wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức về Khí quyển

Total questions: 96

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Khí quyển là gì?

a)

Lớp không khí bao quanh Trái Đất, chịu ảnh hưởng của Vũ Trụ, đặc biệt là Mặt Trời.

b)

Lớp đất đá bao quanh Trái Đất.

c)

Lớp nước bao quanh Trái Đất.

d)

Lớp khí bao quanh các hành tinh khác.

2.

Trên Trái Đất, khí quyển được chia thành mấy tầng khí?

a)

3 tầng

b)

4 tầng

c)

5 tầng

d)

6 tầng

3.

Khí áp là gì?

a)

Sức nén của không khí xuống bề mặt Trái Đất.

b)

Sức hút của Trái Đất lên không khí.

c)

Sức đẩy của không khí lên bề mặt Trái Đất.

d)

Sức nóng của không khí trên bề mặt Trái Đất.

4.

Nhiệt độ trung bình năm thay đổi theo vĩ độ như thế nào?

a)

Tăng dần từ xích đạo về cực.

b)

Giảm dần từ xích đạo về cực.

c)

Không thay đổi theo vĩ độ.

d)

Tăng dần từ cực về xích đạo.

5.

Nguyên nhân hình thành các đai khí áp là gì?

a)

Do sự thay đổi nhiệt độ và độ ẩm.

b)

Do sự thay đổi độ cao và hướng phơi của sườn núi.

c)

Do sự thay đổi của bề mặt nước và đất.

d)

Do sự thay đổi của áp suất không khí.

6.

Loại gió nào được gọi là gió Mậu dịch?

a)

Gió Tây ôn đới.

b)

Gió Đông cực.

c)

Gió mùa.

d)

Gió Mậu dịch.

7.

Khí quyển là:

a)

quyền chứa toàn bộ chất khí.

b)

khoảng không gian bao quanh Trái Đất.

c)

lớp không khí có độ dày khoảng 500 km.

d)

lớp không khí bao quanh Trái Đất, chịu ảnh hưởng của vũ trụ.

8.

Biến đổi nhiệt trong năm theo vĩ độ có đặc điểm:

a)

tăng dần từ xích đạo về cực.

b)

giảm dần từ chí tuyến về hai phía.

c)

giảm dần từ xích đạo về cực.

d)

không có sự thay đổi nhiều.

9.

Nhiệt độ trung bình năm theo vĩ độ có đặc điểm:

a)

tăng dần từ xích đạo về cực.

b)

giảm dần từ chí tuyến về hai phía.

c)

giảm dần từ xích đạo về cực.

d)

không có sự thay đổi nhiều.

10.

Nhiệt độ trung bình năm cao nhất ở:

a)

bán cầu Tây.

b)

đại dương.

c)

lục địa.

d)

bán cầu Đông.

11.

Nhiệt độ trung bình năm thấp nhất ở:

a)

bán cầu Đông.

b)

lục địa.

c)

đại dương.

d)

bán cầu Tây.

12.

Nơi tranh chấp giữa khối khí nóng và khối khí lạnh thường:

a)

nóng.

b)

lạnh.

c)

khô.

d)

mưa.

13.

Nhiệt độ không khí thay đổi theo bờ Đông và bờ Tây lục địa chủ yếu do:

a)

vĩ độ địa lí.

b)

lục địa.

c)

dòng biển.

d)

địa hình.

14.

Càng vào sâu trong trung tâm lục địa, nhiệt độ thay đổi như thế nào?

a)

nhiệt độ mùa hạ càng giảm.

b)

nhiệt độ mùa đông càng cao.

c)

biên độ nhiệt độ càng lớn.

d)

góc tới mặt trời càng nhỏ.

15.

Sự phân bố nhiệt độ của không khí trên Trái Đất không phụ thuộc chủ yếu vào yếu tố nào?

a)

sự thay đổi của các vị trí địa lí.

b)

bờ Đông và bờ Tây các lục địa.

c)

độ dốc và hướng phơi sườn núi.

d)

các bán cầu Đông, bán cầu Tây.

16.

Ở chân núi bên sườn đón gió, nhiệt độ không khí là 32°C; đến độ cao 2500m thì nhiệt độ ở đỉnh núi lúc đó là bao nhiêu?

a)

100°C.

b)

17°C.

c)

19°C.

d)

20°C.

17.

Càng lên cao, nhiệt độ càng giảm là do yếu tố nào?

a)

không khí càng loãng, bức xạ mặt đất càng mạnh.

b)

bức xạ mặt đất càng mạnh, mật độ khí càng đậm.

c)

mật độ khí càng đậm, bức xạ mặt đất càng yếu.

d)

bức xạ mặt đất càng yếu, không khí càng loãng.

18.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sự phân bố nhiệt độ không khí theo địa hình?

a)

Càng lên cao, nhiệt độ càng giảm.

b)

Nhiệt độ thay đổi theo hướng sườn núi.

c)

Nhiệt độ sườn dốc cao hơn sườn thoải.

d)

Càng lên cao, biên độ nhiệt độ càng lớn.

19.

Khu vực có nhiệt độ trung bình năm cao nhất trên Trái Đất không phải là ở xích đạo mà ở vùng nào?

a)

xích đạo là vùng có nhiều rừng.

b)

xích đạo quanh năm có góc nhập xạ lớn.

c)

tỉ lệ diện tích lục địa ở khu vực xích đạo nhỏ, mưa nhiều.

d)

khu vực xích đạo có tầng đối lưu dày.

20.

Sườn đông dãy Trường Sơn nước ta có gió phơn khô nóng vào mùa hạ là do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Có khí áp cao.

b)

Gió Mậu Dịch thổi đến.

c)

Gió Tây Nam thổi đến.

d)

Bức chắn địa hình.

21.

Khi gió khô xuống núi; núi ở độ cao 2500m, nhiệt độ của không khí trong gió là 13°C thì khi xuống đến độ cao 300m, nhiệt độ không khí trong gió sẽ là bao nhiêu?

a)

31°C.

b)

33°C.

c)

35°C.

d)

37°C.

22.

Biên độ nhiệt độ nằm lớn nhất ở khu vực nào?

a)

xích đạo.

b)

chí tuyến.

c)

vòng cực.

d)

cực.

23.

Càng về cực, nhiệt độ thay đổi như thế nào?

a)

nhiệt độ trung bình năm càng lớn.

b)

góc chiếu của tia Mặt Trời càng lớn.

c)

góc chiếu của tia Mặt Trời càng nhỏ.

d)

thời gian có sự chiếu sáng càng dài.

24.

Loại gió nào sau đây có tính chất khô?

a)

Gió Tây ôn đới.

b)

Gió Mậu dịch.

c)

Gió mùa.

d)

Gió biến, đất.

25.

Các nhân tố ảnh hưởng rất lớn đến lượng mưa trên Trái Đất là gì?

a)

Địa hình.

b)

Khí áp.

c)

Gió.

d)

Tất cả các yếu tố trên.

26.

Khí áp, frông, gió, địa hình, thổ nhưỡng.

a)

khí áp, frông, gió, địa hình, thổ nhưỡng.

b)

khí áp, frông, gió, dòng biển, địa hình.

c)

khí áp, frông, gió, địa hình, sông ngòi.

d)

khí áp, frông, gió, dòng biển, sinh vật.

27.

Các vùng trên bề mặt Trái Đất sắp xếp theo lượng mưa giảm dần là:

a)

vùng Xích đạo, vùng chí tuyến, vùng ôn đới, vùng cực.

b)

vùng Xích đạo, vùng ôn đới, vùng chí tuyến, vùng cực.

c)

vùng ôn đới, vùng Xích đạo, vùng cực, vùng chí tuyến.

d)

vùng Xích đạo, vùng ôn đới, vùng cực, vùng chí tuyến.

28.

Nguồn cung cấp nhiệt chủ yếu cho mặt đất là năng lượng của:

a)

bức xạ mặt trời.

b)

lớp vỏ lục địa.

c)

lớp man ti trên.

d)

thạch quyển.

29.

Nhiệt độ trung bình năm cao nhất ở:

a)

xích đạo.

b)

chí tuyến.

c)

vòng cực.

d)

cực.

30.

Y nào sau đây không đúng với sự phân bố nhiệt độ không khí theo lục địa và đại dương?

a)

Lục địa hấp thụ nhiệt nhanh nhất.

b)

Lục địa tỏa nhiệt nhanh nhất.

c)

Biên độ nhiệt năm ở lục địa nhỏ hơn đại dương.

d)

Biên độ nhiệt năm ở đại dương nhỏ hơn lục địa.

31.

Ở vùng khí hậu cận nhiệt lục địa, cây cối hầu như không phát triển, hình thành các hoang mạc. Nguyên nhân chủ yếu là do:

a)

Gió thổi quá mạnh.

b)

Nhiệt độ quá cao.

c)

Độ ẩm quá thấp.

d)

Thiếu ánh sáng.

32.

Các đới gió trên Trái Đất từ xích đạo về cực theo thứ tự nào sau đây?

a)

Gió Mậu dịch, gió Tây ôn đới, gió Đông cực.

b)

Gió Tây ôn đới, gió Đông cực, gió Mậu dịch.

c)

Gió Đông cực, gió Mậu dịch, gió Tây ôn đới.

d)

Gió Mậu dịch, gió Đông cực, gió Tây ôn đới.

33.

Vì sao trên ở cùng vĩ độ, khu vực gần đại dương có biên độ nhiệt độ nhỏ hơn khu vực nằm sâu lục địa?

a)

Đại dương là nơi chứa nước nên mát mẻ hơn lục địa.

b)

Bề mặt các lục địa nhận được nhiều nhiệt hơn đại dương.

c)

Đất hấp thụ nhiệt nhanh hơn nhưng tỏa nhiệt cũng nhanh hơn nước.

d)

Độ cao trung bình của các lục địa lớn hơn độ cao trung bình của các đại dương.

34.

Các đới khí hậu trên Trái Đất từ xích đạo về cực theo thứ tự nào sau đây?

a)

Xích đạo, nhiệt đới, ôn đới, cực.

b)

Cận nhiệt, cận xích đạo, cận cực.

c)

Nhiệt đới, cận xích đạo, cận cực.

d)

Nhiệt đới, xích đạo, ôn đới, cực.

35.

Kiểu khí hậu nào dưới đây có điều kiện thuận lợi nhất cho cây cối sinh trưởng và phát triển?

a)

Khí hậu ôn đới lục địa.

b)

Khí hậu xích đạo ẩm.

c)

Khí hậu cận nhiệt địa trung hải.

d)

Khí hậu nhiệt đới gió mùa.

36.

Phát biểu nào sau đây không đúng với các khối khí?

a)

Các khối khí ở vĩ độ khác nhau có tính chất khác nhau.

b)

Khối khí ở đại dương khác với khối khí ở trên lục địa.

c)

Nguồn nhiệt ẩm quy định tính chất của các khối khí.

37.

Khí áp là sức nén của:

a)

không khí xuống mặt Trái Đất.

b)

luồng gió xuống mặt Trái Đất.

c)

không khí xuống mặt nước biển.

d)

luồng gió xuống mặt nước biển.

38.

Các vành đai khí áp nào sau đây là áp cao?

a)

Xích đạo, chí tuyến.

b)

Chí tuyến, ôn đới.

c)

Ôn đới, cực.

d)

Cực, chí tuyến.

39.

Các vành đai khí áp nào sau đây là áp thấp?

a)

Xích đạo, chí tuyến.

b)

Chí tuyến, ôn đới.

c)

Ôn đới, xích đạo.

d)

Cực, chí tuyến.

40.

Vành đai áp nào sau đây chung cho cả hai bán cầu Bắc và Nam?

a)

Cực.

b)

Ôn đới.

c)

Chí tuyến.

d)

Xích đạo.

41.

Các vành đai áp nào sau đây được hình thành do nhiệt lực?

a)

Xích đạo, chí tuyến.

b)

Chí tuyến, cực.

c)

Cực, xích đạo.

d)

Ôn đới, chí tuyến.

42.

Khí áp giảm khi nhiệt độ:

a)

tăng lên.

b)

giảm đi.

c)

không tăng.

d)

không giảm.

43.

Gió mùa là loại gió:

a)

thổi theo mùa.

b)

thổi quanh năm.

c)

thổi trên cao.

d)

thổi ở mặt đất.

44.

Gió nào sau đây thay đổi hướng theo ngày đêm?

a)

Gió Tây ôn đới.

b)

Gió Mậu dịch.

c)

Gió đất, gió biển.

d)

Gió fơn.

45.

Gió Mậu dịch có tính chất:

a)

khô, ít mưa.

b)

ấm, mưa nhiều.

c)

lạnh, ít mưa.

d)

nóng, mưa nhiều.

46.

Các khu áp thấp thường là nơi có lượng mưa:

a)

lớn.

b)

nhỏ.

c)

trung bình.

d)

rất nhỏ.

47.

Khu vực xích đạo có lượng mưa:

a)

ít nhất.

b)

nhiều nhất.

c)

trung bình.

d)

tương đối nhiều.

48.

Cùng một dãy núi sườn đón gió thường có:

a)

mưa nhiều.

b)

mưa ít.

c)

không còn mưa.

d)

không khí khô ráo.

49.

Nơi có dòng biển nóng chảy qua thì:

a)

mưa nhiều.

b)

trung bình.

c)

mưa ít.

d)

không mưa.

50.

Các nhân tố ảnh hưởng đến lượng mưa là:

a)

khí áp, frông, gió, địa hình, thổ nhưỡng.

b)

khí áp, frông, gió, dòng biển, địa hình.

c)

khí áp, frông, gió, địa hình, sông ngòi.

d)

khí áp, frông, gió, địa hình, khí hậu.

51.

Gió nào sau đây thường gây nhiều mưa cho khu vực Đông Nam Á vào mùa hạ?

a)

Tín phong bán cầu Bắc.

b)

Tín phong bán cầu Nam vượt xích đạo.

c)

Gió tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương.

d)

Gió Đông Bắc từ phương Bắc đến.

52.

Loại gió sau khi trút hết ẩm ở sườn núi bên này sang sườn núi bên kia trở nên khô và rất nóng là gió?

a)

đất.

b)

biển.

c)

phơn.

d)

mưa.

53.

Vào mùa hạ, vùng biển Đông thường có bão là do?

a)

hình thành vùng áp cao.

b)

hình thành vùng áp thấp.

c)

ảnh hưởng của dòng biển nóng.

d)

ảnh hưởng của gió mùa.

54.

Vào mùa Thu - Đông ở dãy Trường Sơn nước ta, sườn có mưa nhiều là?

a)

Trường Sơn Đông.

b)

Trường Sơn Tây.

c)

cả hai sườn đều mưa nhiều.

d)

không có sườn nào.

55.

Không khí khô khi từ đỉnh núi xuống chân núi, trung bình 100 m tăng?

a)

0,6ºC.

b)

0,8ºC.

c)

1,0ºC.

d)

1,2ºC.

56.

Không khí ẩm khi từ chân núi lên đỉnh núi, trung bình 100 m giảm?

a)

0,6ºC.

b)

0,8ºC.

c)

1,0ºC.

d)

1,2ºC.

57.

Nhiệt độ trung bình năm giảm từ xích đạo về cực. Đúng hay sai?

a)

Đúng.

b)

Sai.

58.

Khu vực chí tuyến có nhiệt độ trung bình năm cao nhất. Đúng hay sai?

a)

Đúng.

b)

Sai.

59.

Biên độ nhiệt độ năm tăng từ xích đạo về cực. Đúng hay sai?

a)

Đúng.

b)

Sai.

60.

Biên độ nhiệt độ năm thay đổi theo vĩ độ do góc nhập xạ giảm từ xích đạo về cực. Đúng hay sai?

a)

Đúng.

b)

Sai.

61.

Cảng lên cao không khí càng loãng, nhiệt hấp thụ được ít hơn. Đúng hay sai?

a)

Đúng.

b)

Sai.

62.

Sườn ngược chiều với ánh sáng Mặt Trời nhận được ít nhiệt hơn sườn cùng chiều. Đúng hay sai?

a)

Đúng.

b)

Sai.

63.

Nhiệt độ không khí cao nhất khi góc chiếu sáng chiếu vuông góc. Đúng hay sai?

a)

Đúng.

b)

Sai.

64.

Điều hòa khí hậu, làm giảm sự chênh lệch nhiệt độ giữa ngày và đêm. Đúng hay sai?

a)

Đúng.

b)

Sai.

65.

Là nguồn cung cấp hơi nước chính cho quá trình hình thành mây, mưa. Đúng hay sai?

a)

Đúng.

b)

Sai.

66.

Hoang mạc Sahara là một trong những hoang mạc rộng lớn nhất thế giới với diện tích 90 triệu km². Nhiệt độ ở Sahara rất cao, trung bình năm luôn trên 25°C, những tháng nóng nhất có thể lên tới 50°C. Sahara là vùng có gió thổi rất mạnh, gió và bão cát làm tăng thêm tính khắc nghiệt của hoang mạc. Lượng mưa trung bình chỉ khoảng 25mm/năm, ở các vùng phía đông chỉ dưới 5mm/năm. Lớp phủ thực vật cực kỳ thưa thớt. Hãy chọn đáp án đúng.

a)

Hoang Mạc Sahara có lượng mưa rất thấp.

b)

Khí hậu ở hoang mạc Sahara vô cùng khắc nghiệt.

c)

Giới động vật ở Sahara rất phong phú.

d)

Lượng mưa ở hoang mạc Sahara thấp là do nằm dưới áp cao cận chí tuyến.

67.

Gió phơn hình thành và chuyển động song song với mặt đất. Khi bị núi chắn ngang thì gió phải vượt lên cao, lên tầng không khí loãng và lạnh hơn, khiến cho hơi nước ngưng tụ, gây mưa bên triền núi hướng gió và đồng thời làm gió giảm áp suất. Hãy chọn đáp án đúng.

a)

Gió phơn có thể xuất hiện ở nhiều dạng địa hình khác nhau trên trái đất.

b)

Ở sườn đón gió nhiệt độ thấp hơn sườn khuất gió (cùng độ cao).

c)

Ở sườn khuất gió thường không có mưa trong thời kì gió hoạt động.

d)

Đây là núi cao, khi khí xuống núi mức gia tăng nhiệt độ càng lớn và càng khô.

68.

"Frông là bề mặt tiếp xúc giữa hai khối khí có nguồn gốc khác nhau và khác biệt về tính chất vật lí. Trên mỗi bán cầu có hai frông căn bản: frông địa cực (FA), frông ôn đới (FP)." Hãy chọn đáp án đúng.

a)

Trên mỗi bán cầu có hai frông căn bản: frông địa cực (FA) và frông ôn đới (FP).

b)

Frông ôn đới hình thành ở vĩ độ cao. Frông địa cực hình thành ở vĩ độ thấp.

c)

Frông có thể làm thay đổi đột ngột thời tiết, gây ra mưa, gió mạnh và sấm sét.

d)

Sự chuyển dịch của frông theo các khối khí đã điều khiển chế độ gió trong năm.

69.

"Gió là sự chuyển động của không khí từ nơi có khí cao vào nơi có khí áp thấp. Trong khi chuyển động, hướng gió chịu sự tác động của lực Coriolis làm lệch hướng gió. Ở bán cầu Bắc, hướng gió lệch về bên tay phải, ở bán cầu Nam hướng gió lệch về phía bên tay trái so với hướng chuyển động ban đầu." Hãy chọn đáp án đúng.

a)

Gió Tín Phong thổi ở bán cầu Bắc có hướng Đông Bắc.

b)

Gió Tây ôn đới thổi ở bán cầu Nam có hướng Tây Nam.

c)

Gió mùa có hướng thay đổi theo mùa, không ổn định.

d)

Gió địa phương có hướng thay đổi theo địa hình và theo mùa.

70.

Ai cũng biết nước ta có hai mùa rõ rệt: một mùa khô mát (hay lạnh) và một mùa mưa nóng, ứng với hai mùa gió Đông Bắc và Tây Nam (Đông Nam), tuy nhiên sự phân chia này ở Bắc Bộ là sâu sắc và rõ nét hơn cả. Gió mùa là gió thổi theo mùa. Hướng và tính chất ở hai mùa gió có sự đồng nhất. Nguyên nhân hình thành gió mùa là do sự nóng lên và lạnh đi không đều giữa lục địa và đại dương. Việt Nam chịu ảnh hưởng của gió mùa là do vị trí nằm trong khu vực Châu Á gió mùa, thuộc đới nóng.

a)

Gió mùa là gió thổi theo mùa.

b)

Hướng và tính chất ở hai mùa gió có sự đồng nhất.

c)

Nguyên nhân hình thành gió mùa là do sự nóng lên và lạnh đi không đều giữa lục địa và đại dương.

d)

Việt Nam chịu ảnh hưởng của gió mùa là do vị trí nằm trong khu vực Châu Á gió mùa, thuộc đới nóng.

71.

Vào đầu tháng 5 âm lịch, cũng vào lúc bước sang tháng 7 dương lịch là mùa cao điểm của gió Lào. Gió nóng thổi dồn dập khiến cho con người đang ở trong nhà vẫn có cảm giác là mình đang ngồi bên một lò quạt lửa.

a)

Gió Lào ở nước ta có tính chất nóng, ẩm.

b)

Gió Lào hoạt động liên tục vào đầu mùa hạ ở nước ta.

c)

Gió Lào thổi vào nước ta theo hướng Tây.

d)

Gió Lào không nóng là do vượt qua các dãy núi dọc biên giới Việt Lào và dãy Trường Sơn.

72.

Phân bố lượng mưa theo vĩ độ.

a)

Lượng mưa trung bình năm tăng từ xích đạo về cực.

b)

Khu vực ôn đới có lượng mưa trung bình năm cao nhất.

c)

Vùng cực có lượng mưa trung bình năm ít nhất.

d)

Lượng mưa có sự khác nhau ở bán cầu Bắc và Nam.

73.

Trên trái đất, lượng mưa phân bố không đều, có nơi mưa nhiều, nơi mưa ít, có nơi thậm chí nhiều năm không có mưa. Đó là do nhiều nhân tố khác nhau ảnh hưởng đến lượng mưa từng khu vực.

a)

Khu vực mưa nhiều thường có áp thấp và dòng biển nóng đi qua.

b)

Khu vực mưa ít thường có hoạt động của gió mùa, vùng áp cao và nằm ven biển.

c)

Ở sườn đón gió biển lượng mưa nhiều hơn sườn khuất gió.

d)

Càng vào sâu trong lục địa lượng mưa càng ít.

74.

Tháng nào có lượng mưa lớn nhất tại trạm khí tượng Đà Nẵng năm 2021?

a)

Tháng 9

b)

Tháng 8

c)

Tháng 10

d)

Tháng 12

75.

Lượng mưa trung bình năm của Đà Nẵng là bao nhiêu mm?

a)

2492,1 mm

b)

2000 mm

c)

3000 mm

d)

1500 mm

76.

Hà Nội có nhiệt độ thấp nhất vào tháng nào trong năm 2022?

a)

Tháng 1

b)

Tháng 12

c)

Tháng 6

d)

Tháng 11

77.

Biên độ nhiệt năm của Vũng Tàu cao hơn hay thấp hơn Hà Nội?

a)

Cao hơn

b)

Thấp hơn

c)

Bằng nhau

d)

Không xác định

78.

Tại độ cao 1000m trên dãy núi Hoàng Liên Sơn, nhiệt độ là 15°C. Hỏi nhiệt độ tại chân núi (0m) cùng thời điểm là bao nhiêu °C?

a)

25°C

b)

20°C

c)

30°C

d)

35°C

79.

Biểu đồ nhiệt độ trung bình tháng tại Lạng Sơn năm 2021.

a)

Biểu đồ lượng mưa trung bình tháng tại Lạng Sơn năm 2021.

b)

Biểu đồ nhiệt độ trung bình tháng tại Lạng Sơn năm 2021.

c)

Biểu đồ nhiệt độ trung bình tháng tại Hà Nội năm 2021.

d)

Biểu đồ nhiệt độ trung bình tháng tại Lạng Sơn năm 2020.

80.

Nhiệt độ trung bình năm tại Nha Trang là bao nhiêu?

a)

26,4°C

b)

24,1°C

c)

28,5°C

d)

19,4°C

81.

Tại độ cao 500m trên dãy núi Himalaya có nhiệt độ là 28°C, cùng thời điểm này nhiệt độ ở độ cao 3000m là bao nhiêu °C?

a)

12°C

b)

18°C

c)

8°C

d)

22°C

82.

Tính nhiệt độ tại chân núi của sườn đón gió biết nhiệt độ tại đỉnh núi là 12°C, ngọn núi cao 2800m (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của °C).

a)

28°C

b)

30°C

c)

32°C

d)

34°C

83.

Tính tổng lượng mưa của Hà Nội năm 2022 dựa vào bảng số liệu (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của mm).

a)

2,500 mm

b)

2,800 mm

c)

3,000 mm

d)

3,200 mm

84.

Thủy quyển là gì?

a)

Lớp nước bao quanh Trái Đất, phân bố trong các lớp đất đá, không khí quyển và sinh vật.

b)

Lớp khí bao quanh Trái Đất, phân bố trong các tầng khí quyển.

c)

Lớp đất đá bao quanh Trái Đất, phân bố trong các tầng địa chất.

d)

Lớp sinh vật bao quanh Trái Đất, phân bố trong các tầng sinh thái.

85.

Các nhân tố nào ảnh hưởng đến chế độ nước sông?

a)

Ảnh hưởng của nguồn cấp nước và đặc điểm bề mặt lưu vực.

b)

Ảnh hưởng của khí hậu và địa hình.

c)

Ảnh hưởng của sinh vật và con người.

d)

Ảnh hưởng của địa chất và khí quyển.

86.

Băng tuyết thường xuất hiện ở đâu?

a)

Vùng nhiệt đới.

b)

Vùng ôn đới và vùng núi cao.

c)

Vùng gần xích đạo.

d)

Vùng sa mạc.

87.

Nước ngầm thường nằm ở đâu?

a)

Trên bề mặt đất.

b)

Trong các lớp đất đá.

c)

Trong các hồ nước.

d)

Trong các dòng sông.

88.

Độ muối trung bình của nước biển là bao nhiêu?

a)

15 ‰.

b)

25 ‰.

c)

35 ‰.

d)

45 ‰.

89.

Nguyên nhân chính gây ra thủy triều là gì?

a)

Sự di chuyển của gió.

b)

Lực hấp dẫn của Mặt Trăng và Mặt Trời.

c)

Sự thay đổi nhiệt độ nước biển.

d)

Sự bốc hơi của nước.

90.

Nhiệt độ trung bình bề mặt của toàn bộ đại dương là bao nhiêu?

a)

10°C.

b)

15°C.

c)

17°C.

d)

20°C.

91.

Giải pháp nào giúp bảo vệ nguồn nước ngọt hiệu quả?

a)

Sử dụng nguồn nước ngọt tiết kiệm và tránh lãng phí.

b)

Tăng cường khai thác nước ngầm.

c)

Xây dựng thêm hồ nhân tạo.

d)

Tăng cường sử dụng nước biển.

92.

Thủy quyển là lớp nước trên Trái Đất bao gồm nước ở:

a)

biển, đại dương; nước ngầm; băng tuyết; nước sông, suối, hồ.

b)

biển, đại dương; nước trên lục địa; hơi nước trong khí quyển.

c)

sông, suối, hồ; nước ngầm; nước trong các biển và đại dương.

d)

sông, suối, hồ; băng tuyết; nước trong các đại dương, hơi nước.

93.

Nước trên lục địa gồm nước ở:

a)

trên mặt, nước ngầm.

b)

trên mặt, hơi nước.

c)

nước ngầm, hơi nước.

d)

băng tuyết, sông, hồ.

94.

Nước băng tuyết ở thể nào sau đây?

a)

Rắn.

b)

Lỏng.

c)

Hơi.

d)

Khí.

95.

Nguồn gốc hình thành băng là do:

a)

nhiệt độ hạ thấp ở những nơi núi cao có nguồn nước ngọt.

b)

tuyết rơi trong thời gian dài, nhiệt độ thấp không ổn định.

c)

tuyết rơi ở nhiệt độ thấp, tích tụ và nén chặt thời gian dài.

d)

nước ngọt gặp nhiệt độ rất thấp, tích tụ trong nhiều năm.

96.

Băng hà có tác dụng chính trong việc:

a)

dự trữ nguồn nước ngọt.

b)

điều hòa khí hậu.

c)

hạ thấp mực nước biển.

d)

nâng độ cao địa hình.