wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa lý 10 Hki

Total questions: 105

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Nhân tố nào sau đây ít ảnh hưởng đến chế độ nước sông?

a)

Chế độ mưa.

b)

Băng tuyết

c)

Địa thế.

d)

Dòng biển.

2.

Sông ngòi ở vùng khí hậu nóng hoặc những nơi địa hình thấp của khí hậu ôn đới thì nguồn cung nước chủ yếu là

a)

nước mưa

b)

băng tuyết

c)

nước ngầm.

d)

các hồ chứa.

3.

. Ở miền ôn đới lạnh, sông thường lũ lụt vào mùa nào trong năm?

a)

Mùa hạ.

b)

Mùa đông.

c)

Mùa xuân.

d)

Mùa thu.

4.

Sông ngòi ở miền khí hậu nào dưới đây có đặc điểm là nhiều nước quanh năm?

a)

Khí hậu nhiệt đới gió mùa.

b)

Khí hậu cận nhiệt đới gió mùa

c)

Khí hậu ôn đới lục địa.

d)

Khí hậu xích đạo.

5.

Nhận định nào sau đây đúng về thuỷ quyển?

a)

Nước trong các đại dương và hơi nước trong khí quyển.

b)

Nước trong các sông, hồ, ao, nước biển, hơi nước, băng tuyết.

c)

Nước trong các biển, đại dương, nước trên lục địa, nước ngầm.

d)

Nước trong các biển, đại dương, nước trên lục địa và hơi nước trong khí quyển.

6.

. Sông ngòi ở kiểu khí hậu nào dưới đây có lũ vào mùa xuân?

a)

ôn đới lục địa.

b)

cận nhiệt lục địa.

c)

nhiệt đới lục địa

d)

nhiệt đới gió mùa.

7.

Mực nước ngầm trên lục địa ít phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

. Nguồn cung cấp nước nhiều hay ít.

b)

Lớp phủ thực vật.

c)

Nước từ biển, đại dương thấm vào

d)

Địa hình và cấu tạo của đất, đá

8.

. Hai nhân tố chính ảnh hưởng tới tốc độ dòng chảy của sông là

a)

độ dốc và chiều rộng.

b)

độ dốc và vị trí.

c)

chiều rộng và hướng chảy.

d)

hướng chảy và vị trí.

9.

Việc phá hoại rừng phòng hộ ở thượng nguồn sông, sẽ dẫn tới hậu quả là

a)

. mực nước sông quanh năm cao, sông chảy siết.

b)

sông sẽ không còn nước, chảy quanh co uốn khúc.

c)

mực nước sông quanh năm thấp, sông chảy chậm chạp.

d)

mùa lũ nước sông dâng cao đột ngột, mùa cạn mực nước cạn kiệt.

10.

Nguyên nhân chính làm cho sông Mê Công có chế độ nước điều hoà hơn sông Hồng là do

a)

sông Mê Công dài hơn sông Hồng.

b)

sông Mê Công đổ ra biển bằng chín cửa.

c)

Biển Hồ giúp điều hoà nước sông Mê Công

d)

thuỷ điện Hoà Bình làm sông Hồng chảy thất thường.

11.

Nguyên nhân chủ yếu hình thành sóng là do

a)

nước chảy.

b)

gió thổi.

c)

băng tan.

d)

mưa rơi.

12.

. Sóng thần có chiều cao khoảng bao nhiêu mét?

a)

Từ 10-30m.

b)

Từ 15-35m.

c)

Từ 20-40m.

d)

Từ 25-45m

13.

Các dòng biển nóng thường hình thành ở khu vực nào của Trái Đất?

a)

Xích đạo.

b)

Chí tuyến

c)

Ôn đới

d)

Vùng cực.

14.

Các dòng biển nóng thường chảy về hướng nào?

a)

Hướng đông.

b)

Hướng tây.

c)

Hướng bắc

d)

Hướng nam.

15.

Thủy triều là hiện tượng dao động thường xuyên và có chu kì của các khối nước trong

a)

các dòng sông lớn.

b)

các ao hồ.

c)

các biển và đại dương.

d)

các đầm lầy.

16.

Sử dụng thủy triều không nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

Nuôi trồng thủy sản.

b)

Sản xuất điện năng.

c)

Giảm thiểu hạn hán.

d)

Giao thông vận tải.

17.

Khi Mặt Trăng, Mặt Trời và Trái Đất ở vị trí như thế nào thì dao động của thủy triều nhỏ nhất?

a)

Thẳng hàng.

b)

Vòng cung

c)

Đối xứng.

d)

Vuông góc.

18.

Khi Mặt Trời, Mặt Trăng, Trái Đất nằm thẳng hàng thì dao động thủy triều

a)

không đáng kể.

b)

nhỏ nhất.

c)

trung bình.

d)

lớn nhất

19.

Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sóng biển là

a)

dòng biển.

b)

gió thổi.

c)

động đất.

d)

núi lửa.

20.

Sóng thần có đặc điểm nào sau đây?

a)

Tốc độ truyền ngang rất nhanh.

b)

Gió càng mạnh sóng càng to.

c)

Tàn phá ghê gớm ngoài khơi.

d)

. Càng gần bờ sóng càng yếu.

21.

Vào ngày trăng tròn dao động thủy triều sẽ có đặc điểm nào sau đây?

a)

Lớn nhất.

b)

Nhỏ nhất.

c)

Trung bình

d)

Yếu nhất.

22.

Sóng thần tàn phá nặng nề nhất ở khu vực nào?

a)

Ngoài khơi xa.

b)

Ngay tâm động đất.

c)

Ven bờ biển

d)

Trên mặt biển

23.

Vào các ngày có dao động thủy triều lớn nhất, ở Trái Đất sẽ thấy Mặt Trăng như thế nào?

a)

Trăng khuyết.

b)

Trăng tròn hoặc Trăng khuyết

c)

Không Trăng hoặc Trăng tròn.

d)

Trăng khuyết hoặc không Trăng

24.

Ở vùng gió mùa thường xuất hiện các dòng biển

a)

thay đổi nhiệt độ theo mùa.

b)

thay đổi độ ẩm theo mùa.

c)

thay đổi chiều theo mùa.

d)

thay đổi tốc độ theo mùa.

25.

Lực hút của Mặt Trăng đối với lớp nước trên Trái Đất mạnh hơn lực hút của Mặt Trời do

a)

Mặt Trăng lớn hơn Mặt Trời.

b)

Mặt Trăng ở gần hơn Mặt Trời.

c)

Mặt Trăng sáng hơn Mặt Trời.

d)

Mặt Trăng tối hơn Mặt Trời.

26.

Ở lục địa, giới hạn phía dưới của sinh quyển xuống tới đáy của

a)

lớp phủ thổ nhưỡng

b)

lớp vỏ phong hoá.

c)

lớp dưới của đá gốc

d)

lớp vỏ lục địa.

27.

Loài cây ưa nhiệt thường phân bố ở vùng

a)

ôn đới, nhiệt đới

b)

nhiệt đới, cận nhiệt.

c)

nhiệt đới, xích đạo.

d)

cận nhiệt, ôn đới.

28.

. Nhân tố quyết định đến sự phân bố của sinh vật là

a)

địa hình.

b)

nguồn nước.

c)

khí hậu.

d)

đất.

29.

Giới hạn phía trên của sinh quyển là

a)

giáp đỉnh tầng đối lưu (8-16km).

b)

giáp tầng ô-dôn của khí quyển (22km).

c)

giáp đỉnh tầng bình lưu (50km).

d)

giáp đỉnh tầng giữa (80km).

30.

. Giới hạn dưới của sinh quyển là

a)

đáy đại dương và đáy của lớp vỏ phong hoá.

b)

. độ sâu 11km đáy đại dương

c)

giới hạn dưới của lớp vỏ Trái đất.

d)

giới hạn dưới của vỏ lục địa.

31.

Động, thực vật ở vùng cực nghèo nàn là do

a)

Quá lạnh.

b)

Thiếu ánh sáng.

c)

Độ ẩm cao.

d)

Mưa ít.

32.

Yếu tố nào của khí hậu quyết định sự sống của sinh vật?

a)

Nhiệt độ.

b)

Nước và nhiệt độ.

c)

Nước.

d)

Ánh sáng.

33.

Nhân tố quyết định đến sự phân bố của các vành đai thực vật theo độ cao là

a)

đất.

b)

Nguồn nước

c)

khí hậu

d)

con người.

34.

Loài cây ưa lạnh chỉ phân bố ở

a)

các vùng ôn đới và các vùng đồng bằng.

b)

các vĩ độ thấp và các vùng ôn đới.

c)

các vĩ độ cao và các vùng núi cao.

d)

các vùng quanh cực Bắc và Nam

35.

Tác động chủ yếu của con người đối với sự phân bố sinh vật là

a)

thu hẹp diện tích rừng trên bề mặt Trái Đất.

b)

thay đổi phạm vi phân bố của cây trồng, vật nuôi.

c)

làm tuyệt chủng một số loài động vật, thực vật hoang dã.

d)

tạo ra một số loài động, thực vật mới trong quá trình lai tạo.

36.

Kiểu thảm thực vật đài nguyên được phân bố ở kiểu khí hậu

a)

ôn đới khô.

b)

ôn đới ẩm

c)

cận cực.

d)

cận cực lục địa.

37.

. Sự phân bố các thảm thực vật phụ thuộc nhiều nhất vào yếu tố

a)

khí hậu.

b)

địa hình.

c)

độ cao.

d)

sông ngòi.

38.

Đất chịu tác động mạnh mẽ nhất của điều kiện

a)

khí hậu và sinh vật

b)

khí hậu và sông ngòi.

c)

. khí hậu và độ cao

d)

địa hình.

39.

Trên cùng một diện tích có tính đồng nhật nhất định, các loài thường

a)

sống chung với nhau

b)

đấu tranh với nhau.

c)

tách rời nhau

d)

tận diệt lẫn nhau.

40.

Châu lục nào sau đây không có thảm thực vật đài nguyên và nhóm đất đài nguyên?

a)

châu Mĩ.

b)

châu Phi.

c)

châu Âu

d)

châu Á.

41.

Loài cây ưa nhiệt thường phân bố ở đâu?

a)

Ôn đới, nhiệt đới.

b)

Nhiệt đới, cận nhiệt.

c)

Nhiệt đới, xích đạo.

d)

Cận nhiệt, ôn đới.

42.

Khí hậu cận nhiệt Địa Trung Hải thuộc môi trường địa lí nào?

a)

Đới lạnh.

b)

Đới nóng.

c)

Đới ôn hòa.

d)

Nhiệt đới.

43.

Ở khu vực Bắc Mĩ, kiểu thảm thực vật có diện tích lớn nhất là

a)

. đài nguyên

b)

rừng lá kim

c)

rừng cật nhiệt

d)

. rừng lá rộng.

44.

Ở khu vực Bắc Mĩ, nhóm đất có diện tích lớn nhất là

a)

đất đài nguyên

b)

đất pôt dôn.

c)

đất nâu.

d)

đất đen.

45.

Sự phân bố của các thảm thực vật trên trái đất thay đổi chủ yếu theo

a)

. độ cao và hướng sườn của địa hình.

b)

. vị trí gần hay xa đại dương

c)

các dạng địa hình (đồi núi, cao nguyên. . . ).

d)

vĩ độ và độ cao địa hình.

46.

Lớp vỏ địa lí còn được gọi là?

a)

Lớp phủ thực vật

b)

Lớp vỏ cảnh quan.

c)

Lớp vỏ Trái Đất

d)

. Lớp thổ nhưỡng.

47.

Giới hạn dưới của lớp vỏ địa lí ở đại dương là

a)

vực thẳm đại dương

b)

độ sâu khoảng 5000m.

c)

độ sâu khoảng 8000m

d)

đáy thềm lục địa

48.

Giới hạn của lớp vỏ địa lí ở lục địa là

a)

lớp vỏ Trái Đất.

b)

lớp vỏ phong hóa.

c)

tầng trầm tích.

d)

tầng badan.

49.

Mối quan hệ qua lại lẫn nhau của các thành phần vật chất giữa các quyển trong lớp vỏ địa lí tạo nên

a)

quy luật thống nhất và hoàn chỉnh.

b)

quy luật địa đới.

c)

quy luật phi địa đới.   

d)

quy luật đai cao

50.

Chiều dày của lớp vỏ địa lí là

a)

từ 25-30 km

b)

từ 30-35 km.

c)

từ 30-40 km.

d)

từ 35-40 km

51.

Khí hậu chuyển từ khô hạn sang ẩm ướt dẫn đến sự biến đổi của dòng chảy, thảm thực vật, thổ nhưỡng là biểu hiện của sự biến đổi theo quy luật nào?

a)

Địa ô.

b)

Địa đới.

c)

Đai cao.

d)

Thống nhất và hoàn chỉnh.

52.

Qui luật thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lí là

a)

quy luật về mối quan hệ qui định lẫn nhau giữa các loài trong sinh vật

b)

quy luật về mối quan hệ qui định lẫn nhau giữa các bộ phận của trái đất

c)

quy luật về mối quan hệ qui định lẫn nhau giữa các tầng của khí quyển

d)

quy luật về mối quan hệ qui định lẫn nhau giữa các thành phần của lớp vỏ địa lí

53.

Quy luật địa đới là sự thay đổi có quy luật của tất cả các thành phần địa lí và cảnh quan địa lí theo

a)

vĩ độ

b)

độ cao địa hình

c)

kinh độ.

d)

vị trí gần hay xa đại dương.

54.

Vòng đai nóng trên Trái Đất

a)

nằm từ chí tuyến Bắc đến chí tuyến Nam.

b)

nằm trong khoảng từ vĩ tuyến 50 B đến vĩ tuyến 50N

c)

nằm giữa các đường đẳng nhiệt +200 của tháng nóng nhất.

d)

nằm giữa hai đường đẳng nhiệt năm +200 của hai bán cầu.

55.

Sự phân bố nhiệt trên Trái Đất được phân biệt bởi

a)

Vòng đai nóng, vòng đai ôn hòa, vòng đai lạnh.

b)

Hai vòng đai nóng, vòng đai ôn hòa, hai vòng đai lạnh.

c)

Vòng đai nóng, hai vòng đai ôn hòa, hai vòng đai lạnh.

d)

Hai vòng đai nóng, hai vòng đai ôn hòa, hai vòng đai lạnh

56.

Biểu hiện nào là rõ nhất của quy luật đai cao?

a)

Sự phân bố các vành đai đất và thực vật theo độ cao

b)

Sự phân bố các vành đai khí hậu theo độ cao.

c)

Sự phân bố các vành đai nhiệt theo độ cao.

d)

Sự phân bố các vành đai khí áp theo độ cao.

57.

Nguyên nhân chính nào tạo nên quy luật địa ô?

a)

Do sự phân bố đất liền và biển, đại dương.

b)

Sự thay đổi lượng bức xạ mặt trời theo vĩ độ.

c)

Ảnh hưởng của các dãy núi chạy theo hướng kinh tuyến.

d)

. Hoạt động của các đới gió thổi thường xuyên trên Trái Đất

58.

Biểu hiện rõ nhất của quy luật địa ô là

a)

sự thay đổi nhiệt độ và độ ẩm theo kinh độ.

b)

sự thay đổi lượng mưa theo kinh độ.

c)

sự thay đổi các kiểu thảm thực vật theo kinh độ

d)

sự thay đổi các nhóm đất theo kinh độ.

59.

Biểu hiện nào sau đây không phải biểu hiện của tính địa đới?

a)

Trên Trái Đất có năm vòng đai nhiệt

b)

Trên Địa Cầu có bảy vòng đai địa lí.

c)

Trên các lục địa, khí hậu phân hóa từ Đông sang Tây.

d)

Trên các lục địa, từ cực về Xích đạo có sự thay thế các thảm thực vật.

60.

Nguyên nhân dẫn tới quy luật địa đới là

a)

Sự thay đổi lượng bức xạ mặt trời tới trái đất theo mùa.

b)

Sự luân phiên ngày và đêm liên tục diễn ra trên trái đất.

c)

Sự chênh lệch thời gian chiếu sang trong năm theo vĩ độ.

d)

Góc chiếu của tia sang mặt trời đến bề mặt đất thay đổi theo vĩ độ.

61.

Vòng đai nóng trên trái đất có vị trí

a)

Nằm giữa các vĩ tuyến 5oB và 5oN.

b)

Nằm từ chí tuyến Nam đến chí tuyến Bắc.

c)

Nằm giữa 2 đường đẳng nhiệt năm + 20oC.

d)

Nằm giữa 2 đường đẳng nhiệt + 20oC của tháng nóng nhất.

62.

Hiện tượng đất đai bị xói mòn trơ sỏi đá là do các hoạt động sản xuất nào của con người gây nên?

a)

Khai thác khoáng sản

b)

Ngăn đập làm thủy điện.

c)

Phá rừng đầu nguồn

d)

Khí hậu biến đổi.

63.

Theo quy luật thống nhât và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lí, muốn đưa bất kì lãnh thổ nào sử dụng vào mục đích kinh tế, cần phải

a)

nghiên cứu địa chất, địa hình

b)

nghiên cứu khí hậu, đất đai, địa hình.

c)

nghiên cứu kĩ khí hậu, đất đai

d)

nghiên cứu toàn diện tất cả các yếu tố địa lí.

64.

Trong một lãnh thổ, nếu một thành phần tự nhiên thay đổi thì

a)

sẽ kéo theo sự thay đổi của một vài thành phần tự nhiên khác.

b)

sẽ không ảnh hưởng gì lớn đến các thành phần tự nhiên khác.

c)

sẽ làm cạn kiệt nguồn tài nguyên thiên nhiên của lãnh thổ đó.

d)

sẽ kéo theo sự thay đổi của tất cả các thành phần tự nhiên còn lại.

65.

Đặc điểm nào sau đây không phải của lớp vỏ địa lí?

a)

Chiều dày dao động từ 35-40 km.

b)

Được cấu tạo bởi đá trầm tích, granit và badan

c)

Nơi xâm nhập và tác động lẫn nhau của các lớp vỏ bộ phận.

d)

Các thành phần tự nhiên được thể hiện rõ nhất ở bề mặt đất.

66.

Cơ cấu dân số theo giới biểu thị tương quan giữa

a)

số trẻ em nam và nữ sinh ra so với tổng số dân.

b)

giới nam so với giới nữ hoặc so với tổng số dân.

c)

giới nữ so với số dân trung bình ở cùng thời điểm.

d)

giới nam so với số dân trung bình ở cùng thời điểm

67.

Nhóm 0 - 14 tuổi là nhóm tuổi

a)

trong tuổi lao động.

b)

dưới tuổi lao động

c)

ngoài tuổi lao động.

d)

hoạt động kinh tế.

68.

Sức sản xuất cao nhất của xã hội tập trung ở nhóm tuổi

a)

dưới tuổi lao động.

b)

trong tuổi lao động

c)

trên tuổi lao động.

d)

. dưới và trên tuổi lao động.

69.

Loại cơ cấu dân số nào thể hiện được tinh hình sinh tử, tuổi thọ, khả năng phát triển dân số và nguồn lao động của một quốc gia?

a)

. Cơ cấu dân số theo lao động.

b)

Cơ cấu dân số theo giới.

c)

Cơ cấu dân số theo độ tuổi.

d)

Cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa.

70.

Cơ cấu dân số theo trình độ văn hoá phản ánh

a)

trình độ dân trí và học vấn của dân cư.

b)

. tỉ lệ người biết chữ trong xã hội.

c)

số năm đến trường trung bình của dân cư.

d)

đời sống văn hóa và trình độ dân trí của dân cư

71.

Kiểu tháp tuổi nào sau đây thể hiện tuổi thọ trung bình cao?

a)

mở rộng

b)

ổn định

c)

thu hẹp

d)

không thể xác định được

72.

. Cơ cấu dân số được phân ra thành hai loại chính là

a)

sinh học và trình độ.

b)

giới và tuổi.

c)

lao động và trình độ.

d)

sinh học và xã hội.

73.

Loại cơ cấu dân số nào sau đây không thuộc nhóm cơ cấu xã hội?

a)

cơ cấu dân số theo nhóm tuổi.

b)

cơ cấu dân số theo lao động.

c)

cơ cấu dân số theo dân tộc.

d)

cơ cấu dân số theo ngôn ngữ, tôn giáo.

74.

Nhân tố nào quyết định sự biến động dân số trên thế giới?

a)

Sinh đẻ và tử vong

b)

Số trẻ tử vong hằng năm.

c)

Số người nhập cư

d)

Số người xuất cư.

75.

. Nguyên nhân nào là quan trọng nhất dẫn đến tỉ suất tử thô trên thế giới có xu hướng giảm?

a)

Sự phát triển kinh tế.

b)

Tiến bộ về y tế và khoa học kĩ thuật

c)

Thu nhập được cải thiện

d)

Hòa bình trên thế giới được đảm bảo

76.

Nhân tố nào sau đây ít tác động đến tỉ suất sinh?

a)

Phong tục tập quán và tâm lí xã hội.

b)

Trình độ phát triển kinh tế - xã hội

c)

Chính sách phát triển dân số.

d)

Thiên tai (động đất, núi lửa, lũ lụt…).

77.

. Thời gian dân số thế giới tăng thêm một tỉ người biến động theo xu thế nào?

a)

rút ngắn.

b)

kéo dài.

c)

ổn định.

d)

không ổn định

78.

Hiệu số giữa tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô được gọi là

a)

tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên

b)

gia tăng cơ học.

c)

số dân trung bình ở thời điểm đó

d)

nhóm dân số trẻ

79.

Sự chênh lệch giữa số người xuất cư và số người nhập cư được gọi là

a)

gia tăng dân số.

b)

gia tăng cơ học.

c)

gia tăng tự nhiên

d)

quy mô dân số

80.

Quốc gia nào hiện có quy mô dân số đứng đầu thế giới?

a)

Trung Quốc.

b)

Ấn Độ.

c)

Hoa Kì

d)

In - đô - nê- xi - a.

81.

Đâu là động lực phát triển dân số thế giới?

a)

Gia tăng cơ học

b)

Gia tăng dân số tự nhiên

c)

Tỉ suất sinh thô

d)

Gia tăng dân số tự nhiên và cơ học

82.

Khu vực nào sau đây có mật độ dân số cao nhất thế giới?

a)

Đông Á

b)

Nam Á.

c)

Tây Âu.

d)

Bắc Mỹ

83.

Khu vực có mật độ dân số thấp nhất thế giới là

a)

Tây Á

b)

Bắc Phi

c)

Châu đại Dương

d)

Trung Phi

84.

Mật độ dân số (người/km2) được tính bằng

a)

số lao động tính trên đơn vị diện tích

b)

số dân trên một đơn vị diện tích.

c)

số người sinh ra trên một quốc gia

d)

dân số trên một diện tích đất canh tác

85.

Đô thị hóa là một quá trình

a)

tích cực nếu gắn liền với nông nghiệp.

b)

tiêu cực nếu gắn liền với công nghiệp

c)

tích cực nếu gắn liền với công nghiệp hóa

d)

tiêu cực nếu quy mô các thành phố quá lớn

86.

. Ý nào sau đây đúng khi nói đến thuận lợi của cơ cấu dân số trẻ?

a)

Nguồn lao động có kinh nghiệm

b)

Nguồn lao động dồi dào

c)

Nguồn lao động ngành nghề.

d)

. Nguồn lao động có trình độ cao.

87.

Ý nào sau đây đúng khi nói đến thuận lợi của cơ cấu dân số già?

a)

Nguồn lao động có kinh nghiệm

b)

Nguồn lao động dồi dào

c)

. thiếu nguồn lao động.

d)

Thị trường tiêu thụ rộng lớn.

88.

. Một nước có tỉ lệ nhóm tuổi từ 0 - 14 tuổi là dưới 25 %, nhóm tuổi 60 trở lên là trên 15% thì được xếp là nước có

a)

Dân số trẻ

b)

Dân số già

c)

Dân số trung bình

d)

Dân số cao

89.

Một nước có tỉ lệ nhóm tuổi từ 0 - 14 tuổi là trên 35%, nhóm tuổi 60 tuổi trở lên là dưới 10% thì được xếp là nước có

a)

Dân số trẻ

b)

Dân số già.

c)

Dân số trung bình

d)

Dân só cao

90.

Bộ phận dân số nào sau đây thuộc nhóm dân số hoạt động kinh tế?

a)

nội trợ

b)

học sinh- sinh viên

c)

người làm thuê việc nhà

d)

người đau ốm, tàn tật

91.

Cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa thường dùng làm một tiêu chuẩn để đánh giá

a)

nguồn lao động của một nước

b)

tốc độ phát triển kinh tế của một nước.

c)

chất lượng cuộc sống ở một nước.

d)

khả năng phát triển dân số một nước

92.

Cơ cấu dân số trẻ thể hiện

a)

tỉ lệ sinh thấp

b)

tuổi thọ trung bình thấp

c)

tỉ lệ tử thấp.

d)

. thiếu nguồn lao động

93.

Đâu là hậu quả của việc dân số tăng nhanh?

a)

Mất an ninh trật tự xã hội, gia tăng các loại tội phạm.

b)

Khó khai thác tài nguyên, đời sống người dân khó khăn.

c)

Chậm chuyển dịch cơ cấu kinh tế, khó khai thác tài nguyên

d)

Kinh tế chậm phát triển, mất an ninh xã hội, ô nhiễm môi trường.

94.

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của Việt Nam năm 2005 nằm ở mức nào?

a)

thấp.

b)

trung bình.

c)

cao.

d)

rất cao.

95.

Tỉ suất sinh thô 240/00  có nghĩa là

a)

trung bình 1000 dân có 24 phụ nữ mang thai

b)

trung bình 1000 dân có 24 trẻ em dưới 5 tuổi

c)

trung bình 1000 dân có 24 trẻ em được sinh ra

d)

trung bình 1000 dân có 24 phụ nữ trong độ tuổi sinh đẻ

96.

Tỉ suất tử thô 90/00 có nghĩa là

a)

trung bình 1000 dân có 9 trẻ em chết.

b)

trung bình 1000 dân có 9 trẻ em có nguy cơ tử vong

c)

trung bình 1000 dân có 9 người cao tuổi

d)

trung bình 1000 dân có 9 người chết.

97.

Vùng thưa dân trên thế giới thường nằm ở

a)

vùng có nhiều bão ven biển

b)

các đảo ven bờ

c)

vùng động đất núi lửa

d)

vùng hoang mạc

98.

Nhận định nào sau đây không đúng về đặc điểm đô thị hóa trên thế giới?

a)

Phổ biến rộng rãi lối sống thành thị.

b)

Dân cư tâp trung vào các thành lớn và cực lớn.

c)

Tỷ lệ dân thành thị tăng

d)

Tỷ lệ dân nông thôn tăng

99.

Nhận định nào sau đây không đúng về ảnh hưởng tích cực của đô thị hóa?

a)

Kinh tế tăng trưởng nhanh

b)

Cơ cấu kinh tế chuyển dịch

c)

Thay đổi quá trình sinh, tử

d)

Giảm nguồn lao động nông thôn

100.

Nhận định nào sau đây không phải ảnh hưởng tiêu cực của đô thị hóa?

a)

Kinh tế tăng trưởng nhanh

b)

Nông thôn mất đi nguồn nhân lực.

c)

Môi trường bị ô nhiễm

d)

Thiếu việc làm.

101.

Hiện nay lối sống đô thị ngày càng được phổ biến rộng rãi vì

a)

kinh tế nông thôn ngày càng phát triển

b)

dân thành thị di cư về nông thôn

c)

giao thông vận tải và thông tin liên lạc phát triển

d)

dân nông thôn di cư về thành thị.

102.

. Nhận định nào sau đây chưa chính xác về phân bố dân cư trên thế giới?

a)

Hoạt động có ý thức, có quy luật

b)

Phân bố dân cư không đều theo không gian.

c)

Dân cư tập trung đông trong các thành phố lớn

d)

Là hoạt động mang tính bản năng không theo quy luật.

103.

Châu Á có dân số đông nhất thé giới là do

a)

có tốc độ gia tăng tự nhiên cao

b)

. tăng trưởng kinh tế cao

c)

dân từ châu Âu di cư sang

d)

dân cư chuyển dịch từ nông thôn lên thành thị.

104.

Đâu không phải là đặc điểm của đô thị hóa?

a)

Phổ biến rộng rãi lối sống thành thị.

b)

Dân cư thành thị có xu hướng tăng nhanh.

c)

Trình độ nhận thức của dân cư ngày càng cao.

d)

. Dân cư tập trung vào các thành phố lớn, cực lớn.

105.

Sự gia tăng cơ giới sẽ làm cho dân số thế giới

a)

không thay đổi.

b)

. có ý nghĩa lớn

c)

luôn biến động

d)

tăng về quy mô.