wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA LÍ 10_NỘI DUNG ÔN TẬP KTHK2 (2023-2024)

Total questions: 96

Worksheet time: 2hrs 36mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với sản xuất nông nghiệp?

4 lines
2.

Theo công dụng kinh tế của sản phẩm, sản xuất công nghiệp được chia thành

4 lines
3.

Theo công dụng kinh tế sản phẩm, sản xuất công nghiệp được chia thành

4 lines
4.

Nhân tố ảnh hưởng đến sự đa dạng của các ngành công nghiệp là

4 lines
5.

Nhân tố đảm bảo lực lượng sản xuất cho công nghiệp là

4 lines
6.

Sản phẩm của công nghiệp điện tử-

4 lines
7.

Vai trò quan trọng nhất của công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng và công nghiệp thực phẩm ở các quốc gia là

4 lines
8.

Vai trò nào sau đây không đúng với công nghiệp thực phẩm

4 lines
9.

Ý nào sau đây không đúng khi nói về vai trò của ngành bưu chính viễn thông cung cấp những điều kiện cần thiết cho hoạt động sản xuất , xã hội thúc đẩy phát triển kinh tế, nâng cao đời sống vật chất tinh thần cho người dân tăng cường hội nhập quốc tế và đảm bảo an ninh quốc phòng

4 lines
10.

Trình độ phát triển kinh tế và mức sống dân cư ảnh hưởng tới quy mô, tốc độ phát triển và chất lượng dịch vụ bưu chính viễn thông.

4 lines
11.

Nhân tố nào sau đây là cơ sở quyết định sự hình thành các điểm du lịch?

4 lines
12.

Cho bảng số liệu: TRỊ GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NHẬP KHẨU CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2018 - 2021 (Đơn vị: Triệu đô la Mỹ) Năm 2018 2020

4 lines
13.

Tính tốc độ tăng trưởng trị giá xăng, dầu nhập khẩu của nước ta qua các năm ?

4 lines
14.

Hãy tính cơ cấu xuất nhập khẩu của Phi-lip-pin giai đoạn 2015 - 2020.

4 lines
15.

Tính cự li vận chuyển trung bình của loại hình giao thông vận tải đường biển, đường hàng không.

4 lines
16.

Doanh thu du lịch quốc tế bình quân đầu người trên thế giới năm 2020 là bao nhiêu USD/lượt người ?

4 lines
17.

Các nước có sản lượng điện lớn trên thế giới thường là những nước nào?

a)

phân bố chủ yếu ở khu vực Bắc Mỹ, Tây Nam Á

b)

thường là những nước có kinh tế phát triển hoặc dân số đông

c)

phân bố chủ yếu ở khu vực Bắc Phi, Đông Nam Á

d)

đều thuộc nhóm nước có nền kinh tế đang phát triển

18.

Vai trò của công nghiệp đối với đời sống người dân là

a)

tạo việc làm mới, tăng thu nhập.

b)

thúc đẩy nhiều ngành phát triển.

c)

làm thay đổi phân công lao động.

d)

khai thác hiệu quả các tài nguyên.

19.

Sản phẩm của ngành công nghiệp

a)

chỉ để phục vụ cho ngành công nghiệp.

b)

chỉ để phục vụ cho ngành dịch vụ.

c)

chủ yếu phục vụ xuất khẩu nhằm thu ngoại tệ.

d)

phục vụ cho tất cả các ngành kinh tế.

20.

Về cơ bản, sản xuất nông nghiệp không thể diễn ra khi không có?

a)

nguồn nước.

b)

địa hình.

c)

đất đai.

d)

sinh vật.

21.

Đối tượng của sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản

a)

A. nông sản

b)

B. đất đai

c)

C. cây trồng vật nuôi

d)

D. máy móc

22.

Cây nào sau đây trồng nhiều ở miền ôn đới và cận nhiệt?

a)

A. Củ cải đường

b)

B. Cà phê

c)

C. Cao su

d)

D. Mía

23.

Nhận định nào dưới đây không đúng với đặc điểm công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?

a)

Vốn đầu tư thường rất lớn

b)

Quy trình sản xuất đơn giản hơn

c)

Cơ cấu công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng đa dạng

d)

Là ngành gây ô nhiễm môi trường trong quá trình sản xuất

24.

Cây lương thực chính của miền nhiệt đới (đặc biệt là khu vực châu Á gió mùa) là

a)

A. lúa mạch

b)

B. lúa mì

c)

C. lúa gạo

d)

D. ngô

25.

Ngành công nghiệp khai thác than, dầu khí là ngành nào?

a)

có quá trình khai thác ít gây tác động đến môi trường

b)

cung cấp nguyên liệu, nhiên liệu trong sản xuất

c)

Công nghiệp trẻ, mới xuất hiện gần đây

d)

có cơ cấu ngành đa dạng, phức tạp

26.

Ngành công nghiệp nào sau đây ít tác động đến môi trường hơn cả?

a)

Điện tử - tin học

b)

Khai thác than

c)

Khai thác dầu khí

d)

Thực phẩm

27.

Dựa vào tính chất tác động đến đối tượng lao động, công nghiệp được chia ra thành hai nhóm chính là

a)

sản xuất tư liệu và tiêu dùng.

b)

khai thác và sản xuất tư liệu.

c)

khai thác và chế biến.

d)

chế biến và tiêu dùng.

28.

Hoạt động khai thác quặng kim loại thường gây ô nhiễm nghiêm trọng đến môi trường nào?

a)

môi trường không khí và môi trường nước

b)

môi trường đất và môi trường nước

c)

nguồn nước mặt và nguồn nước ngầm

d)

môi trường biển và hệ sinh thái ven biển

29.

Cây lúa gạo chủ yếu phân bố ở

a)

A. vùng thảo nguyên ôn đới, cận nhiệt

b)

B. vùng nhiệt đới gió mùa, cận nhiệt gió mùa

c)

C. vùng nhiệt đới, cận nhiệt, ôn đới nóng

d)

D. vùng đồng cỏ, nửa hoang mạc nhiệt đới

30.

Hoạt động khai thác khí đốt thường gây ô nhiễm nghiêm trọng đến môi trường nào?

a)

môi trường không khí

b)

môi trường đất

c)

môi trường biển

d)

môi trường nước

31.

Ngành công nghiệp nào sau đây ít tác động đến môi trường hơn cả?

a)

Điện tử - tin học

b)

Khai thác than

c)

Khai thác dầu khí

d)

Thực phẩm

32.

Nhận định nào dưới đây đúng với đặc điểm của công nghiệp tiêu dùng

a)

vốn đầu tư nhiều, thời gian thu vốn chậm

b)

phân bố rộng rãi các quốc gia trên thế giới

c)

ít phụ thuộc nguồn lao động

d)

cơ cấu ngành ít đa dạng

33.

Nhân tố nào đóng vai trò quan trọng đối với sự phát triển và phân bố của ngành công nghiệp khai thác quặng kim loại?

a)

Nguồn lao động.

b)

Tiến bộ khoa học - công nghệ.

c)

Nguồn khoáng sản.

d)

Thị trường tiêu thụ.

34.

Ngô phân bố nhiều nhất ở miền

a)

A. nhiệt đới, cận nhiệt

b)

B. nhiệt đới, hàn đới

c)

C. ôn đới, hàn đới

d)

D. cận nhiệt, ôn đới

35.

Nhận định nào dưới đây đúng với đặc điểm công nghiệp thực phẩm?

a)

Phân bố rộng rãi ở các quốc gia trên thế giới.

b)

Vốn đầu tư nhiều, thời gian thu hồi vốn chậm.

c)

Ít phụ thuộc vào nguồn lao động.

d)

Cơ cấu ngành ít đa dạng.

36.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với sản xuất nông nghiệp?

a)

Đất trồng là tư liệu sản xuất chủ yếu và không thể thay thế.

b)

Đối tượng sản xuất của nông nghiệp là cây trồng, vật nuôi.

c)

Sản xuất bao gồm giai đoạn khai thác tài nguyên và chế biến.

d)

Sản xuất phụ thuộc nhiều vào đất đai, khí hậu, sinh vật, nước.

37.

Vai trò quan trọng của ngành công nghiệp đối với đời sống người dân là

a)

khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên.

b)

giải quyết việc làm, nâng cao thu nhập.

c)

giảm chênh lệch giữa các vùng.

d)

góp phần chuyển dịch cơ cấu lao động.

38.

Ý nào sau đây không đúng về đặc điểm ngành lâm nghiệp?

a)

A. Đối tượng sản xuất là rừng nên cần thời gian sinh trưởng từ hàng chục đến hàng trăm năm

b)

B. Sản xuất lâm nghiệp được tiến hành trên quy mô rộng, chủ yếu hoạt động ngoài trời

c)

C. Quá trình sinh trưởng tự nhiên của rừng đóng vai trò quyết định trong sản xuất lâm nghiệp

d)

D. Sản xuất lâm nghiệp có tính hỗn hợp và tính liên ngành cao

39.

Nhận định nào dưới đây không đúng với đặc điểm của công nghiệp điện tử - tin học?

a)

Không yêu cầu nguồn lao động có chất lượng cao

b)

Ứng dụng mạnh mẽ các thành tựu khoa học - Công nghệ

c)

Ngành công nghiệp trẻ, phát triển mạnh từ năm 1990 trở lại đây

d)

Hoạt động sản xuất ít gây ô nhiễm môi trường

40.

Quan niệm về tổ chức lãnh thổ nông nghiệp

a)

A. sử dụng hợp lí, hiệu quả tài nguyên thiên nhiên

b)

B. đẩy mạnh công nghiệp chế biến, tăng năng suất

c)

C. đem lại hiệu quả cao về kinh tế, xã hội và môi trường

d)

D. giảm thiểu tác động của tự nhiên đến nông nghiệp

41.

Nhận định nào sau đây không thể hiện rõ đặc điểm chung của công nghiệp điện lực?

a)

Các cơ sở sản xuất điện phân bố chủ yếu trên các sông lớn hoặc nơi có gió mạnh

b)

Cơ cấu sản lượng điện thay đổi theo thời gian

c)

Cơ cấu sản lượng điện khá đa dạng

d)

Điện sản xuất từ than chiếm tỉ trọng lớn trong cơ cấu sản lượng điện

42.

Đặc điểm điển hình của sản xuất nông nghiệp, nhất là trong trồng trọt đó là

a)

A. phụ thuộc vào nguồn nước

b)

B. không có tính mùa vụ

c)

C. phụ thuộc vào đất trồng

d)

D. có tính mùa vụ

43.

Hoạt động khai thác quặng kim loại thường gây ô nhiễm nghiêm trọng đến

a)

môi trường không khí và môi trường nước.

b)

môi trường đất và môi trường nước.

c)

nguồn nước mặt và nguồn nước n

44.

Sản phẩm của công nghiệp điện tử- tin học có đặc điểm

a)

chứa ít hàm lượng khoa học- kỹ thuật và công nghệ

b)

khá đa dạng và được ứng dụng trong nhiều ngành kinh tế khác

c)

nguồn hàng xuất khẩu chủ lực của các nước đang phát triển

d)

phụ thuộc nhiều vào nguồn nguyên liệu từ ngành nông nghiệp

45.

Tiêu chí nào sau đây không dùng để đánh giá khối lượng dịch vụ của hoạt động vận tải?

a)

Khối lượng vận chuyển

b)

Cước phí vận chuyển

c)

Khối lượng luân chuyển

d)

Cự li vận chuyển trung bình

46.

Hai loại dịch vụ viễn thông phổ biến nhất hiện nay là điện thoại và

a)

máy tính

b)

điện báo

c)

internet

d)

fax

47.

Đặc điểm chủ yếu của ngành viễn thông là

a)

vận chuyển những tin tức, truyền dẫn các thông tin điện tử.

b)

sử dụng phương tiện, các thiết bị có sẵn ở trong không gian.

c)

liên quan trực tiếp đến các tầng khí quyển và những vệ tinh.

d)

luôn có sự gặp gỡ trực tiếp giữa người tiêu dùng với nhau.

48.

Nhận định nào dưới đây không thể hiện rõ đặc điểm chung của ngành công nghiệp điện lực?

a)

Ngành công nghiệp non trẻ và ít gây ô nhiễm môi trường

b)

Cơ cấu sản lượng điện khá đa dạng

c)

Cơ cấu sản lượng điện có sự thay đổi theo thời gian

d)

Hiện nay đang có xu hướng tăng lượng điện được sản xuất từ khí tự nhiên và năng lượng tái tạo

49.

Sản xuất công nghiệp có đặc điểm nổi bật là

a)

tập trung cao độ về nguồn lao động

b)

phụ thuộc vào tự nhiên

c)

sản xuất mang tính mùa vụ

d)

ít tác động đến môi trường

50.

Tiêu chí nào không được sử dụng để đánh giá dịch vụ vận tải?

a)

Cước phí vận tải thu được.

b)

Khối lượng vận chuyển.

c)

Khối lượng luân chuyển.

d)

Cự li vận chuyển trung bình.

51.

Hoạt động phát triển của ngành bưu chính viễn thông phụ thuộc chặt chẽ vào sự phát triển của .

a)

quy mô dân số

b)

kinh tế

c)

Cơ sở hạ tầng

d)

khoa học - công nghệ

52.

Vai trò nổi bật của ngành du lịch trong phát triển kinh tế là

a)

tạo sự gắn kết, hiểu biết lẫn nhau giữa các vùng quốc gia

b)

quảng bá hình ảnh của địa phương, đất nước

c)

tạo nguồn thu ngoại tệ cho địa phương, đất nước

d)

đáp ứng nhu cầu nghỉ ngơi, giải trí của người dân

53.

Nhân tố nào sau đây làm thay đổi loại hình, chất lượng,... của ngành giao thông vận tải?

a)

Điều kiện tự nhiên.

b)

Tài nguyên thiên nhiên.

c)

Vị trí địa lí.

d)

Khoa học - công nghệ.

54.

Ảnh hưởng của điều kiện tự nhiên đến sự phát triển và phân bố ngành giao thông vận tải thể hiện qua ý nào sau đây?

a)

Quy định mật độ, mạng lưới các tuyến đường giao thông.

b)

Quy định sự có mặt và vai trò của một số loại hình vận tải.

c)

Quyết định sự phát triển và phân bố mạng lưới giao thông vận tải.

d)

Quyết định tốc độ và cự li vận chuyển của loại hình vận tải.

55.

Hoạt động phát triển của ngành bưu chính viễn thông phụ thuộc chặt chẽ vào sự phát triển của?

a)

Khoa học- công nghệ

b)

Quy mô dân số

c)

Cơ sở hạ tầng.

d)

Kinh tế

56.

Nhân tố có ý nghĩa quyết định đến phát triển và phân bố ngành giao thông vận tải

a)

sự phát triển - phân bố các ngành kinh tế.

b)

phân bố dân cư

c)

sự phát triển của khoa học công nghệ

d)

điều kiện tự nhiên.

57.

Các cuộc khủng hoảng kinh tế lớn trên thế giới thường bắt đầu từ ngành

a)

giao thông vận tải.

b)

tài chính - ngân hàng.

c)

du lịch.

d)

bưu chính viễn thông

58.

Vai trò của thương mại đối với phát triển kinh tế là

a)

điều tiết sản xuất, thúc đẩy phân công lao động theo lãnh thổ.

b)

hướng dẫn tiêu dùng, tạo ra tập quán tiêu dùng, thị hiếu mới.

c)

phục vụ các nhu cầu tiêu dùng

59.

Nhân tố nào sau đây là cơ sở quyết định sự hình thành các điểm du lịch?

a)

Sự phát triển của các ngành kinh tế bổ trợ.

b)

Sự hoàn thiện cơ sở vật chất - kĩ thuật ngành du lịch.

c)

Tài nguyên du lịch.

d)

Nguồn nhân lực du lịch.

60.

Trên phương diện xã hội, ngành dịch vụ có vai trò

a)

khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên.

b)

củng cố an ninh quốc phòng của quốc gia.

c)

đẩy nhanh chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế.

d)

tạo việc làm cho người lao động.

61.

Dịch vụ nào sau đây không phải là tên gọi của một trong ba nhóm ngành dịch vụ chính

a)

dịch vụ kinh doanh

b)

dịch vụ tiêu dùng.

c)

dịch vụ xã hội

d)

dịch vụ công

62.

Ý nào sau đây không đúng khi nói về vai trò của ngành bưu chính viễn thông

a)

cung cấp những điều kiện cần thiết cho hoạt động sản xuất , xã hội

b)

thúc đẩy phát triển

63.

Số hành khách và số tấn hàng hóa được vận chuyển gọi là

a)

khối lượng vận chuyển

b)

cự ly vận chuyển trung bình

c)

khối lượng luân chuyển

d)

cự ly và khối lượng vận chuyển

64.

Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến mạng lưới ngành dịch vụ?

a)

Phân bố và mạng lưới dân cư

b)

Quy mô và cơ cấu dân số

c)

Mức sống và thu nhập thực tế

d)

Trình độ phát triển kinh tế

65.

Giao thông vận tải là ngành kinh tế

a)

không trực tiếp sản xuất ra hàng hóa.

b)

không làm thay đổi giá trị hàng hóa.

c)

có sản phẩm hầu hết đều phi vật chất.

d)

chỉ có mối quan hệ với công nghiệp.

66.

Nhân tố nào dưới đây là tiền đề vật chất cho sự phát triển và phân bố ngành dịch vụ

a)

điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên

b)

tài nguyên thiên nhiên và trình độ phát triển kinh tế

c)

lịch sử văn hóa địa phương, dân tộc

d)

cơ sở hạ tầng và cơ sở vật chất kỹ thuật

67.

Nhận định nào sau đây không phản ánh chính xác đặc điểm chung của điểm công nghiệp?

a)

Điểm công nghiệp là hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp đơn giản nhất.

b)

Điểm công nghiệp là hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp rất phức tạp.

c)

Các cơ sở sản xuất công nghiệp thường phân bố gần nguồn nhiên liệu, nguyên liệu.

d)

Giữa các cơ sở sản xuất công nghiệp không có (hoặc có rất ít) mối liên hệ với nhau.

68.

Đặc điểm của ngành dịch vụ là

a)

nhiều loại sản phẩm lưu giữ được.

b)

sản phẩm phần lớn là phi vật chất.

c)

sự tiêu dùng xảy ra trước sản xuất.

d)

hầu hết các sản phẩm đều hữu hình.

69.

Nhận định nào sau đây không phải đặc điểm của ngành dịch vụ?

a)

Có cơ cấu ngành và sản phẩm đa dạng.

b)

Ứng dụng mạnh mẽ các thành tựu khoa học - công nghệ.

c)

Thay đổi nhanh về quy mô, loại hình dịch vụ.

d)

Trực tiếp tạo ra nhiều của cải vật chất cho xã hội.

70.

Sản phẩm của ngành giao thông vận tải là

a)

khối lượng vận chuyển

b)

khối lượng luân chuyển

c)

sự chuyên chở người và hàng hóa

d)

cự li vận chuyển trung bình

71.

Vai trò của khu công nghiệp là

a)

hạt nhân tạo vùng kinh tế, có sức lan tỏa.

b)

cơ sở hình thành và phát triển vùng kinh tế.

c)

đóng góp lớn vào giá trị xuất khẩu nền kinh tế.

d)

sử dụng hợp lí tài nguyên, nguyên liệu địa phương

72.

Hoạt động ngoại thương được đo bằng

a)

cán cân xuất khẩu

b)

cán cân xuất nhập khẩu

c)

cán cân nhập khẩu

d)

cán cân thị trường

73.

Vai trò của tổ chức lãnh thổ công nghiệp về mặt xã hội là

a)

giải quyết việc làm, nâng cao thu nhập cho lao động.

b)

sử dụng hợp lí, hiệu quả các nguồn lực trên lãnh thổ.

c)

thu hút đầu tư, tăng cường hợp tác giữa các xí nghiệp.

d)

tăng cường bảo vệ môi trường theo hướng bền vững

74.

Sự phân bố các cơ sở giao dịch tài chính, ngân hàng thường gắn với

a)

các trung tâm kinh tế, chính trị, văn hoá.

b)

các khu kinh tế, chính trị và thủ đô lớn.

c)

các trung tâm kinh tế, dịch vụ, du lịch.

d)

các trung tâm du lịch, văn hóa, giáo dục.

75.

Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng đến sự nhanh chóng, chính xác của các dịch vụ tài chính?

a)

Các thành tựu khoa học và công nghệ.

b)

Các chính sách tiền tệ, chính trị, an ninh.

c)

Trình độ phát triển kinh tế và mức sống.

d)

Cơ sở hạ tầng, đặc điểm dân số, quần cư.

76.

Theo bảng số liệu, để thể hiện quy mô trị giá một số mặt hàng nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2018 - 2021, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

A. Cột

b)

B. Miền

c)

C. Kết hợp

d)

D. Tròn

77.

Nhân tố nào dưới đây là tiền đề vật chất cho sự phát triển và phân bố ngành dịch vụ?

a)

cơ sở hạ tầng và cơ sở vật chất kỹ thuật

b)

điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên

c)

tài nguyên thiên nhiên và trình độ phát triển kinhtế

d)

lịch sử văn hóa địa phương, dân tộc

78.

Ngành nào sau đây không thuộc nhóm ngành dịch vụ tiêu dùng

a)

bảo hiểm.

b)

bán buôn, bán lẻ.

c)

dịch

79.

Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng trị giá một số mặt hàng nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2018 - 2021, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

A. Đường

b)

B. Miền

c)

C. Kết hợp

d)

D. Tròn

80.

Các quốc gia có ngành du lịch phát triển và thu hút lượng lớn khách du lịch quốc tế đến tham quan thường tập trung ở khu vực

a)

Mỹ Latinh

b)

Châu Phi

c)

Châu Âu

d)

Nam Á

81.

Nhận định nào sau đây không thể hiện vai trò của khu công nghiệp?

a)

Góp phần thu hút vốn đầu tư trong và ngoài nước.

b)

Thúc đẩy chuyển giao công nghệ hiện đại.

c)

Có ranh giới rõ ràng, không có dân cư sinh sống.

d)

Tạo nguồn hàng tiêu dùng trong nước và xuất khẩu.

82.

Các nhân tố nào sau đây có ý nghĩa quyết định đến sự phát triển và phân bố công nghiệp?

a)

Khí hậu - nước, dân cư - lao động, vốn, thị trường, chính sách.

b)

Khoa học kĩ thuật, dân cư - lao động, thị trường, chính sách.

c)

Khoáng sản, dân cư - lao động, đất, thị trường, chính sách.

d)

Đất, rừng, biển, dân cư - lao động, vốn, thị trường, chính sách.

83.

Phát biểu nào sau đây đúng với vai trò của ngoại thương?

a)

Góp phần làm tăng thêm nguồn thu ngoại tệ cho đất nước.

b)

Làm nhiệm vụ trao đổi hàng hoá, dịch vụ trong một nước.

c)

Góp phần đẩy mạnh chuyên môn hoá sản xuất theo vùng.

d)

Phục vụ nhu cầu tiêu dùng của từng cá nhân trong xã hội.

84.

Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến sức mua, nhu cầu dịch vụ?

a)

Trình độ phát triển kinh tế

b)

Quy mô và cơ cấu dân số

c)

Mức sống và thu nhập thực tế

d)

Phân bố và mạng lưới dân cư

85.

Sản phẩm của ngành bưu chính là

a)

vận chuyển thông tin từ người gửi đến người nhận

b)

vận chuyển thư tín, bưu phẩm, bưu kiện,...

c)

truyền thông tin từ người gọi đến người nghe

d)

vận chuyển người và hàng hóa

86.

Quy mô dân số, nguồn lao động, phân bố dân cư, phong tục tập quán, mức sống,... ảnh hưởng như thế nào đến sự phát triển và phân bố thương mại?

a)

Tạo thuận lợi hoặc gây khó khăn cho hoạt động thương mại.

b)

Ảnh hưởng tới sức mua, nhu cầu, phát triển mạng lưới và loại hình thương mại.

c)

Ảnh hưởng tới quy mô, cơ cấu ngành thương mại.

d)

Ảnh hưởng tới cách thức trao đổi, mua bán và phát triển đa dạng loại hình thương mại.

87.

Cho biết Phi-lip-pin nhập siêu lớn nhất vào năm nào?

a)

A. Năm 2015

b)

B. Năm 2020

c)

C. Năm 2017

d)

D. Năm 2019

88.

Để thể hiện sự chuyển dich cơ cấu xuất nhập khẩu hàng hóa của Phi-lip-pin giai đoạn 2015 - 2020, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

A. Đường

b)

B. Miền

c)

C. Kết hợp

d)

D. Tròn

89.

Dấu hiệu nào sau đây không thể hiện rõ sự phát triển của ngành tài chính?

a)

Sự phát triển của các quỹ tín thác đầu tư.

b)

Sự gia tăng về số lượng các điểm ATM.

c)

Số người có tài khoản của tổ chức tài chính.

d)

Sự đa dạng của các gói dịch vụ tài chính.

90.

Vai trò nào sau đây không đúng với công nghiệp thực phẩm

a)

đáp ứng nhu cầu hàng ngày về ăn uống.

b)

phục vụ việc mặc, ăn uống và sinh hoạt.

c)

thúc đẩy ngành nông nghiệp phát triển.

d)

làm tăng giá trị sản phẩm nông nghiệp.

91.

Để thể hiện cơ cấu xuất nhập khẩu hàng hóa của Phi-lip-pin giai đoạn 2015 và năm 2020, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

A. Đường

b)

B. Miền

c)

C. Kết hợp

d)

D. Tròn

92.

Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng đến sự lựa chọn địa điểm hoạt động của các cơ sở giao dịch tài chính - ngân hàng?

a)

Vị trí địa lí.

b)

Cơ sở hạ tầng.

c)

Mức sống.

d)

Chính sách.

93.

Vai trò của dịch vụ đối với sản xuất vật chất là

a)

thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.

b)

tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.

c)

giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiên nhiên.

d)

góp phần sử dụng tốt nguồn lao động trong nước.

94.

Biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất để thể hiện qui mô lượt khách du lịch quốc tế và doanh thu du lịch quốc tế trên thế giới, giai đoạn 2000-2020 ?

a)

A. Đường

b)

B. Miền

c)

C. Kết hợp

d)

D. Tròn

95.

Ý nào sau đây không phải là vai trò của ngành thương mại?

a)

Giúp cho sự trao đổi hàng hoá và dịch vụ được mở rộng.

b)

Là khâu nối giữa sản xuất và chế biến.

c)

Góp phần thúc đẩy phát triển kinh tế thị trường.

d)

Góp phần sử dụng hợp lí các nguồn lực.

96.

Ngành nào sau đây không thuộc nhóm ngành dịch vụ tiêu dùng

a)

bảo hiểm

b)

bán buôn, bán lẻ

c)

dịch vụ y tế

d)

dịch vụ giáo dục