

d)

Có bờ biển khúc khuỷu dễ dàng xây dựng các cảng biển

30.

Những vấn đề môi trường của các nước phát triển chủ yếu gắn với những tác động môi trường do sự:

a)

Phát triển du lịch

b)

Phát triển ngoại thương

c)

Phát triển nông nghiệp

d)

Phát triển công nghiệp

31.

Ý nào không phải là mục đích của việc xây dựng các kênh đào trên thế giới

a)

Giảm cho phí vận chuyển

b)

Giảm thời gian di chuyển

c)

Tăng khả năng kết nối kinh tế thế giới

d)

Tăng khối lượng vận chuyển của mỗi con tàu

32.

Nếu cung lớn hơn cầu thì giá cả hàng hoá trên thị trường có xu hướng:

a)

Giảm

b)

Lúc thì tăng lúc thì giảm

c)

Ổn định

d)

Tăng

33.

Thử thách lớn nhất của loài người trong quá trình phát triển hiện nay là:

a)

Bệnh dịch, nạn thiếu lương thực ngày càng tăng

b)

Nhiều tài nguyên đang bị cạn kiệt, trong khi sản xuất xã hội không ngừng được mở rộng

c)

Xung đột chính trị xảy ra khắp nơi

d)

Ô nhiễm môi trường nước và không khí ngày càng tăng

34.

Ở xứ lạnh - vùng khí hậu Hàn đới về mùa Đông loại hình vận tải nào sau đây hầu như không thể hoạt động được

a)

Đường sông

b)

Đường sắt

c)

Đường ô tô

d)

Đường hàng không

35.

Hạn chế lớn nhất của việc phát triển vận tải đường hàng không là

a)

Phụ thuộc thời tiết

b)

Thiếu các máy bay hiện đại

c)

Nguy cơ tai nạn cao

d)

Giá vận tải cao

36.

ASEAN là tên gọi viết tắt của

a)

Hội nghị cấp cao Á - Âu

b)

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á

c)

Thị trường tự do mậu dịch Đông Nam Á

d)

Diễn đàn hợp tác kinh tế Châu Á- Thái Bình Dương

37.

Mục tiêu của phát triển bền vững là đảm bảo cho con người có:

a)

Sức khoẻ và tuổi thọ ngày càng cao

b)

Đời sống vật chất, tinh thần ngày càng cao, môi trường sống lành mạnh

c)

Đời sống vật chất, tinh thần ngày càng đầy đủ

d)

Môi trường sống an toàn, mở rộng

38.

Nhân tố quyết định sự phân bố phát triển ngành giao thông vận tải là

a)

Nhân tố tự nhiên

b)

Nhân tố dân cư

c)

Nhân tố kinh tế

d)

Nhân tố vị trí địa lí

39.

Khối lượng luân chuyển của ngành vận tải đơn vị tính là:

a)

USD/người

b)

Kg/người và km/người

c)

Người. km và tấn. km

d)

Người/tấn và tấn/km

40.

Hạn chế lớn nhất của ngành vận tải hàng không hiện nay là:

a)

Gây ra những vấn đề ô nhiễm môi trường

b)

Vốn đầu tư quá lớn vượt quá khả năng của những nước nghèo

c)

Giá cước quá cao

d)

Kém an toàn vì bị khủng bố lợi dụng

41.

Bảo vệ môi trường được hiểu là:

a)

Tuân thủ quy luật phát triển của tự nhiên một cách tuyệt đối

b)

Biến đổi môi trường theo cách có lợi nhất cho con người

c)

Tránh tác động vào môi trường để khỏi gây ra những tổn thất

d)

Làm giảm đến mức cao nhất tác động có hại của con người lên môi trường

42.

Nguồn xuất khẩu chủ yếu để thu ngoại tệ ở các nước Tây Á, nhiều nước Châu Phi và Mĩ Latinh là:

a)

Các sản phẩm từ ngành chăn nuôi

b)

Gỗ và các sản phẩm chế biến từ gỗ

c)

Khoáng sản thô và đã qua chế biến

d)

Sản phẩm cây công nghiệp chế biến từ gỗ

43.

Ở nước ta loại hình giao thông vận tải nào đang chiếm ưu thế:

a)

Đường ô tô

b)

Đường sông

c)

Đường biển

d)

Đường sắt

44.

Những loại hình vận tải nào có điểm chung là giá vận tải rẻ?

a)

Đường sông, đường hàng không, đường biển

b)

Đường sắt, đường ô tô, đường ống

c)

Đường ô tô

d)

Đường sắt, đường ống, đường thuỷ

45.

Ý nào không phải là ưu điểm của vận tải bằng đường hàng không

a)

Rút ngắn khoảng cách giữa các điểm đi- đến

b)

Tốc độ nhanh so với các loại hình vận tải khác

c)

Độ an toàn cao so với các loại hình khác

d)

Tiết kiệm thời gian khi di chuyển

46.

Nước có hệ thống đường ống dài nhất thế giới là:

a)

Hoa Kì

b)

Ả-rập Xê-út

c)

I-rắc

d)

I-ran

47.

Khu vực nào sau đây tập trung nhiều cảng biển của thế giới:

a)

Ấn Độ Dương

b)

Địa Trung Hải

c)

Thái Bình Dương

d)

Đại Tây Dương

48.

Loại môi trường phụ thuộc chặt chẽ vào sự tồn tại và phát triển con người là:

a)

Môi trường xã hội

b)

Môi trường nhân tạo

c)

Môi trường địa lí

d)

Môi trường tự nhiên

49.

Theo khả năng cung cấp tài nguyên được chia ra gồm:

a)

Đất, nước, khí hậu, sinh vật, công nghiệp

b)

Đất, nước, khí hậu, sinh vật, khoáng sản

c)

Nông nghiệp, công nghiệp, khoáng sản

d)

Tài nguyên hao kiệt và không bị hao kiệt

50.

Làm nhiệm vụ cầu nối giữa sản xuất và hàng tiêu dùng là:

a)

Tiền tệ

b)

Thương mại

c)

Hàng hoá

d)

Thị trường

51.

Hai hãng máy bay lớn nhất thế giới đang cạnh tranh nhau quyết liệt hiện nay là:

a)

Boeing và RollRoyce

b)

Air Bus và Roll Royce

c)

Boeing và Air Bus

d)

Honda và Boeing

52.

Nhược điểm chính của ngành GTVT đường sắt là:

a)

Yêu cầu đội ngũ nhân công lớn để quản lí và điều hành công việc

b)

Chỉ hoạt động được trên các tuyến đường cố định có đặt sẵn đường ray

c)

Đòi hỏi đầu tư lớn để lắp đặt đường ray

d)

Đầu tư lớn để xây dựng hệ thống nhà ga

53.

Cảng NewYork là cảng biển lớn nhất của Hoa Kỳ nằm trên:

a)

Bờ Địa Trung Hải

b)

Bờ Thái Bình Dương

c)

Bờ Đại Tây Dương

d)

Vịnh Mê hy cô

54.

Các trung tâm phát tán khí thải lớn nhất của thế giới là:

a)

Trung Quốc, Ấn Độ, Hàn Quốc

b)

Các nước ở Mĩ La tinh, châu Phi

c)

Các nước EU, Nhật Bản, Hoa Kì

d)

Các nước ở châu Á, châu Phi, Mĩ La tinh

55.

Hàng hoá của loại hình vận tải nào mang tính đặc thù nhất?

a)

Hàng không

b)

Đường thuỷ

c)

Đường hàng không

d)

Đường ống

56.

Để đánh giá hoạt động của ngành giao thông vận tải, người ta thường dựa vào tiêu chí chủ yếu là:

a)

Trình độ hiện đại của các phương tiện và đường sá

b)

Số lượng phương tiện của tất cả các ngành giao thông vận tải

c)

Tổng chiều dài các loại đường

d)

Khối lượng vận chuyển và khối lượng luân chuyển

57.

khái niệm về thị trường được hiểu là:

a)

Tiền tệ

b)

Cái chợ

c)

Nơi gặp gỡ giữa người bán và người mua

d)

Diễn ra sự trao đổi, gặp gỡ giữa người bán và người mua, các hàng hoá dịch vụ

58.

Đứng ở vai trò là người tiêu dùng thì họ mong cho:

a)

Cầu lớn hơn cung

b)

Cung cầu phù hợp với nhau

c)

Thị trường biến động

d)

Cung lớn hơn cầu

59.

Nếu khả năng cung cấp bằng nhu cầu thì giá cả trên thị trường sẽ là:

a)

Giá tăng

b)

Giá rẻ

c)

Giá ổn định

d)

Giá giảm

60.

Đồng tiền của Mỹ (đồng USD) được coi là ngoại tệ mạnh vì:

a)

Được bảo chứng bởi nguồn vàng dự trữ lớn

b)

Có mệnh giá cao nhất trong các đồng tiền của thế giới

c)

Được sử dụng rộng rãi nhất thế giới

d)

Hoa Kì là nước có kinh tế phát triển, giá trị xuất nhập khẩu của họ lớn, chi phối nhiều đến nền kinh tế thế giới

61.

Ưu điểm lớn nhất của ngành đường thủy là:  

a)

Ít gây ra những vấn đề môi trường

b)

Giá vận tải rẻ, thích hợp với việc vận chuyển hàng hoa nặng, cồng kềnh, không cần nhanh

c)

Có tính cơ động cao

d)

Vốn đầu tư thấp

62.

Sự phát triển của khoa học kĩ thuật làm cho danh mục tài nguyên thiên nhiên có xu hướng:

a)

Mở rộng thêm

b)

Thu hẹp

c)

Ổn định không thay đổi

d)

Ngày càng cạn kiệt

63.

Nếu cung < cầu thì giá cả hàng hóa:

a)

Giá giảm

b)

Ổn định

c)

Giá tăng

d)

Giá rẻ

64.

Muốn cho thị trường hoạt động ổn định thì:

a)

Cung phải lớn hơn cầu một ít

b)

Cung phải dư thừa nhiều so với nhu cầu

c)

Cung cầu phải phù hợp nhau

d)

Cầu phải lớn hơn cung một ít

65.

Những nhân tố ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố ngành giao thông vận tải?

a)

Điều kiện tự nhiên

b)

Điều kiện tự nhiên, điều kiện kinh tế xã hội

c)

Vị trí địa lý

d)

Điều kiện kinh tế xã hội

66.

Loại hàng hóa vận chuyển chủ yếu bằng đường biển là:

a)

Hành khách

b)

Dầu mỏ và sản phẩm của dầu mỏ

c)

Sắt thép và xi măng

d)

Khoáng sản kim loại và nông sản

67.

Theo công dụng kinh tế người ta chia tài nguyên gồm:

a)

Tài nguyên không hao kiệt

b)

Đất, nước, khí hậu, sinh vật, khoáng sản

c)

Tài nguyên phục vụ nông nghiệp, công nghiệp, dịch vụ

d)

Đất, nước, khí hậu, sinh vật, công nghiệp

68.

Đối với sự phát triển xã hội loài người môi trường địa lý có vai trò là:

a)

Điều kiện thường xuyên

b)

Không đáng kể

c)

Không quyết định

d)

Điều kiện thường xuyên, cần thiết

69.

Ngành đường biển đảm nhận chủ yếu việc vận chuyển:

a)

Giữa các vùng ven biển

b)

Quốc tế

c)

Giữa các nước phát triển và các nước đang phát triển

d)

Giữa các nước phát triển với nhau

70.

Ý nào không phải là biện pháp để tránh nguy cơ cạn kiệt của tài nguyên khoáng sản:

a)

Sử dụng tiết kiệm các khoáng sản

b)

Sản xuất các vật liệu thay thế cho khoáng sản

c)

Khai thác đi đôi với bảo vệ và sử dụng hợp lý khoáng sản

d)

Ngừng khai thác ngay

71.

Tỉ lệ xuất nhập khẩu là:

a)

Tỉ lệ cho biết cơ cấu giá trị xuất khẩu và nhập khẩu

b)

Tỉ trọng của xuất khẩu hoặc nhập khẩu so với tổng giá trị xuất nhập khẩu

c)

Tỉ trọng của giá trị xuất khẩu so với giá trị nhập khẩu

d)

Hiệu số giữa giá trị nhập khẩu và giá trị xuất khẩu

72.

Sản phẩm của ngành giao thông vận tải là:

a)

Đường sá và phương tiện

b)

Sự tiện nghi và an toàn cho hành khách và hàng hóa

c)

Đường sá và xe cộ

d)

Sự chuyên chở người và hàng hóa

73.

Các nhà sản xuất được kích thích mở rộng sản xuất khi trên thị trường:

a)

Cung lớn hơn cầu

b)

Cung nhỏ hơn cầu

c)

Ngoại thương phát triển hơn nội thương

d)

Hàng hóa được tự do lưu thông

74.

Phục vụ nhu cầu đi lại của người dân là vai trò của ngành:

a)

Nông nghiệp

b)

Du lịch

c)

Công nghiệp

d)

Giao thông vận tải

75.

Rừng khai thác xong thì mọc trở lại nên được xem là:

a)

Tài nguyên không thể hao kiệt

b)

Tài nguyên có thể phục hồi

c)

Tài nguyên sinh vật

d)

Tài nguyên vô tận

76.

Theo thuộc tính tự nhiên môi trường tự nhiên gồm:

a)

Đất, nước, khí hậu, sinh vật, công nghiệp

b)

Đất, nước, khí hậu, sinh vật, khoáng sản

c)

Tài nguyên không hao kiệt

d)

Nông nghiệp, công nghiệp, dịch vụ

77.

Tàu điện ngầm là loại phương tiện vận tải:

a)

Di chuyển trên mặt nước

b)

Di chuyển trên mặt đất nhưng chạy bằng điện

c)

Di chuyển dưới lòng đất

d)

Di chuyển ngầm- lặng dưới biển

78.

Nguyên nhân làm cho môi trường ở các nước đang phát triển thêm phức tạp là:

a)

Nhiều công ty xuyên quốc gia đã chuyển các cơ sở sản xuất gây ô nhiễm sang các nước đang phát triển

b)

Chiến tranh và xung đột triền miên

c)

Bùng nổ dân số trong nhiều năm

d)

Chậm phát triển về kinh tế- xã hội

79.

Những nước phát triển mạnh ngành đường sông hồ là:

a)

Hoa Kỳ, Canada và Nga

b)

Các nước châu Á và châu Phi có nhiều sông lớn

c)

Những nước ở Châu Âu nhờ vào hệ thống sông Đa Nuýp và Rai Nơ

d)

Các nước ở vùng có khí hậu lạnh có hiện tượng băng hà nên có nhiều hồ

80.

Điều kiện tự nhiên có ảnh hưởng như thế nào đến giao thông vận tải:

a)

Ảnh hưởng đến hoạt động của giao thông vận tải

b)

Quyết định sự có mặt và vai trò của các loại hình giao thông vận tải

c)

Ảnh hưởng đến công tác thiết kế và khai thác các công trình giao thông vận tải

d)

Quyết định sự có mặt và vai trò của các loại hình giao thông vận tải, ảnh hưởng đến công tác thiết kế và khai thác các công trình giao thông vận tải, ảnh hưởng đến hoạt động của giao thông vận tải

81.

Đồng tiền có mệnh giá cao nhất hiện nay là:

a)

EURO (ơrô)

b)

Yên (Nhật)

c)

USD (Mỹ)

d)

Bảng (Anh)

82.

Ngoại tệ mạnh được hiểu là:

a)

Đồng tiền của những nước có kinh tế phát triển, có giá trị xuất nhập khẩu lớn chi phối mạnh kinh tế thế giới

b)

Đồng tiền có mệnh giá lớn

c)

Đồng tiền được nhiều nước sử dụng

d)

Đồng tiền của những nước có tình trạng xuất siêu

83.

Vận chuyển hành khách quốc tế trên thế giới hiện nay chủ yếu được thực hiện qua giao thông đường:

a)

Hàng không

b)

Ô tô

c)

Tàu biển

d)

Sắt

84.

Thương mại ở các nước đang phát triển thường có tình trạng:

a)

Xuất khẩu lớn hơn nhập khẩu

b)

Xuất khẩu dịch vụ thương mại

c)

Nhập khẩu lớn hơn xuất khẩu

d)

Ngoại thương phát triển hơn nội thương

85.

Kênh Suez thuộc chủ quyền của:

a)

Ai cập

b)

Pháp

c)

Ả Rập Xê Út

d)

Panama

86.

Trong các điều kiện tự nhiên, yếu tố nào sau đây ít ảnh hưởng đến hoạt động giao thông vận tải nhất:

a)

Khí hậu

b)

Sinh vật

c)

Địa hình

d)

Khoáng sản

87.

Ở miền núi, ngành giao thông vận tải kém phát triển chủ yếu do:

a)

Địa hình hiểm trở

b)

Khí hậu khắc nghiệt

c)

Dân cư thưa thớt

d)

Khoa học kĩ thuật chưa phát triển

88.

Sự hạn chế của các nguồn tài nguyên thể hiện rõ nhất ở tài nguyên:

a)

Khí hậu

b)

Nước

c)

Đất

d)

Khoáng sản

89.

Cảng biển lớn nhất Đông Nam Á là:

a)

Sài Gòn

b)

Singapore

c)

New York

d)

Rotterdam

90.

Loại hình vận tải trẻ nhất trong các loại hình vận tải là:

a)

Đường ống

b)

Đường ô tô

c)

Đường hàng không

d)

Đường sắt

91.

Khi lựa chọn loại hình giao thông vận tải và thiết kế các công trình giao thông, yếu tố đầu tiên phải chú ý đến là:

a)

Dân cư

b)

Điều kiện tự nhiên

c)

Trình độ kĩ thuật

d)

Vốn đầu tư

92.

Tiện lợi, cơ động, thích nghi cao với điều kiện địa hình là ưu điểm của ngành giao thông vận tải:

a)

Đường ô tô

b)

Đường sông

c)

Đường sắt

d)

Đường ống

93.

Chia tài nguyên thành ba loại: Tài nguyên có thể phục hồi, tài nguyên không thể phục hồi, tài nguyên không thể hao kiệt là dựa vào:

a)

Công dụng

b)

Môi trường hình thành

c)

Khả năng tái sinh, hao kiệt

d)

Thuộc tính của tự nhiên

94.

Các kênh biển được xây dựng nhằm mục đích:

a)

Rút ngắn khoảng cách vận tải trên biển

b)

Hạn chế bớt tai nạn cho tàu thuyền vì kín gió hơn ngoài đại dương

c)

Nối liền các châu lục được dễ dàng

d)

Dễ dàng nối các trung tâm kinh tế lớn như Hoa Kỳ- nhật Bản- EU lại với nhau

95.

Suất siêu là tình trạng:

a)

Xuất khẩu rất lớn của các nước phát triển tràn ngập trong thị trường thế giới

b)

Khối lượng hàng xuất khẩu lớn trong khi khối lượng hàng nhập khẩu nhỏ

c)

Khối lượng hàng xuất khẩu quá lớn làm cho hàng hóa bị ứ động

d)

Giá trị hàng xuất khẩu lớn hơn giá trị hàng nhập khẩu

96.

Nếu giá trị hàng xuất khẩu lớn hơn hàng nhập khẩu thì gọi là:

a)

Xuất nhập siêu

b)

Xuất siêu

c)

Cán cân xuất nhập khẩu

d)

Nhập siêu

97.

Sự phân bố dân cư, đặc biệt là sự phân bố các thành phố lớn ảnh hưởng sâu sắc đến:

a)

Cường độ hoạt động của các phương tiện giao thông vận tải

b)

Vận tải hành khách, nhất là vận tải bằng ô tô

c)

Giao thông vận tải đường bộ và đường sắt

d)

Môi trường và sự an toàn giao thông

98.

Vật ngang giá hiện đại thông dụng phổ biến hiện nay là:

a)

Sức lao động

b)

Tài nguyên

c)

Tiền

d)

Gạo

99.

Vận chuyển được các hàng nặng trên những tuyến đường xa với vận tốc nhanh, ổn định và giá rẻ là ưu điểm của ngành giao thông vận tải:

a)

Đường ô tô

b)

Đường ống

c)

Đường sắt

d)

Đường sông

100.

Loại phương tiện vận tải được sử dụng như là phương tiện vận tải phối hợp giữa nhiều loại hình giao thông vận tải là:

a)

Đường thủy

b)

Đường ô tô

c)

Đường hàng không

d)

Đường sắt

101.

Cho bảng số liệu:

Khối lượng hàng hóa vận chuyển và luân chuyển phân theo loại hình vận tải nước ta năm 2014:

Ngành giao thông vận tải có khối lượng hàng hóa vận chuyển lớn nhất là:

a)

Đường sông

b)

Đường biển

c)

Đường sắt

d)

Đường bộ