wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA 10 - ÔN TẬP CHKII - THẦY LÂM - 23-24

Total questions: 97

Worksheet time: 1hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

Hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp nào sau đây gắn liền với quá trình công nghiệp hóa?

(a)  

2.

Nhân tố tự nhiên ảnh hưởng sâu sắc đến tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp là

a)

đất đai

b)

khí hậu

c)

địa hình

d)

sinh vật

3.

Cây lương thực chính ở miền nhiệt đới là

a)

Lúa mì

b)

Ngô

c)

Lúa gạo

d)

Chè

4.

Lí do nào sau đây là quan trọng nhất làm cho các nước đang phát triển, đông dân coi đẩy mạnh nông nghiệp là nhiệm vụ chiến lược hàng đầu?

a)

đảm bảo lương thực, thực phẩm cho con người

b)

cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm

c)

sản xuất ra những mặt hàng có giá trị xuất khẩu

d)

cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất

5.

Hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp nào sau đây gắn liền với quá trình công nghiệp hóa?

a)

Trang trại

b)

Vùng nông nghiệp

c)

Hộ gia đình

d)

Hợp tác xã

6.

Nhân tố nào làm giảm tính phụ thuộc vào tự nhiên của nông nghiệp?

a)

Vốn đầu tư, thị trường.

b)

Dân cư, nguồn lao động.

c)

Tiến bộ khoa học kỹ thuật.

d)

Sinh vật, nguồn nước.

7.

Ngành công nghiệp nào thường gắn bó chặt chẽ với nông nghiệp

a)

A. cơ khí.

b)

B. quặng kim loại.

c)

C. năng lượng.

d)

D. thực phẩm.

8.

Vùng trồng lúa gạo chủ yếu trên thế giới là

a)

Quần đảo Caribê

b)

Châu Á gió mùa

c)

Phía đông Nam Mĩ

d)

Tây Phi gió mùa

9.

Nhân tố nào sau đây giữ vai trò quyết định đến sự phân bố và phát triển công nghiệp?

a)

Vị trí địa lí

b)

Lịch sử hình thành lãnh thổ

c)

Điều kiện tự nhiên

d)

Kinh tế - xã hội

10.

Ở nước ta hiện nay, dựa vào tính chất tác động đến đối tượng lao động, ngành công nghiệp được chia thành mấy nhóm?

a)

A. 2 nhóm.

b)

B. 4 nhóm.

c)

C. 3 nhóm.

d)

D. 5 nhóm.

11.

Trong sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản đất trồng và mặt nước được coi là

a)

cơ sở vật chất

b)

công cụ lao động

c)

tư liệu sản xuất

d)

đối tượng lao động

12.

Mục đích chủ yếu của trang trại là

a)

đẩy mạnh cách thức tổ chức và quản lí sản xuất tiến bộ

b)

phát triển sản xuất nông nghiệp ở quy mô diện tích rộng

c)

sản xuất theo hướng chuyên môn hóa và thâm canh sâu

d)

sản xuất nông phẩm hàng hóa theo nhu cầu của thị trường

13.

Thể tổng hợp nông nghiệp có vai trò chủ yếu nào sau đây?

a)

Góp phần khai thác hiệu quả các lợi thế vị trí địa lí và tự nhiên

b)

Tạo điều kiện để thúc đẩy liên kết trong sản xuất nông nghiệp

c)

Hình thức sản xuất cơ sở, vai trò lớn trong sản xuất nông nghiệp

d)

Góp phần sử dụng hiệu quả các tiềm năng, thế mạnh của vùng

14.

Cây lương thực bao gồm

a)

lúa gạo, lúa mì, lạc.

b)

lúa gạo, cao su, lạc.

c)

mía, ngô, đậu.

d)

lúa gạo, lúa mì, ngô.

15.

Vai trò quan trọng của ngành công nghiệp đối với đời sống người dân là

a)

A. khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên.

b)

B. giải quyết việc làm, nâng cao thu nhập.

c)

C. thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

d)

D. đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

16.

Nguồn năng lượng sạch gồm có

a)

A. năng lượng mặt trời, sức gió, địa nhiệt.

b)

B. năng lượng mặt trời, sức gió, củi gỗ.

c)

C. năng lượng mặt trời, sức gió, than đá.

d)

D. năng lượng mặt trời, sức gió, dầu khí.

17.

Hình thức tổ chức lãnh tổ nông nghiệp cao nhất là

a)

Vùng nông nghiệp

b)

Hợp tác xã nông nghiệp

c)

Khu nông nghiệp công nghệ cao

d)

Thể tổng hợp nông nghiệp

18.

Biểu hiện của nền nông nghiệp sản xuất hàng hóa là

a)

sử dụng nhiều công cụ thủ công và sức người.

b)

chủ yếu tạo ra sản phẩm để tiêu dùng tại chỗ.

c)

sản xuất theo lối quảng canh, không ngừng tăng năng suất.

d)

hình thành và phát triển các vùng chuyên môn hóa.

19.

Sản xuất công nghiệp có đặc điểm nổi bật, khác với sản xuất nông nghiệp là

a)

A. phụ thuộc vào tự nhiên.

b)

B. sản xuất mang tính mùa vụ.

c)

C. ít tác động đến môi trường.

d)

D. sản xuất công nghiệp gắn với máy móc.

20.

Lí do nào sau đây là quan trọng nhất làm cho các nước đang phát triển, đông dân coi đẩy mạnh nông nghiệp là nhiệm vụ chiến lược hàng đầu?

a)

đảm bảo lương thực, thực phẩm cho con người.

b)

cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm.

c)

sản xuất ra những mặt hàng có giá trị xuất khẩu.

d)

cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất cho các ngành.

21.

Nhận định nào dưới đây không đúng với đặc điểm của công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?

a)

A. Vốn đầu tư thường ít.

b)

B. Quy trình sản xuất đơn giản.

c)

C. Thời gian sản xuất ngắn.

d)

D. Sản xuất ít gây ô nhiễm môi trường.

22.

Nhận định nào sau đây không phải vai trò của rừng?

a)

Cung cấp lương thực, tinh bột

b)

Đảm bảo chức năng nghiên cứu khoa học

c)

Bảo vệ môi trường sống, cảnh quan

d)

Cung cấp lâm sản, dược liệu quý

23.

Đặc điểm nào dưới đây không đúng với hình thức trang trại?

a)

Dần thay thế tự cấp, tự túc

b)

Quản lí dựa trên thâm canh

c)

Không thuê mướn lao động

d)

Quy mô sản xuất khá lớn

24.

Ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có đặc điểm

a)

có tính chất tập trung cao độ

b)

là ngành sản xuất phi vật chất

c)

phụ thuộc vào các điều kiện tự nhiên

d)

cung cấp tư liệu sản xuất cho nền kinh tế

25.

Trong sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, khí hậu ảnh hưởng mạnh đến

a)

nguồn cung cấp giống cây trồng, vật nuôi.

b)

cơ cấu sản xuất, mùa vụ và tính ổn định trong sản xuất.

c)

quy mô, cơ cấu và năng suất cây trồng, vật nuôi.

d)

sự phân bố và quy mô của hoạt động sản xuất.

26.

Theo tính chất tác động đến đối tượng lao động, sản xuất công nghiệp được chia thành

a)

công nghiệp chế biến và công nghiệp khai thác

b)

công nghiệp sản xuất tư liệu sản xuất và công nghiệp sản xuất vật phẩm tiêu dùng

c)

công nghiệp khai khoáng và công nghiệp chế biến, chế tạo.

d)

công nghiệp chế biến và công nghiệp sản xuất phân phối điện, khí đốt.

27.

Trang trại nông nghiệp không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Sản xuất nông sản hàng hóa đáp ứng nhu cầu thị trường

b)

Đa dạng hóa các sản phẩm nông nghiệp, đạt hiệu quả cao

c)

Tổ chức quản lí sản xuất tiến bộ, áp dụng thâm canh

d)

Quy mô sản xuất tương đối lớn, thường thuê lao động

28.

Tư liệu sản xuất không thể thay thế được của ngành thủy sản?

a)

Cây trồng và diện tích mặt nước

b)

Máy móc và các sản phẩm hàng tiêu dùng

c)

Diện tích mặt nước và chất lượng nguồn nước

d)

Diện tích mặt nước và chất lượng đất

29.

Ngành công nghiệp nào sau đây được coi là thước đo trình độ phát triển kinh tế - kĩ thuật của nhiều quốc gia trên thế giới

a)

A. cơ khí.

b)

B. hóa chất.

c)

C. điện tử - tin học.

d)

D. năng lượng.

30.

Theo công dụng kinh tế của sản phẩm, sản xuất công nghiệp được chia thành

a)

công nghiệp chế biến và công nghiệp khai thác.

b)

công nghiệp sản xuất tư liệu sản xuất và công nghiệp sản xuất vật phẩm tiêu dùng.

c)

công nghiệp khai khoáng và công nghiệp chế biến, chế tạo.

d)

công nghiệp chế biến và công nghiệp sản xuất phân phối điện, khí đốt.

31.

Trong sản xuất công nghiệp, nhân tố kinh tế xã hội nào vừa cung cấp nhân lực trong sản xuất, vừa là thị trường tiêu thụ?

a)

Cơ sở vật chất - kĩ thuật

b)

vốn đầu tư, thị trường

c)

Dân cư, nguồn lao động

d)

khoa học - công nghệ

32.

Theo công dụng kinh tế của sản phẩm, sản xuất công nghiệp được chia thành

a)

công nghiệp chế biến và công nghiệp khai thác

b)

công nghiệp sản xuất tư liệu sản xuất và công nghiệp sản xuất vật phẩm tiêu dùng

c)

công nghiệp khai khoáng và công nghiệp chế biến, chế tạo

d)

công nghiệp chế biến và công nghiệp sản xuất phân phối điện, khí đốt

33.

Vùng nông nghiệp có vai trò chủ yếu nào sau đây?

a)

Tạo điều kiện để thúc đẩy liên kết trong sản xuất nông nghiệp

b)

Góp phần sử dụng hiệu quả các tiềm năng, thế mạnh của vùng

c)

Đẩy mạnh công nghiệp hóa, khai thác thế mạnh theo lãnh thổ

d)

Góp phần khai thác hiệu quả các lợi thế vị trí địa lí và tự nhiên

34.

Ý nào sau đây không thể hiện vai trò của ngành thủy sản?

a)

Đảm nhận chức năng phòng hộ, bảo vệ môi trường sống, cảnh quan

b)

Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm, dược phẩm

c)

Góp phần khai thác tốt các tiềm năng về tự nhiên, kinh tế xã hội

d)

Giải quyết việc làm, tăng thu nhập cho người dân

35.

Trong nền nông nghiệp hiện đại, hình thức chăn nuôi nào ngày càng phổ biến và phát triển theo hướng chuyên môn hóa?

a)

Chăn nuôi chuồng trại

b)

Chăn nuôi chăn thả

c)

Chăn nuôi nửa chuồng trại

d)

Chăn nuôi công nghiệp

36.

Vai trò của sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản không phải là

a)

cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người

b)

bảo đảm nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm

c)

sản xuất ra những mặt hàng có giá trị xuất khẩu

d)

cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất cho các ngành

37.

Đặc điểm của trung tâm công nghiệp là

a)

khu vực có ranh giới rõ ràng.

b)

nơi có một đến hai xí nghiệp.

c)

phân bố gần nguồn nguyên liệu.

d)

gắn với đô thị vừa và lớn.

38.

Cây cao su thích hợp nhất với loại đất nào sau đây?

a)

Đất đá vôi

b)

Đất đen

c)

Đất ba dan

d)

Đất phù sa

39.

Trang trại có vai trò chủ yếu nào sau đây?

a)

Tạo điều kiện để thúc đẩy liên kết trong sản xuất nông nghiệp

b)

Góp phần sử dụng hiệu quả các tiềm năng, thế mạnh của vùng

c)

Góp phần khai thác hiệu quả các lợi thế vị trí địa lí và tự nhiên

d)

Đẩy mạnh công nghiệp hóa và khai thác thế mạnh theo lãnh thổ

40.

Lúa mì phân bố tập trung ở miền

a)

ôn đới và cận nhiệt

b)

cận nhiệt và nhiệt đới

c)

ôn đới và hàn đới

d)

nhiệt đới và ôn đới

41.

Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng đến thị trường tiêu thụ nông sản?

a)

Dân cư.

b)

Nguồn lao động.

c)

Điều kiện tự nhiên.

d)

Khoa học - công nghệ.

42.

Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp?

a)

Vị trí địa lí

b)

Lịch sử hình thành lãnh thổ

c)

Điều kiện tự nhiên

d)

Kinh tế - xã hội

43.

Cây lương thực bao gồm

a)

lúa gạo, lúa mì, lạc

b)

lúa gạo, cao su, lạc

c)

mía, ngô, đậu

d)

lúa gạo, lúa mì, ngô

44.

Nhận định nào dưới đây không đúng với đặc điểm của công nghiệp điện tử - tin học?

a)

Không yêu cầu nguồn lao động có chất lượng cao.

b)

Ứng dụng mạnh mẽ các thành tựu khoa học - công nghệ.

c)

Ngành công nghiệp trẻ, phát triển mạnh từ năm 1990 trở lại đây.

d)

Hoạt động sản xuất ít gây ô nhiễm môi trường.

45.

Tổ chức lãnh thổ công nghiệp thể hiện sự phân bố của hoạt động sản xuất công nghiệp theo

a)

A. cơ cấu các ngành.

b)

B. tốc độ tăng trưởng.

c)

C. không gian lãnh thổ.

d)

D. thời gian phát triển.

46.

Nhân tố tự nhiên nào sau đây ảnh hưởng đến nguồn cung cấp giống cây trồng, vật nuôi và là cơ sở thức ăn cho chăn nuôi?

a)

Sinh vật.

b)

Khí hậu.

c)

Địa hình.

d)

Đất đai.

47.

Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp trình độ cao nhất là

a)

điểm công nghiệp.

b)

khu công nghiệp.

c)

vùng công nghiệp.

d)

trung tâm công nghiệp.

48.

Không có mối liên hệ giữa các xí nghiệp là đặc điểm của

a)

A. điểm công nghiệp.

b)

B. khu công nghiệp.

c)

C. trung tâm công nghiệp.

d)

D. vùng công nghiệp.

49.

Vai trò nào sau đây không đúng với ngành sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản?

a)

Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người

b)

Cung cấp nguyên liệu cho nhiều ngành công nghiệp

c)

Tạo ra nhiều máy móc, thiết bị cho sản xuất

d)

Tạo ra các mặt hàng xuất khẩu thu ngoại tệ

50.

Nhân tố nào dưới đây ảnh hưởng sâu sắc tới vận tải hành khách.

a)

Địa hình.

b)

Khoa học - công nghệ.

c)

Khí hậu.

d)

Phân bố dân cư.

51.

Trên phương diện xã hội, ngành dịch vụ có vai trò

a)

thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp

b)

tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân

c)

giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiện nhiện

d)

góp phần tạo ra các cảnh quan văn hóa hấp dẫn

52.

Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp đơn giản nhất là

a)

A. điểm công nghiệp.

b)

B. khu công nghiệp.

c)

C. vùng công nghiệp.

d)

D. trung tâm công nghiệp.

53.

Mạng lưới sông ngòi dày đặc thuận lợi cho ngành giao thông đường

a)

ô tô

b)

sắt

c)

sông

d)

biển

54.

Đại lượng nào sau đây không dùng để đánh giá khối lượng dịch vụ của hoạt động vận tải?

a)

Khối lượng vận chuyển.

b)

Cự li vận chuyển trung bình.

c)

Sự an toàn cho hành khách.

d)

Khối lượng luân chuyển.

55.

Nhân tố nào dưới đây quy định sự có mặt của loại hình giao thông vận tải?

a)

Vị trí địa lí.

b)

Phân bố dân cư.

c)

Khí hậu.

d)

Vốn đầu tư.

56.

Giá rẻ, thích hợp với việc chuyên chở các hàng hóa nặng, cồng kềnh, không cần nhanh là ưu điểm của ngành vận tải

a)

đường sắt

b)

đường sông

c)

đường biển

d)

đường ô tô

57.

Vai trò của dịch vụ đối với sản xuất vật chất là

a)

thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp

b)

tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân

c)

giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiện nhiện

d)

góp phần sử dụng tốt nguồn lao động trong nước

58.

Nhận định nào sau đây không đúng với giao thông vận tải?

a)

Có vai trò lớn trong phân công lao động theo lãnh thổ.

b)

Là ngành sản xuất vật chất, tạo ra sản phẩm hàng hóa.

c)

Phục vụ mối giao lưu kinh tế - xã hội giữa các vùng.

d)

Đảm bảo mối liên hệ không gian, phục vụ con người.

59.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với trung tâm công nghiệp?

a)

Gắn với đô thị vừa và lớn, có vị trí địa lí thuận lợi.

b)

Bao gồm khu công nghiệp và điểm công nghiệp.

c)

Gồm 1 - 2 xí nghiệp nằm gần nguyên nhiên liệu.

d)

Có các xí nghiệp nòng cốt, bổ trợ và phục vụ.

60.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành vận tải đường biển?

a)

Là loại hình vận chuyển hàng hoá quốc tế

b)

Khối lượng luân chuyển hàng hoá rất lớn

c)

Có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường biển

d)

Sự phát triển luôn gắn chặt với nội thương

61.

Đặc điểm của sản xuất công nghiệp là

a)

có tính tập trung cao độ, chuyên môn hóa

b)

có tính mùa vụ, phân bố tương đối rộng

c)

đối tượng sản xuất là cây trồng, vật nuôi

d)

sản xuất có tính bấp bênh, phụ thuộc thời tiết

62.

Vai trò của giao thông vận tải đối với đời sống nhân dân là

a)

tạo nên mối giao lưu kinh tế giữa các nước trên thế giới.

b)

tạo các mối liên hệ kinh tế, xã hội giữa các địa phương.

c)

phục vụ nhu cầu đi lại của nhân dân trong và ngoài nước.

d)

góp phần thúc đẩy hoạt động kinh tế, văn hóa ở vùng xa.

63.

Về phương diện quy mô có thể xếp các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp theo thứ tự từ nhỏ đến lớn như sau

a)

điểm công nghiệp, khu công nghiệp, trung tâm công nghiệp, vùng công nghiệp.

b)

điểm công nghiệp, vùng công nghiệp, trung tâm công nghiệp, khu công nghiệp.

c)

khu công nghiệp, điểm công nghiệp, vùng công nghiệp, trung tâm công nghiệp.

d)

vùng công nghiệp, khu công nghiệp, trung tâm công nghiệp, điểm công nghiệp.

64.

Sản phẩm của ngành giao thông vận tải là

a)

biển báo hiệu giao thông.

b)

sự chuyên chở người, hàng hóa.

c)

các phương tiện giao thông.

d)

các công trình giao thông.

65.

Ngành giao thông vận tải có khối lượng hàng hoá luân chuyển lớn nhất là

a)

đường ô tô

b)

đường sắt

c)

đường hàng không

d)

đường biển

66.

Nhân tố nào dưới đây ảnh hưởng đến công tác thiết kế và khai thác công trình giao thông?

a)

Địa hình.

b)

Khoa học - công nghệ.

c)

Khí hậu.

d)

Thời tiết.

67.

Nhận định nào sau đây không phải đặc điểm của ngành dịch vụ?

a)

Có cơ cấu ngành và sản phẩm đa dạng

b)

Ứng dụng mạnh mẽ các thành tựu khoa học - công nghệ

c)

Thay đổi nhanh về quy mô, loại hình dịch vụ

d)

Trực tiếp tạo ra nhiều của cải vật chất cho xã hội

68.

Hoạt động nào sau đây thuộc nhóm ngành dịch vụ kinh doanh?

a)

Du lịch, y tế

b)

Giáo dục, y tế

c)

Tài chính, tín dụng

d)

Giáo dục, bảo hiểm

69.

Điều kiện nào sau đây không phải nhân tố quan trọng để hình thành vùng công nghiệp?

a)

Dân cư đông đúc, trình độ lao động cao.

b)

Gần các vùng nguyên liệu nông sản.

c)

Điều kiện thuận lợi phân bố công nghiệp.

d)

Thị trường tiêu thụ sản phẩm rộng lớn.

70.

Ưu điểm của ngành vận tải đường hàng không là

a)

rẻ, thích hợp với hàng nặng, cồng kềnh; không yêu cầu chuyển nhanh

b)

vận tải được hàng nặng trên đường xa với tốc độ nhanh, ổn định, giá rẻ

c)

tiện lợi, cơ động và có khả năng thích nghi với các điều kiện địa hình

d)

trẻ, tốc độ cao, đóng vai trò đặc biệt trong vận tải hành khách quốc tế

71.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành vận tải ô tô?

a)

Hiệu quả kinh tế cao, đặc biệt ở cự li ngắn

b)

Phối hợp được với các phương tiện khác

c)

Đáp ứng các yêu cầu vận chuyển đa dạng

d)

Sử dụng rất ít nhiên liệu hóa thạch

72.

Ngành nào sau đây không thuộc nhóm ngành dịch vụ tiêu dùng?

a)

Bảo hiểm

b)

Bán buôn

c)

Giáo dục

d)

Y tế

73.

Đặc điểm sinh thái của cây lúa mì là ưa khí hậu

a)

ấm, khô, đất đai màu mỡ, nhiều phân bón.

b)

nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước, phù sa.

c)

nóng, đất ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước.

d)

nóng, thích nghi với sự dao động khí hậu.

74.

Đặc điểm sinh thái của cây ngô là ưa khí hậu

a)

nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước, phù sa.

b)

nóng, đất ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước.

c)

nóng, thích nghi với sự dao động khí hậu.

d)

ấm, khô, đất đai màu mỡ, nhiều phân bón.

75.

Đặc điểm sinh thái của cây lúa gạo là ưa khí hậu

a)

nóng, ẩm, đất nhiều mùn, dễ thoát nước.

b)

ấm, khô, đất tơi xốp, thoát nước tốt.

c)

nóng, thích nghi với sự dao động khí hậu.

d)

nóng, ẩm, đất phù sa, nhiều phân bón.

76.

Ý nào sau đây không thể hiện vai trò của ngành trồng trọt?

a)

Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.

b)

Là nguồn hàng xuất khẩu có giá trị.

c)

Cung cấp nguồn lâm sản phục vụ nhu cầu xã hội.

d)

Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.

77.

Đặc điểm của sản xuất công nghiệp là

a)

đối tượng sản xuất là cây trồng, vật nuôi.     

b)

có tính mùa vụ, phân bố tương đối rộng.

c)

có tính tập trung cao độ, chuyên môn hóa.

d)

sản xuất có tính bấp bênh, phụ thuộc thời tiết.

78.

Ngành công nghiệp khai thác than, dầu khí là ngành

a)

công nghiệp trẻ, mới xuất hiện gần đây.

b)

có cơ cấu ngành đa dạng, phức tạp.

c)

cung cấp nguyên liệu, nhiên liệu trong sản xuất.

d)

có quá trình khai thác ít gây tác động đến môi trường.

79.

Trên phương diện xã hội, ngành dịch vụ có vai trò

a)

thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.

b)

góp phần tạo ra các cảnh quan văn hóa hấp dẫn.

c)

giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiên nhiên.

d)

tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.

80.

Nhân tố nào làm tiền đề vật chất cho sự phát triển và phân bố ngành dịch vụ?

a)

Lịch sử - văn hóa địa phương, dân tộc.

b)

Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên.

c)

Tài nguyên thiên nhiên và trình độ phát triển kinh tế.

d)

Cơ sở hạ tầng và cơ sở vật chất - kĩ thuật.

81.

Nhân tố nào sau đây mang tính chất quyết định tình hình phát triển và phân bố dịch vụ?

a)

Trình độ phát triển kinh tế.    

b)

Điều kiện tự nhiên.    

c)

Vốn đầu tư.

d)

Đặc điểm dân số.

82.

Nhân tố nào sau đây tạo nên sự đa dạng về sản phẩm dịch vụ?

a)

Cơ cấu dân số và lịch sử - văn hóa.

b)

Dân số và nguồn lao động.    

c)

Vị trí địa lí và điều kiện tự nhiên.

d)

Trình độ phát triển kinh tế và vốn đầu tư.

83.

Vai trò của giao thông vận tải đối với đời sống nhân dân là

a)

tạo các mối liên hệ kinh tế, xã hội giữa các địa phương.

b)

phục vụ nhu cầu đi lại của nhân dân trong và ngoài nước.

c)

góp phần thúc đẩy hoạt động kinh tế, văn hóa ở vùng xa.

d)

tạo nên mối giao lưu kinh tế giữa các nước trên thế giới.

84.

Đặc điểm nào sau đây thuộc về khu công nghiệp tập trung?

a)

Các xí nghiệp, không có mối liên kết nhau

b)

ranh giới xác định, không có dân cư sinh sống.

c)

có xí nghiệp hạt nhân, doanh nghiệp hạt nhân.

d)

Đồng nhất với một điểm dân cư.

85.

Ở nước ta hiện nay, dựa vào tính chất tác động đến đối tượng lao động, ngành công nghiệp được chia thành mấy nhóm?

a)

2 nhóm.

b)

4 nhóm.

c)

3 nhóm.

d)

1 nhóm.

86.

Trong nông nghiệp, trang trại là hình thức sản xuất

a)

đi đầu.

b)

cơ sở.

c)

nhỏ.

d)

lớn.

87.

Cây lương thực chính ở miền nhiệt đới là

a)

Chè

b)

Lúa mì.

c)

Lúa gạo

d)

Ngô

88.

Nhân tố nào sau đây là nền tảng thúc đẩy sự hợp tác trong sản xuất công nghiệp?

a)

Tiến bộ khoa học, công nghệ.

b)

Cơ sở hạ tầng, kĩ thuật.

c)

Dân cư và nguồn lao động.

d)

Chính sách công nghiệp.

89.

Nhân tố nào sau đây làm xuất hiện các ngành mới, sự thay đổi trong phân bố ngành công nghiệp?

a)

Tiến bộ khoa học, công nghệ.

b)

Cơ sở hạ tầng, kĩ thuật.

c)

Dân cư và nguồn lao động.

d)

Chính sách công nghiệp.

90.

Điểm khác biệt lớn nhất giữa sản xuất công nghiệp với sản xuất nông nghiệp là

a)

cần rất nhiều lao động.

b)

áp dụng tiến bộ khoa học.

c)

các vùng chuyên môn hóa.

d)

phụ thuộc vào tự nhiên.

91.

Ý nghĩa của việc phân chia các vùng nông nghiệp là

a)

loại bỏ tính bấp bênh, không ổn định của sản xuất nông nghiệp.

b)

phân bố cây trồng, vật nuôi phù hợp với các điều kiện sinh thái.

c)

phân bố cây trồng, vật nuôi phù hợp với các điều kiện sinh thái.

d)

tự cung, tự cấp các sản phẩm nông nghiệp ở vùng nông nghiệp.

92.

Nhận định nào không đúng?

a)

Nông – lâm - thủy sản và dịch vụ giảm.

b)

Nông – lâm - thủy sản giảm và thấp nhất.

c)

Công nghiệp – xây dựng và dịch vụ tăng.

d)

Dịch vụ giảm nhẹ, chiếm tỉ trọng cao nhất.

93.

a)

Phi-lip-pin có số dân nông thôn lớn hơn Việt Nam.

b)

Ma-lai-xi-a có số dân nông thôn nhỏ nhất.

c)

In-đô-nê-xi-a có số dân thành thị lớn nhất.

d)

Việt Nam có số dân thành thị nhỏ hơn Phi-lip-pin.

94.

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi sản lượng quả cọ dầu năm 2019 so với năm 2015 của Ma-lai-xi-a và In-đô-nê-xi-a?

a)

In-đô-nê-xi-a tăng nhanh hơn Ma-lai-xi-a.

b)

In-đô-nê-xi-a tăng và Ma-lai-xi-a giảm.

c)

In-đô-nê-xi-a giảm và Ma-lai-xi-a tăng.

d)

In-đô-nê-xi-a tăng chậm hơn Ma-lai-xi-a.

95.

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi dân số năm 2019 so với năm 2015 của Thái Lan và Phi-li-pin?

a)

Phi-li-pin tăng và Thái Lan giảm.

b)

Phi-li-pin tăng nhanh hơn Thái Lan.

c)

Phi-li-pin giảm và Thái Lan tăng.

d)

Phi-li-pin tăng chậm hơn Thái Lan.

96.

Căn cứ Tập bản đồ trang công nghiệp Thế giới, cho biết tốc độ tăng trưởng của Dầu mỏ năm 2020 là bao nhiêu?

a)

103,8%.     

b)

115,5%     

c)

164,4%.  

d)

95,5%

97.

Căn cứ Tập bản đồ trang công nghiệp Thế giới, cho biết tỉ trọng của Điện năm 2010 là bao nhiêu?

a)

52,0%.  

b)

62,4%.

c)

53,7%.

d)

45,0%.