WorksheetsÔN TẬP HK II - ĐỊA 10
Total questions: 105
Worksheet time: 1hrs 8mins
Vai trò của công nghiệp không phải là
sản xuất ra khối lượng của cải vật chất lớn cho xã hội.
đóng vai trò chủ đạo trong toàn bộ nền kinh tế quốc dân.
tạo cơ sở vững chắc cho an ninh lương thực đất nước.
cung cấp các tư liệu sản xuất, tạo sản phẩm tiêu dùng.
Biểu hiện nào sau đây thể hiện không rõ vai trò chủ đạo của công nghiệp trong nền kinh tế quốc dân?
Cung cấp tư liệu sản xuất cho tất cả các ngành kinh tế.
Mở rộng thị trường lao động, tạo ra nhiều việc làm mới.
Xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật cho các ngành kinh tế.
Xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật cho đời sống con người.
Vai trò của công nghiệp đối với các ngành kinh tế là
khai thác hiệu quả nguồn tài nguyên.
thúc đẩy sự phát triển của các ngành.
làm thay đổi sự phân công lao động.
giảm chênh lệch về trình độ phát triển.
Đặc điểm của sản xuất công nghiệp không phải là
gắn liền với việc sử dụng máy móc.
có tính chất tập trung cao độ.
phân bố linh hoạt theo không gian.
phụ thuộc nhiều vào tự nhiên.
Công nghiệp gồm ba nhóm ngành chính là
khai thác, chế biến, dịch vụ công nghiệp.
chế biến, dịch vụ công nghiệp, công nghiệp nặng.
dịch vụ công nghiệp, khai thác, công nghiệp nhẹ.
khai thác, sản xuất điện - nước, dịch vụ.
Nhân tố tự nhiên quan trọng nhất ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố ngành công nghiệp là
khí hậu.
khoáng sản.
biển.
rừng.
Công nghiệp có tác dụng thúc đẩy sự phát triển của
các ngành kinh tế.
nông nghiệp.
giao thông vận tải.
thương mại.
Nhân tố nào sau đây giúp ngành công nghiệp phân bố ngày càng hợp lí hơn?
Nhân tố nào sau đây giúp ngành công nghiệp phân bố ngày càng hợp lí hơn?
Dân cư và nguồn lao động.
Thị trường tiêu thụ.
Sự phân bố kháng sản.
Tiến bộ khoa học kĩ thuật.
Nhân tố có ảnh hưởng lớn nhất đến việc lựa chọn địa điểm xây dựng khu công nghiệp là
tài nguyên thiên nhiên.
vị trí địa lí.
dân cư và nguồn lao động.
cơ sở hạ tầng.
Nhân tố nào sau đây không phải là nhân tố kinh tế - xã hội có ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố ngành công nghiệp?
Vị trí địa lí.
Tiến bộ kĩ thuật.
Cơ sở hạ tầng.
Thị trường.
Ngành công nghiệp năng lượng gồm đầy đủ các phân ngành là
khai thác than, khai thác dầu khí, điện lực.
khai thác than, khai thác dầu khí, thủy điện.
khai thác than, khai thác dầu khí, nhiệt điện.
khai thác than, khai thác dầu khí, điện gió.
Trữ lượng dầu mỏ trên thế giới tập trung lớn nhất ở
Trung Đông.
Bắc Mỹ.
Mỹ La-tinh.
Tây Âu.
Vai trò nào sau đây không đúng với công nghiệp điện lực?
Cơ sở để phát triển nền công nghiệp hiện đại.
Cơ sở để đẩy mạnh tiến bộ khoa học - kĩ thuật.
Đáp ứng đời sống văn hoá, văn minh con người.
Cơ sở về nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.
Cơ cấu sử dụng năng lượng hiện nay có sự thay đổi theo hướng tập trung tăng tỉ trọng
củi gỗ.
than đá.
dầu khí.
năng lượng mới.
Nguồn năng lượng sạch gồm
năng lượng mặt trời, sức gió, địa nhiệt.
năng lượng mặt trời, sức gió, than đá.
năng lượng mặt trời, sức gió, dầu khí.
năng lượng mặt trời, sức gió, củi gỗ.
Nguồn năng lượng nào sau đây được xếp vào loại không cạn kiệt?
Than đá.
Dầu khí.
Sức gió.
Nguồn năng lượng nào sau đây được xếp vào loại không cạn kiệt?
Than đá.
Dầu khí.
Sức gió.
Củi gỗ.
Biện pháp quan trọng để giảm khí thải CO2 không phải là
giảm đốt than đá.
giảm đốt dầu khí.
tăng trồng rừng.
tăng đốt củi gỗ.
Sản phẩm của công nghiệp luyện kim đen là
sắt, thép.
đồng, chì.
vàng, bạc.
kẽm, nhôm.
Sản phẩm của công nghiệp luyện kim màu là
sắt.
than.
dầu.
nhôm.
Công nghiệp điện tử - tin học là ngành cần
nhiều diện tích rộng.
nhiều kim loại, điện.
lao động trình độ cao.
tài nguyên thiên nhiên.
Sản phẩm công nghiệp điện tử - tin học thuộc nhóm máy tính là
thiết bị công nghệ, phần mềm.
linh kiện điện tử, điện thoại.
ti vi màu, đồ chơi điện tử, catset.
máy fax, điện thoại, mạng viba.
Ngành nào sau đây không thuộc công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?
Dệt - may.
Da - giày.
Rượu, bia.
Nhựa.
Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?
Gồm nhiều ngành khác nhau.
Có các sản phẩm rất đa dạng.
Kĩ thuật sản xuất khác nhau.
Quy trình sản xuất phức tạp.
Đặc điểm của các ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng không phải là
đòi hỏi nguồn vốn đầu tư rất lớn.
thời gian xây dựng tương đối ngắn.
quy trình sản xuất tương đối đơn giản.
thời gian hoàn vốn tương đối nhanh.
Nguyên liệu chủ yếu của ngành công nghiệp thực phẩm không phải là sản phẩm của
trồng trọt.
công nghiệp.
chăn nuôi.
thuỷ sản.
Sản phẩm của ngành công nghiệp thực phẩm gồm
thịt, cá hộp và đông lạnh, sữa, rượu, giày, nước giải khát.
thịt, cá hộp và đông lạnh, sữa, rượu, áo, nước giải
Sản phẩm của ngành công nghiệp thực phẩm gồm
thịt, cá hộp và đông lạnh, sữa, rượu, giày, nước giải khát.
thịt, cá hộp và đông lạnh, sữa, rượu, áo, nước giải khát.
thịt, cá hộp và đông lạnh, sữa, rượu, quần, nước giải khát.
thịt, cá hộp và đông lạnh, sữa, rượu, bia, nước giải khát.
Than là nguồn nhiên liệu quan trọng cho
nhà máy chế biến thực phẩm.
nhà máy nhiệt điện, nhà máy luyện kim.
công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.
nhà máy thủy điện, nhà máy điện hạt nhân.
Khoáng sản nào sau đây được coi là "vàng đen" của nhiều quốc gia?
Than.
Dầu mỏ.
Sắt.
Mangan.
Nguyên liệu chủ yếu của công nghiệp thực phẩm là sản phẩm của ngành
khai thác gỗ, khai thác khoáng sản.
khai thác khoáng sản, thủy sản.
trồng trọt, chăn nuôi và thủy sản.
khai thác gỗ, chăn nuôi và thủy sản.
Ngành công nghiệp được coi là thước đo trình độ phát triển khoa học - kĩ thuật của mọi quốc gia trên thế giới là
công nghiệp năng lượng.
điện tử - tin học.
sản xuất hàng tiêu dùng.
công nghiệp thực phẩm.
Tổ chức lãnh thổ công nghiệp là một bộ phận của
tổ chức lãnh thổ nền kinh tế.
cơ cấu kinh tế theo ngành.
tốc độ tăng trưởng kinh tế.
cơ cấu thành phần kinh tế.
Tổ chức lãnh thổ công nghiệp thể hiện sự phân bố của hoạt động sản xuất công nghiệp theo
cơ cấu các ngành.
tốc độ tăng trưởng.
không gian lãnh thổ.
thời gian phát triển.
Phát biểu nào sau đây không đúng với điểm công nghiệp?
Đồng nhất với một điểm dân cư.
Có 1 - 2 xí nghiệp gần nguyên liệu.
Giữa các xí nghiệp không liên hệ.
Chỉ sản xuất hàng để xuất khẩu.
Không có mối liên hệ giữa các xí nghiệp là đặc điểm của
Không có mối liên hệ giữa các xí nghiệp là đặc điểm của
điểm công nghiệp.
khu công nghiệp.
trung tâm công nghiệp.
vùng công nghiệp.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu công nghiệp tập trung?
Khu vực có ranh giới rõ ràng.
Nơi tập trung nhiều xí nghiệp.
Có dịch vụ hỗ trợ công nghiệp.
Gắn với đô thị vừa và lớn.
Đặc điểm của trung tâm công nghiệp là
khu vực có ranh giới rõ ràng.
nơi có một đến hai xí nghiệp.
Chỉ sản xuất hàng xuất khẩu.
gắn với các đô thị vừa và lớn.
Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau đây không có các xí nghiệp bổ trợ và phục vụ công nghiệp?
Vùng công nghiệp.
Điểm công nghiệp.
Trung tâm công nghệp.
Khu công nghiệp.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu công nghiệp?
Có ranh giới không rõ ràng.
Có vị trí địa lí thuận lợi.
Tập trung nhiều xí nghiệp.
Tiết kiệm được chi phí sản xuất.
Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp đơn giản nhất là
điểm công nghiệp.
vùng công nghiệp.
trung Tâm công nghiệp.
khu công nghiệp tập trung.
Các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp được hình thành có vai trò
nhằm sử dụng hợp lí các nguồn tài nguyên, vật chất và lao động.
nhằm hạn chề tối đa các tác hại do hoạt động công nghiệp gây ra.
nhằm phân bố hợp lí nguồn lao động giữa miền núi và đồng bằng.
nhằm áp dụng có hiệu quả thành tựu KHKT vào sản xuất.
Đặc điểm của ngành dịch vụ là
sản phẩm phần lớn là phi vật chất.
nhiều loại sản phẩm lưu giữ được.
sự tiêu dùng xảy ra trước sản xuất.
hầu hết
Đặc điểm của ngành dịch vụ là
sản phẩm phần lớn là phi vật chất.
nhiều loại sản phẩm lưu giữ được.
sự tiêu dùng xảy ra trước sản xuất.
hầu hết các sản phẩm đều hữu hình.
Các hoạt động tài chính, ngân hàng thuộc về nhóm ngành
dịch vụ công.
dịch vụ tiêu dùng.
dịch vụ kinh doanh.
dịch vụ cá nhân.
Các hoạt động bán buôn bán lẻ thuộc về nhóm ngành
dịch vụ cá nhân.
dịch vụ kinh doanh.
dịch vụ tiêu dùng.
dịch vụ công.
Sự phân bố các ngành dịch vụ tiêu dùng gắn bó mật thiết với phân bố
công nghiệp.
nông nghiệp.
dân cư.
giao thông.
Dịch vụ không phải là ngành
phục vụ cuộc sống của con người.
góp phần vào giải quyết việc làm.
trực tiếp sản xuất ra của cải vật chất.
tăng giá trị của các loại hàng hóa.
Ở nhiều nước người ta chia các ngành dịch vụ ra thành các nhóm là
Dịch vụ nghề nghiệp, dịch vụ công, dịch vụ kinh doanh.
Dịch vụ kinh doanh, dịch vụ du lịch, dịch vụ cá nhân.
Dịch vụ cá nhân, dịch vụ hành chính công, dịch vụ buôn bán.
Dịch vụ kinh doanh, dịch vụ tiêu dùng, dịch vụ công.
Cơ cấu dân số có trẻ em đông thì đặt ra yêu cầu phát triển ngành dịch vụ nào?
Các khu an dưỡng.
Các khu văn hóa.
Trường học, nhà trẻ.
Hoạt động đoàn thể.
Giao thông vận tải là ngành kinh tế
không trực tiếp sản xuất ra hàng hóa.
không làm thay đổi giá trị hàng hóa.
có sản phẩm hầu hết đều phi vật chất.
chỉ có mối quan hệ với công nghiệp.
Loại hình giao thông nào sau đây cần thiết phát triển ở các quốc đảo?
Đường ô tô.
Đường sông.
Đường biển.
Đường sắt.
Ở các vùng hoang mạc, loại hình đi lại nào sau đây không được thuận tiện?
Giao thông nào sau đây cần thiết phát triển ở các quốc đảo?
Đường ô tô.
Đường sông.
Đường biển.
Đường sắt.
Ở các vùng hoang mạc, loại hình đi lại nào sau đây không được thuận tiện?
Lạc đà.
Ô tô.
Máy bay.
Tàu hoả.
Ở vùng băng giá gần Bắc cực, loại hình đi lại nào sau đây không được thuận tiện?
Xe kéo.
Trực thăng.
Tàu phá băng.
Ô tô.
Mạng lưới sông ngòi dày đặc thuận lợi cho ngành giao thông đường
ô tô.
sắt.
sông.
biển.
Sự phân bố các chùm đô thị có ảnh hưởng sâu sắc tối vận tải hành khách bằng đường
sắt.
ô tô.
sông.
biển.
Những nơi nào sau đây có mật độ mạng lưới đường sắt cao?
Châu Âu và Đông Bắc Hoa Kì.
Đông Bắc Hoa Kì và Trung Phi.
Trung Phi và Đông Nam Á.
Đông Nam Á và châu Âu.
Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành vận tải ô tô?
Sử dụng rất ít nhiên liệu.
Hiệu quả kinh tế cao.
Vận chuyển đa dạng.
Linh hoạt, cơ động.
Những nơi nào sau đây có số lượng xe ô tô trên đầu người vào loại cao nhất thế giới?
Hoa Kì, Ấn Độ.
Nam Mỹ, Tây Âu.
Tây Âu, Hoa Kì.
Hoa Kì, Tây Á.
Quốc gia nào sau đây có chiều dài đường ô tô hiện đang đứng đầu thế giới?
Trung Quốc.
Ấn Độ.
Hoa Kì.
Bra-xin.
Quốc gia nào sau đây có chiều dài đường sắt hiện đang đứng đầu thế giới?
Trung Quốc.
LB. Nga.
Hoa Kì.
Ca-na-đa.
Các quốc gia nào sau đây phát triển mạnh giao thông đường sông, hồ?
Hoa Kì, Liên bang Nga, Đan Mạch.
Nhật Bản, Liên bang Nga, Ấn Độ.
Hoa Kì, Liên bang Nga, Ca-na-đa.
Nhật Bản, Liên bang Nga, Na Uy.
Hệ thống đường sông nào sau đây thuộc châu Âu?
Đa-nuýp.
Mê Công.
Dương Tử.
Mi-xi-xi-pi.
Hệ thống đường sông nào sau đây thuộc châu Á?
Đa-nuýp.
Rai-nơ.
Hệ thống đường sông nào sau đây thuộc châu Âu?
Đa-nuýp.
Mê Công.
Dương Tử.
Mi-xi-xi-pi.
Hệ thống đường sông nào sau đây thuộc châu Á?
Đa-nuýp.
Rai-nơ.
Dương Tử.
Mi-xi-xi-pi.
Hệ thống đường sông nào sau đây thuộc châu Mỹ?
Von-ga.
Mê-kông.
Dương Tử.
Mi-xi-xi-pi.
Thương mại là hoạt động
trao đổi hàng hoá giữa bên bán và bên mua.
phân phối giá trị các sản phẩm bằng tiền tệ.
nhận tiền kí gửi và cung cấp các khoản vay.
sản xuất hàng hoá xuất khẩu và nhập khẩu.
Phát biểu nào sau đây không đúng về hoạt động thương mại?
Thị trường là nơi gặp gỡ giữa người bán và người mua.
Hàng hoá là sản phẩm, dịch vụ trao đổi trên thị trường.
Vật ngang giá dùng để đo giá trị của hàng hoá, dịch vụ.
Thị trường không phải hoạt động theo quy luật cung cầu.
Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của thị trường thế giới?
Hiện nay thành một hệ thống toàn cầu.
Thương mại, dịch vụ điện tử xuất hiện.
Khối lượng buôn bán thế giới tăng mạnh.
Các mặt hàng nông sản tăng cao tỉ trọng.
Phát biểu nào sau đây không đúng về thị trường thế giới hiện nay?
Đồng tiền của các cường quốc về xuất nhập khẩu là ngoại tệ mạnh.
Tỉ trọng xuất khẩu hàng chế biến tăng, các mặt hàng nông sản giảm.
Tỉ trọng hàng xuất nhập khẩu của các nước tư bản phát triển lớn nhất.
Khối lượng buôn bán toàn thế giới và của các nhóm nước giảm nhiều.
Tỉ trọng buôn bán nội vùng lớn nhất là ở
Bắc Mỹ.
châu Á.
châu Âu.
châu Phi.
Tỉ trọng buôn bán so với toàn thế giới lớn nhất là ở
Bắc Mỹ.
châu Á.
châu Âu.
châu Phi.
Tài chính là hoạt động
trao đổi hàng hoá giữa bên bán và bên mua.
phân
Tỉ trọng buôn bán so với toàn thế giới lớn nhất là ở
Bắc Mỹ.
châu Á.
châu Âu.
châu Phi.
Tài chính là hoạt động
trao đổi hàng hoá giữa bên bán và bên mua.
phân phối giá trị các sản phẩm bằng tiền tệ.
nhận tiền kí gửi và cung cấp các khoản vay.
sản xuất hàng hoá xuất khẩu và nhập khẩu.
Quốc gia nào sau đây hiện có nhiều công ty tài chính thuộc vào hàng đầu thế giới?
Pháp.
Anh.
Xin-ga-po.
Hoa Kì.
Ngân hàng là hoạt động
trao đổi hàng hoá giữa bên bán và bên mua.
phân phối giá trị các sản phẩm bằng tiên tệ.
nhận tiền kí gửi và cung cấp các khoản vay.
sản xuất hàng hoá xuất khẩu và nhập khẩu.
Tổ chức nào sau đây của thế giới hoạt động về lĩnh vực thương mại?
Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO).
Ngân hàng Thế giới (WB).
Quỹ Tiền tệ Thế giới (IMF).
Tổ chức Y tế Thế giới (WHO).
Thành phần cơ bản của môi trường gồm
môi trường tự nhiên, môi trường kinh tế - xã hội.
tài nguyên thiên nhiên, môi trường kinh tế - xã hội.
tự nhiên; quan hệ xã hội trong sản xuất, phân phối.
điều kiện tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên, xã hội.
Phát biểu nào sau đây đúng với môi trường tự nhiên?
Là kết quả của lao động của con người.
Phát triển theo các quy luật của tự nhiên.
Tồn tại hoàn toàn phụ thuộc con người.
Không có sự chăm sóc thì bị huỷ hoại.
Phát biểu nào sau đây không đúng với môi trường nhân tạo?
Là kết quả của lao động của con người.
Phát triển theo các quy luật của tự nhiên.
Tồn tại hoàn toàn phụ thuộc con người.
Không có sự chăm sóc thì bị huỷ hoại.
Môi trường địa lí không có chức năng nào sau đây?
Là không gian sống của con người.
Cung cấp tài nguyên thiên nhiên.
Ch
Môi trường địa lí không có chức năng nào sau đây?
Là không gian sống của con người.
Cung cấp tài nguyên thiên nhiên.
Chứa đựng chất thải của con người.
Quyết định sự phát triển của xã hội.
Theo thuộc tính tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên được chia thành
tài nguyên đất, tài nguyên nông nghiệp, khoáng sản.
tài nguyên nước, sinh vật, đất, khí hậu, khoáng sản.
tài nguyên công nghiệp, đất, sinh vật, khoáng sản.
tài nguyên khí hậu, du lịch, nông nghiệp, sinh vật.
Phát triển bền vững là bảo đảm cho con người có đời sống vật chất, tinh thần ngày càng cao trong
môi trường sống lành mạnh.
tình hình an ninh toàn cầu tốt.
nền kinh tế tăng trưởng cao.
xã hội đảm bảo sự ổn định.
Việc giải quyết vấn đề môi trường đòi hỏi sự nỗ lực chung của các quốc gia và toàn thể loài người, không phải vì
môi trường là không thể chia cắt được.
các phản ứng dây chuyền ở môi trường.
quy luật tuần hoàn vật chất, năng lượng.
tài nguyên tự nhiên phân bố không đều.
Biện pháp giải quyết vấn đề môi trường không phải là
chấm dứt tình trạng khủng bố.
chấm dứt chạy đua vũ trang.
xoá bỏ đói nghèo ở các nước.
tăng cường khai thác tài nguyên.
Cho bảng số liệu: SẢN LƯỢNG DẦU MỎ VÀ ĐIỆN CỦA THẾ GIỚI, GIAI ĐOẠN 2000 - 2019
Từ năm 2000 đến năm 2019, sản lượng dầu mỏ của thế giới có xu hướng tăng.
Đúng
Sai
Giai đoạn 2000 - 2019, sản lượng điện của thế giới có xu hướng giảm.
Đúng
Sai
Sản lượng điện nhỏ nhất vào năm 2000.
Đúng
Sai
Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sản lượng dầu mỏ và điện của thế giới giai đoạn 2000 - 2019 là biểu đồ tròn.
Đúng
Sai
Ngành đường sắt có ưu thế lớn trong cự li vận chuyển so với hình thức giao thông khác.
Đúng
Sai
Đường sắt là một trong những loại hình giao thông vận tải được sử dụng phổ biến ở nước Anh.
Đúng
Sai
Ở nước Anh, hình thức giao thông đường sắt chỉ được sử dụng cho mục đích vận chuyển hàng hoá.
Đúng
Sai
Giao thông vận tải đường sắt là một trong những nguyên nhân gây ra tình trạng tắc nghẽn giao thông và ô nhiễm môi trường ở Anh.
Đúng
Sai
Môi trường là tất cả những gì xung quanh chúng ta, tạo điều kiện để chúng ta sống, hoạt động và phát triển.
Môi trường sống của con người gồm có hai thành phần môi trường tự nhiên và môi trường nhân tạo.
Cho bảng số liệu: CHIỀU DÀI ĐƯỜNG Ô TÔ VÀ ĐƯỜNG SẮT CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA TRÊN THẾ GIỚI NĂM 2019 (Đơn vị: Nghìn km) Quốc gia Hoa Kỳ Trung Quốc Ấn Độ Liên bang Nga Đường ô tô 6586,6 4860,6 4699,0 1283,4 Đường sắt 239,2 131,0 68,5 87,2 (Nguồn: Ngân hàng thế giới, năm 2021) Hoa Kỳ có chiều dài đường ô tô ít hơn Trung Quốc và nhiều hơn Ấn Độ. Liên bang Nga có chiều dài đường sắt ít hơn Trung Quốc và nhiều hơn Ấn Độ. Hoa Kỳ có chiều dài đường sắt lớn nhất do kinh tế phát triển mạnh, nhất là công nghiệp. Liên bang Nga có chiều dài đường ô tô ít nhất do phạm vi lãnh thổ nhỏ nhất.
Hoa Kỳ có chiều dài đường ô tô ít hơn Trung Quốc và nhiều hơn Ấn Độ.
Liên bang Nga có chiều dài đường sắt ít hơn Trung Quốc và nhiều hơn Ấn Độ.
Hoa Kỳ có chiều dài đường sắt lớn nhất do kinh tế phát triển mạnh, nhất là công nghiệp.
Liên bang Nga có chiều dài đường ô tô ít nhất do phạm vi lãnh thổ nhỏ nhất.
Cho bảng số liệu sau: TRỊ GIÁ XUẤT, NHẬP KHẨU HÀNG HÓA VÀ DỊCH VỤ TOÀN THẾ GIỚI, GIAI ĐOẠN 2010 - 2020 (Đơn vị: tỉ USD) Năm 2010 2012 2014 2016 2018 2020 Nhập khẩu 18 500 22 160 23 260 20 347 24 609 21 704 Xuất khẩu 19 047 22 895 23 880 20 892 25 208 22 435 (Nguồn: Ngân hàng thế giới, năm 2021) Trị giá nhập khẩu tăng không liên tục và tăng chậm hơn xuất khẩu. Trị giá xuất khẩu tăng không liên tục và tăng ít hơn xuất khẩu. Cán cân xuất nhập khẩu của thế giới luôn dương qua các năm. Các nước đang phát triển thường có trị giá xuất nhập khẩu cao hơn các nước phát triển.
Trị giá nhập khẩu tăng không liên tục và tăng chậm hơn xuất khẩu.
Trị giá xuất khẩu tăng không liên tục và tăng ít hơn xuất khẩu.
Cán cân xuất nhập khẩu của thế giới luôn dương qua các năm.
Các nước đang phát triển thường có trị giá xuất nhập khẩu cao hơn các nước phát triển.
