wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Địa Lí Ngành Dịch Vụ

Total questions: 103

Worksheet time: 3570secs

Name
Class
Date
1.

Vai trò của dịch vụ đối với sản xuất vật chất là

a)

thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.

b)

tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.

c)

giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiên nhiên.

d)

góp phần sử dụng tốt nguồn lao động trong nước.

2.

Vai trò của dịch vụ đối với xã hội là

a)

thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.

b)

tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.

c)

giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiên nhiên.

d)

góp phần tạo ra các cảnh quan văn hóa hấp dẫn.

3.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ?

a)

Phần lớn sản phẩm là vô hình, phi vật chất.

b)

Việc sản xuất và tiêu dùng diễn ra đồng thời.

c)

Nhiều loại sản phẩm lưu trữ được.

d)

Người tiêu dùng cũng tham gia vào sản xuất.

4.

Các hoạt động bán buôn bán lẻ, du lịch, các dịch vụ cá nhân như y tế, giáo dục, thể dục thể thao thuộc về nhóm ngành

a)

dịch vụ cá nhân.

b)

dịch vụ kinh doanh.

c)

dịch vụ tiêu dùng.

d)

dịch vụ công.

5.

Dịch vụ kinh doanh gồm

a)

bán buôn, bán lẻ, sửa chữa, du lịch, khách sạn, nhà hàng, các dịch vụ cá nhân.

b)

vận tải, bưu chính viễn thông, tài chính, bảo hiểm, kinh doanh tài sản, tư vấn.

c)

vận tải, bưu chính viễn thông, tài chính, bảo hiểm, kinh doanh tài sản, giáo dục.

d)

bán buôn, bán lẻ, sửa chữa, du lịch, khách sạn, nhà hàng, khoa học công nghệ.

6.

Hoạt động nào sau đây thuộc dịch vụ công?

a)

Thương nghiệp, y tế.

b)

An ninh, trật tự.

c)

Tài chính, tín dụng.

d)

Giáo dục, bảo hiểm.

7.

Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến nhịp độ phát triển và cơ cấu ngành dịch vụ?

a)

Trình độ phát triển kinh tế.

b)

Quy mô và cơ cấu dân số.

c)

Mức sống và thu nhập thực tế.

d)

Phân bố và mạng lưới dân cư.

8.

Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến sức mua, nhu cầu dịch vụ?

a)

Trình độ phát triển kinh tế.

b)

Quy mô và cơ cấu dân số.

c)

Mức sống và thu nhập thực tế.

d)

Phân bố và mạng lưới dân cư.

9.

Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến mạng lưới ngành dịch vụ?

a)

Trình độ phát triển kinh tế.

b)

Quy mô và cơ cấu dân số.

c)

Mức sống và thu nhập thực tế.

d)

Phân bố và mạng lưới dân cư.

10.

Tỉ trọng lao động trong các ngành dịch vụ ở các nước đang phát triển còn thấp không phải do

a)

trình độ phát triển kinh tế và năng suất lao động xã hội còn thấp.

b)

ảnh hưởng còn hạn chế của cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật.

c)

trình độ đô thị hoá thấp, mạng lưới đô thị kém phát triển, ít thị dân.

d)

cơ cấu dân số trẻ, người lao động còn ít kinh nghiệm làm dịch vụ.

11.

Các đô thị thường là các trung tâm dịch vụ lớn không phải vì

a)

là trung tâm công nghiệp.

b)

có nhu cầu tiêu dùng lớn.

c)

là trung tâm hành chính.

d)

có vùng ngoại ô rộng.

12.

Dịch vụ là những hoạt động nhằm thoả mãn các nhu cầu trong sản xuất và đời sống của con người. Cơ cấu của ngành dịch vụ rất đa dạng và phức tạp, là ngành có vai trò ngày càng quan trọng trong cơ cấu kinh tế của các quốc gia
(CHỌN ĐÚNG)

a)

Dịch vụ góp phần khai thác và sử dụng có hiệu quả các nguồn tài nguyên thiên nhiên và bảo vệ môi trường.

b)

Dịch vụ là ngành tạo ra những sản phẩm vật chất cung cấp tư liệu sản xuất cho toàn bộ nền kinh tế và cung cấp lượng hàng tiêu dùng phong phú.

c)

Do sự phát triển của khoa học – công nghệ đã làm xuất hiện nhiều loại hình dịch vụ mới như: viễn thông, thương mại điện tử, chuyển giao công nghệ…

d)

Ở các nước phát triển, ngành dịch vụ thường chiếm tỉ trọng rất cao và ngày càng tăng trong cơ cấu nền kinh tế

13.

Du lịch thuộc nhóm ngành dịch vụ, một ngành kinh tế quan trọng của nhiều quốc gia và toàn thế giới, có vai trò to lớn. Ngành du lịch kích thích sự phát triển của nhiều ngành kinh tế; tạo nhiều việc làm cho người lao động; góp phần khai thác, sử dụng hợp lý và hiệu quả tài nguyên. Hoạt động du lịch thường có tính mùa vụ.

a)

Du lịch là ngành có khả năng tạo nhiều việc làm.

b)

Hoạt động du lịch không gắn với tài nguyên thiên nhiên.

c)

Ngành du lịch chỉ có vai trò về mặt kinh tế.

d)

Hoạt động du lịch biển ở miền Bắc Việt Nam là biểu hiện đặc điểm du lịch có tính mùa vụ.

14.

Giữa du lịch với sự phát triển bền vững có mối quan hệ chặt chẽ với nhau. Du lịch tác động tổng hợp đến sự phát triển kinh tế - xã hội, môi trường. Sự phát triển du lịch một cách hợp lí sẽ góp phần thực hiện mục tiêu phát triển bền vững của đất nước. Ngược lại, sự phát triển bền vững giúp hoạt động du lịch diễn ra hiệu quả, lâu dài.

a)

Phát triển du lịch góp phần tạo nguồn thu cho ngân sách nhà nước, thúc đẩy sự phát triển các ngành kinh tế khác.

b)

Phát triển du lịch góp phần tạo nhiều việc làm, nâng cao thu nhập cho cộng đồng địa phương, nâng cao đời sống văn hoá của người dân.

c)

Sự phát triển du lịch hợp lí góp phần bảo tồn và phát huy giá trị văn hoá của dân tộc, bảo tồn cảnh quan tự nhiên và đa dạng sinh học.

d)

Phát triển du lịch là phát triển bền vững.

15.

So với năm 2010, tốc độ tăng trưởng tổng sản phẩm trong nước (theo giá hiện hành) của ngành dịch vụ ở nước ta năm 2021 đạt bao nhiêu phần trăm (%) (lấy năm 2010 bằng 100%)? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %)

(a)  

16.

So năm 2020 với năm 2015, GDP ngành dịch vụ của nước ta tăng bao nhiêu lần? (làm tròn kết quả đến một chữ số phần thập phân)

(a)  

17.

Phát biểu nào sau đây không đúng với giao thông vận tải?

a)

là ngành sản xuất vật chất, tạo ra sản phẩm hàng hóa.

b)

Đảm bảo mối liên hệ không gian, phục vụ con người.

c)

Phục vụ mối giao lưu kinh tế - xã hội giữa các vùng.

d)

Có vai trò lớn trong phân công lao động theo lãnh thổ.

18.

Đối tượng của giao thông vận tải là

a)

con người và sản phẩm vật chất do con người tạo ra.

b)

chuyên chở người và hàng hoá nơi này đến nơi khác.

c)

những tuyến đường giao thông ở trong và ngoài nước.

d)

các đầu mối giao thông đường bộ, hàng không, sông.

19.

Tiêu chí nào sau đây không dùng để đánh giá khối lượng dịch vụ của hoạt động vận tải?

a)

Khối lượng vận chuyển.

b)

Khối lượng luân chuyển.

c)

Cự li vận chuyển trung bình.

d)

sự an toàn cho hành khách.

20.

Ở vùng băng giá gần Bắc Cực, loại hình đi lại nào sau đây không được thuận tiện?

a)

Xe quệt.

b)

Trực thăng.

c)

Tàu phá băng.

d)

Ô tô.

21.

Mạng lưới sông ngòi dày đặc thuận lợi cho ngành giao thông đường

a)

ô tô.

b)

sắt.

c)

sông.

d)

biển.

22.

Đối với giao thông vận tải, các ngành kinh tế vừa là

a)

yêu cầu về khối lượng vận tải, vừa xây dựng đường sá.

b)

yêu cầu về tốc độ vận chuyển, vừa xây dựng cầu cống.

c)

khách hàng về cự li, vừa trang bị các loại phương tiện.

d)

khách hàng, vừa trang bị cơ sở vật chất kĩ thuật vận tải.

23.

Sự phân bố các chùm đô thị có ảnh hưởng sâu sắc tối vận tải hành khách bằng đường

a)

sắt.

b)

ô tô.

c)

sông.

d)

biển.

24.

Nhân tố nào sau đây có tác động quyết định đối với sự phát triển, phân bố và hoạt động của ngành giao thông vận tải?

a)

Sự phát triển và phân bố các ngành kinh tế quốc dân.

b)

Quy mô với cơ cấu dân số và sự phân bố điểm dân cư.

c)

Sự phát triển các trung tâm và vùng công nghiệp lớn.

d)

Quy mô các điểm, khu, trung tâm và vùng công nghiệp.

25.

Ưu điểm của ngành vận tải đường ô tô là

a)

vận tải được hàng nặng trên đường xa với tốc độ nhanh, ổn định, giá rẻ.

b)

tiện lợi, cơ động và có khả năng thích nghi với các điều kiện địa hình.

c)

rẻ, thích hợp với hàng nặng, cồng kềnh; không yêu cầu chuyển nhanh.

d)

trẻ, tốc độ cao, đóng vai trò đặc biệt trong vận tải hành khách quốc tế.

26.

Ưu điểm của ngành vận tải đường sắt là

a)

vận tải được hàng nặng trên đường xa với tốc độ nhanh, ổn định, giá rẻ.

b)

tiện lợi, cơ động và có khả năng thích nghi với các điều kiện địa hình.

c)

rẻ, thích hợp với hàng nặng, cồng kềnh; không yêu cầu chuyển nhanh.

d)

trẻ, tốc độ cao, đóng vai trò đặc biệt trong vận tải hành khách quốc tế.

27.

Ưu điểm của ngành vận tải bằng đường sông là

a)

vận tải được hàng nặng trên đường xa với tốc độ nhanh, ổn định, giá rẻ.

b)

tiện lợi, cơ động và có khả năng thích nghi với các điều kiện địa hình.

c)

rẻ, thích hợp với hàng nặng, cồng kềnh; không yêu cầu chuyển nhanh.

d)

trẻ, tốc độ cao, đóng vai trò đặc biệt trong vận tải hành khách quốc tế.

28.

Ưu điểm của giao thông vận tải đường biển là

a)

vận tải hàng nặng trên đường dài, giá rẻ, khá an toàn.

b)

tiện lợi, cơ động, phù hợp được với các kiểu địa hình.

c)

tốc độ cao, có nhiều ưu việt trong vận tải hành khách.

d)

vận chuyển hàng nặng, tốc độ nhanh ở địa hình phẳng.

29.

Ưu điểm của ngành vận tải đường hàng không là

a)

vận tải được hàng nặng trên đường xa với tốc độ nhanh, ổn định, giá rẻ.

b)

tiện lợi, cơ động và có khả năng thích nghi với các điều kiện địa hình.

c)

rẻ, thích hợp với hàng nặng, cồng kềnh; không yêu cầu chuyển nhanh.

d)

trẻ, tốc độ cao, đóng vai trò đặc biệt trong vận tải hành khách quốc tế.

30.

Những nơi nào sau đây có mật độ mạng lưới đường sắt cao?

a)

Châu Âu và Đông Bắc Hoa Kì.

b)

Đông Bắc Hoa Kì và Trung Phi.

c)

Trung Phi và Đông Nam Á.

d)

Đông Nam Á và châu Âu.

31.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành vận tải ô tô?

a)

Sử dụng rất ít nhiên liệu khoáng (dầu mỏ).

b)

Hiệu quả kinh tế cao, đặc biệt ở cự li ngắn.

c)

Đáp ứng các yêu cầu vận chuyển đa dạng.

d)

Phối hợp được với các phương tiện khác.

32.

Những nơi nào sau đây có số lượng xe ô tô trên đầu người vào loại cao nhất thế giới?

a)

Hoa Kì, Ấn Độ.

b)

Nam Mỹ, Tây Âu.

c)

Tây Âu, Hoa Kì.

d)

Hoa Kì, Tây Á.

33.

Quốc gia nào sau đây có chiều dài đường ô tô hiện đang đứng đầu thế giới?

a)

Trung Quốc.

b)

Ấn Độ.

c)

Hoa Kì.

d)

Bra-xin.

34.

Quốc gia nào sau đây có chiều dài đường sắt hiện đang đứng đầu thế giới?

a)

Trung Quốc.

b)

LB.Nga.

c)

Hoa Kì.

d)

Ca-na-đa.

35.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của các kênh đào trong một hệ thống vận tải đường sông?

a)

Nhờ có kênh đào mà các lưu vực vận tải được nối với nhau.

b)

Các kênh đào được xây dựng vượt qua các trở ngại địa hình.

c)

Các kênh đào là cơ sở quan trọng hình thành các cảng sông.

d)

Nhờ có kênh đào mà việc vận chuyển ở hệ thống linh hoạt.

36.

Các quốc gia nào sau đây phát triển mạnh giao thông đường sông, hồ?

a)

Hoa Kì, LB Nga, Đan Mạch.

b)

Nhật Bản, LB Nga, Ấn Độ.

c)

Hoa Kì, LB Nga, Ca-na-đa.

d)

Nhật Bản, LB Nga, Na Uy.

37.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành vận tải đường biển?

a)

Là loại hình vận chuyển hàng hoá quốc tế.

b)

Khối lượng luân chuyển hàng hoá rất lớn.

c)

Có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường biển.

d)

Sự phát triển luôn gắn chặt với nội thương.

38.

Nơi có nhiều hải cảng phát triển nhất thế giới hiện nay đều nằm ở

a)

Châu Âu.

b)

Châu Á.

c)

Châu Mĩ.

d)

Châu Úc.

39.

Hải cảng giữ vị trí then chốt trên tuyến đường biển Tây Âu - Bắc Mỹ là

a)

Rôt-tec-đam (Hà Lan).

b)

Mac-xây (Pháp).

c)

Niu Y-ooc (Hoa Kì).

d)

Phi-la-đen-phi-a (Hoa Kì).

40.

Đến năm 2019, quốc gia có nhiều cảng lớn nhất thế giới là

a)

Trung Quốc.

b)

Hoa Kì.

c)

Pháp.

d)

Nhật Bản.

41.

Quốc gia có đội tàu buôn lớn nhất thế giới là

a)

Li-bê-ri-a.

b)

Pa-na-ma.

c)

Hi Lạp.

d)

Nhật Bản.

42.

Những nơi có nhiều sân bay nhất thế giới là

a)

Hoa Kì và Tây Âu.

b)

Hoa Kì và Đông Âu.

c)

Trung Quốc và Nhật Bản.

d)

Trung Quốc và Xin-ga-po.

43.

Chỉ có các cường quốc về kinh tế và công nghệ thì mới là các cường quốc về hàng không, vì

a)

ngành hàng không phát triển đòi hỏi công nghệ tiên tiến.

b)

các cường quốc có nhiều vốn, kĩ thuật cao để đầu tư lớn.

c)

các nước này có đội ngũ kĩ sư và lao động kĩ thuật cao.

d)

số lượng người dân đi lại bằng đường hàng không nhiều.

44.

Vai trò chủ yếu của bưu chính viễn thông là

a)

thay đổi những cách thức tổ chức nền kinh tế.

b)

tạo ra nhiều sản phẩm vật chất có hiệu quả cao.

c)

quyết định đến việc nâng cao chất lượng sống.

d)

góp phần quan trọng vào phân công lao động.

45.

Đặc điểm chủ yếu của ngành viễn thông là

a)

vận chuyển những tin tức, truyền dẫn các thông tin điện tử.

b)

sử dụng phương tiện, các thiết bị có sẵn ở trong không gian.

c)

liên quan trực tiếp đến các tầng khí quyển và những vệ tinh.

d)

luôn có sự gặp gỡ trực tiếp giữa người tiêu dùng với nhau.

46.

Đặc điểm chủ yếu của bưu chính là

a)

các thiết bị cung ứng dịch vụ từ xa, không gặp khách hàng.

b)

sử dụng phương tiện, các thiết bị có sẵn ở trong không gian.

c)

liên quan trực tiếp đến các tầng khí quyển và những vệ tinh.

d)

vận chuyển bưu phẩm, bưu kiện với các phương tiện cần có.

47.

Các nhân tố có ảnh hưởng quan trọng đến ngành viễn thông là

a)

phát triển kinh tế, chất lượng sống, quy mô dân số, vốn đầu tư.

b)

phát triển kinh tế, cơ cấu dân số, khoa học kĩ thuật, vốn đầu tư.

c)

phát triển kinh tế, chất lượng sống, khoa học công nghệ, đầu tư.

d)

phát triển kinh tế, nguồn đầu tư, liên kết và hợp tác trên thế giới.

48.

CHỌN ĐÚNG

a)

Đường hàng không có khối lượng vận chuyển và khối lượng luân chuyển lớn nhất.

b)

Đường biển có khối lượng vận chuyển lớn thứ ba và khối lượng luân chuyển lớn nhất.

c)

Đường sông có khối lượng vận chuyển lớn thứ hai và khối lượng luân chuyển lớn thứ ba.

d)

Đường ô tô có khối lượng vận chuyển lớn nhất do phạm vi vận chuyển rộng nhất.

49.

CHỌN ĐÚNG

a)

Hoa Kỳ có chiều dài đường ô tô ít hơn Trung Quốc và nhiều hơn Ấn Độ.

b)

Liên bang Nga có chiều dài đường sắt ít hơn Trung Quốc và nhiều hơn Ấn Độ.

c)

Hoa Kỳ có chiều dài đường sắt lớn nhất do kinh tế phát triển mạnh, nhất là công nghiệp.

d)

Liên bang Nga có chiều dài đường ô tô ít nhất do phạm vi lãnh thổ nhỏ nhất.

50.

Sản phẩm của ngành giao thông vận tải chính là sự chuyên chở người và hàng hóa. Thông qua quá trình dịch chuyển từ nơi này đến nơi khác mà hàng hóa tăng thêm giá trị. Các tiêu chí đánh giá dịch vụ vận tải gồm: khối lượng vận chuyển, khối lượng luân chuyển và cự li vận chuyển trung bình; sự tiện nghi, an toàn cho hành khách và hàng hóa; ảnh hưởng đến môi trường,…
(CHỌN ĐÚNG)

a)

Sự chuyên chở người và hàng hóa là sản phẩm của ngành giao thông vận tải

b)

Mức độ hài lòng của khách hàng không phải là tiêu chí duy nhất để đánh giá dịch vụ vận tải.

Ngành giao thông vận tải ngày càng phát triển với nhiều loại hình vận tải hiện đại

c)

Sự phát triển của các phương tiện vận tải chạy bằng năng lượng điện đã gây ra nhiều hậu quả cho môi trường

51.

Đường ô tô là loại hình giao thông thuận tiện và cơ động, phù hợp với cự li vận tải trung bình và ngắn, có khả năng phối hợp hoạt động với các loại hình vận tải khác; mạng lưới ngày càng mở rộng, chất lượng và phương tiện ngày càng hiện đại. Khối lượng chuyên chở không lớn; tiêu thụ nhiều nhiên liệu gây ô nhiễm không khí, tiếng ồn và tai nạn giao thông,…
(CHỌN ĐÚNG)

a)

Đường ô tô có khối lượng chuyên chở không lớn nên phù hợp với cự li vận tải xa.

b)

Khối lượng vận chuyển bằng đường ô tô thấp hơn các loại đường khác

c)

Mức độ và số lượng tai nạn đường ô tô lớn và chỉ đứng sau đường hàng không

d)

Ở nhóm nước phát triển có chiều dài đường ô tô cao tốc lớn hơn nhóm nước đang phát triển

52.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính cự li vận chuyển trung bình của đường sắt nước ta năm 2020 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của km)

(a)  

53.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính cự li vận chuyển trung bình của đường ô tô nước ta năm 2020 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của km)

(a)  

54.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính cự li vận chuyển trung bình của đường biển nước ta năm 2020 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của km)

(a)  

55.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính tỉ số khách đến Việt Nam bằng đường hàng không trong năm 2022 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %)

(a)  

56.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, Từ năm 2000 đến năm 2019 sản lượng điện thoại của thế giới tăng lên mấy lần? (làm tròn kết quả đến hàng thập phân thứ nhất).

(a)  

57.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính tốc độ tăng trưởng sản lượng điện thoại di động của thế giới giai đoạn 2000 - 2019 (đơn vị: %) (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %).

(a)  

58.

So năm 2022 với năm 2010, doanh thu dịch vụ bưu chính, chuyển phát tăng bao nhiêu lần? (làm tròn đến một chữ số phần thập phân)

(a)  

59.

So năm 2022 với năm 2010, doanh thu dịch vụ viễn thông tăng bao nhiêu lần? (làm tròn đến một chữ số phần thập phân)

(a)  

60.

Trong tổng doanh thu dịch vụ bưu chính, chuyển phát và viễn thông năm 2022, doanh thu dịch vụ viễn thông chiếm bao nhiêu phần trăm (%)?(làm tròn đến một chữ số phần thập phân)

(a)  

61.

Thương mại là hoạt động

a)

trao đổi hàng hoá giữa bên bán và bên mua.

b)

phân phối giá trị các sản phẩm bằng tiền tệ.

c)

nhận tiền kí gửi và cung cấp các khoản vay.

d)

sản xuất hàng hoá xuất khẩu và nhập khẩu.

62.

Vai trò của thương mại đối với phát triển kinh tế là

a)

điều tiết sản xuất, thúc đẩy phân công lao động theo lãnh thổ.

b)

hướng dẫn tiêu dùng, tạo ra tập quán tiêu dùng, thị hiếu mới.

c)

phục vụ các nhu cầu tiêu dùng của từng cá nhân trong xã hội.

d)

giúp khai thác hiệu quả các lợi thế về tài nguyên môi trường.

63.

Vai trò của thương mại đối với đời sống người dân là

a)

thay đổi thị hiếu tiêu dùng, nhu cầu tiêu dùng.

b)

thay đổi cả về số lượng và chất lượng sản xuất.

c)

thúc đẩy sự phân công lao động theo lãnh thổ.

d)

thúc đẩy hình thành các ngành chuyên môn hóa.

64.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của thương mại?

a)

Mục đích chủ yếu là tìm kiếm lợi nhuận.

b)

Không gian hoạt động rộng lớn toàn cầu.

c)

Có mua bán hàng hoá và cung ứng dịch vụ.

d)

Tạo được nhiều loại sản phẩm vật chất mới.

65.

Phát biểu nào sau đây không đúng với quy luật cung cầu trong thị trường?

a)

Khi cung lớn hơn cầu, giá cả thị trường tăng.

b)

Khi cung lớn hơn cầu, người bán không có lợi.

c)

Đến một lúc nào đó cung và cầu đạt cân bằng.

d)

Giá cả trên thị trường thường xuyên biến động.

66.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tác động của hoạt động xuất khẩu tới sự phát triển nền kinh tế trong nước?

a)

Nền sản xuất trong nước tìm được thị trường tiêu thụ rộng lớn hơn.

b)

Nền sản xuất trong nước đứng trước yêu cầu nâng cao chất lượng.

c)

Ngoại tệ thu được dùng để tích luỹ và nâng cao đời sống nhân dân.

d)

Hoàn thiện kĩ thuật và công nghệ sản xuất, cơ sở nguyên vật liệu.

67.

Phát biểu nào sau đây đúng với nội thương?

a)

Gắn liền thị trường trong nước với thị trường thế giới.

b)

Làm kinh tế đất nước thành bộ phận kinh tế thế giới.

c)

Làm gia tăng thêm nguồn thu ngoại tệ cho đất nước.

d)

Góp phần đẩy mạnh việc trao đổi hàng hoá trong nước.

68.

Phát biểu nào sau đây không đúng về cán cân xuất nhập khẩu?

a)

Các nước đang phát triển trong thời kì công nghiệp hoá thường nhập siêu.

b)

Cán cân xuất nhập khẩu là hiệu số giữa giá trị hàng xuất khẩu và nhập khẩu.

c)

Nhập siêu không phải bao giờ cũng biểu hiện tình trạng suy thoái nền kinh tế.

d)

Xuất siêu luôn biểu hiện sự phát triển của kinh tế đất nước.

69.

Tỉ trọng buôn bán nội vùng lớn nhất là ở

a)

Bắc Mỹ.

b)

châu Á.

c)

châu Âu.

d)

châu Phi.

70.

Các nước kiểm soát tình hình thị trường thế giới là những nước

a)

chiếm tỉ trọng cao về xuất khẩu và nhập khẩu của toàn thế giới.

b)

chiếm tỉ trọng cao trong giá trị sản xuất công nghiệp của toàn thế giới.

c)

Có nền kinh tế phát triển mạnh cả về nông, công nghiệp và dịch vụ.

d)

Có nền kinh tế phát triển mạnh và hoạt động xuất nhập khẩu phát triển.

71.

Các trung tâm buôn bán lớn nhất trên thế giới hiện nay là

a)

Hoa Kì, Tây Âu, Nhật Bản, Trung Quốc.

b)

Hoa Kì, Tây Âu, Nhật Bản, Pháp.

c)

Hoa Kì, Tây Âu, Nhật Bản, Đức.

d)

Hoa Kì, Tây Âu, Nhật Bản, Xin-ga-po.

72.

Các nhân tố quan trọng ảnh hưởng đến sự phát triển thương mại là

a)

phát triển kinh tế, khoa học công nghệ, dân cư.

b)

cơ sở hạ tầng, vị trí địa lí, cơ cấu ngành kinh tế.

c)

tốc độ tăng kinh tế, kĩ thuật sản xuất, giao thông.

d)

dân cư, cơ sở hạ tầng, các mối liên kết về kinh tế.

73.

Thương mại trên thế giới hiện nay phát triển mạnh chủ yếu do

a)

dân số đông, mức sống ngày càng nhiều tiến bộ.

b)

kinh tế phát triển, toàn cầu hoá được đẩy nhanh.

c)

cơ sở hạ tầng phát triển, hàng hoá rất phong phú.

d)

nhu cầu thị trường đa dạng, giao thông thuận lợi.

74.

Tài chính là hoạt động

a)

trao đổi hàng hoá giữa bên bán và bên mua.

b)

phân phối giá trị các sản phẩm bằng tiền tệ.

c)

nhận tiền kí gửi và cung cấp các khoản vay.

d)

sản xuất hàng hoá xuất khẩu và nhập khẩu.

75.

Hoạt động tài chính trên thế giới ngày càng sôi động chủ yếu do

a)

đẩy mạnh đô thị hoá, có các siêu đô thị

b)

nền kinh tế thế giới phát triển mạnh mẽ.

c)

quy mô dân số lớn, gia tăng dân số cao.

d)

toàn cầu hoá và khu vực hoá đẩy mạnh.

76.

Quốc gia nào sau đây hiện có nhiều công ty tài chính thuộc vào hàng đầu thế giới?

a)

Trung Quốc.

b)

Anh.

c)

Xin-ga-po.

d)

Hoa Kì.

77.

Ngân hàng là hoạt động

a)

trao đổi hàng hoá giữa bên bán và bên mua.

b)

phân phối giá trị các sản phẩm bằng tiên tệ.

c)

nhận tiền kí gửi và cung cấp các khoản vay.

d)

sản xuất hàng hoá xuất khẩu và nhập khẩu.

78.

Quốc gia nào sau đây hiện có nhiều ngân hàng lớn thuộc vào hàng đầu thế giới?

a)

Trung Quốc.

b)

Pháp.

c)

Nhật Bản.

d)

Hoa Kì.

79.

Tổ chức nào sau đây của thế giới hoạt động về lĩnh vực thương mại?

a)

Tổ chức Thương mại Thế gciới (WTO).

b)

Ngân hàng Thế giới (WB).

c)

Quỹ Tiền tệ Thế giới (IMF).

d)

Tổ chức Y tế Thế giới (WHO).

80.

Các tổ chức nào sau đây của thế giới hoạt động về lĩnh vực tài chính ngân hàng?

a)

Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO) và Ngân hàng Thế giới (WB).

b)

Ngân hàng Thế giới (WB) và Quỹ Tiền tệ Thế giới (IMF).

c)

Quỹ Tiền tệ Thế giới (IMF) và Tổ chức Y tế Thế giới (WHO).

d)

Tổ chức Y tế Thế giới (WHO) và Tổ chức Thương mại Thế giới (WT0).

81.

Nhân tố nào sau đây là cơ sở hình thành các điểm du lịch và sự đa dạng của sản phẩm du lịch?

a)

Tài nguyên du lịch tự nhiên và văn hoá.

b)

Cơ sở vật chất - kĩ thuật ngành du lịch.

c)

Vị trí địa lí, các tài nguyên thiên nhiên.

d)

Đặc điểm thị trường của khách du lịch.

82.

Ngành du lịch có đặc điểm nào sau đây?

a)

Nhu cầu của khách đa dạng, phong phú và thường có tính thời vụ.

b)

Sản phẩm thường được thực hiện theo các quy trình nghiêm ngặt.

c)

Tài chính ngân hàng là một lĩnh vực rất rộng và nhiều hoạt động.

d)

Gồm hai bộ phận khăng khít với nhau là tài chính và ngân hàng

83.

Nhân tố nào sau đây là điều kiện định hướng khai thác nguồn tài nguyên du lịch và doanh thu du lịch?

a)

Tài nguyên du lịch tự nhiên và văn hoá.

b)

Vị trí địa lí, các tài nguyên thiên nhiên.

c)

Đặc điểm thị trường của khách du lịch.

d)

Cơ sở vật chất - kĩ thuật ngành du lịch.

84.

Một số quốc gia có ngành du lịch phát triển thu hút lượng lớn khách du lịch quốc tế là

a)

Đức, Tây Ban Nha, I-ta-li-a, Trung Quốc.

b)

Pháp, Tây Ban Nha, Hoa Kì, Trung Quốc.

c)

Đức, Tây Ban Nha, Hoa Kì, Trung Quốc.

d)

Pháp, Tây Ban Nha, Hoa Kì, Hàn Quốc.

85.

Di sản thiên nhiên thế giới ở nước ta hiện nay là

a)

Phố cổ Hội An.

b)

Thánh địa Mỹ Sơn.

c)

Vịnh Hạ Long.

d)

Hoàng thành Thăng Long.

86.

Đối với việc hình thành các điểm du lịch, yếu tố có vai trò đặc biệt quan trọng là

a)

trình độ phát triển kinh tế.

b)

sự phân bố tài nguyên du lịch.

c)

sự phân bố các điểm dân cư.

d)

cơ sở vật chất và hạ tầng.

87.

CHỌN ĐÚNG

a)

châu Âu có tổng giá trị xuất nhập khẩu cao nhất

b)

châu Đại Dương có tổng giá trị xuất nhập khẩu nhỏ nhất

c)

châu Á, châu Mĩ, châu Phi có cán cân xuất nhập luôn dương

d)

biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tỉ trọng giá trị xuất khẩu và nhập khẩu hàng hóa của các châu lục so với tổng giá trị xuất khẩu và nhập khẩu của WTO năm 2019 là hình tròn

88.

CHỌN ĐÚNG

a)

Tổng giá trị hàng hoá xuất nhập khẩu trên thị trường thế giới là 34032,4 tỉ USD

b)

Các châu lục có đóng góp lớn vào hoạt động xuất nhập khẩu của thế giới là Châu Âu, Châu Á, châu Mỹ.

c)

Các châu lục có giá trị xuất, nhập khẩu khác nhau.

d)

Cán cân thương mại của châu Mỹ luôn cao và luôn dương.

89.

CHỌN ĐÚNG

a)

Cán cân xuất nhập khẩu của Trung Quốc là xuất siêu.

b)

Cán cân xuất nhập khẩu của Hoa Kỳ là nhập siêu.

c)

Cán cân xuất nhập khẩu của Nhật Bản là nhập siêu.

d)

Cán cân xuất nhập khẩu của LB Nga là nhập siêu.

90.

CHỌN ĐÚNG

a)

Giá trị xuất khẩu luôn cao hơn giá trị nhập khẩu.

b)

Giá trị xuất khẩu và giá thị nhập khẩu có xu hướng tăng liên tục trong giai đoạn 2010-2020.

c)

Hoạt động giao thương trên thế giới không ngừng tăng lên.

d)

Năm 2020, giá trị xuất khẩu chiếm 50,8% tổng giá trị xuất nhập khẩu.

91.

CHỌN ĐÚNG

a)

Trị giá nhập khẩu tăng không liên tục và tăng chậm hơn xuất khẩu

b)

Trị giá xuất khẩu tăng không liên tục và tăng ít hơn xuất khẩu

c)

Cán cân xuất nhập khẩu của thế giới luôn dương qua các năm

d)

Các nước đang phát triển thường có trị giá xuất nhập khẩu cao hơn các nước phát triển

92.

CHỌN ĐÚNG

a)

Tổng giá trị xuất nhập khẩu của thế giới tăng liên tục.

b)

Năm 2010 có tổng giá trị xuất nhập khẩu của thế giới cao nhất

c)

So với năm 1990 tổng giá trị xuất nhập của thế giới tăng hơn 3 lần.

d)

Biểu đồ cột là dạng biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tổng giá trị xuất nhập của thế giới giai đoạn 1990- 2019.

93.

Biết tổng trị giá xuất nhập khẩu của châu Âu năm 2019 là 14 858 tỉ USD, cán cân xuất nhập khẩu là 224 tỉ USD. Hãy cho biết trị giá xuất khẩu của châu Âu năm 2019 là bao nhiêu tỉ USD? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của tỉ USD

(a)  

94.

Sản lượng xuất khẩu dầu thô của thế giới năm 2020 là 2108,6 triệu tấn, A-râp Xê-út chiếm 16,56%. Vậy A-râp Xê-út xuất khẩu bao nhiêu triệu tấn dầu thô năm 2020? (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất của triệu tấn)

(a)  

95.

Biết tổng trị giá xuất nhập khẩu của châu Đại Dương năm 2019 là 575 tỉ USD, cán cân xuất nhập khẩu là 47 tỉ USD. Hãy cho biết trị giá xuất khẩu của châu Đại Dương năm 2019 là bao nhiêu tỉ USD? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của tỉ USD)


(a)  

96.

Biết tổng trị giá xuất nhập khẩu của châu Á năm 2019 là 12 306 tỉ USD, cán cân xuất nhập khẩu là 199 tỉ USD. Hãy cho biết trị giá xuất khẩu của châu Á năm 2019 là bao nhiêu tỉ USD? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của tỉ USD)


(a)  

97.



(a)  

98.



(a)  

99.



(a)  

100.



(a)  

101.



(a)  

102.



(a)  

103.



(a)